Gói thầu: Gói thầu sô 5: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220605679-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa Nông Nghiệp |
| Tên gói thầu | Gói thầu sô 5: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220544048 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước – Kinh phí không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 16:02:00 đến ngày 2022-06-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,612,281,513 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,184,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu một trăm tám mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.91842227E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.83684453E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng/ Cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên (trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng/cải tạo công trình y tế trong đó có các hạng mục chính: Xây dựng/ cải tạo và cung cấp hoặc thi công lắp đặt hệ thống khí y tế.- Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành và chứng minh quy mô, tính chất công trình; + Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được Chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, tính chất công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.+ Đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.+ Nếu là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư, hóa đơn, hợp đồng giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính; hóa đơn, hợp đồng giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.828.597.059 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.485.791.177 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 năm và- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm là chỉ huy trưởng công trình 03 năm.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã từng là chỉ huy trưởng của tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư/ BBNT có tên nhân sự đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng:≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 năm và+ Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt phần khí y tế: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 năm và+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc Điện tử y sinh.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng/ y tế cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cơ điện (điều hòa/ điện/ điện nhẹ...): ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 năm và+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc điện lạnh/ Nhiệt lạnh.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng/ ngành kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 năm và+ Đã làm cán bộ thanh, quyết toán cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATLĐ ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 năm và+ Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT còn hiệu lực;+ Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật≥ 10 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nămTrong đó:+ Có tối thiểu các ngành: Nề, hoàn thiện, cơ khí, ......+ Có danh sách kèm chứng chỉ đào tạo huấn luyện nghề tương ứng với vị trí đề xuất+ Có cam kết toàn bộ công nhân được đào tạo nghề và đã qua đào tạo an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi ≥ 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn ≥ 1 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn ≥ 14 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá ≥ 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép ≥ 5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông ≥ 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài ≥ 1,0 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tải ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Bộ máy kinh vĩ + thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Đa khoa Nông Nghiệp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu sô 5: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Công trình: Cải tạo nhà thuốc và nhà vệ sinh thành khu cấp cứu bệnh truyền nhiễm 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước – Kinh phí không thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ; b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế đến hết tháng 12 năm 2021. - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) (i) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III, còn hiệu lực. (ii) Văn bản công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế đối với trang thiết bị y tế do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP về quản lý trang thiết bị y tế và các văn bản hướng dẫn hiện hành còn hiệu lực. (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực tài liệu nêu trên và văn bản được đăng tải tại trang Quản lý trang thiết bị y tế của BYT). - Bản gốc Giấy phép bán hàng hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của Nhà sản xuất hoặc của Đại lý/đại diện phân phối/văn phòng đại diện chính hãng tại khu vực hoặc tại Việt Nam (kèm theo tài liệu chứng minh là đại lý/đại diện phân phối chính hãng của nhà sản xuất); văn bản cam kết bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất/đại lý/đại điện nhà phân phối chính hãng đối với gói thầu này đối với thiết bị hệ thống Khí y tế. Nhà thầu độc lập phải đáp ứng tất cả các yêu cầu nêu trên. Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc mình đảm nhận trong liên danh (trừ mục (ii)) và tổng tất cả các thành viên liên danh phải đáp ứng tất cả các yêu cầu của mục này. - Đối với các hợp đồng tương tự: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành; hóa đơn GTGT hoặc chứng từ thanh toán; c) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E - HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.184.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp. Địa chỉ: KM13 Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi,
huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024.38615320 Fax : 024.36983383 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc - Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp. Địa chỉ: KM13 Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024.38615320 Fax : 024.36983383. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý các dự án xây dựng của Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp. Địa chỉ: KM13 Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024.38615320 Fax : 024.36983383. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tổ chức Hành chính, Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp. Địa chỉ: KM13 Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024.38615320 Fax : 024.36983383. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ THUỐC VÀ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0327 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8543 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1784 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1784 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1784 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4003 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4371 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5796 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4165 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6139 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5272 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7405 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5609 | tấn |
| 14 | Xây tường bể phốt bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0756 | m3 |
| 15 | Xây tường ngăn bể phốt bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5891 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,69 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,11 | m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9428 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, | 0,0476 | 100m2 | |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0507 | tấn |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2197 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2197 | tấn |
| 25 | Bulon neo M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | bộ |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6899 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6899 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,952 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,952 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,1169 | 1m2 |
| 31 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2002 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 35 | Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5083 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0371 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0711 | 100m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7804 | 100m2 |
| 39 | Tôn lá úp góc V200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,97 | m |
| 40 | Máng inox thu nước rộng 200mm, dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,97 | m |
| 41 | Bọc Alu 1,2x1,2m ngoài trời dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,3382 | m2 |
| 42 | Tấm alumium KT 1,2x1,2 ngoài trời dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,5051 | m2 |
| 43 | Bọc Alu lưới 600 ngoài trời dày 4mm, bọc cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,064 | m2 |
| 44 | Tấm alumium lưới 600 ngoài trời dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2672 | m2 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4634 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,452 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,728 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,372 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,728 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,372 | m2 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5925 | 100m3 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,713 | m3 |
| 53 | Lát nền gạch granit KT 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,5308 | m2 |
| 54 | Lát nền gạch granit 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7915 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn đá kim sa bậu cửa, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,831 | m2 |
| 56 | Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,08 | m2 |
| 57 | Gia công hệ khung trần, khung cột ốp alu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6408 | tấn |
| 58 | Lắp dựng khung trần, khung cột ốp alu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6408 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,3487 | 1m2 |
| 60 | Thi công trần Alu trong nhà dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,6984 | m2 |
| 61 | Tấm alumium trong nhà dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,7333 | m2 |
| 62 | Thi công vách nhà vệ sinh bằng Composit HPL hoặc tương đương ( đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6 | m2 |
| 63 | Cửa đi cửa thủy lực 2 cánh kết hợp vách nhôm kính, kính an toàn dày 8,38 ly phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,66 | m2 |
| 64 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 8,38 ly phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,76 | m2 |
| 65 | Cửa sổ nhôm vách kính kết hợp cánh mở hất, kính an toàn dày 8,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,509 | m2 |
| 66 | Phụ kiện kim khí cánh cửa mở hât | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 67 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 8,38 ly phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | m2 |
| 68 | Thi công, lắp đặt vách ngăn phòng di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,68 | m2 |
| B | KHU WC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 2 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Vòi chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| C | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Sửa chữa, hoàn thiện miệng bể nước hiện trạng bằng nền nhà sau hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt van D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt racco ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| D | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông- Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê chếch 110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê chếch 90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê chếch 90/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê chếch 90/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê chếch 76/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê chếch 48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút chêch D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút chêch D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút chêch D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút chếch D48x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt xả thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| E | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê chếch D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| F | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng compact 1x20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn âm trần bóng led 3x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi đôi 3 cực 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1- 10A-250V âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 -10A-250V âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 -10A-250V âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,5 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,95 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn ≤ 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8245 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100 m |
| 14 | Đục lỗ luồn ống HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lỗ |
| 15 | Gia công, đóng cọc thép mạ đồng D16-L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 16 | Kéo rải băng đồng tiếp đất 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 17 | Lắp đặt MCB-1P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB-1P-6A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB-3P-100A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt RCBO-2P-32A-6kA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt tủ điện tổng trọn bộ H600xW400xD250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 23 | Mua điều hòa âm trần 30000BTU (nhãn hiệu Daikin hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 24 | Mua điều hòa treo tường 18000BTU (nhãn hiệu Daikin hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 26 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 27 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 28 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 30 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 ngưng nước điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 32 | Bảo ôn ống nhựa, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| G | HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC, ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100 m |
| 2 | Rải cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 3 | Lắp modem mạng cáp quang ( thiết bị Modem router GWN 7000 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt 2 Router mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| H | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Bình bọt chữa cháy C02 loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
| 2 | Kệ để 3 bình PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 3 | Biển hiệu làm bằng nhựa dán đề can KT 350x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 4 | Bộ tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| I | HẠNG MỤC: MỞ CỬA 4 CÁNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6614 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0166 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0166 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển phế thải 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0166 | 100m3/1km |
| 5 | Trát lại má tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0384 | m2 |
| 6 | Gia công cửa cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m2 |
| J | NẠO VÉT RÃNH | |||
| 1 | Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | 1 cấu kiện |
| 2 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0588 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0588 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0588 | 100m3/1km |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,528 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,156 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0804 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0804 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển phế thải 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0804 | 100m3/1km |
| 11 | Bê tông mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m3 |
| K | TRỪ 3 VỊ TRÍ HỐ GA | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2571 | tấn |
| 2 | Ván khuôn mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,416 | m3 |
| L | TRỪ 3 VỊ TRÍ HỐ GA | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2295 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3749 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2355 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | 1cấu kiện |
| M | HỐ GA XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,22 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1722 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1722 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1722 | 100m3/1km |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển phế thải 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | 100m3/1km |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m2 |
| 14 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | m3 |
| 15 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 17 | Gia công thang thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | tấn |
| 18 | Lắp đặt thang thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1804 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0702 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 23 | Bộ thu nước kích thước 755x1050x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 24 | Lắp bộ thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| N | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gốc |
| 3 | Sửa chữa, bảo dưỡng, sắp xếp lại đường ống cấp nước vào bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7191 | m3 |
| 5 | Đào móng nhà WC, nhà thuôc bằng nền sân bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1707 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4344 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5722 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5722 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển phế thải 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5722 | 100m3/1km |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,346 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ mái nhà thuốc - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2475 | 100m2 |
| 14 | Tháo dỡ tấm ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2584 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ khung sắt nhà thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,75 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ máy điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 17 | Tháo dỡ cột đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 18 | Thu dọn, vận chuyển đồ đạc phục vụ mặt bằng thi công, vận chuyển cửa đến kho quy định của bệnh viện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| O | CẢI TẠO RAM DỐC XUỐNG HẤM, CỬA DA1 | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,08 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6487 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0065 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0065 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển phế thải 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0065 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2093 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1323 | m3 |
| 8 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6368 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6368 | m2 |
| 10 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1841 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | tấn |
| 12 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0293 | 100m3 |
| P | TÔN NỀN SÂN | |||
| 1 | Đắp đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5725 | m3 |
| 2 | Rải giấy lớp nilon lót cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5145 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông sân đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,53 | m3 |
| Q | CẢI TẠO NHÀ GỘI ĐÂUG DƯỠNG SINH THÀNH NHÀ THUỐC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2222 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8822 | m2 |
| 5 | Cắt sân bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển phế thải 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | 100m3/1km |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9312 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m2 |
| 13 | Ốp đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7924 | m2 |
| 15 | Cửa đi nhôm hệ 2cánh mở quay kết hợp vách kính cố định, kính an toàn dày 8,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,02 | m2 |
| 16 | Tháo máy điều hòa hiện trạng trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 17 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường( máy tận dụng từ nhà thuốc cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 18 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 19 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 20 | Dọn dẹp vệ sinh, hoàn trả lại mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| R | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG KHÍ Y TẾ | |||
| 1 | Lắp đặt báo động trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Kết nối đường tín hiệu báo động 3 loại khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đường |
| 3 | Lắp đặt vỏ hộp van 3 loại khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Kết nối đường vào - ra của van khí trong hộp van 3 loại khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đường |
| 5 | Lắp đặt ổ khí các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp đầu giường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ống đồng D12 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng D15 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống đồng D22 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống đồng D28 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 11 | Lắp đặt măng xông đồng D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng xông đồng D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng xông đồng D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng xông đồng D28 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút 90L đồng D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút 90L đồng D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút 90L đồng D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút 90L đồng D28 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu đồng 28x22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thu đồng 22x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu đồng 15x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê đồng D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê đồng D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê đồng D28x28x22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê đồng D35x35x28 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Gen nhựa 40x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 27 | Gen nhựa 50x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 28 | Dán nhãn đường ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 29 | Lắp đặt giá đỡ, định vị ống đồng, gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 bộ |
| 30 | Thử áp lực đường ống đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,38 | 100m |
| 31 | Kiểm định hệ thống khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| S | THIẾT BỊ KHÍ Y TẾ: HỆ THỐNG VAN VÀ THIẾT BỊ BÁO ĐỘNG | |||
| 1 | Hộp van + Báo động ba loại khí (O,MA4,VAC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| T | THIẾT BỊ KHÍ Y TẾ: THIẾT BỊ CẤP KHÍ ĐẦU RA | |||
| 1 | Ổ khí cho Oxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Bộ |
| 2 | Ổ khí cho MA4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Bộ |
| 3 | Ổ khí cho VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Bộ |
| 4 | Hộp đầu giường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Bộ |
| U | HỆ THỐNG KHÍ Y TẾ: THIẾT BỊ NGOẠI VI | |||
| 1 | Bình lưu lượng ô xy có làm ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 2 | Bình hút dịch gắn tường (Wall suction Unit) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Van đồng D15 (van + 2 bộ giắc co) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 4 | Adapter cho loại khí oxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 5 | Adapter cho loại khí MA4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 6 | Adapter cho loại khí VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.91842227E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.83684453E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng/ Cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên (trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng/cải tạo công trình y tế trong đó có các hạng mục chính: Xây dựng/ cải tạo và cung cấp hoặc thi công lắp đặt hệ thống khí y tế.- Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành và chứng minh quy mô, tính chất công trình; + Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được Chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, tính chất công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.+ Đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.+ Nếu là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư, hóa đơn, hợp đồng giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính; hóa đơn, hợp đồng giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.828.597.059 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.485.791.177 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người | 1 | 03 năm và- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm là chỉ huy trưởng công trình 03 năm.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã từng là chỉ huy trưởng của tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư/ BBNT có tên nhân sự đảm nhận). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng:≥ 01 người | 1 | 02 năm và+ Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt phần khí y tế: ≥ 01 người | 1 | 02 năm và+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc Điện tử y sinh.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng/ y tế cấp III. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công cơ điện (điều hòa/ điện/ điện nhẹ...): ≥ 01 người | 1 | 02 năm và+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc điện lạnh/ Nhiệt lạnh.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III. | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng/ ngành kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán≥ 01 người | 1 | 02 năm và+ Đã làm cán bộ thanh, quyết toán cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III. | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ ≥ 01 người | 1 | 02 năm và+ Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT còn hiệu lực;+ Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III. | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật≥ 10 người | 1 | 01 nămTrong đó:+ Có tối thiểu các ngành: Nề, hoàn thiện, cơ khí, ......+ Có danh sách kèm chứng chỉ đào tạo huấn luyện nghề tương ứng với vị trí đề xuất+ Có cam kết toàn bộ công nhân được đào tạo nghề và đã qua đào tạo an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi ≥ 1,5 kw | sử dung tốt | 1 |
| 2 | Đầm bàn ≥ 1 kw | sử dung tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | sử dung tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | sử dung tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn ≥ 14 kw | sử dung tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,5 kw | sử dung tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép ≥ 5 kw | sử dung tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông ≥ 1,5 kw | sử dung tốt | 1 |
| 9 | Máy mài ≥ 1,0 kw | sử dung tốt | 1 |
| 10 | Ô tô tải ≥ 5 tấn | sử dung tốt | 1 |
| 11 | Bộ máy kinh vĩ + thủy bình hoặc toàn đạc | sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi