Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220605503-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220576862 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 14:30:00 đến ngày 2022-06-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,145,224,104 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng);- Có chứng nhận tập huấn về an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (thi công trực tiếp) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước công trình;- Có chứng nhận tập huấn về an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đo đạc, định vị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành trắc địa công trình;- Có chứng nhận tập huấn về an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gàu | |
| - Đặc điểm thiết bị | – Dung tích gầu: 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | – Công suất: 110cv |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng tải: 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | – Trọng lượng tĩnh: 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | – Trọng lượng tĩnh: 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | – Trọng lượng tĩnh: 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | – Dung tích: 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 190cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải hỗn hợp BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | – năng suất: 130cv -140cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | – công suất: 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | – công suất: 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng lượng: 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | – sức nâng: 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | – công suất: 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | – công suất: 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | – Trọng lượng tĩnh: 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | – công suất: 12cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Nâng cấp mặt hẻm nhựa, xây dựng hệ thống mương thoát nước hẻm 168, 34 và bê tông hẻm nội ô thuộc khu phố Phước Tiến và Xóm Rẫy, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Thực hiện đầy đủ các biểu mẫu cần thiết được quy định trong Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (E-HSMT); Bản sao y đã được chứng thực các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương, giấy chứng nhận hoạt động tổ chức; Giấy xác nhận không nợ thuế; Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các bằng cấp, chứng chỉ của Chỉ huy trưởng, hồ sơ chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật. Tài liệu chứng minh thiết bị, công cụ, dụng cụ. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu bản gốc của HSDT để sẵn sàng đối chiếu nếu được mới thương thảo hợp đồng, nếu trúng thầu nhà thầu nộp cho Chủ đầu tư 1 bộ hồ sơ giấy bao gồm tất cả các hồ sơ đã tham dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc
Địa chỉ: QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc, QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3875385; Fax: 0254 3875814 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Lê Hoàng Sơn – Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc; QL55, TT. Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3875385 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc. Số 151, QL 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3875385. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Xuyên Mộc. Điện thoại: 0254.3875112 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ mương thoát nước hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 47,125 | m3 |
| 2 | Phá bỏ bê tông cống dọc hiện hữu khẩu độ D600, chiều dài mỗi đoạn cắt 1m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,062 | m3 |
| 3 | Phá bỏ bê tông cống dọc hiện hữu khẩu độ D800, chiều dài mỗi đoạn cắt 1m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,111 | m3 |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,519 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường + khuôn đường, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,84 | 100m3 |
| 3 | Đào mương, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 27,359 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn nguyên thổ nền đường, chiều dày lu lèn 30cm, độ chặt K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13,529 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường + lề đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,104 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG BTN TĂNG CƯỜNG VÀ VUỐT NỐI | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 55,712 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám trên mặt đường bù vênh, TC 0.5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 54,362 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh BTN C19 tuyến hẻm 168, chiều dày trung bình 3,3cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 27,932 | 100m2 |
| 4 | Bù vênh BTN C19 tuyến hẻm 34, chiều dày trung bình 4,2cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 26,429 | 100m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám trên mặt đường hiện hữu, TC 0.5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 55,712 | 100m2 |
| D | VỈA HÈ | |||
| 1 | Làm vỉa hè bằng BTXM đá 1x2 M200 dày 16cm (đổ bằng bê tông thương phẩm) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 280,546 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 M150 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 175,341 | m3 |
| E | MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG | |||
| 1 | Làm mặt đường BTXM đá 1x2 M300 dày 16cm (đổ bằng bê tông thương phẩm) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 176,984 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép đổ bê tông mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,274 | 100m2 |
| 3 | Lớp móng trên Cấp phối đá dăm Dmax=25, dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,327 | 100m3 |
| F | MẶT ĐƯỜNG PHẠM VI HƯ HỎNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 2 | Cào bóc nền đương cũ chiều sâu trung bình h=30cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,196 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn nguyên thổ nền đường, chiều dày lu lèn 30cm, độ chặt K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,196 | 100m3 |
| 4 | Lớp móng dưới Cấp phối đá dăm Dmax=37,5, dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,098 | 100m3 |
