Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình huyện Pác Nặm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220583904-02
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Băc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình huyện Pác Nặm
Số hiệu KHLCNT 20220573397
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 10:54:00 đến ngày 2022-06-10 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,707,999,917 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9415E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.426E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV là 03 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.795.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.385.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Từ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thôngCó chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn kỹ sư giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư giao thông có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chính thực hiện gói thầu
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn kỹ thuật cầu đường bộ, bê tông, sắt, mộc, cốp pha, hàn, …
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình. phải được kiểm định an toàn theo quy định và phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công. Xuất trình giấy kiểm định trước khi vào thi công khi chủ đầu tư yêu cầuĐể chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh tính sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình. phải được kiểm định an toàn theo quy định và phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công. Xuất trình giấy kiểm định trước khi vào thi công khi chủ đầu tư yêu cầuĐể chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh tính sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị - Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình. phải được kiểm định an toàn theo quy định và phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công. Xuất trình giấy kiểm định trước khi vào thi công khi chủ đầu tư yêu cầuĐể chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh tính sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trìnhphải được kiểm định an toàn theo quy định và phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công. Xuất trình giấy kiểm định trước khi vào thi công khi chủ đầu tư yêu cầuĐể chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh tính sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình phải được kiểm định an toàn theo quy định và phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công. Xuất trình giấy kiểm định trước khi vào thi công khi chủ đầu tư yêu cầuĐể chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh tính sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Băc Kạn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình huyện Pác Nặm
Đường lâm nghiệp tỉnh Bắc Kạn, giai đoạn 2021-2025
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Băc Kạn , địa chỉ: Số 428, đường Nguyễn Văn Tố, phường Phùng Chí Kên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Kạn Tổ 2, phường Đức Xuân, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thẩm tra: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Số 428, đường Nguyễn Văn Tố, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn - Nhà thầu tư vấn thiết kế bản vẽ thi công: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Bắc Kạn; Địa chỉ: Tổ 4, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Băc Kạn , địa chỉ: Số 428, đường Nguyễn Văn Tố, phường Phùng Chí Kên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Kạn Tổ 2, phường Đức Xuân, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Yêu cầu về năng lực của nhà thầu thi công xây dựng: Bản gốc hoặc bản sao công chứng các hợp đồng thi công xây dựng tương tự đã thực hiện, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, kèm theo các tài liệu để chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng tương tự (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt TKBVTC+DT). * Nhà thầu đã đăng tải thông tin về năng lực hoạt động xây dựng trong đó có đăng ký lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông của tổ chức trên trang thông tin điện tử theo phân cấp quản lý (quy định tại Khoản 1 Điều 99 Nghị định 15/2021/NĐ-CP). Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu này. Chứng chỉ năng lực của tổ chức Hạng III trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hoặc tài liệu chứng minh năng lực nhà thầu Hạng III trở lên theo quy định tại Điều 95 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Đối với nhà thầu liên danh: Thành viên trong liên danh phải là Hạng III trở lên. b) Yêu cầu về năng lực tài chính: - Yêu cầu Nhà thầu nộp bản sao được chứng thực các Báo cáo tài chính cho 03 năm gần nhất (năm 2019, 2020,2021) (trong đó: Lợi nhuận sau thuế năm 2021 phải ≥ 0), và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong năm tài chính 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021. + Báo cáo kiểm toán. c) Các tài liệu khác: - Về nhân sự chủ chốt: Cung cấp bản sao công chứng hoặc bản gốc các tài liệu sau: + Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề (còn hiệu lực); + Bản sao công chứng hoặc bản gốc: Xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Kạn Tổ 2, phường Đức Xuân, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đinh Quang Tuyên Chức vụ: Phó chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn Địa chỉ: Tổ 1A, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn Điện Thoại: 02813 870 425 Fax: 02813 871 751
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Kạn Số 9, đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn Điện thoại: 02813 871 287, Fax 02813 871 287.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông: Đinh Quang Tuyên - Phó chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn - Địa chỉ: Tổ 1A, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn - Điện Thoại: 02813 870 425 Fax: 02813 871 751
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
B XÃ BỘC BỐ
1Đào hữu cơ đất C1Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,275100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật22,67100m3
3Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật2,4471m3
4Vận chuyển đất hữu cơ - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật0,214100m3
5Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật6,521100m3
6Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật119,15100m3
7Đào rãnh - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật2,7100m3
8Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật31,888100m3
9Đào nền đường - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật8,894100m3
10Đào rãnh - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,395100m3
11Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật5,1753100m3
12Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật28,628100m3
13Phá đá -Cấp đá IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật1,8083100m3
14Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương V Yêu cầu kỹ thuật1,8083100m3
15Vận chuyển đá đổ điChương V Yêu cầu kỹ thuật1,803100m3
16Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật12,04m3
17Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,1458tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật2,7422100m2
19Quét nhựa bi tum ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật150,02m2
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D100Chương V Yêu cầu kỹ thuật141 đoạn ống
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D75Chương V Yêu cầu kỹ thuật341 đoạn ống
22Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật29mối nối
23Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmChương V Yêu cầu kỹ thuật13mối nối
24Quét nhựa ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật22,048m2
25Móng cấp phối đá dăm loại 2 (vận dụng)Chương V Yêu cầu kỹ thuật17,95m3
26Xây móng hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật6,36m3
27Xây thân hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật18,55m3
28Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật19,29m3
29Xây chân khay, móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật28,5m3
30Xây Đá hộc sân gia +chân khayChương V Yêu cầu kỹ thuật9,87m3
31Đá hộc xếp khanChương V Yêu cầu kỹ thuật3,45m3
32Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật2,819100m3
33Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,5148100m3
C XÃ BẰNG THÀNH
1Đào hữu cơ đất C1Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,92100m3
2Đào nền đường + đào cấpChương V Yêu cầu kỹ thuật22,08100m3
3Vận chuyển đất hữu cơ - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật4,971100m3
4Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật9,16100m3
5Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật82,24100m3
6Đào rãnh - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật4,363100m3
7Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật17,08100m3
8Đào nền đường - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật5,356100m3
9Đào rãnh - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2305100m3
10Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1389100m3
11Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật54,028100m3
12Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật10,3549100m3
13Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương V Yêu cầu kỹ thuật10,3549100m3
14Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,7471100m3
15Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,7471100m3
16Vận chuyển đá đổ điChương V Yêu cầu kỹ thuật1,875100m3
17Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật6,51m3
18Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,6098tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật1,6182100m2
20Quét nhựa bi tum ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật88,66m2
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D75Chương V Yêu cầu kỹ thuật311 đoạn ống
22Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật26mối nối
23Nhựa đường mối nốiChương V Yêu cầu kỹ thuật33,54m2
24Xây móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật3,8m3
25Móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,69m3
26Xây thân hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật18,13m3
27Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật23,48m3
28Xây chân khay, móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật22,66m3
29Xây Đá hộc sân gia +chân khayChương V Yêu cầu kỹ thuật9,09m3
30Đá hộc xếp khanChương V Yêu cầu kỹ thuật3,43m3
31Rọ đá chống xóiChương V Yêu cầu kỹ thuật1rọ
32Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật2,578100m3
33Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,1055100m3
D XÃ XUÂN LA
1Đào nền đường - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật78,71100m3
2Đào rãnh,Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,083100m3
3Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật9,21100m3
4Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật213,1100m3
5Đào rãnh - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật9,246100m3
6Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật29,513100m3
7Đào nền đường - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật23,532100m3
8Đào rãnh - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2509100m3
9Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật24,59100m3
10Phá đá kênh mương, nền đườngChương V Yêu cầu kỹ thuật14,2235100m3
11Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương V Yêu cầu kỹ thuật14,2235100m3
12Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật8,4m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,7296tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật2,088100m2
15Quét nhựa bi tum ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật114,32m2
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D75Chương V Yêu cầu kỹ thuật401 đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật33mối nối
18Vải tẩm nhựa đường 2 lớpChương V Yêu cầu kỹ thuật28,38m2
19Xây móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật4,68m3
20Móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,56m3
21Xây móng hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật9,4m3
22Xây thân hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật26,96m3
23Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật22,14m3
24Xây chân khay, móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật19,63m3
25Xây Đá hộc sân gia +chân khayChương V Yêu cầu kỹ thuật10,8m3
26Đá hộc xếp khanChương V Yêu cầu kỹ thuật1,79m3
27Rọ đá chống xói KT(1x1x2)mChương V Yêu cầu kỹ thuật2rọ
28Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật5,4193100m3
29Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,2515100m3
E XÃ CAO TÂN
1Đào cấp - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật12,19100m3
2Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật6,41100m3
3Đào nền - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật52,25100m3
4Đào rãnh - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật1,847100m3
5Vận chuyển đất đổ đi- Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật31,52100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,1474100m3
7Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật1,05m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0984tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật0,261100m2
10Quét nhựa bi tum ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật14,3m2
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D75Chương V Yêu cầu kỹ thuật51 đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật4mối nối
13Nhựa đường mối nốiChương V Yêu cầu kỹ thuật3,44m2
14Xây móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật1,6m3
15Xây móng hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật1,58m3
16Xây thân hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật4,53m3
17Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật2,84m3
18Xây chân khay, móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật3,98m3
19Xây Đá hộc sân gia +chân khayChương V Yêu cầu kỹ thuật1,85m3
20Đá hộc xếp khanChương V Yêu cầu kỹ thuật0,65m3
21Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,6141100m3
22Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4462100m3
F XÃ NGHIÊN LOAN
1Vét hữu cơChương V Yêu cầu kỹ thuật2,152100m3
2Đào nền đường + đào cấp - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật85,93100m3
3Đào rãnh,Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,27100m3
4Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật19,97100m3
5Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật176,67100m3
6Đào rãnh - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật6,034100m3
7Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật49,908100m3
8Đào nền đường - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật45,638100m3
9Đào rãnh - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật1,7008100m3
10Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật26,25100m3
11Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật135,308100m3
12Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá IVChương V Yêu cầu kỹ thuật11,3985100m3
13Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương V Yêu cầu kỹ thuật11,3985100m3
14Vận chuyển đá đổ điChương V Yêu cầu kỹ thuật9,3563100m3
15Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật7,77m3
16Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,6826tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật1,9314100m2
18Quét nhựa bi tum ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật105,82m2
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D75Chương V Yêu cầu kỹ thuật371 đoạn ống
20Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật30mối nối
21Nhựa đường mối nốiChương V Yêu cầu kỹ thuật14,1m2
22Xây móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật11,06m3
23Móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,41m3
24Xây móng hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật8,63m3
25Xây thân hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật24,68m3
26Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật13,19m3
27Xây chân khay, móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật19,56m3
28Xây Đá hộc sân gia +chân khayChương V Yêu cầu kỹ thuật14,29m3
29Đá hộc xếp khanChương V Yêu cầu kỹ thuật2,44m3
30Rọ đá chống xói KT(1x1x2)mChương V Yêu cầu kỹ thuật2rọ
31Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật3,1074100m3
32Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,7702100m3
G XÃ GIÁO HIỆU
1Đào hữu cơ đất C1Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,568100m3
2Đào nền đường + đánh cấp - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật38,19100m3
3Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0343100m3
4Vận chuyển vét hữu cơ đổ đi - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật0,292100m3
5Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật16,56100m3
6Đào nền đườngChương V Yêu cầu kỹ thuật200,91100m3
7Đào rãnh - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật6,427100m3
8Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật100,62100m3
9Đào nền đường - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật6,98100m3
10Đào rãnh - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1699100m3
11Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật6,582100m3
12Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật50,311100m3
13Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật4,2118100m3
14Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương V Yêu cầu kỹ thuật4,2118100m3
15Phá đá kênh mương, nền đường- Cấp đá IVChương V Yêu cầu kỹ thuật2,4074100m3
16Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương V Yêu cầu kỹ thuật2,4074100m3
17Vận chuyển đá đổ điChương V Yêu cầu kỹ thuật6,5997100m3
18Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật16,8m3
19Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,6717tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật3,7464100m2
21Quét nhựa bi tum ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật204,88m2
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D100Chương V Yêu cầu kỹ thuật241 đoạn ống
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D75Chương V Yêu cầu kỹ thuật401 đoạn ống
24Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật34mối nối
25Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmChương V Yêu cầu kỹ thuật21mối nối
26Quét nhựa đường ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật35,616m2
27Xây móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật12,35m3
28Móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,34m3
29Xây móng hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật8,26m3
30Xây thân hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật24,93m3
31Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật27,31m3
32Xây chân khay, móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật43,6m3
33Xây Đá hộc sân gia +chân khay+bậc nướcChương V Yêu cầu kỹ thuật37,12m3
34Đá hộc xếp khanChương V Yêu cầu kỹ thuật2,82m3
35Rọ đá chống xói KT(1x1x2)mChương V Yêu cầu kỹ thuật6rọ
36Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật3,7833100m3
37Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,9819100m3
H ĐƯỜNG PHIÊNG PẺN - KHUỔI LÙ, XÃ AN THẮNG
1Đào nền đường + đào cấp - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật50,86100m3
2Đào rãnh,Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,154100m3
3Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật1,39100m3
4Đào nền - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật119,98100m3
5Đào rãnh- Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật2,879100m3
6Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật4,123100m3
7Đào nền đường - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật22,739100m3
8Đào rãnh - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật2,2355100m3
9Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,352100m3
10Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật56,542100m3
11Phá đá kênh mương, nền đườngChương V Yêu cầu kỹ thuật18,2633100m3
12Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương V Yêu cầu kỹ thuật18,2633100m3
13Vận chuyển đá đổ điChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0142100m3
14Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật6,72m3
15Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,6024tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật1,6704100m2
17Quét nhựa bi tum ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật91,52m2
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D75Chương V Yêu cầu kỹ thuật321 đoạn ống
19Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật27mối nối
20Cấp phối đá dăm móng thân cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật7,88m3
21Xây móng hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật7,72m3
22Xây thân hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật24,86m3
23Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật8,57m3
24Xây chân khay, móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật11,88m3
25Xây Đá hộc sân gia +chân khayChương V Yêu cầu kỹ thuật9,2m3
26Đá hộc xếp khanChương V Yêu cầu kỹ thuật1,74m3
27Rọ đá chống xói KT(1x1x2)mChương V Yêu cầu kỹ thuật2rọ
28Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật2,958100m3
29Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,336100m3
I ĐƯỜNG TÂN HỢI - VẰNG COỌNG, XÃ AN THẮNG
1Đào nền đường + đào cấp - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật48,48100m3
2Đào rãnh,Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,025100m3
3Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật10,71100m3
4Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật177,18100m3
5Đào rãnh - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật3,958100m3
6Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật40,053100m3
7Đào nền đường - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật10,659100m3
8Đào rãnh - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,9891100m3
9Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật2,3571100m3
10Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật54,247100m3
11Phá đá kênh mương, nền đườngChương V Yêu cầu kỹ thuật8,4317100m3
12Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương V Yêu cầu kỹ thuật8,4317100m3
13Vận chuyển đá đổ điChương V Yêu cầu kỹ thuật0,8339100m3
14Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật6,72m3
15Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,5933tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật1,6704100m2
17Quét nhựa bi tum ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật91,52m2
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D75Chương V Yêu cầu kỹ thuật321 đoạn ống
19Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật26mối nối
20Cấp phối đá dăm móng thân cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật9,27m3
21Xây móng hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật7,5m3
22Xây thân hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật21,65m3
23Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật16,73m3
24Xây chân khay, móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật24,03m3
25Xây Đá hộc sân gia +chân khayChương V Yêu cầu kỹ thuật11,82m3
26Đá hộc xếp khanChương V Yêu cầu kỹ thuật2m3
27Rọ đá chống xói KT(1x1x2)mChương V Yêu cầu kỹ thuật2rọ
28Đào móng bằng máy đào 1,25m3, - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật4,744100m3
29Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,995100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9415E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.426E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV là 03 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.795.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.385.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Từ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thôngCó chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 kỹ sư giao thông.55
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư giao thông có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động còn hiệu lực.55
4 Công nhân kỹ thuật chính thực hiện gói thầu 20 kỹ thuật cầu đường bộ, bê tông, sắt, mộc, cốp pha, hàn, …33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình. phải được kiểm định an toàn theo quy định và phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công. Xuất trình giấy kiểm định trước khi vào thi công khi chủ đầu tư yêu cầuĐể chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh tính sở hữu của bên cho thuê.3
2 Máy ủi - Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình. phải được kiểm định an toàn theo quy định và phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công. Xuất trình giấy kiểm định trước khi vào thi công khi chủ đầu tư yêu cầuĐể chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh tính sở hữu của bên cho thuê.2
3 Máy lu - Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình. phải được kiểm định an toàn theo quy định và phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công. Xuất trình giấy kiểm định trước khi vào thi công khi chủ đầu tư yêu cầuĐể chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh tính sở hữu của bên cho thuê.2
4 Ô tô tự đổ - Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trìnhphải được kiểm định an toàn theo quy định và phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công. Xuất trình giấy kiểm định trước khi vào thi công khi chủ đầu tư yêu cầuĐể chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh tính sở hữu của bên cho thuê.3
5 Máy thủy bình - Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình phải được kiểm định an toàn theo quy định và phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công. Xuất trình giấy kiểm định trước khi vào thi công khi chủ đầu tư yêu cầuĐể chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh tính sở hữu của bên cho thuê.1
6 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->