Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220577430-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220550591 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 16:58:00 đến ngày 2022-06-13 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,001,134,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0132557E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.250283E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa; công trình dân dụng cấp III trở lên; - Tài liệu kèm theo: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Kèm theo xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư), hóa đơn giá trị gia tăng; Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư; hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.094.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.300.282.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang;- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công phần điện ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công phần cấp, thoát nước ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã trực làm cán bộ phụ trách ATLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 120 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 350 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Ô tô tự đổ - tải trọng hàng hóa (5 tấn -:- 10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt uốn thép - công suất ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện dự phòng ≥ 20KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy tời (Máy vận thăng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây dựng Trường tiểu học Thị trấn Lang Chánh II, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021) đã được kiểm toán bởi một đơn vị kiểm toán có giấy phép hành nghề kèm theo chứng chỉ kiểm toán viên tại thời điểm kiểm toán hoặc báo cáo tài chính được đóng kèm bản gốc một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; xác nhận của cơ quan quản lý thuế về số liệu tài chính; Hóa đơn thuế GTGT trong lĩnh vực xây dựng của nhà thầu trong 03 năm (2019, 2020, 2021) để chứng minh số liệu tài chính của nhà thầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2022. + Hợp đồng tương tự; Phụ lục hợp đồng và hóa đơn thanh toán. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực (đồng thời trình bản gốc khi có yêu cầu của bên mời thầu) các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy. + Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực đối với các loại máy chính: Máy đào; ô tô. + Bằng cấp; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của các nhân sự bố trí cho gói thầu (Chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các dự án mà nhân sự đã kê khai theo biểu mẫu Mẫu số 04(a) Yêu cầu về nhân sự chủ chốt khi có yêu cầu của Bên mời thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh (địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa).
+ Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh (địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Lang Chánh. Địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh (địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lang Chánh. Địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| B | Nhà hiệu bộ 1 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 98,8162 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4444 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 66,8168 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 31,24 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,752 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 42,6887 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,1614 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện trong nhà các nhà phá dỡ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| C | Nhà lớp học 2 phòng 1 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 98,8162 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2057 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 66,8168 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 23,32 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,752 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 43,7535 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,1614 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện trong nhà các nhà phá dỡ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| D | 2 Nhà lớp học 1 phòng 1 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 49,4081 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2057 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 66,8168 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14,08 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,4278 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 50,2715 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,1614 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện trong nhà các nhà phá dỡ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| E | Nhà lớp học 4 phòng 1 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 218,8258 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,5125 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 99,36 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 252,3346 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 92,8452 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20,3555 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện trong nhà các nhà phá dỡ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| F | Nhà vệ sinh 1 : | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 51,3821 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1837 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,22 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,8634 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 21,3992 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,178 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện trong nhà các nhà phá dỡ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| G | Nhà vệ sinh 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 36,2475 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2348 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0405 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,04 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4776 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,9136 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,7265 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện trong nhà các nhà phá dỡ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| H | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,7283 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0691 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,5719 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,0469 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,356 | m3 |
| I | Kè đá | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 32,7098 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện trong nhà các nhà phá dỡ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| J | Phần di chuyển cửa, mái tôn, xà gồ .... đến nhà kho tập kết vật liệu. | |||
| 1 | Nhân công di chuyển cửa, mái tôn, xà gồ .... đến nhà kho tập kết vật liệu. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Công tác san gạt, lu lèn hoàn trả lại mặt bằng công trình bằng máy. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| K | Vận chuyển đổ thải | |||
| 1 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại lên xe vận chuyển đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 635,9079 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 635,9079 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 635,9079 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 635,9079 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 635,9079 | m3 |
| L | Phần dàn giáo ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài (tính cho thời gian thi công là 1 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,5666 | 100m2 |
| 2 | Lưới chắn bụi công trình | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.356,66 | m2 |
| M | HẠN MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG XÂY MỚI | |||
| N | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II.Đào 90% máy. Hệ số ta luy mở mái hố đào 1,25. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,6256 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II.Đào 90% máy. Hệ số ta luy mở mái hố đào 1,25. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3317 | 100m3 |
| 3 | Đào sữa hố móng bằng nhân công, đất cấp II (10%KL) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,6856 | 1m3 |
| 4 | Đào sửa móng đơn bằng thủ công - Cấp đất III (10% KL) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 40,2844 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 35,1345 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,8375 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 68,985 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,1421 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,972 | 100m2 |
| 10 | Bê tông chân cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,3956 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép chân cột, ĐK ≤10mm. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2566 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép chân cột, ĐK >18mm. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,3438 | tấn |
| 13 | Ván khuôn chân cột, ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,6762 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 44,2885 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,1817 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0711 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,9243 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,7895 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,869 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,528 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,528 | 100m3/1km |
| O | PHẦN KẾT CẤU | |||
| P | 1 - Phần cột : | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20,3956 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,1376 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,9123 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,4162 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,983 | tấn |
| Q | 2- Phần dầm | |||
| 1 | Bê tông dầm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 38,2795 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,1497 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,833 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,2685 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,7927 | 100m2 |
| R | 3- Phần sàn | |||
| 1 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 127,1293 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 17,1319 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9,8566 | 100m2 |
| S | 4-Phần mái | |||
| 1 | Bê tông giằng tường thu hồi, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,0153 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2453 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2646 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4559 | 100m2 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,4529 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,4529 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 162,624 | 1m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,1094 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc khổ 600 mm dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 38,0206 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt ke chống bão | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 334,6666 | cái |
| T | 5- Phần lanh tô | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,2827 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3317 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,6019 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,9921 | 100m2 |
| U | 6- Phần cầu thang | |||
| 1 | Bê tông dầm thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,782 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0758 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2381 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm thang | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0812 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,9827 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,8109 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3656 | 100m2 |
| V | Phần kiến trúc | |||
| W | 1- Phần tường xây | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 182,1852 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,8308 | m3 |
| 3 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 37,9322 | m3 |
| 4 | Xây tường seno gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,3208 | m3 |
| 5 | Xây tường ốp cột, ốp tường, gờ tường bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 25,587 | m3 |
| 6 | Xây tường lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16,4389 | m3 |
| X | 2-Phần trát + sơn | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 361,864 | m2 |
| 2 | Trát tường lan can, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 178,0552 | m2 |
| 3 | Trát sê nô vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 212,7251 | m2 |
| 4 | Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 46,42 | m2 |
| 5 | Trát gờ tường ốp cột, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 102,4342 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 102,288 | m2 |
| 7 | Đắp gờ chắn nước, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 141,01 | m |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 379,27 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 937,8328 | m2 |
| 10 | Trát lanh tô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 101,4716 | m2 |
| 11 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 423,6842 | m2 |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 22,54 | m |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.166,3062 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2.585,697 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 944,8879 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 44,352 | m2 |
| 17 | Bộ chữ Aluminium (Tiên học lễ - hậu học văn) màu đỏ cao 400, rộng 180 dày 40mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | gói |
| 18 | Bộ chữ Aluminium (Vì lời ích 10 năm trồng cấy, vì lời ích trăm năm trồng ngưới) màu đỏ cap 340 dày 40mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Vẽ tranh bác hồ đeo khăn quàng đỏ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bức |
| Y | 3-Phần nền sàn | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,6428 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 46,9371 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 800,654 | m2 |
| 4 | Lát chân cửa, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,116 | m2 |
| 5 | Láng sàn mái, đánh dốc về hố thu nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 125,6172 | m2 |
| Z | 4-Phần bục giảng | |||
| 1 | Xây bục giảng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,2226 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,2226 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 83,18 | m2 |
| AA | 5- Phần cầu thang | |||
| 1 | Xây cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,3527 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 39,6525 | m2 |
| 3 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 36,56 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 36,56 | m2 |
| 5 | Gia công lan can thang | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,288 | tấn |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt thang | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15,3415 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18,7754 | 1m2 |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0273 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0273 | tấn |
| 10 | Bê tông chèn thang tay lên mái, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1243 | m3 |
| 11 | Nắp đậy tôn lên mái, tôn hoa dày 1,2 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,5776 | m2 |
| AB | 6-Phần lan can, lam chắn nắng | |||
| 1 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2398 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can, lam chắn nắng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,586 | m2 |
| 3 | Bản mã 100x100x5 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 53 | cái |
| 4 | Bulong M10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 212 | cái |
| 5 | Sơn tĩnh điện lan can, lam chắn nắng bằng sơn 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15,9088 | 1m2 |
| AC | 7-Phần tam cấp | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,9228 | m3 |
| 2 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,9407 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 25,3574 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,7092 | m2 |
| AD | 8-Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Chống thấm bằng phương pháp khò màng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 23,9136 | m2 |
| 2 | Thi công đóng trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 47,8272 | m2 |
| 3 | Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 47,8272 | m2 |
| 4 | Ốp tường nhà WC bằng gạch KT 300x600 XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 179,528 | m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm Compac | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 51,84 | m2 |
| AE | 8- Khe lún | |||
| 1 | Thi công khe lún | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 33,93 | m |
| 2 | Tấm inox chèn khe lún | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 33,93 | m |
| AF | 9-Phần cửa : Phần cửa (Chủng loại cửa nhôm hệ, kính dầy 6,38mm) | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,92 | m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 57,2 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 62,4 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,92 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt vách kính cố định, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 61,84 | m2 |
| 6 | Gia công cửa song sắt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 88,32 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa song sắt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 88,32 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 75,7536 | 1m2 |
| AG | Phần điện | |||
| AH | 1-Phần điện nhẹ: | |||
| 1 | Lắp đặt Switch core 24 cổng 10/100/1000 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt Rack Router | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt Rack server UPS 3kvA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt Access Switch 8 sport | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp đặt Modem | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | 1 thiết bị |
| 6 | Lắp đặt nút mạng (Bao gồm: nút mạng + mặt hạt + đế âm) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt cáp mạng UTP Cat 5E | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 240 | m |
| 8 | Ống ghen hộp GA14 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 60 | m |
| 9 | Ống ghen hộp GA60 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 100 | m |
| AI | 2 - Phần điện trong nhà: | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần +hộp số | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 40 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn led ống phân quang 2 bóng 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 60 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần D250 bóng led | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường ba tiếp điểm + đế âm + mặt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đôi + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi đảo chiều+ đế âm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Tủ điện phân phối toàn nhà bằng thép 1,5 ly 450x600x200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 8 | Tủ điện tầng 2 bằng thép 1,5 ly 400x600x200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 9 | Bộ đèn báo pha 3 đèn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Cầu chì báo pha 2A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB - 100A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB - 63A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 10A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 20A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 32A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat chống giật RCBO - 1P - 20A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện âm tường meka 6 modul | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | hộp |
