Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp + đảm bảo an toàn giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220606698-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây lắp + đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220601071
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 480 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 17:03:00 đến ngày 2022-06-22 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 39,032,239,583 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.854E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.31E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt dự án hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình hoặc tài liệu pháp lý có tính chất tương đương khác+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.325.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥54.650.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ trực tiếp thi công công trình phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công trắc đạc cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên cùng loại có tính chất tương tự gói thầu(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ sư kỹ thuật hạ tầng đô thị+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào dung tích gầu ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung công suất tối thiểu 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nước tối thiểu 3m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy san công suất tối thiểu 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
20-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Xây lắp + đảm bảo an toàn giao thông
Đường trục nội đồng Binh Thinh - Thu Hóa đi ra Tỉnh lộ 428, thôn Ngọc Động, xã Phương Tú, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
480 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa. Địa điểm: Số 39, phố Lê Lợi, Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Thiên Long + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng công trình - UTT. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Ứng Hòa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng số 8 + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và kiểm định Bắc Hải


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa. Địa điểm: Số 39, phố Lê Lợi, Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa. Địa điểm: Số 39, phố Lê Lợi, Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ứng Hòa. Địa điểm: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Địa chỉ: số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Địa chỉ: số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,662100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật278,586100m3
3Mua đất đồi đăp K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33.137,047m3
4Gia cố lề CPĐD lớp dưới bằng máy đầm đất cầm tayg, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,93100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,571100m3
6Mua đất đồi đắp K98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.590,201m3
7Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,096m3
8Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,338100m3
9Đào xúc đất hữu cơ bằng thủ công, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật683,574m3
10Đào đất hữu cơ bằng máy đào, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật129,879100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật136,715100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật136,715100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật136,715100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,619100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,619100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,619100m3
17Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.144,95m3
18Rải giấy dầu lớp cách lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật131,908100m2
19Ván khuôn mặt đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,695100m2
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,896100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,699100m3
22Thi công cọc tiêu bê tông cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật186cái
23Bê tông móng cọc tiêu, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,52m3
24Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,86m3
25Ván khuôn gờ chắnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,356100m2
26Sơn gờ chắn bánh bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,16m2
B KÈ ĐÁ HỘC
1Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.096,29m3
2Xây đá hộc, xây tường thẳng, cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật185,17m3
3Xây đá hộc, xây tường thẳng, cao >2 m, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.710,08m3
4Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,094100m
5Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.125,956100m
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật281,49m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật395,086m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,066100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,381100m3
10Đắp đất công trình trong kè bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,76100m3
11Mua đất đồi đăp K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.701,914m3
12Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật500,19m2
13Phên nứa bờ vâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.326,99m2
14Đóng cọc tre bờ vây, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật86,54100m
15Đắp đất bờ vây, đất tận dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,635100m3
16Phá bờ vây, đất tận dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,635100m3
17Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,26100m2
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,635100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,635100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,635100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,321100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,321100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,321100m3
C MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật290,513m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,197100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.874,74100m
4Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật468,68m3
5Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,415100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,905tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,727tấn
8Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.406,05m3
9Ván khuôn tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật142,77100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,016tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật95,286tấn
12Bê tông tường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.606,17m3
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật255,27m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thanh chốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,956100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,064tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,019tấn
17Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,89m3
18Lắp đặt thanh cống bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4421 cấu kiện
19Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,87100m
20Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,87100m2
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,676100m3
22Đắp đất trong mương bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,379100m3
23Mua đất đồi đăp K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật494,782m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,769100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,769100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,769100m3
D CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,06m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,581100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,86100m
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,02m3
5Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,087100m2
6Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,53m3
7Cống hộp BXH=0.6x0.6x1.0mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33m
8Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33đoạn cống
9Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32mối nối
10Bê tông đầu cống , đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,05m3
11Gia công thép hình, cửa vanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,455tấn
12Lắp dựng thép hình, cửa vanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,455tấn
13Máy đóng mở - Trục vít, quay tayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
14Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,47m2
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,64m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,502100m3
17Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,753100m
18Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,23m3
19Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,035100m2
20Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,87m3
21Cống hộp BXH=1.2x1.2x1.0mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16m
22Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1200x1200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16đoạn cống
23Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15mối nối
24Bê tông đầu cống, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,94m3
25Gia công thép hình, cửa vanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,424tấn
26Lắp dựng thép hình, cửa vanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,424tấn
27Máy đóng mở - Trục vít, quay tayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
28Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,65m2
29Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,43m3
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,502100m3
31Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,219100m
32Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,13m3
33Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,6m3
34Bê tông tường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,36m3
35Bê tông trần cống, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,81m3
36Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,67m3
37Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,288100m2
38Ván khuôn thép, khung xương thép. Ván khuôn tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,526100m2
39Ván khuôn thép, khung xương thép. Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,092100m2
40Ván khuôn bản giảm tảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,082100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,056tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,25tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,712tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,723tấn
45Ống thép mạ kẽm d100x2mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật171,73kg
46Thép bản dày 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật287,61kg
47Gia công lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,459tấn
48Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,28m2
49Bu lông M14; L=250mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56cái
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,299100m3
51Mua đất đăp K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật146,764m3
52Gia cố đá hộc xây đáy cửa ra cống và taluy, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,31m3
53Đắp đê quây thi công (đất tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,538100m3
54Lắp đặt ống thép D1500 dẫn dòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3đoạn ống
55Khấu hao ống thép (3.5%/1 lần lắp dựng + 1.17%/1 tháng) (tính cho 2 tháng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,16tấn
56Bơm nước hố móng thi côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5ca
57Đào đất phá đê quây thi côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,538100m3
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,686100m3
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,686100m3
60Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,686100m3
E ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Nhân công đảm bảo giao thôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật240công
2Đèn cảnh báo giao thôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
3Bộ đèn compact chiếu sáng, chụp bằng sắt tráng men (bóng + đui +chụp) công suất 30WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
4Điện năng tiêu thụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật162KW
5Dây điện đôi mềm bọc dẹt nhiều sợi bọc PVC dính cách (loại dây đôi VCm 1,0).Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
6Biển báo phía trước công trường cách 10m loại R.441a 120x160cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,68m2
7Biển báo công trường 5Km đang thi công hình chữ nhật phản quang kích thước 100x40, có ghi đi chậm 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.854E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.31E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt dự án hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình hoặc tài liệu pháp lý có tính chất tương đương khác+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.325.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥54.650.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ trực tiếp thi công công trình phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)32
3 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công trắc đạc cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên cùng loại có tính chất tương tự gói thầu(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)32
4 Cán bộ phụ trách thoát nước 1 + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ sư kỹ thuật hạ tầng đô thị+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤10 tấn Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực4
2 Máy đào dung tích gầu ≥0,5m3 Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực2
3 Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
4 Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
5 Máy lu rung công suất tối thiểu 25 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
6 Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
7 Ô tô tưới nước tối thiểu 3m3 Có kiểm định máy còn hiệu lực1
8 Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
9 Máy san công suất tối thiểu 108 CV Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
10 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
11 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
12 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
13 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
14 Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử Còn sử dụng tốt1
15 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt4
16 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít Còn sử dụng tốt2
17 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Còn sử dụng tốt2
18 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
19 Máy cắt, uốn thép Còn sử dụng tốt2
20 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->