Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220604407-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220604182 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 11:04:00 đến ngày 2022-06-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,080,843,188 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.121E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.24E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp IV.Hợp đồng tương tự có gồm các hạng mục: xây lắp và lắp đặt thiết bị tương tự công trình này. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.457.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình hoặc tương đương- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng chỉ giám sát lĩnh vực theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Đã từng phụ trách giám sát thi công 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường (bán chuyên trách): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Trường hợp các nhân sự chủ chốt của gói thầu (Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật) có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn và đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm thì có thể kiêm nhiệm không cần nhân sự riêng.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng nhận ATLĐ và các tài liệu chứng minh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị Sửa chữa nội thất và lắp đặt thiết bị phòng họp Ban chấp hành Đảng bộ huyện tầng III Huyện ủy Văn Giang 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn chi thường xuyên và vốn bổ sung từ ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà của thầu quy định tại mục 5 CDNT. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo mẫu số 05 Chương IV. - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu, đề xuất kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Huyện ủy Văn Giang (Địa chỉ: Huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên); Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Art Deco (Địa chỉ: Tổ 10, thôn Thị, phường Đồng Mai, quận Hà Đông, TP Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đặng Văn Dũng - Chánh Văn phòng Huyện ủy. Địa chỉ: Huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Art Deco (địa chỉ: Tổ 10, thôn Thị, phường Đồng Mai, quận Hà Đông, TP Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Văn Giang (Địa chỉ: Huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỘI THẤT PHÒNG HỌP | |||
| 1 | Tường ốp gỗ sồi Nga hoặc gỗ tương đương | Chương V của E-HSMT | 37,479 | m2 |
| 2 | Tường ốp gỗ sồi Nga hoặc gỗ tương đương | Chương V của E-HSMT | 88,452 | m2 |
| 3 | Ốp nan gỗ sồi Nga hoặc gỗ tương đương | Chương V của E-HSMT | 13,144 | m2 |
| 4 | Phào tường KT 70x35 gỗ tự nhiên vào tường. (gỗ sồi Nga hoặc gỗ tương đường) | Chương V của E-HSMT | 194,12 | md |
| 5 | Phào trần KT 105x120 gỗ tự nhiên vào tường. (gỗ sồi Nga hoặc gỗ tương đường) | Chương V của E-HSMT | 47,04 | md |
| 6 | Phào chân tường KT 100x10 (gỗ sồi Nga hoặc gỗ tương đường) | Chương V của E-HSMT | 44,75 | md |
| B | HỆ THỐNG ÂM THANH, MẠNG PHÒNG HỌP | |||
| 1 | Lắp đặt Bộ điều khiển trung tâm | Chương V của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị Amply 120W | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | Chương V của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 4 | Cài đặt cấu hình thiết bị Switch | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp đặt Ổ cắm 3 chấu 6 chân | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Micro để bàn | Chương V của E-HSMT | 29 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt bộ phát wife | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 8 | Lắp đặt ống ghen hộp 60x40mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt ống ghen D20mm | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 10 | Đầu mạng RJ45 DINTEK FTP CAT.6 chống nhiễu | Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây mạng Cat 5E | Chương V của E-HSMT | 10 | 10m |
| 12 | Dây mạng Cat 5E | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt dây cáp HDMI 40m | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 node |
| 14 | Cáp HDMI L40 | Chương V của E-HSMT | 1 | sợ |
| 15 | Lắp đặt Tủ racck 6U | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| C | THIẾT BỊ NỘI THẤT VÀ TRÌNH CHIẾU | |||
| 1 | Bàn họp gỗ gõ đỏ. Kích thước: D10500xR2000xx C750mm. (Yêu cầu về các đặc điểm của thiét bị được mô tả cụ thể trong E-HSMT đính kèm) | Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Ghế đại biểu gỗ gõ đỏ. Kích thước R480x S450x C(450+1090)mm. (Yêu cầu về các đặc điểm của thiét bị được mô tả cụ thể trong E-HSMT đính kèm) | Chương V của E-HSMT | 68 | Chiếc |
| 3 | Ghế chủ tọa gỗ gõ đỏ. Kích thước R660x S450x C(450+1090)mm. (Yêu cầu về các đặc điểm của thiét bị được mô tả cụ thể trong E-HSMT đính kèm) | Chương V của E-HSMT | 3 | Chiếc |
| 4 | Bục phát biểu. Kích thước: Rộng 600 - sâu 450 - cao 1400mm. Khung gỗ gõ đỏ sơn phủ PU cao cấp. | Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 5 | Bục tượng Bác gỗ Gõ đỏ. Kích thước bục: Rộng 600 - sâu 450 - cao 1400mm. Bề mặt được sơn phủ PU cao cấp. | Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 6 | Tượng Bác: Kích thước tượng Bác: Rộng 580 - cao 700mmm. Tượng Bác được làm bằng chất liệu composit được phủ màu đồng. | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Rèm cuôn sky zone hai lớp con lăn | Chương V của E-HSMT | 15 | m2 |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt mới chữ " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" (Yêu cầu về các đặc điểm của thiét bị được mô tả cụ thể trong E-HSMT đính kèm) | Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt mới chữ " KHÔNG CÓ GÌ QUÝ HƠN ĐỘC LẬP TỰ DO". (Yêu cầu về các đặc điểm của thiét bị được mô tả cụ thể trong E-HSMT đính kèm) | Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 10 | Màn hình LED trình chiếu KT 2560x1600mm. (Yêu cầu về các đặc điểm của thiét bị được mô tả cụ thể trong E-HSMT đính kèm) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Thảm trải sàn Leonis | Chương V của E-HSMT | 82,5 | m2 |
| 12 | Mặt trống đồng trang trí đường kính D1000 dày 6ly | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| D | THIẾT BỊ ÂM THANH | |||
| 1 | Bộ điều khiển trung tâm Toa/Bosch. (Yêu cầu về các đặc điểm của thiét bị được mô tả cụ thể trong E-HSMT đính kèm) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Amply 120W. (Yêu cầu về các đặc điểm của thiét bị được mô tả cụ thể trong E-HSMT đính kèm) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Switch 16 Port. (Yêu cầu về các đặc điểm của thiét bị được mô tả cụ thể trong E-HSMT đính kèm) | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Loa cột 36W. (Yêu cầu về các đặc điểm của thiét bị được mô tả cụ thể trong E-HSMT đính kèm) | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Micro để bàn/ để bục độ nhạy cao loại tụ điện dài 18 inch. (Yêu cầu về các đặc điểm của thiét bị được mô tả cụ thể trong E-HSMT đính kèm) | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 6 | Wifi unifi ac pro. (Yêu cầu về các đặc điểm của thiét bị được mô tả cụ thể trong E-HSMT đính kèm) | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Đầu cắm HDMI đôi. Ổ cắm HDMI đôi Schneider E8332HDHD_WE_G19. SKU: E8332HDHD_WE_G19. Hãng sản xuất: Schneider (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Tủ rack 6U. Thương hiệu: TMC (hoặc tương đương) . Kích thước: 550 (rộng) x 320 (cao) x 400 (sâu) mm. Trọng lượng: 12kg. | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.121E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.24E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp IV.Hợp đồng tương tự có gồm các hạng mục: xây lắp và lắp đặt thiết bị tương tự công trình này. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.457.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình hoặc tương đương- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng chỉ giám sát lĩnh vực theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Đã từng phụ trách giám sát thi công 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường (bán chuyên trách): | 1 | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Trường hợp các nhân sự chủ chốt của gói thầu (Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật) có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn và đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm thì có thể kiêm nhiệm không cần nhân sự riêng.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng nhận ATLĐ và các tài liệu chứng minh khác. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi