Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất chạy thận nhân tạo năm 2022 của Bệnh viện ĐKKV Hậu Nghĩa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220606225-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa khu vực Hậu Nghĩa |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế, hóa chất chạy thận nhân tạo năm 2022 của Bệnh viện ĐKKV Hậu Nghĩa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220532263 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 17:11:00 đến ngày 2022-06-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,194,678,575 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 77,920,178 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu chín trăm hai mươi nghìn một trăm bảy mươi tám đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.792017862E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.636.275.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.272.550.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải chịu trách nhiệm khắc phục, thay thế hàng hóa trong các trường hợp sau:- Thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền nhưng nguyên nhân không phải do nhà thầu.- Đơn giá chào hàng của từng mặt hàng không vượt quá giá bán lẻ đăng ký với Bộ Y tế (nếu có) hoặc giá bán lẻ phổ biến trên thị trường tại thời điểm đấu thầu mặt hàng đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Đa khoa khu vực Hậu Nghĩa |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư y tế, hóa chất chạy thận nhân tạo năm 2022 của Bệnh viện ĐKKV Hậu Nghĩa Mua sắm vật tư y tế, hóa chất chạy thận nhân tạo năm 2022 của Bệnh viện ĐKKV Hậu Nghĩa 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Những tài liệu để chứng minh sự đầy đủ, hợp lệ theo yêu cầu của E-HSMT - Bảng kê khai thông tin nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh). - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Đơn dự thầu. - Thoả thuận liên danh (nếu có). - Giấy ủy quyền (nếu có). - Bảo đảm dự thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Đề xuất về giá và các thành phần khác thuộc E-HSDT. - Bản chụp hàng mẫu dự thầu: hình chụp phải thấy rõ tên hàng hóa, số lô, số đăng ký, hãng sản xuất, mã code và các thông số kỹ thuật theo E-HSMT (nếu có). - Tài liệu hướng dẫn sử dụng, bảo quản sản phẩm (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa phải đúng nhóm tiêu chí kỹ thuật theo danh mục mời thầu. - Hàng hóa phải có giấy chứng nhận chất lượng (CQ), giấy chứng nhận xuất xứ (CO). - Sản phẩm dự thầu phải phù hợp yêu cầu nêu trong danh mục hàng hóa mời thầu tại biểu phạm vi cung cấp, tiến độ cung cấp, thời gian giao hàng theo tiến độ nêu trong yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 365 ngày |
| E-CDNT 15.2 | Cam kết thực hiện bảo hành, bảo trì và các dịch vụ sau bán hàng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.920.178 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Bệnh viện ĐKKV Hậu Nghĩa, địa chỉ: ấp Tân Bình, xã Hòa Khánh Tây, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An.
- Chủ đầu tư: Bệnh viện ĐKKV Hậu Nghĩa, địa chỉ: ấp Tân Bình, xã Hòa Khánh Tây, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An.
- Số điện thoại: 0272 3 852 557
- Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Văn Thắng - Bệnh viện Đa khoa khu vực Hậu Nghĩa, địa chỉ: ấp Tân Bình, xã Hòa Khánh Tây, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An. Điện thoại: 02723.852557 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa Dược - Bệnh viện Đa khoa khu vực Hậu Nghĩa, địa chỉ: ấp Tân Bình, xã Hòa Khánh Tây, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An. Điện thoại: 02723.852557 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Lê Văn Thắng - Bệnh viện Đa khoa khu vực Hậu Nghĩa, địa chỉ: ấp Tân Bình, xã Hòa Khánh Tây, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An. Điện thoại: 02723.852557 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kim tĩnh mạch chạy thận nhân tạo 16G | 20.000 | Cái | Kim chạy thận nhân tạo A/V 16G: *Chất liệu: Thép không gỉ SUS 304. Chất liệu dây nối: Polyvinyl clorua mềm dẻo không chứa DEHP và LATEX.*Kích cỡ: 1,6 X 25 X 300 mm*Thiết kế: Đầu kim hai mặt vát, Thành kim mỏng và tráng silicon; Cánh bướm có thể xoay; Có kẹp khóa phân biệt màu, Đầu nối Luer .* Phương pháp tiệt trùng: tia gramma. * Tiêu chuẩn chất lượng: EC | Nhóm theo TT14/2020: Nhóm 2 | |
| 2 | Kim tĩnh mạch chạy thận nhân tạo 17G | 5.000 | Cái | Kim chạy thận nhân tạo A/V 17 G: *Chất liệu: Thép không gỉ SUS 304. Chất liệu dây nối: Polyvinyl clorua mềm dẻo không chứa DEHP và LATEX.*Kích cỡ: 1,4 X 20 X 300 mm*Thiết kế: Đầu kim hai mặt vát, Thành kim mỏng và tráng silicon; Cánh bướm có thể xoay; Có kẹp khóa phân biệt màu, Đầu nối Luer.* Phương pháp tiệt trùng: tia gramma. * Tiêu chuẩn chất lượng: EC | Nhóm theo TT14/2020: Nhóm 2 | |
| 3 | Dây máu chạy thận tương thích với máy Dialog+ | 10.000 | Bộ | Kích thước đoạn dây động mạch gắn bơm máu (đường kính trong 8 x đường kính ngoài 12 x chiều dài 420 mm), một bộ có:Dây điều chỉnh mực nước (level line): 2,2x3,6x100m/mDây đo áp lực động mạch: 3.5x5.5x500mmDây đo áp lực tĩnh mạch: 3.5x5.5x400mmBầu động mạch: 37phrbầu tĩnh mạch có kèm lọc Dây máu: 4,4x6,6x550mm4 khóa dây loại lớn: 32.6 mmĐầu nối để chạy quẩn: 4.29mmĐầu nối đoạn dây bơm máu: 6.5x11.9x2.4mmVị trí bơm thuốc chữ T: 6.5x7.3mmTúi xả 2000 ml, 2 transducers, dây truyền dịch | Nhóm theo TT14/2020: Nhóm 6 | |
| 4 | Màng lọc thận lowflux, chất liệu polysulfon, diện tích bề mặt 1,5 ㎡ , tiệt khuẩn tia Gamma , hệ số siêu lọc Kuf = 9.8 ml/h/mmHg | 2.000 | Cái | Màng lọc thận lowflux, chất liệu polysulfon, diện tích bề mặt 1.5m2 , tiệt khuẩn tia Gamma , hệ số siêu lọc Kuf = 9.8 ml/h/mmHg; Với tốc độ máu Qb=300ml/ phút: Độ thanh thải: Ure = 246 ml/phút, Creatinine =213 ml/phút, Phosphat =172 ml/phút ,Vit B12 =91 ml/phút. | Nhóm theo TT14/2020: Nhóm 1 | |
| 5 | Màng lọc thận Low Flux; chất liệu: α Polysulfone Pro; tiệt khuẩn tia Gamma không ôxy; diện tích bề mặt 1,6 ㎡, thể tích mồi : 98 ml , kuf =14 ml/h/mmHg | 1.000 | Cái | Màng lọc thận Low Flux; chất liệu: α Polysulfone Pro; tiệt khuẩn tia Gamma không ôxy; diện tích bề mặt 1,6 ㎡, thể tích mồi : 98 ml , kuf =14 ml/h/mmHg.Tốc độ máu Qb=300ml/phút, Tốc độ dịch Qd= 500ml/phút, KoA Urea= 1123 ; độ thanh thải: Ure 269 ml/phút, Creatinin 242 ml/phút, Phosphate 187 ml/phút, Vitamin B12: 112 ml/phút. | Nhóm theo TT14/2020: Nhóm 1 | |
| 6 | Quả lọc dịch thẩm tách siêu sạch dùng cho máy Dialog+ | 50 | Cái | Màng Polysulfone khả năng hấp thụ cao, có khả năng loại bỏ vi khuẩn và nội độc tố > 106 IU /ml, tuổi thọ màng lọc : 150 lần chạy thận/ khoảng 900 giờ, có tính ổn định cao tương thích với máy Dialog + | Nhóm theo TT14/2020: Nhóm 1 | |
| 7 | Can 10 lít dd đậm đặc chứa:• Natri clorid: 2708.69g• Kali clorid: 67.10g• Calciclorid.2H2O: 99.24 g• Magnesi clorid.6H2O: 45.75g• Acid acetic băng: 81.00g• Glucose H2O : 494.99g• Nước tinh khiết vừa đủ: 10 lít | 70.000 | Lít | Can 10 lít dd đậm đặc chứa:• Natri clorid: 2708.69g• Kali clorid: 67.10g• Calciclorid.2H2O: 99.24 g• Magnesi clorid.6H2O: 45.75g• Acid acetic băng: 81.00g• Glucose H2O : 494.99g• Nước tinh khiết vừa đủ: 10 lítTiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485và EC | Nhóm theo TT14/2020: Nhóm 3 | |
| 8 | Can 10 lít dd đậm đặc chứa:• Natri Bicarbonate: 840g• Dinatri Edetat. 2H2O: 0,5 g• Nước tinh khiết vừa đủ: 10 lít | 100.000 | Lít | Can 10 lít dd đậm đặc chứa:• Natri Bicarbonate: 840g• Dinatri Edetat. 2H2O: 0,5 g• Nước tinh khiết vừa đủ: 10 lítTiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 và EC | Nhóm theo TT14/2020: Nhóm 6 | |
| 9 | Dung dịch rửa màng lọc - Peracetic acid 5%; Hydrogen Peroxide 25%, Acetic Acid: 9%, nước 61% | 80 | Can 5 lít | Thành phần dung dịch chứa: - Peracetic acid: 5%; - Hydrogen Peroxide: 25% - Acetic Acid: 9% - Nước: 61%Công dụng: làm sạch và khử trùng màng lọc thận nhân tạo.Tiêu chuẩn chất lượng: ISO và GMP | Nhóm theo TT14/2020: Nhóm 6 | |
| 10 | Dung Dịch Khử Khuẩn Máy Thận Nhân Tạo Dialog+ | 300 | Can 5 lít | 1000 ml chứa 500 gam acid citric khan.Tác dụng: làm sạch, khử Can- xi và khử trùng nhiệt máy chạy thận nhân tạo; diệt vi khuẩn , nấm, lao và virut (bao gồm HBV, HCV và HIV) ở 83 độ C thời gian khử khuẩn 15 phútTiêu chuẩn chất lượng: EC | Nhóm theo TT14/2020: Nhóm 4 | |
| 11 | Que thử hóa chất tồn dư | 5 | Hộp | Que thử nồng độ của peroxide còn tồn dư trong đường dịch thẩm phân hoặc quả lọc sau khi khử khuẩn bằng các chất khử khuẩn axit paracetic hoặc peroxide | Nhóm theo TT14/2020: Nhóm 3 | |
| 12 | Que thử nồng độ hóa chất trong màng | 1 | Hộp | Que thử nồng độ của axit peracetic trong dung dịch sát khuẩn quả lọc | Nhóm theo TT14/2020: Nhóm 3 | |
| 13 | Catheter tĩnh mạch trung tâm lọc máu 2 nòng | 3 | Bộ | Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng không chứa DEHP; dài 20 cm, thể tích mồi 1.4 ml, chất liệu polyurethan, có dây nối đo ECG; có chất cản quang, có ống dẫn đường (đường kính 0.89 mm x dài 50cm), ống thông 18G có van (1.3mm), ống nong 12F, có dây dẫn nối máy điện tim, có dao mổ, xylanh 5mlTốc độ của nòng xa, nòng gần ≥ 190 ml/ phútTiêu chuẩn chất lượng TUV, EC | Nhóm theo TT14/2020: Nhóm 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.792017862E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.636.275.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.272.550.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải chịu trách nhiệm khắc phục, thay thế hàng hóa trong các trường hợp sau:- Thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền nhưng nguyên nhân không phải do nhà thầu.- Đơn giá chào hàng của từng mặt hàng không vượt quá giá bán lẻ đăng ký với Bộ Y tế (nếu có) hoặc giá bán lẻ phổ biến trên thị trường tại thời điểm đấu thầu mặt hàng đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi