Gói thầu: xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220584825-02
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc
Tên gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220571887
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 10:41:00 đến ngày 2022-06-13 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,895,648,577 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 178,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78434E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9739E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng);- Có chứng nhận tập huấn về an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (thi công trực tiếp)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ kỹ sư chuyên ngành giao thông;- Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đo đạc, định vị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành trắc địa công trình;- Có chứng nhận tập huấn về an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng nhận tập huấn về an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị – Dung tích gầu: 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị – Công suất: 110cv
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Trọng tải: 7T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Trọng tải: 12T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị – Trọng lượng tĩnh: 16T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị – Trọng lượng tĩnh: 10T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị – Trọng lượng tĩnh: 12T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị –25T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị – Dung tích: 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 190cv
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải hỗn hợp BTN
- Đặc điểm thiết bị – năng suất: 130cv -140cv
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị – công suất: 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị – công suất: 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị – công suất: 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - trọng lượng: 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
17-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị – sức nâng: 15T
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị – công suất: 12cv
- Số lượng tối thiểu 2
19-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị – sức nâng: 6T
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị – công suất: 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị – công suất: 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị – công suất: 110cv
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc
E-CDNT 1.2 xây dựng
Cải tạo, mở rộng và hoàn thiện hạ tầng kỹ thuật tuyến đường Huỳnh Minh Thạnh, huyện Xuyên Mộc
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc , địa chỉ: Quốc lộ 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc Địa chỉ: QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc Địa chỉ: QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: - Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng TXD. - Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Xây dựng Phúc Long. - Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Xuyên Mộc. - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đông Hưng. - Thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc - Đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc + Cơ quan thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc Địa chỉ: QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc , địa chỉ: Quốc lộ 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc Địa chỉ: QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Thực hiện đầy đủ các biểu mẫu cần thiết được quy định trong Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (E-HSMT); Bản sao y đã được chứng thực các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương, giấy chứng nhận hoạt động tổ chức; Giấy xác nhận không nợ thuế; Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các bằng cấp, chứng chỉ của Chỉ huy trưởng, hồ sơ chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật. Tài liệu chứng minh thiết bị, công cụ, dụng cụ. Nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính theo quy định. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu bản gốc của HSDT để sẳn sàng đối chiếu nếu được mới thương thảo hợp đồng, nếu trúng thầu nhà thầu nộp cho Chủ đầu tư 1 bộ hồ sơ giấy bao gồm tất cả các hồ sơ đã tham dự thầu, để Chủ đầu tư có cơ sở để đối chiếu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 178.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc Địa chỉ: QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc, QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3875385; Fax: 0254 3875814 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Lê Hoàng Sơn – Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc; QL55, TT. Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3875385
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc. Số 151, QL 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3875385.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Xuyên Mộc. Điện thoại: 0254.3875112
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ mương bê tông hiện hữu KT (0.5*1)mQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật136,75m3
2Phá dỡ cống bê tông D600 hiện hữuQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật36đoạn ống
3Đào bóc, phá dỡ nền gạch vỉa hè hiện hữu dày 0,1mQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật415,67m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật7,08100m3
5Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 (tận dụng đất đào)Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật0,211100m3
6Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,98 (Mua mới)Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật3,3100m3
B Vận chuyển đổ đi (7Km)
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật10,998100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật10,998100m3/km
C Mặt đường mở rộng
1Lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại I(Dmax=37,5mm) dày 24cmQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật2,764100m3
2Lớp móng trên cấp phối đá dăm loại I(Dmax=25mm) dày 15cmQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật0,969100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật6,463100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 19 dày 5cmQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật6,463100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật6,463100m2
6Rải thảm mặt đường BTNC 12.5 dày 5cmQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật6,463100m2
D Mặt đường tăng cường
1Lưới địa kỹ thuật AR-GN rộng 0,95mQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật6,108100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật27,338100m2
3Bù vênh mặt đường nhựa cũ bằng BTNC 19Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật109,786m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật27,338100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật27,338100m2
E Tái lập mặt đường hiện hữu do thi công HTKT
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 14cmQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật0,738100m
2Cào bóc kết cấu đường nhựa hiện hữuQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật30,12100m2
3Lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại I(Dmax=37,5mm) dày 24cmQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật0,26100m3
4Lớp móng trên cấp phối đá dăm loại I(Dmax=25mm) dày 15cmQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật0,162100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật1,082100m2
6Rải thảm mặt đường BTNC 19 dày 5cmQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật1,082100m2
F Mặt đường vuốt nối
1Rải thảm mặt đường BTNC 12.5 dày 4cmQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật3,181100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật3,181100m2
G VỈA HÈ, BÓ VỈA, GỜ CHẶN, GIẢI PHÂN CÁCH
H Bó vỉa vỉa hè
1Phá dỡ Bê tông M250 đá 1x2 bó vỉa hiện hữuQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật102,862m3
2Vữa xi măng M100 dày trung bình 2,5cm lót bó vỉaQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật235,837m2
3Bê tông đá 2x4 M150 lót móng bó vỉaQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật47,167m3
4Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật40,429m3
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông bó vỉaQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật2,358100m2
6Thanh bó vỉa đá granite màu đen KT(25x35x80)cm loại 1 thẳngQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật470,9m
7Thanh bó vỉa đá granite màu đen KT(25x35x80)cm loại 1 congQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật158,52m
8Thanh bó vỉa đá granite màu đen KT(17.5x35x70)cm loại 2Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật44,4m
I Gờ chặn vỉa hè
1Bê tông đá 2x4 M150 lót móng gờ chặnQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật18,406m3
2Bê tông đá 1x2 vữa mác 200 gờ chặnQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật36,811m3
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông gờ chặnQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật3,681100m2
J Vỉa hè
1Bê tông đá 2x4, M150, lót móng hèQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật332,461m3
2Làm lớp móng bằng BT M150 đá 1x2 dày 10cmQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật10,8m3
3Lát đá granite mài honed đen (trắng) kích thước 40x60x3cm (Bao gồm lớp vữa dày 2cm)Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật3.047,523m2
4Lát đá granite màu vàng xẫm dẫn hướng kích thước 60x60x3cm (Bao gồm lớp vữa dày 2cm)Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật384,34m2
5Nhúng chống thấm đá Granite, phụ gia chống thấm RoxSeal® STONEQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật3.431,863m2
K ỐNG KỸ THUẬT
L Ống HDPE gân xoắn
1Lắp đặt Ống HDPE Þ190/150mmQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật2,81100m
2Lắp đặt Ống HDPE Þ130/110mmQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật6,291100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D110/100Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật6,291100m
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE TFP 50/40Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật12,595100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC-U D56x3.5Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật7,315100m
6Băng nhựa báo hiệu cáp ngầmQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật2.248m
7Gạch thẻ 18x8x4Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật599,467m2
M Hố ga hào đổ tại chỗ
1Bê tông hố ga bằng BT M200 đá 1x2Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật30,59m3
2Bê tông lót đáy hố M150 đá 2x4 dày 10cmQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật4,96m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn móngQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật2,513100m2
4Gia công thép D8 gia cố miệng hố gaQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật0,025tấn
5Gia công lắp đặt thép hìnhQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật0,687tấn
N Tấm đan HKT
1Bê tông M250 đá 1x2 tấm đanQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật2,346m3