| 18 | Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 4x25 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 40 | m |
| 19 | Lắp đặt dây cáp điện PVC/CU 1x6 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 400 | m |
| 20 | Lắp đặt dây cáp điện PVC/CU 2x2,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 500 | m |
| 21 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.000 | m |
| 22 | Lắp đặt dây tiếp địa tủ điện Cu/PVC 1x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt dây tiếp địa hệ thống Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 500 | m |
| 24 | Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.000 | m |
| 25 | Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 500 | m |
| 26 | Gông bắt cọc đồng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7 | cái |
| 27 | Dây đồng dẹt 24x4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24 | m |
| 28 | Đầu cốt đồng M50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng M16 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng M10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24 | cái |
| 31 | Cọc tiếp địa mạ đồng D14 - L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | m |
| AJ | 4 - Phần vật tư chống sét: | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 104 | m |
| 4 | Dây nối đất thép dẹt 40x4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cọc |
| 6 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Mấu đỡ fi 10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 100 | m |
| 8 | Đào đất chôn dây tiếp địa - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,56 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất trả hố móng bằng 1/3 kl đào | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,56 | m3 |
| AK | Phần nước | |||
| AL | 1 - Phần cấp nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nước PPR D48 bằng phương pháp hàn. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nước PPR D32 bằng phương pháp hàn. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,85 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nước PPR D25 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nước PPR D20 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê PPR D48 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê PPR D32 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê PPR D25 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê PPR D20 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 25 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút PPR D48 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút PPR D32 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút PPR D25 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút PPR D20 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 25 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn PPR D48x32 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn PPR D32x25 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn PPR D32x20 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn PPR D25x20 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 40 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn PPR D48 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn PPR D32 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn PPR D25 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 40 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 40 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt ren ngoài PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 40 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa D48 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van D32 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt van điều khiển tự động | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van 1 chiều D48 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt máy bơm H=30m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | máy |
| 30 | Bọ lọc giếng khoan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| AM | 2 - Phần thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,28 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,62 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,58 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,42 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê 45 độ D110 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 21 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê 45 độ D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê 45 độ D60 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 26 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 40 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 22 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 34 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 22 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 22 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 22 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 60 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn PVC D110x90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn PVC D110x60 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn PVC D90x60 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 28 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn PVC D60x34 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30 | cái |
| 24 | Lắp đặt nút bịt D110 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt nút bịt D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13 | cái |
| 26 | Ga thu sàn inox D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | cái |
| AN | 3-Phần thiết bị vệ sinh: | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi rửa + ống thải) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt tiểu treo nam học sinh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tiểu nữ học sinh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa tay D20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bể |
| 10 | Lắp đặt lavabo ngoài trời (bao gồm chậu + vòi rửa + ống thải) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | bộ |
| AO | 4-Phần thoát nước mái: | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,08 | 100m |
| 3 | Rọ chắn rác Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 32 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê u.PVC D90x90x90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút u.PVC D90x34 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt đai giữ Inox D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 70 | cái |
| AP | Phần dàn giáo ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài (tính cho thời gian thi công là 3 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9,333 | 100m2 |
| AQ | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| AR | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II.Đào 90% máy. Hệ số ta luy mở mái hố đào 1,25. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,7977 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II.Đào 90% máy. Hệ số ta luy mở mái hố đào 1,25. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1402 | 100m3 |
| 3 | Đào sữa hố móng bằng nhân công, đất cấp II (10%KL) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,5578 | 1m3 |
| 4 | Đào sửa móng đơn bằng thủ công - Cấp đất III (10% KL) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 31,0856 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 21,9235 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4804 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 53,3383 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,5586 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,7656 | 100m2 |
| 10 | Bê tông chân cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,3396 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép chân cột, ĐK ≤10mm. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,181 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép chân cột, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,1602 | tấn |
| 13 | Ván khuôn chân cột, ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,5214 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 34,9049 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,8622 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,3782 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,0562 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,1292 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,1351 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,1351 | 100m3/1km |
| AS | Phần thân | |||
| AT | Phần cột : | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,3139 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3499 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,582 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,4158 | m3 |
| AU | Phần dầm : | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,0983 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,622 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,2892 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,4373 | m3 |
| AV | Phần sàn | |||
| 1 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 46,1714 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,6409 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,4748 | 100m2 |
| AW | Phần mái | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng tường thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,6085 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1778 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1907 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,328 | 100m2 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,6152 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,6152 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 107,088 | 1m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,2224 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc khổ 600 mm dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 27,7915 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt ke chống bão | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 257,5556 | cái |
| AX | Phần lanh tô, lam chắn nắng : | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,4499 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4658 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0874 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2333 | tấn |
| AY | Phần kiến trúc | |||
| AZ | 1-Phần xây : | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 76,3624 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,8831 | m3 |
| 3 | Xây tường thu hồi gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 23,3505 | m3 |
| 4 | Xây tường seno gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,3797 | m3 |
| 5 | Xây ốp tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,1183 | m3 |
| 6 | Xây tường lan can gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,7392 | m3 |
| BA | 2-Phần trát + sơn | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 172,186 | m2 |
| 2 | Trát sê nô vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 146,6352 | m2 |
| 3 | Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30,36 | m2 |
| 4 | Trát tường lan can, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,4592 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 34,872 | m2 |
| 6 | Đắp gờ chắn nước, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 94,28 | m |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 109,83 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 347,48 | m2 |
| 9 | Trát lanh tô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 39,672 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 477,15 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 969,332 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 426,6196 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30,3072 | m2 |
| BB | 3-Phần nền sàn | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,9147 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 26,1343 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 259,4604 | m2 |
| 4 | Lát chân cửa, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,2 | m2 |
| 5 | Láng sàn mái, đánh dốc về hố thu nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 74,112 | m2 |
| BC | 4. Phần ốp lát nhà vệ sinh | |||
| 1 | Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16,128 | m2 |
| 2 | Ốp tường nhà WC bằng gạch KT 300x600 XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 60,924 | m2 |
| 3 | Lắp đặt tấm Compac (giá đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện ) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,16 | m2 |
| BD | 4- Phần lan can | |||
| 1 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,024 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,672 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,5936 | 1m2 |
| 4 | Bản mã 25x25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Bulong M10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | bộ |
| BE | 5-Phần tam cấp | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,415 | m3 |
| 2 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15,1241 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 43,2562 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,544 | m2 |
| BF | 6- Phần bồn hoa trước nhà | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,171 | m3 |
| 2 | Xây tường bồn hoa gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3512 | m3 |
| 3 | Trát tường bồn hoa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,5734 | m2 |
| BG | 5-Phần cửa : Phần cửa (Chủng loại cửa nhôm hệ, kính dầy 6,38mm) | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20,02 | m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,96 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cửa sổ mở hất, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,96 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 21,06 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,68 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt vách kính cố định, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15,35 | m2 |
| 7 | Gia công cửa song sắt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 36,6 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa song sắt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 36,6 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 34,8326 | 1m2 |
| BH | Phần điện : | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần +hộp số | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn led ống phân quang 2 bóng 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần D250 bóng led | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường ba tiếp điểm + đế âm + mặt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 21 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đôi + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc ba + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Tủ điện phân phối toàn nhà bằng thép 1,5 ly 450x600x200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 8 | Tủ điện tầng 2, 3 bằng thép 1,5 ly 400x600x200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 9 | Bộ đèn báo pha 3 đèn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Cầu chì báo pha 2A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB - 63A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB - 32A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 10A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 20A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 32A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat chống giật RCBO - 1P - 20A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện âm tường meka 6 modul | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | hộp |
| 18 | Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 4x16 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 80 | m |
| 19 | Lắp đặt dây cáp điện PVC/CU 1x6 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 60 | m |
| 20 | Lắp đặt dây cáp điện PVC/CU 1x4 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 180 | m |
| 21 | Lắp đặt dây cáp điện PVC/CU 2x2,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 220 | m |
| 22 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 300 | m |
| 23 | Lắp đặt dây tiếp địa tủ điện Cu/PVC 1x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20 | m |
| 24 | Lắp đặt dây tiếp địa hệ thống Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 500 | m |
| 25 | Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 250 | m |
| 26 | Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 200 | m |
| 27 | Gông bắt cọc đồng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7 | cái |
| 28 | Dây đồng dẹt 24x4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24 | m |
| 29 | Đầu cốt đồng M50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng M16 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng M10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24 | cái |
| BI | Phần nước | |||
| BJ | 1 - Phần cấp nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nước PPR D48 bằng phương pháp hàn. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nước PPR D32 bằng phương pháp hàn. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nước PPR D25 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nước PPR D20 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê PPR D48 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê PPR D32 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê PPR D25 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê PPR D20 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút PPR D48 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút PPR D32 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút PPR D25 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút PPR D20 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn PPR D48x32 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn PPR D32x25 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn PPR D32x20 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn PPR D25x20 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn PPR D48 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn PPR D32 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn PPR D25 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt nút bịt PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa D48 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt van D32 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van điều khiển tự động | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 1 chiều D48 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| BK | 2 - Phần thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê 45 độ D110 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê 45 độ D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê 45 độ D60 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn PVC D110x90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn PVC D110x60 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn PVC D90x60 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn PVC D60x34 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt nút bịt D110 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt nút bịt D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Ga thu sàn inox D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| BL | 3-Phần thiết bị vệ sinh: | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo gắn tường (Lavabo + vòi rửa + xiphong) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt xí bệt + hộp giấy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tiểu treo nam | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bể |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa tay D20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| BM | 4-Phần thoát nước mái: | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,08 | 100m |
| 3 | Rọ chắn rác Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 32 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê u.PVC D90x90x90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút u.PVC D90x34 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt đai giữ Inox D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 70 | cái |
| BN | Phần dàn giáo ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài (tính cho thời gian thi công là 3 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,783 | 100m2 |
| BO | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH 2 TẦNG | |||
| BP | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II.Đào 90% máy. Hệ số ta luy mở mái hố đào 1,25. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,6603 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II.Đào 90% máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0809 | 100m3 |
| 3 | Đào sữa hố móng bằng nhân công, đất cấp II (10%KL) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,8989 | 1m3 |
| 4 | Đào sửa móng đơn bằng thủ công - Cấp đất III (10% KL) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,3367 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,4893 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1957 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,5357 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4011 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1938 | 100m2 |
| 10 | Bê tông chân cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,8316 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép chân cột, ĐK ≤10mm. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0561 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3164 | tấn |
| 13 | Ván khuôn chân cột, ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1416 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,3026 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3381 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,119 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,058 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,7281 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,502 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3216 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3216 | 100m3/1km |
| BQ | Phần thân | |||
| BR | Phần cột : | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,7016 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,217 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,9396 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,5268 | m3 |
| BS | Phần dầm : | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,9987 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,474 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,3513 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9,2732 | m3 |
| BT | Phần sàn | |||
| 1 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 23,8856 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,2574 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,5523 | 100m2 |
| BU | Phần lanh tô, lam chắn nắng : | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,0123 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1173 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0445 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,08 | tấn |
| 5 | Bê tông lam chắn nắng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,0704 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép lam chắn nắng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1368 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lam chắn nắng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3366 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | 1 cấu kiện |
| BV | Phần Cầu thang | |||
| 1 | Bê tông dầm thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2925 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0209 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0671 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm thang | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0368 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,6504 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,163 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1317 | 100m2 |
| BW | Phần kiến trúc | |||
| BX | 1-Phần xây : | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 37,8432 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,1982 | m3 |
| 3 | Xây tường seno gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,7274 | m3 |
| 4 | Xây ốp tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,0576 | m3 |
| BY | 2-Phần trát + sơn | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 200,0066 | m2 |
| 2 | Trát sê nô vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 40,0503 | m2 |
| 3 | Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,94 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,9456 | m2 |
| 5 | Đắp gờ chắn nước, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 51,5 | m |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 99,87 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 93,2772 | m2 |
| 8 | Trát lanh tô, lam chắn nắng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 23,9473 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 88,1854 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 281,3326 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 242,8395 | m2 |
| BZ | 3-Phần nền sàn | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1574 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,4971 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 28,666 | m2 |
| 4 | Lát chân cửa, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,396 | m2 |
| 5 | Láng sàn mái, đánh dốc về hố thu nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 65,448 | m2 |
| CA | 4. Phần ốp lát nhà vệ sinh | |||
| 1 | Chống thấm bằng phương pháp khò màng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 31,0248 | |
| 2 | Thi công đóng trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 61,9528 | m2 |
| 3 | Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 61,9528 | m2 |
| 4 | Ốp tường nhà WC bằng gạch KT 300x600 XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 132,168 | m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm Compac | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 40,46 | m2 |
| CB | 4-Phần tam cấp | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,6713 | m3 |
| 2 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,0268 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9,9172 | m2 |
| CC | 5-Phần cầu thang lên tầng 2 | |||
| 1 | Xây cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2844 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,399 | m2 |
| 3 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16,85 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16,85 | m2 |
| 5 | Gia công lan can thang | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1004 | tấn |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt thang | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,366 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,5492 | 1m2 |
| CD | 6-Phần lan can, lam chắn nắng | |||
| 1 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0987 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can, lam chắn nắng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,954 | m2 |
| 3 | Bản mã 100x100x5 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 27 | cái |
| 4 | Bulong M10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 108 | cái |
| 5 | Sơn tĩnh điện lan can, lam chắn nắng bằng sơn 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,5496 | 1m2 |
| CE | 6-Phần cửa : Phần cửa (Chủng loại cửa nhôm hệ, kính dầy 6,38mm) | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,92 | m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cửa sổ mở hất, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,88 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt vách kính cố định, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,8 | m2 |
| 4 | Gia công cửa song sắt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,88 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa song sắt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,88 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,4336 | 1m2 |
| CF | Phần điện : | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1,2m - 40W | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc đôi + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc ba+ đế âm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây cáp điện PVC/CU 2x2,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 80 | m |
| 8 | Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 60 | m |
| CG | Phần nước | |||
| CH | 1 - Phần cấp nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nước PPR D50 bằng phương pháp hàn. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nước PPR D40 bằng phương pháp hàn. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nước PPR D32 bằng phương pháp hàn. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,22 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nước PPR D25 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,21 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nước PPR D20 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE D25, PN10, PE100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt tê PPR D50 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê PPR D40 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê PPR D32 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê PPR D25 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 64 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê PPR D20 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 42 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút PPR D50 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút PPR D40 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút PPR D32 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút PPR D25 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 52 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút PPR D20 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn PPR D50x40 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn PPR D40x32 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn PPR D32x25 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 34 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn PPR D25x20 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 36 | cái |
| 21 | Lắp đặt zaco PPR D50 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt zaco PPR D32 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt zaco PPR D25 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn PPR D40 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn PPR D32 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn PPR D25 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn PPR D20 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 22 | cái |
