Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp đoạn từ km4+320-km6+286,27 và 02 cầu (cầu Kênh Bờ Chuối và cầu Kênh Đông Ban)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220605778-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp đoạn từ km4+320-km6+286,27 và 02 cầu (cầu Kênh Bờ Chuối và cầu Kênh Đông Ban)
Số hiệu KHLCNT 20220226011
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ và ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 16:07:00 đến ngày 2022-06-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,940,758,010 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3947E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.736E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.961.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là 19.961.000.000 VND.Nhà thầu được đánh giá đạt yêu cầu khi đáp ứng nội dung (a), (b) sau đây:a)Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có thi công các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét gồm:-Cầu bê tông cốt thép.-Đường giao thông với kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (thi công hoàn thiện cả nền đường và mặt đường).-Cống thoát nước.b)Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 19.961.000.000 VND. Trong đó giá trị hạng mục cầu (bao gồm cả đường đầu cầu) tối thiểu 9.738.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú: Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.961.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.-Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có ít nhất 01 nhân sự có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cầu
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có ít nhất 02 nhân sự có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý vật liệu xây dựng, sản phẩm, cấu kiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành xây dựng.-Có chứng chỉ thí nghiệm viên (trường hợp nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng không cần chứng minh thêm chứng chỉ này).-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý trong thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ và hồ sơ thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành quản lý dự án hoặc kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 25 tấn hoặc lực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥ 50 m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190 CV
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 25 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cầu cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng đầu búa ≥ 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 400 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
17-Đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
18-Đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Xây lắp đoạn từ km4+320-km6+286,27 và 02 cầu (cầu Kênh Bờ Chuối và cầu Kênh Đông Ban)
Đầu tư xây dựng công trình Cầu và đường đến trung tâm xã Thành Trung huyện Bình Tân tỉnh Vĩnh Long
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương hỗ trợ và ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long , địa chỉ: Số 83 đường 30/4 phường 1 thành phố Vĩnh Long tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng các Công trình Giao thông; Địa chỉ: Số 83 đường 30/4, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long; Điện thoại - Fax: 0270.3831.274.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hưng Thịnh; Địa chỉ: Số 82 Đường số 11, Khu dân cư Cityland Park Hills, Phường 10, Quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.  Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Trung tâm Thẩm định Kiểm định Công trình Giao thông Vận tải. Địa chỉ: Số 139 đường Lê Thái Tổ phường 2 thành phố Vĩnh Long.  Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Vĩnh Long; Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng các Công trình Giao thông. Địa chỉ: Số 83 đường 30/4, Phường 1, thành phố Vĩnh Long.  Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Việt Trí Tín; Địa chỉ: Số 38 đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh.  Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng các Công trình Giao thông; Địa chỉ: Số 83 đường 30/4, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long , địa chỉ: Số 83 đường 30/4 phường 1 thành phố Vĩnh Long tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng các Công trình Giao thông; Địa chỉ: Số 83 đường 30/4, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long; Điện thoại - Fax: 0270.3831.274.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng các Công trình Giao thông; Địa chỉ: Số 83 đường 30/4, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long; Điện thoại - Fax: 0270.3831.274.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Long; Địa chỉ: Số 88 đường Hoàng Thái Hiếu, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long; Địa chỉ: Số 205/5 đường Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHÂN ĐOẠN 2 LÝ TRÌNH (KM4+320-KM6+286,27)
1Đào lớp đất không thích hợp dày 30cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,317100m3
2Đắp trả lại phần đào lớp đất không thích hợp bằng (đất đầm chặt K>=0.90)Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,317100m3
3Đào nền đường (tận dụng đắp lề)Theo chương V và bản vẽ thiết kế203,001100m3
4Đắp lề đường đầm chặt K>=0.90 (Tận dụng đất đào)Theo chương V và bản vẽ thiết kế161,245100m3
5Đắp cát bù vênh khuôn đường đầm chặt K>=0.90Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,792100m3
6Đắp cát khuôn đường đầm chặt K>=0.90 dày 265cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế266,316100m3
7Đắp cát khuôn đường đầm chặt K>=0.95 dày 50cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế51,095100m3
8Đắp cát bù lún phạm vi đường đầu cầu Kênh Bờ Chuối, Kênh đông Bang đầm chặt K>=0.98 dày 10cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,841100m3
9Đắp cát khuôn đường đầm chặt K>=0.98 dày 50cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế51,095100m3
10Láng nhựa mặt đường 2 lớp TC 3.0kg/m2 dày 2.5cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế105,301100m2
11Mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế105,301100m2
12Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế18,24100m3
13Gờ chặn bằng đá hộc KT 15x25cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế38,577100m
14Vạch sơn giảm tốc (Màu vàng) dày 6mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế72m2
15Cung cấp biển báo phản quang, tròn, DK=875mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
16Cung cấp biển báo phản quang, tam giác cạnh 875mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế14cái
17Cung cấp biển báo phản quang, chữ nhật 30x70cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
18Cung cấp biển báo hình chữ nhật 150x240cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
19Cung cấp trụ biển báo D76,5mm sơn tĩnh điện trắng, đỏTheo chương V và bản vẽ thiết kế88,75m
20Đắp đất mở lề đườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,173100m3
21Bê tông móng M200, đá 1x2 (chỉ tính VL)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,184m3
22Bê tông lót M150, đá 1x2 (chỉ tính VL)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,448m3
23Bu long M10x100 inoxTheo chương V và bản vẽ thiết kế56cái
24Lắp trụ biển báo phản quang trònTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
25Lắp đặt biển báo phản quang tam giácTheo chương V và bản vẽ thiết kế14cái
26Lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật 30x70cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
27Lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 150x240cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
28Bê tông đá 1x2, M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,6m3
29Ván khuôn móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,448100m2
30Đệm đá 4x6 dày 10cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,8m3
31Đào đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế78,512m3
32Đắp đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế72,112m3
33Bulong D16, L=3.5cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế304bộ
34Bulong D19, L=18cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế32bộ
35Bản đệm 5x70x300mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế32cái
36Cung cấp tiêu phản quang 1.6Tx40x65mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế32cái
37Cột thép (Trụ hộ lan) D141,3x4,5x1450mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế30cột
38Cột thép (Trụ hộ lan) D141,3x4,5x1000mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cột
39Tôn lượn sóng giữa rộng 0.31m dày 3mm, L=2.32m, khoảng cách 2mTheo chương V và bản vẽ thiết kế29tấm
40Tôn lượn sóng giữa rộng 0.31m dày 3mm, L=2.37mTheo chương V và bản vẽ thiết kế2tấm
41Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo chương V và bản vẽ thiết kế72,02m
42SX&LĐ cọc tiêu BTCT 15x15x120cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
43Cung cấp, lắp đặt bộ đèn chớp vàng cao 4.9m vươn 3.7mTheo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
44Bê tông đá 1x2 M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,65m3
45Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,131100m2
46Bê tông lót M150, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,14m3
47Ống nhựa HDPE 50/40Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,04100m
48Dây đồng trần 25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,16100m
49Cọc tiếp địa D16x2400mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
50Đào đất làm móng trụTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,01m3
51Đắp trả lại móng trụTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,22m3
52Cốt thép buộc đầu cừ D=6mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế70,285kg
53Đóng cọc tràm L=4m, N>4,2cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế63,32100m
54Cừ tràm L=4m, N>4,2cm kẹp cổTheo chương V và bản vẽ thiết kế316,6m
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂN SINH PHÂN ĐOẠN 2 LÝ TRÌNH (KM4+320-KM6+286,27)
1Đắp đất đầm chặt K>=0.90 (Tận dụng đất đào phần tuyến)Theo chương V và bản vẽ thiết kế12,549100m3
2Bù vênh khuôn đường bằng cát đầm chặt K>=0,90 dày (100)cm bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,902100m3
3Đắp cát dày 50cm đầm chặt K>=0,95 bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,265100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế45,308m3
5Cốt thép đường đan dân sinh d=8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,779tấn
6Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,755100m2
7Nilon lót đanTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,286100m2
8Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, đầm chặt K=0.98Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,68100m3
C HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG PHÂN ĐOẠN 2 LÝ TRÌNH (KM4+320-KM6+286,27)
1Bê tông M250, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,29m3
2Ván khuôn móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,6579100m2
3Cốt thép cống tròn d=10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,5029tấn
4Cốt thép cống tròn d=12mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,7037tấn
5Bê tông móng cống đá 1x2 M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,82m3
6Bê tông lót M150, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,67m3
7Ván khuôn bê tông lótTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,05100m2
8Cát phủ đầu cừTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,67m3
9Đóng cọc tràm L=4m, N>4,2cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế36,72100m
10Ván khuôn móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1799100m2
11Đào đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,9171100m3
12Đắp cát độ chặt Y/C K=0, 95Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1868100m3
13Đào đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,6207100m3
14Đất đắp trả lạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,5754100m3
15Bê tông móng tường đầu, đá 1x2 M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,49m3
16Ván khuôn móng tường đầuTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1335100m2
17Bê tông tường đầu đá 1x2 M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,77m3
