Gói thầu: Gói 2: Cung cấp vòng bi - phớt các loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220559234-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói 2: Cung cấp vòng bi - phớt các loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220525398 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 16:32:00 đến ngày 2022-06-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,681,055,708 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,215,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu hai trăm mười lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.521583E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.20263E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng cung cấp vòng bi các loại cho nhà máy công nghiệp. Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn với nhà thầu chính, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư … Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.840.527.854 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 2: Cung cấp vòng bi - phớt các loại Cung cấp vật tư, thiết bị SCTX đợt 1 - năm 2022 (lần 1) 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo yêu cầu E-HSMT. - Bản gốc (hoặc bản sao công chứng) chứng chỉ chất lượng, chứng chỉ nguồn gốc, xuất xứ đối với vật tư nhập khẩu hoặc giấy chứng nhận hàng hóa đảm bảo đúng tiêu chuẩn chất lượng của hãng sản xuất (KCS) đối với vật tư trong nước. Chi tiết các mục hàng yêu cầu tại Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (nếu có). - Tờ khai Hải quan (bản sao), vận đơn (bản sao) được đóng dấu và xác nhận sao y bản chính của đơn vị nhập khẩu đối với một số hàng hóa nhập khẩu quan trọng, được nêu chi tiết tại Phần 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật (nếu yêu cầu). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: + Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. + Nhà thầu phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp cho từng loại hàng hóa chào thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 04 năm kể từ ngày nghiệm thu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.215.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686.611. Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN): Địa chỉ Email ([email protected]). |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1. Bộ gioăng phớt Seal 15 XY (150VAR) | Bộ gioăng phớt Seal 15 XY (150VAR) hoặc tương đương | 7 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 1 |
| 2 | 2. Bộ gioăng phớt pít tông + xi lanh kẹp bánh xe | Bộ gioăng phớt pít tông + xi lanh kẹp bánh xe hoặc tương đương | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 2 |
| 3 | 3. Bộ gioăng phớt pít tông + xi lanh kẹp ray | Bộ gioăng phớt pít tông + xi lanh kẹp ray hoặc tương đương | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 3 |
| 4 | 4. Bộ gioăng phớt xi lanh thủy lực căng băng tải xích (theo thực tế) | Bộ gioăng phớt xi lanh thủy lực căng băng tải xích (theo thực tế) hoặc tương đương | 4 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 4 |
| 5 | 5. Bộ gioăng phớt xi lanh thủy lực dẫn động bừa cào | Bộ gioăng phớt xi lanh thủy lực dẫn động bừa cào hoặc tương đương | 4 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 5 |
| 6 | 6. Bộ gioăng phớt xi lanh thủy lực nâng hạ cần máy đánh đống | Bộ gioăng phớt xi lanh thủy lực nâng hạ cần máy đánh đống hoặc tương đương | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 6 |
| 7 | 7. Bộ gioăng xi lanh thủy lực hệ căng băng tải thủy lực (12 chi tiết) | Bộ gioăng xi lanh thủy lực hệ căng băng tải thủy lực (12 chi tiết) hoặc tương đương | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 7 |
| 8 | 8. Dây cu roa B47 | Dây cu roa B47 hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 8 |
| 9 | 9. Ổ bi 16013 SKF | Ổ bi 16013 hoặc tương đương | 8 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 9 |
| 10 | 10. Ổ bi 21310 E | Ổ bi 21310 E hoặc tương đương | 5 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 10 |
| 11 | 11. Ổ bi 22216E SKF | Ổ bi 22216E hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 11 |
| 12 | 12. Ổ bi 22220 E SKF | Ổ bi 22220 E hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 12 |
| 13 | 13. Ổ bi 22224E | Ổ bi 22224E hoặc tương đương | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 13 |
| 14 | 14. Ổ bi 22226 E SKF | Ổ bi 22226 E hoặc tương đương | 8 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 14 |
| 15 | 15. Ổ bi 22228 CC/W33 SKF | Ổ bi 22228 CC/W33 hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 15 |
| 16 | 16. Ổ bi 22232 CC/W33 SKF | Ổ bi 22232 CC/W33 hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 16 |
| 17 | 17. Ổ bi 22236 CC/W33 SKF | Ổ bi 22236 CC/W33 hoặc tương đương | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 17 |
| 18 | 18. Ổ bi 22328 CC/W33 SKF | Ổ bi 22328 CC/W33 hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 18 |
| 19 | 19. Ổ bi 22340CC/W33 SKF | Ổ bi 22340CC/W33 hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 19 |
| 20 | 20. Ổ bi 23044 CC/W33 SKF | Ổ bi 23044 CC/W33 hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 20 |
| 21 | 21. Ổ bi 23048 CC/W33 SKF | Ổ bi 23048 CC/W33 hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 21 |
| 22 | 22. Ổ bi 23056 CC/W33 SKF | Ổ bi 23056 CC/W33 hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 22 |
| 23 | 23. Ổ bi 23140 CC/W33 SKF | Ổ bi 23140 CC/W33 hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 23 |
| 24 | 24. Ổ bi 30205 J2/Q SKF | Ổ bi 30205 J2/Q hoặc tương đương | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 24 |
| 25 | 25. Ổ bi 30206 J2/Q SKF | Ổ bi 30206 J2/Q hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 25 |
| 26 | 26. Ổ bi 30207 J2/Q SKF | Ổ bi 30207 J2/Q hoặc tương đương | 9 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 26 |
| 27 | 27. Ổ bi 30212 J2/Q SKF | Ổ bi 30212 J2/Q hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 27 |
| 28 | 28. Ổ bi 30306 J2/Q SKF | Ổ bi 30306 J2/Q hoặc tương đương | 9 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 28 |
| 29 | 29. Ổ bi 32006 X/Q SKF | Ổ bi 32006 X/Q hoặc tương đương | 5 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 29 |
| 30 | 30. Ổ bi 32022 X/Q SKF | Ổ bi 32022 X/Q hoặc tương đương | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 30 |
| 31 | 31. Ổ bi 32226 J2 SKF | Ổ bi 32226 J2 hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 31 |
| 32 | 32. Ổ bi 32934 SKF | Ổ bi 32934 hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 32 |
| 33 | 33. Ổ bi 3308 A SKF | Ổ bi 3308 A hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 33 |
| 34 | 34. Ổ bi 3312 A SKF | Ổ bi 3312 A hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 34 |
| 35 | 35. Ổ bi 3312 A SKF | Ổ bi 3312 A hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 35 |
| 36 | 36. Ổ bi 3314 A SKF | Ổ bi 3314 A hoặc tương đương | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 36 |
| 37 | 37. Ổ bi 6006 SKF | Ổ bi 6006 hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 37 |
| 38 | 38. Ổ bi 6012 - 2Z SKF | Ổ bi 6012 - 2Z hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 38 |
| 39 | 39. Ổ bi 6014 | Ổ bi 6014 hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 39 |
| 40 | 40. Ổ bi 6014 - 2Z SKF | Ổ bi 6014 - 2Z hoặc tương đương | 13 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 40 |
| 41 | 41. Ổ bi 6018 SKF | Ổ bi 6018 hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 41 |
| 42 | 42. Ổ bi 6052M SKF | Ổ bi 6052M hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 42 |
| 43 | 43. Ổ bi 6200 - 2Z SKF | Ổ bi 6200 - 2Z hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 43 |
| 44 | 44. Ổ bi 6201 - 2RSH SKF | Ổ bi 6201 - 2RSH hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 44 |
| 45 | 45. Ổ bi 6201-2Z SKF | Ổ bi 6201-2Z hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 45 |
| 46 | 46. Ổ bi 6202 - 2Z SKF | Ổ bi 6202 - 2Z hoặc tương đương | 7 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 46 |
| 47 | 47. Ổ bi 6203 - 2Z SKF | Ổ bi 6203 - 2Z hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 47 |
| 48 | 48. Ổ bi 6204 - 2Z | Ổ bi 6204 - 2Z hoặc tương đương | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 48 |
| 49 | 49. Ổ bi 6204 - 2Z/C3 SKF | Ổ bi 6204 - 2Z/C3 hoặc tương đương | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 49 |
| 50 | 50. Ổ bi 6205 - 2RSH SKF | Ổ bi 6205 - 2RSH hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 50 |
| 51 | 51. Ổ bi 6205-2Z | Ổ bi 6205-2Z hoặc tương đương | 14 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 51 |
| 52 | 52. Ổ bi 6205-2Z/C3 | Ổ bi 6205-2Z/C3 hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 52 |
| 53 | 53. Ổ bi 6206 - 2Z/C3 SKF | Ổ bi 6206 - 2Z/C3 hoặc tương đương | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 53 |
| 54 | 54. Ổ bi 6206 SKF | Ổ bi 6206 hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 54 |
| 55 | 55. Ổ bi 6206-2Z SKF | Ổ bi 6206-2Z hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 55 |
| 56 | 56. Ổ bi 6207-2Z/C3 | Ổ bi 6207-2Z/C3 hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 56 |
| 57 | 57. Ổ bi 6208 - 2Z SKF | Ổ bi 6208 - 2Z hoặc tương đương | 13 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 57 |
| 58 | 58. Ổ bi 6208 - 2Z/C3 SKF | Ổ bi 6208 - 2Z/C3 hoặc tương đương | 8 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 58 |
| 59 | 59. Ổ bi 6209 - 2Z SKF | Ổ bi 6209 - 2Z hoặc tương đương | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 59 |
| 60 | 60. Ổ bi 6211-2Z/C3 | Ổ bi 6211-2Z/C3 hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 60 |
| 61 | 61. Ổ bi 6213 - 2Z SKF | Ổ bi 6213 - 2Z hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 61 |
| 62 | 62. Ổ bi 6213 NR SKF | Ổ bi 6213 NR hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 62 |
| 63 | 63. Ổ bi 6213 SKF | Ổ bi 6213 hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 63 |
| 64 | 64. Ổ bi 6215 SKF | Ổ bi 6215 hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 64 |
| 65 | 65. Ổ bi 6221 NR SKF | Ổ bi 6221 NR hoặc tương đương | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 65 |
| 66 | 66. Ổ bi 6222 SKF | Ổ bi 6222 hoặc tương đương | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 66 |
| 67 | 67. Ổ bi 6228/C3 SKF | Ổ bi 6228/C3 hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 67 |
| 68 | 68. Ổ bi 6236 M/C3 SKF | Ổ bi 6236 M/C3 hoặc tương đương | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 68 |
| 69 | 69. Ổ bi 6303-2Z SKF | Ổ bi 6303-2Z hoặc tương đương | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 69 |
| 70 | 70. Ổ bi 6307 - 2Z SKF | Ổ bi 6307 - 2Z hoặc tương đương | 13 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 70 |
| 71 | 71. Ổ bi 6307 SKF | Ổ bi 6307 hoặc tương đương | 15 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 71 |
| 72 | 72. Ổ bi 6308 - 2Z SKF | Ổ bi 6308 - 2Z hoặc tương đương | 8 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 72 |
| 73 | 73. Ổ bi 6308 SKF | Ổ bi 6308 hoặc tương đương | 8 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 73 |
| 74 | 74. Ổ bi 6309 - 2Z SKF (vòng) | Ổ bi 6309 - 2Z (vòng) hoặc tương đương | 14 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 74 |
| 75 | 75. Ổ bi 6309 SKF | Ổ bi 6309 hoặc tương đương | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 75 |
| 76 | 76. Ổ bi 6310 SKF | Ổ bi 6310 hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 76 |
| 77 | 77. Ổ bi 6310/C3 SKF | Ổ bi 6310/C3 hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 77 |
| 78 | 78. Ổ bi 6311 | Ổ bi 6311 hoặc tương đương | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 78 |
| 79 | 79. Ổ bi 6311 - 2Z | Ổ bi 6311 - 2Z hoặc tương đương | 9 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 79 |
| 80 | 80. Ổ bi 6312 - 2Z SKF | Ổ bi 6312 - 2Z hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 80 |
| 81 | 81. Ổ bi 6312 SKF | Ổ bi 6312 hoặc tương đương | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 81 |
| 82 | 82. Ổ bi 6313 - 2Z SKF | Ổ bi 6313 - 2Z hoặc tương đương | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 82 |
| 83 | 83. Ổ bi 6314 - 2Z SKF | Ổ bi 6314 - 2Z hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 83 |
| 84 | 84. Ổ bi 6316 - 2Z/C3 SKF | Ổ bi 6316 - 2Z/C3 hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 84 |
| 85 | 85. Ổ bi 6316 SKF | Ổ bi 6316 hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 85 |
| 86 | 86. Ổ bi 6316/C3 SKF | Ổ bi 6316/C3 hoặc tương đương | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 86 |
| 87 | 87. Ổ bi 6317 - 2Z | Ổ bi 6317 - 2Z hoặc tương đương | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 87 |
| 88 | 88. Ổ bi 6319 SKF | Ổ bi 6319 hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 88 |
| 89 | 89. Ổ bi 6319/C3 SKF | Ổ bi 6319/C3 hoặc tương đương | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 89 |
| 90 | 90. Ổ bi 6319-2Z/C3 SKF | Ổ bi 6319-2Z/C3 hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 90 |
| 91 | 91. Ổ bi 6322/C3 SKF | Ổ bi 6322/C3 hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 91 |
| 92 | 92. Ổ bi 6326 SKF | Ổ bi 6326 hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 92 |
| 93 | 93. Ổ bi 6330 M/C3 SKF | Ổ bi 6330 M/C3 hoặc tương đương | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 93 |
| 94 | 94. Ổ bi 6334M SKF | Ổ bi 6334M hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 94 |
| 95 | 95. Ổ bi 6405 SKF | Ổ bi 6405 hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 95 |
| 96 | 96. Ổ bi 6410 | Ổ bi 6410 hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 96 |
| 97 | 97. Ổ bi 6411 SKF | Ổ bi 6411 hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 97 |
| 98 | 98. Ổ bi 7207 BEP SKF | Ổ bi 7207 BEP hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 98 |
| 99 | 99. Ổ bi 7211 BECBM | Ổ bi 7211 BECBM hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 99 |
| 100 | 100. Ổ bi 7226 BCBM SKF | Ổ bi 7226 BCBM hoặc tương đương | 5 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 100 |
| 101 | 101. Ổ bi 7310 BEP SKF | Ổ bi 7310 BEP hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 101 |
| 102 | 102. Ổ bi 7314 BECBM SKF | Ổ bi 7314 BECBM hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 102 |
| 103 | 103. Ổ bi 7316 BECBJ SKF | Ổ bi 7316 BECBJ hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 103 |
| 104 | 104. Ổ bi 7319 BECBM SKF | Ổ bi 7319 BECBM hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 104 |
| 105 | 105. Ổ bi 7320 BECBM SKF | Ổ bi 7320 BECBM hoặc tương đương | 5 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 105 |
| 106 | 106. Ổ bi 7324 BCBM SKF | Ổ bi 7324 BCBM hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 106 |
| 107 | 107. Ổ bi 7326 BCBM SKF | Ổ bi 7326 BCBM hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 107 |
| 108 | 108. Ổ bi 7330 BCBM SKF | Ổ bi 7330 BCBM hoặc tương đương | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 108 |
| 109 | 109. Ổ bi E-PF-TRB-2 1/4 TIMKEN | Ổ bi E-PF-TRB-2 1/4 TIMKEN hoặc tương đương | 4 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 109 |
| 110 | 110. Ổ bi NJ 220ECP SKF | Ổ bi NJ 220ECP hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 110 |
| 111 | 111. Ổ bi NJ 408 SKF | Ổ bi NJ 408 hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 111 |
| 112 | 112. Ổ bi NU 224 ECM SKF | Ổ bi NU 224 ECM hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 112 |
| 113 | 113. Ổ bi NU 226 ECML/C3 SKF | Ổ bi NU 226 ECML/C3 hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 113 |
| 114 | 114. Ổ bi NU 226ECM/C3 | Ổ bi NU 226ECM/C3 hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 114 |
| 115 | 115. Ổ bi NU 316 ECM SKF | Ổ bi NU 316 ECM hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 115 |
| 116 | 116. Ổ bi NU 322 ECM | Ổ bi NU 322 ECM hoặc tương đương | 8 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 116 |
| 117 | 117. Ổ bi NU 334 ECM/C3 | Ổ bi NU 334 ECM/C3 hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 117 |
| 118 | 118. Ổ bi NU1036 ML/C3 SKF | Ổ bi NU1036 ML/C3 hoặc tương đương | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 118 |
| 119 | 119. Ổ bi NU307 ECP SKF | Ổ bi NU307 ECP hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 119 |
| 120 | 120. Ổ bi QJ 326 N2MA SKF | Ổ bi QJ 326 N2MA hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 120 |
| 121 | 121. Ổ bi RN 219 ECM SKF | Ổ bi RN 219 ECM hoặc tương đương | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 121 |
| 122 | 122. Ổ bi UCP310 gối đỡ ru lô cân than | Ổ bi UCP310 gối đỡ ru lô cân than hoặc tương đương | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 122 |
| 123 | 123. Ổ bi YAR 206 - 2F SKF | Ổ bi YAR 206 - 2F hoặc tương đương | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 123 |
| 124 | 124. Phớt 140 x 170 x 15 HMSA 10RG | Phớt 140 x 170 x 15 HMSA 10RG hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 124 |
| 125 | 125. Phớt 145 X 175 X 15 A | Phớt 145 X 175 X 15 A hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 125 |
| 126 | 126. Phớt 80 x 105 x 12 HMSA 10RG | Phớt 80 x 105 x 12 HMSA 10RG hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 126 |
| 127 | 127. Phớt SKF CR65 x 90 x 10 HMSA 10RG | Phớt CR65 x 90 x 10 HMSA 10RG hoặc tương đương | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 127 |
| 128 | 128. Phớt CR 240x270x16 HDS2 V | Phớt CR 240x270x16 HDS2 V hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 128 |
| 129 | 129. Phớt SKF CR 30 x 55 x 10 HMSA10RG | Phớt CR 30 x 55 x 10 HMSA10RG hoặc tương đương | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 129 |
| 130 | 130. Phớt SKF CR 35 x 55 x 10 HMSA10RG | Phớt CR 35 x 55 x 10 HMSA10RG hoặc tương đương | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 130 |
| 131 | 131. Phớt SKF CR 45 x 75 x 10 HMSA10RG | Phớt CR 45 x 75 x 10 HMSA10RG hoặc tương đương | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 131 |
| 132 | 132. Phớt SKF CR 60 x 80 x 10 HMSA10RG | Phớt CR 60 x 80 x 10 HMSA10RG hoặc tương đương | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 132 |
| 133 | 133. Phớt SKF CR 85 x 110 x 12 HMSA 10RG | Phớt CR 85 x 110 x 12 HMSA 10RG hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 133 |
| 134 | 134. Phớt SKF CR110 x 140 x 12 HMSA 10RG | Phớt CR110 x 140 x 12 HMSA 10RG hoặc tương đương | 14 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 134 |
| 135 | 135. Phớt SKF CR115 x 140 x 12 HMSA 10RG | Phớt CR115 x 140 x 12 HMSA 10RG hoặc tương đương | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 135 |
| 136 | 136. Phớt SKF CR120 x 150 x 12 HMSA 10RG | Phớt CR120 x 150 x 12 HMSA 10RG hoặc tương đương | 13 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 136 |
| 137 | 137. Phớt SKF CR120 x 160 x 12 HMSA 10RG | Phớt CR120 x 160 x 12 HMSA 10RG hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 137 |
| 138 | 138. Phớt SKF CR120 x 180 x 15 HMSA 10RG | Phớt CR120 x 180 x 15 HMSA 10RG hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 138 |
| 139 | 139. Phớt SKF CR140 x 175 x 16 HMSA 10RG | Phớt CR140 x 175 x 16 HMSA 10RG hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 139 |
| 140 | 140. Phớt SKF CR150 x 180 x 15 HMSA 10RG | Phớt CR150 x 180 x 15 HMSA 10RG hoặc tương đương | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 140 |
| 141 | 141. Phớt SKF CR20 x 40 x 10 HMSA 10RG | Phớt CR20 x 40 x 10 HMSA 10RG hoặc tương đương | 9 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 141 |
| 142 | 142. Phớt SKF CR25 x 37 x 6 HMSA 10RG | Phớt CR25 x 37 x 6 HMSA 10RG hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 142 |
| 143 | 143. Phớt SKF CR35 x 55 x 8 HMSA 10RG | Phớt CR35 x 55 x 8 HMSA 10RG hoặc tương đương | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 143 |
| 144 | 144. Phớt SKF CR35 x 60 x 10 HMSA 10RG | Phớt CR35 x 60 x 10 HMSA 10RG hoặc tương đương | 10 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 144 |
| 145 | 145. Phớt SKF CR35 x 62 x 10 HMSA 10RG | Phớt CR35 x 62 x 10 HMSA 10RG hoặc tương đương | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 145 |
| 146 | 146. Phớt SKF CR40 x 65 x 12 HMSA 10RG | Phớt CR40 x 65 x 12 HMSA 10RG hoặc tương đương | 5 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 146 |
| 147 | 147. Phớt SKF CR45 x 85 x 10 HMSA 10RG | Phớt CR45 x 85 x 10 HMSA 10RG hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 147 |
| 148 | 148. Phớt SKF CR50 x 70 x 10 HMSA 10RG | Phớt CR50 x 70 x 10 HMSA 10RG hoặc tương đương | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 148 |
| 149 | 149. Phớt SKF CR55 x 78 x 12 HMSA 10RG | Phớt CR55 x 78 x 12 HMSA 10RG hoặc tương đương | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 149 |
| 150 | 150. Phớt SKF CR55 x 80 x 10 HMSA 10RG | Phớt CR55 x 80 x 10 HMSA 10RG hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 150 |
| 151 | 151. Phớt SKF CR60 x 85 x 10 HMSA 10RG | Phớt CR60 x 85 x 10 HMSA 10RG hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 151 |
| 152 | 152. Phớt SKF CR65 x 80 x 8 HMSA10RG | Phớt CR65 x 80 x 8 HMSA10RG hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 152 |
| 153 | 153. Phớt SKF CR70 x 90 x 12 HMSA10 RG | Phớt CR70 x 90 x 12 HMSA10 RG hoặc tương đương | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 153 |
| 154 | 154. Phớt SKF CR75 x 100 x 10 HMSA 10RG | Phớt CR75 x 100 x 10 HMSA 10RG hoặc tương đương | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 154 |
| 155 | 155. Phớt SKF CR75 x 105 x 10 HMSA 10RG | Phớt CR75 x 105 x 10 HMSA 10RG hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 155 |
| 156 | 156. Phớt SKF CR80 x 105 x 10 HMSA10 RG | Phớt CR80 x 105 x 10 HMSA10 RG hoặc tương đương | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 156 |
| 157 | 157. Phớt SKF CR80 x 110 x 12 HMSA 10RG | Phớt CR80 x 110 x 12 HMSA 10RG hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 157 |
| 158 | 158. Phớt SKF CR90 x 115 x 12 HMSA 10RG | Phớt CR90 x 115 x 12 HMSA 10RG hoặc tương đương | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 158 |
| 159 | 159. Phớt SKF CR90 x 120 x 12 HMSA 10RG | Phớt CR90 x 120 x 12 HMSA 10RG hoặc tương đương | 5 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 159 |
| 160 | 160. Phớt SKF CR95 x 125 x 12 HMSA 10RG | Phớt CR95 x 125 x 12 HMSA 10RG hoặc tương đương | 5 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 160 |
| 161 | 161. Phớt SKF CR17 x 30 x 7 HMSA 10RG | Phớt CR17 x 30 x 7 HMSA 10RG hoặc tương đương | 11 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 161 |
| 162 | 162. Dây curoa B87 | Dây curoa B87 hoặc tương đương | 11 | Sợi | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 162 |
| 163 | 163. Dây curoa B92 | Dây curoa B92 hoặc tương đương | 5 | Sợi | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 163 |
| 164 | 164. Dây curoa B94 | Dây curoa B94 hoặc tương đương | 10 | Sợi | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 164 |
| 165 | 165. Dây curoa Bando 5VX - 1320 | Dây curoa Bando 5VX - 1320 hoặc tương đương | 8 | Sợi | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 165 |
| 166 | 166. Dây curoa Bando SPA 1120 | Dây curoa Bando SPA 1120 hoặc tương đương | 19 | Sợi | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 166 |
| 167 | 167. Dây curoa Bando SPA 1250 | Dây curoa Bando SPA 1250 hoặc tương đương | 14 | Sợi | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 167 |
| 168 | 168. Dây curoa Bando SPB 2240-107 | Dây curoa Bando SPB 2240-107 hoặc tương đương | 63 | Sợi | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 168 |
| 169 | 169. Dây curoa PHG SPC 4250 | Dây curoa PHG SPC 4250 hoặc tương đương | 16 | Sợi | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 169 |
| 170 | 170. Dây curoa SPA 2240 | Dây curoa SPA 2240 hoặc tương đương | 13 | Sợi | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 170 |
| 171 | 171. Dây curoa SPB 1900LW 5V-750 | Dây curoa SPB 1900LW 5V-750 hoặc tương đương | 3 | Sợi | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 171 |
| 172 | 172. Dây curoa V Belt-B100 | Dây curoa V Belt-B100 hoặc tương đương | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 172 |
| 173 | 173. Ống rút côn H 2317 | Ống rút côn H 2317 hoặc tương đương | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 173 |
| 174 | 174. Dây curoa C74 | Dây curoa C74 hoặc tương đương | 18 | Sợi | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 174 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.521583E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.20263E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng cung cấp vòng bi các loại cho nhà máy công nghiệp. Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn với nhà thầu chính, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư … Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.840.527.854 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi