Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220605503-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220576862
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 14:30:00 đến ngày 2022-06-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,145,224,104 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng);- Có chứng nhận tập huấn về an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (thi công trực tiếp)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước công trình;- Có chứng nhận tập huấn về an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đo đạc, định vị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành trắc địa công trình;- Có chứng nhận tập huấn về an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gàu
- Đặc điểm thiết bị – Dung tích gầu: 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị – Công suất: 110cv
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Trọng tải: 10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị – Trọng lượng tĩnh: 25T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị – Trọng lượng tĩnh: 16T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị – Trọng lượng tĩnh: 10T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị – Dung tích: 5m3
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 190cv
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải hỗn hợp BTN
- Đặc điểm thiết bị – năng suất: 130cv -140cv
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị – công suất: 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị – công suất: 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - trọng lượng: 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị – sức nâng: 6T
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị – công suất: 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị – công suất: 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị – Trọng lượng tĩnh: 16T
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị – công suất: 12cv
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Nâng cấp mặt hẻm nhựa, xây dựng hệ thống mương thoát nước hẻm 168, 34 và bê tông hẻm nội ô thuộc khu phố Phước Tiến và Xóm Rẫy, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc , địa chỉ: Quốc lộ 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc Địa chỉ: QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: - Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV đầu tư xây dựng HVT INVECON. - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đông Hưng. - Thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc - Đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc + Cơ quan thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc Địa chỉ: QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc , địa chỉ: Quốc lộ 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc Địa chỉ: QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Thực hiện đầy đủ các biểu mẫu cần thiết được quy định trong Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (E-HSMT); Bản sao y đã được chứng thực các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương, giấy chứng nhận hoạt động tổ chức; Giấy xác nhận không nợ thuế; Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các bằng cấp, chứng chỉ của Chỉ huy trưởng, hồ sơ chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật. Tài liệu chứng minh thiết bị, công cụ, dụng cụ. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu bản gốc của HSDT để sẵn sàng đối chiếu nếu được mới thương thảo hợp đồng, nếu trúng thầu nhà thầu nộp cho Chủ đầu tư 1 bộ hồ sơ giấy bao gồm tất cả các hồ sơ đã tham dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc Địa chỉ: QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc, QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3875385; Fax: 0254 3875814 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Lê Hoàng Sơn – Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc; QL55, TT. Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3875385
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc. Số 151, QL 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3875385.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Xuyên Mộc. Điện thoại: 0254.3875112
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ mương thoát nước hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt47,125m3
2Phá bỏ bê tông cống dọc hiện hữu khẩu độ D600, chiều dài mỗi đoạn cắt 1mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,062m3
3Phá bỏ bê tông cống dọc hiện hữu khẩu độ D800, chiều dài mỗi đoạn cắt 1mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,111m3
B NỀN ĐƯỜNG
1Vét hữu cơ nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,519100m3
2Đào nền đường + khuôn đường, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,84100m3
3Đào mương, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt27,359100m3
4Lu lèn nguyên thổ nền đường, chiều dày lu lèn 30cm, độ chặt K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt13,529100m3
5Đắp đất nền đường + lề đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,104100m3
C MẶT ĐƯỜNG BTN TĂNG CƯỜNG VÀ VUỐT NỐI
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt55,712100m2
2Tưới nhựa dính bám trên mặt đường bù vênh, TC 0.5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt54,362100m2
3Bù vênh BTN C19 tuyến hẻm 168, chiều dày trung bình 3,3cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt27,932100m2
4Bù vênh BTN C19 tuyến hẻm 34, chiều dày trung bình 4,2cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt26,429100m2
5Tưới nhựa dính bám trên mặt đường hiện hữu, TC 0.5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt55,712100m2
D VỈA HÈ
1Làm vỉa hè bằng BTXM đá 1x2 M200 dày 16cm (đổ bằng bê tông thương phẩm)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt280,546m3
2Bê tông lót đá 4x6 M150 dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt175,341m3
E MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG
1Làm mặt đường BTXM đá 1x2 M300 dày 16cm (đổ bằng bê tông thương phẩm)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt176,984m3
2Ván khuôn thép đổ bê tông mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,274100m2
3Lớp móng trên Cấp phối đá dăm Dmax=25, dày 12cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,327100m3
F MẶT ĐƯỜNG PHẠM VI HƯ HỎNG
1Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,15100m
2Cào bóc nền đương cũ chiều sâu trung bình h=30cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,196100m3
3Lu lèn nguyên thổ nền đường, chiều dày lu lèn 30cm, độ chặt K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,196100m3
4Lớp móng dưới Cấp phối đá dăm Dmax=37,5, dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,098100m3
5Lớp móng trên Cấp phối đá dăm Dmax=25, dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,098100m3
G MẶT ĐƯỜNG PHẠM VI TÁI LẬP MƯƠNG BĂNG ĐƯỜNG
1Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,12100m
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,166100m2
3Tưới nhựa thấm bám trên lớp móng CPDD, TC 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,166100m2
4Lớp móng dưới Cấp phối đá dăm Dmax=37,5, dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,175100m3
5Lớp móng trên Cấp phối đá dăm Dmax=25, dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,175100m3
H MƯƠNG BÊ TÔNG DỌC TUYẾN
1Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt143,85m3
2Ván khuôn mương (bao gồm khuôn hầm)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt98,694100m2
3Bê tông đá 1x2 M250 mươngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt835,866m3
4Bao đay tẩm nhựa đường 3 lớp khe co giãn (10m/khe)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt81,338m2
5Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt21,143tấn
6Cốt thép D>10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt40,278tấn
I Tấm đan mương
1SXLD Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,193100m2
2Bê tông 1x2 M250 tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt180,84m3
3SXLD Cốt thép tấm đan DTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt18,516tấn
4Lắp đặt cấu kiện tấm đan trọng lượng TB >50kgTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2.055cấu kiện
J Hố ga thoát nước mưa đấu nối
1Đào đất hố ga thoát nước mưa, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,445100m3
2Bê tông lót đá 2x4, M150Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,9m3
3Bê tông đá 1x2 M200 thân hố ga đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,14m3
4Ván khuôn hố ga thoát nước mưa (vận dụng không tính máy vận thăng và cần trục)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,76100m2
5SXLD thép thang trèo D16mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,034tấn
6Cung cấp, lắp đặt tấm đan gang 112x112Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cấu kiện
K Khuôn hầm 150x150x35
1SXLD Ván khuôn khuôn hầmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,14100m2
2Bê tông khuôn hầm 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,76m3
3SXLD Cốt thép khuôn hầm DTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,17tấn
4SXLD Cốt thép khuôn hầm D>10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,041tấn
5Đắp đất hố ga thoát nước mưaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,137100m3
L AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16cái
M ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Ống PVC D80 sơn trắng đỏ phản quang 3 lớpTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,264100m
2Sơn ống PVC D80 bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,663m2
3Bê tông đá 1x2 M150 nhồi ống PVCTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,133m3
4BT đá 1x2, M200 chân đếTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,297m3
5Ván khuôn đổ BT chân đếTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,04100m2
6Dây phản quang rào chắn, rộng 10cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4.110m
7Tháo dỡ, lắp đặt đoạn rào chắnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt34lần
N ĐIỀU PHỐI ĐẤT
O Vận chuyển đất trong phạm vi thi công cự ly 100m
1Vận chuyển đất đào chuyển qua đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt21,072100m3
P Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly 5Km
1Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,519100m3
2Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,519100m3/km
3Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11,572100m3
4Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11,572100m3/km
5Vận chuyển bê tông phá dỡ, kết cấu đường cũ đào đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,669100m3
6Vận chuyển bê tông phá dỡ, kết cấu đường cũ đào đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,669100m3/km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng);- Có chứng nhận tập huấn về an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo)53
2 Cán bộ kỹ thuật (thi công trực tiếp) 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo.)32
3 Cán bộ phụ trách cấp thoát nước 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước công trình;- Có chứng nhận tập huấn về an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo.)32
4 Cán bộ phụ trách đo đạc, định vị 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành trắc địa công trình;- Có chứng nhận tập huấn về an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo.)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gàu – Dung tích gầu: 1,25m31
2 Máy ủi – Công suất: 110cv2
3 Ô tô tự đổ - Trọng tải: 10T1
4 Máy lu rung tự hành – Trọng lượng tĩnh: 25T1
5 Máy lu bánh thép tự hành – Trọng lượng tĩnh: 16T1
6 Máy lu bánh thép tự hành – Trọng lượng tĩnh: 10T2
7 Ô tô tưới nước – Dung tích: 5m32
8 Máy phun nhựa đường - công suất: 190cv1
9 Máy rải hỗn hợp BTN – năng suất: 130cv -140cv1
10 Máy trộn vữa - Dung tích 250 lít2
11 Máy đầm bê tông, đầm dùi – công suất: 1,5kW2
12 Máy cắt uốn thép – công suất: 5kW2
13 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70kg1
14 Cần cẩu bánh hơi – sức nâng: 6T2
15 Máy hàn xoay chiều – công suất: 23kW1
16 Máy khoan bê tông cầm tay – công suất: 1,5kW2
17 Máy lu bánh hơi tự hành – Trọng lượng tĩnh: 16T1
18 Máy cắt bê tông – công suất: 12cv1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->