Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp giống lúa và phân bón nông nghiệp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220605200-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Khuyến nông tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Cung cấp giống lúa và phân bón nông nghiệp
Số hiệu KHLCNT 20220605168
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp Nông-Lâm-Thủy lợi-Thủy sản)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 11:42:00 đến ngày 2022-06-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,418,630,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.127945E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.54657E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp giống lúa và phân bón nông nghiệp
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 993.041.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.972.164.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Đối với bảo hành giống lúa: + Chỉ tiêu tỷ lệ nảy mầm: Khắc phục sự cố trong vòng 01 ngày kể từ khi có yêu cầu;+ Các chỉ tiêu khác: Khắc phục sự cố trong vòng 05 ngày kể từ khi có yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học chuyên ngành trồng trọt/ bảo vệ thực vật/ sinh học/…. Có kinh nghiệm thực hiện 02 gói thầu Cung cấp giống lúa và phân bón nông nghiệp trong vai trò Quản lý chung của đơn vị, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trong lĩnh vực trồng trọt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học chuyên ngành trồng trọt/ bảo vệ thực vật. Có kinh nghiệm thực hiện 02 gói thầu Cung cấp giống lúa và phân bón nông nghiệp trong vai trò Cán bộ kỹ thuật trong lĩnh vực trồng trọt, có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trong lĩnh vực sinh học
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học chuyên ngành trồng trọt/ bảo vệ thực vật/ sinh học. Có kinh nghiệm thực hiện 02 gói thầu Cung cấp giống lúa và phân bón nông nghiệp trong vai trò Cán bộ kỹ thuật trong lĩnh vực sinh học, có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Khuyến Nông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Cung cấp giống lúa và phân bón nông nghiệp
Các mô hình sản xuất thực hiện chính sách hỗ trợ để bảo vệ và phát triển đất trồng lúa vụ Hè thu 2022
10 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp Nông-Lâm-Thủy lợi-Thủy sản)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Khuyến Nông , địa chỉ: Số 14 Phùng Hưng, Tp Huế
- Chủ đầu tư: Trung tâm Khuyến Nông, số 14 Phùng Hưng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. + Điện thoại: 0234.3530027; Fax: 0234.3530027
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế, địa chỉ: số 07 Đống Đa, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Trung tâm Khuyến nông có trụ sở tại 14 Phùng Hưng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có


- Bên mời thầu: Trung tâm Khuyến Nông , địa chỉ: Số 14 Phùng Hưng, Tp Huế
- Chủ đầu tư: Trung tâm Khuyến Nông, số 14 Phùng Hưng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. + Điện thoại: 0234.3530027; Fax: 0234.3530027


E-CDNT 10.1(g)
1. 1. Đối với hàng hóa: - Tiêu chuẩn chất lượng của hàng hoá; thời gian hàng hoá đã được sử dụng trên thị trường, đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO… - Thời gian bảo hành hàng hoá; - Tác động đối với môi trường; - Tiến độ cung cấp hàng hóa; - Uy tín của nhà thầu thông qua việc thực hiện các hợp đồng tương tự trước đó. 2. Đối với hợp đồng tương tự: - Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa đưa vào sử dụng + biên bản thanh lý
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian giao hàng hóa phù hợp với yêu cầu tại Chương V. - Các hàng hoá chào thầu phải mới 100%, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, còn hạn sử dụng >6 tháng; - Tất cả các hàng hóa chính được quy định trong phạm vi cung cấp nêu tại Chương V phải có tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật. - Đối với các giống lúa được bảo hộ hoặc công nhận bản quyền, nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Hàng hóa phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ
E-CDNT 12.2
- Đơn giá hàng hóa là đơn giá trọn gói bao gồm đầy đủ các chi phí vận chuyển, cung cấp và bốc xếp tại vị trí kho theo yêu cầu của Chủ đầu tư; biện pháp bảo hành, bảo quản theo quy định của pháp luật; đơn giá hàng hóa cũng phải bao gồm đầy đủ các chi phí vận chuyển đến vị trí kho, các loại thuế và phí khác theo quy định của pháp luật; hướng dẫn sử dụng. - Nhà thầu phải lường hết mọi yếu tố gây biến động giá để đưa vào đơn giá hàng hóa (kể cả biến động tỷ giá), Bên mời thầu sẽ không thanh toán bất kỳ chi phí nào khác phát sinh nào khác trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng. - Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 6 tháng
E-CDNT 15.2
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian giao hàng hóa phù hợp với yêu cầu tại Chương V. - Các hàng hoá chào thầu phải mới 100%, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, còn hạn sử dụng >6 tháng; - Tất cả các thiết bị chính được quy định trong phạm vi cung cấp nêu tại Chương V phải có tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật. - Đối với các giống lúa được bảo hộ hoặc công nhận bản quyền, nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Khuyến Nông, số 14 Phùng Hưng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. + Điện thoại: 0234.3530027; Fax: 0234.3530027
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế, số 07 Đống Đa, thành phố Huế, số điện thoại 0234. 3828 804, 0234. 3828 804
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Số 14 Phùng Hưng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế + Điện thoại: 0234.3530027; Fax: 0234.3530027.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, số 7 Tôn Đức Thắng, phường Phú Nhuận, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế, số điện thoại: 0234.3822538; Fax:0234.3821264; Email: [email protected]
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giống lúa HN61.050kgChất lượng đảm bảo theo quy chuẩn quốc gia về chất lượng hạt giống lúa QCVN 01-54:2011/BNNPTNTMỗi bao có trọng lượng từ 10-20kg/bao, có nhãn mác rõ ràng. Có phiếu bảo hành và hướng dẫn kỹ thuật gắn kèm
2Giống lúa HG122.820kgChất lượng đảm bảo theo quy chuẩn quốc gia về chất lượng hạt giống lúa QCVN 01-54:2011/BNNPTNTMỗi bao có trọng lượng từ 10-20kg/bao, có nhãn mác rõ ràng. Có phiếu bảo hành và hướng dẫn kỹ thuật gắn kèm
3Giống lúa HG22700kgChất lượng đảm bảo theo quy chuẩn quốc gia về chất lượng hạt giống lúa QCVN 01-54:2011/BNNPTNTMỗi bao có trọng lượng từ 10-20kg/bao, có nhãn mác rõ ràng. Có phiếu bảo hành và hướng dẫn kỹ thuật gắn kèm
4Giống lúa Khang Dân4.480kgChất lượng đảm bảo theo quy chuẩn quốc gia về chất lượng hạt giống lúa QCVN 01-54:2011/BNNPTNTMỗi bao có trọng lượng từ 10-20kg/bao, có nhãn mác rõ ràng. Có phiếu bảo hành và hướng dẫn kỹ thuật gắn kèm
5Giống lúa TH5600kgChất lượng đảm bảo theo quy chuẩn quốc gia về chất lượng hạt giống lúa QCVN 01-54:2011/BNNPTNTMỗi bao có trọng lượng từ 10-20kg/bao, có nhãn mác rõ ràng. Có phiếu bảo hành và hướng dẫn kỹ thuật gắn kèm
6Giống lúa HT1300kgChất lượng đảm bảo theo quy chuẩn quốc gia về chất lượng hạt giống lúa QCVN 01-54:2011/BNNPTNTMỗi bao có trọng lượng từ 10-20kg/bao, có nhãn mác rõ ràng. Có phiếu bảo hành và hướng dẫn kỹ thuật gắn kèm
7Phân NPK 16:16:851.250kgĐạm tổng số 16%; Lân hữu hiệu 16%; Kali hữu hiệu 8%Đóng bao PP theo quy cách; Nhãn mác rõ ràng đầy đủ theo quy định.
8Phân Kaliclorua10.250kgKali hữu hiệu ≥60%Độ ẩm≤10%Đóng bao PP theo quy cách; Nhãn mác rõ ràng đầy đủ theo quy định.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.127945E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.54657E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp giống lúa và phân bón nông nghiệp
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 993.041.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.972.164.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Đối với bảo hành giống lúa: + Chỉ tiêu tỷ lệ nảy mầm: Khắc phục sự cố trong vòng 01 ngày kể từ khi có yêu cầu;+ Các chỉ tiêu khác: Khắc phục sự cố trong vòng 05 ngày kể từ khi có yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ Quản lý 1 Có trình độ Đại học chuyên ngành trồng trọt/ bảo vệ thực vật/ sinh học/…. Có kinh nghiệm thực hiện 02 gói thầu Cung cấp giống lúa và phân bón nông nghiệp trong vai trò Quản lý chung của đơn vị, có xác nhận của chủ đầu tư.105
2 Cán bộ kỹ thuật trong lĩnh vực trồng trọt 1 Có trình độ Đại học chuyên ngành trồng trọt/ bảo vệ thực vật. Có kinh nghiệm thực hiện 02 gói thầu Cung cấp giống lúa và phân bón nông nghiệp trong vai trò Cán bộ kỹ thuật trong lĩnh vực trồng trọt, có xác nhận của chủ đầu tư75
3 Cán bộ kỹ thuật trong lĩnh vực sinh học 1 Có trình độ Đại học chuyên ngành trồng trọt/ bảo vệ thực vật/ sinh học. Có kinh nghiệm thực hiện 02 gói thầu Cung cấp giống lúa và phân bón nông nghiệp trong vai trò Cán bộ kỹ thuật trong lĩnh vực sinh học, có xác nhận của chủ đầu tư75
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->