2Cốt thép: 10Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật0,04tấn
3Cốt thép: Ø≤10Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật0,273tấn
4Thép hình gia cố cạnh tấm đan L 50x50x5Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật1,078tấn
5Ván khuôn đổ tấm đanQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật0,112100m2
6Lắp đặt tấm đan trọng lượng 200Kg/1cấu kiệnQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật39cấu kiện
O Móng tủ phân phối 0,4kV
1Bê tông đá 1x2 M300Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật1,2m3
2Bê tông lót đá 2x4 M150Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật0,48m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép D Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật0,162tấn
4Thép hình gia cố L 50x50x5Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật0,095tấn
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng tủ phân phốiQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật0,171100m2
6Bu lông móng tủ M10/200Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật32Bộ
7Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
8Rải dây đồng trần C25mm2Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật3,56100m
9Đầu coss ép Cu 25mm2 - Lỗ D8Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật8đầu cáp
P Đào đắp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật4,373100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật109,322m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật5,208100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật5,466100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật5,466100m3/km
Q BÁO HIỆU GIAO THÔNG
R Vạch sơn
1Vạch sơn phản quang màu trắng dày 2mm các loạiQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật63,551m2
S Biển báo
1CC, LĐ trụ và Biển báo tam giác cạnh 0.7m (trụ Ø90mm, dài 2.5m, 1 trụ,1 biển báo, 1 mặt bích móng trụ)Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
2CC, LĐ trụ và Biển báo đôi tam giác cạnh 0.7m (trụ Ø90mm, dài 3.5m, 1 trụ,2 biển báo tam giác, 1 mặt bích móng trụ)Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
3CC, Lắp đặt trụ và Biển báo tam giác cạnh 0.7m (trụ Ø90mm, dài 3.2m, 1 trụ, 1 biển báo tròn D70cm, 1 biển báo tam giác, 1 mặt bích móng trụ)Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
4CC, LĐ trụ và Biển báo hình chữ nhật 1.6mx1.0m (trụ Ø80mm, cao 2.9m, 2 trụ, 1 biển báo, dán màng phản quang)Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
T Móng trụ biển báo
1Bê tông móng trụ biển báo, đá 1x2 vữa mác 200Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật1,276m3
2Bê tông lót móng đá 2x4, vữa BT mác 100Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật0,38m3
3SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông móng trụ biển báoQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật0,113100m2
4Bulong móng M16 4x0.725m + ecu + thép hànQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật9Bộ
U HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
V Khối lượng đào đắp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật10,807100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật120,082m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Vật liệu tận dụng)Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật9,298100m3
W Vận chuyển đất đi đổ
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật1,502100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật1,502100m3/km
X Cống tròn tải trọng H10 (vỉa hè)
1Cống tròn BTCT Þ600, tải trọng H10-X60, đốt 3mQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật6đoạn ống
2Cống tròn BTCT Þ600, tải trọng H10-X60, đốt 4mQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật115đoạn ống
3Cống tròn BTCT Þ800, tải trọng H10-X60, đốt 4mQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật5đoạn ống
Y Cống tròn tải trọng H30
1Cống tròn BTCT Þ600, tải trọng H30-XB80, đốt 3mQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật5đoạn ống
2Cống tròn BTCT Þ600, tải trọng H30-XB80, đốt 4mQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật21đoạn ống
Z Join cống, mối nối cống
1Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật130mối nối
2Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật4mối nối
3Vữa chét khe mối nối M100Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật14,382m2
4Bê tông mối nối cống qua đường đá 1x2, vữa BT mác 200Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật9,82m3
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ mối nối cống qua đườngQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật0,221100m2
AA Gối cống, móng cống
1CC và lắp đặt gối cống D600Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật216cái
2CC và lắp đặt gối cống D800Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
3Bê tông lót móng cống, đá 2x4 vữa mác 150Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật7,324m3
4Bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 150Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật21,971m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật0,431100m2
AB Giếng thăm
1Bê tông lót móng đáy hố ga, đá 2x4 vữa mác 150Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật4,864m3
2Bê tông đá 1x2 vữa mác 200 thân + đáy hố ga nước mưaQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật32,703m3
3Thang sắt D16Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật0,144tấn
4Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố gaQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật2,319100m2
5CC và cắt ống PVC D200 nối từ hố thu vào hố gaQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật0,395100m
AC Tấm đan 1 KT(120x60x8)cm
1Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 250Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật2,189m3
2Cốt thép tấm đan Cốt thép ØQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật0,262tấn
3Cốt thép tấm đan Cốt thép: 10≤ Ø≤18Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật0,051tấn
4Thép hình: L 100x63x6 gia cố cạnh tấm đan(Thép chống gỉ)Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật1,051tấn
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật0,109100m2
6Lắp đặt tấm đanQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật38cấu kiện
AD Khuôn hầm hố ga (1.4x1.4)m
1Thép hình: L 100x63x6 gia cố miệng hố ga (Thép chống gỉ)Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật0,712tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật0,024tấn
AE Cụm hố thu nước mưa
1Bê tông lót móng đáy hố thu, đá 2x4 vữa mác 150Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật0,563m3
2Cung cấp và lắp Cụm hố thu ngăn mùi loại F2 đúc sẵnQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật19cấu kiện
AF THOÁT NƯỚC THẢI
AG Ống cống vỉa hè
1Cống tròn HDPE gân sóng 2 lớp Þ300 - SN4, đốt cống dài 5,0mQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật0,5100m
2Cống tròn HDPE gân sóng 2 lớp Þ300 - SN4, đốt cống dài 6,0mQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật5,28100m
AH Đào, đắp thi công hệ thống nước thải
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật3,089100m3
2Đào đất móng công trình băng thủ côngQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật77,227m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật3,358100m3
AI Mối nối cống
1Jiont cao su mối nối cống HDPE Þ300Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật79Cái
AJ Hố ga nước thải + tấm đan
1Bê tông lót đá 2x4, vữa bê tông mác 150Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật3,42m3
2Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật15,056m3
3Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố gaQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật1,645100m2
AK Tấm đan
1Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 250Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật1,444m3
2Cốt thép tấm đan ÞQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật0,175tấn
3Cốt thép tấm đan 10Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật0,025tấn
4Thép hình: L 100x63x6 gia cố cạnh tấm đan (Thép chống gỉ)Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật0,817tấn
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật0,085100m2
6Lắp đặt tấm đanQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật38cấu kiện
AL Khuôn hầm hố ga (1.4x1.4)m
1Thép hình: L 100x63x6 gia cố miệng hố ga (Thép chống gỉ)Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật0,595tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật0,018tấn
AM ĐIỆN CHIẾU SÁNG
AN Đèn và cáp chiếu sáng
1Đèn LED 130W-220V-240V (hoặc loại đèn có tiêu chuẩn tương đương)Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật10bộ
2Đèn LED trang trí Moony 40W-220V-240V (hoặc loại đèn có tiêu chuẩn tương đương)Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật17bộ
AO Cáp ngầm
1Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA 3Cx16mm2-1KV (nối từ tủ điều khiển đến trụ đèn gần nhất)Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật0,171100m
2Cáp ngầm CXV/DSTA-3x10mm2 (nối từ tủ điều khiển đến đèn và giữa các trụ đèn)Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật9,55100m
3Cáp đồng trần xoắn C10mm2Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật10,095100m
4Cáp lên đèn CVV 3x2.5mm2Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật1,667100m
AP Trụ đèn chiếu sáng
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật10cột
2Trụ đèn trang trí cao 2.6m + đế gang cao 1.1m (hoặc loại tương đương)Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật17cột
3Lắp bảng bakelite (300x120x5)mmQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật27bảng
4Lắp MCB 1P-6AQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật27cái
5Ép đầu coss khôQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật27đầu cáp
6Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điện (cọc D16, dài 2.4m + kẹp cọc)Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật27bộ
7CC và lắp đặt ống HDPE gân xoắn D65/50Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật8,982100m
AQ Cần đèn
1Lắp đặt cần đèn đơn cao 2m, tầm vươn 1,5m bằng tôn dày 3mm, mạ kẽmQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật10cần đèn
AR Móng trụ chiếu sáng + trang trí
1Đào móng trụ đèn, đất cấp IIQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật28,71m3
2Bê tông móng trụ đèn, đá 1x2 vữa mác 200Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật6,441m3
3Bê tông lót móng trụ đèn, đá 2x4 vữa mác 100Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật0,675m3
4Bu lông M24 dài 1.05m + long đềnQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật27bộ
5Đắp đất móng trụ đèn K = 0,95 (tận dụng)Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật0,216100m3
6SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng trụ đènQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật0,498100m2
AS Mương cáp (Vỉa hè + qua đường)
1Đào mương cáp ngầm bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật2100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật49,994m3
3Đắp đất K95 tận dụng đất đàoQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật1,525100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật82,038m3
5Lát gạch thẻ 18x8x4Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật228m2
6Băng cảnh báoQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật841,5m
AT Vận chuyển đi đổ
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật1,064100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật1,064100m3/km
AU Tủ điều khiển
1Đào móng trụ đèn, đất cấp IIQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật0,445m3
2Đắp đất móng trụ đèn K = 0,95 (tận dụng)Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật0,003100m3
3Bê tông móng tủ, đá 1x2 vữa mác 200Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật0,445m3
4Bu lông M16, L=400mm (mạ kẽm)Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
5SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng tủQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật0,009100m2
6Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điện (cọc D16, dài 2.4m + kẹp cọc), bao gồm dây đồng trần 1x10mm 1 2m/tủQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
AV PHẦN TRỒNG CÂY
1Trồng Cây Cẩm Lai Bà Rịa cao >=4m, đường kính gốc >=10cm, xanh tốt không bệnhQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật51cây
2Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồnQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật51cây/90ngày
3Trồng hoa mười giờ vào hố trồng câyQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật47,16m2
4Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước máyQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật0,472100m2/tháng
AW Di dời cây hiện hữu
1Cắt tỉa cành cây hiện hữuQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật57cây
2Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới cự ly vận chuyển bình quận 5km kích thước bầu (0,7x0,7x0,7)Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật57cây
AX PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng hố trồng cây (đất cấp II)Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật62,687m3
2Lắp đặt thanh đá Granite đen 12x20x148cmQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật301,92m
3Bê tông đá 2x4 M150Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật5,31m3
4Đắp đất đỏ đổ trong hố trồng câyQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật76,84m3
5Gạch bông gió KT: (400x200x70)mm bằng BT M200 đá 1x2 (16 viên/m2)Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật51m2
6Đào hố mở rộng xung quanh gốc cây hiện trạngQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật87,894m3
7Cắt tỉa gốc, rễ cây trước khi bọc bầu đấtQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật57cây
8Bọc bầu đất, quấn bao bố bọc thân cây, xếp cây vô vị trí tạmQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật57cây
AY TỔ CHỨC THI CÔNG TUYẾN CHÍNH
AZ Hàng rào lưới thép đan (50x50)mm
1Lắp dựng hàng rào lưới thép đan (50x50)mmQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật3,536100m2
2Tháo dỡ hàng rào lưới thép đanQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật3,536100m2
3Băng phản quang rào chắn, rộng 10cmQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật544m
BA Chân đế hàng rào
1Sản xuất bê tông chân đế, đá 1x2 vữa mác 200Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật2,24m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông chân đếQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật0,224100m2
3Gia công lắp dựng thép hộp chân đế rào chắn 30x30x1.4mmQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật0,074tấn
BB Hàng rào báo hiệu
1Thép tấm, thép hình các loạiQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật0,301tấn
BC Biển báo phục vụ thi công
1Biển tam giác (W.227, W.245a) cạnh 70cmQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
2Biển tròn (R.302a,b) đường kính 70cmQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
3Biển chữ nhật 90x130cmQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
4Biển báo 100x25cm hướng rẽQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
5Đèn nhấp nháy chạy bằng pin báo hiệu ban đêmQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78434E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9739E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng);- Có chứng nhận tập huấn về an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo)53
2 Cán bộ kỹ thuật (thi công trực tiếp) 1 - Có trình độ kỹ sư chuyên ngành giao thông;- Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo.)11
3 Cán bộ phụ trách đo đạc, định vị 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành trắc địa công trình;- Có chứng nhận tập huấn về an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo.)11
4 Cán bộ phụ trách cấp thoát nước 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng nhận tập huấn về an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo.)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu – Dung tích gầu: 0,8m32
2 Máy ủi – Công suất: 110cv1
3 Ô tô tự đổ - Trọng tải: 7T2
4 Ô tô tự đổ - Trọng tải: 12T2
5 Máy lu bánh hơi tự hành – Trọng lượng tĩnh: 16T2
6 Máy lu bánh thép tự hành – Trọng lượng tĩnh: 10T2
7 Máy lu bánh thép tự hành – Trọng lượng tĩnh: 12T2
8 Máy lu rung tự hành –25T2
9 Ô tô tưới nước – Dung tích: 5m31
10 Máy phun nhựa đường - công suất: 190cv1
11 Máy rải hỗn hợp BTN – năng suất: 130cv -140cv1
12 Máy trộn bê tông - Dung tích 250 lít2
13 Máy đầm bê tông, đầm bàn – công suất: 1,0kW2
14 Máy đầm bê tông, đầm dùi – công suất: 1,5kW2
15 Máy cắt uốn thép – công suất: 5kW2
16 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70kg2
17 Cần cẩu – sức nâng: 15T1
18 Máy cắt bê tông – công suất: 12cv2
19 Cần cẩu bánh hơi – sức nâng: 6T1
20 Máy hàn xoay chiều – công suất: 23kW2
21 Máy cắt gạch đá – công suất: 1,7kW2
22 Máy san tự hành – công suất: 110cv1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->