Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị: Hạng mục: San nền, giao thông, vỉa hè, cấp nước, thoát nước và trạm xử lý nước thải - Khu tái định cư phục vụ công tác giải phóng mặt dự án khu công nghiệp Sông Khoai tại phường Minh Thành thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh GĐ1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220563854-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2022 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị: Hạng mục: San nền, giao thông, vỉa hè, cấp nước, thoát nước và trạm xử lý nước thải - Khu tái định cư phục vụ công tác giải phóng mặt dự án khu công nghiệp Sông Khoai tại phường Minh Thành thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh GĐ1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220563210 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 16:04:00 đến ngày 2022-06-22 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,592,514,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 320,000,000 VNĐ ((Ba trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6926495E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.385299E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.899.010.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 43.798.020.000 VNĐLoại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: Cấp IIILưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng giá trị tương ứng với phần công việc đảm nhận.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng và đến thời điểm đóng thầu chưa hết hạn hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2017 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Bản công chứng quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.899.010.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥43.798.020.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp hồ sơ gốc hoặc được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng chuyên ngành trắc địa trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (chuyên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp) trở lên;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥1,6 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô ben tự đổ tải trọng >=7T |
| - Số lượng tối thiểu | 13 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng từ 8,5 – 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 5,0 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị GPS - RTK | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ATK |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị: Hạng mục: San nền, giao thông, vỉa hè, cấp nước, thoát nước và trạm xử lý nước thải - Khu tái định cư phục vụ công tác giải phóng mặt dự án khu công nghiệp Sông Khoai tại phường Minh Thành thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh GĐ1 Khu tái định cư phục vụ công tác giải phóng mặt bằng dự án khu công nghiệp Sông Khoai tại phường Minh Thành thị xã Quảng Yên 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, tư cách hợp lệ theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 320.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên.
Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 18, đường Trần Hưng Đạo, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, tư cách hợp lệ theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, tư cách hợp lệ theo yêu cầu của E-HSMT. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp đất nền độ chặt yêu cầu K = 0,85 (bao gồm cả khai thác và vận chuyển đất về đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,7348 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,95 (bao gồm cả khai thác và vận chuyển đất về đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2255 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| C | Nền đường | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ (đất cấp 1, bao gồm cả vận chuyển đất tận dụng vào san nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,41 | 100m3 |
| 2 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m3 |
| 3 | Cày xới để đắp k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,85 | 100m3 |
| 4 | Đào thay đất K=98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,29 | 100m3 |
| 5 | Đầm đất nền đường độ chặt yêu cầu K = 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,85 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,21 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,52 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,27 | 100m3 |
| D | Mặt đường KC1 (đường D2) | |||
| 1 | Móng đường cấp phối đá dăm loại 1 ( lớp trên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,37 | 100m3 |
| 2 | Móng đường cấp phối đá dăm loại 2 ( lớp dưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | 100m3 |
| 3 | Lót nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,43 | 100m2 |
| 4 | Bê tông rãnh biên đá 1 x 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,21 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 2x4 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,39 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường mác 300# đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,11 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đường ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m2 |
| E | Mặt đường KC2 (đường D4) | |||
| 1 | Móng đường cấp phối đá dăm loại 1 ( lớp trên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,31 | 100m3 |
| 2 | Lót nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,96 | 100m2 |
| 3 | Bê tông rãnh biên đá 1 x 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 2x4 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,74 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường mác 300# đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 707,52 | m3 |
| F | Mặt đường KC3 (tuyến đường nội bộ) | |||
| 1 | Móng đường cấp phối đá dăm loại 1 ( lớp trên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | 100m3 |
| 2 | Lót nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,08 | 100m2 |
| 3 | Bê tông rãnh biên đá 1 x 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,23 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 2x4 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,2 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường mác 300# đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.397,9 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đường ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,66 | 100m2 |
| G | Bãi đỗ xe (KC4) | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | 100m3 |
| H | Bó vỉa lề đường | |||
| 1 | Đào đất bó vỉa hè đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,14 | m3 |
| 2 | Bê tông lót bó vỉa đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,43 | m3 |
| 3 | Vữa XM cát vàng M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 894,25 | m2 |
| 4 | Bê tông viên bó vỉa đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,3 | m3 |
| 5 | Lắp đặt viên bó vỉa vỉa hè L=1 M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.556 | m |
| 6 | Ván khuôn viên bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,72 | 100m2 |
| 7 | Đào gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | gốc cây |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,45 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| J | Tuyến kè A | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,05 | 100m3 |
| 2 | Đất lấp chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,86 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,01 | m3 |
| 5 | Xây tường đá hộc vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,24 | m3 |
| 6 | Ống nhựa thoát nước mái D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | 100m |
| 7 | Xếp 4x6 lỗ thoát nước thân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng đỉnh kè M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,57 | m3 |
| 9 | Cốt thép giằng kè f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | tấn |
| 10 | Ván khuôn giằng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m2 |
| K | Tuyến kè E | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | 100m3 |
| 2 | Đất lấp chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,95 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,95 | m3 |
| 5 | Xây tường đá hộc vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,07 | m3 |
| 6 | Ống nhựa thoát nước mái D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 100m |
| 7 | Xếp 4x6 lỗ thoát nước thân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng đỉnh kè M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,13 | m3 |
| 9 | Cốt thép giằng kè f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | tấn |
| 10 | Ván khuôn giằng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m2 |
| L | Tuyến kè C | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,97 | 100m3 |
| 2 | Đất lấp chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,48 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,85 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,25 | m3 |
| 5 | Xây tường đá hộc vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,07 | m3 |
| 6 | Ống nhựa thoát nước mái D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | 100m |
| 7 | Xếp 4x6 lỗ thoát nước thân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng đỉnh kè M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,69 | m3 |
| 9 | Cốt thép giằng kè f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | tấn |
| 10 | Ván khuôn giằng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 100m2 |
| M | Tuyến kè D | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | 100m3 |
| 2 | Đất lấp chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,59 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,56 | m3 |
| 5 | Xây tường đá hộc vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,89 | m3 |
| 6 | Ống nhựa thoát nước mái D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | 100m |
| 7 | Xếp 4x6 lỗ thoát nước thân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng đỉnh kè M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,78 | m3 |
| 9 | Cốt thép giằng kè f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | tấn |
| 10 | Ván khuôn giằng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | 100m2 |
| N | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đầm tăng cường cạnh cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,692 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đáy cống qua đường M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,467 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đáy cống qua đường M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,273 | m3 |
| 4 | Đệm mạt đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,075 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót đáy, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,979 | 100m2 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước đá hộc vữa XM100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,744 | m3 |
| 7 | Xây hố ga gạch đặc không nung vữa XM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,923 | m3 |
| 8 | Xây rãnh thoát nước gạch không nung vữa XM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 809,23 | m3 |
| 9 | Bê tông hố ga thu nước, cống qua đường mặt đường M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,345 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng miệng cống đá M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,986 | m3 |
| 11 | Bê tông miệng cống M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,13 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thành hố ga, cống qua đường, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,655 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn giằng thành cống, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,656 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép thành cống, hố ga qua đường f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,156 | tấn |
| 15 | Cốt thép thành cống, hố ga qua đường f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,459 | tấn |
| 16 | Cốt thép giằng thành cống xây gạch f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,248 | tấn |
| 17 | Cốt thép giằng thành cống xây gạch f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,901 | tấn |
| 18 | Láng đáy cống, hố ga vữa XM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300,556 | m2 |
| 19 | Trát thành cống, hố ga vữa XM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.798,518 | m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,857 | m3 |
| 21 | Bê tông tấm đan cống qua đường M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,041 | m3 |
| 22 | Cốt thép tấm đan F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,814 | tấn |
| 23 | Cốt thép tấm đan F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,108 | tấn |
| 24 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,976 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt tấm đan P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | 1 cấu kiện |
| 26 | Lắp đặt tấm đan P>250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.797 | 1 cấu kiện |
| 27 | Khung + lưới chắn rác Composite tải trọng nhóm D (400KN) KT960x530 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | Tấm |
| 28 | Cống BTCT D300, hoạt tải HL93, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | đoạn ống |
| 29 | Đế cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278 | cái |
| 30 | Nối ống bê tông đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | mối nối |
| 31 | Chèn đầu cống D300 với hố ga bằng vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | mối nối |
| 32 | Cống BTCT D800, hoạt tải HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đoạn ống |
| 33 | Đế cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 34 | Nối ống bê tông đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mối nối |
| 35 | Chèn đầu cống D800 với hố ga bằng vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mối nối |
| 36 | Nạo vét bùn hố ga, đô thị loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 bùn |
| 37 | Viên bó vỉa ga thu KT 300 x200 x 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | m |
| O | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| P | Phần xây lắp | |||
| 1 | Đào móng hố van đất cấp 3, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m3 |
| 2 | Đá 1x2 hố chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 4 | Bê tông trụ móng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đáy móng M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,31 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 7 | Đất lấp hố móng đầm kỹ, máy đầm cóc K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| 8 | Xây hố van gạch đặc không nung vữa XM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,47 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng hố van khoá M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng hố ván , ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 11 | Thép giằng miệng hố van f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 12 | Thép hình giằng miệng hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | tấn |
| 13 | Lắp dựng thép hình trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | tấn |
| 14 | Trát thành hố van vữa XM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,82 | m2 |
| 15 | Láng đáy hố van vữa XM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,47 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 1 cấu kiện |
| 21 | Nắp gang D700 hố đồng hồ DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Nhựa đánh đàu mốc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 23 | Bu lông M12, L=460 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Bu lông M10, L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,13 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | 100m3 |
| Q | Phần công nghệ | |||
| 1 | Ống HDPE D110 PN10 - PE100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | 100m |
| 2 | Ống HDPE D63 PN10 - PE80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | 100m |
| 3 | Ống HDPE D50 PN10 - PE80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,54 | 100m |
| 4 | Ống HDPE D32 PN10 - PE80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 5 | Ống thép đen DN150 - luồn ống (168,3 x 11) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 6 | Ống thép đen DN90 - luồn ống (101,6 x8,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 7 | Tê đúc HDPE DN110 x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Tê đúc HDPE DN63x63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Cút đúc HDPE DN110 X 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Cút đúc HDPE DN63 X 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Chếch đúc HDPE D110 x 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Chếch đúc HDPE D63 x 135độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| R | Trụ cứu hỏa T2 (4 trụ) | |||
| 1 | Trụ cứu hỏa DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Tê thép đúc 3B DN100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Van 2 chiều mặt bích DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | BU HDPE, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Bích thép rỗng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cặp bích |
| 6 | Cút thép BB DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Adapter gang DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Chụp lắp gang D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Ống đứng HDPE DN160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m |
| 10 | Ống thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 11 | Đai khởi thủy HDPE đúc - DN 110 x 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Đai khởi thủy HDPE đúc - DN 63 x 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 13 | Đai khởi thủy HDPE đúc - DN 50 x 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 14 | Côn đúc HDPE DN 110 x 63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Côn đúc HDPE DN 110 x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Côn đúc HDPE DN 63x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Nút bịt ống - HDPE DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 18 | Nút bịt ống - HDPE DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Nút bịt ống - HDPE DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| S | Van khóa DN100 V1 (2 bộ) | |||
| 1 | Van 2 chiều BB D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Đoạn ống INOX BB DN100 L=0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m |
| 3 | Đồng hồ điện từ DN100 cấp 2 - kèm tủ hiện thị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Đoạn ống INOX BB DN100 L=0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 5 | Van 1 chiều BB DN 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Adapter gang DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Ống HDPE 32 luồn cáp hiển thị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| T | Van DN100 (03 hố) | |||
| 1 | Van 2 chiều BB D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Bích thép rỗng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 3 | Adapter gang DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| U | Van khóa nhánh DN75 (2 bộ) | |||
| 1 | Đoạn ống thép mạ kẽm 2 đầu ren D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 2 | Đoạn ống thép mạ kẽm 2 đầu ren D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m |
| V | Van khóa nhánh DN63 (4 bộ) | |||
| 1 | Van ren 2 chiều DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | MSNN gang DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Đoạn ống thép mạ kẽm 2 đầu ren D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 4 | Đoạn ống thép mạ kẽm 2 đầu ren D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m |
| W | Van khóa nhánh DN50 (4 bộ) | |||
| 1 | Van ren 2 chiều DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | MSNN gang DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Đoạn ống thép mạ kẽm 2 đầu ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 4 | Đoạn ống thép mạ kẽm 2 đầu ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m |
| X | Hố van xả khí DN110 (3 bộ) | |||
| 1 | Đai khơi thủy DN D110/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Van ren DN D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Van xả khí ren DN D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Kép TK D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Ống thép DN D25 - L=0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| Y | Hố van xả cặn ( 2 bộ) | |||
| 1 | Côn lệch HDPE DN100,PN10-DPE80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Van 2 chiều BB DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | BU HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Bích thép rỗng D100 - ST | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 5 | Ống thép DN75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| Z | Điểm đấu nối D63 (48 điểm) | |||
| 1 | Đai khởi thủy D63x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 2 | Khâu nối ren ngoài HDPE DN20x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 3 | Nút bịt HDPE DN32-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| AA | Điểm đấu nối D50 (73 điểm) | |||
| 1 | Đai khởi thủy D50x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 2 | Khâu nối ren ngoài HDPE DN20x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 3 | Nút bịt HDPE DN32-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| AB | Vật tư khởi thủy D110/D110 | |||
| 1 | Tê thép BBB D110 x 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Adapter gang DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Cút HDPE đúc D110-90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Đầu nối gắn bích BU D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Bích thép rỗng D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| AC | Thử áp lực đường ống | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,54 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 5 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | 100m |
| AD | Tuyến ống nối ngoài dự án | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | 100m3 |
| 3 | Ống HDPE DN225 PN10 - PE100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 100m |
| 4 | Ống thép đen DN250 (250,3x11) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 5 | Tê thép BBB D225*225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Adapter gang DN225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Chếch đúc HDPE D225- 135độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Cút đúc HDPE D225- 90độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Đầu nối gắn bích BU D225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Bích théo rỗng D225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 11 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | 10m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,5 | m3 |
| 13 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,5 | m3 |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 100m |
| AE | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7 | 100m3 |
| 2 | Đệm cát đen móng hố ga đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,317 | m3 |
| 4 | Xây hố ga gạch đặc không nung, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,055 | m3 |
| 5 | Bê tông hố ga đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,046 | m3 |
| 6 | Cốt thép hố ga, thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,985 | tấn |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót và đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,227 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,715 | 100m2 |
| 9 | Bê tông giằng mặt thành hố ga mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,54 | m3 |
| 10 | Cốt thép giằng mặt hố ga, thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,561 | tấn |
| 11 | Ván khuôn giằng mặt hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,963 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,896 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,111 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | 100m2 |
| 15 | Thép bo miệng hố thăm và tấm đan hố thăm bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,759 | tấn |
| 16 | Lắp dựng thep bo tấm đan và miệng hố thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,759 | tấn |
| 17 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | 1 cấu kiện |
| 18 | Láng vữa XM mác 75 đáy ga dày 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,84 | m2 |
| 19 | Trát thành hố ga, vữa XM mác 75, dày 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,496 | m2 |
| 20 | Đế cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 790 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống cống bằng máy, ống D300, L=2,5m (dưới đường - loại C) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống cống bằng máy, ống D300, L=2,5m (trên vỉa hè - loại A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,28 | đoạn ống |
| 23 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,28 | mối nối |
| 24 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | 100m |
| 25 | Bịt đầu ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 26 | Đắp cát móng đường ống bằng máy đầm cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,53 | 100m3 |
| 27 | Sản xuất thang thép xuống hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 28 | Lắp dựng thang thép xuống hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 29 | Đắp đất cạnh cống bằng máy đầm cầm tay 70kg, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,372 | 100m3 |
| AF | HẠNG MỤC: TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| AG | Cụm bể xử lý | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2167 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2458 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8947 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,448 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,107 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,82 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8942 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 12 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4825 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0107 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,955 | tấn |
| 16 | Nắp thăm CV1 inox dày 2mm (22.4kg/1 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,8 | kg |
| 17 | Nắp thăm CV2 inox dày 2mm (30.48kg/1 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,48 | kg |
| 18 | Quét 2 lớp dung dịch chống thấm Sika membrane (ĐM 2kg/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,85 | m2 |
| 19 | Quét 2 lớp dung dịch chống thấm Sika topseal 107(ĐM 2kg/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,19 | m2 |
| 20 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng Sika waterbar V20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,4 | m |
| 21 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,735 | m3 |
| AH | Nhà vận hành | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0536 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5454 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4297 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6205 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0304 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9364 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0543 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3629 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7328 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0356 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8489 | m3 |
| 14 | Đánh bóng bề mặt nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2444 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6195 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1126 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | tấn |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1231 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0824 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1345 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0325 | tấn |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2215 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8332 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3032 | tấn |
| 26 | Xây gạch không 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6061 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,9 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,698 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2444 | m2 |
| 30 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,056 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,956 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,9424 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông móng, đá 4x6, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,4604 | m2 |
| 37 | Quét 2 lớp dung dịch chống thấm Sika membrane (ĐM 2kg/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8524 | m2 |
| 38 | Quét 2 lớp dung dịch chống thấm Sika topseal 107(ĐM 2kg/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,608 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,08 | m |
| 40 | Rọ chắn rác D110 inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 41 | Ống nhựa uPVC class 2 thoát nước mái D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 42 | Cút 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm tường 250V-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Đèn LED 18Wx2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 46 | Dây điện CV 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 47 | Dây điện CV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 48 | Ống ruột gà luồn dây đi nổi D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 49 | Atomat 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Atomat 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 52 | Cửa đi thép hộp sơn màu xanh, khung hộp 40x80x1.8, tôn thép 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 53 | Cửa sổ chớp tôn sơn màu xanh, khung hộp 40x80x1.8, tôn thép 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7344 | 100m2 |
| 55 | Đào móng công trình,bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1065 | 100m3 |
| 56 | Đào móng cột, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5604 | m3 |
| 57 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0377 | 100m3 |
| 58 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5226 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6494 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 61 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0832 | tấn |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5448 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4535 | m3 |
| 64 | Ván khuôn nắp đan, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | 100m2 |
| 65 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0755 | tấn |
| 66 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,47 | m2 |
| 68 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,47 | m2 |
| 69 | Nắp hố đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AI | Sân đường, tường rào | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,061 | m3 |
| 2 | Bó vỉa 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | m |
| 3 | Xáo xới đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0588 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4235 | 100m3 |
| 5 | Nillon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1175 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7625 | m3 |
| 7 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,9 | m3 |
| 8 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203 | m2 |
| 9 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4947 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6568 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2418 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0836 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6471 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,996 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2046 | tấn |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9591 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7198 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1247 | tấn |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5217 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, , đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9919 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1811 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0552 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9716 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ,vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3937 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2922 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9513 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,1548 | m2 |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,158 | m2 |
| 32 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,87 | m2 |
| AJ | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| AK | Bể gom | |||
| 1 | Bơm bể gom | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Phao báo mức | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Cửa phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AL | Bể điều hòa | |||
| 1 | Bơm chìm nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Phao đo mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Đĩa thổi khí thô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AM | Bể thiếu khí | |||
| 1 | Máy khuấy chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Bồn chứa hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Bơm định lượng hóa chất dinh dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AN | Bể thiếu khí | |||
| 1 | Máy thổi khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Đĩa thổi khí tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 3 | Bơm bùn tuần hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Giá thể vi sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 5 | Lưới chắn giá thể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AO | Bể lắng | |||
| 1 | Ống lắng trung tâm, tấm chắn váng nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bơm bùn tuần hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Bồn chứa hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Bơm định lượng hóa chất polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AP | Bể khử trùng | |||
| 1 | Bơm định lượng hóa chất khử trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Bồn chứa hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Đồng hồ đo lưu lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AQ | Hệ thống đường ống, van và phụ kiện | |||
| 1 | Hệ thống đường ống công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 2 | Hệ thống giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| AR | Hệ thống điện điều khiển | |||
| 1 | Tủ điện điều khiển trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 2 | Hệ thống cáp điện động lực và điều khiển (Không bao gồm cáp nguồn tổng dẫn đến tủ điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6926495E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.385299E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.899.010.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 43.798.020.000 VNĐLoại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: Cấp IIILưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng giá trị tương ứng với phần công việc đảm nhận.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng và đến thời điểm đóng thầu chưa hết hạn hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2017 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Bản công chứng quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.899.010.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥43.798.020.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp hồ sơ gốc hoặc được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 3 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | Trình độ cao đẳng chuyên ngành trắc địa trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (chuyên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp) trở lên;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥1,6 m3 | 4 |
| 2 | Máy ủi | Công suất ≥110CV | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Ô tô ben tự đổ tải trọng >=7T | 13 |
| 4 | Máy lu | Trọng lượng từ 8,5 – 25T | 3 |
| 5 | Máy hàn | Công suất: 23 kW | 2 |
| 6 | Máy rải cấp phối đá dăm | Công suất: 60m3/h | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích: 250 lít | 3 |
| 8 | Ô tô tưới nước | Dung tích: 5,0 m3 | 2 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất: 1,5 kW | 3 |
| 10 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất: 1,0 kW | 3 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất: 5 kW | 1 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng: 70 kg | 2 |
| 13 | Cần trục ô tô | Sức nâng: 6T | 1 |
| 14 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 15 | Thiết bị GPS - RTK | Máy ATK | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi