Gói thầu: xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220584825-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc |
| Tên gói thầu | xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220571887 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 10:41:00 đến ngày 2022-06-13 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,895,648,577 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 178,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78434E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9739E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng);- Có chứng nhận tập huấn về an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (thi công trực tiếp) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ kỹ sư chuyên ngành giao thông;- Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đo đạc, định vị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành trắc địa công trình;- Có chứng nhận tập huấn về an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng nhận tập huấn về an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | – Dung tích gầu: 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | – Công suất: 110cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng tải: 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng tải: 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | – Trọng lượng tĩnh: 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | – Trọng lượng tĩnh: 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | – Trọng lượng tĩnh: 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | –25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | – Dung tích: 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 190cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải hỗn hợp BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | – năng suất: 130cv -140cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | – công suất: 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | – công suất: 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | – công suất: 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng lượng: 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | – sức nâng: 15T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | – công suất: 12cv |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | – sức nâng: 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | – công suất: 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | – công suất: 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | – công suất: 110cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc |
| E-CDNT 1.2 |
xây dựng Cải tạo, mở rộng và hoàn thiện hạ tầng kỹ thuật tuyến đường Huỳnh Minh Thạnh, huyện Xuyên Mộc 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Thực hiện đầy đủ các biểu mẫu cần thiết được quy định trong Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (E-HSMT); Bản sao y đã được chứng thực các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương, giấy chứng nhận hoạt động tổ chức; Giấy xác nhận không nợ thuế; Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các bằng cấp, chứng chỉ của Chỉ huy trưởng, hồ sơ chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật. Tài liệu chứng minh thiết bị, công cụ, dụng cụ. Nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính theo quy định. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu bản gốc của HSDT để sẳn sàng đối chiếu nếu được mới thương thảo hợp đồng, nếu trúng thầu nhà thầu nộp cho Chủ đầu tư 1 bộ hồ sơ giấy bao gồm tất cả các hồ sơ đã tham dự thầu, để Chủ đầu tư có cơ sở để đối chiếu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 178.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc
Địa chỉ: QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc, QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3875385; Fax: 0254 3875814 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Lê Hoàng Sơn – Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc; QL55, TT. Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3875385 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc. Số 151, QL 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3875385. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Xuyên Mộc. Điện thoại: 0254.3875112 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ mương bê tông hiện hữu KT (0.5*1)m | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 136,75 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cống bê tông D600 hiện hữu | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | đoạn ống |
| 3 | Đào bóc, phá dỡ nền gạch vỉa hè hiện hữu dày 0,1m | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 415,67 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,08 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,211 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,98 (Mua mới) | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,3 | 100m3 |
| B | Vận chuyển đổ đi (7Km) | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,998 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,998 | 100m3/km |
| C | Mặt đường mở rộng | |||
| 1 | Lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại I(Dmax=37,5mm) dày 24cm | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,764 | 100m3 |
| 2 | Lớp móng trên cấp phối đá dăm loại I(Dmax=25mm) dày 15cm | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,969 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,463 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường BTNC 19 dày 5cm | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,463 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,463 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường BTNC 12.5 dày 5cm | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,463 | 100m2 |
| D | Mặt đường tăng cường | |||
| 1 | Lưới địa kỹ thuật AR-GN rộng 0,95m | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,108 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,338 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh mặt đường nhựa cũ bằng BTNC 19 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 109,786 | m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,338 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,338 | 100m2 |
| E | Tái lập mặt đường hiện hữu do thi công HTKT | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 14cm | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,738 | 100m |
| 2 | Cào bóc kết cấu đường nhựa hiện hữu | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,12 | 100m2 |
| 3 | Lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại I(Dmax=37,5mm) dày 24cm | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,26 | 100m3 |
| 4 | Lớp móng trên cấp phối đá dăm loại I(Dmax=25mm) dày 15cm | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,162 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,082 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường BTNC 19 dày 5cm | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,082 | 100m2 |
| F | Mặt đường vuốt nối | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC 12.5 dày 4cm | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,181 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,181 | 100m2 |
| G | VỈA HÈ, BÓ VỈA, GỜ CHẶN, GIẢI PHÂN CÁCH | |||
| H | Bó vỉa vỉa hè | |||
| 1 | Phá dỡ Bê tông M250 đá 1x2 bó vỉa hiện hữu | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 102,862 | m3 |
| 2 | Vữa xi măng M100 dày trung bình 2,5cm lót bó vỉa | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 235,837 | m2 |
| 3 | Bê tông đá 2x4 M150 lót móng bó vỉa | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 47,167 | m3 |
| 4 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 40,429 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông bó vỉa | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,358 | 100m2 |
| 6 | Thanh bó vỉa đá granite màu đen KT(25x35x80)cm loại 1 thẳng | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 470,9 | m |
| 7 | Thanh bó vỉa đá granite màu đen KT(25x35x80)cm loại 1 cong | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 158,52 | m |
| 8 | Thanh bó vỉa đá granite màu đen KT(17.5x35x70)cm loại 2 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,4 | m |
| I | Gờ chặn vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông đá 2x4 M150 lót móng gờ chặn | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,406 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 vữa mác 200 gờ chặn | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,811 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông gờ chặn | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,681 | 100m2 |
| J | Vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông đá 2x4, M150, lót móng hè | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 332,461 | m3 |
| 2 | Làm lớp móng bằng BT M150 đá 1x2 dày 10cm | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,8 | m3 |
| 3 | Lát đá granite mài honed đen (trắng) kích thước 40x60x3cm (Bao gồm lớp vữa dày 2cm) | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.047,523 | m2 |
| 4 | Lát đá granite màu vàng xẫm dẫn hướng kích thước 60x60x3cm (Bao gồm lớp vữa dày 2cm) | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 384,34 | m2 |
| 5 | Nhúng chống thấm đá Granite, phụ gia chống thấm RoxSeal® STONE | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.431,863 | m2 |
| K | ỐNG KỸ THUẬT | |||
| L | Ống HDPE gân xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt Ống HDPE Þ190/150mm | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,81 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống HDPE Þ130/110mm | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,291 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110/100 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,291 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE TFP 50/40 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,595 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC-U D56x3.5 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,315 | 100m |
| 6 | Băng nhựa báo hiệu cáp ngầm | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.248 | m |
| 7 | Gạch thẻ 18x8x4 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 599,467 | m2 |
| M | Hố ga hào đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông hố ga bằng BT M200 đá 1x2 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,59 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đáy hố M150 đá 2x4 dày 10cm | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,96 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,513 | 100m2 |
| 4 | Gia công thép D8 gia cố miệng hố ga | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 5 | Gia công lắp đặt thép hình | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,687 | tấn |
| N | Tấm đan HKT | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,346 | m3 |
| 2 | Cốt thép: 10 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 3 | Cốt thép: Ø≤10 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,273 | tấn |
| 4 | Thép hình gia cố cạnh tấm đan L 50x50x5 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,078 | tấn |
| 5 | Ván khuôn đổ tấm đan | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng 200Kg/1cấu kiện | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 39 | cấu kiện |
| O | Móng tủ phân phối 0,4kV | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M300 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 2x4 M150 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép D | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,162 | tấn |
| 4 | Thép hình gia cố L 50x50x5 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng tủ phân phối | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,171 | 100m2 |
| 6 | Bu lông móng tủ M10/200 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 8 | Rải dây đồng trần C25mm2 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,56 | 100m |
| 9 | Đầu coss ép Cu 25mm2 - Lỗ D8 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | đầu cáp |
| P | Đào đắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,373 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 109,322 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,208 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,466 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,466 | 100m3/km |
| Q | BÁO HIỆU GIAO THÔNG | |||
| R | Vạch sơn | |||
| 1 | Vạch sơn phản quang màu trắng dày 2mm các loại | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 63,551 | m2 |
| S | Biển báo | |||
| 1 | CC, LĐ trụ và Biển báo tam giác cạnh 0.7m (trụ Ø90mm, dài 2.5m, 1 trụ,1 biển báo, 1 mặt bích móng trụ) | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | CC, LĐ trụ và Biển báo đôi tam giác cạnh 0.7m (trụ Ø90mm, dài 3.5m, 1 trụ,2 biển báo tam giác, 1 mặt bích móng trụ) | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | CC, Lắp đặt trụ và Biển báo tam giác cạnh 0.7m (trụ Ø90mm, dài 3.2m, 1 trụ, 1 biển báo tròn D70cm, 1 biển báo tam giác, 1 mặt bích móng trụ) | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | CC, LĐ trụ và Biển báo hình chữ nhật 1.6mx1.0m (trụ Ø80mm, cao 2.9m, 2 trụ, 1 biển báo, dán màng phản quang) | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| T | Móng trụ biển báo | |||
| 1 | Bê tông móng trụ biển báo, đá 1x2 vữa mác 200 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,276 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4, vữa BT mác 100 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông móng trụ biển báo | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,113 | 100m2 |
| 4 | Bulong móng M16 4x0.725m + ecu + thép hàn | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | Bộ |
| U | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| V | Khối lượng đào đắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,807 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 120,082 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Vật liệu tận dụng) | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,298 | 100m3 |
| W | Vận chuyển đất đi đổ | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,502 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,502 | 100m3/km |
| X | Cống tròn tải trọng H10 (vỉa hè) | |||
| 1 | Cống tròn BTCT Þ600, tải trọng H10-X60, đốt 3m | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | đoạn ống |
| 2 | Cống tròn BTCT Þ600, tải trọng H10-X60, đốt 4m | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 115 | đoạn ống |
| 3 | Cống tròn BTCT Þ800, tải trọng H10-X60, đốt 4m | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | đoạn ống |
| Y | Cống tròn tải trọng H30 | |||
| 1 | Cống tròn BTCT Þ600, tải trọng H30-XB80, đốt 3m | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | đoạn ống |
| 2 | Cống tròn BTCT Þ600, tải trọng H30-XB80, đốt 4m | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | đoạn ống |
| Z | Join cống, mối nối cống | |||
| 1 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 130 | mối nối |
| 2 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | mối nối |
| 3 | Vữa chét khe mối nối M100 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,382 | m2 |
| 4 | Bê tông mối nối cống qua đường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,82 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ mối nối cống qua đường | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,221 | 100m2 |
| AA | Gối cống, móng cống | |||
| 1 | CC và lắp đặt gối cống D600 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 216 | cái |
| 2 | CC và lắp đặt gối cống D800 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Bê tông lót móng cống, đá 2x4 vữa mác 150 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,324 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,971 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,431 | 100m2 |
| AB | Giếng thăm | |||
| 1 | Bê tông lót móng đáy hố ga, đá 2x4 vữa mác 150 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,864 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 vữa mác 200 thân + đáy hố ga nước mưa | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,703 | m3 |
| 3 | Thang sắt D16 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,144 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,319 | 100m2 |
| 5 | CC và cắt ống PVC D200 nối từ hố thu vào hố ga | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,395 | 100m |
| AC | Tấm đan 1 KT(120x60x8)cm | |||
| 1 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 250 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,189 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan Cốt thép Ø | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,262 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan Cốt thép: 10≤ Ø≤18 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 4 | Thép hình: L 100x63x6 gia cố cạnh tấm đan(Thép chống gỉ) | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,051 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,109 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 38 | cấu kiện |
| AD | Khuôn hầm hố ga (1.4x1.4)m | |||
| 1 | Thép hình: L 100x63x6 gia cố miệng hố ga (Thép chống gỉ) | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,712 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| AE | Cụm hố thu nước mưa | |||
| 1 | Bê tông lót móng đáy hố thu, đá 2x4 vữa mác 150 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,563 | m3 |
| 2 | Cung cấp và lắp Cụm hố thu ngăn mùi loại F2 đúc sẵn | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | cấu kiện |
| AF | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| AG | Ống cống vỉa hè | |||
| 1 | Cống tròn HDPE gân sóng 2 lớp Þ300 - SN4, đốt cống dài 5,0m | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 2 | Cống tròn HDPE gân sóng 2 lớp Þ300 - SN4, đốt cống dài 6,0m | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,28 | 100m |
| AH | Đào, đắp thi công hệ thống nước thải | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,089 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng công trình băng thủ công | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 77,227 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,358 | 100m3 |
| AI | Mối nối cống | |||
| 1 | Jiont cao su mối nối cống HDPE Þ300 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 79 | Cái |
| AJ | Hố ga nước thải + tấm đan | |||
| 1 | Bê tông lót đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,42 | m3 |
| 2 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,056 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,645 | 100m2 |
| AK | Tấm đan | |||
| 1 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 250 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,444 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan Þ | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,175 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan 10 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 4 | Thép hình: L 100x63x6 gia cố cạnh tấm đan (Thép chống gỉ) | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,817 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,085 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 38 | cấu kiện |
| AL | Khuôn hầm hố ga (1.4x1.4)m | |||
| 1 | Thép hình: L 100x63x6 gia cố miệng hố ga (Thép chống gỉ) | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,595 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| AM | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| AN | Đèn và cáp chiếu sáng | |||
| 1 | Đèn LED 130W-220V-240V (hoặc loại đèn có tiêu chuẩn tương đương) | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 2 | Đèn LED trang trí Moony 40W-220V-240V (hoặc loại đèn có tiêu chuẩn tương đương) | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | bộ |
| AO | Cáp ngầm | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA 3Cx16mm2-1KV (nối từ tủ điều khiển đến trụ đèn gần nhất) | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,171 | 100m |
| 2 | Cáp ngầm CXV/DSTA-3x10mm2 (nối từ tủ điều khiển đến đèn và giữa các trụ đèn) | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,55 | 100m |
| 3 | Cáp đồng trần xoắn C10mm2 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,095 | 100m |
| 4 | Cáp lên đèn CVV 3x2.5mm2 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,667 | 100m |
| AP | Trụ đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cột |
| 2 | Trụ đèn trang trí cao 2.6m + đế gang cao 1.1m (hoặc loại tương đương) | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | cột |
| 3 | Lắp bảng bakelite (300x120x5)mm | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | bảng |
| 4 | Lắp MCB 1P-6A | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | cái |
| 5 | Ép đầu coss khô | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | đầu cáp |
| 6 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điện (cọc D16, dài 2.4m + kẹp cọc) | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | bộ |
| 7 | CC và lắp đặt ống HDPE gân xoắn D65/50 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,982 | 100m |
| AQ | Cần đèn | |||
| 1 | Lắp đặt cần đèn đơn cao 2m, tầm vươn 1,5m bằng tôn dày 3mm, mạ kẽm | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cần đèn |
| AR | Móng trụ chiếu sáng + trang trí | |||
| 1 | Đào móng trụ đèn, đất cấp II | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,71 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ đèn, đá 1x2 vữa mác 200 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,441 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng trụ đèn, đá 2x4 vữa mác 100 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,675 | m3 |
| 4 | Bu lông M24 dài 1.05m + long đền | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | bộ |
| 5 | Đắp đất móng trụ đèn K = 0,95 (tận dụng) | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,216 | 100m3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng trụ đèn | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,498 | 100m2 |
| AS | Mương cáp (Vỉa hè + qua đường) | |||
| 1 | Đào mương cáp ngầm bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 49,994 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 tận dụng đất đào | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,525 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 82,038 | m3 |
| 5 | Lát gạch thẻ 18x8x4 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 228 | m2 |
| 6 | Băng cảnh báo | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 841,5 | m |
| AT | Vận chuyển đi đổ | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,064 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,064 | 100m3/km |
| AU | Tủ điều khiển | |||
| 1 | Đào móng trụ đèn, đất cấp II | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,445 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng trụ đèn K = 0,95 (tận dụng) | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,003 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng tủ, đá 1x2 vữa mác 200 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,445 | m3 |
| 4 | Bu lông M16, L=400mm (mạ kẽm) | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng tủ | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,009 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điện (cọc D16, dài 2.4m + kẹp cọc), bao gồm dây đồng trần 1x10mm 1 2m/tủ | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| AV | PHẦN TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Trồng Cây Cẩm Lai Bà Rịa cao >=4m, đường kính gốc >=10cm, xanh tốt không bệnh | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 51 | cây |
| 2 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 51 | cây/90ngày |
| 3 | Trồng hoa mười giờ vào hố trồng cây | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 47,16 | m2 |
| 4 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước máy | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,472 | 100m2/tháng |
| AW | Di dời cây hiện hữu | |||
| 1 | Cắt tỉa cành cây hiện hữu | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 57 | cây |
| 2 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới cự ly vận chuyển bình quận 5km kích thước bầu (0,7x0,7x0,7) | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 57 | cây |
| AX | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng hố trồng cây (đất cấp II) | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 62,687 | m3 |
| 2 | Lắp đặt thanh đá Granite đen 12x20x148cm | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 301,92 | m |
| 3 | Bê tông đá 2x4 M150 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,31 | m3 |
| 4 | Đắp đất đỏ đổ trong hố trồng cây | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 76,84 | m3 |
| 5 | Gạch bông gió KT: (400x200x70)mm bằng BT M200 đá 1x2 (16 viên/m2) | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 51 | m2 |
| 6 | Đào hố mở rộng xung quanh gốc cây hiện trạng | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 87,894 | m3 |
| 7 | Cắt tỉa gốc, rễ cây trước khi bọc bầu đất | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 57 | cây |
| 8 | Bọc bầu đất, quấn bao bố bọc thân cây, xếp cây vô vị trí tạm | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 57 | cây |
| AY | TỔ CHỨC THI CÔNG TUYẾN CHÍNH | |||
| AZ | Hàng rào lưới thép đan (50x50)mm | |||
| 1 | Lắp dựng hàng rào lưới thép đan (50x50)mm | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,536 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ hàng rào lưới thép đan | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,536 | 100m2 |
| 3 | Băng phản quang rào chắn, rộng 10cm | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 544 | m |
| BA | Chân đế hàng rào | |||
| 1 | Sản xuất bê tông chân đế, đá 1x2 vữa mác 200 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,24 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông chân đế | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,224 | 100m2 |
| 3 | Gia công lắp dựng thép hộp chân đế rào chắn 30x30x1.4mm | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| BB | Hàng rào báo hiệu | |||
| 1 | Thép tấm, thép hình các loại | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,301 | tấn |
| BC | Biển báo phục vụ thi công | |||
| 1 | Biển tam giác (W.227, W.245a) cạnh 70cm | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Biển tròn (R.302a,b) đường kính 70cm | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Biển chữ nhật 90x130cm | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Biển báo 100x25cm hướng rẽ | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Đèn nhấp nháy chạy bằng pin báo hiệu ban đêm | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78434E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9739E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng);- Có chứng nhận tập huấn về an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (thi công trực tiếp) | 1 | - Có trình độ kỹ sư chuyên ngành giao thông;- Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo.) | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đo đạc, định vị | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành trắc địa công trình;- Có chứng nhận tập huấn về an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo.) | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng nhận tập huấn về an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo.) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu | – Dung tích gầu: 0,8m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi | – Công suất: 110cv | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | - Trọng tải: 7T | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | - Trọng tải: 12T | 2 |
| 5 | Máy lu bánh hơi tự hành | – Trọng lượng tĩnh: 16T | 2 |
| 6 | Máy lu bánh thép tự hành | – Trọng lượng tĩnh: 10T | 2 |
| 7 | Máy lu bánh thép tự hành | – Trọng lượng tĩnh: 12T | 2 |
| 8 | Máy lu rung tự hành | –25T | 2 |
| 9 | Ô tô tưới nước | – Dung tích: 5m3 | 1 |
| 10 | Máy phun nhựa đường | - công suất: 190cv | 1 |
| 11 | Máy rải hỗn hợp BTN | – năng suất: 130cv -140cv | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | - Dung tích 250 lít | 2 |
| 13 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | – công suất: 1,0kW | 2 |
| 14 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | – công suất: 1,5kW | 2 |
| 15 | Máy cắt uốn thép | – công suất: 5kW | 2 |
| 16 | Máy đầm đất cầm tay | - trọng lượng: 70kg | 2 |
| 17 | Cần cẩu | – sức nâng: 15T | 1 |
| 18 | Máy cắt bê tông | – công suất: 12cv | 2 |
| 19 | Cần cẩu bánh hơi | – sức nâng: 6T | 1 |
| 20 | Máy hàn xoay chiều | – công suất: 23kW | 2 |
| 21 | Máy cắt gạch đá | – công suất: 1,7kW | 2 |
| 22 | Máy san tự hành | – công suất: 110cv | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi