Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220577430-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220550591
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 16:58:00 đến ngày 2022-06-13 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,001,134,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0132557E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.250283E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa; công trình dân dụng cấp III trở lên; - Tài liệu kèm theo: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Kèm theo xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư), hóa đơn giá trị gia tăng; Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư; hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.094.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.300.282.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang;- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công phần điện ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công phần cấp, thoát nước ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã trực làm cán bộ phụ trách ATLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 120 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 350 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
6-Ô tô tự đổ - tải trọng hàng hóa (5 tấn -:- 10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt uốn thép - công suất ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện dự phòng ≥ 20KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy tời (Máy vận thăng)
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Trường tiểu học Thị trấn Lang Chánh II, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh , địa chỉ: Phố 1, Thị Trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh (địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa). + Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh (địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật, dự toán: Công ty TNHH tư vấn giám sát và xây dựng Phát Thịnh. (địa chỉ: Lô số 1.25 Khu LK1, MBQH số 2020, Phố Phúc Cường, Phường Quảng Tâm, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá). + Thẩm định Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa (địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa). + Thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa (địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần TVXD Đất Việt (địa chỉ: xã Xuân Lộc, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh , địa chỉ: Phố 1, Thị Trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh (địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa). + Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh (địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021) đã được kiểm toán bởi một đơn vị kiểm toán có giấy phép hành nghề kèm theo chứng chỉ kiểm toán viên tại thời điểm kiểm toán hoặc báo cáo tài chính được đóng kèm bản gốc một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; xác nhận của cơ quan quản lý thuế về số liệu tài chính; Hóa đơn thuế GTGT trong lĩnh vực xây dựng của nhà thầu trong 03 năm (2019, 2020, 2021) để chứng minh số liệu tài chính của nhà thầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2022. + Hợp đồng tương tự; Phụ lục hợp đồng và hóa đơn thanh toán. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực (đồng thời trình bản gốc khi có yêu cầu của bên mời thầu) các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy. + Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực đối với các loại máy chính: Máy đào; ô tô. + Bằng cấp; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của các nhân sự bố trí cho gói thầu (Chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các dự án mà nhân sự đã kê khai theo biểu mẫu Mẫu số 04(a) Yêu cầu về nhân sự chủ chốt khi có yêu cầu của Bên mời thầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh (địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa). + Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh (địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Lang Chánh. Địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh (địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lang Chánh. Địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
B Nhà hiệu bộ 1 tầng
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt98,8162m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,4444tấn
3Tháo dỡ trần nhựaTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt66,8168m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt31,24m2
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,752m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt42,6887m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8,1614m3
8Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện trong nhà các nhà phá dỡTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1Toàn bộ
C Nhà lớp học 2 phòng 1 tầng
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt98,8162m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2057tấn
3Tháo dỡ trần nhựaTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt66,8168m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt23,32m2
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,752m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt43,7535m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8,1614m3
8Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện trong nhà các nhà phá dỡTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1Toàn bộ
D 2 Nhà lớp học 1 phòng 1 tầng
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt49,4081m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2057tấn
3Tháo dỡ trần nhựaTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt66,8168m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt14,08m2
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,4278m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt50,2715m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8,1614m3
8Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện trong nhà các nhà phá dỡTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1Toàn bộ
E Nhà lớp học 4 phòng 1 tầng
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt218,8258m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,5125tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt99,36m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt252,3346m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt92,8452m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt20,3555m3
7Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện trong nhà các nhà phá dỡTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1Toàn bộ
F Nhà vệ sinh 1 :
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt51,3821m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1837tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10,22m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,8634m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt21,3992m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,178m3
7Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện trong nhà các nhà phá dỡTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1Toàn bộ
G Nhà vệ sinh 2
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt36,2475m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2348tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0405tấn
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,04m2
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,4776m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11,9136m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,7265m3
8Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện trong nhà các nhà phá dỡTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1Toàn bộ
H Nhà bảo vệ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt13,7283m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0691tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,6m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,5719m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10,0469m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,356m3
I Kè đá
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt32,7098m3
2Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện trong nhà các nhà phá dỡTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1Toàn bộ
J Phần di chuyển cửa, mái tôn, xà gồ .... đến nhà kho tập kết vật liệu.
1Nhân công di chuyển cửa, mái tôn, xà gồ .... đến nhà kho tập kết vật liệu.Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1Toàn bộ
2Công tác san gạt, lu lèn hoàn trả lại mặt bằng công trình bằng máy.Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1Toàn bộ
K Vận chuyển đổ thải
1Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại lên xe vận chuyển đổ điTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt635,9079m3
2Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt635,9079m3
3Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt635,9079m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt635,9079m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt635,9079m3
L Phần dàn giáo ngoài nhà
1Lắp dựng dàn giáo ngoài (tính cho thời gian thi công là 1 tháng)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt13,5666100m2
2Lưới chắn bụi công trìnhTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.356,66m2
M HẠN MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG XÂY MỚI
N Phần móng
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II.Đào 90% máy. Hệ số ta luy mở mái hố đào 1,25.Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,6256100m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II.Đào 90% máy. Hệ số ta luy mở mái hố đào 1,25.Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,3317100m3
3Đào sữa hố móng bằng nhân công, đất cấp II (10%KL)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,68561m3
4Đào sửa móng đơn bằng thủ công - Cấp đất III (10% KL)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt40,28441m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt35,1345m3
6Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,8375100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt68,985m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,1421tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,972100m2
10Bê tông chân cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,3956m3
11Lắp dựng cốt thép chân cột, ĐK ≤10mm.Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2566tấn
12Lắp dựng cốt thép chân cột, ĐK >18mm.Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,3438tấn
13Ván khuôn chân cột, ván khuôn gỗTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,6762100m2
14Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt44,2885m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,1817tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0711tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,9243tấn
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,7895100m2
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,869100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,528100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,528100m3/1km
O PHẦN KẾT CẤU
P 1 - Phần cột :
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt20,3956m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,1376100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm.Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,9123tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm.Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,4162tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm.Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,983tấn
Q 2- Phần dầm
1Bê tông dầm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt38,2795m3
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,1497tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,833tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,2685tấn
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,7927100m2
R 3- Phần sàn
1Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt127,1293m3
2Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt17,1319tấn
3Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9,8566100m2
S 4-Phần mái
1Bê tông giằng tường thu hồi, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,0153m3
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2453tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2646tấn
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,4559100m2
5Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,4529tấn
6Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,4529tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt162,6241m2
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,1094100m2
9Tôn úp nóc khổ 600 mm dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt38,0206m2
10Gia công, lắp đặt ke chống bãoTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt334,6666cái
T 5- Phần lanh tô
1Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8,2827m3
2Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,3317tấn
3Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,6019tấn
4Ván khuôn gỗ lanh tôTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,9921100m2
U 6- Phần cầu thang
1Bê tông dầm thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,782m3
2Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm.Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0758tấn
3Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm.Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2381tấn
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm thangTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0812100m2
5Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,9827m3
6Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,8109tấn
7Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,3656100m2
V Phần kiến trúc
W 1- Phần tường xây
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt182,1852m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,8308m3
3Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt37,9322m3
4Xây tường seno gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11,3208m3
5Xây tường ốp cột, ốp tường, gờ tường bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt25,587m3
6Xây tường lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt16,4389m3
X 2-Phần trát + sơn
1Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt361,864m2
2Trát tường lan can, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt178,0552m2
3Trát sê nô vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt212,7251m2
4Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt46,42m2
5Trát gờ tường ốp cột, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt102,4342m2
6Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt102,288m2
7Đắp gờ chắn nước, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt141,01m
8Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt379,27m2
9Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt937,8328m2
10Trát lanh tô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt101,4716m2
11Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt423,6842m2
12Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt22,54m
13Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.166,3062m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2.585,697m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt944,8879m2
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt44,352m2
17Bộ chữ Aluminium (Tiên học lễ - hậu học văn) màu đỏ cao 400, rộng 180 dày 40mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1gói
18Bộ chữ Aluminium (Vì lời ích 10 năm trồng cấy, vì lời ích trăm năm trồng ngưới) màu đỏ cap 340 dày 40mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ
19Vẽ tranh bác hồ đeo khăn quàng đỏTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bức
Y 3-Phần nền sàn
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,6428100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt46,9371m3
3Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt800,654m2
4Lát chân cửa, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,116m2
5Láng sàn mái, đánh dốc về hố thu nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt125,6172m2
Z 4-Phần bục giảng
1Xây bục giảng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,2226m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,2226m3
3Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt83,18m2
AA 5- Phần cầu thang
1Xây cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,3527m3
2Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt39,6525m2
3Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt36,56m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt36,56m2
5Gia công lan can thangTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,288tấn
6Lắp dựng lan can sắt thangTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt15,3415m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt18,77541m2
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0273tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0273tấn
10Bê tông chèn thang tay lên mái, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1243m3
11Nắp đậy tôn lên mái, tôn hoa dày 1,2 mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,5776m2
AB 6-Phần lan can, lam chắn nắng
1Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2398tấn
2Lắp dựng lan can, lam chắn nắngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt13,586m2
3Bản mã 100x100x5Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt53cái
4Bulong M10Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt212cái
5Sơn tĩnh điện lan can, lam chắn nắng bằng sơn 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt15,90881m2
AC 7-Phần tam cấp
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,9228m3
2Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,9407m3
3Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt25,3574m2
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,7092m2
AD 8-Nhà vệ sinh
1Chống thấm bằng phương pháp khò màngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt23,9136m2
2Thi công đóng trần thạch caoTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt47,8272m2
3Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt47,8272m2
4Ốp tường nhà WC bằng gạch KT 300x600 XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt179,528m2
5Lắp đặt tấm CompacTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt51,84m2
AE 8- Khe lún
1Thi công khe lúnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt33,93m
2Tấm inox chèn khe lúnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt33,93m
AF 9-Phần cửa : Phần cửa (Chủng loại cửa nhôm hệ, kính dầy 6,38mm)
1Gia công, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 lyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,92m2
2Gia công, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 lyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt57,2m2
3Gia công, lắp đặt cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 lyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt62,4m2
4Gia công, lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 lyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,92m2
5Gia công, lắp đặt vách kính cố định, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 lyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt61,84m2
6Gia công cửa song sắtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt88,32m2
7Lắp dựng cửa song sắtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt88,32m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt75,75361m2
AG Phần điện
AH 1-Phần điện nhẹ:
1Lắp đặt Switch core 24 cổng 10/100/1000Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11 thiết bị
2Lắp đặt Rack RouterTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11 thiết bị
3Lắp đặt Rack server UPS 3kvATheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11 bộ
4Lắp đặt Access Switch 8 sportTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt21 thiết bị
5Lắp đặt ModemTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt21 thiết bị
6Lắp đặt nút mạng (Bao gồm: nút mạng + mặt hạt + đế âm)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12cái
7Lắp đặt cáp mạng UTP Cat 5ETheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt240m
8Ống ghen hộp GA14Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt60m
9Ống ghen hộp GA60Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt100m
AI 2 - Phần điện trong nhà:
1Lắp đặt quạt trần +hộp sốTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt40cái
2Lắp đặt đèn led ống phân quang 2 bóng 1,2mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt60bộ
3Lắp đặt đèn lốp ốp trần D250 bóng ledTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt18bộ
4Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường ba tiếp điểm + đế âm + mặtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt30cái
5Lắp đặt công tắc đôi + đế âmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt14cái
6Lắp đặt công tắc đôi đảo chiều+ đế âmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
7Tủ điện phân phối toàn nhà bằng thép 1,5 ly 450x600x200Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1tủ
8Tủ điện tầng 2 bằng thép 1,5 ly 400x600x200Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1tủ
9Bộ đèn báo pha 3 đènTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ
10Cầu chì báo pha 2ATheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3cái
11Lắp đặt các automat 3 pha MCCB - 100ATheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
12Lắp đặt các automat 3 pha MCB - 63ATheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
13Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 10ATheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12cái
14Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 20ATheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt20cái
15Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 32ATheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10cái
16Lắp đặt các automat chống giật RCBO - 1P - 20ATheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10cái
17Lắp đặt tủ điện âm tường meka 6 modulTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10hộp
18Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 4x25 mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt40m
19Lắp đặt dây cáp điện PVC/CU 1x6 mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt400m
20Lắp đặt dây cáp điện PVC/CU 2x2,5 mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt500m
21Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5 mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.000m
22Lắp đặt dây tiếp địa tủ điện Cu/PVC 1x25mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt20m
23Lắp đặt dây tiếp địa hệ thống Cu/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt500m
24Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.000m
25Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt500m
26Gông bắt cọc đồngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7cái
27Dây đồng dẹt 24x4Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt24m
28Đầu cốt đồng M50Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
29Đầu cốt đồng M16Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
30Đầu cốt đồng M10Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt24cái
31Cọc tiếp địa mạ đồng D14 - L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6m
AJ 4 - Phần vật tư chống sét:
1Gia công kim thu sét, dài 1mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
2Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt104m
4Dây nối đất thép dẹt 40x4Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt20m
5Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cọc
6Hộp kiểm tra tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2bộ
7Mấu đỡ fi 10Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt100m
8Đào đất chôn dây tiếp địa - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,561m3
9Đắp đất trả hố móng bằng 1/3 kl đàoTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,56m3
AK Phần nước
AL 1 - Phần cấp nước:
1Lắp đặt ống nước PPR D48 bằng phương pháp hàn.Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2100m
2Lắp đặt ống nước PPR D32 bằng phương pháp hàn.Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,85100m
3Lắp đặt ống nước PPR D25 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,2100m
4Lắp đặt ống nước PPR D20 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2100m
5Lắp đặt tê PPR D48 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3cái
6Lắp đặt tê PPR D32 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt30cái
7Lắp đặt tê PPR D25 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12cái
8Lắp đặt tê PPR D20 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt25cái
9Lắp đặt cút PPR D48 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
10Lắp đặt cút PPR D32 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt20cái
11Lắp đặt cút PPR D25 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt30cái
12Lắp đặt cút PPR D20 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt25cái
13Lắp đặt côn PPR D48x32 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
14Lắp đặt côn PPR D32x25 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt30cái
15Lắp đặt côn PPR D32x20 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12cái
16Lắp đặt côn PPR D25x20 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt40cái
17Lắp đặt côn PPR D48 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
18Lắp đặt côn PPR D32 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt18cái
19Lắp đặt côn PPR D25 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt40cái
20Lắp đặt cút ren trong PPR D20Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt40cái
21Lắp nút bịt ren ngoài PPR D20Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt40cái
22Lắp đặt van khóa D48Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
23Lắp đặt van khóa D32Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
24Lắp đặt van khóa D25Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
25Lắp đặt van 1 chiều D32Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
26Lắp đặt van D32Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
27Lắp đặt van điều khiển tự độngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
28Lắp đặt van 1 chiều D48Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
29Lắp đặt máy bơm H=30mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1máy
30Bọ lọc giếng khoanTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ
AM 2 - Phần thoát nước:
1Lắp đặt ống PVC D110Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,28100m
2Lắp đặt ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,62100m
3Lắp đặt ống PVC D60Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,58100m
4Lắp đặt ống PVC D34Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,42100m
5Lắp đặt tê 45 độ D110Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt21cái
6Lắp đặt tê 45 độ D90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt20cái
7Lắp đặt tê 45 độ D60Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt16cái
8Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D110Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt24cái
9Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt26cái
10Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D60Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt24cái
11Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D34Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt40cái
12Lắp đặt cút 90 độ PVC D110Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
13Lắp đặt cút 90 độ PVC D90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt22cái
14Lắp đặt cút 90 độ PVC D60Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt34cái
15Lắp đặt cút 90 độ PVC D34Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt22cái
16Lắp đặt côn PVC D110Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7cái
17Lắp đặt côn PVC D90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt22cái
18Lắp đặt côn PVC D60Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt22cái
19Lắp đặt côn PVC D34Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt60cái
20Lắp đặt côn PVC D110x90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt16cái
21Lắp đặt côn PVC D110x60Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt20cái
22Lắp đặt côn PVC D90x60Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt28cái
23Lắp đặt côn PVC D60x34Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt30cái
24Lắp đặt nút bịt D110Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10cái
25Lắp đặt nút bịt D90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt13cái
26Ga thu sàn inox D90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10cái
AN 3-Phần thiết bị vệ sinh:
1Lắp đặt lavabo gắn tườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi rửa + ống thải)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8bộ
3Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8cái
4Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8cái
6Lắp đặt tiểu treo nam học sinhTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6bộ
7Lắp đặt tiểu nữ học sinhTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6bộ
8Lắp đặt vòi rửa tay D20Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8bộ
9Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bể
10Lắp đặt lavabo ngoài trời (bao gồm chậu + vòi rửa + ống thải)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6bộ
AO 4-Phần thoát nước mái:
1Lắp đặt ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,4100m
2Lắp đặt ống PVC D34Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,08100m
3Rọ chắn rác Inox 304Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt20cái
4Lắp đặt cút 90 độ PVC D90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt32cái
5Lắp đặt cút 90 độ PVC D34Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
6Lắp đặt côn PVC D90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt20cái
7Lắp đặt tê u.PVC D90x90x90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt20cái
8Lắp đặt cút u.PVC D90x34Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
9Cung cấp lắp đặt đai giữ Inox D90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt70cái
AP Phần dàn giáo ngoài nhà
1Lắp dựng dàn giáo ngoài (tính cho thời gian thi công là 3 tháng)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9,333100m2
AQ HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
AR Phần móng
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II.Đào 90% máy. Hệ số ta luy mở mái hố đào 1,25.Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,7977100m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II.Đào 90% máy. Hệ số ta luy mở mái hố đào 1,25.Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1402100m3
3Đào sữa hố móng bằng nhân công, đất cấp II (10%KL)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,55781m3
4Đào sửa móng đơn bằng thủ công - Cấp đất III (10% KL)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt31,08561m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt21,9235m3
6Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,4804100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt53,3383m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,5586tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,7656100m2
10Bê tông chân cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,3396m3
11Lắp dựng cốt thép chân cột, ĐK ≤10mm.Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,181tấn
12Lắp dựng cốt thép chân cột, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,1602tấn
13Ván khuôn chân cột, ván khuôn gỗTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,5214100m2
14Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt34,9049m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,8622tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,3782tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,0562100m2
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,1292100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,1351100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,1351100m3/1km
AS Phần thân
AT Phần cột :
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,3139100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,3499tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,582tấn
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8,4158m3
AU Phần dầm :
1Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,0983100m2
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,622tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,2892tấn
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,4373m3
AV Phần sàn
1Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt46,1714m3
2Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,6409tấn
3Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,4748100m2
AW Phần mái
1Bê tông xà dầm, giằng tường thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,6085m3
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1778tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1907tấn
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,328100m2
5Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,6152tấn
6Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,6152tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt107,0881m2
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,2224100m2
9Tôn úp nóc khổ 600 mm dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt27,7915m2
10Gia công, lắp đặt ke chống bãoTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt257,5556cái
AX Phần lanh tô, lam chắn nắng :
1Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,4499m3
2Ván khuôn gỗ lanh tôTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,4658100m2
3Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0874tấn
4Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2333tấn
AY Phần kiến trúc
AZ 1-Phần xây :
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt76,3624m3
2Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,8831m3
3Xây tường thu hồi gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt23,3505m3
4Xây tường seno gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,3797m3
5Xây ốp tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,1183m3
6Xây tường lan can gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,7392m3
BA 2-Phần trát + sơn
1Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt172,186m2
2Trát sê nô vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt146,6352m2
3Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt30,36m2
4Trát tường lan can, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,4592m2
5Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt34,872m2
6Đắp gờ chắn nước, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt94,28m
7Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt109,83m2
8Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt347,48m2
9Trát lanh tô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt39,672m2
10Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt477,15m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt969,332m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt426,6196m2
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt30,3072m2
BB 3-Phần nền sàn
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,9147100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt26,1343m3
3Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt259,4604m2
4Lát chân cửa, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,2m2
5Láng sàn mái, đánh dốc về hố thu nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt74,112m2
BC 4. Phần ốp lát nhà vệ sinh
1Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt16,128m2
2Ốp tường nhà WC bằng gạch KT 300x600 XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt60,924m2
3Lắp đặt tấm Compac (giá đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện )Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12,16m2
BD 4- Phần lan can
1Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,024tấn
2Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,672m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,59361m2
4Bản mã 25x25Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3cái
5Bulong M10Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12bộ
BE 5-Phần tam cấp
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,415m3
2Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt15,1241m3
3Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt43,2562m2
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,544m2
BF 6- Phần bồn hoa trước nhà
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,171m3
2Xây tường bồn hoa gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,3512m3
3Trát tường bồn hoa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,5734m2
BG 5-Phần cửa : Phần cửa (Chủng loại cửa nhôm hệ, kính dầy 6,38mm)
1Gia công, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 lyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt20,02m2
2Gia công, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 lyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,96m2
3Gia công, lắp đặt cửa sổ mở hất, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 lyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,96m2
4Gia công, lắp đặt cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 lyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt21,06m2
5Gia công, lắp đặt cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 lyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,68m2
6Gia công, lắp đặt vách kính cố định, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 lyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt15,35m2
7Gia công cửa song sắtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt36,6m2
8Lắp dựng cửa song sắtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt36,6m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt34,83261m2
BH Phần điện :
1Lắp đặt quạt trần +hộp sốTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9cái
2Lắp đặt đèn led ống phân quang 2 bóng 1,2mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt18bộ
3Lắp đặt đèn lốp ốp trần D250 bóng ledTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7bộ
4Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường ba tiếp điểm + đế âm + mặtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt21cái
5Lắp đặt công tắc đôi + đế âmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
6Lắp đặt công tắc ba + đế âmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
7Tủ điện phân phối toàn nhà bằng thép 1,5 ly 450x600x200Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1tủ
8Tủ điện tầng 2, 3 bằng thép 1,5 ly 400x600x200Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1tủ
9Bộ đèn báo pha 3 đènTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ
10Cầu chì báo pha 2ATheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3cái
11Lắp đặt các automat 3 pha MCCB - 63ATheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
12Lắp đặt các automat 3 pha MCCB - 32ATheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
13Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 10ATheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
14Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 20ATheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9cái
15Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 32ATheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5cái
16Lắp đặt các automat chống giật RCBO - 1P - 20ATheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5cái
17Lắp đặt tủ điện âm tường meka 6 modulTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5hộp
18Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 4x16 mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt80m
19Lắp đặt dây cáp điện PVC/CU 1x6 mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt60m
20Lắp đặt dây cáp điện PVC/CU 1x4 mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt180m
21Lắp đặt dây cáp điện PVC/CU 2x2,5 mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt220m
22Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5 mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt300m
23Lắp đặt dây tiếp địa tủ điện Cu/PVC 1x25mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt20m
24Lắp đặt dây tiếp địa hệ thống Cu/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt500m
25Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt250m
26Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt200m
27Gông bắt cọc đồngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7cái
28Dây đồng dẹt 24x4Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt24m
29Đầu cốt đồng M50Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
30Đầu cốt đồng M16Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
31Đầu cốt đồng M10Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt24cái
BI Phần nước
BJ 1 - Phần cấp nước:
1Lắp đặt ống nước PPR D48 bằng phương pháp hàn.Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1100m
2Lắp đặt ống nước PPR D32 bằng phương pháp hàn.Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,4100m
3Lắp đặt ống nước PPR D25 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,6100m
4Lắp đặt ống nước PPR D20 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1100m
5Lắp đặt tê PPR D48 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3cái
6Lắp đặt tê PPR D32 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10cái
7Lắp đặt tê PPR D25 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
8Lắp đặt tê PPR D20 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10cái
9Lắp đặt cút PPR D48 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
10Lắp đặt cút PPR D32 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10cái
11Lắp đặt cút PPR D25 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt15cái
12Lắp đặt cút PPR D20 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10cái
13Lắp đặt côn PPR D48x32 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
14Lắp đặt côn PPR D32x25 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
15Lắp đặt côn PPR D32x20 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
16Lắp đặt côn PPR D25x20 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
17Lắp đặt côn PPR D48 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
18Lắp đặt côn PPR D32 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
19Lắp đặt côn PPR D25 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
20Lắp đặt nút bịt PPR D20Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt20cái
21Lắp đặt cút ren trong PPR D20Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt20cái
22Lắp đặt van khóa D48Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
23Lắp đặt van khóa D32Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
24Lắp đặt van 1 chiều D32Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
25Lắp đặt van D32Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
26Lắp đặt van điều khiển tự độngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
27Lắp đặt van 1 chiều D48Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
BK 2 - Phần thoát nước:
1Lắp đặt ống PVC D110Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,14100m
2Lắp đặt ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,3100m
3Lắp đặt ống PVC D60Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,25100m
4Lắp đặt ống PVC D34Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2100m
5Lắp đặt tê 45 độ D110Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10cái
6Lắp đặt tê 45 độ D90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10cái
7Lắp đặt tê 45 độ D60Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8cái
8Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D110Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10cái
9Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt20cái
10Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D60Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10cái
11Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D34Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt20cái
12Lắp đặt cút 90 độ PVC D110Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
13Lắp đặt cút 90 độ PVC D90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10cái
14Lắp đặt cút 90 độ PVC D60Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10cái
15Lắp đặt cút 90 độ PVC D34Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8cái
16Lắp đặt côn PVC D110Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7cái
17Lắp đặt côn PVC D90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10cái
18Lắp đặt côn PVC D60Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8cái
19Lắp đặt côn PVC D34Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8cái
20Lắp đặt côn PVC D110x90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
21Lắp đặt côn PVC D110x60Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
22Lắp đặt côn PVC D90x60Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
23Lắp đặt côn PVC D60x34Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
24Lắp đặt nút bịt D110Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
25Lắp đặt nút bịt D90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
26Ga thu sàn inox D90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
BL 3-Phần thiết bị vệ sinh:
1Lắp đặt lavabo gắn tường (Lavabo + vòi rửa + xiphong)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2bộ
2Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
3Lắp đặt xí bệt + hộp giấyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
5Lắp đặt tiểu treo namTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2bộ
6Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2bộ
7Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bể
8Lắp đặt vòi rửa tay D20Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
BM 4-Phần thoát nước mái:
1Lắp đặt ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,4100m
2Lắp đặt ống PVC D34Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,08100m
3Rọ chắn rác Inox 304Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt20cái
4Lắp đặt cút 90 độ PVC D90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt32cái
5Lắp đặt cút 90 độ PVC D34Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
6Lắp đặt côn PVC D90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt20cái
7Lắp đặt tê u.PVC D90x90x90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt20cái
8Lắp đặt cút u.PVC D90x34Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
9Cung cấp lắp đặt đai giữ Inox D90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt70cái
BN Phần dàn giáo ngoài nhà
1Lắp dựng dàn giáo ngoài (tính cho thời gian thi công là 3 tháng)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,783100m2
BO HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH 2 TẦNG
BP Phần móng
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II.Đào 90% máy. Hệ số ta luy mở mái hố đào 1,25.Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,6603100m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II.Đào 90% máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0809100m3
3Đào sữa hố móng bằng nhân công, đất cấp II (10%KL)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,89891m3
4Đào sửa móng đơn bằng thủ công - Cấp đất III (10% KL)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,33671m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,4893m3
6Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1957100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12,5357m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,4011tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1938100m2
10Bê tông chân cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,8316m3
11Lắp dựng cốt thép chân cột, ĐK ≤10mm.Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0561tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,3164tấn
13Ván khuôn chân cột, ván khuôn gỗTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1416100m2
14Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11,3026m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,3381tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,119tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,058tấn
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,7281100m2
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,502100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,3216100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,3216100m3/1km
BQ Phần thân
BR Phần cột :
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,7016100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,217tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,9396tấn
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,5268m3
BS Phần dầm :
1Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,9987100m2
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,474tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,3513tấn
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9,2732m3
BT Phần sàn
1Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt23,8856m3
2Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,2574tấn
3Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,5523100m2
BU Phần lanh tô, lam chắn nắng :
1Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,0123m3
2Ván khuôn gỗ lanh tôTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1173100m2
3Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0445tấn
4Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,08tấn
5Bê tông lam chắn nắng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,0704m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép lam chắn nắngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1368tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lam chắn nắngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,3366100m2
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt121 cấu kiện
BV Phần Cầu thang
1Bê tông dầm thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2925m3
2Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm.Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0209tấn
3Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm.Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0671tấn
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm thangTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0368100m2
5Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,6504m3
6Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,163tấn
7Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1317100m2
BW Phần kiến trúc
BX 1-Phần xây :
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt37,8432m3
2Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,1982m3
3Xây tường seno gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,7274m3
4Xây ốp tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12,0576m3
BY 2-Phần trát + sơn
1Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt200,0066m2
2Trát sê nô vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt40,0503m2
3Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,94m2
4Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12,9456m2
5Đắp gờ chắn nước, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt51,5m
6Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt99,87m2
7Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt93,2772m2
8Trát lanh tô, lam chắn nắng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt23,9473m2
9Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt88,1854m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt281,3326m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt242,8395m2
BZ 3-Phần nền sàn
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1574100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,4971m3
3Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt28,666m2
4Lát chân cửa, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,396m2
5Láng sàn mái, đánh dốc về hố thu nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt65,448m2
CA 4. Phần ốp lát nhà vệ sinh
1Chống thấm bằng phương pháp khò màngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt31,0248
2Thi công đóng trần thạch caoTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt61,9528m2
3Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt61,9528m2
4Ốp tường nhà WC bằng gạch KT 300x600 XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt132,168m2
5Lắp đặt tấm CompacTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt40,46m2
CB 4-Phần tam cấp
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,6713m3
2Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,0268m3
3Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9,9172m2
CC 5-Phần cầu thang lên tầng 2
1Xây cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2844m3
2Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,399m2
3Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt16,85m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt16,85m2
5Gia công lan can thangTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1004tấn
6Lắp dựng lan can sắt thangTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,366m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,54921m2
CD 6-Phần lan can, lam chắn nắng
1Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0987tấn
2Lắp dựng lan can, lam chắn nắngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,954m2
3Bản mã 100x100x5Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt27cái
4Bulong M10Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt108cái
5Sơn tĩnh điện lan can, lam chắn nắng bằng sơn 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,54961m2
CE 6-Phần cửa : Phần cửa (Chủng loại cửa nhôm hệ, kính dầy 6,38mm)
1Gia công, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 lyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,92m2
2Gia công, lắp đặt cửa sổ mở hất, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 lyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,88m2
3Gia công, lắp đặt vách kính cố định, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 lyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,8m2
4Gia công cửa song sắtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,88m2
5Lắp dựng cửa song sắtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,88m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,43361m2
CF Phần điện :
1Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1,2m - 40WTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8bộ
2Lắp đặt quạt ốp trầnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
3Lắp đặt đèn ốp trần D300Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2bộ
4Lắp đặt công tắc đôi + đế âmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
5Lắp đặt công tắc ba+ đế âmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
6Lắp đặt dây cáp điện PVC/CU 2x2,5 mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt60m
7Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5 mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt80m
8Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt60m
CG Phần nước
CH 1 - Phần cấp nước:
1Lắp đặt ống nước PPR D50 bằng phương pháp hàn.Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,04100m
2Lắp đặt ống nước PPR D40 bằng phương pháp hàn.Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1100m
3Lắp đặt ống nước PPR D32 bằng phương pháp hàn.Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,22100m
4Lắp đặt ống nước PPR D25 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,21100m
5Lắp đặt ống nước PPR D20 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,4100m
6Lắp đặt ống HDPE D25, PN10, PE100Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,4100 m
7Lắp đặt tê PPR D50 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
8Lắp đặt tê PPR D40 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
9Lắp đặt tê PPR D32 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12cái
10Lắp đặt tê PPR D25 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt64cái
11Lắp đặt tê PPR D20 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt42cái
12Lắp đặt cút PPR D50 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
13Lắp đặt cút PPR D40 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
14Lắp đặt cút PPR D32 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8cái
15Lắp đặt cút PPR D25 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt52cái
16Lắp đặt cút PPR D20 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt20cái
17Lắp đặt côn PPR D50x40 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
18Lắp đặt côn PPR D40x32 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
19Lắp đặt côn PPR D32x25 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt34cái
20Lắp đặt côn PPR D25x20 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt36cái
21Lắp đặt zaco PPR D50 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
22Lắp đặt zaco PPR D32 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
23Lắp đặt zaco PPR D25 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
24Lắp đặt côn PPR D40 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
25Lắp đặt côn PPR D32 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8cái
26Lắp đặt côn PPR D25 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt16cái
27Lắp đặt côn PPR D20 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt22cái
28Lắp đặt nút bịt PPR D20Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt40cái
29Lắp đặt cút ren trong PPR D20Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt40cái
30Lắp đặt van khóa D50Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
31Lắp đặt van khóa D32Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
32Lắp đặt van khóa D25Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3cái
33Lắp đặt van D32Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
34Lắp đặt van phao D25Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
35Lắp đặt vòi rửa D20Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
36Lắp đặt phễu thu nước sàn inox D100Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12cái
CI 2 - Phần thoát nước:
1Lắp đặt ống PVC D110Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,8100m
2Lắp đặt ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,24100m
3Lắp đặt ống PVC D60Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,61100m
4Lắp đặt ống PVC D34Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,22100m
5Lắp đặt tê kiểm tra u.PVC D110Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9cái
6Lắp đặt tê kiểm tra u.PVC D90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12cái
7Lắp đặt xiphong u.PVC chữ U D110Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt36cái
8Lắp đặt xiphong u.PVC chữ U D90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt38cái
9Lắp đặt tê 45 độ D110Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt26cái
10Lắp đặt tê 45 độ D110x90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt14cái
11Lắp đặt tê 45 độ D110x60Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt16cái
12Lắp đặt tê 45 độ D90x60Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8cái
13Lắp đặt tê 90 độ D110x90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
14Lắp đặt tê 90 độ D110x60Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8cái
15Lắp đặt tê 90 độ D90x60Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt16cái
16Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D110Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt24cái
17Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt30cái
18Lắp đặt cút PVC D60Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt23cái
19Lắp đặt cút PVC D34Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt20cái
20Lắp đặt cút 90 độ PVC D110Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt20cái
21Lắp đặt cút 90 độ PVC D90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt24cái
22Lắp đặt cút 90 độ PVC D60Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt16cái
23Lắp đặt cút 90 độ PVC D34Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt22cái
24Lắp đặt côn PVC D110x90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt24cái
25Lắp đặt côn PVC D110x60Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt25cái
26Lắp đặt côn PVC D90x60Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt26cái
27Lắp đặt côn PVC D60x60Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt14cái
28Lắp đặt côn PVC D60x34Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt30cái
29Lắp đặt nút bịt D110Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12cái
30Lắp đặt nút bịt D90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8cái
31Ga thu sàn inox D90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12cái
CJ 3-Phần thiết bị vệ sinh:
1Lắp đặt lavabo gắn tường (Lavabo + vòi rửa + xiphong)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8bộ
2Lắp đặt xí bệt + hộp giấyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt18bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt18cái
4Lắp đặt tiểu treo namTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8bộ
5Lắp đặt tiểu nữ bệtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8bộ
6Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2bể
CK Phần dàn giáo ngoài nhà
1Lắp dựng dàn giáo ngoài (tính cho thời gian thi công là 1 tháng)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,088100m2
CL HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG 6 PHÒNG
CM Phá dỡ
CN 1-Phần mái
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt207,1997m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,5935tấn
CO 2-Phần cửa
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt112,14m2
CP 3-Phần sơn, trát
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt590,064m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt675,7701m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt477,7189m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt31,056m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt35,5669m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt25,1431m2
CQ 4-Phần nền sàn
1Phá dỡ nền gạch cũTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt379,6428m2
2Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt379,6428m2
CR 5-Tam cấp, cầu thang
1Phá dỡ nền gạch cũ chiếu nghỉTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,084m2
2Đục phá lớp granito mặt tam cấpTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt24,93m2
CS 6-Phần điện
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện trong nhà các nhà phá dỡTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1Toàn bộ
CT Phần di chuyển cửa, mái tôn, xà gồ .... đến nhà kho tập kết vật liệu.
1Nhân công di chuyển cửa, mái tôn, xà gồ .... đến nhà kho tập kết vật liệu.Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1Toàn bộ
CU Phần cải tạo
CV 1-Phần mái
1Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt207,1997m2
2Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,9455tấn
3Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,9455tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt62,6881m2
5Chống thấm bằng phương pháp khò màngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt41,304m2
CW 2-Phần cửa
1Gia công, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 lyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt13,761m2
2Gia công, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 lyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt20,574m2
3Gia công, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 lyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt27,432m2
4Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,4461tấn
5Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt49,14m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt18,95041m2
CX 3-Phần sơn trát
1Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt35,5669m2
2Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt31,056m2
3Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,1688m2
4Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt18,9742m2
5Trát hèm cửa, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt44,4m
6Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.123,982m2
7Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt711,337m2
CY 4-Phần nền sàn
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,5411100m3
2Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt15,4601m3
3Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt379,6428m2
CZ 5-Phần tam cấp
1Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt31,014m2
DA 6-Phần điện
DB 1-Phần điện nhẹ:
1Switch core 24 cổng 10/100/1000Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1tb
2Lắp đặt Switch core 24 cổng 10/100/1000Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11 thiết bị
3Lắp đặt Rack RouterTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11 thiết bị
4Lắp đặt Rack server UPS 3kvATheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11 bộ
5Switch 6 sportTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2tb
6Lắp đặt Access Switch 6 sportTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt21 thiết bị
7ModemTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2tb
8Lắp đặt ModemTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt21 thiết bị
9Lắp đặt nút mạng (Bao gồm: nút mạng + mặt hạt + đế âm)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8cái
10Lắp đặt cáp mạng UTP Cat 5ETheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt120m
11Ống ghen hộp GA14Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt40m
12Ống ghen hộp GA60Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt60m
DC 2 - Phần điện trong nhà:
1Lắp đặt quạt trần +hộp sốTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt24cái
2Lắp đặt đèn led ống phân quang 2 bóng 1,2mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt24bộ
3Lắp đặt đèn lốp ốp trần D250 bóng ledTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9bộ
4Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường ba tiếp điểm + đế âm + mặtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12cái
5Lắp đặt công tắc đôi + đế âmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8cái
6Lắp đặt công tắc đôi đảo chiều+ đế âmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
7Tủ điện phân phối toàn nhà bằng thép 1,5 ly 450x600x200Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1tủ
8Tủ điện tầng 2, 3 bằng thép 1,5 ly 400x600x200Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1tủ
9Bộ đèn báo pha 3 đènTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ
10Cầu chì báo pha 2ATheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3cái
11Lắp đặt các automat 3 pha MCB - 63ATheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
12Lắp đặt các automat 3 pha MCB - 32ATheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
13Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 10ATheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8cái
14Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 20ATheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12cái
15Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 32ATheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
16Lắp đặt các automat chống giật RCBO - 1P - 20ATheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
17Lắp đặt tủ điện âm tường meka 6 modulTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6hộp
18Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 4x16 mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt40m
19Lắp đặt dây cáp điện PVC/CU 1x6 mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt180m
20Lắp đặt dây cáp điện PVC/CU 2x2,5 mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt180m
21Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5 mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt450m
22Lắp đặt dây tiếp địa tủ điện Cu/PVC 1x25mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt20m
23Lắp đặt dây tiếp địa hệ thống Cu/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt180m
24Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt600m
25Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt180m
26Gông bắt cọc đồngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7cái
27Dây đồng dẹt 24x4Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt24m
28Đầu cốt đồng M50Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
29Đầu cốt đồng M16Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
30Đầu cốt đồng M10Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt24cái
31Cọc tiếp địa mạ đồng D14 - L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6m
DD 4 - Phần vật tư chống sét:
1Gia công kim thu sét, dài 1mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
2Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt64m
4Dây nối đất thép dẹt 40x4Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt20m
5Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cọc
6Hộp kiểm tra tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2bộ
7Mấu đỡ fi 10Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt100m
8Đào đất chôn dây tiếp địa - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,561m3
9Đắp đất trả hố móng bằng 1/3 kl đàoTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,56m3
DE 7-Phần nước
DF Phần thoát nước mái:
1Lắp đặt ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,64100m
2Rọ chắn rác Inox 304Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8cái
3Lắp đặt cút 90 độ PVC D90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt16cái
4Lắp đặt côn PVC D90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8cái
5Cung cấp lắp đặt đai giữ Inox D90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt32cái
DG Vận chuyển đổ thải
1Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại lên xe vận chuyển đổ điTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,5363m3
2Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,5363m3
3Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,5363m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,5363m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,5363m3
DH Phần dàn giáo ngoài nhà
1Lắp dựng dàn giáo ngoài (tính cho thời gian thi công là 1 tháng)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,55100m2
DI HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG 1 TẦNG
DJ Phá dỡ
DK 1-Phần mái
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt165,0231m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,4675tấn
DL 2-Phần cửa
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt41,76m2
DM 3-Phần sơn, trát
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt171,5016m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt259,8961m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm trong nhàTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt24,2527m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trầnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt163,2298m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9,0264m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt13,6787m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9,8675m2
DN 4-Phần nền sàn
1Phá dỡ nền gạch cũTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt132,3608m2
2Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt132,3608m2
DO 5-Phần điện
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện trong nhà các nhà phá dỡTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1Toàn bộ
DP Phần di chuyển cửa, mái tôn, xà gồ .... đến nhà kho tập kết vật liệu.
1Nhân công di chuyển cửa, mái tôn, xà gồ .... đến nhà kho tập kết vật liệu.Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1Toàn bộ
DQ Cải tạo
DR 1-Phần mái
1Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt165,0231m2
2Gia công, lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,8883tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt58,8961m2
4Chống thấm bằng phương pháp khò màngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt34,104m2
DS 2-Phần cửa
1Gia công, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 lyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt15,732m2
2Gia công, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 lyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,1074m2
3Gia công, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 lyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12,3552m2
4Gia công, lắp đặt vách kính cố định, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 lyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8,5248m2
5Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2319tấn
6Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt25,92m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9,84961m2
DT 3-Phần sơn trát
1Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt13,6787m2
2Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9,0264m2
3Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,2765m2
4Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8,591m2
5Trát hèm cửa, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt23,4m
6Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt377,878m2
7Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt273,5748m2
DU 4-Phần nền sàn
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,5411100m3
2Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt15,4601m3
3Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt132,3608m2
DV 6-Phần điện
DW Phần điện trong nhà:
1Lắp đặt quạt trần +hộp sốTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
2Lắp đặt đèn led ống phân quang 2 bóng 1,2mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12bộ
3Lắp đặt đèn lốp ốp trần D250 bóng ledTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8bộ
4Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường ba tiếp điểm + đế âm + mặtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12cái
5Lắp đặt công tắc đôi + đế âmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
6Tủ điện phân phối toàn nhà bằng thép 1,5 ly 450x600x200Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1tủ
7Lắp đặt các automat 3 pha MCB - 32ATheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
8Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 10ATheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
9Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 20ATheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12cái
10Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 32ATheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
11Lắp đặt các automat chống giật RCBO - 1P - 20ATheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3cái
12Lắp đặt tủ điện âm tường meka 6 modulTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3hộp
13Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 4x6 mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt60m
14Lắp đặt dây cáp điện PVC/CU 1x6 mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt120m
15Lắp đặt dây cáp điện PVC/CU 2x2,5 mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt180m
16Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5 mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt200m
17Lắp đặt dây tiếp địa tủ điện Cu/PVC 1x25mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt20m
18Lắp đặt dây tiếp địa hệ thống Cu/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt180m
19Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt300m
20Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt120m
21Gông bắt cọc đồngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7cái
22Dây đồng dẹt 24x4Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt24m
23Đầu cốt đồng M50Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
24Đầu cốt đồng M16Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
25Đầu cốt đồng M10Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt24cái
26Cọc tiếp địa mạ đồng D14 - L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6m
DX 7-Phần nước
DY Phần thoát nước mái:
1Lắp đặt ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,32100m
2Rọ chắn rác Inox 304Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8cái
3Lắp đặt cút 90 độ PVC D90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt16cái
4Lắp đặt côn PVC D90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8cái
5Cung cấp lắp đặt đai giữ Inox D90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt16cái
DZ Vận chuyển đổ thải
1Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại lên xe vận chuyển đổ điTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,7976m3
2Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,7976m3
3Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,7976m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,7976m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,7976m3
EA Phần dàn giáo ngoài nhà
1Lắp dựng dàn giáo ngoài (tính cho thời gian thi công là 1 tháng)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,55100m2
EB HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
EC Bể phốt
1Đào hố bể nước bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11,47291m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,6884100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,255100m3
4Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,5892m3
5Bê tông đáy bể đá 1x2 mác 200Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,5892m3
6Cốt thép đáy bể đường kính Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,4908tấn
7Ván khuôn móng bểTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0475100m2
8Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt19,738m3
9Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt102,24m2
10Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt102,24m2
11Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt72,624m2
12Láng nền,sàn, đánh màu bằng xi măng nguyên chất, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt24,75m2
13Trát mặt trong tâm đan, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt38,23m2
14Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt126,99m2
15Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,4152m3
16Gia công, lắp đặt cót thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0267tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,3823100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1081cấu kiện
ED Rãnh B300 (Thoát nước mưa quanh nhà )
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt35,1851m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1173100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,037m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,227100m2
5Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,9904m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt106,69m2
7Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,7174m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,3694tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2863100m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1261 cấu kiện
11Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110, PN10Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,9100m
12Lắp đặt cút u.PVC D110, PN10Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12cái
13Lắp đăth tê u.PVC D110, PN10Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
EE Hố ga rãnh B300
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8,76431m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0292100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,9226m3
4Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,8967m3
5Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt13,389m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,94m2
7Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,3888m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0276tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0173100m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt61 cấu kiện
EF San nền
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt13,475100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,291100m3
3Nilong tái sinh chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.200m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt23,2m3
5Lát gạch Terazzo KT 400x400x30, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt370m2
EG Kè đá
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1563100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,0625m3
3Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt28,6239m3
4Lắp đặt ống nhựa PVC D48Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,25100m
5Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,9304100m2
6Xây tường bồn hoa gạch bê tông 10,5x6x22cm,vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,1418m3
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt73,168m2
EH Tam cấp
EI Tam cấp 01
1Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,3191m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0287100m3
3Nilong tái sinh chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt48,876m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,5966m3
5Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,9528m3
6Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt43,2m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt21,6m2
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8,064m2
EJ Tam cấp 2
1Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,16781m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0151100m3
3Nilong tái sinh chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt25,712m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,9442m3
5Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,3328m3
6Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt21,6m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10,8m2
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8,064m2
EK Tam cấp 03
1Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,09071m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0082100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,9354m3
4Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,134m3
5Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt15,12m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,56m2
7Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2971tấn
8Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt14,448m2
9Bản mã 120x120 dày 10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt16bộ
10Bulong M18Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt64bộ
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt19,79091m2
12Hoàn trả sân trường (Bao gồm kè, sân hiện trạng, rãnh thoát nước và các hạng mục liên quan)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1gói
EL HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
EM Bể nước PCCC
1Đào hố bể nước bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt14,4151m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,2974100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,4805100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,844m3
5Bê tông đáy bể đá 1x2 mác 200Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,2m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,7018tấn
7Ván khuôn móng bểTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,048100m2
8Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt16,5078m3
9Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt42,48m2
10Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt104,4m2
11Láng nền,sàn, đánh màu bằng xi măng nguyên chất, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt21,6804m2
12Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt64,1604m2
13Bê tông dầm bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,5432m3
14Lắp dựng cốt thép dầm bể, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0632tấn
15Lắp dựng cốt thép dầm bể, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2976tấn
16Lắp dựng cốt thép dầm bể, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0756tấn
17Ván khuôn gỗ giằng bểTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2303100m2
18Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,226m3
19Gia công, lắp đặt cót thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,6878tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1163100m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt141cấu kiện
EN Hệ thống báo cháy tự động
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2, dây dẫn đầu báo cháyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt650m
2Nối ống D20Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt180cái
3Cút D20Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt60cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cấp nguồn cho trung tâm báo cháyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt20m
5Cáp 10px2x0,5 cho trung tâm báo cháyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt150m
6Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt800m
7Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,45 chuông
8Lắp đặt đèn báoTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,45 đèn
9Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,45 nút
10Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7hộp
11Lắp đặt đế và đầu báo cháy khóiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,210 đầu
12Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 kênhTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11 trung tâm
13Tiếp địa cho trung tâm báo cháyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1Bộ
14Ắc quy dự phòngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1chiếc
15Lắp thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2WTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5bộ
16Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
EO Hệ thống đèn e xit, sự cố
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt350m
2Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt350m
3Nối ống D20Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt80cái
4Cút D20Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt40cái
5Lắp đặt đèn sự cốTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,85 đèn
6Lắp đặt đèn ExítTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,45 đèn
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1100m2
EP Hệ thống chữa cháy
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy bằng thủ công, đất C3Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt44,661m3
2Đắp cát nền móng công trình, thủ côngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt17,4m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2726100m3
4Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,95100m
5Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt32cái
6Lắp bích thép, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt18cặp bích
7Gioong cao su các loạiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1TB
8Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt33bình
9Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12bộ
10Lắp dđặt van góc chữa cháy D50Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
11Lắp đặt vòi chữa cháy 116 at D50Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4Cuộn
12Lắp đặt lăng chữa cháy D50Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
13Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 600x500x180Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11hộp
14Vòi chữa cháy 16at D65Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4m
15Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8cái
16Lắp đặt lăng chữa cháy D65Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10cái
17Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 800x700x180mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2hộp
18Sơn đỏTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt28kg
19Lắp đặt rọ hút, D= 100 mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
20Lắp đặt Y lọc D= 100 mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
21Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 100mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
22Van 1 chiều, đường kính van 100mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
23Lắp đặt khớp nối mềm D100mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
24Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
25Đồng hồ áp lựcTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2m3
27Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3cái
28Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,95100m
29Lắp đặt cáp 3x16+1x10Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt100m
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt100m
31Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=22,5l/s, H=54m.n.c.nTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1máy
32Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng (Diezel) Q=22,5t/s, H=54m.n.c.nTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1máy
33Tủ điều khiển máy bơmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1tủ
34Tủ dụng cụ phá dỡTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0132557E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.250283E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa; công trình dân dụng cấp III trở lên; - Tài liệu kèm theo: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Kèm theo xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư), hóa đơn giá trị gia tăng; Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư; hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.094.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.300.282.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang;- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.43
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công phần điện ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.43
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công phần cấp, thoát nước ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.43
5 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.53
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã trực làm cán bộ phụ trách ATLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1 KW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
2 Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất ≥1,5 KW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
3 Máy đào ≥ 0,5 m3 Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
4 Máy trộn vữa - dung tích ≥ 120 lít Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
5 Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 350 lít Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
6 Ô tô tự đổ - tải trọng hàng hóa (5 tấn -:- 10 tấn) Thiết bị còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu3
7 Đầm cóc Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
8 Máy cắt uốn thép - công suất ≥ 5Kw Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
9 Máy hàn ≥ 23KW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
10 Máy thủy bình Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
11 Máy toàn đạc điện tử Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
12 Máy phát điện dự phòng ≥ 20KW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
13 Máy tời (Máy vận thăng) Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
14 Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
15 Máy khoan bê tông cầm tay Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->