Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp + đảm bảo an toàn giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220606698-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây lắp + đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220601071 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 480 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 17:03:00 đến ngày 2022-06-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 39,032,239,583 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.854E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.31E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt dự án hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình hoặc tài liệu pháp lý có tính chất tương đương khác+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.325.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥54.650.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ trực tiếp thi công công trình phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công trắc đạc cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên cùng loại có tính chất tương tự gói thầu(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ sư kỹ thuật hạ tầng đô thị+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung công suất tối thiểu 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tưới nước tối thiểu 3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy san công suất tối thiểu 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Xây lắp + đảm bảo an toàn giao thông Đường trục nội đồng Binh Thinh - Thu Hóa đi ra Tỉnh lộ 428, thôn Ngọc Động, xã Phương Tú, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 480 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa. Địa điểm: Số 39, phố Lê Lợi, Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ứng Hòa. Địa điểm: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Địa chỉ: số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Địa chỉ: số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,662 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 278,586 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đồi đăp K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33.137,047 | m3 |
| 4 | Gia cố lề CPĐD lớp dưới bằng máy đầm đất cầm tayg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,93 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,571 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đồi đắp K98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.590,201 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,096 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,338 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất hữu cơ bằng thủ công, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 683,574 | m3 |
| 10 | Đào đất hữu cơ bằng máy đào, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 129,879 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 136,715 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 136,715 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 136,715 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,619 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,619 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,619 | 100m3 |
| 17 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.144,95 | m3 |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 131,908 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,695 | 100m2 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,896 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,699 | 100m3 |
| 22 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 186 | cái |
| 23 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,52 | m3 |
| 24 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,86 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gờ chắn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,356 | 100m2 |
| 26 | Sơn gờ chắn bánh bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,16 | m2 |
| B | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.096,29 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 185,17 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.710,08 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,094 | 100m |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.125,956 | 100m |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 281,49 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 395,086 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,066 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,381 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình trong kè bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,76 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đồi đăp K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.701,914 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 500,19 | m2 |
| 13 | Phên nứa bờ vây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.326,99 | m2 |
| 14 | Đóng cọc tre bờ vây, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,54 | 100m |
| 15 | Đắp đất bờ vây, đất tận dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,635 | 100m3 |
| 16 | Phá bờ vây, đất tận dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,635 | 100m3 |
| 17 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,635 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,635 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,635 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,321 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,321 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,321 | 100m3 |
| C | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 290,513 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,197 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.874,74 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 468,68 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,415 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,905 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,727 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.406,05 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142,77 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,016 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95,286 | tấn |
| 12 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.606,17 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 255,27 | m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thanh chống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,956 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,064 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,019 | tấn |
| 17 | Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,89 | m3 |
| 18 | Lắp đặt thanh cống bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 442 | 1 cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,87 | 100m |
| 20 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,87 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,676 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất trong mương bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,379 | 100m3 |
| 23 | Mua đất đồi đăp K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 494,782 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,769 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,769 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,769 | 100m3 |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,06 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,581 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,86 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,02 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,53 | m3 |
| 7 | Cống hộp BXH=0.6x0.6x1.0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m |
| 8 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | đoạn cống |
| 9 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | mối nối |
| 10 | Bê tông đầu cống , đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,05 | m3 |
| 11 | Gia công thép hình, cửa van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,455 | tấn |
| 12 | Lắp dựng thép hình, cửa van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,455 | tấn |
| 13 | Máy đóng mở - Trục vít, quay tay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,47 | m2 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,502 | 100m3 |
| 17 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,753 | 100m |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,23 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,87 | m3 |
| 21 | Cống hộp BXH=1.2x1.2x1.0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 22 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1200x1200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | đoạn cống |
| 23 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | mối nối |
| 24 | Bê tông đầu cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,94 | m3 |
| 25 | Gia công thép hình, cửa van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,424 | tấn |
| 26 | Lắp dựng thép hình, cửa van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,424 | tấn |
| 27 | Máy đóng mở - Trục vít, quay tay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,65 | m2 |
| 29 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,43 | m3 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,502 | 100m3 |
| 31 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,219 | 100m |
| 32 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,13 | m3 |
| 33 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,6 | m3 |
| 34 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,36 | m3 |
| 35 | Bê tông trần cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,81 | m3 |
| 36 | Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,67 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép. Ván khuôn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,526 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn bản giảm tải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,056 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,25 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,712 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,723 | tấn |
| 45 | Ống thép mạ kẽm d100x2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 171,73 | kg |
| 46 | Thép bản dày 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 287,61 | kg |
| 47 | Gia công lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,459 | tấn |
| 48 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,28 | m2 |
| 49 | Bu lông M14; L=250mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,299 | 100m3 |
| 51 | Mua đất đăp K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 146,764 | m3 |
| 52 | Gia cố đá hộc xây đáy cửa ra cống và taluy, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,31 | m3 |
| 53 | Đắp đê quây thi công (đất tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,538 | 100m3 |
| 54 | Lắp đặt ống thép D1500 dẫn dòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | đoạn ống |
| 55 | Khấu hao ống thép (3.5%/1 lần lắp dựng + 1.17%/1 tháng) (tính cho 2 tháng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | tấn |
| 56 | Bơm nước hố móng thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | ca |
| 57 | Đào đất phá đê quây thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,538 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,686 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,686 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,686 | 100m3 |
| E | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | công |
| 2 | Đèn cảnh báo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Bộ đèn compact chiếu sáng, chụp bằng sắt tráng men (bóng + đui +chụp) công suất 30W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Điện năng tiêu thụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 162 | KW |
| 5 | Dây điện đôi mềm bọc dẹt nhiều sợi bọc PVC dính cách (loại dây đôi VCm 1,0). | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 6 | Biển báo phía trước công trường cách 10m loại R.441a 120x160cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 7 | Biển báo công trường 5Km đang thi công hình chữ nhật phản quang kích thước 100x40, có ghi đi chậm 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.854E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.31E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt dự án hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình hoặc tài liệu pháp lý có tính chất tương đương khác+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.325.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥54.650.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ trực tiếp thi công công trình phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công trắc đạc cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên cùng loại có tính chất tương tự gói thầu(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thoát nước | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ sư kỹ thuật hạ tầng đô thị+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤10 tấn | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 4 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≥0,5m3 | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy lu rung công suất tối thiểu 25 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Ô tô tưới nước tối thiểu 3m3 | Có kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy san công suất tối thiểu 108 CV | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 16 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 17 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 18 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 19 | Máy cắt, uốn thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 20 | Phòng thí nghiệm | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi