Gói thầu: Thi công, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm phần điện (không bao gồm thi công đấu nối đầu cáp, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Phạm Thế Hiển (Đoạn từ cầu Chánh Hưng đến cầu Nhị Thiên Đường)”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220581252-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
Tên gói thầu Thi công, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm phần điện (không bao gồm thi công đấu nối đầu cáp, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Phạm Thế Hiển (Đoạn từ cầu Chánh Hưng đến cầu Nhị Thiên Đường)”
Số hiệu KHLCNT 20220580155
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB và vốn vay tín dụng thương mại, có tham gia chương trình hỗ trợ lãi suất của Thành phố Hồ Chí Minh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 14:59:00 đến ngày 2022-06-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,883,436,733 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.326E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.465E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công công trình ngầm hóa lưới điện trung thế có cấp điện áp >=15kV + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. - Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.419.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.257.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyênngành điện.Có chứng chỉ hànhnghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III; hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trìnhcấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (công trình lưới điện>=15kV).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật(CBKT) thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy phát điện côngsuất≥5kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện côngsuất≥5kVA
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
4-Sào tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Sào tiếp địa
- Số lượng tối thiểu 2
5-Bộ tiếp địa lưu động
- Đặc điểm thiết bị Bộ tiếp địa lưu động
- Số lượng tối thiểu 4
6-Bộ tiếp địa hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Bộ tiếp địa hạ thế
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
E-CDNT 1.2 Thi công, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm phần điện (không bao gồm thi công đấu nối đầu cáp, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Phạm Thế Hiển (Đoạn từ cầu Chánh Hưng đến cầu Nhị Thiên Đường)”
Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Phạm Thế Hiển (Đoạn từ cầu Chánh Hưng đến cầu Nhị Thiên Đường)
10 Tháng
E-CDNT 3 Vốn KHCB và vốn vay tín dụng thương mại, có tham gia chương trình hỗ trợ lãi suất của Thành phố Hồ Chí Minh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM , địa chỉ: 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết Kế Xây dựng Điện Thành Đạt. Địa chỉ: Số 49 Đường Cửu Long, - Phường 15 - Quận 10 - TP Hồ Chí Minh. Tư vấn việc thẩm tra Thiết kế cơ sở, thẩm tra Tổng mức đầu tư và thẩm tra TKBVTC-DT: Công ty TNHH Tư Vấn Dịch vụ Xây dựng điện Phước Thịnh, Địa chỉ: số 38, đường TX18, phường Thạnh Xuan, quận 12, TP.HCM, Tư vấn lập thẩm định E-HSMT: Không có (chủ đầu tư tự lập và thẩm định HSMT). + Tư vấn đánh giá EHSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có (chủ đầu tư tự đánh giá HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu)


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM , địa chỉ: 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp); - Bản scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong đó phạm vi hoạt động xây dựng phù hợp với loại,cấp công trình và công việc xây dựng của gói thầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 73.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức hành chính – Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP.HCM. Lầu 6,7,8 thuộc tòa nhà Công ty Điện lực Sài Gòn - Số 01, đường Võ Văn Tần, phường 6, Quận 3. Điện thoại: 028 62 875 388
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tổ chức hànhchính – Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP.HCM. Lầu 6,7,8 thuộc tòa nhà Công ty Điện lực Sài Gòn - Số 01, đường Võ Văn Tần, phường 6, Quận 3. Điện thoại: 028 62 875388 − Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611; − Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected] Mẫu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Cọc + kẹp tiếp địa 16x2400 + khớp nốiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.24Bộ
2Cáp Cu trần M50Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.46,06Kg
3Cosse đồng 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.14Cái
4Giá đỡ đầu cáp trung thế đơnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
5Ống sắt tráng kẽm d150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Mét
6Ống sắt tráng kẽm d114Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Mét
7Colier d 150 (mạ nhúng)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
8Colier d 114 (mạ nhúng)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Bộ
9Vis mạ zn 3x30Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.152Cái
10Boulon thép mạ có đai ốc 12*40Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.48Cái
11Thép tấm - 2mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.61,56Kg
12Bảng tên tủ RMUChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.19Cái
13Bảng báo nguy hiểmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.19Cái
14Bảng tên đầu cápChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.90Cái
15Hàn hóa nhiệtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.28vị trí
B CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Trụ BTLT 14m 11,0kN loại 2 đoạnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Trụ
2Xà thép l75*75*8*2,4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9Đà
3Xà thép l75*75*8*0,8mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
4Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18Thanh
5Thanh chống thép l50-0,72mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
6Bù lon VRS 16x400 (bao gồm long đền)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
7Bù lon VRS 16x600 (bao gồm long đền)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
8Bù lon VRS 16x700 (bao gồm long đền)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
9Boulon VR2D 16*800Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
10Boulon thép mạ có đai ốc 12*40Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.20Cái
11Bù lon 16x300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
12Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
13Boulon thép mạ có đai ốc 16*250Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
14Boulon thép mạ có đai ốc 16*500Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
15Fuse link 6kChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
16Fuse link 15kChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
17Đầu cosse Cu Al 240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
18Đầu cosse Cu 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
19Cáp Cu trần M25Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9Kg
20Cáp M25 bọc 24kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.21Mét
21Móc treo chữ U 018Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18Cái
22Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép trần 95/16mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
23boulon mắt có đai ốc 16*350Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
24Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-240/32mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9Bộ
25Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
26Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp 240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Cái
27Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/25-50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
28Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
29Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/150-240mm2 (WR815)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
30Nắp chụp cực trên và dưới FCOChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6cái
31Nắp chụp LAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12cái
32BĂNG KEO TRUNG THẾ 0,2*15mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
33ĐÁ 1*2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,054m3
34Cát Bê tôngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,646m3
35Xi măng PC40Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.313,695Kg
36Nước ngọtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.223,182lít
C CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Cọc + kẹp tiếp địa 16x2400 + khớp nốiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.48Bộ
2Cosse nhị thứ 2,5Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.208Cái
3Cosse đồng 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.48Cái
4Cosse ép đồng 300mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.192Cái
5Cáp nhị thứ 4*2,5mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.65Mét
6Cáp đồng bọc hạ thế 300mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.480Mét
7Cáp Cu trần M50Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.87,3792Kg
8Bảng điện hạ thế +Thanh cái và phụ kiệnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Bảng
9HỘP ĐẬY ĐIỆN KẾ 3 PHAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.13Cái
10Nắp chụp tole cho MBTChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Bộ
11Nắp chụp đầu sứ MBAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.36Cái
12Băng keo hạ thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.13Cái
13Vis mạ zn 3x30Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.96Cái
14Bảng tên trạmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
15Bảng báo nguy hiểmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
16Hàn hóa nhiệtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.48vị trí
D CUNG CẤP THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ NỔI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Hộp phân phối điện 9 cựcChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.21Cái
E CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NỔI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Cáp Cu bọc 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.84Mét
2Trụ BTLT 10m 5,0kN loại 1 đoạnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.21Trụ
3Trụ BTLT 8,5m 3,0kN loại 1 đoạnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Trụ
4Xà thép l75*75*8*0,8mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.48Cái
5Thanh chống thép l50-0,72mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.48Cái
6Cái nối bọc cách điện 95-50Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.84Cái
7Kẹp ngừng cáp ABC 95mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.20Cái
8Kẹp ngừng cáp ABC 50mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.17Cái
9Nắp bịt đầu cáp ABC 95-50Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.140Cái
10Băng keo hạ thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.37Cái
11Boulon móc cáp ABC 16*300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.37Cái
12Bù lon 16x300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.21Cái
13Bù lon VRS 16x400 (bao gồm long đền)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
14Bù lon VRS 16x600 (bao gồm long đền)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.29Cái
15Bù lon VRS 16x700 (bao gồm long đền)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
16Boulon thép mạ có đai ốc 16*500Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Cái
17Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.20Cái
18Boulon thép mạ có đai ốc 16*250Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.40Cái
19Boulon thép mạ có đai ốc 12*40Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.48Cái
20Boulon VR2D 16*800Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
21ĐÁ 1*2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6,654m3
22Cát Bê tôngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,084m3
23Xi măng PC40Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.978,669Kg
24Nước ngọtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.407,754lít
F CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NGẦM (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Cọc + kẹp tiếp địa 16x2400 + khớp nốiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.202Bộ
2cosse nối ép 16mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.906Cái
3Đầu cosse Cu 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.73Cái
4Cáp Cu trần M25Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.142,545Kg
5Potelet l50-2,4m (mạ nhúng) + phụ kiệnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.26bộ
6Giá đỡ đầu cáp hạ thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.57Bộ
7Cái nối bọc cách điện 95-35Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.56Cái
8Cái nối bọc cách điện IPC 240-95Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.272Cái
9Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.56Cái
10Băng keo hạ thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.68Cái
11Ống sắt tráng kẽm d90Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.171Mét
12Ống nhựa PVC d90 (dày 3,8mm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.33Mét
13Ống nhựa PVC d42 (dày 2,1mm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.46,5Mét
14Ống nhựa PVC d34 (dày 2,0mm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.679,5Mét
15Ống nhựa hdpe d25 (dày 2,0mm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.84Mét
16Kẹp giữ ốngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.518Cái
17Đai thép không rỉ 20*0,7mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.211,5Mét
18khóa đaiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.168cái
19Vis mạ zn 3x30Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3.620Cái
20Boulon thép mạ có đai ốc 12*40Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.73Cái
21Boulon thép mạ có đai ốc 16*250Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.52Cái
22Bù lon 16x300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Cái
23HỘP ĐẬY ĐIỆN KẾ 1 PHAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.453Cái
24HỘP ĐẬY ĐIỆN KẾ 3 PHAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.53Cái
25Hộp composite bảo vệ MCCB 250A (623x230x184mm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
26Bảng tên tủ điện hạ thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.73Cái
27Bảng báo nguy hiểmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.73Cái
28Bảng chỉ tên đầu cáp đến nhà khách hàngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.506Cái
29Bảng tên đầu cápChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.267Cái
30Hàn hóa nhiệtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.202vị trí
G LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Lắp tủ RMU + vỏ tủ (3 modules: 2 ngăn tải + 1 ngăn MBA +Phụ kiện)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
2Lắp tủ RMU + vỏ tủ (4 modules: 1 ngăn tải + 2 ngăn máy cắt + 1 ngăn MBA +Phụ kiện) 3 module ĐK ScadaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
3Lắp tủ RMU + vỏ tủ (3 modules: 3 ngăn tải +Phụ kiện)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
4Lắp tủ RMU + vỏ tủ (4 modules: 3 ngăn tải + 1 ngăn MBA +Phụ kiện)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
5Lắp tủ RMU + vỏ tủ (5 modules: 4 ngăn tải + 1 ngăn MBA +Phụ kiện) 4 module ĐK ScadaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
6Lắp tủ RMU + vỏ tủ (4 modules: 4 ngăn tải +Phụ kiện) 4 module ĐK ScadaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
7Lắp tủ RMU 2 ngăn (1K, 1T) - 22kV - Lắp trong thân trụ thép PP (1 ngăn TC+1 ngăn MBA +Phụ kiện)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9Bộ
8Lắp tủ RMU 3 ngăn (2L, 1T) - 22kV - Lắp trong thân trụ thép LK (2 ngăn LBS+01 ngăn LBS + bợ chì)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
H LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên…)
1Lắp nối đất tủ điện trung thế hợp bộChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7hệ thống
2Rải cáp ngầm 3x50 mm2 luồn ống có sẵnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.269Mét
3Rải cáp ngầm 3x95 mm2 luồn ống có sẵnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.090Mét
4Rải cáp ngầm 3x240 mm2 luồn ống có sẵnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2.673Mét
5Lắp cầu chì ống trung thế 31,5A (trong tủ RMU)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.15Bộ
6Lắp cầu chì ống trung thế 25A (trong tủ RMU)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.27Bộ
7Lắp cầu chì ống trung thế 20A (trong tủ RMU)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
8Lắp cầu chì ống trung thế 16A (trong tủ RMU)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Bộ
9Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (1 sợi cáp)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
10Gia công + lắp tấm thép chân đế tủ RMU 2L+1T tích hợp (thép tấm dày 2mm, kích thước 950mmx450mm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
11Gia công + lắp tấm thép chân đế tủ RMU 1K+1T tích hợp (thép tấm dày 2mm, kích thước 650mmx450mm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9Bộ
12Lắp ống sắt tráng kẽm d150 (1 sợi cáp)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
13Lắp ống sắt tráng kẽm d114 (1 sợi cáp)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
14Tháo cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9,82100m
15Tháo cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,34100m
16Tháo giá đỡ đầu cápChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.26Cái
17Tháo ống sắt D150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.222Mét
18Tháo ống sắt D114Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18Mét
I LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên…)
1Lắp LA 18kV 10kAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
2Lắp FCO 24kV-100AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9Cái
3Lắp DS 3P 24kV-630AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
4Tháo và lắp lại chống sét van, điện áp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ 3P
5Tháo chống sét van, điện áp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.29Bộ 3P
6Tháo cầu chì tự rơi 35; (22)kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.11Bộ 3P
7Tháo cầu chì tự rơi có tải 35; (22)kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Bộ 3P
8Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất, điện áp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.21Bộ
9Tháo Recloser 3 pha Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
10Tháo LBS 3 pha Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
J LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên…)
1Lắp trụ BTLT 14m 11,0kN đôi 2 đoạn bằng máy thi công kết hợp thủ côngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Trụ
2Lắp chân trụ đơn TT14m có gia cố BTChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
3Lắp đà đơn L75 dài 2,4m (trụ đơn)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
4Lắp đà đôi L75 dài 2,4m (trụ đơn)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
5Lắp đà đôi L75 dài 2,4m (trụ đôi)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
6Lắp đà đôi L75 dài 0,8m (trụ đôi)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
7Lắp đầu cosse 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
8Lắp đầu cosse 240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
9Đấu cò trung thế M25 bọc 22kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.21Mét
10Lắp tiếp địa trụ cáp ngầm lên dây nổi, trụ gắn thiết bị hiện hữuChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
11Lắp tiếp địa trụ cho LA hiện hữuChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
12Lắp sứ đứng đôi 24kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Bộ
13Lắp sứ đứng đơn 24kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Bộ
14Lắp sứ treo trên đà sắtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9Bộ
15Tháo, lắp dây dây AC, ACSR 240mm2 (thủ công)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,036Km
16Tháo, lắp dây nhôm lõi thép 95mm2 bằng t/cChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,01Km
17Tháo xà thép, chụp đầu cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.183Đà
18Tháo xà thép, chụp đầu cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Đà
19Tháo sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.211Cái
20Tháo sứ ống chỉ + UclevisChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.45Bộ
21Tháo sứ đứng trên cột, loại sứ từ 15-22kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.35,610 Cái
22Tháo hạ dây dây AC, ACSR 240mm2 (thủ công)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5,6078Km
23Tháo hạ dây dây AC, ACSR 50mm2 (thủ công)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,354Km
24Tháo dây nhôm lõi thép 95mm2 bằng t/cChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,213Km
25Tháo dây nhôm lõi thép 50mm2 bằng t/cChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1186Km
26Tháo trụ BT đơn, LT, vuông Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.54Trụ
27Tháo trụ BT đơn, LT, vuông Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.22Trụ
28Tháo máy biến dòng loại 35kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
29Tháo máy biến điện áp loại 35kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
K LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Lắp máy biến thế 3P 560kVAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
2Lắp máy biến thế 3P 400kVAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Bộ
3Tháo, Lắp lại MBA phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Máy
4Tháo, Lắp lại MBA phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Máy
5Tháo MBA phân phối 1 pha 15/0,4kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9Máy
6Tháo MBA phân phối 3 pha 400KVA 15/0,4kV (Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Máy
7Tháo MBA phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Máy
8Tháo tủ điều khiển dao cách ly hạ thế (hộp MCCB)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.41Cái
L LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên…)
1Lắp bảng điện hạ thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Bộ
2Lắp Aptomat hạ thế 300A 3PChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.55Bộ
3Lắp Aptomat hạ thế 600A 3PChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9Bộ
4Lắp Aptomat hạ thế 800A 3PChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
5Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2 (cho trạm cột thép)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.13Vtrí
6Lắp cột thép đỡ máy biến áp (TBA Phân phối kt 1000x1000x34000mm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9Bộ
7Lắp cột thép đỡ máy biến áp (TBA Liên Kết kt 1000x1300x34000mm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
8Lắp điện kế 3P 5-20A 220/380VChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.13Cái
9Lắp nối đất TBA dạng trạm cột thépChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Hệ thống
10Lắp dây cáp xuất M300 bọcChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.480Mét
11Lắp đầu cosse 300mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.192Cái
12Tháo xà thép, chụp đầu cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Đà
13Tháo xà thép, chụp đầu cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.42Đà
14Tháo xà thép, chụp đầu cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Đà
15Tháo thùng điện kếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9Thùng
16Tháo cáp vặn xoắn 4*95mm2 xuống thiết bịChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.82Mét
17Tháo TI hạ thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9Bộ(3pha)
18Tháo cáp đồng bọc 240mm2 xuống thiết bịChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Mét
19Tháo cáp đồng M25 bọcChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.72Mét
M LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Lắp hộp phân phối đầu trụ loại 9 cựcChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.21Hộp
2Tháo, lắp hộp phân dâyChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16Hộp
3Tháo, lắp hệ thống tụ bù 0,4kV, trên cộtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
4Tháo hộp phân dâyChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.121Hộp
N LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên…)
1Lắp trụ đơn BTLT 10m 5kN 1 đoạn bằng máy thi công kết hợp thủ côngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.21Trụ
2Lắp trụ BTLT 8,5m 3,0kN đôi 1 đoạn bằng máy thi công kết hợp thủ côngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Trụ
3Lắp chân trụ đơn HT10m có gia cố BTChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.21Bộ
4Lắp chân trụ đôi HT8,5m có gia cố BTChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Bộ
5Lắp đà đôi L75 dài 0,8m (trụ đôi)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Bộ
6Lắp đà đôi L75 dài 0,8m (trụ đơn)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.20Bộ
7Lắp phụ kiện Domino loại 6 , 9 cực - trụ BTLTChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.21Bộ
8Tháo, lắp cáp đồng 50mm2 xuống thiết bịChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.36Mét
9Tháo, lắp dây mắc điện 1 phaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,275Km
10Tháo, lắp dây mắc điện 3 phaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,123Km
11Tháo cột hạ thế, vuông Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.102Cột
12Tháo xà thép, chụp đầu cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.14Đà
13Tháo cáp vặn xoắn 4*95mm2 bằng thủ côngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,1304Km
14Tháo cáp vặn xoắn 4*50mm2 bằng thủ côngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,459Km
15Tháo cáp đồng 50mm2 xuống thiết bịChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.186Mét
16Tháo dây mắc điện 1 phaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,677Km
17Tháo dây mắc điện 3 phaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,355Km
O LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Lắp tủ hạ thế composite (TPP+TC+CB): 0,3x 0,4x 1,0Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.46Bộ
2Lắp tủ hạ thế composite (TPP+TC+2CB): 0,3x 0,4x 1,0Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7Bộ
3Lắp tủ hạ thế composite (TLK+TC): 0,3x 0,4x 1,0Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.20Bộ
P LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên, bảng chỉ danh…)
1Lắp tiếp địa hạ thế lên trụ đấu nối cáp ABCChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.28Bộ
2Lắp nối đất tủ điện đặt dưới đấtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.73hệ thống
3Lắp đầu cosse 16mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.906Cái
4Lắp cáp ngầm hạ thế lõi nhôm 3A240+A120mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8.093Mét
5Kéo cáp ngầm hạ thế lõi đồng 3M95+M50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.362Mét
6Lắp cáp ngầm hạ thế 2M16mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8.048,69mét
7Lắp cáp ngầm hạ thế lõi đồng 3M25+M16mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.634,078Mét
8Lắp cáp ngầm hạ thế lõi đồng 3M50+M25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.358,348Mét
9Lắp hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3M25+M16mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.62Cái
10Lắp hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3M50+M25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.44Cái
11Lắp hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3M95+M50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.14Cái
12Lắp hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3A240+A120mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.253Cái
13Lắp hộp nối cáp hạ thế 3x240+1x120mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4hộp
14Lắp hộp nối cáp hạ thế 3x95+1x50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1hộp
15Lắp ống nhựa PVC d90 (Cáp ngầm lên điện kế)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.22vị trí
16Lắp ống nhựa PVC d42 (Cáp ngầm lên điện kế)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.31vị trí
17Lắp ống nhựa d34 (Cáp ngầm lên điện kế)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.453vị trí
18Lắp PoteletChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.26Bộ
19Lắp ống sắt tráng kẽm d90 (1 sợi cáp ngầm lên trụ)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3vị trí
20Lắp ống sắt tráng kẽm d90 (2 sợi cáp ngầm lên trụ)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.22vị trí
21Lắp ống sắt tráng kẽm d90 (3 sợi cáp ngầm lên trụ)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2vị trí
22Lắp ống sắt tráng kẽm d90 (4 sợi cáp ngầm lên trụ)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1vị trí
23Lắp Aptomat hạ thế 250A 3PChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Bộ
24Lắp hộp điện kế 1PChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.453Bộ
25Lắp hộp điện kế 3PChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.53Bộ
26Lắp hộp composite bảo vệ MCCB 3PChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Bộ
27Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp hạ thế lên trụChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.57Bộ
Q LẮP TRỤ SAU THU HỒI (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …)
1Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,424m3
2Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.28,48m2
R CHI PHÍ MÁY PHÁT (bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, vận hành)
1Chi phí máy phát công suất 400 KVA (8giờ/ngày)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8máy
2Chi phí máy phát công suất 560 KVA (8giờ/ngày)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1máy
3Chi phí máy phát công suất 630 KVA (8giờ/ngày)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2máy
S BẢO HIỂM THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm xây dựng công trìnhKhông quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 23.053.260.535 đồng1Khóan
T CHI PHÍ NHÀ TẠM ĐỂ Ở VÀ ĐIỀU HÀNH THI CÔNG
1Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi côngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Khóan
U CHI PHÍ CHỈNH ĐỊNH RƠ LE
1Chi phí chỉnh định Rơ leChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Khóan
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.326E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.465E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công công trình ngầm hóa lưới điện trung thế có cấp điện áp >=15kV + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. - Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.419.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.257.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyênngành điện.Có chứng chỉ hànhnghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III; hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trìnhcấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (công trình lưới điện>=15kV).55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật(CBKT) thi công 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện33
3 Đội trưởng thi công 1 Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn2
2 Máy phát điện côngsuất≥5kVA Máy phát điện côngsuất≥5kVA2
3 Máy hàn điện Máy hàn điện2
4 Sào tiếp địa Sào tiếp địa2
5 Bộ tiếp địa lưu động Bộ tiếp địa lưu động4
6 Bộ tiếp địa hạ thế Bộ tiếp địa hạ thế4
7 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông2
8 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
9 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông3
10 Máy đầm dùi Máy đầm dùi3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->