18Ván khuôn tường đầuTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,177100m2
19Bê tông lót M150, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,52m3
20Ván khuôn bê tông lótTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0102100m2
21Cát phủ đầu cừTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,52m3
22Đóng cừ tràm L=4 m (đầu ngọn N>4,2cm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,2100m
23Đào đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,3639100m3
24Đất đắp trả lạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,324100m3
25Bê tông móng tường cánh, đá 1x2 M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế3m3
26Ván khuôn móng tường cánhTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1941100m2
27Bê tông tường cánh đá 1x2 M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,55m3
28Ván khuôn tường cánhTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,2277100m2
29Bê tông lót M150, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5m3
30Ván khuôn bê tông lótTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0314100m2
31Cát phủ đầu cừTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,5m3
32Đóng cừ tràm L=4 m (đầu ngọn N>4,2cm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,96100m
33Đào đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1241100m3
34Bê tông sân cống, đá 1x2 M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,29m3
35Bê tông lót M150, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,64m3
36Cát phủ đầu cừTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,64m3
37Đóng cừ tràm L=4 m (đầu ngọn N>4,2cm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,4100m
38Đào đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,3453100m3
39Đất đắpTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,3043100m3
40Bê tông chân khay, đá 1x2 M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,21m3
41Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1282100m2
42Bê tông lót M150, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,44m3
43Ván khuôn bê tông lótTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0154100m2
44Cát phủ đầu cừTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,44m3
45Đóng cừ tràm L=4m (đầu ngọn N>4,2cm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,424100m
46Bê tông tấm đan đá 1x2, M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,32m3
47Lắp dựng cốt thép tấm đan d=8 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,7998tấn
48Cắt khe đan BTCTTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,26810m
49Bê tông lót M150, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế16,46m3
50Ván khuôn tấm đanTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0232100m2
51Đào đất chân khayTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,7413100m3
52Bê tông đá 1x2, M200 chân khay (gia cố)Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,44m3
53Ván khuôn chân khay (gia cố)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,357100m2
54Bê tông lót M150, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,69m3
55Ván khuôn bê tông lótTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0463100m2
56Cát phủ đầu cừTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,69m3
57Đóng cọc tràm L=4m, N>4,2cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế10,84100m
58Đóng cọc tràm L=4m, N>4,2cm (KHVLx0,191)Theo chương V và bản vẽ thiết kế16,4949100m
59Bạt nhựa nilonTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,9205100m2
60Đắp đất đê vâyTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,2401100m3
61Thép buộc d=6mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,08kg
62Nhổ cừ tràm L=4m, (đầu ngọn N>4,2cm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế16,4949100m
63Phá đất đê quayTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,2401100m3
64Cung cấp thép fi 12Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,7kg
65SX&LĐ gỗ cửa cốngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,29m3
66Gia công khung treo xíchTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,037tấn
67Lắp đặt khung treo xíchTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,037tấn
68Cung cấp thép hình C80x40x5Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0677tấn
69Dây xích treo nắp cốngTheo chương V và bản vẽ thiết kế8m
70SX&LĐ cọc tiêu BTCT 15x15x120cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
D HẠNG MỤC: CẦU KÊNH BỜ CHUỐI PHÂN ĐOẠN 2 LÝ TRÌNH (KM4+320-KM6+286,27)
1Vữa sika không co ngót đá kê gối + ụ neoTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,133m3
2Thép ống dày 2mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,064tấn
3Thanh neo (D32mm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,051tấn
4Thép lò xo D6Theo chương V và bản vẽ thiết kế20kg
5Nhựa đườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế6kg
6Bê tông mố đá 1x2, M300Theo chương V và bản vẽ thiết kế46,524m3
7Cốt thép mố cầu trên cạn d= 6 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,037tấn
8Cốt thép mố cầu trên cạn d= 10 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,26tấn
9Cốt thép mố cầu trên cạn d= 12 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,495tấn
10Cốt thép mố cầu trên cạn d= 16 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,798tấn
11Cốt thép mố cầu trên cạn d= 20 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,199tấn
12Cốt thép mố cầu trên cạn d= 25 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,731tấn
13Ván khuôn mốTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,18100m2
14Quét nhựa bitum sau mốTheo chương V và bản vẽ thiết kế26,3m2
15Bê tông lót M150, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,049m3
16Ván khuôn bê tông lótTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,037100m2
17Đóng cọc thử thẳng KT(40x40)cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1100m
18Đóng cọc thẳng KT(40x40)cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,6100m
19Đóng cọc xiên KT(40x40)cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,52100m
20Bê tông cọc đá 1x2, M300Theo chương V và bản vẽ thiết kế178,6m3
21Lắp dựng cốt thép cọc d= 6 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,16tấn
22Lắp dựng cốt thép cọc d= 16 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,21tấn
23Lắp dựng cốt thép cọc d= 22 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế27,39tấn
24Lắp dựng cốt thép cọc d= 25 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,42tấn
25Lắp dựng cốt thép cọc d= 32 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,09tấn
26Thép tấm cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,16tấn
27Lắp đặt thép tấm cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,16tấn
28GCLD thép hộp nối cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế10,69tấn
29Đập đầu cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,27m3
30Ván khuôn thép cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế9,204100m2
31Bê tông bản quá độ M250, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế18,202m3
32Lắp dựng cốt thép bản quá độ d=6 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,008tấn
33Lắp dựng cốt thép bản quá độ d=12 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,049tấn
34Lắp dựng cốt thép bản quá độ d=16 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,446tấn
35Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,123100m2
36Bê tông lót M150, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,51m3
37Ván khuôn bê tông lótTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,042100m2
38Quét nhựa bitumTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,91m2
39Vữa không co ngót đá kê gối + ụ neoTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,386m3
40Thép ống dày 3mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,128tấn
41Thanh neo (D32mm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,101tấn
42Thép lò xo d=6mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế40kg
43Nhựa đườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế12kg
44Bê tông trụ dưới nước M300, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế33,741m3
45Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước d=6 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,037tấn
46Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước d=10 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,465tấn
47Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước d=12 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,306tấn
48Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước d=16 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,344tấn
49Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước d=20 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,225tấn
50Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước d=25 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,709tấn
51Ván khuôn trụTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,901100m2
52Đóng cọc thử thẳng KT(40x40)cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,88100m
53Đóng cọc xiên KT(40x40)cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế8,8100m
54Bê tông cọc đá 1x2, M300Theo chương V và bản vẽ thiết kế155,56m3
55Lắp dựng cốt thép cọc d= 6 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,87tấn
56Lắp dựng cốt thép cọc d= 16 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,21tấn
57Lắp dựng cốt thép cọc d= 22 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế23,92tấn
58Lắp dựng cốt thép cọc d= 25 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,42tấn
59Lắp dựng cốt thép cọc d= 32 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,09tấn
60Thép tấm cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,16tấn
61Lắp đặt thép tấm cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,16tấn
62GCLD thép hộp nối cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế10,69tấn
63Đập đầu cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,27m3
64Ván khuôn cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế8,052100m2
65Mua dầm BTCT DUL I500, L=15m, tải trọng 0,5 HL93Theo chương V và bản vẽ thiết kế15dầm
66Lắp dầm vào vị tríTheo chương V và bản vẽ thiết kế15cái
67Lắp đặt gối cầu cao su KT (300x150x50)mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế30cái
68Bê tông dầm ngang M300, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,569m3
69Lắp dựng cốt thép dầm ngang d=10 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,434tấn
70Lắp dựng cốt thép dầm ngang d=12 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,381tấn
71Ván khuôn dầm ngangTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,433100m2
72Bê tông bản mặt cầu M350, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế47,629m3
73Lớp chống thấm mặt cầuTheo chương V và bản vẽ thiết kế268,92m2
74Tưới lớp dính bám nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/ m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,689100m2
75Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,689100m2
76Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu d=12 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,091tấn
77Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu d=16 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,773tấn
78Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu d=20 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,99tấn
79Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,492100m2
80Bù vênh đường cong parapol bằng BTXM M350Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,234m3
81Bê tông khe liên tục nhiệt M500 đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,522m3
82Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu d=14 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,592tấn
83Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu d=16 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,552tấn
84Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu d=20 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,863tấn
85Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớpTheo chương V và bản vẽ thiết kế36,234m2
86Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,019100m2
87Lắp đặt khe co giãn dạng rayTheo chương V và bản vẽ thiết kế13,46m
88Vữa không co ngótTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,119m3
89Lắp dựng cốt thép khe co giãn d=12 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,17tấn
90Lắp dựng cốt thép khe co giãn d=16 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,251tấn
91Bulon mạ kẽm M16x180Theo chương V và bản vẽ thiết kế184bộ
92Bê tông gờ chắn, M300, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế15,076m3
93Lắp dựng cốt thép lan can d=12 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,658tấn
94Lắp dựng cốt thép lan can d=16 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,326tấn
95Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,034100m2
96Cột và thép ống lan can thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,879tấn
97Thép tấm lan canTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,382tấn
98SX Lan can sắt tráng kẽmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,261tấn
99Bulon M22, L=640mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế124bộ
100Lắp dựng lan can sắtTheo chương V và bản vẽ thiết kế62,22m2
101Ống thoát nước mặt cầu PVC D110Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,072100m
102Cung cấp lưới chắn rác bằng gangTheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
103Lắp đặt lưới chắn rácTheo chương V và bản vẽ thiết kế81 cấu kiện
104Bu lông neo D20x360Theo chương V và bản vẽ thiết kế16bộ
105Ống nhựa HDPE 50/40Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,079100m
106Bê tông đá 1x2 M300Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,312m3
107Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,026100m2
108Cốt thép bệ trụ đèn d=16mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,097tấn
109Dọn dẹp mặt bằng công trườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế3100m2
110Đắp đất san lấp mặt bằng, độ chặt Y/C K = 0,9 (tận dụng đất đào phần tuyến)Theo chương V và bản vẽ thiết kế3100m3
111Cấp phối đá dăm loại 2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,9100m3
112Đóng cọc thép hình sàn đạo (ngập đất)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,72100m
113Đóng cọc thép hình sàn đạo (không ngập đất)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,72100m
114Nhổ cọc thép hình sàn đạoTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,72100m
115Gia công thép hình sàn đạoTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,109tấn
116Lắp dựng thép hình sàn đạoTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,218tấn
117Tháo dỡ thép hình sàn đạoTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,218tấn
118Khấu hao cọc thép hình (KH=(1,17%*1 tháng+3,5%* 2 lần đóng nhổ) tận dụng vật liệu mố M1 cho mố M2Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,786tấn
119Khấu hao thép hình sàn đạo (KH=(1,5%*1 tháng+5%* 2 lần đóng nhổ) tận dụng vật liệu mố M1 cho mố M2Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,109tấn
120Đóng cọc thép hình sàn đạo (ngập đất)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,72100m
121Đóng cọc thép hình sàn đạo (không ngập đất)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,72100m
122Nhổ cọc thép hình sàn đạoTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,72100m
123Gia công thép hình sàn đạoTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,109tấn
124Lắp dựng thép hình sàn đạoTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,218tấn
125Tháo dỡ thép hình sàn đạoTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,218tấn
126Khấu hao cọc thép hình (KH=(1,17%*1 tháng+3,5%* 2 lần đóng nhổ) tận dụng vật liệu trụ P1 cho trụ P2Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,786tấn
127Khấu hao thép hình sàn đạo (KH=(1,5%*1 tháng+5%* 2 lần đóng nhổ) tận dụng vật liệu trụ P1 cho trụ P2Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,109tấn
128Biển báo kích thước 1200x1200mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
129Bulon M25x200mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế24bộ
E HẠNG MỤC: ĐƯỜNG VÀO CẦU KÊNH BỜ CHUỐI PHÂN ĐOẠN 2 LÝ TRÌNH (KM4+320-KM6+286,27)
1Bê tông đá 1x2, M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế12,25m3
2Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,98100m2
3Đệm đá 4x6 dày 10cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,75m3
4Đào đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế171,7451m3
5Đắp đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế157,745m3
6Bulong D16, L=3.5cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế668bộ
7Bulong D19, L=18cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế70bộ
8Bản đệm 5x70x300mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế70cái
9Cung cấp tiêu phản quang 1.6Tx40x65mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế70cái
10Cột thép (Trụ hộ lan) D141x4.5x1450mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế66cột
11Cột thép (Trụ hộ lan) D141x4.5x1000mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cột
12Tôn lượn sóng giữa rộng 0.31m dày 3mm, L=2.32m, khoảng cách 2m.Theo chương V và bản vẽ thiết kế62tấm
13Tôn lượn sóng giữa rộng 0.31m dày 3mm, L=2.37mTheo chương V và bản vẽ thiết kế4tấm
14Tôn lượn sóng đầu và cuối rộng 0.37m dày 3mm, L=0.7mTheo chương V và bản vẽ thiết kế2tấm
15Lắp đặt tôn lượn sóngTheo chương V và bản vẽ thiết kế154,72m
16Đắp cát tứ nón, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,2551100m3
17Đào đất chân khayTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,0855100m3
18Đóng cừ tràm L=4 m (đầu ngọn N>4,2cm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế69,52100m
19Cát phủ đầu cừTheo chương V và bản vẽ thiết kế10,855m3
20Bê tông lót M150, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,855m3
21Bê tông đá 1x2, M200 chân khayTheo chương V và bản vẽ thiết kế43,421m3
22Ván khuôn chân khayTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,1854100m2
23Ván khuôn bê tông lótTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,3654100m2
24Đắp trả đất hố móng chân khay, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào phần tuyến)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,6513100m3
25Bê tông lót M150, đá 1x2 (tấm đan + lề gia cố)Theo chương V và bản vẽ thiết kế88,6676m3
26Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 (tấm đan + lề gia cố)Theo chương V và bản vẽ thiết kế70,9341m3
27Ván khuôn bê tông lót móng đan BTCT+ lề gia cốTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0345100m2
28Ván khuôn đổ đan BTCTTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0276100m2
29Lắp dựng cốt thép tấm đan d=8 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,898tấn
30Cắt khe đan BTCT 3m/khe, rộng 2cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế22,91610m
31Ống nhựa PVC D60 dày 2mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,3185100m
32Sơn giới hạn phần xe chạy dày 2mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế15,459m2
F HẠNG MỤC: CẦU KÊNH ĐÔNG BANG PHÂN ĐOẠN 2 LÝ TRÌNH (KM4+320-KM6+286,27)
1Vữa sika không co ngót đá kê gối + ụ neoTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,133m3
2Thép ống dày 2mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,064tấn
3Thanh neo (D32mm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,051tấn
4Thép lò xo D6Theo chương V và bản vẽ thiết kế20kg
5Nhựa đườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế6kg
6Bê tông mố đá 1x2, M300Theo chương V và bản vẽ thiết kế46,524m3
7Cốt thép mố cầu trên cạn d= 6 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,037tấn
8Cốt thép mố cầu trên cạn d= 10 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,26tấn
9Cốt thép mố cầu trên cạn d= 12 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,495tấn
10Cốt thép mố cầu trên cạn d= 16 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,798tấn
11Cốt thép mố cầu trên cạn d= 20 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,199tấn
12Cốt thép mố cầu trên cạn d= 25 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,731tấn
13Ván khuôn mốTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,18100m2
14Quét nhựa bitum sau mốTheo chương V và bản vẽ thiết kế26,3m2
15Bê tông lót M150, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,049m3
16Ván khuôn bê tông lótTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,03100m2
17Đóng cọc thử thẳng KT(40x40)cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,88100m
18Đóng cọc thẳng KT(40x40)cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4100m
19Đóng cọc xiên KT(40x40)cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,8100m
20Bê tông cọc đá 1x2, M300Theo chương V và bản vẽ thiết kế155,56m3
21Lắp dựng cốt thép cọc d= 6 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,87tấn
22Lắp dựng cốt thép cọc d= 16 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,21tấn
23Lắp dựng cốt thép cọc d= 22 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế23,92tấn
24Lắp dựng cốt thép cọc d= 25 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,42tấn
25Lắp dựng cốt thép cọc d= 32 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,09tấn
26Thép tấm cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,16tấn
27Lắp đặt thép tấm cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,16tấn
28GCLD thép hộp nối cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế10,69tấn
29Đập đầu cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,27m3
30Ván khuôn thép cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế8,052100m2
31Bê tông bản quá độ M250, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế18,202m3
32Lắp dựng cốt thép bản quá độ d=6 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,008tấn
33Lắp dựng cốt thép bản quá độ d=12 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,049tấn
34Lắp dựng cốt thép bản quá độ d=16 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,446tấn
35Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,123100m2
36Bê tông lót M150, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,51m3
37Ván khuôn bê tông lótTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,042100m2
38Quét nhựa bitumTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,912m2
39Vữa sika không co ngót đá kê gối + ụ neoTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,386m3
40Thép ống dày 3mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,128tấn
41Thanh neo (D32mm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,101tấn
42Thép lò xo D6Theo chương V và bản vẽ thiết kế40kg
43Nhựa đườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế12kg
44Bê tông trụ dưới nước M300, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế33,741m3
45Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước d=6 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,037tấn
46Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước d=10 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,465tấn
47Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước d=12 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,306tấn
48Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước d=16 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,344tấn
49Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước d=20 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,225tấn
50Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước d=25 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,709tấn
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,901100m2
52Đóng cọc thử thẳng KT(40x40)cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,88100m
53Đóng cọc xiên KT(40x40)cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế8,8100m
54Bê tông cọc đá 1x2, M300Theo chương V và bản vẽ thiết kế155,56m3
55Lắp dựng cốt thép cọc d= 6 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,87tấn
56Lắp dựng cốt thép cọc d= 16 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,21tấn
57Lắp dựng cốt thép cọc d= 22 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế23,92tấn
58Lắp dựng cốt thép cọc d= 25 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,42tấn
59Lắp dựng cốt thép cọc d= 32 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,09tấn
60Thép tấm cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,16tấn
61Lắp đặt thép tấm cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,16tấn
62GCLD thép hộp nối cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế10,69tấn
63Đập đầu cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,27m3
64Ván khuôn cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế8,052100m2
65Mua dầm BTCT DUL I500, L=15m, tải trọng 0,5 HL93Theo chương V và bản vẽ thiết kế15dầm
66Lắp dầm vào vị tríTheo chương V và bản vẽ thiết kế15cái
67Lắp đặt gối cầu cao su KT (300x150x50)mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế30cái
68Bê tông dầm ngang M300, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,569m3
69Lắp dựng cốt thép dầm ngang d=10 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,434tấn
70Lắp dựng cốt thép dầm ngang d=12 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,381tấn
71Ván khuôn dầm ngangTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,433100m2
72Bê tông bản mặt cầu M350, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế47,629m3
73Lớp chống thấm mặt cầuTheo chương V và bản vẽ thiết kế268,92m2
74Tưới lớp dính bám nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/ m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,689100m2
75Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,689100m2
76Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu d=12 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,091tấn
77Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu d=16 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,773tấn
78Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu d=20 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,99tấn
79Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,492100m2
80Bù vênh đường cong parapol bằng BTXM M350Theo chương V và bản vẽ thiết kế11,079m3
81Bê tông khe liên tục nhiệt M500 đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,522m3
82Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu d=14 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,592tấn
83Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu d=16 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,552tấn
84Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu d=20 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,863tấn
85Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớpTheo chương V và bản vẽ thiết kế36,234m2
86Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,019100m2
87Lắp đặt khe co giãn dạng rayTheo chương V và bản vẽ thiết kế13,46m
88Vữa không co ngótTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,119m3
89Lắp dựng cốt thép khe co giãn d=12 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,17tấn
90Lắp dựng cốt thép khe co giãn d=16 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,251tấn
91Bulon mạ kẽm M16x180Theo chương V và bản vẽ thiết kế184bộ
92Bê tông gờ chắn, M300, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế15,076m3
93Lắp dựng cốt thép lan can d=12 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,658tấn
94Lắp dựng cốt thép lan can d=16 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,326tấn
95Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,034100m2
96Cột và thép ống lan can thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,879tấn
97Thép tấm lan canTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,382tấn
98SX Lan can sắt tráng kẽmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,261tấn
99Bulon M22, L=640mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế124bộ
100Lắp dựng lan can sắtTheo chương V và bản vẽ thiết kế62,22m2
101Ống thoát nước mặt cầu PVC D110Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,072100m
102Cung cấp lưới chắn rác bằng gangTheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
103Lắp đặt lưới chắn rácTheo chương V và bản vẽ thiết kế81 cấu kiện
104Bu lông neo D20x360Theo chương V và bản vẽ thiết kế16bộ
105Ống nhựa HDPE 50/40Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,079100m
106Bê tông đá 1x2 M300Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,312m3
107Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,026100m2
108Cốt thép bệ trụ đèn d=16mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,967tấn
109Dọn dẹp mặt bằng công trườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế3100m2
110Đắp đất san lấp mặt bằng, độ chặt Y/C K = 0,9 (tận dụng đất đào phần tuyến)Theo chương V và bản vẽ thiết kế3100m3
111Cấp phối đá dăm loại 2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,9100m3
112Đóng cọc thép hình sàn đạo (ngập đất)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,72100m
113Đóng cọc thép hình sàn đạo (không ngập đất)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,72100m
114Nhổ cọc thép hình sàn đạoTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,72100m
115Gia công thép hình sàn đạoTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,109tấn
116Lắp dựng thép hình sàn đạoTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,218tấn
117Tháo dỡ thép hình sàn đạoTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,218tấn
118Khấu hao cọc thép hình (KH=(1,17%*1 tháng+3,5%*2 lần đóng nhổ) tận dụng vật liệu cho trụ P1, P2Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,768tấn
119Khấu hao thép hình sàn đạo (KH=(1,5%*1 tháng+5%*2 lần đóng nhổ) tận dụng vật liệu cho trụ P1, P2Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,109tấn
120Đóng cọc thép hình sàn đạo (ngập đất)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,72100m
121Đóng cọc thép hình sàn đạo (không ngập đất)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,72100m
122Nhổ cọc thép hình sàn đạoTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,72100m
123Gia công thép hình sàn đạoTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,109tấn
124Lắp dựng thép hình sàn đạoTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,218tấn
125Tháo dỡ thép hình sàn đạoTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,218tấn
126Khấu hao cọc thép (KH=(1,17%*1 tháng+3,5%*2 lần đóng nhổ) tận dụng vật liệu trụ P2 cho trụ P3Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,768tấn
127Khấu hao thép hình sàn đạo (KH=(1,5%*1 tháng+5%*2 lần đóng nhổ) tận dụng vật liệu trụ P2 cho trụ P3Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,109tấn
128Biển báo kích thước 1200x1200mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
129Bulon M25x200mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế24bộ
G HẠNG MỤC: ĐƯỜNG VÀO CẦU KÊNH ĐÔNG BANG PHÂN ĐOẠN 2 LÝ TRÌNH (KM4+320-KM6+286,27)
1Bê tông đá 1x2, M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế11,9m3
2Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,952100m2
3Đệm đá 4x6 dày 10cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,7m3
4Đào đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế166,8381m3
5Đắp đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế153,238m3
6Bulong D16, L=3.5cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế648bộ
7Bulong D19, L=18cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế68bộ
8Bản đệm 5x70x300mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế68cái
9Cung cấp tiêu phản quang 1.6Tx40x65mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế68cái
10Cột thép (Trụ hộ lan) D141x4.5x1450mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế64cột
11Cột thép (Trụ hộ lan) D141x4.5x1000mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cột
12Tôn lượn sóng giữa rộng 0.31m dày 3mm, L=2.32m, khoảng cách 2m.Theo chương V và bản vẽ thiết kế60tấm
13Tôn lượn sóng giữa rộng 0.31m dày 3mm, L=2.37mTheo chương V và bản vẽ thiết kế4tấm
14Tôn lượn sóng đầu và cuối rộng 0.37m dày 3mm, L=0.7mTheo chương V và bản vẽ thiết kế2tấm
15Lắp đặt tôn lượn sóngTheo chương V và bản vẽ thiết kế150,08m
16Đắp cát tứ nón, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,868100m3
17Đào đất chân khayTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,9642100m3
18Đóng cừ tràm L=4 m (đầu ngọn N>4,2cm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế61,76100m
19Cát phủ đầu cừTheo chương V và bản vẽ thiết kế9,642m3
20Bê tông lót M150, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,642m3
21Bê tông đá 1x2, M200 chân khayTheo chương V và bản vẽ thiết kế38,568m3
22Ván khuôn chân khayTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,9428100m2
23Ván khuôn bê tông lótTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,325100m2
24Đắp trả đất hố móng chân khay, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào phần tuyến)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5785100m3
25Bê tông lót M150, đá 1x2 (tấm đan + lề gia cố)Theo chương V và bản vẽ thiết kế86,1393m3
26Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 (tấm đan + lề gia cố)Theo chương V và bản vẽ thiết kế68,9115m3
27Ván khuôn bê tông lót móng đan BTCT+ lề gia cốTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0588100m2
28Ván khuôn đổ đan BTCTTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0471100m2
29Lắp dựng cốt thép tấm đan d=8 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,7583tấn
30Cắt khe đan BTCT 3m/khe, rộng 2cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế24,63610m
31Ống nhựa PVC D60 dày 2mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,2835100m
32Sơn giới hạn phần xe chạy dày 2mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế15,459m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3947E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.736E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.961.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là 19.961.000.000 VND.Nhà thầu được đánh giá đạt yêu cầu khi đáp ứng nội dung (a), (b) sau đây:a)Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có thi công các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét gồm:-Cầu bê tông cốt thép.-Đường giao thông với kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (thi công hoàn thiện cả nền đường và mặt đường).-Cống thoát nước.b)Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 19.961.000.000 VND. Trong đó giá trị hạng mục cầu (bao gồm cả đường đầu cầu) tối thiểu 9.738.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú: Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.961.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.-Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách KCS 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường giao thông 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có ít nhất 01 nhân sự có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cầu 3 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có ít nhất 02 nhân sự có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
6 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
7 Cán bộ phụ trách quản lý vật liệu xây dựng, sản phẩm, cấu kiện 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành xây dựng.-Có chứng chỉ thí nghiệm viên (trường hợp nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng không cần chứng minh thêm chứng chỉ này).-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
8 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thi công xây dựng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
9 Cán bộ phụ trách quản lý trong thi công xây dựng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
10 Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
11 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ và hồ sơ thi công xây dựng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành quản lý dự án hoặc kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn3
2 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn1
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5 m32
4 Máy đào Dung tích gầu ≥ 1,25 m31
5 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV2
6 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng tĩnh ≥ 10 tấn2
7 Máy lu bánh hơi tự hành Trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn1
8 Máy lu rung tự hành Trọng lượng ≥ 25 tấn hoặc lực rung ≥ 25 tấn1
9 Máy rải cấp phối đá dăm Năng suất ≥ 50 m3/h2
10 Máy phun nhựa đường Công suất ≥ 190 CV2
11 Cần cẩu bánh xích Sức nâng ≥ 25 Tấn2
12 Cầu cẩu bánh hơi Sức nâng ≥ 16 Tấn1
13 Máy đóng cọc Trọng lượng đầu búa ≥ 3,5 tấn2
14 Sà lan Trọng tải ≥ 400 tấn2
15 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Không yêu cầu2
16 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít3
17 Đầm dùi bê tông Không yêu cầu2
18 Đầm bàn bê tông Không yêu cầu2
19 Máy hàn Không yêu cầu2
20 Máy cắt uốn cốt thép Không yêu cầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->