Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình các hạng mục bổ sung (bao gồm cả bảo hiểm công trình xây dựng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220605828-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình các hạng mục bổ sung (bao gồm cả bảo hiểm công trình xây dựng)
Số hiệu KHLCNT 20220539356
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác (được hoàn trả từ nguồn thu tiền sử dụng đất của dự án)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 17:14:00 đến ngày 2022-06-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,126,745,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0691E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.138E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- số lượng hợp đồng tương tự bằng 01 hợp đồng và hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,990 tỷ VNĐ- Loại công trình: công trình giao thông; - cấp công trình: cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.990.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên.Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên.+ Kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 ngườiCó đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng cán bộ ATLĐ, VSMT: 01 người.- Là kỹ sư hoặc cử nhân có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ trọng tải 5T – 12T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bánh thép tự hành 10T – 16T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh lốp >= 16T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi - công suất:
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị sơn vạch kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần trục ô tô sức nâng ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình các hạng mục bổ sung (bao gồm cả bảo hiểm công trình xây dựng)
Khu tái định cư Bắc mặt bằng số 90, xã Quảng Đại, thành phố Sầm Sơn
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác (được hoàn trả từ nguồn thu tiền sử dụng đất của dự án)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thành phố Sầm Sơn Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Đại Việt; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Trường Độ; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Trường Độ;


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thành phố Sầm Sơn Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thành phố Sầm Sơn Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn, số 07 đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch, UBND thành phố Sầm Sơn
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1khoản
B HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1Đào vét bùn + hữu cơ, đất C1Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT37,824100m3
2Đào nền, đào khuôn, đào cấp -đất cấp IIITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT139,368m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT8,669100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT164,702100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT15,091100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT4,562100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT3,559100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT29,012100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT29,012100m2
10Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT4,131100tấn
11Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT4,131100tấn
12Ván khuôn móngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,251100m2
13Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT7,52m3
14Ván khuôn tấm đan rãnhTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,802100m2
15Bê tông tấm đan rãnh M200, đá 1x2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT7,52m3
16Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M100Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT150,36m2
17Lắp đặt tấm đan rãnhTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1.0021 cấu kiện
18Ván khuôn móngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,413100m2
19Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT14,88m3
20Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M100Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT134,31m2
21Ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT3,822100m2
22Bê tông bó vỉa đá 1x2, M200Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT24,28m3
23Lắp đặt bó vỉa thẳngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT4931 cấu kiện
24Lắp đặt bó vỉa congTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT601 cấu kiện
25Ván khuôn móngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,514100m2
26Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT3,98m3
27Xây khóa hè gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm vữa XM M50Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT11,86m3
28Trát khóa hè 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT53,92m2
29Cát đen tạo phẳng dày 5cmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1,137100m3
30Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2.273,04m2
31Lát vỉa hè bằng gạch Block dày 5,0cmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2.273,04m2
32Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loạiTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT36,3691000v
33Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loạiTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT36,3691000v
34Ván khuôn móng hố trồng câyTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,222100m2
35Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2,33m3
36Xây hố trồng cây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT5,13m3
37Trát hố trồng cây 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT95,07m2
38Mua đất đắp K95Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT23.842,016m3
39Mua đất đắp K98Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2.130,427m3
40Vận chuyển đấtTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2.597,24410m³
41Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT37,824100m3
42Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1,394100m3
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Ván khuôn gối cốngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,1631100m2
2Cốt thép gối cống, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,1402tấn
3Bê tông gối cống, đá 1x2, M200, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1,55m3
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT67cái
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, ĐK 300mm (H30)Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT22,33331 đoạn ống
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lênTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT221 cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT221 cấu kiện
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT22mối nối
9Quét nhựa bitum nóngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT88,3596m2
10Ván khuôn gối cốngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,894100m2
11Cốt thép gối cống, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,6122tấn
12Bê tông gối cống, đá 1x2, M200, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT10,4m3
13Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT231cái
14Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, ĐK 600mm (H30)Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT771 đoạn ống
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lênTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT771 cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT771 cấu kiện
17Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT77mối nối
18Quét nhựa bitum nóngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT522,2448m2
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT7,58m3
20Ván khuôn đế giếngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,8004100m2
21Cốt thép đế giếng, đường kính Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1,2302tấn
22Bê tông đế giếng đá 1x2, M200, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT11,97m3
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤2,5TTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT26cái
24Xây thân giếng thăm bằng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT44,19m3
25Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT334,54m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT25,95m2
27Cốt thép thang giếng, ĐK >18mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,1273tấn
28Sơn thép thang giếngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT15,0721m2
29Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,392100m2
30Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,3645tấn
31Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,6983tấn
32Bê tông tấm đan M250, đá 1x2. PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT8,44m3
33Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT26cái
34Khung và nắp ga composite ĐK: D700; khung 840 tải trọng 400KNTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT8bộ
35Lắp đặt khung và nắp ga compositeTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT81 cấu kiện
36Khung + lưới chắn rác composite KT 500x900, tải trọng 250KNTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT16bộ
37Lắp đặt khung và lưới chắn rácTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT161 cấu kiện
38Ván khuôn gối cốngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,0865100m2
39Cốt thép gối cống, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,0695tấn
40Bê tông gối cống, đá 1x2, M200, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1,12m3
41Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT19cái
42Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T - Bốc xếp lênTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT81 cấu kiện
43Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT81 cấu kiện
44Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m - Đường kính D1000 (H30)Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT61 đoạn ống
45Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,7m - Đường kính D1000 (H30)Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT21 đoạn ống
46Vận chuyển ống cống bê tông (cống D300, D600, D1000)Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT10,245610 tấn
47Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT8mối nối
48Quét nhựa bitum nóngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT30,8599m2
49Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1,59m3
50Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,206100m2
51Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT12,29m3
52Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,1599100m2
53Bê tông tường đầu tường cánh, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT3,49m3
54Đào mương đặt cống đất C3Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT13,45251m3
55Đắp trả đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,0712100m3
56Mua đất đắp K95Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT9,7915m3
57Vận chuyển đấtTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,979210m³
58Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,1345100m3
D HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cáp Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x10+1x6mm2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT325m
2Rải cáp ngầmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT3,25100m
3Dây lên đèn 250V Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT99m
4Luồn dây lên đènTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,99100m
5Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT54cái
6Ép đầu cốtTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT5,410 đầu cốt
7Đầu cốt đồng M6Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT18cái
8Ép đầu cốtTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1,810 đầu cốt
9Ống nhựa HDPE D65/50Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT281m
10Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D65/50Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT6,21100m
11Dây đồng M10 tiếp địa liên hoànTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT325m
12Rải dây đồngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT32,510 m
13Gạch chỉ đặcTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2.322viên
14Lưới ni lông báo hiệu cápTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT103,2m2
15Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1,032100m2
16Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2,3221000v
17Gạch chỉ đặcTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT126viên
18Lưới ni lông báo hiệu cápTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT10,8m2
19Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,108100m2
20Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,1261000v
21Ống thép đen D59,9 ( độ dày 3,2mm. Trọng lượng: 26,85kg/6m)Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT62,65kg
22Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,14100m
23Măng xông ống thép D60Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2cái
24Cột đèn thép bát giác liền cần đơn 9m, cần cao 2m, vươn 1,5m, dày 3,5mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT9cột
25Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT9cột
26Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máyTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT91 cột
27Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT9bảng
28Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT9cái
29Đèn cao áp + bóng 250WTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT9bộ
30Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT9bộ
31Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT91 đầu cáp
32Đánh số cộtTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,910 cột
33Cột tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT9cái
34Dây đồng mềm nối đất M10Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT31,5m
35Bulong mạ M12x55Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT9cái
36Ống nhựa HDPE F32/25Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT18m
37Làm tiếp địa cho cột đènTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT91 bộ
38Đào đất rãnh cáp đất cấp IIITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT72,2381m3
39Lấp đất rãnh cápTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT46,44m3
40Đắp cát rãnh cápTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,258100m3
41Đào đất rãnh cáp đất cấp IIITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT6,7241m3
42Đào rãnh cáp đất C2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2,784m3
43Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,024100m3
44Khung móng cột đèn M24x300x300x675Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT9khung
45Đào đất móng cột cấp IIITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT7,291m3
46Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT4,41m3
47Ván khuôn móngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,252100m2
48Đắp móng cột bằng thủ côngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2,88m3
49Vữa xi măng cát vàng M100 trát kín chân cộtTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2,25m2
E HẠNG MỤC CHUNG
1Hạng mục chungTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0691E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.138E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- số lượng hợp đồng tương tự bằng 01 hợp đồng và hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,990 tỷ VNĐ- Loại công trình: công trình giao thông; - cấp công trình: cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.990.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học trở lên.Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Trình độ đại học trở lên.+ Kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 ngườiCó đầy đủ hồ sơ chứng minh.33
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Số lượng cán bộ ATLĐ, VSMT: 01 người.- Là kỹ sư hoặc cử nhân có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải 5T – 12T Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.5
2 Máy đào Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.1
3 Máy trộn bê tông 250l Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.2
4 Máy đầm bánh thép tự hành 10T – 16T Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.2
5 Máy lu bánh lốp >= 16T Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.1
6 Máy nén khí Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.1
7 Thiết bị tưới nhựa đường Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.1
8 Máy ủi - công suất: Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.1
9 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.1
10 Thiết bị sơn vạch kẻ đường Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.1
11 Máy đầm cóc Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.1
12 Cần trục ô tô sức nâng ≥ 3T Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->