Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220604678-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220518463
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 10:13:00 đến ngày 2022-06-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,245,319,031 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.710.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ kỹ sư chuyên ngành Xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Khoan cầm tay 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan cầm tay 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường THPT Ngọc Hà, thành phố Hà Giang; Hạng mục: Sửa chữa nhà lớp học
12 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hà Giang + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Xây dựng 129 Hà Giang + Tư vấn đánh giá E-HSDT; Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 15 PHÒNG
1Băm nhám lớp láng máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật175,0716m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật154,8m2
3Cạo rỉ các kết cấu thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật151,2m2
4Phá lớp vữa trát tường trong nhà tầng 1(30%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật221,6052m2
5Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà tầng 1(30%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật99,0452m2
6Phá lớp vữa trát cột, trụ tầng 1 (30%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,0738m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 1(30%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật105,9345m2
8Phá lớp vữa trát tường trong nhà tầng 2 + 3(30%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật469,2867m2
9Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà tầng 2 + 3(30%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật235,1133m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 2 + 3(30%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật215,8078m2
11Vệ sinh đánh giấy giáp tường trong nhà tầng 1(70%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật517,0788m2
12Vệ sinh đánh giấy giáp tường ngoài nhà tầng 1(70%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật295,1056m2
13Vệ sinh đánh giấy giáp cột trụ tầng 1(70%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,1722m2
14Vệ sinh đánh giấy giáp xà dầm, trần nhà tầng 1(70%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật278,2767m2
15Vệ sinh đánh giấy giáp tường trong nhà tầng 2 + 3(70%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.095,0023m2
16Vệ sinh đánh giấy giáp tường ngoài nhà tầng 2 + 3(70%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật548,5977m2
17Vệ sinh đánh giấy giáp xà dầm, trần nhà tầng 2 + 3(70%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật547,7m2
18Tháo dỡ lớp gạch lát nền nhà tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật349,749m2
19Tháo dỡ lớp gạch lát nền nhà tầng 2 + 3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật619,662m2
20Đục tẩy lớp Granito bậc cầu thang, bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật120,1148m2
21Tháo dỡ lan can cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39m
22Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,5498m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,753m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,753m3
25Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,428100m2
26Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,0393100m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật175,0716m2
28Láng mái dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật175,0716m2
29Lắp đặt lưới chắn rác trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
30Phễu thu nước trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
31Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,05100m
32Lắp đặt đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
33Măng sông ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
34Cút nhựa ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật154,8m2
36Cửa kính khuôn nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6,38ly (cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật154,8m2
37Sơn hoa sắt 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật151,21m2
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 tầng 1 (30%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật221,6052m2
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 tầng 1 (30%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật99,0452m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 tầng 1 (30%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,0738m2
41Trát trần, vữa XM M75, PCB30 tầng 1 (30%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật105,9345m2
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 tầng 2 + 3 (30%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật469,2867m2
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 tầng 2 + 3 (30%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật235,1133m2
44Trát xà dầm, trần, vữa XM M75, PCB30 tầng 2 + 3 (30%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật215,8078m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.153,1412m2
46Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật394,1508m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 2 + 3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.327,7968m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 2 + 3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật783,711m2
49Lát nền, sàn gạch liên doanh 600x600, vữa XM M75, PCB30 tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật349,749m2
50Lát nền, sàn gạch liên doanh 600x600, vữa XM M75, PCB30 tầng 2 + 3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật619,662m2
51Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật91,2248m2
52Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,89m2
53Lắp dựng lan can INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,168m2
54Lan can INOX mua thẳngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,168m2
55Trụ cầu thang INOX mua thẳngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2trụ
56Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,88m2
57Vách kính khuôn nhôm hệ 65, kính an toàn dày 10,38ly (cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,88m2
58Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,1679m3
59Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,585910m2
60Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,3118tấn
61CU/XPLE/DSTA/PVC (4x10)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75m
62CU/XPLE/PVC (2x10)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
63Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật500m
64Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật750m
65Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật450m
66Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.200m
67Đèn tuýp led đôi (2x18W) - Dài 1,2MChương V - Yêu cầu về kỹ thuật120bộ
68Đèn led ốp trần nổi 18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
69Đèn trang trí gắn tường bóng Led Bulb 18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
70Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60cái
71Công tắc đơn + Mặt, đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
72Công tắc đôi + Mặt, đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
73Công tắc xoay chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
74Mặt 2 ổ cắm + Mặt, đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật81cái
75Automat 3 pha 50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
76Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
77Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36cái
78Tủ điện tổng TĐT có đèn báo 3 pha (3-6ATM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
79Tủ điện tầng T1,T2, T3 ( 8-10ATM )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3tủ
80Hộp điện phòng lắp từ 1-3 MCBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18hộp
81Băng dính điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60cuộn
82Đinh vít 3cm + nở nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.840cái
83Đinh vít 5 cm + nở nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật780cái
84Hộp kỹ thuậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18hộp
85Sứ 0,4 KV + xà đỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
86Cáp thép D=6mm : treo cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
87Ống nhựa Gel dẹt đặt nổi bảo hộ dây dẫn 60x22Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
88Ống nhựa Gel dẹt đặt nổi bảo hộ dây dẫn 39x18Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật174m
89Ống nhựa Gel dẹt đặt nổi bảo hộ dây dẫn 28x10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật342m
90Ống nhựa Gel dẹt đặt nổi bảo hộ dây dẫn 15x10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.194m
91Nội quy + Tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
92Bình chữa cháy khí CO2 MT3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13bình
93Bình chữa cháy khí MFZ4-4 kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13bình
94Hộp đựngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13Hộp
95Đèn cao áp năng lượng mặt trời led 200WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
96Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,61m3
97Đắp đất rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,6m3
98Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật222m
99Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 40*4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
100Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
101Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
102Cọc đỡ thép D8 ; L=250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật223cọc
103Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cọc
104Kẹp kiểm tra KZ1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
105Ống sứ cách điện cao áp (U>=35KV)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
106Sơn chống gỉChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6kg
107Que hàn điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6kg
108Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5m3
109Nón chống dộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
110Đệm cao su cách điện mái tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
111Đệm cao su cách điện xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
112Thép dẹt 50*3 ; L=200 liên kết kim chống sét với xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
113Bu lông D10 + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
114Hóa chất giảm điện trở GEM 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15bao
B SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2755100m2
2Tháo dỡ gạch lát nềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,0894m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,47m2
4Vệ sinh đánh giấy giáp tường trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,7992m2
5Vệ sinh đánh giấy giáp tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,335m2
6Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8859m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8859m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8859m3
9Vệ sinh sơn lại toàn bộ cửa sắt cũ (Sơn 2 mặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,26m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,755m2
11Gia công xà gồ, thanh kèo thép hộp 50x50x1,1 (1,57Kg/m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0883tấn
12Lắp dựng xà gồ, thanh kèo thép hộpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0883tấn
13Sơn xà gồ thép 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,721m2
14Lợp mái tôn chống nóng chống ồn PU dày 18mm, tôn dày 0,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3082100m2
15Tôn úp nóc + Máng tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29m
16Ống thoát nước mái PVC ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,038100m
17Lắp đặt đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
18Măng sông ĐK 110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Cút nhựa ĐK 110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Ốp tường gạch men kính 300x600, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật67,8937m2
21Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,0894m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,704m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,335m2
24CU/XPLE/PVC 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45m
25Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
26Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
27Đèn tuýp led đơn(1x18W) - Dài 1,2MChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
28Công tắc đơn + Mặt, đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
29Công tắc đôi + Mặt, đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
30Mặt 2 ổ cắm + Mặt, đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Hộp điện phòng lắp từ 1-3 MCBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
33Băng dính điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cuộn
34Đinh vít 3cm + nở nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật105cái
35Đinh vít 5 cm + nở nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
36Hộp kỹ thuậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
37Sứ 0,4 KV + xà đỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Cáp thép D=6mm : treo cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25m
39Ống nhựa Gel dẹt đặt nổi bảo hộ dây dẫn 28x10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18m
40Ống nhựa Gel dẹt đặt nổi bảo hộ dây dẫn 15x10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.710.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ kỹ sư chuyên ngành Xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi32
3 Đội trưởng thi công 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
3 Máy cắt gạch đá 1,7KW1
4 Máy hàn nhiệt Máy hàn nhiệt1
5 Khoan cầm tay 0,5 kW Khoan cầm tay 0,5 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->