Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị (bao gồm cả bảo hiểm)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220606973-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị (bao gồm cả bảo hiểm) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220586724 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ 8 tỷ đồng, ngân sách huyện đảm nhận phần còn lại nhưng không quá 4 tỷ đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 11 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 17:34:00 đến ngày 2022-06-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,576,222,157 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5864333236E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.172866647E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng trạm bơm tưới tiêu thủy lợi, tương tự gói thầu - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% giá trị.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao công chứng hợp đồng tương tự. Khi cần Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể loại, cấp công trình thì để thể hiện bản chất, quy mô của công trình nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư.- Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.- Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.403.355.510 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học Trình độ chuyên ngành thủy lợi- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học Trình độ chuyên ngành thủy lợi- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học Trình độ chuyên ngành điện, hệ thống điện - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học Trình độ chuyên ngành Thủy lợi- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi (NN và PTNT) (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp KCS ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học Trình độ chuyên ngành Thủy lợi hoặc xây dựng- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp phụ trách công tác ATLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất ≥ 360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị (bao gồm cả bảo hiểm) Xây dựng trạm bơm tưới, tiêu kết hợp thôn Đa Ngọc xã Yên Phú, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa 11 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ 8 tỷ đồng, ngân sách huyện đảm nhận phần còn lại nhưng không quá 4 tỷ đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, hợp đồng ký thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu cung cấp Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021 kèm theo báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 hoàn chỉnh, đầy đủ theo quy định * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: Bằng cấp; Chứng chỉ; Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định. Địa chỉ: Khu 5 - Thị trấn Quán Lào - Huyện Yên Định - Thanh Hoá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định.Địa chỉ: Khu 5 - Thị trấn Quán Lào - Huyện Yên Định - Thanh Hoá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ quản lý dự án thuộc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng kỹ thuật thẩm định Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định. Địa chỉ: Khu 5 - Thị trấn Quán Lào - Huyện Yên Định - Thanh Hoá. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRẠM BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt ống xả thép mặt bích D700x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,5 | 1 đoạn |
| 2 | Ống xả thép mặt bích D700x1000 dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21 | ống |
| 3 | Nối ống thép bằng mặt bích - Đường kính 700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18 | mối nối |
| 4 | Lắp đặt cút thép mặt bích - Đường kính 700mm (cút 30 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 5 | Bu lông bệ máy M27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 6 | Quạt thông gió SUPER WIN FAS60-4 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 7 | Làm cột thủy trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 32,46 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 253,07 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 166,4 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 81,81 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30,7 | m2 |
| 13 | Trát má cửa + ô văng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 41,9 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 278,92 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 294,97 | m2 |
| 16 | Đắp phào chỉ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 180 | m |
| 17 | Cửa sắt xếp (320x300)cm, thép dày 0,9mm, loại có lá gió (lắp đặt hoàn chỉnh vào công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,6 | m2 |
| 18 | Chữ bằng thép không rỉ, cao 40 rộng 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13 | chữ |
| 19 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhựa u.PVC có lỏi thép gia cường bằng thép không gỉ dày ≥1,2mm - phụ kiện đồng bộ - kính trắng dày 5mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21,6 | m2 |
| 20 | Hoa sắt vuông 14x14mm (kể cả lắp dựng và sơn 3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21,6 | m2 |
| 21 | Vách kính cố định, nhựa u.PVC có lỏi thép gia cường bằng thép không gỉ dày ≥1,2mm - phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | m2 |
| 22 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhựa u.PVC có lỏi thép gia cường bằng thép không gỉ dày ≥1,2mm - phụ kiện đồng bộ - kính trắng dày 5mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,32 | m2 |
| 23 | Lát nền nhà máy - gạch 500x500mm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 44,69 | m2 |
| 24 | ống nhựa PVC D110 - PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,39 | 100m |
| 25 | Cút 90 độ, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 26 | Qủa cầu chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 27 | Đai kẹp ống + ốc vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | cái |
| 28 | ống thép đen D50, dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4058 | 100m |
| 29 | Sản xuất lan can bể hút | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3912 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt bể hút | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22,94 | m2 |
| 31 | Sơn lan can sắt bể hút 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22,94 | 1m2 |
| 32 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,1 | m3 |
| 33 | Ván khuôn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2615 | 100m2 |
| 34 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,59 | 100m2 |
| 35 | BTCT M200, đá 1x2, PCB40 tấm lát (80x80x10)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,73 | m3 |
| 36 | Lắp tấm lát (80x80x10)cm, TL 140kg/tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 152 | 1cấu kiện |
| 37 | Thép tấm lát D | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1528 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép bê tông tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4864 | 100m2 |
| 39 | Rải đá dăm lót, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,79 | m3 |
| 40 | Rải vải địa kỹ thuật ART - 15 hoặc TĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,974 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sân + dốc M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 62,43 | m3 |
| 42 | BT trụ đỡ ống xả, mác 200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,43 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3075 | 100m2 |
| 44 | Cắt khe phân tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8 | 100m |
| 45 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,1908 | 100m2 |
| 46 | Bê tông mặt đê, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22,4 | m3 |
| 47 | Bê tông tường chắn, mác 200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,4 | m3 |
| 48 | Cắt bê tông mặt đê sâu 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,168 | 100m |
| 49 | Cấp phối đá dăm loại 2, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,224 | 100m3 |
| 50 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4 | 100m2 |
| 51 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2 | 100m2 |
| 52 | 2 lớp giấy dầu, quét 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,6 | m2 |
| 53 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 80,81 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8033 | 100m2 |
| 55 | 2 lớp giấy dầu, quét 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 41,25 | m2 |
| 56 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,4455 | 100m2 |
| 57 | BTCT M200, đá 1x2, PCB40 tấm lát (80x80x10)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | m3 |
| 58 | Lắp tấm lát (80x80x10)cm, TL 140kg/tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 125 | 1cấu kiện |
| 59 | Thép tấm lát D | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1256 | tấn |
| 60 | Ván khuôn thép bê tông tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4 | 100m2 |
| 61 | Rải đá dăm lót, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,4 | m3 |
| 62 | Rải vải địa kỹ thuật ART - 15 hoặc TĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7976 | 100m2 |
| 63 | Đá hộc xếp khan mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20,51 | m3 |
| 64 | Làm tầng lọc bằng đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,98 | m3 |
| 65 | Làm tầng lọc bằng đá 0,5x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,67 | m3 |
| 66 | Làm tầng lọc bằng cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,97 | m3 |
| 67 | Ống nhựa PVC thoát nước D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,5 | m |
| 68 | BTCT móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 69,48 | m3 |
| 69 | BTCT tường, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 44,85 | m3 |
| 70 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,7 | m3 |
| 71 | Bê tông khóa mái, bậc lên xuống, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,05 | m3 |
| 72 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,7829 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,4219 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1093 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,6349 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,0683 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2112 | tấn |
| 78 | Làm khớp nối nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40,2 | m |
| 79 | 2 lớp giấy dầu, quét 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 29,2 | m2 |
| 80 | BTCT M200, đá 1x2, PCB40 cấu kiện đúc sẵn (40x40x16)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 44,52 | m3 |
| 81 | Ván khuôn thép cấu kiện (40x40x16)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,843 | 100m2 |
| 82 | Thép cấu kiện D | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1544 | tấn |
| 83 | Lắp cấu kiện (40*40*16)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.739 | 1cấu kiện |
| 84 | Rải đá dăm lót, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22,26 | m3 |
| 85 | Rải vải địa kỹ thuật ART - 15 hoặc TĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,783 | 100m2 |
| 86 | BTCT đáy nhà trạm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 76,91 | m3 |
| 87 | BTCT sàn lưới chắn rác, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,36 | m3 |
| 88 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,61 | m3 |
| 89 | Ván khuôn kim loại đáy nhà trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3762 | 100m2 |
| 90 | Ván khuôn thép sàn lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5982 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,1494 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép sàn trên lưới chắn rác, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,655 | tấn |
| 93 | Sản xuất tấm đậy sàn lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5019 | tấn |
| 94 | Lắp dựng tấm đậy sàn lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | m2 |
| 95 | Sơn tấm đậy sàn lưới chắn rác (1 nước lót, 2 nước phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | 1m2 |
| 96 | BTCT trụ pin M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 27,53 | m3 |
| 97 | Ván khuôn thép trụ pin | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,4508 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép trụ pin, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,4517 | tấn |
| 99 | BTCT trụ pin M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 29,81 | m3 |
| 100 | BTCT dầm đỡ máy bơm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,14 | m3 |
| 101 | Ván khuôn thép trụ pin | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,5172 | 100m2 |
| 102 | Ván khuôn thép dầm đỡ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1703 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép trụ pin, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,0629 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2698 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0453 | tấn |
| 106 | BTCT tường M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,55 | m3 |
| 107 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7743 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2298 | tấn |
| 109 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,74 | m3 |
| 110 | BTCT dầm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,92 | m3 |
| 111 | BTCT sàn, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,37 | m3 |
| 112 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,14 | m3 |
| 113 | Ván khuôn thép cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3096 | 100m2 |
| 114 | Ván khuôn thép dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3537 | 100m2 |
| 115 | Ván khuôn thép sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2675 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0528 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2478 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1154 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3138 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3019 | tấn |
| 121 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4617 | tấn |
| 122 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4617 | tấn |
| 123 | BTCT dầm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,91 | m3 |
| 124 | BTCT sàn, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,19 | m3 |
| 125 | Ván khuôn thép dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1254 | 100m2 |
| 126 | Ván khuôn thép sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,512 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0736 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4672 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cốt thép sàn động cơ, ĐK >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7976 | tấn |
| 130 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,61 | m3 |
| 131 | BTCT dầm cầu trục, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,52 | m3 |
| 132 | BT nền nhà điều khiển, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,29 | m3 |
| 133 | Ván khuôn thép cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,057 | 100m2 |
| 134 | Ván khuôn thép dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6765 | 100m2 |
| 135 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2621 | tấn |
| 136 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,6773 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2876 | tấn |
| 138 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,6893 | tấn |
| 139 | Bu lông U F14 + ốc vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 46 | cái |
| 140 | Sản xuất ray P43 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7062 | tấn |
| 141 | Lắp dựng ray P43 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7062 | tấn |
| 142 | BTCT dầm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,94 | m3 |
| 143 | BTCT sàn, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,29 | m3 |
| 144 | Ván khuôn thép dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6731 | 100m2 |
| 145 | Ván khuôn thép sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9051 | 100m2 |
| 146 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0264 | tấn |
| 147 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0766 | tấn |
| 148 | Lắp dựng cốt thép sàn nhà, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9351 | tấn |
| 149 | Gia công vì kèo thép hình, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,238 | tấn |
| 150 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,238 | tấn |
| 151 | Gia công xà gồ thép U80x40x4,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7833 | tấn |
| 152 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7833 | tấn |
| 153 | Lợp mái tôn màu đỏ dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,949 | 100m2 |
| 154 | BTCT ô văng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,23 | m3 |
| 155 | BTCT lanh tô, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,77 | m3 |
| 156 | Lắp đặt lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14 | 1cấu kiện |
| 157 | Ván khuôn thép ô văng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1243 | 100m2 |
| 158 | Ván khuôn thép lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0698 | 100m2 |
| 159 | Lắp dựng cốt thép thép ô văng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,062 | tấn |
| 160 | Lắp dựng cốt thép ô văng, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0849 | tấn |
| 161 | Lắp dựng cốt thép lanh tô cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1348 | tấn |
| 162 | Gia công lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6862 | tấn |
| 163 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6862 | 1 tấn |
| 164 | Sơn lưới chắn rác (1 nước lót, 2 nước phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,44 | 1m2 |
| 165 | BTCT đáy, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50,98 | m3 |
| 166 | BTCT tường M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 85,63 | m3 |
| 167 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,92 | m3 |
| 168 | Ván khuôn kim loại bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4683 | 100m2 |
| 169 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,3049 | 100m2 |
| 170 | Lắp dựng cốt thép móng + dầm bể xả, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,12 | tấn |
| 171 | Lắp dựng cốt thép móng + dầm bể xả, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,4025 | tấn |
| 172 | Lắp dựng cốt thép móng + dầm bể xả, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4619 | tấn |
| 173 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,1657 | tấn |
| 174 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5192 | tấn |
| 175 | BTCT lan can, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,61 | m3 |
| 176 | Ván khuôn thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2035 | 100m2 |
| 177 | Thép lan can, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1073 | tấn |
| 178 | ống thép mạ kẽm D50, dày 2,3mm bể xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,328 | 100m |
| 179 | Sản xuất lưới an toàn bể xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2297 | tấn |
| 180 | Lắp dựng lưới an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,968 | m2 |
| 181 | Sơn lưới an toàn (1 nước lót, 2 nước phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,968 | 1m2 |
| 182 | Bu lông đuôi cá D12, L=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 36 | cái |
| 183 | BTCT cống hộp, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 77,57 | m3 |
| 184 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,2 | m3 |
| 185 | Ván khuôn thép cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,4223 | 100m2 |
| 186 | Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0208 | tấn |
| 187 | Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,4664 | tấn |
| 188 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,6 | m |
| 189 | 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,06 | m2 |
| 190 | BTCT dàn công tác, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,24 | m3 |
| 191 | Ván khuôn thép dàn công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4625 | 100m2 |
| 192 | Lắp dựng cốt thép dàn công tác, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1469 | tấn |
| 193 | Lắp dựng cốt thép dàn công tác, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2907 | tấn |
| 194 | Gạch BT đặc xây bậc thang vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,32 | m3 |
| 195 | Trát bậc thang dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,08 | m2 |
| 196 | ống thép mạ kẽm D50, dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3028 | 100m |
| 197 | BTCT cánh cửa M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,68 | m3 |
| 198 | Lắp dựng cốt thép tròn cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1523 | tấn |
| 199 | Gia công thép hình cánh cửa + hèm phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,898 | tấn |
| 200 | Lắp đặt cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,5463 | tấn |
| 201 | Cao su củ tỏi 120x10. | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,2 | m |
| 202 | Hộp + bu lông M12 . | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 56 | bộ |
| 203 | Bu lông M26-140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 204 | Bu lông M30-160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 205 | BTCT móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 38,56 | m3 |
| 206 | BTCT tường, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 31,45 | m3 |
| 207 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,94 | m3 |
| 208 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3274 | 100m2 |
| 209 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,0837 | 100m2 |
| 210 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,0294 | tấn |
| 211 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,4102 | tấn |
| 212 | Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,31 | m3 |
| 213 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4367 | 100m2 |
| 214 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,2 | m |
| 215 | 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,82 | m2 |
| 216 | BTCT mái M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22,6 | m3 |
| 217 | BTCT móng M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,27 | m3 |
| 218 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,1 | m3 |
| 219 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1631 | 100m2 |
| 220 | Ván khuôn thép mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0926 | 100m2 |
| 221 | Lắp dựng cốt thép móng, mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6397 | tấn |
| 222 | Lắp dựng cốt thép móng, mái, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2465 | tấn |
| 223 | 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15,23 | m2 |
| 224 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 53 | m |
| 225 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 72,4 | m |
| 226 | Gia công, đóng cọc chống sét 70x70x8x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cọc |
| 227 | Lắp đặt kim thu sét L = 60cm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 228 | Gia công khe phai lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3958 | tấn |
| 229 | Lắp khe lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3958 | 1 tấn |
| 230 | Gia công khe phai cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,7785 | tấn |
| 231 | Lắp khe phai cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,7785 | 1 tấn |
| 232 | Gia công con phai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1002 | tấn |
| 233 | Lắp con phai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1002 | tấn |
| 234 | Cao su củ tỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | m |
| 235 | Bu lông + Đai ốc M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 78 | cái |
| 236 | Gia công dầm móc phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2881 | tấn |
| 237 | Lắp dầm móc phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2881 | 1 tấn |
| 238 | Dây cáp kéo móc con phai. | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | m |
| 239 | Sơn con phai + dầm móc con phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 34,28 | 1m2 |
| 240 | Gia công tấm đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3762 | tấn |
| 241 | Lắp đặt tấm đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,12 | m2 |
| 242 | Sơn tấm đậy (1 nước lót, 2 nước phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,12 | 1m2 |
| 243 | Đào phong hóa đổ bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,8935 | 100m3 |
| 244 | Vận chuyển đất phong hóa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,8935 | 100m3 |
| 245 | Vận chuyển đất phong hóa 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km (L=1,5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,8935 | 100m3/1km |
| 246 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,8935 | 100m3 |
| 247 | Đào móng đất C2 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22,1492 | 100m3 |
| 248 | Đắp cơ giới khu đầu mối, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 49,447 | 100m3 |
| 249 | Mua đất đá thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3.372,591 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH DẪN TƯỚI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm - PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,13 | 100m |
| 2 | Đào phong hóa đổ bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,4181 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,4181 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất phong hóa 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km (L=1,5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,4181 | 100m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,4181 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,1576 | 100m3 |
| 7 | Đắp kênh mương, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,745 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đá thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 546,425 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1200mm (HL93) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1200mm (HL93) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | 1 đoạn ống |
| 11 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,113 | m3 |
| 12 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,917 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2572 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3705 | 100m2 |
| 15 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,532 | 100m2 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3328 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - Tận dụng đất đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,284 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| D | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Xà cầu dao cột đơn: XCDPĐ-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 2 | Ghế thao tác cầu dao GTT | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 3 | Thang trèo TT | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 4 | Dây đồng mềm M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng S70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18 | cái |
| 6 | Gông cột 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 7 | Xà rẽ lệch cột đơn XRL-22-2L | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 8 | Xà néo bằng cột đơn: XN-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 9 | Xà rẽ lệch cột đôi ngang tuyến: XRKL-B-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 10 | Xà néo cuối cột đôi dọc tuyến: XNCK-22-3N | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | chuỗi |
| 12 | Lắp đặt sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17 | quả |
| 13 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép As70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,57 | km |
| 14 | Cột bê tông li tâm LT 12 NPC 9.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cột |
| 15 | Cột bê tông li tâm LTMB 18 NPC 13.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cột |
| 16 | Giá đỡ ống thao tác cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 17 | Tiếp địa RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 18 | Vượt đường ô tô rộng 5m-10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | vị trí |
| 19 | Vị trí bẻ góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | vị trí |
| 20 | Ghíp nhôm KNO 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | bộ |
| 21 | Móng cột MTK-4 thi công bằng thủ công (cột 12m, đất cấp 3, sâu 1,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | móng |
| 22 | Móng cột MTK-4 (cột 18m, đất cấp 3, sâu 2,1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | móng |
| 23 | Đào lấp tiếp địa RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | m |
| 24 | Lắp đặt cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| E | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 400kVA-10(22)/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện 500V-600A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt chống sét van 10kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| F | PHẦN THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu dao cách ly 22 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 2 | TN sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17 | quả |
| 3 | TN sứ chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | chuỗi |
| 4 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Sợi |
| 6 | Thí nghiệm MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | máy |
| 7 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | mẫu |
| 8 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | mẫu |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | pha |
| 10 | Thí nghiệm chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | pha |
| 11 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi 22 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 12 | TN sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 31 | quả |
| 13 | Thí nghiệm tiếp địa TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 14 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | Sợi |
| G | PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN | |||
| 1 | Cột BTLT 12 NPC 9.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cột |
| 2 | Cột BTLT 18 NPC 11.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cột |
| 3 | Xà đỡ dây đầu trạm XĐD-D | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 4 | Xà rẽ lệch cột đơn XRL-22-2L | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ dây cung XDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 6 | Xà lắp cầu chì tự rơi+ Xà lắp chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ thanh dẫn trên XTD1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ thanh dẫn trên XTD2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 9 | Công son đỡ ghế + sàn đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 10 | Ghế cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 11 | Thang trèo TT | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 12 | Giá đỡ máy biến áp 400kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 13 | Biển tên trạm + biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 14 | Hộp chụp sứ 0,4kV mặt máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 15 | Tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 16 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x120-600V | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 42 | m |
| 17 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x70-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 27 | m |
| 18 | Đầu cốt đồng S70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng S120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm S70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 21 | Móng cột trạm MT-5a (đất cấp 3, sâu 1,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | móng |
| 22 | Đào lấp tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 23 | Tủ phân phối 600A-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | tủ |
| 24 | Tủ điều khiển cơ động 90kW (200A-500V) + tụ tù 35kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | tủ |
| 25 | Cáp từ TBA đến tủ phân phối Cu/XLPE/PVC 3x240+1x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | m |
| 26 | Cáp từ tủ phân phối đến tủ điều khiển và từ tủ ĐK đến động cơ Cu/XLPE/PVC 3x95+1x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 60 | m |
| 27 | Cáp đồng đến động cơ tời Cu/XLPE/PVC 4x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40 | m |
| 28 | Cáp đồng bọc PVC : Cu/PVC 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 280 | m |
| 29 | Cáp đồng bọc PVC : Cu/PVC 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 264 | m |
| 30 | Ống nhựa luồn cáp F130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28 | m |
| 31 | Ống nhựa luồn cáp F105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 54 | m |
| 32 | Át tô mát 30A-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 33 | Át tô mát 20A-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 34 | Át tô mát 10A-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 35 | Máng đèn gắn tường 1,2m + Đèn Led 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 36 | Đèn pha led 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 37 | Quạt trần cánh 1,2m + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 38 | Công tắc đơn 5A-230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 39 | Ổ cắm 5A-230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 40 | Đầu cốt đồng S240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 41 | Đầu cốt đồng S120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 42 | Đầu cốt đồng S95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18 | cái |
| 43 | Đầu cốt đồng S50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 44 | Đầu cốt đồng S10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 45 | Đầu cốt đồng S2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 46 | Tiếp địa nhà bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 47 | Rãnh 1 cáp 0,4kV đi trên nền đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | m |
| 48 | Đào lấp tiếp địa nhà bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 49 | Xây dựng rãnh 1 cáp 0,4kV đi trên vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | m |
| H | THÁO DỠ THU HỒI | |||
| 1 | Nhổ hạ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cột |
| 2 | Tháo xà néo trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | xà |
| 3 | Tháo dỡ dây nhôm lõi thép tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,66 | kmd |
| 4 | Tháo dỡ sứ đứng A20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 32 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ dây A50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| I | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN | |||
| 1 | Nhổ hạ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cột |
| 2 | Tháo xà néo trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | xà |
| 3 | Tháo dỡ sứ đứng A20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 32 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ dây A50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,164 | kmd |
| 5 | Dựng cột H-7,5B | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cột |
| 6 | Kẹp hãm KH-4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 7 | Cổ dề CDV-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 8 | Cổ dề CDV-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 9 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MV-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | móng |
| J | CHI PHÍ THIẾT BỊ PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 22kV-630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 2 | Máy biến áp 400kVA-10(22)/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | máy |
| 3 | Chống sét van ZnO-10kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 5 | Tủ điện 500V-600A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | tủ |
| 6 | Tủ phân phối 500V-600A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | tủ |
| 7 | Tủ điều khiển động cơ 90kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | tủ |
| K | CHI PHÍ THIẾT BỊ PHẦN THỦY LỢI | |||
| 1 | Máy bơm HTĐ 4000-5 (Q=4000m3/h, h=5m), động cơ 90kW-735v/p | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | Tổ |
| 2 | Máy bơm LT45-45, động cơ 11kW-2900v/p (bao gồm ống hút, ống xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Tổ |
| 3 | Van Clape VX700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 4 | Ống côn thép D700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | ống |
| 5 | Ống điều chỉnh thép D700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | ống |
| 6 | Ống ép túp thép D700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | ống |
| 7 | Cần trục 5 tấn chạy điện, Lk=4.7m, pa lăng xích Hàn Quốc, chiều cao nâng 6m (không bao gồm ray và dầm đỡ ray) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Bộ |
| 8 | Pa lăng xích kéo tay 3 tấn + con chạy (không tính dầm treo pa lăng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Bộ |
| 9 | Máy đóng mở V5 quay tay (trục D70mm, L=5,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 10 | Bình cứu hoả (3kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 11 | Thang nhôm chữ A, cao 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 12 | Giường gỗ nhóm III chiều rộng 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 13 | Bàn làm việc có tủ gỗ nhóm 3, KT 1,2x0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 14 | Ghế gấp Hòa Phát | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 15 | Chi phí vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | % |
| L | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN THỦY LỢI | |||
| 1 | Máy bơm HTĐ4000-5,0 ĐC 90kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,4 | tấn |
| 2 | Máy bơm LT45-45 động cơ 11kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,45 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cầu trục 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,85 | tấn |
| 4 | Lắp đặt Pa lăng xích 3T | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,25 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ổ khóa V5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,824 | 1 tấn |
| M | HẠNG MỤC: BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5864333236E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.172866647E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng trạm bơm tưới tiêu thủy lợi, tương tự gói thầu - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% giá trị.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao công chứng hợp đồng tương tự. Khi cần Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể loại, cấp công trình thì để thể hiện bản chất, quy mô của công trình nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư.- Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.- Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.403.355.510 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học Trình độ chuyên ngành thủy lợi- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp Đại học Trình độ chuyên ngành thủy lợi- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp Đại học Trình độ chuyên ngành điện, hệ thống điện - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS | 1 | Tốt nghiệp Đại học Trình độ chuyên ngành Thủy lợi- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi (NN và PTNT) (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp KCS ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Đại học Trình độ chuyên ngành Thủy lợi hoặc xây dựng- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp phụ trách công tác ATLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 3 |
| 2 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 10 T | 4 |
| 3 | Máy ủi | công suất ≥ 110 CV | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép tự hành | trọng lượng ≥ 9 tấn | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | công suất ≥ 23 kW | 2 |
| 6 | Máy bơm nước | công suất ≥ 5 CV | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất ≥ 5 kW | 2 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất ≥ 1,5 kW | 4 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất ≥ 1,5 kW | 4 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng ≥ 70 kg | 3 |
| 11 | Máy nén khí, động cơ diezel | năng suất ≥ 360 m3/h | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 3 |
| 13 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 80 lít | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi