Gói thầu: Gói 2: Cung cấp vòng bi - phớt các loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220559234-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
Tên gói thầu Gói 2: Cung cấp vòng bi - phớt các loại
Số hiệu KHLCNT 20220525398
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 16:32:00 đến ngày 2022-06-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,681,055,708 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,215,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu hai trăm mười lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.521583E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.20263E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng cung cấp vòng bi các loại cho nhà máy công nghiệp. Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn với nhà thầu chính, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư …
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.840.527.854 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói 2: Cung cấp vòng bi - phớt các loại
Cung cấp vật tư, thiết bị SCTX đợt 1 - năm 2022 (lần 1)
12 Tháng
E-CDNT 3 Vốn SXKD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng , địa chỉ: Thôn Đoan, Xã Tam Hưng, Huyện Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo yêu cầu E-HSMT. - Bản gốc (hoặc bản sao công chứng) chứng chỉ chất lượng, chứng chỉ nguồn gốc, xuất xứ đối với vật tư nhập khẩu hoặc giấy chứng nhận hàng hóa đảm bảo đúng tiêu chuẩn chất lượng của hãng sản xuất (KCS) đối với vật tư trong nước. Chi tiết các mục hàng yêu cầu tại Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (nếu có). - Tờ khai Hải quan (bản sao), vận đơn (bản sao) được đóng dấu và xác nhận sao y bản chính của đơn vị nhập khẩu đối với một số hàng hóa nhập khẩu quan trọng, được nêu chi tiết tại Phần 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật (nếu yêu cầu).
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: + Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. + Nhà thầu phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp cho từng loại hàng hóa chào thầu.
E-CDNT 14.3 04 năm kể từ ngày nghiệm thu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.215.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686.611. Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN): Địa chỉ Email ([email protected]).
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
11. Bộ gioăng phớt Seal 15 XY (150VAR)Bộ gioăng phớt Seal 15 XY (150VAR) hoặc tương đương7BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 1
22. Bộ gioăng phớt pít tông + xi lanh kẹp bánh xeBộ gioăng phớt pít tông + xi lanh kẹp bánh xe hoặc tương đương1BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 2
33. Bộ gioăng phớt pít tông + xi lanh kẹp rayBộ gioăng phớt pít tông + xi lanh kẹp ray hoặc tương đương2BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 3
44. Bộ gioăng phớt xi lanh thủy lực căng băng tải xích (theo thực tế)Bộ gioăng phớt xi lanh thủy lực căng băng tải xích (theo thực tế) hoặc tương đương4BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 4
55. Bộ gioăng phớt xi lanh thủy lực dẫn động bừa càoBộ gioăng phớt xi lanh thủy lực dẫn động bừa cào hoặc tương đương4BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 5
66. Bộ gioăng phớt xi lanh thủy lực nâng hạ cần máy đánh đốngBộ gioăng phớt xi lanh thủy lực nâng hạ cần máy đánh đống hoặc tương đương2BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 6
77. Bộ gioăng xi lanh thủy lực hệ căng băng tải thủy lực (12 chi tiết)Bộ gioăng xi lanh thủy lực hệ căng băng tải thủy lực (12 chi tiết) hoặc tương đương1BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 7
88. Dây cu roa B47Dây cu roa B47 hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 8
99. Ổ bi 16013 SKFỔ bi 16013 hoặc tương đương8CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 9
1010. Ổ bi 21310 EỔ bi 21310 E hoặc tương đương5CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 10
1111. Ổ bi 22216E SKFỔ bi 22216E hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 11
1212. Ổ bi 22220 E SKFỔ bi 22220 E hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 12
1313. Ổ bi 22224EỔ bi 22224E hoặc tương đương3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 13
1414. Ổ bi 22226 E SKFỔ bi 22226 E hoặc tương đương8CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 14
1515. Ổ bi 22228 CC/W33 SKFỔ bi 22228 CC/W33 hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 15
1616. Ổ bi 22232 CC/W33 SKFỔ bi 22232 CC/W33 hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 16
1717. Ổ bi 22236 CC/W33 SKFỔ bi 22236 CC/W33 hoặc tương đương3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 17
1818. Ổ bi 22328 CC/W33 SKFỔ bi 22328 CC/W33 hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 18
1919. Ổ bi 22340CC/W33 SKFỔ bi 22340CC/W33 hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 19
2020. Ổ bi 23044 CC/W33 SKFỔ bi 23044 CC/W33 hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 20
2121. Ổ bi 23048 CC/W33 SKFỔ bi 23048 CC/W33 hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 21
2222. Ổ bi 23056 CC/W33 SKFỔ bi 23056 CC/W33 hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 22
2323. Ổ bi 23140 CC/W33 SKFỔ bi 23140 CC/W33 hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 23
2424. Ổ bi 30205 J2/Q SKFỔ bi 30205 J2/Q hoặc tương đương3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 24
2525. Ổ bi 30206 J2/Q SKFỔ bi 30206 J2/Q hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 25
2626. Ổ bi 30207 J2/Q SKFỔ bi 30207 J2/Q hoặc tương đương9CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 26
2727. Ổ bi 30212 J2/Q SKFỔ bi 30212 J2/Q hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 27
2828. Ổ bi 30306 J2/Q SKFỔ bi 30306 J2/Q hoặc tương đương9CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 28
2929. Ổ bi 32006 X/Q SKFỔ bi 32006 X/Q hoặc tương đương5CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 29
3030. Ổ bi 32022 X/Q SKFỔ bi 32022 X/Q hoặc tương đương4CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 30
3131. Ổ bi 32226 J2 SKFỔ bi 32226 J2 hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 31
3232. Ổ bi 32934 SKFỔ bi 32934 hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 32
3333. Ổ bi 3308 A SKFỔ bi 3308 A hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 33
3434. Ổ bi 3312 A SKFỔ bi 3312 A hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 34
3535. Ổ bi 3312 A SKFỔ bi 3312 A hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 35
3636. Ổ bi 3314 A SKFỔ bi 3314 A hoặc tương đương3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 36
3737. Ổ bi 6006 SKFỔ bi 6006 hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 37
3838. Ổ bi 6012 - 2Z SKFỔ bi 6012 - 2Z hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 38
3939. Ổ bi 6014Ổ bi 6014 hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 39
4040. Ổ bi 6014 - 2Z SKFỔ bi 6014 - 2Z hoặc tương đương13CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 40
4141. Ổ bi 6018 SKFỔ bi 6018 hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 41
4242. Ổ bi 6052M SKFỔ bi 6052M hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 42
4343. Ổ bi 6200 - 2Z SKFỔ bi 6200 - 2Z hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 43
4444. Ổ bi 6201 - 2RSH SKFỔ bi 6201 - 2RSH hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 44
4545. Ổ bi 6201-2Z SKFỔ bi 6201-2Z hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 45
4646. Ổ bi 6202 - 2Z SKFỔ bi 6202 - 2Z hoặc tương đương7CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 46
4747. Ổ bi 6203 - 2Z SKFỔ bi 6203 - 2Z hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 47
4848. Ổ bi 6204 - 2ZỔ bi 6204 - 2Z hoặc tương đương6CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 48
4949. Ổ bi 6204 - 2Z/C3 SKFỔ bi 6204 - 2Z/C3 hoặc tương đương3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 49
5050. Ổ bi 6205 - 2RSH SKFỔ bi 6205 - 2RSH hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 50
5151. Ổ bi 6205-2ZỔ bi 6205-2Z hoặc tương đương14CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 51
5252. Ổ bi 6205-2Z/C3Ổ bi 6205-2Z/C3 hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 52
5353. Ổ bi 6206 - 2Z/C3 SKFỔ bi 6206 - 2Z/C3 hoặc tương đương4CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 53
5454. Ổ bi 6206 SKFỔ bi 6206 hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 54
5555. Ổ bi 6206-2Z SKFỔ bi 6206-2Z hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 55
5656. Ổ bi 6207-2Z/C3Ổ bi 6207-2Z/C3 hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 56
5757. Ổ bi 6208 - 2Z SKFỔ bi 6208 - 2Z hoặc tương đương13CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 57
5858. Ổ bi 6208 - 2Z/C3 SKFỔ bi 6208 - 2Z/C3 hoặc tương đương8CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 58
5959. Ổ bi 6209 - 2Z SKFỔ bi 6209 - 2Z hoặc tương đương6CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 59
6060. Ổ bi 6211-2Z/C3Ổ bi 6211-2Z/C3 hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 60
6161. Ổ bi 6213 - 2Z SKFỔ bi 6213 - 2Z hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 61
6262. Ổ bi 6213 NR SKFỔ bi 6213 NR hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 62
6363. Ổ bi 6213 SKFỔ bi 6213 hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 63
6464. Ổ bi 6215 SKFỔ bi 6215 hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 64
6565. Ổ bi 6221 NR SKFỔ bi 6221 NR hoặc tương đương3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 65
6666. Ổ bi 6222 SKFỔ bi 6222 hoặc tương đương3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 66
6767. Ổ bi 6228/C3 SKFỔ bi 6228/C3 hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 67
6868. Ổ bi 6236 M/C3 SKFỔ bi 6236 M/C3 hoặc tương đương3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 68
6969. Ổ bi 6303-2Z SKFỔ bi 6303-2Z hoặc tương đương6CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 69
7070. Ổ bi 6307 - 2Z SKFỔ bi 6307 - 2Z hoặc tương đương13CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 70
7171. Ổ bi 6307 SKFỔ bi 6307 hoặc tương đương15CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 71
7272. Ổ bi 6308 - 2Z SKFỔ bi 6308 - 2Z hoặc tương đương8CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 72
7373. Ổ bi 6308 SKFỔ bi 6308 hoặc tương đương8CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 73
7474. Ổ bi 6309 - 2Z SKF (vòng)Ổ bi 6309 - 2Z (vòng) hoặc tương đương14CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 74
7575. Ổ bi 6309 SKFỔ bi 6309 hoặc tương đương4CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 75
7676. Ổ bi 6310 SKFỔ bi 6310 hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 76
7777. Ổ bi 6310/C3 SKFỔ bi 6310/C3 hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 77
7878. Ổ bi 6311Ổ bi 6311 hoặc tương đương6CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 78
7979. Ổ bi 6311 - 2ZỔ bi 6311 - 2Z hoặc tương đương9CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 79
8080. Ổ bi 6312 - 2Z SKFỔ bi 6312 - 2Z hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 80
8181. Ổ bi 6312 SKFỔ bi 6312 hoặc tương đương3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 81
8282. Ổ bi 6313 - 2Z SKFỔ bi 6313 - 2Z hoặc tương đương3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 82
8383. Ổ bi 6314 - 2Z SKFỔ bi 6314 - 2Z hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 83
8484. Ổ bi 6316 - 2Z/C3 SKFỔ bi 6316 - 2Z/C3 hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 84
8585. Ổ bi 6316 SKFỔ bi 6316 hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 85
8686. Ổ bi 6316/C3 SKFỔ bi 6316/C3 hoặc tương đương3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 86
8787. Ổ bi 6317 - 2ZỔ bi 6317 - 2Z hoặc tương đương3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 87
8888. Ổ bi 6319 SKFỔ bi 6319 hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 88
8989. Ổ bi 6319/C3 SKFỔ bi 6319/C3 hoặc tương đương3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 89
9090. Ổ bi 6319-2Z/C3 SKFỔ bi 6319-2Z/C3 hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 90
9191. Ổ bi 6322/C3 SKFỔ bi 6322/C3 hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 91
9292. Ổ bi 6326 SKFỔ bi 6326 hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 92
9393. Ổ bi 6330 M/C3 SKFỔ bi 6330 M/C3 hoặc tương đương4CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 93
9494. Ổ bi 6334M SKFỔ bi 6334M hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 94
9595. Ổ bi 6405 SKFỔ bi 6405 hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 95
9696. Ổ bi 6410Ổ bi 6410 hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 96
9797. Ổ bi 6411 SKFỔ bi 6411 hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 97
9898. Ổ bi 7207 BEP SKFỔ bi 7207 BEP hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 98
9999. Ổ bi 7211 BECBMỔ bi 7211 BECBM hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 99
100100. Ổ bi 7226 BCBM SKFỔ bi 7226 BCBM hoặc tương đương5CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 100
101101. Ổ bi 7310 BEP SKFỔ bi 7310 BEP hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 101
102102. Ổ bi 7314 BECBM SKFỔ bi 7314 BECBM hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 102
103103. Ổ bi 7316 BECBJ SKFỔ bi 7316 BECBJ hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 103
104104. Ổ bi 7319 BECBM SKFỔ bi 7319 BECBM hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 104
105105. Ổ bi 7320 BECBM SKFỔ bi 7320 BECBM hoặc tương đương5CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 105
106106. Ổ bi 7324 BCBM SKFỔ bi 7324 BCBM hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 106
107107. Ổ bi 7326 BCBM SKFỔ bi 7326 BCBM hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 107
108108. Ổ bi 7330 BCBM SKFỔ bi 7330 BCBM hoặc tương đương3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 108
109109. Ổ bi E-PF-TRB-2 1/4 TIMKENỔ bi E-PF-TRB-2 1/4 TIMKEN hoặc tương đương4BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 109
110110. Ổ bi NJ 220ECP SKFỔ bi NJ 220ECP hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 110
111111. Ổ bi NJ 408 SKFỔ bi NJ 408 hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 111
112112. Ổ bi NU 224 ECM SKFỔ bi NU 224 ECM hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 112
113113. Ổ bi NU 226 ECML/C3 SKFỔ bi NU 226 ECML/C3 hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 113
114114. Ổ bi NU 226ECM/C3Ổ bi NU 226ECM/C3 hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 114
115115. Ổ bi NU 316 ECM SKFỔ bi NU 316 ECM hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 115
116116. Ổ bi NU 322 ECMỔ bi NU 322 ECM hoặc tương đương8CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 116
117117. Ổ bi NU 334 ECM/C3Ổ bi NU 334 ECM/C3 hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 117
118118. Ổ bi NU1036 ML/C3 SKFỔ bi NU1036 ML/C3 hoặc tương đương3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 118
119119. Ổ bi NU307 ECP SKFỔ bi NU307 ECP hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 119
120120. Ổ bi QJ 326 N2MA SKFỔ bi QJ 326 N2MA hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 120
121121. Ổ bi RN 219 ECM SKFỔ bi RN 219 ECM hoặc tương đương4CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 121
122122. Ổ bi UCP310 gối đỡ ru lô cân thanỔ bi UCP310 gối đỡ ru lô cân than hoặc tương đương4CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 122
123123. Ổ bi YAR 206 - 2F SKFỔ bi YAR 206 - 2F hoặc tương đương3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 123
124124. Phớt 140 x 170 x 15 HMSA 10RGPhớt 140 x 170 x 15 HMSA 10RG hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 124
125125. Phớt 145 X 175 X 15 APhớt 145 X 175 X 15 A hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 125
126126. Phớt 80 x 105 x 12 HMSA 10RGPhớt 80 x 105 x 12 HMSA 10RG hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 126
127127. Phớt SKF CR65 x 90 x 10 HMSA 10RGPhớt CR65 x 90 x 10 HMSA 10RG hoặc tương đương3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 127
128128. Phớt CR 240x270x16 HDS2 VPhớt CR 240x270x16 HDS2 V hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 128
129129. Phớt SKF CR 30 x 55 x 10 HMSA10RGPhớt CR 30 x 55 x 10 HMSA10RG hoặc tương đương6CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 129
130130. Phớt SKF CR 35 x 55 x 10 HMSA10RGPhớt CR 35 x 55 x 10 HMSA10RG hoặc tương đương6CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 130
131131. Phớt SKF CR 45 x 75 x 10 HMSA10RGPhớt CR 45 x 75 x 10 HMSA10RG hoặc tương đương3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 131
132132. Phớt SKF CR 60 x 80 x 10 HMSA10RGPhớt CR 60 x 80 x 10 HMSA10RG hoặc tương đương3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 132
133133. Phớt SKF CR 85 x 110 x 12 HMSA 10RGPhớt CR 85 x 110 x 12 HMSA 10RG hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 133
134134. Phớt SKF CR110 x 140 x 12 HMSA 10RGPhớt CR110 x 140 x 12 HMSA 10RG hoặc tương đương14CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 134
135135. Phớt SKF CR115 x 140 x 12 HMSA 10RGPhớt CR115 x 140 x 12 HMSA 10RG hoặc tương đương4CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 135
136136. Phớt SKF CR120 x 150 x 12 HMSA 10RGPhớt CR120 x 150 x 12 HMSA 10RG hoặc tương đương13CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 136
137137. Phớt SKF CR120 x 160 x 12 HMSA 10RGPhớt CR120 x 160 x 12 HMSA 10RG hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 137
138138. Phớt SKF CR120 x 180 x 15 HMSA 10RGPhớt CR120 x 180 x 15 HMSA 10RG hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 138
139139. Phớt SKF CR140 x 175 x 16 HMSA 10RGPhớt CR140 x 175 x 16 HMSA 10RG hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 139
140140. Phớt SKF CR150 x 180 x 15 HMSA 10RGPhớt CR150 x 180 x 15 HMSA 10RG hoặc tương đương3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 140
141141. Phớt SKF CR20 x 40 x 10 HMSA 10RGPhớt CR20 x 40 x 10 HMSA 10RG hoặc tương đương9CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 141
142142. Phớt SKF CR25 x 37 x 6 HMSA 10RGPhớt CR25 x 37 x 6 HMSA 10RG hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 142
143143. Phớt SKF CR35 x 55 x 8 HMSA 10RGPhớt CR35 x 55 x 8 HMSA 10RG hoặc tương đương3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 143
144144. Phớt SKF CR35 x 60 x 10 HMSA 10RGPhớt CR35 x 60 x 10 HMSA 10RG hoặc tương đương10CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 144
145145. Phớt SKF CR35 x 62 x 10 HMSA 10RGPhớt CR35 x 62 x 10 HMSA 10RG hoặc tương đương3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 145
146146. Phớt SKF CR40 x 65 x 12 HMSA 10RGPhớt CR40 x 65 x 12 HMSA 10RG hoặc tương đương5CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 146
147147. Phớt SKF CR45 x 85 x 10 HMSA 10RGPhớt CR45 x 85 x 10 HMSA 10RG hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 147
148148. Phớt SKF CR50 x 70 x 10 HMSA 10RGPhớt CR50 x 70 x 10 HMSA 10RG hoặc tương đương3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 148
149149. Phớt SKF CR55 x 78 x 12 HMSA 10RGPhớt CR55 x 78 x 12 HMSA 10RG hoặc tương đương3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 149
150150. Phớt SKF CR55 x 80 x 10 HMSA 10RGPhớt CR55 x 80 x 10 HMSA 10RG hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 150
151151. Phớt SKF CR60 x 85 x 10 HMSA 10RGPhớt CR60 x 85 x 10 HMSA 10RG hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 151
152152. Phớt SKF CR65 x 80 x 8 HMSA10RGPhớt CR65 x 80 x 8 HMSA10RG hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 152
153153. Phớt SKF CR70 x 90 x 12 HMSA10 RGPhớt CR70 x 90 x 12 HMSA10 RG hoặc tương đương4CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 153
154154. Phớt SKF CR75 x 100 x 10 HMSA 10RGPhớt CR75 x 100 x 10 HMSA 10RG hoặc tương đương6CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 154
155155. Phớt SKF CR75 x 105 x 10 HMSA 10RGPhớt CR75 x 105 x 10 HMSA 10RG hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 155
156156. Phớt SKF CR80 x 105 x 10 HMSA10 RGPhớt CR80 x 105 x 10 HMSA10 RG hoặc tương đương3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 156
157157. Phớt SKF CR80 x 110 x 12 HMSA 10RGPhớt CR80 x 110 x 12 HMSA 10RG hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 157
158158. Phớt SKF CR90 x 115 x 12 HMSA 10RGPhớt CR90 x 115 x 12 HMSA 10RG hoặc tương đương6CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 158
159159. Phớt SKF CR90 x 120 x 12 HMSA 10RGPhớt CR90 x 120 x 12 HMSA 10RG hoặc tương đương5CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 159
160160. Phớt SKF CR95 x 125 x 12 HMSA 10RGPhớt CR95 x 125 x 12 HMSA 10RG hoặc tương đương5CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 160
161161. Phớt SKF CR17 x 30 x 7 HMSA 10RGPhớt CR17 x 30 x 7 HMSA 10RG hoặc tương đương11CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 161
162162. Dây curoa B87Dây curoa B87 hoặc tương đương11SợiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 162
163163. Dây curoa B92Dây curoa B92 hoặc tương đương5SợiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 163
164164. Dây curoa B94Dây curoa B94 hoặc tương đương10SợiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 164
165165. Dây curoa Bando 5VX - 1320Dây curoa Bando 5VX - 1320 hoặc tương đương8SợiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 165
166166. Dây curoa Bando SPA 1120Dây curoa Bando SPA 1120 hoặc tương đương19SợiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 166
167167. Dây curoa Bando SPA 1250Dây curoa Bando SPA 1250 hoặc tương đương14SợiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 167
168168. Dây curoa Bando SPB 2240-107Dây curoa Bando SPB 2240-107 hoặc tương đương63SợiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 168
169169. Dây curoa PHG SPC 4250Dây curoa PHG SPC 4250 hoặc tương đương16SợiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 169
170170. Dây curoa SPA 2240Dây curoa SPA 2240 hoặc tương đương13SợiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 170
171171. Dây curoa SPB 1900LW 5V-750Dây curoa SPB 1900LW 5V-750 hoặc tương đương3SợiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 171
172172. Dây curoa V Belt-B100Dây curoa V Belt-B100 hoặc tương đương6CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 172
173173. Ống rút côn H 2317Ống rút côn H 2317 hoặc tương đương3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 173
174174. Dây curoa C74Dây curoa C74 hoặc tương đương18SợiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 174
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.521583E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.20263E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng cung cấp vòng bi các loại cho nhà máy công nghiệp. Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn với nhà thầu chính, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư …
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.840.527.854 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->