| 5 | Lớp móng trên Cấp phối đá dăm Dmax=25, dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,098 | 100m3 |
| G | MẶT ĐƯỜNG PHẠM VI TÁI LẬP MƯƠNG BĂNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,12 | 100m |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,166 | 100m2 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám trên lớp móng CPDD, TC 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,166 | 100m2 |
| 4 | Lớp móng dưới Cấp phối đá dăm Dmax=37,5, dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,175 | 100m3 |
| 5 | Lớp móng trên Cấp phối đá dăm Dmax=25, dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,175 | 100m3 |
| H | MƯƠNG BÊ TÔNG DỌC TUYẾN | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 143,85 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mương (bao gồm khuôn hầm) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 98,694 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M250 mương | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 835,866 | m3 |
| 4 | Bao đay tẩm nhựa đường 3 lớp khe co giãn (10m/khe) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 81,338 | m2 |
| 5 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 21,143 | tấn |
| 6 | Cốt thép D>10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40,278 | tấn |
| I | Tấm đan mương | |||
| 1 | SXLD Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,193 | 100m2 |
| 2 | Bê tông 1x2 M250 tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 180,84 | m3 |
| 3 | SXLD Cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18,516 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan trọng lượng TB >50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2.055 | cấu kiện |
| J | Hố ga thoát nước mưa đấu nối | |||
| 1 | Đào đất hố ga thoát nước mưa, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,445 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 2x4, M150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,9 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M200 thân hố ga đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,14 | m3 |
| 4 | Ván khuôn hố ga thoát nước mưa (vận dụng không tính máy vận thăng và cần trục) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,76 | 100m2 |
| 5 | SXLD thép thang trèo D16mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,034 | tấn |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt tấm đan gang 112x112 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cấu kiện |
| K | Khuôn hầm 150x150x35 | |||
| 1 | SXLD Ván khuôn khuôn hầm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,14 | 100m2 |
| 2 | Bê tông khuôn hầm 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,76 | m3 |
| 3 | SXLD Cốt thép khuôn hầm D | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,17 | tấn |
| 4 | SXLD Cốt thép khuôn hầm D>10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,041 | tấn |
| 5 | Đắp đất hố ga thoát nước mưa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,137 | 100m3 |
| L | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16 | cái |
| M | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Ống PVC D80 sơn trắng đỏ phản quang 3 lớp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,264 | 100m |
| 2 | Sơn ống PVC D80 bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,663 | m2 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M150 nhồi ống PVC | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,133 | m3 |
| 4 | BT đá 1x2, M200 chân đế | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,297 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ BT chân đế | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 6 | Dây phản quang rào chắn, rộng 10cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4.110 | m |
| 7 | Tháo dỡ, lắp đặt đoạn rào chắn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 34 | lần |
| N | ĐIỀU PHỐI ĐẤT | |||
| O | Vận chuyển đất trong phạm vi thi công cự ly 100m | |||
| 1 | Vận chuyển đất đào chuyển qua đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 21,072 | 100m3 |
| P | Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly 5Km | |||
| 1 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,519 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,519 | 100m3/km |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11,572 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11,572 | 100m3/km |
| 5 | Vận chuyển bê tông phá dỡ, kết cấu đường cũ đào đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,669 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển bê tông phá dỡ, kết cấu đường cũ đào đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,669 | 100m3/km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng);- Có chứng nhận tập huấn về an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (thi công trực tiếp) | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo.) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước công trình;- Có chứng nhận tập huấn về an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo.) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đo đạc, định vị | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành trắc địa công trình;- Có chứng nhận tập huấn về an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo.) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gàu | – Dung tích gầu: 1,25m3 | 1 |
| 2 | Máy ủi | – Công suất: 110cv | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | - Trọng tải: 10T | 1 |
| 4 | Máy lu rung tự hành | – Trọng lượng tĩnh: 25T | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép tự hành | – Trọng lượng tĩnh: 16T | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép tự hành | – Trọng lượng tĩnh: 10T | 2 |
| 7 | Ô tô tưới nước | – Dung tích: 5m3 | 2 |
| 8 | Máy phun nhựa đường | - công suất: 190cv | 1 |
| 9 | Máy rải hỗn hợp BTN | – năng suất: 130cv -140cv | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | - Dung tích 250 lít | 2 |
| 11 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | – công suất: 1,5kW | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | – công suất: 5kW | 2 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay | - trọng lượng: 70kg | 1 |
| 14 | Cần cẩu bánh hơi | – sức nâng: 6T | 2 |
| 15 | Máy hàn xoay chiều | – công suất: 23kW | 1 |
| 16 | Máy khoan bê tông cầm tay | – công suất: 1,5kW | 2 |
| 17 | Máy lu bánh hơi tự hành | – Trọng lượng tĩnh: 16T | 1 |
| 18 | Máy cắt bê tông | – công suất: 12cv | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi