Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị (bao gồm cả bảo hiểm)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220606973-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị (bao gồm cả bảo hiểm)
Số hiệu KHLCNT 20220586724
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ 8 tỷ đồng, ngân sách huyện đảm nhận phần còn lại nhưng không quá 4 tỷ đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 17:34:00 đến ngày 2022-06-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,576,222,157 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5864333236E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.172866647E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng trạm bơm tưới tiêu thủy lợi, tương tự gói thầu - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% giá trị.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao công chứng hợp đồng tương tự. Khi cần Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể loại, cấp công trình thì để thể hiện bản chất, quy mô của công trình nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư.- Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.- Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.403.355.510 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học Trình độ chuyên ngành thủy lợi- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học Trình độ chuyên ngành thủy lợi- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học Trình độ chuyên ngành điện, hệ thống điện - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học Trình độ chuyên ngành Thủy lợi- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi (NN và PTNT) (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp KCS ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học Trình độ chuyên ngành Thủy lợi hoặc xây dựng- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp phụ trách công tác ATLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5 CV
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị năng suất ≥ 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị (bao gồm cả bảo hiểm)
Xây dựng trạm bơm tưới, tiêu kết hợp thôn Đa Ngọc xã Yên Phú, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
11 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ 8 tỷ đồng, ngân sách huyện đảm nhận phần còn lại nhưng không quá 4 tỷ đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định. Địa chỉ: Khu 5 - Thị trấn Quán Lào - Huyện Yên Định - Thanh Hoá
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng thủy lợi giao thông III Thanh Hóa. Địa chỉ: Số nhà 157, đường Lê Lai, Phường Đông Sơn, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, thẩm định dự toán: Phòng nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Yên Định . Địa chỉ: Khu 5 - Thị trấn Quán Lào - Huyện Yên Định - Thanh Hoá + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ thương mại Đồng Nhân. Địa chỉ: Số nhà 55 Phạm Sư Mạnh, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định. Địa chỉ: Khu 5 - Thị trấn Quán Lào - Huyện Yên Định - Thanh Hoá


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, hợp đồng ký thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu cung cấp Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021 kèm theo báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 hoàn chỉnh, đầy đủ theo quy định * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: Bằng cấp; Chứng chỉ; Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định. Địa chỉ: Khu 5 - Thị trấn Quán Lào - Huyện Yên Định - Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định.Địa chỉ: Khu 5 - Thị trấn Quán Lào - Huyện Yên Định - Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ quản lý dự án thuộc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng kỹ thuật thẩm định Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định. Địa chỉ: Khu 5 - Thị trấn Quán Lào - Huyện Yên Định - Thanh Hoá.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRẠM BƠM
1Lắp đặt ống xả thép mặt bích D700x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,51 đoạn
2Ống xả thép mặt bích D700x1000 dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu21ống
3Nối ống thép bằng mặt bích - Đường kính 700mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18mối nối
4Lắp đặt cút thép mặt bích - Đường kính 700mm (cút 30 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
5Bu lông bệ máy M27Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24cái
6Quạt thông gió SUPER WIN FAS60-4 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
7Làm cột thủy tríMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
8Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu32,46m3
9Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu253,07m2
10Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu166,4m2
11Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu81,81m2
12Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30,7m2
13Trát má cửa + ô văng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu41,9m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu278,92m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu294,97m2
16Đắp phào chỉ các loại, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu180m
17Cửa sắt xếp (320x300)cm, thép dày 0,9mm, loại có lá gió (lắp đặt hoàn chỉnh vào công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,6m2
18Chữ bằng thép không rỉ, cao 40 rộng 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13chữ
19Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhựa u.PVC có lỏi thép gia cường bằng thép không gỉ dày ≥1,2mm - phụ kiện đồng bộ - kính trắng dày 5mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu21,6m2
20Hoa sắt vuông 14x14mm (kể cả lắp dựng và sơn 3 nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu21,6m2
21Vách kính cố định, nhựa u.PVC có lỏi thép gia cường bằng thép không gỉ dày ≥1,2mm - phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8m2
22Cửa đi 2 cánh mở quay, nhựa u.PVC có lỏi thép gia cường bằng thép không gỉ dày ≥1,2mm - phụ kiện đồng bộ - kính trắng dày 5mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,32m2
23Lát nền nhà máy - gạch 500x500mm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu44,69m2
24ống nhựa PVC D110 - PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,39100m
25Cút 90 độ, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
26Qủa cầu chắn rác D110Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
27Đai kẹp ống + ốc vítMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30cái
28ống thép đen D50, dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4058100m
29Sản xuất lan can bể hútMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3912tấn
30Lắp dựng lan can sắt bể hútMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu22,94m2
31Sơn lan can sắt bể hút 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu22,941m2
32Bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu17,1m3
33Ván khuôn máiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2615100m2
34Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,59100m2
35BTCT M200, đá 1x2, PCB40 tấm lát (80x80x10)cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,73m3
36Lắp tấm lát (80x80x10)cm, TL 140kg/tấmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1521cấu kiện
37Thép tấm lát DMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1528tấn
38Ván khuôn thép bê tông tấm látMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4864100m2
39Rải đá dăm lót, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,79m3
40Rải vải địa kỹ thuật ART - 15 hoặc TĐMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,974100m2
41Bê tông sân + dốc M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu62,43m3
42BT trụ đỡ ống xả, mác 200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,43m3
43Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3075100m2
44Cắt khe phân tấmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,8100m
45Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,1908100m2
46Bê tông mặt đê, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu22,4m3
47Bê tông tường chắn, mác 200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,4m3
48Cắt bê tông mặt đê sâu 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,168100m
49Cấp phối đá dăm loại 2, dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,224100m3
50Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4100m2
51Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,2100m2
522 lớp giấy dầu, quét 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,6m2
53Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu80,81m3
54Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,8033100m2
552 lớp giấy dầu, quét 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu41,25m2
56Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,4455100m2
57BTCT M200, đá 1x2, PCB40 tấm lát (80x80x10)cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8m3
58Lắp tấm lát (80x80x10)cm, TL 140kg/tấmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1251cấu kiện
59Thép tấm lát DMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1256tấn
60Ván khuôn thép bê tông tấm látMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4100m2
61Rải đá dăm lót, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,4m3
62Rải vải địa kỹ thuật ART - 15 hoặc TĐMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,7976100m2
63Đá hộc xếp khan mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20,51m3
64Làm tầng lọc bằng đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,98m3
65Làm tầng lọc bằng đá 0,5x1Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,67m3
66Làm tầng lọc bằng cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,97m3
67Ống nhựa PVC thoát nước D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,5m
68BTCT móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu69,48m3
69BTCT tường, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu44,85m3
70Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu17,7m3
71Bê tông khóa mái, bậc lên xuống, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14,05m3
72Ván khuôn kim loại móngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,7829100m2
73Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,4219100m2
74Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,1093tấn
75Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,6349tấn
76Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,0683tấn
77Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2112tấn
78Làm khớp nối nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu40,2m
792 lớp giấy dầu, quét 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu29,2m2
80BTCT M200, đá 1x2, PCB40 cấu kiện đúc sẵn (40x40x16)cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu44,52m3
81Ván khuôn thép cấu kiện (40x40x16)cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,843100m2
82Thép cấu kiện DMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1544tấn
83Lắp cấu kiện (40*40*16)cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.7391cấu kiện
84Rải đá dăm lót, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu22,26m3
85Rải vải địa kỹ thuật ART - 15 hoặc TĐMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,783100m2
86BTCT đáy nhà trạm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu76,91m3
87BTCT sàn lưới chắn rác, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,36m3
88Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,61m3
89Ván khuôn kim loại đáy nhà trạmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3762100m2
90Ván khuôn thép sàn lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5982100m2
91Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,1494tấn
92Lắp dựng cốt thép sàn trên lưới chắn rác, đường kính >10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,655tấn
93Sản xuất tấm đậy sàn lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5019tấn
94Lắp dựng tấm đậy sàn lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12m2
95Sơn tấm đậy sàn lưới chắn rác (1 nước lót, 2 nước phủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu121m2
96BTCT trụ pin M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu27,53m3
97Ván khuôn thép trụ pinMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,4508100m2
98Lắp dựng cốt thép trụ pin, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,4517tấn
99BTCT trụ pin M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu29,81m3
100BTCT dầm đỡ máy bơm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,14m3
101Ván khuôn thép trụ pinMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,5172100m2
102Ván khuôn thép dầm đỡ máyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1703100m2
103Lắp dựng cốt thép trụ pin, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,0629tấn
104Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2698tấn
105Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0453tấn
106BTCT tường M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu17,55m3
107Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,7743100m2
108Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,2298tấn
109Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,74m3
110BTCT dầm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,92m3
111BTCT sàn, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,37m3
112Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,14m3
113Ván khuôn thép cộtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3096100m2
114Ván khuôn thép dầmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3537100m2
115Ván khuôn thép sànMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2675100m2
116Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0528tấn
117Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2478tấn
118Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1154tấn
119Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3138tấn
120Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3019tấn
121Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4617tấn
122Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4617tấn
123BTCT dầm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,91m3
124BTCT sàn, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,19m3
125Ván khuôn thép dầmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1254100m2
126Ván khuôn thép sànMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,512100m2
127Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0736tấn
128Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4672tấn
129Lắp dựng cốt thép sàn động cơ, ĐK >10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,7976tấn
130Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,61m3
131BTCT dầm cầu trục, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,52m3
132BT nền nhà điều khiển, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,29m3
133Ván khuôn thép cộtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,057100m2
134Ván khuôn thép dầmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,6765100m2
135Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2621tấn
136Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,6773tấn
137Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2876tấn
138Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,6893tấn
139Bu lông U F14 + ốc vítMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu46cái
140Sản xuất ray P43Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,7062tấn
141Lắp dựng ray P43Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,7062tấn
142BTCT dầm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,94m3
143BTCT sàn, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,29m3
144Ván khuôn thép dầmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,6731100m2
145Ván khuôn thép sànMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,9051100m2
146Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0264tấn
147Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0766tấn
148Lắp dựng cốt thép sàn nhà, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,9351tấn
149Gia công vì kèo thép hình, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,238tấn
150Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,238tấn
151Gia công xà gồ thép U80x40x4,5Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,7833tấn
152Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,7833tấn
153Lợp mái tôn màu đỏ dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,949100m2
154BTCT ô văng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,23m3
155BTCT lanh tô, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,77m3
156Lắp đặt lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu141cấu kiện
157Ván khuôn thép ô văng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1243100m2
158Ván khuôn thép lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0698100m2
159Lắp dựng cốt thép thép ô văng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,062tấn
160Lắp dựng cốt thép ô văng, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0849tấn
161Lắp dựng cốt thép lanh tô cửaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1348tấn
162Gia công lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,6862tấn
163Lắp đặt lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,68621 tấn
164Sơn lưới chắn rác (1 nước lót, 2 nước phủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu19,441m2
165BTCT đáy, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu50,98m3
166BTCT tường M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu85,63m3
167Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,92m3
168Ván khuôn kim loại bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4683100m2
169Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,3049100m2
170Lắp dựng cốt thép móng + dầm bể xả, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,12tấn
171Lắp dựng cốt thép móng + dầm bể xả, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,4025tấn
172Lắp dựng cốt thép móng + dầm bể xả, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4619tấn
173Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,1657tấn
174Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5192tấn
175BTCT lan can, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,61m3
176Ván khuôn thép lan canMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2035100m2
177Thép lan can, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1073tấn
178ống thép mạ kẽm D50, dày 2,3mm bể xảMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,328100m
179Sản xuất lưới an toàn bể xảMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2297tấn
180Lắp dựng lưới an toànMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,968m2
181Sơn lưới an toàn (1 nước lót, 2 nước phủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,9681m2
182Bu lông đuôi cá D12, L=10cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu36cái
183BTCT cống hộp, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu77,57m3
184Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,2m3
185Ván khuôn thép cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,4223100m2
186Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0208tấn
187Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,4664tấn
188Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu19,6m
1892 lớp giấy, quét 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu17,06m2
190BTCT dàn công tác, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,24m3
191Ván khuôn thép dàn công tácMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4625100m2
192Lắp dựng cốt thép dàn công tác, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1469tấn
193Lắp dựng cốt thép dàn công tác, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2907tấn
194Gạch BT đặc xây bậc thang vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,32m3
195Trát bậc thang dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,08m2
196ống thép mạ kẽm D50, dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3028100m
197BTCT cánh cửa M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,68m3
198Lắp dựng cốt thép tròn cánh cửaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1523tấn
199Gia công thép hình cánh cửa + hèm phaiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,898tấn
200Lắp đặt cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,5463tấn
201Cao su củ tỏi 120x10.Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11,2m
202Hộp + bu lông M12 .Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu56bộ
203Bu lông M26-140Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
204Bu lông M30-160Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
205BTCT móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu38,56m3
206BTCT tường, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu31,45m3
207Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,94m3
208Ván khuôn kim loại móngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3274100m2
209Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,0837100m2
210Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,0294tấn
211Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,4102tấn
212Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11,31m3
213Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4367100m2
214Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,2m
2152 lớp giấy, quét 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,82m2
216BTCT mái M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu22,6m3
217BTCT móng M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16,27m3
218Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,1m3
219Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1631100m2
220Ván khuôn thép máiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0926100m2
221Lắp dựng cốt thép móng, mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,6397tấn
222Lắp dựng cốt thép móng, mái, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2465tấn
2232 lớp giấy, quét 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15,23m2
224Kéo rải dây thép chống sét theo tường và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu53m
225Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu72,4m
226Gia công, đóng cọc chống sét 70x70x8x2500Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12cọc
227Lắp đặt kim thu sét L = 60cm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
228Gia công khe phai lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,3958tấn
229Lắp khe lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,39581 tấn
230Gia công khe phai cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,7785tấn
231Lắp khe phai cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,77851 tấn
232Gia công con phai thépMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,1002tấn
233Lắp con phai thépMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,1002tấn
234Cao su củ tỏiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12m
235Bu lông + Đai ốc M12Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu78cái
236Gia công dầm móc phaiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2881tấn
237Lắp dầm móc phaiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,28811 tấn
238Dây cáp kéo móc con phai.Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15m
239Sơn con phai + dầm móc con phaiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu34,281m2
240Gia công tấm đậyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3762tấn
241Lắp đặt tấm đậyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,12m2
242Sơn tấm đậy (1 nước lót, 2 nước phủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,121m2
243Đào phong hóa đổ bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,8935100m3
244Vận chuyển đất phong hóa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,8935100m3
245Vận chuyển đất phong hóa 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km (L=1,5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,8935100m3/1km
246San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,8935100m3
247Đào móng đất C2 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu22,1492100m3
248Đắp cơ giới khu đầu mối, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu49,447100m3
249Mua đất đá thảiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3.372,591m3
B HẠNG MỤC: KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH DẪN TƯỚI
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm - PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,13100m
2Đào phong hóa đổ bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,4181100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,4181100m3
4Vận chuyển đất phong hóa 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km (L=1,5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,4181100m3/1km
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,4181100m3
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,1576100m3
7Đắp kênh mương, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,745100m3
8Mua đất đá thảiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu546,425m3
9Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1200mm (HL93)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu31 đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1200mm (HL93)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu21 đoạn ống
11Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu19,113m3
12Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,917m3
13Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2572100m2
14Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3705100m2
15Ni lông tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,532100m2
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3328100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - Tận dụng đất đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,284100m3
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN
D ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Xà cầu dao cột đơn: XCDPĐ-22Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
2Ghế thao tác cầu dao GTTMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
3Thang trèo TTMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
4Dây đồng mềm M70Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18m
5Đầu cốt đồng S70Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18cái
6Gông cột 18mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
7Xà rẽ lệch cột đơn XRL-22-2LMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
8Xà néo bằng cột đơn: XN-22Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
9Xà rẽ lệch cột đôi ngang tuyến: XRKL-B-22Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
10Xà néo cuối cột đôi dọc tuyến: XNCK-22-3NMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
11Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn Polime 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12chuỗi
12Lắp đặt sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu17quả
13Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép As70Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,57km
14Cột bê tông li tâm LT 12 NPC 9.0Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cột
15Cột bê tông li tâm LTMB 18 NPC 13.0Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cột
16Giá đỡ ống thao tác cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
17Tiếp địa RC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
18Vượt đường ô tô rộng 5m-10mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1vị trí
19Vị trí bẻ gócMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1vị trí
20Ghíp nhôm KNO 3 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24bộ
21Móng cột MTK-4 thi công bằng thủ công (cột 12m, đất cấp 3, sâu 1,8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1móng
22Móng cột MTK-4 (cột 18m, đất cấp 3, sâu 2,1m)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1móng
23Đào lấp tiếp địa RC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2m
24Lắp đặt cầu dao Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
E LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp 400kVA-10(22)/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1máy
2Tủ điện 500V-600AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
3Lắp đặt cầu chì tự rơi 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
4Lắp đặt chống sét van 10kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
F PHẦN THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH
1Thí nghiệm cầu dao cách ly 22 kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
2TN sứ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu17quả
3TN sứ chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12chuỗi
4Thí nghiệm tiếp địa đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
5Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1Sợi
6Thí nghiệm MBAMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1máy
7Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3mẫu
8Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3mẫu
9Thí nghiệm chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1pha
10Thí nghiệm chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2pha
11Thí nghiệm cầu chì tự rơi 22 kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3bộ
12TN sứ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu31quả
13Thí nghiệm tiếp địa TBAMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
14Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2Sợi
G PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN
1Cột BTLT 12 NPC 9.0Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cột
2Cột BTLT 18 NPC 11.0Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cột
3Xà đỡ dây đầu trạm XĐD-DMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
4Xà rẽ lệch cột đơn XRL-22-2LMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
5Xà đỡ dây cung XDCMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
6Xà lắp cầu chì tự rơi+ Xà lắp chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
7Xà đỡ thanh dẫn trên XTD1Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
8Xà đỡ thanh dẫn trên XTD2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
9Công son đỡ ghế + sàn điMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
10Ghế cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
11Thang trèo TTMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
12Giá đỡ máy biến áp 400kVAMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
13Biển tên trạm + biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
14Hộp chụp sứ 0,4kV mặt máyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
15Tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
16Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x120-600VMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu42m
17Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x70-24kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu27m
18Đầu cốt đồng S70Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
19Đầu cốt đồng S120Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14cái
20Đầu cốt đồng nhôm S70Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12cái
21Móng cột trạm MT-5a (đất cấp 3, sâu 1,8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2móng
22Đào lấp tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
23Tủ phân phối 600A-500VMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1tủ
24Tủ điều khiển cơ động 90kW (200A-500V) + tụ tù 35kVArMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3tủ
25Cáp từ TBA đến tủ phân phối Cu/XLPE/PVC 3x240+1x120Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30m
26Cáp từ tủ phân phối đến tủ điều khiển và từ tủ ĐK đến động cơ Cu/XLPE/PVC 3x95+1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu60m
27Cáp đồng đến động cơ tời Cu/XLPE/PVC 4x10Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu40m
28Cáp đồng bọc PVC : Cu/PVC 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu280m
29Cáp đồng bọc PVC : Cu/PVC 2x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu264m
30Ống nhựa luồn cáp F130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu28m
31Ống nhựa luồn cáp F105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu54m
32Át tô mát 30A-380VMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
33Át tô mát 20A-380VMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
34Át tô mát 10A-380VMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
35Máng đèn gắn tường 1,2m + Đèn Led 40WMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5cái
36Đèn pha led 250WMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
37Quạt trần cánh 1,2m + hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
38Công tắc đơn 5A-230VMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5cái
39Ổ cắm 5A-230VMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
40Đầu cốt đồng S240Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
41Đầu cốt đồng S120Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
42Đầu cốt đồng S95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18cái
43Đầu cốt đồng S50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
44Đầu cốt đồng S10Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8cái
45Đầu cốt đồng S2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24cái
46Tiếp địa nhà bơmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
47Rãnh 1 cáp 0,4kV đi trên nền đấtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20m
48Đào lấp tiếp địa nhà bơmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
49Xây dựng rãnh 1 cáp 0,4kV đi trên vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20m
H THÁO DỠ THU HỒI
1Nhổ hạ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cột
2Tháo xà néo trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4
3Tháo dỡ dây nhôm lõi thép tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,66kmd
4Tháo dỡ sứ đứng A20Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu32bộ
5Tháo dỡ dây A50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
I DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN
1Nhổ hạ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cột
2Tháo xà néo trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4
3Tháo dỡ sứ đứng A20Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu32bộ
4Tháo dỡ dây A50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,164kmd
5Dựng cột H-7,5BMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cột
6Kẹp hãm KH-4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8bộ
7Cổ dề CDV-1Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
8Cổ dề CDV-2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
9Móng cột bê tông ly tâm đúp MV-2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4móng
J CHI PHÍ THIẾT BỊ PHẦN ĐIỆN
1Cầu dao cách ly 22kV-630AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
2Máy biến áp 400kVA-10(22)/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1máy
3Chống sét van ZnO-10kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
4Cầu chì tự rơi 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
5Tủ điện 500V-600AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1tủ
6Tủ phân phối 500V-600AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1tủ
7Tủ điều khiển động cơ 90kWMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3tủ
K CHI PHÍ THIẾT BỊ PHẦN THỦY LỢI
1Máy bơm HTĐ 4000-5 (Q=4000m3/h, h=5m), động cơ 90kW-735v/pMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3Tổ
2Máy bơm LT45-45, động cơ 11kW-2900v/p (bao gồm ống hút, ống xả)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1Tổ
3Van Clape VX700Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
4Ống côn thép D700Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3ống
5Ống điều chỉnh thép D700Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3ống
6Ống ép túp thép D700Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3ống
7Cần trục 5 tấn chạy điện, Lk=4.7m, pa lăng xích Hàn Quốc, chiều cao nâng 6m (không bao gồm ray và dầm đỡ ray)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1Bộ
8Pa lăng xích kéo tay 3 tấn + con chạy (không tính dầm treo pa lăng)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1Bộ
9Máy đóng mở V5 quay tay (trục D70mm, L=5,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
10Bình cứu hoả (3kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3bộ
11Thang nhôm chữ A, cao 4mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
12Giường gỗ nhóm III chiều rộng 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
13Bàn làm việc có tủ gỗ nhóm 3, KT 1,2x0,7mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
14Ghế gấp Hòa PhátMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
15Chi phí vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1%
L LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN THỦY LỢI
1Máy bơm HTĐ4000-5,0 ĐC 90kWMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11,4tấn
2Máy bơm LT45-45 động cơ 11kWMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,45tấn
3Lắp đặt cầu trục 5TMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,85tấn
4Lắp đặt Pa lăng xích 3TMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,25tấn
5Lắp đặt ổ khóa V5Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,8241 tấn
M HẠNG MỤC: BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5864333236E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.172866647E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng trạm bơm tưới tiêu thủy lợi, tương tự gói thầu - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% giá trị.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao công chứng hợp đồng tương tự. Khi cần Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể loại, cấp công trình thì để thể hiện bản chất, quy mô của công trình nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư.- Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.- Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.403.355.510 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học Trình độ chuyên ngành thủy lợi- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp Đại học Trình độ chuyên ngành thủy lợi- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp Đại học Trình độ chuyên ngành điện, hệ thống điện - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
4 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS 1 Tốt nghiệp Đại học Trình độ chuyên ngành Thủy lợi- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi (NN và PTNT) (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp KCS ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp Đại học Trình độ chuyên ngành Thủy lợi hoặc xây dựng- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp phụ trách công tác ATLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích dung tích gầu ≥ 0,8 m33
2 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10 T4
3 Máy ủi công suất ≥ 110 CV2
4 Máy lu bánh thép tự hành trọng lượng ≥ 9 tấn2
5 Máy hàn điện công suất ≥ 23 kW2
6 Máy bơm nước công suất ≥ 5 CV2
7 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5 kW2
8 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1,5 kW4
9 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW4
10 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 kg3
11 Máy nén khí, động cơ diezel năng suất ≥ 360 m3/h1
12 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít3
13 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->