| 28 | Lắp đặt nút bịt PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 40 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 40 | cái |
| 30 | Lắp đặt van khóa D50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt van D32 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van phao D25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox D100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | cái |
| CI | 2 - Phần thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,61 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,22 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê kiểm tra u.PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê kiểm tra u.PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt xiphong u.PVC chữ U D110 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 36 | cái |
| 8 | Lắp đặt xiphong u.PVC chữ U D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 38 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê 45 độ D110 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 26 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê 45 độ D110x90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê 45 độ D110x60 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê 45 độ D90x60 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê 90 độ D110x90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê 90 độ D110x60 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê 90 độ D90x60 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 23 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 22 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn PVC D110x90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn PVC D110x60 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 25 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn PVC D90x60 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 26 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn PVC D60x60 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn PVC D60x34 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30 | cái |
| 29 | Lắp đặt nút bịt D110 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt nút bịt D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 31 | Ga thu sàn inox D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | cái |
| CJ | 3-Phần thiết bị vệ sinh: | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo gắn tường (Lavabo + vòi rửa + xiphong) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt + hộp giấy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt tiểu treo nam | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tiểu nữ bệt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bể |
| CK | Phần dàn giáo ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài (tính cho thời gian thi công là 1 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,088 | 100m2 |
| CL | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| CM | Phá dỡ | |||
| CN | 1-Phần mái | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 207,1997 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,5935 | tấn |
| CO | 2-Phần cửa | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 112,14 | m2 |
| CP | 3-Phần sơn, trát | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 590,064 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 675,7701 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 477,7189 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 31,056 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 35,5669 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 25,1431 | m2 |
| CQ | 4-Phần nền sàn | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 379,6428 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 379,6428 | m2 |
| CR | 5-Tam cấp, cầu thang | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ chiếu nghỉ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,084 | m2 |
| 2 | Đục phá lớp granito mặt tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24,93 | m2 |
| CS | 6-Phần điện | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện trong nhà các nhà phá dỡ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| CT | Phần di chuyển cửa, mái tôn, xà gồ .... đến nhà kho tập kết vật liệu. | |||
| 1 | Nhân công di chuyển cửa, mái tôn, xà gồ .... đến nhà kho tập kết vật liệu. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| CU | Phần cải tạo | |||
| CV | 1-Phần mái | |||
| 1 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 207,1997 | m2 |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,9455 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,9455 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 62,688 | 1m2 |
| 5 | Chống thấm bằng phương pháp khò màng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 41,304 | m2 |
| CW | 2-Phần cửa | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,761 | m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20,574 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 27,432 | m2 |
| 4 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4461 | tấn |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 49,14 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18,9504 | 1m2 |
| CX | 3-Phần sơn trát | |||
| 1 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 35,5669 | m2 |
| 2 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 31,056 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,1688 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18,9742 | m2 |
| 5 | Trát hèm cửa, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 44,4 | m |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.123,982 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 711,337 | m2 |
| CY | 4-Phần nền sàn | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,5411 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15,4601 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 379,6428 | m2 |
| CZ | 5-Phần tam cấp | |||
| 1 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 31,014 | m2 |
| DA | 6-Phần điện | |||
| DB | 1-Phần điện nhẹ: | |||
| 1 | Switch core 24 cổng 10/100/1000 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | tb |
| 2 | Lắp đặt Switch core 24 cổng 10/100/1000 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt Rack Router | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt Rack server UPS 3kvA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 5 | Switch 6 sport | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | tb |
| 6 | Lắp đặt Access Switch 6 sport | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | 1 thiết bị |
| 7 | Modem | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | tb |
| 8 | Lắp đặt Modem | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | 1 thiết bị |
| 9 | Lắp đặt nút mạng (Bao gồm: nút mạng + mặt hạt + đế âm) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt cáp mạng UTP Cat 5E | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 120 | m |
| 11 | Ống ghen hộp GA14 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 40 | m |
| 12 | Ống ghen hộp GA60 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 60 | m |
| DC | 2 - Phần điện trong nhà: | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần +hộp số | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn led ống phân quang 2 bóng 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần D250 bóng led | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường ba tiếp điểm + đế âm + mặt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đôi + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi đảo chiều+ đế âm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Tủ điện phân phối toàn nhà bằng thép 1,5 ly 450x600x200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 8 | Tủ điện tầng 2, 3 bằng thép 1,5 ly 400x600x200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 9 | Bộ đèn báo pha 3 đèn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Cầu chì báo pha 2A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB - 63A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB - 32A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 10A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 20A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 32A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat chống giật RCBO - 1P - 20A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện âm tường meka 6 modul | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | hộp |
| 18 | Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 4x16 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 40 | m |
| 19 | Lắp đặt dây cáp điện PVC/CU 1x6 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 180 | m |
| 20 | Lắp đặt dây cáp điện PVC/CU 2x2,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 180 | m |
| 21 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 450 | m |
| 22 | Lắp đặt dây tiếp địa tủ điện Cu/PVC 1x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt dây tiếp địa hệ thống Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 180 | m |
| 24 | Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 600 | m |
| 25 | Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 180 | m |
| 26 | Gông bắt cọc đồng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7 | cái |
| 27 | Dây đồng dẹt 24x4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24 | m |
| 28 | Đầu cốt đồng M50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng M16 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng M10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24 | cái |
| 31 | Cọc tiếp địa mạ đồng D14 - L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | m |
| DD | 4 - Phần vật tư chống sét: | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 64 | m |
| 4 | Dây nối đất thép dẹt 40x4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cọc |
| 6 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Mấu đỡ fi 10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 100 | m |
| 8 | Đào đất chôn dây tiếp địa - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,56 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất trả hố móng bằng 1/3 kl đào | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,56 | m3 |
| DE | 7-Phần nước | |||
| DF | Phần thoát nước mái: | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,64 | 100m |
| 2 | Rọ chắn rác Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt đai giữ Inox D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 32 | cái |
| DG | Vận chuyển đổ thải | |||
| 1 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại lên xe vận chuyển đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,5363 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,5363 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,5363 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,5363 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,5363 | m3 |
| DH | Phần dàn giáo ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài (tính cho thời gian thi công là 1 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,55 | 100m2 |
| DI | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG 1 TẦNG | |||
| DJ | Phá dỡ | |||
| DK | 1-Phần mái | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 165,0231 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4675 | tấn |
| DL | 2-Phần cửa | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 41,76 | m2 |
| DM | 3-Phần sơn, trát | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 171,5016 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 259,8961 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24,2527 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 163,2298 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9,0264 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,6787 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9,8675 | m2 |
| DN | 4-Phần nền sàn | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 132,3608 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 132,3608 | m2 |
| DO | 5-Phần điện | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện trong nhà các nhà phá dỡ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| DP | Phần di chuyển cửa, mái tôn, xà gồ .... đến nhà kho tập kết vật liệu. | |||
| 1 | Nhân công di chuyển cửa, mái tôn, xà gồ .... đến nhà kho tập kết vật liệu. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| DQ | Cải tạo | |||
| DR | 1-Phần mái | |||
| 1 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 165,0231 | m2 |
| 2 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,8883 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 58,896 | 1m2 |
| 4 | Chống thấm bằng phương pháp khò màng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 34,104 | m2 |
| DS | 2-Phần cửa | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15,732 | m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,1074 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,3552 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt vách kính cố định, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,5248 | m2 |
| 5 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2319 | tấn |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 25,92 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9,8496 | 1m2 |
| DT | 3-Phần sơn trát | |||
| 1 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,6787 | m2 |
| 2 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9,0264 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,2765 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,591 | m2 |
| 5 | Trát hèm cửa, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 23,4 | m |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 377,878 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 273,5748 | m2 |
| DU | 4-Phần nền sàn | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,5411 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15,4601 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 132,3608 | m2 |
| DV | 6-Phần điện | |||
| DW | Phần điện trong nhà: | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần +hộp số | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn led ống phân quang 2 bóng 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần D250 bóng led | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường ba tiếp điểm + đế âm + mặt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đôi + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Tủ điện phân phối toàn nhà bằng thép 1,5 ly 450x600x200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB - 32A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 10A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 20A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 32A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat chống giật RCBO - 1P - 20A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện âm tường meka 6 modul | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 4x6 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt dây cáp điện PVC/CU 1x6 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 120 | m |
| 15 | Lắp đặt dây cáp điện PVC/CU 2x2,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 180 | m |
| 16 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 200 | m |
| 17 | Lắp đặt dây tiếp địa tủ điện Cu/PVC 1x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt dây tiếp địa hệ thống Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 180 | m |
| 19 | Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 300 | m |
| 20 | Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 120 | m |
| 21 | Gông bắt cọc đồng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7 | cái |
| 22 | Dây đồng dẹt 24x4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24 | m |
| 23 | Đầu cốt đồng M50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng M16 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng M10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24 | cái |
| 26 | Cọc tiếp địa mạ đồng D14 - L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | m |
| DX | 7-Phần nước | |||
| DY | Phần thoát nước mái: | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,32 | 100m |
| 2 | Rọ chắn rác Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt đai giữ Inox D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16 | cái |
| DZ | Vận chuyển đổ thải | |||
| 1 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại lên xe vận chuyển đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,7976 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,7976 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,7976 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,7976 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,7976 | m3 |
| EA | Phần dàn giáo ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài (tính cho thời gian thi công là 1 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,55 | 100m2 |
| EB | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| EC | Bể phốt | |||
| 1 | Đào hố bể nước bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,4729 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,6884 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,255 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,5892 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy bể đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,5892 | m3 |
| 6 | Cốt thép đáy bể đường kính | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4908 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng bể | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0475 | 100m2 |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 19,738 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 102,24 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 102,24 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 72,624 | m2 |
| 12 | Láng nền,sàn, đánh màu bằng xi măng nguyên chất, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24,75 | m2 |
| 13 | Trát mặt trong tâm đan, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 38,23 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 126,99 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,4152 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cót thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0267 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3823 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 108 | 1cấu kiện |
| ED | Rãnh B300 (Thoát nước mưa quanh nhà ) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 35,185 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1173 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,037 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,227 | 100m2 |
| 5 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,9904 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 106,69 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,7174 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3694 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2863 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 126 | 1 cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110, PN10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,9 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút u.PVC D110, PN10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 13 | Lắp đăth tê u.PVC D110, PN10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| EE | Hố ga rãnh B300 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,7643 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0292 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,9226 | m3 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,8967 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,389 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,94 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3888 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0276 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0173 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | 1 cấu kiện |
| EF | San nền | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,475 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,291 | 100m3 |
| 3 | Nilong tái sinh chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.200 | m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 23,2 | m3 |
| 5 | Lát gạch Terazzo KT 400x400x30, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 370 | m2 |
| EG | Kè đá | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1563 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,0625 | m3 |
| 3 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 28,6239 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,25 | 100m |
| 5 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,9304 | 100m2 |
| 6 | Xây tường bồn hoa gạch bê tông 10,5x6x22cm,vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,1418 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 73,168 | m2 |
| EH | Tam cấp | |||
| EI | Tam cấp 01 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,319 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0287 | 100m3 |
| 3 | Nilong tái sinh chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 48,876 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,5966 | m3 |
| 5 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,9528 | m3 |
| 6 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 43,2 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 21,6 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,064 | m2 |
| EJ | Tam cấp 2 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1678 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0151 | 100m3 |
| 3 | Nilong tái sinh chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 25,712 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,9442 | m3 |
| 5 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,3328 | m3 |
| 6 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 21,6 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,8 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,064 | m2 |
| EK | Tam cấp 03 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0907 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0082 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,9354 | m3 |
| 4 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,134 | m3 |
| 5 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15,12 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,56 | m2 |
| 7 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2971 | tấn |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14,448 | m2 |
| 9 | Bản mã 120x120 dày 10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16 | bộ |
| 10 | Bulong M18 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 64 | bộ |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 19,7909 | 1m2 |
| 12 | Hoàn trả sân trường (Bao gồm kè, sân hiện trạng, rãnh thoát nước và các hạng mục liên quan) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | gói |
| EL | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| EM | Bể nước PCCC | |||
| 1 | Đào hố bể nước bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14,415 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,2974 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4805 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,844 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy bể đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,2 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,7018 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng bể | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16,5078 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 42,48 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 104,4 | m2 |
| 11 | Láng nền,sàn, đánh màu bằng xi măng nguyên chất, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 21,6804 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 64,1604 | m2 |
| 13 | Bê tông dầm bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,5432 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép dầm bể, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0632 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm bể, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2976 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép dầm bể, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0756 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ giằng bể | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2303 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,226 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cót thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,6878 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1163 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14 | 1cấu kiện |
| EN | Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2, dây dẫn đầu báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 650 | m |
| 2 | Nối ống D20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 180 | cái |
| 3 | Cút D20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 60 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cấp nguồn cho trung tâm báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20 | m |
| 5 | Cáp 10px2x0,5 cho trung tâm báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 150 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 800 | m |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,4 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt đèn báo | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,4 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,4 | 5 nút |
| 10 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy khói | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,2 | 10 đầu |
| 12 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 kênh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 13 | Tiếp địa cho trung tâm báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 14 | Ắc quy dự phòng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | chiếc |
| 15 | Lắp thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2W | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| EO | Hệ thống đèn e xit, sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 350 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 350 | m |
| 3 | Nối ống D20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 80 | cái |
| 4 | Cút D20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 40 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,8 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn Exít | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,4 | 5 đèn |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | 100m2 |
| EP | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy bằng thủ công, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 44,66 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 17,4 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2726 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,95 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 32 | cái |
| 6 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18 | cặp bích |
| 7 | Gioong cao su các loại | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | TB |
| 8 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 33 | bình |
| 9 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 10 | Lắp dđặt van góc chữa cháy D50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi chữa cháy 116 at D50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | Cuộn |
| 12 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 600x500x180 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11 | hộp |
| 14 | Vòi chữa cháy 16at D65 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | m |
| 15 | Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 800x700x180mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | hộp |
| 18 | Sơn đỏ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 28 | kg |
| 19 | Lắp đặt rọ hút, D= 100 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Y lọc D= 100 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Van 1 chiều, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt khớp nối mềm D100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Đồng hồ áp lực | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | m3 |
| 27 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 28 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,95 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cáp 3x16+1x10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 100 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 100 | m |
| 31 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=22,5l/s, H=54m.n.c.n | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | máy |
| 32 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng (Diezel) Q=22,5t/s, H=54m.n.c.n | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | máy |
| 33 | Tủ điều khiển máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 34 | Tủ dụng cụ phá dỡ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0132557E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.250283E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa; công trình dân dụng cấp III trở lên; - Tài liệu kèm theo: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Kèm theo xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư), hóa đơn giá trị gia tăng; Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư; hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.094.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.300.282.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang;- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công phần điện ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công phần cấp, thoát nước ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 4 | 3 |
| 5 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã trực làm cán bộ phụ trách ATLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1 KW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 2 | Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất ≥1,5 KW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,5 m3 | Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 120 lít | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 5 | Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 350 lít | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 6 | Ô tô tự đổ - tải trọng hàng hóa (5 tấn -:- 10 tấn) | Thiết bị còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 7 | Đầm cóc | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 8 | Máy cắt uốn thép - công suất ≥ 5Kw | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 9 | Máy hàn ≥ 23KW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc điện tử | Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 12 | Máy phát điện dự phòng ≥ 20KW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 13 | Máy tời (Máy vận thăng) | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 15 | Máy khoan bê tông cầm tay | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi