Gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220603936-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền
Tên gói thầu Toàn bộ phần thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220603336
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 09:58:00 đến ngày 2022-06-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,887,476,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình giao thông cấp III trở lên tương tự, tối thiểu có các hạng mục:+ Móng cấp phối đá dăm, mặt bê tông nhựa nóng.+ Hệ thống thoát nước-Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu ≥ 5.500.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc lớn hơn tương tự.Kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp III tương tự hoặc lớn hơn.- Hợp đồng lao động.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn trong đó:+ 01 người chuyên ngành Xây dựng giao thông cầu đường bộ tốt nghiệp Đại học trở lên.+ 01 người chuyên ngành điện tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lênĐã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông tương tự hoặc công trình/hạng mục công trình phù hợp với chuyên môn, kèm theo các văn bản hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình giao thông kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥ 300 mm, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung lớn nhất ≥ 25 Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu tĩnh bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng gia tải ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9 tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất rải ≥ 150 m3/h, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 KW, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô xi tec (phun nước)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5 tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤ 12Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 6
10-Ô tô có gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe nâng người làm việc trên cao
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥ 12m, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit
- Số lượng tối thiểu 3
13-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4.0 HP
- Số lượng tối thiểu 1
14-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1.0 KW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy trắc đạt
- Đặc điểm thiết bị Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần thi công xây lắp
Chỉnh trang đường từ tỉnh lộ 11B đi độn Hóc thôn Phò Ninh xã Phong An, huyện Phong Điền
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền , địa chỉ: thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền. Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đường DD 6, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thừa Thiên Huế. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Nhật Thu + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phong Điền + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền , địa chỉ: thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền. Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đường DD 6, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Tất cả các văn bản liên quan đến dữ liệu mà nhà thầu đã kê khai trên Hệ thống khi tham gia gói thầu này
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền. Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đường DD 6, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phong Điền, địa chỉ: 31 Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Phong Điền
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Chỉnh trang đường từ TL11B đi độn Hóc thôn Phò Ninh, xã Phong An, địa chỉ: Đường DD 6, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 02343 551326; Fax: 02343 551326
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Nền mặt đường:
1Đào đất KPH để đổ đi=máy đào Máy đào, Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V2.0871 m3
2Đào nền, khuôn đường bằng máy đào Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2.557,81 m3
3Đào rãnh thoát nước bằng nhân công Rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,3241 m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.663,21 m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.263,51 m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.98 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.679,31 m3
7Móng cấp phối đá dăm lớp trên max=25 Lớp trên, dày 17cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.393,21 m3
8Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax=37.5 Lớp dưới, dày 18cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.008,11 m3
9Bù móng CPĐD loại 1 Dmax=25 Trên mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V305,61 m3
10Trồng cỏ kênh mương, đê, đập mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.063,61 m2
11Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa MC70 Lượng nhựa 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8.658,51 m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 19 Chiều dày đã lèn ép=7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8.658,51 m2
13Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa BTNC 19Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.439,0431 Tấn
14Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm, Cột D90, L=3.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V61 Cái
15Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 6mm màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,5m2
16Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V56,7m2
17Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm màu trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m2
B *\2- Cống thoát nước, vỉa hè:
C */ Cống vuông 75x75 tại Km0+140,94
1Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,541 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,781 m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V1,088m3
4Bê tông móng Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2561 m3
5Bê tông tường đầu, tường cánh Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6911 m3
6Ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,271 m2
7Ván khuôn BT cống hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V33,21 m2
8Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,751 m3
9Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,275Tấn
10Quét nhựa chống thấm thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,631 m2
11Rải bạt nilong lótMô tả kỹ thuật theo Chương V8,171 m2
12Nối ống cống hộp 75x75cmMô tả kỹ thuật theo Chương V51mối nối
13Lắp đặt cống hộp 75x75cmMô tả kỹ thuật theo Chương V51 Đoạn
D */ Cống vuông 75x75 tại Km0+420,38
1Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,051 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,391 m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo Chương V2,176m3
4Bê tông móng Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8981 m3
5Bê tông tường đầu, tường cánh,vữa BT đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6371 m3
6Ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V29,311 m2
7Ván khuôn BT cống hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V39,841 m2
8Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,11 m3
9Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,329Tấn
10Quét nhựa chống thấm thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,391 m2
11Rải bạt nilong lótMô tả kỹ thuật theo Chương V12,061 m2
12Nối ống cống hộp 75x75cmMô tả kỹ thuật theo Chương V61mối nối
13Lắp đặt cống hộp 75x75cmMô tả kỹ thuật theo Chương V61 Đoạn
E */ Cống vuông 75x75 tại Km0+688,42
1Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,081 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,031 m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m3
4Bê tông móng Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,721 m3
5Bê tông tường đầu, tường cánh,vữa BT đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,931 m3
6Ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,661 m2
7Ván khuôn BT cống hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V66,41 m2
8Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,51 m3
9Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,549Tấn
10Quét nhựa chống thấm thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V30,481 m2
11Rải bạt nilong lótMô tả kỹ thuật theo Chương V17,381 m2
12Nối ống cống hộp 75x75cmMô tả kỹ thuật theo Chương V91mối nối
13Lắp đặt cống hộp 75x75cm và làm khe phòng lúnMô tả kỹ thuật theo Chương V101 Đoạn
F */ Cống tròn D800 tại Km0+203.95
1Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,41 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,441 m3
3Bê tông móng Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,861 m3
4Bê tông tường đầu, tường cánh,vữa BT đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,651 m3
5Ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V33,021 m2
6Rải bạt nilong lótMô tả kỹ thuật theo Chương V11,951 m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo Chương V5,29m3
8Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax=37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,671 m3
9Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V51mối nối
10Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống 800mm - ống HL93Mô tả kỹ thuật theo Chương V121 m
G */ Cống tròn D600 tại Km0+035,29
1Đào móng bằng máy đào, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V19,821 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,661 m3
3Bê tông móng Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,911 m3
4Ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,351 m2
5Rải bạt nilong lótMô tả kỹ thuật theo Chương V8,611 m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V1,75m3
7Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax=37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,31 m3
8Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V41mối nối
9Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống 600m - ống HL93Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,21 m
H */ Hố ga:
1Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,751 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,791 m3
3Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,061 m3
4Bê tông giằng hố ga Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,541 m3
5Bê tông họng thu nước Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,971 m3
6Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,071 m3
7Ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V333,91 m2
8LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu Trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo Chương V501 c/kiện
9Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8441 tấn
10Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,255Tấn
11SXLD thép hình viền đan, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5621 tấn
12LĐ tấm gang chắn rác sẵn bằng thủ công, PckMô tả kỹ thuật theo Chương V7Cái
13Rải bạt nilong lótMô tả kỹ thuật theo Chương V42,591 m2
14Đắp cát bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,281 m3
15LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 250x7.3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31 m
I */ Cống tròn D600, D1500
1Đào móng bằng máy đào, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V69,41 m3
2Phá dỡ kết cấu tường mương bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo Chương V85,117m3
3Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V138,21 m3
4Bê tông móng Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,4521 m3
5Ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V250,21 m2
6Rải bạt nilong lótMô tả kỹ thuật theo Chương V409,91 m2
7Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống 600m - vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V353,51 m
8Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống 600m - ống HL93Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,51 m
9Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống 1500mm - HL93Mô tả kỹ thuật theo Chương V591 m
10Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1501mối nối
11Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 1500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V211mối nối
J */ Vỉa hè, ô trồng cây
1Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V17,491 m3
2Bê tông bó vỉa, rãnh vỉa Vữa BT đá dăm 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,031 m3
3Lắp đặt bó vỉa, rãnh vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V322,91 m
4Lắp đặt rãnh vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V324,71 m
5Lắp đặt tấm xe lănMô tả kỹ thuật theo Chương V15Cái
6Đào móng bó vỉa Chiều sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,891 m3
7Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V465,21 m2
8Cốt thép bó vỉa dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0161 tấn
9Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch terrazzo 30x30,VM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V381,611 m2
10Bê tông đá dăm lót móng vỉa hè Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,621 m3
11Bê tông hạ bó vỉa Vữa bê tông đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,121 m3
12Xây bó hè bằng gạch (9.5x6x20)cm Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,5151 m3
K *\3- Đảm bảo giao thông:
1Lắp đặt ống nhựa D80mm dày 1.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V301,61 m
2Vữa xi măng M100 đổ trong ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,515m3
3Bê tông chân đế M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0161 m3
4Lắp đặt biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V21 Cái
5Lắp đặt biển báo phản quang Biển tròn D70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V21 Cái
6Lắp đặt biển báo phản quang Biển chữ nhật 120x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V21 Cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm, Cột D90, L=3.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V21 Cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển chữ nhật 140x80cm, 01 trụ D90 L=5mMô tả kỹ thuật theo Chương V21 Cái
9SXLD rào chắn thép hộp 50x50x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2131 tấn
10Đèn cảnh báo ban đêmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
11Công nhân trực tiếp đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V120Công
12Dây nhựa PVC trắng đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V2.260m
L *\4- Điện chiếu sáng:
1Đào móng cột đèn, đất cấp 3 (R1m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,752m3
2Ván khuôn móng cột đènMô tả kỹ thuật theo Chương V42,484m2
3Đổ bê tông lót móng cột đèn, M.100 (RMô tả kỹ thuật theo Chương V1,862m2
4Đổ bê tông móng cột đèn, M.200 (RMô tả kỹ thuật theo Chương V18,677m3
5Cột thép cao 8m (cần đơn cao 1m vươn 1,2m, dày 3,5mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35cột
6Cột thép cao 8m (cần kép cao 1m vươn 1,2m, dày 3,5mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
7Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V303,968m3
8Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.206,2m
9Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
10Rãi cáp ngầm CXV/DSTA(4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.230m
11Rãi dây tiếp địa M.10 (chung mương cáp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.230m
12Lấp bột đá rãnh cápMô tả kỹ thuật theo Chương V130,632m3
13Lấp đất rãnh cáp, rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V174,176m3
14Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trình, cự ly 3 kmMô tả kỹ thuật theo Chương V156,544m3
15Lắp đặt bộ đèn LED 120WMô tả kỹ thuật theo Chương V41bộ
16Luồn dây lên đèn CVV(2x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V369m
17Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V70Đ.cáp
18Lầm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo Chương V70Đ.cáp
19Lắp bảng điện cửa cột đèn (cột cần đơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35bảng
20Lắp bảng điện cửa cột đèn (cột cần kép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bảng
21Lắp tiếp địa cho cột đènMô tả kỹ thuật theo Chương V38bộ
22Đánh số cột đèn (bảng số bằng nhôm), tên tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V39vị trí
23Lắp tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
24Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình giao thông cấp III trở lên tương tự, tối thiểu có các hạng mục:+ Móng cấp phối đá dăm, mặt bê tông nhựa nóng.+ Hệ thống thoát nước-Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu ≥ 5.500.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc lớn hơn tương tự.Kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp III tương tự hoặc lớn hơn.- Hợp đồng lao động.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng51
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 trong đó:+ 01 người chuyên ngành Xây dựng giao thông cầu đường bộ tốt nghiệp Đại học trở lên.+ 01 người chuyên ngành điện tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lênĐã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông tương tự hoặc công trình/hạng mục công trình phù hợp với chuyên môn, kèm theo các văn bản hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.21
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình giao thông kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy ủi Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥ 300 mm, kiểm định còn hiệu lực1
3 Xe lu rung Lực rung lớn nhất ≥ 25 Tấn, kiểm định còn hiệu lực1
4 Xe lu tĩnh bánh hơi Trọng lượng gia tải ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực1
5 Xe lu tĩnh bánh thép Khối lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9 tấn, kiểm định còn hiệu lực2
6 Máy thảm bê tông nhựa Công suất rải ≥ 150 m3/h, kiểm định còn hiệu lực1
7 Xe san Công suất ≥ 80 KW, kiểm định còn hiệu lực1
8 Ô tô xi tec (phun nước) Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5 tấn, kiểm định còn hiệu lực1
9 Ô tô tự đổ Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤ 12Tấn, kiểm định còn hiệu lực6
10 Ô tô có gắn cần cẩu Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5Tấn, kiểm định còn hiệu lực1
11 Xe nâng người làm việc trên cao Chiều cao nâng ≥ 12m, kiểm định còn hiệu lực1
12 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit3
13 Đầm cóc Công suất ≥ 4.0 HP1
14 Đầm bàn Công suất ≥1.0 KW2
15 Đầm dùi Công suất ≥ 1.5 KW4
16 Máy cắt thép Công suất ≥ 5 KW1
17 Máy trắc đạt Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->