Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220605833-02
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Thành phố Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220602036
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 17:54:00 đến ngày 2022-06-23 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 46,362,983,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0909E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.863581E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải gửi kèm theo các tài liệu được chứng thực sao y bản chính để chứng mimh hợp đồng tương tự gồm: + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán của công trình; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình ( đối với trường hợp công trình đã hoàn thành toàn bộ) hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư (đối với trường hợp công trình hoàn thành phần lớn);+ Hợp đồng thầu chính trong đó có thành viên nhà thầu phụ hoặc Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ (trong trường hợp sử dụng hợp đồng thầu phụ làm hợp đồng tương tự).+ Hợp đồng tương tự là: Công trình đường giao thông đô thị cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 32.455.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng cầu đường có ít nhất 4 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ( kèm theo bằng đại học và chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành còn hiệu lực) và đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng cầu đường 02 người có ít nhất 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự và đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên- Kỹ sư điện 01 người có ít nhất 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự và đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình điện (hoặc hạng mục điện công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Giám sát chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư thuộc khối kỹ thuật xây dựng làm giám sát chất lượng công trình có ít nhất 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự và đã làm giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và đảm bảo giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên và có chứng nhận an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Đã có thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 3 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào công suất ≥ 130 Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi, công suất ≥ 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tải tự đổ tải trọng >= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa >=150 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi >=1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn >=23KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc >= 70kg
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn >=1KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tưới nước >= 5m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép >=5KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch đá >= 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy lu bánh hơi tự hành >= 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy lu rung tự hành >= 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải cấp phối đá dăm >= 130CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phun nhựa đường công suất >= 190CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
18-Thiết bị nấu nhựa >= 500 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa công suất >= 130CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy nén khí >= 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
21-Cần trục ô tô sức nâng >= 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
22-Xe nâng- chiều cao nâng >= 12m
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Thành phố Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp đường trung tâm phường Thống Nhất, thành phố Hoà Bình
36 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Thành phố Hòa Bình , địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Hòa Bình ; Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình + Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hòa Bình; Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; email: [email protected]. Điện thoại: 02183853516
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Bảo Sơn HB; Địa chỉ: Phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình + Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Liên danh công ty cổ phần tư vấn xây dựng Triệu Phát - Công ty Cổ phần khảo sát thiết kế xây dựng 154; Địa chỉ: Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Phát 2, địa chỉ: Số 15, tổ 1, phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Hòa Bình; Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Uỷ ban nhân dân thành phố Hòa Bình và Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hòa Bình; Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Thành phố Hòa Bình , địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Hòa Bình ; Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình + Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hòa Bình; Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; email: [email protected]. Điện thoại: 02183853516


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp, chi nhánh
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Hòa Bình ; Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình + Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hòa Bình; Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; email: [email protected]. Điện thoại: 02183853516
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình. Địa chỉ: Phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Uỷ ban nhân dân thành phố Hòa Bình; Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào san đất, đất cấp ITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật26,0318100m3
2Đào nền đường, đất cấp IITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,6665100m3
3Đào nền đường, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật53,577100m3
4Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật82,8533100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật96,7604100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật39,3087100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật32,7572100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật218,3814100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật218,3814100m2
10Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h. Bê tông nhựa hạt mịnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật26,4678100tấn
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật218,3814100m2
12Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h. Bê tông nhựa hạt thôTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật36,295100tấn
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật218,3814100m2
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật62,7628100tấn
15Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,8554100m3
16Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11.710,7025m2
17Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật271,589m3
18Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật448,7136m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật64,0776100m2
20Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11.868,97m
21Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,2mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật982,537m2
22Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10cái
23Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 150x240 cmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
B HẠNG MỤC 2: CỐNG BẢN LO540
1Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật26,657m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu, ván khuôn gờ chắn đổ tại chỗTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6614m2
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm bản, gờ chắn đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,0516tấn
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm bản, gờ chắn đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2736tấn
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm bản, đường kính >18 mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,3396tấn
6Gia công, lắp dựng thép ống lan canTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2428tấn
7Bu lông cột lan canTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20m2
8Đổ bê tông xà mũ mố, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,72m3
9Ván khuôn xà mũ mốTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,7546100m2
10Thép xà mũ mố, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1557tấn
11Thép xà mũ mố, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0302tấn
12nhựa đường lấp chỗ chốtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật63,71kg
13Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật30,24m3
14Đổ bê tông mố, đá 2x4, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật36,96m3
15Ván khuôn mốTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,184100m2
16Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,16m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản giảm tải. đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2541tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép > 10mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,9293tấn
19Đổ bê tông bản giảm tải đá 2x4, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,384m2
21Bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,75m3
22Ván khuôn giắng chốngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m2
23Công tác gia công cốt thép giằng chống, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0397tấn
24Công tác gia công cốt thép giằng chống, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1085tấn
25Bê tông gia cố lòng, đá 2x4, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật19,44m3
26Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,48m3
27Đổ bê tông thân tường cánh, đá 2x4, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,32m3
28Ván khuôn thân tường cánhTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5138100m2
29Đổ bê tông móng tường cánh, đá 2x4, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật23,52m3
30Ván khuôn móng tường cánhTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m2
31Thi công lớp đá đệm móngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,68m3
32Đổ bê tông sân cống,chân khay đá 2x4, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17,16m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn chân khayTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m2
34Thi công lớp đá đệm chân khay, móng sân cốngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,92m3
35Đào đất hố móngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,76100m3
36Đắp đất hố móngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,26100m3
37Đổ bê tông sân gia cố, bê tông chân khay đá 2x4, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,54m3
38Ván khuôn sân gia cố, ván khuôn chân khayTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m2
39Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,93m3
C HẠNG MỤC 3: CỐNG THOÁT NƯỚC + HỐ GA
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,3563100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,0233100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật41,8m3
4Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật96,14m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,9109tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật23,408100m2
7Quét nhựa đườngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.337,6m2
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật267,52m2
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật209đoạn ống
10Đào móng công trình, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật80,3054100m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật54,9471100m3
12Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật717,6757m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật29,7926tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật210,611100m2
15Quét nhựa đườngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11.115,2446m2
16Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.691,387m2
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.939,664đoạn ống
18Đổ bê tông tấm đan, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật569,4854m3
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,4034tấn
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật38,7933100m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7.758,656cấu kiện
22Đào móng công trình, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,2259100m3
23Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,4441100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật43,232m3
25Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật301,9451m3
26Ván khuôn thành hố gaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật48,9265100m2
27Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21,3072m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1158tấn
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,9097tấn
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,185100m2
31BT mũ mố cống, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật25,476m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,3968100m2
33Cốt thép mũ mố DTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,5432tấn
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật386cấu kiện
35Bê tông máng dẫn, bó vỉa, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật22,1603m3
36Sản xuất cốt thép máng dẫn đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,7276tấn
37Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,8473tấn
38Ván khuôn máng dẫn, bó vỉaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,012100m2
39Đào móng công trình, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,4744100m3
40Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,1183100m3
41Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,906m3
42Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật19,5088m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2525100m2
44Đổ bê tông tường chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,9796m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1926100m2
46Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật23,2m3
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,9846tấn
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,6144100m2
49Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện 34cái
50Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật262,4m2
51Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật52,48m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,474m3
53Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,737m3
54Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2316100m2
55Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật34,74m2
56Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3861 cấu kiện
D HẠNG MỤC 4: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào đất móng cột độc lập, Diện tích đáy móng =Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật63,657m3
2Đổ bê tông móng trụ,chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật63,657m3
3Thi công ván khuôn bằng gỗ,bê tông tại chỗ,móngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,168100m2
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính = 63mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,98100m
5Khung móng bulong M24X675Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật99cái
6Đào đất móng cột độc lập bằng thủ công, Diện tích đáy móng =Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,9013m3
7Đổ bê tông móng trụ,chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,7463m3
8Thi công ván khuôn bằng gỗ,bê tông tại chỗ,móngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,169100m2
9Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính = 75mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,6225m2
11Khung móng bulong M16X450Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
12Đào đất rãnh tiếp địa,Rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21,704m3
13Thép các loạiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.468,8135kg
14Dây tiếp địa thép tròn d10 mạ nhúng kẽmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật122,166kg
15Đóng cọc tiếp địa (cọc có sẵn) )Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật99cọc
16Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật19,810m
17Làm tiếp địa cho cột điện loại xà Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật991 bộ
18Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21,704m3
19Đào đất rãnh tiếp địa,Rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,4m3
20Thép các loạiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật74,1825kg
21Dây tiếp địa thép tròn d10 mạ nhúng kẽmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15,425kg
22Đóng cọc tiếp địa (cọc có sẵn) )Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
23Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,510m
24Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật51 bộ
25Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,4m3
26Đào đất rãnh tiếp địa,Rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,4m3
27Thép các loạiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật74,1825kg
28Dây tiếp địa thép tròn d10 mạ nhúng kẽmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15,425kg
29Đóng cọc tiếp địa (cọc có sẵn) )Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
30Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,510m
31Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật51 bộ
32Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,4m3
33Cột đèn mạ kẽm liền cần cao 8mTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật99cái
34Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật991 cột
35Tay bắt cần đènTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật99cái
36Lắp cần đèn F60, chiều dài cần đèn Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật991 cần đèn
37Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật991 cột
38Đèn cao áp Sodium, bóng 250WTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật99cái
39Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật991 choá
40Tủ điện chiếu sáng 600x350x1000Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
41Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật51 tủ
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17,5463100m3
43Lưới nilong báo hiệu cápTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2.387,25m2
44Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật31,83100m2
45Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính =75mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật63,66100m
46Cát đen chèn cápTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật594,4253m3
47Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật594,4253m3
48Gạch chỉ xếpTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật60.628,5714viên
49Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật60,62861000v
50Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.160,2047m3
51Rải cáp ngầm 0,6Kv /1Kv CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật31,83100m
52Rải cáp ngầm 0,6Kv /1Kv CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật31,83100m
53Luồn dây lên đèn Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,9100 m
54Dây đồng trần tiếp địa liên hoàn M16Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật31,83100m
55Lắp bảng điện cửa cộtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật991 bảng
56Luồn cáp cửa cộtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1981 đầu cáp
57Đánh số cộtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,910 cột
58Làm đầu cáp khôTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1981 đầu cáp
59Đầu cốt đồngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cái
60Phụ kiện đáu nốiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
61Hộp công tơ comparit 3 phaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
62Rải cáp ngầmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
63Lắp đặt công tơ 3 pha có biến dòngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
64Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ - loại Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
65Đấu nối vận hành chạy thử (nhân công 4.0/7)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10công
66Chi phí cấp nguồn điệnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1vị trí
67Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật401 vị trí
68Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật50sợi
E HẠNG MỤC 5: DI CHUYỂN NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật222,1m3
2Đào ống đường hố van + đường ống bảo vệ cápTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,085100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,306100m3
4phá dỡ ốngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật24,1công
5Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 225mm chiều dày 8,6mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,2468100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 4.2mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật31,7116100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm chiều dày 4.3mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,0192100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm chiều dày 3,0mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật61,2396100m
9Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
10Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 200x2mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lắp đặt mối nối mềm đường kính 225mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Lắp đặt cút nhựa HPDE, đường kính cút 225mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
13Lắp đặt tê nhựa HPDE đường kính tê d=63mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11cái
14Lắp đặt van , đường kính van 50mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật35cái
15Lắp đặt kép thép, đường kính kép d=50mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật35cái
16Lắp đặt cút ren ngoài, đường kính cút 63mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật33cái
17Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63x2mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật22cái
18Lắp đặt tê HPDE, đường kính tê 225x110mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Lắp đặt BU đường kính 110mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
20Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 100mm, chiều dày 6,6 mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
21Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
22Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
23Lắp đặt BU đường kính 225mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100x2mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10cái
25Lắp đặt cút nhựa HPDE đường kính cút d=63mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11cái
26Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63X1.1/2mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật22cái
27Lắp nút bịt nhựa HPDE, đường kính nút bịt 63mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật22cái
28Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110x2mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
29Lắp đặt kép thép, đường kính kép d=50/25mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
30Lắp đặt kép thép, đường kính kép d=25mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
31Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
32Lắp đặt tê nhựa HPDE đường kính tê d=110mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
33Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống d25-3/4"mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật280cái
34Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,8100m
35Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,8100m
36Lắp đặt cút nhựa HPDE đường kính cút d=25x90mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật280cái
37Lắp đặt cút PPR đường kính cút d=25x90mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật280cái
38Lắp đặt đấu nối ren ngoài, đường kính d25x3/4"mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật280cái
39Lắp đặt đấu nối ren trong, đường kính d25x3/4"mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật280cái
40Đấu nối đồng hồ nước nhà dânTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật56công
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4703100m3
42Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1188100m3
43Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,07m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,996100m2
45Đổ bê tông tấm đan, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,294m3
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0289tấn
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0168100m2
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cấu kiện
F HẠNG MỤC 6: VẬN CHUYỂN
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp ITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật25,7147100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,6096100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật195,4652100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật46,3835100m3
G HẠNG MỤC 7: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo phản quang tam giác, cạnh 70cmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cái
2Biển báo phản quang hình chữ nhật, STheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
3Cột biển báo, L=2.8m/cộtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16m
4Đèn quay cảnh báoTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
5Barie chắn 2 đầuTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
6Cột hàng rào phản quangTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật101m
7Dây rào bảo vệTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.200m
8Công trực đảm bảo ATGTTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.728công
H CHI PHÍ DỰ PHÒNG
I Ghi chú: (1), (2), (4), (5) Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục, đơn vị tính, khối lượng để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu.
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh (B1 = 4%*A) không bao gồm Hạng mục 7;Chi phí dự phòng trượt giá (B2 = 5,14%*A) không bao gồm Hạng mục 7
J Ghi chú: (3) Bên mời thầu ghi dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật (tên Mục, số trang, số quyển…) để nhà thầu thuận tiện trong việc xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật làm cơ sở chào giá dự thầu.
K Ghi chú:: (*), (**) Trong E-HSMT phải ghi rõ tỷ lệ dự phòng cho khối lượng phát sinh (b2%), tỷ lệ dự phòng trượt giá (b3) để nhà thầu làm cơ sở chào thầu. Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chào chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh, dự phòng trượt giá với giá trị bằng tỷ lệ phần trăm (%) quy định trong E-HSMT (b2%, b3%) nhân với Chi phí của các hạng mục do nhà thầu chào (A)
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh4%
2Chi phí dự phòng trượt giá5,14%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0909E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.863581E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải gửi kèm theo các tài liệu được chứng thực sao y bản chính để chứng mimh hợp đồng tương tự gồm: + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán của công trình; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình ( đối với trường hợp công trình đã hoàn thành toàn bộ) hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư (đối với trường hợp công trình hoàn thành phần lớn);+ Hợp đồng thầu chính trong đó có thành viên nhà thầu phụ hoặc Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ (trong trường hợp sử dụng hợp đồng thầu phụ làm hợp đồng tương tự).+ Hợp đồng tương tự là: Công trình đường giao thông đô thị cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 32.455.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng cầu đường có ít nhất 4 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ( kèm theo bằng đại học và chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành còn hiệu lực) và đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.74
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - Kỹ sư xây dựng cầu đường 02 người có ít nhất 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự và đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên- Kỹ sư điện 01 người có ít nhất 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự và đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình điện (hoặc hạng mục điện công trình)54
3 Giám sát chất lượng (KCS) 1 - Kỹ sư thuộc khối kỹ thuật xây dựng làm giám sát chất lượng công trình có ít nhất 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự và đã làm giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV54
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và đảm bảo giao thông 1 Có trình độ đại học trở lên và có chứng nhận an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Đã có thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 3 năm.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào công suất ≥ 130 Kw Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
2 Máy ủi, công suất ≥ 108 CV Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
3 Ô tô tải tự đổ tải trọng >= 10 tấn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV4
4 Máy trộn bê tông >=250 lít Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
5 Máy trộn vữa >=150 lít Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
6 Máy đầm dùi >=1,5 kw Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
7 Máy hàn >=23KW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
8 Máy đầm cóc >= 70kg Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
9 Máy đầm bàn >=1KW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
10 Ô tô tưới nước >= 5m3 Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
11 Máy cắt uốn thép >=5KW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
12 Máy cắt gạch đá >= 1,7kw Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
13 Máy lu bánh hơi tự hành >= 16 tấn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
14 Máy lu rung tự hành >= 25 tấn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
15 Máy toàn đạc điện tử Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
16 Máy rải cấp phối đá dăm >= 130CV Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
17 Máy phun nhựa đường công suất >= 190CV Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
18 Thiết bị nấu nhựa >= 500 lít Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
19 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa công suất >= 130CV Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
20 Máy nén khí >= 600m3/h Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
21 Cần trục ô tô sức nâng >= 3 tấn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
22 Xe nâng- chiều cao nâng >= 12m Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->