Gói thầu: Gói thầu sô 5: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220605679-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Nông Nghiệp
Tên gói thầu Gói thầu sô 5: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220544048
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước – Kinh phí không thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 16:02:00 đến ngày 2022-06-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,612,281,513 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,184,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu một trăm tám mươi bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.91842227E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.83684453E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng/ Cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên (trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng/cải tạo công trình y tế trong đó có các hạng mục chính: Xây dựng/ cải tạo và cung cấp hoặc thi công lắp đặt hệ thống khí y tế.- Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành và chứng minh quy mô, tính chất công trình; + Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được Chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, tính chất công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.+ Đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.+ Nếu là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư, hóa đơn, hợp đồng giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính; hóa đơn, hợp đồng giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.828.597.059 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.485.791.177 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 03 năm và- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm là chỉ huy trưởng công trình 03 năm.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã từng là chỉ huy trưởng của tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư/ BBNT có tên nhân sự đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng:≥ 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 02 năm và+ Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt phần khí y tế: ≥ 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 02 năm và+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc Điện tử y sinh.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng/ y tế cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cơ điện (điều hòa/ điện/ điện nhẹ...): ≥ 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 02 năm và+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc điện lạnh/ Nhiệt lạnh.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng/ ngành kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán≥ 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 02 năm và+ Đã làm cán bộ thanh, quyết toán cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ ≥ 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 02 năm và+ Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT còn hiệu lực;+ Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật≥ 10 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 nămTrong đó:+ Có tối thiểu các ngành: Nề, hoàn thiện, cơ khí, ......+ Có danh sách kèm chứng chỉ đào tạo huấn luyện nghề tương ứng với vị trí đề xuất+ Có cam kết toàn bộ công nhân được đào tạo nghề và đã qua đào tạo an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi ≥ 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn ≥ 1 kw
- Đặc điểm thiết bị sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn ≥ 14 kw
- Đặc điểm thiết bị sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá ≥ 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép ≥ 5 kw
- Đặc điểm thiết bị sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông ≥ 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài ≥ 1,0 kw
- Đặc điểm thiết bị sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Bộ máy kinh vĩ + thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Đa khoa Nông Nghiệp
E-CDNT 1.2 Gói thầu sô 5: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Công trình: Cải tạo nhà thuốc và nhà vệ sinh thành khu cấp cứu bệnh truyền nhiễm
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước – Kinh phí không thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa Nông Nghiệp , địa chỉ: Ngọc Hồi- Thanh Trì- Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp. Địa chỉ: KM13 Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024.38615320 Fax : 024.36983383
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng và đầu tư TKT; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế REENCO Việt Nam; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần HNCTECH - Địa chỉ: 22 LK1 tiểu KĐT mới Vạn Phúc, phường Vạn Phúc, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Công nghệ VNTECH – Địa chỉ: Số nhà 17, ngách 67, ngõ 219 phố Định Công Thượng, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp. Địa chỉ: KM13 Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024.38615320 Fax : 024.36983383.


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa Nông Nghiệp , địa chỉ: Ngọc Hồi- Thanh Trì- Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp. Địa chỉ: KM13 Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024.38615320 Fax : 024.36983383


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ; b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế đến hết tháng 12 năm 2021. - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) (i) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III, còn hiệu lực. (ii) Văn bản công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế đối với trang thiết bị y tế do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP về quản lý trang thiết bị y tế và các văn bản hướng dẫn hiện hành còn hiệu lực. (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực tài liệu nêu trên và văn bản được đăng tải tại trang Quản lý trang thiết bị y tế của BYT). - Bản gốc Giấy phép bán hàng hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của Nhà sản xuất hoặc của Đại lý/đại diện phân phối/văn phòng đại diện chính hãng tại khu vực hoặc tại Việt Nam (kèm theo tài liệu chứng minh là đại lý/đại diện phân phối chính hãng của nhà sản xuất); văn bản cam kết bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất/đại lý/đại điện nhà phân phối chính hãng đối với gói thầu này đối với thiết bị hệ thống Khí y tế. Nhà thầu độc lập phải đáp ứng tất cả các yêu cầu nêu trên. Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc mình đảm nhận trong liên danh (trừ mục (ii)) và tổng tất cả các thành viên liên danh phải đáp ứng tất cả các yêu cầu của mục này. - Đối với các hợp đồng tương tự: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành; hóa đơn GTGT hoặc chứng từ thanh toán; c) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E - HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.184.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp. Địa chỉ: KM13 Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024.38615320 Fax : 024.36983383
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc - Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp. Địa chỉ: KM13 Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024.38615320 Fax : 024.36983383.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý các dự án xây dựng của Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp. Địa chỉ: KM13 Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024.38615320 Fax : 024.36983383.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tổ chức Hành chính, Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp. Địa chỉ: KM13 Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024.38615320 Fax : 024.36983383.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ THUỐC VÀ NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0327100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8543100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1784100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1784100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1784100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4003m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4371m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5796100m2
9Bê tông lót giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4165m3
10Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6139m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5272100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7405tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5609tấn
14Xây tường bể phốt bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0756m3
15Xây tường ngăn bể phốt bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5891m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,69m2
18Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,11m2
19Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9428m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan,0,0476100m2
21Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0507tấn
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
23Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,2197tấn
24Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,2197tấn
25Bulon neo M20Mô tả kỹ thuật theo chương V144bộ
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6899tấn
27Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6899tấn
28Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,952tấn
29Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,952tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V439,11691m2
31Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2002m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m2
33Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
34Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
35Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5083m3
36Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0371tấn
37Ván khuôn gỗ giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0711100m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,7804100m2
39Tôn lá úp góc V200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V24,97m
40Máng inox thu nước rộng 200mm, dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,97m
41Bọc Alu 1,2x1,2m ngoài trời dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V183,3382m2
42Tấm alumium KT 1,2x1,2 ngoài trời dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V192,5051m2
43Bọc Alu lưới 600 ngoài trời dày 4mm, bọc cộtMô tả kỹ thuật theo chương V44,064m2
44Tấm alumium lưới 600 ngoài trời dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V46,2672m2
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4634m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,452m3
47Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V103,728m2
48Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V193,372m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V103,728m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V193,372m2
51Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5925100m3
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,713m3
53Lát nền gạch granit KT 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V152,5308m2
54Lát nền gạch granit 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,7915m2
55Lát nền, sàn đá kim sa bậu cửa, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,831m2
56Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,08m2
57Gia công hệ khung trần, khung cột ốp aluMô tả kỹ thuật theo chương V0,6408tấn
58Lắp dựng khung trần, khung cột ốp aluMô tả kỹ thuật theo chương V0,6408tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V66,34871m2
60Thi công trần Alu trong nhà dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V160,6984m2
61Tấm alumium trong nhà dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V168,7333m2
62Thi công vách nhà vệ sinh bằng Composit HPL hoặc tương đương ( đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,6m2
63Cửa đi cửa thủy lực 2 cánh kết hợp vách nhôm kính, kính an toàn dày 8,38 ly phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V36,66m2
64Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 8,38 ly phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V10,76m2
65Cửa sổ nhôm vách kính kết hợp cánh mở hất, kính an toàn dày 8,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V97,509m2
66Phụ kiện kim khí cánh cửa mở hâtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
67Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 8,38 ly phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V3,74m2
68Thi công, lắp đặt vách ngăn phòng di độngMô tả kỹ thuật theo chương V22,68m2
B KHU WC
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
2Vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
3Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Lắp đặt chậu rửa treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Vòi chậuMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
10Van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
C CẤP NƯỚC
1Sửa chữa, hoàn thiện miệng bể nước hiện trạng bằng nền nhà sau hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Gói
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
4Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
8Lắp đặt van D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt cút ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Lắp đặt racco ren ngoài D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
D THOÁT NƯỚC THẢI
1Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông- Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
5Lắp đặt tê chếch 110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt tê chếch 90/90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Lắp đặt tê chếch 90/76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt tê chếch 90/48Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt tê chếch 76/48Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Lắp đặt tê chếch 48Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Lắp đặt cút chêch D76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt cút chêch D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt cút chêch D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
14Lắp đặt cút chếch D48x76Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
15Lắp nút bịt xả thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
E THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
2Lắp đặt tê chếch D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt cút 45 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt quả cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp nút bịt nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
F CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
2Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt đèn ốp trần bóng compact 1x20wMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
4Lắp đặt đèn âm trần bóng led 3x18wMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
5Lắp đặt ổ cắm đôi đôi 3 cực 16A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
6Lắp đặt công tắc 1- 10A-250V âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt công tắc 2 -10A-250V âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt công tắc 3 -10A-250V âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V157,5m
10Lắp đặt dây đơn 4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V124,95m
11Lắp đặt dây đơn ≤ 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
12Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8245100m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100 m
14Đục lỗ luồn ống HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1lỗ
15Gia công, đóng cọc thép mạ đồng D16-L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
16Kéo rải băng đồng tiếp đất 25x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V4m
17Lắp đặt MCB-1P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt MCB-1P-6A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp đặt MCB-3P-100A-15kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt RCBO-2P-32A-6kA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Lắp đặt tủ điện tổng trọn bộ H600xW400xD250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
23Mua điều hòa âm trần 30000BTU (nhãn hiệu Daikin hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
24Mua điều hòa treo tường 18000BTU (nhãn hiệu Daikin hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
25Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
26Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
27Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
28Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
29Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
30Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
31Lắp đặt ống nhựa PVC D27 ngưng nước điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
32Bảo ôn ống nhựa, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
G HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC, ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5100 m
2Rải cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
3Lắp modem mạng cáp quang ( thiết bị Modem router GWN 7000 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
4Cung cấp và lắp đặt 2 Router mạngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
H HỆ THỐNG PCCC
1Bình bọt chữa cháy C02 loại 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V6Chiếc
2Kệ để 3 bình PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
3Biển hiệu làm bằng nhựa dán đề can KT 350x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
4Bộ tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
I HẠNG MỤC: MỞ CỬA 4 CÁNH
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V1,6614m3
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0166100m3
3Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0166100m3/1km
4Vận chuyển phế thải 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0166100m3/1km
5Trát lại má tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0384m2
6Gia công cửa cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V7,04m2
7Lắp dựng cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V7,04m2
J NẠO VÉT RÃNH
1Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V491 cấu kiện
2Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,88m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0588100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0588100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0588100m3/1km
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V3,528m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V2,156m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0804100m3
9Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0804100m3/1km
10Vận chuyển phế thải 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0804100m3/1km
11Bê tông mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6m3
K TRỪ 3 VỊ TRÍ HỐ GA
1Lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2571tấn
2Ván khuôn mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,552100m2
3Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,416m3
L TRỪ 3 VỊ TRÍ HỐ GA
1Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2295tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3749tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2355100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V461cấu kiện
M HỐ GA XÂY MỚI
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V17,221m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1722100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1722100m3/1km
5Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1722100m3/1km
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,62m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,79m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0141100m3
9Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0141100m3/1km
10Vận chuyển phế thải 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0141100m3/1km
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,61m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m2
14Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,58m3
15Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,92m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3m2
17Gia công thang thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0128tấn
18Lắp đặt thang thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0128tấn
19Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1804tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0702100m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V31cấu kiện
23Bộ thu nước kích thước 755x1050x120mmMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
24Lắp bộ thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
N PHẦN PHÁ DỠ
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo chương V1gốc
3Sửa chữa, bảo dưỡng, sắp xếp lại đường ống cấp nước vào bểMô tả kỹ thuật theo chương V1Gói
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V35,7191m3
5Đào móng nhà WC, nhà thuôc bằng nền sân bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1707100m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,4344m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,5722100m3
8Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,5722100m3/1km
9Vận chuyển phế thải 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,5722100m3/1km
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V26,346m2
11Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
13Tháo dỡ mái nhà thuốc - TônMô tả kỹ thuật theo chương V0,2475100m2
14Tháo dỡ tấm ốpMô tả kỹ thuật theo chương V67,2584m2
15Tháo dỡ khung sắt nhà thuốcMô tả kỹ thuật theo chương V24,75m2
16Tháo dỡ máy điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
17Tháo dỡ cột đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
18Thu dọn, vận chuyển đồ đạc phục vụ mặt bằng thi công, vận chuyển cửa đến kho quy định của bệnh việnMô tả kỹ thuật theo chương V15công
O CẢI TẠO RAM DỐC XUỐNG HẤM, CỬA DA1
1Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,08m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,6487m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0065100m3
4Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0065100m3/1km
5Vận chuyển phế thải 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0065100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2093m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1323m3
8Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6368m2
9Quét dung dịch chống thấm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,6368m2
10Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1841m3
11Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0085tấn
12Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0167100m2
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0293100m3
P TÔN NỀN SÂN
1Đắp đệm cátMô tả kỹ thuật theo chương V7,5725m3
2Rải giấy lớp nilon lót cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,5145100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông sân đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,53m3
Q CẢI TẠO NHÀ GỘI ĐÂUG DƯỠNG SINH THÀNH NHÀ THUỐC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,2222m3
3Phá lớp vữa trát má cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,616m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8822m2
5Cắt sân bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,8m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,546m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0078100m3
8Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0078100m3/1km
9Vận chuyển phế thải 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0078100m3/1km
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,546m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9312m3
12Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,024m2
13Ốp đá granit tự nhiên bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V9,3m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,7924m2
15Cửa đi nhôm hệ 2cánh mở quay kết hợp vách kính cố định, kính an toàn dày 8,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,02m2
16Tháo máy điều hòa hiện trạng trảMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
17Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường( máy tận dụng từ nhà thuốc cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2máy
18Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
19Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
20Dọn dẹp vệ sinh, hoàn trả lại mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V15công
R LẮP ĐẶT HỆ THỐNG KHÍ Y TẾ
1Lắp đặt báo động trung tâmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Kết nối đường tín hiệu báo động 3 loại khíMô tả kỹ thuật theo chương V3đường
3Lắp đặt vỏ hộp van 3 loại khíMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
4Kết nối đường vào - ra của van khí trong hộp van 3 loại khíMô tả kỹ thuật theo chương V6đường
5Lắp đặt ổ khí các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V57hộp
6Lắp đặt hộp đầu giườngMô tả kỹ thuật theo chương V19hộp
7Lắp đặt ống đồng D12 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1,82100m
8Lắp đặt ống đồng D15 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1,16100m
9Lắp đặt ống đồng D22 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
10Lắp đặt ống đồng D28 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
11Lắp đặt măng xông đồng D12Mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
12Lắp đặt măng xông đồng D15Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
13Lắp đặt măng xông đồng D22Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
14Lắp đặt măng xông đồng D28Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Lắp đặt cút 90L đồng D12Mô tả kỹ thuật theo chương V111cái
16Lắp đặt cút 90L đồng D15Mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
17Lắp đặt cút 90L đồng D22Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
18Lắp đặt cút 90L đồng D28Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
19Lắp đặt côn thu đồng 28x22Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt côn thu đồng 22x15Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Lắp đặt côn thu đồng 15x12Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
22Lắp đặt Tê đồng D22Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt Tê đồng D12Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
24Lắp đặt Tê đồng D28x28x22Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt Tê đồng D35x35x28Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Gen nhựa 40x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V54m
27Gen nhựa 50x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4m
28Dán nhãn đường ống các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4cuộn
29Lắp đặt giá đỡ, định vị ống đồng, gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V401 bộ
30Thử áp lực đường ống đồngMô tả kỹ thuật theo chương V4,38100m
31Kiểm định hệ thống khíMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
S THIẾT BỊ KHÍ Y TẾ: HỆ THỐNG VAN VÀ THIẾT BỊ BÁO ĐỘNG
1Hộp van + Báo động ba loại khí (O,MA4,VAC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
T THIẾT BỊ KHÍ Y TẾ: THIẾT BỊ CẤP KHÍ ĐẦU RA
1Ổ khí cho OxyMô tả kỹ thuật theo chương V19Bộ
2Ổ khí cho MA4Mô tả kỹ thuật theo chương V19Bộ
3Ổ khí cho VACMô tả kỹ thuật theo chương V19Bộ
4Hộp đầu giườngMô tả kỹ thuật theo chương V19Bộ
U HỆ THỐNG KHÍ Y TẾ: THIẾT BỊ NGOẠI VI
1Bình lưu lượng ô xy có làm ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
2Bình hút dịch gắn tường (Wall suction Unit)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
3Cung cấp và lắp đặt Van đồng D15 (van + 2 bộ giắc co)Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
4Adapter cho loại khí oxyMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
5Adapter cho loại khí MA4Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
6Adapter cho loại khí VACMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.91842227E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.83684453E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng/ Cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên (trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng/cải tạo công trình y tế trong đó có các hạng mục chính: Xây dựng/ cải tạo và cung cấp hoặc thi công lắp đặt hệ thống khí y tế.- Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành và chứng minh quy mô, tính chất công trình; + Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được Chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, tính chất công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.+ Đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.+ Nếu là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư, hóa đơn, hợp đồng giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính; hóa đơn, hợp đồng giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.828.597.059 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.485.791.177 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người 1 03 năm và- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm là chỉ huy trưởng công trình 03 năm.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã từng là chỉ huy trưởng của tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư/ BBNT có tên nhân sự đảm nhận).53
2 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng:≥ 01 người 1 02 năm và+ Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt phần khí y tế: ≥ 01 người 1 02 năm và+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc Điện tử y sinh.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng/ y tế cấp III.32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công cơ điện (điều hòa/ điện/ điện nhẹ...): ≥ 01 người 1 02 năm và+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc điện lạnh/ Nhiệt lạnh.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.32
5 Kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng/ ngành kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán≥ 01 người 1 02 năm và+ Đã làm cán bộ thanh, quyết toán cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.32
6 Kỹ sư phụ trách ATLĐ ≥ 01 người 1 02 năm và+ Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT còn hiệu lực;+ Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.32
7 Công nhân kỹ thuật≥ 10 người 1 01 nămTrong đó:+ Có tối thiểu các ngành: Nề, hoàn thiện, cơ khí, ......+ Có danh sách kèm chứng chỉ đào tạo huấn luyện nghề tương ứng với vị trí đề xuất+ Có cam kết toàn bộ công nhân được đào tạo nghề và đã qua đào tạo an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi ≥ 1,5 kw sử dung tốt1
2 Đầm bàn ≥ 1 kw sử dung tốt1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít sử dung tốt1
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít sử dung tốt1
5 Máy hàn ≥ 14 kw sử dung tốt1
6 Máy cắt gạch đá ≥ 1,5 kw sử dung tốt1
7 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kw sử dung tốt1
8 Máy khoan bê tông ≥ 1,5 kw sử dung tốt1
9 Máy mài ≥ 1,0 kw sử dung tốt1
10 Ô tô tải ≥ 5 tấn sử dung tốt1
11 Bộ máy kinh vĩ + thủy bình hoặc toàn đạc sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->