Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng + thiết bị PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220605725-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng + thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220605044 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 22:14:00 đến ngày 2022-06-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 35,446,555,303 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2535E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.089E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu phải có 01 hợp đồng (hoặc hạng mục) thiết bị PCCC với giá trị tối thiểu 216.708.000 đồng.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.812.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥49.624.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hạng mục PCCC: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên có chứng chỉ thi công công trình phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực hoặc kỹ sư phòng cháy chữa cháy- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành trắc địa.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư các ngành xây dựng- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm bê tông 50m3/h(Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ép cọc (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây dựng + thiết bị PCCC Trường mầm non xã Đông Lỗ, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ..). (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.884546. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.884546. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.884546. - Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP + NHÀ LỚP HỌC (PHÀN KẾT CẤU) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Dùng bê tông thương phẩm) | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 103,102 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương | 3,213 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương | 10,3941 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,2616 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 8,454 | 100m2 | |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương | 1,2322 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 1,232 | tấn | |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 16,6325 | 100m | |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 0,428 | 100m | |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 109 | mối nối | |
| 11 | Sản xuất đoạn thép ép âm | 1 | đoạn | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,7875 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0279 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,028 | 100m3 | |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,27 | 100m3 | |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 14,339 | m3 | |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 10,876 | m3 | |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 18,95 | m3 | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,975 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,7367 | 100m3 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 24,972 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,287 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 109,503 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 2,012 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 3,647 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,1955 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 4,403 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 4,99 | tấn | |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 4,4131 | m3 | |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 39,204 | m3 | |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 2,1 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,168 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,105 | 100m2 | |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 21 | cấu kiện | |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 8,4656 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 61,561 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 61,561 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 75,377 | m2 |
| 39 | Ngâm nước xi măng chống thấm | 18,652 | m3 | |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,511 | 100m3 | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 44,192 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 2,94 | m3 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 26,947 | m2 |
| 44 | Đánh nhám chống trơn trượt bậc tam cấp | 49,3 | m | |
| 45 | Lát gạch TERAZZO 400x400, vữa XM mác 75 | 15,9324 | m2 | |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 11,5328 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch thẻ màu vàng nâu, vữa XM mác 75 | 7,928 | m2 | |
| 48 | Đất màu trồng hoa | 2,554 | m3 | |
| 49 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 32,349 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Dùng xe bơm bê tông tự hành) | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 78,322 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Dùng xe bơm bê tông tự hành) | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 182,269 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (Dùng bê tông thương phẩm) | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 7,8693 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 4,498 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 2,244 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 200 (Lanh tô tròn) | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,7442 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương | 1,419 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương | 2,5578 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương | 4,8756 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương | 3,004 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương | 1,416 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương | 15,854 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương | 16,647 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,807 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,3942 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,168 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,562 | tấn |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,0715 | tấn |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 3,389 | 100m2 | |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,719 | 100m2 | |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 5,228 | 100m2 | |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 3,973 | 100m2 | |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 8,671 | 100m2 | |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 4,93 | 100m2 | |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,6978 | 100m2 | |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,7054 | 100m2 | |
| 76 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,131 | 100m2 | |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 5 | 1 cấu kiện | |
| B | KHỐI PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP + NHÀ LỚP HỌC (PHẦN KIẾN TRÚC) | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 145,295 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 72,1646 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 24,219 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 10,264 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 0,872 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 0,4364 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 8,5346 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 10,643 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 32,846 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 1,7781 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 306,4424 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 152,8712 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 843,758 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 384,652 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 94,577 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 316,315 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 211,89 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 104,495 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 112,658 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 62,959 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 92,054 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 94,272 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 46,021 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 69,8 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 468,1278 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 370,3434 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 793,117 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 465,104 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 25 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 28,169 | m |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 37,6155 | m2 | |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 169,7475 | m2 | |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Láng tạo dốc về sê nô) | 115,212 | m2 | |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Gạch Viglacera hoặc tương đương | 633,468 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Gạch Viglacera hoặc tương đương | 301,698 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x100 | Gạch Viglacera hoặc tương đương | 8,466 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x100 | Gạch Viglacera hoặc tương đương | 3,442 | m2 |
| 37 | Ốp gạch thẻ màu ghi đậm | 54,251 | m2 | |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Gạch Viglacera hoặc tương đương | 818,102 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Gạch Viglacera hoặc tương đương | 399,995 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Gạch Viglacera hoặc tương đương | 73,9827 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Gạch Viglacera hoặc tương đương | 27,8955 | m2 |
| 42 | Làm trần nhôm 600x600 | Gạch Viglacera hoặc tương đương | 73,9827 | m2 |
| 43 | Làm trần nhôm 600x600 | Gạch Viglacera hoặc tương đương | 27,8955 | m2 |
| 44 | SX và LD tấm vách ngăn Compac (phụ kiện inox 304) | 73,8 | m2 | |
| 45 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 59,1632 | m2 | |
| 46 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 8,46 | m2 | |
| 47 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 3,96 | m2 | |
| 48 | Khung đỡ lavabo bằng INOX TD 20x40x1.5 | 21 | cái | |
| 49 | Thang thép lên mái | 1 | cái | |
| 50 | Cửa mái bằng tôn hoa dày 0.8mm | 1 | cái | |
| 51 | Sản xuất lan can inox 304 | 1,8294 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng lan can inox | 199,311 | m2 | |
| 53 | Thép D10 liên kết lan can | 40,796 | kg | |
| 54 | Gia công hệ khung dàn mái sảnh | 0,2314 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn mái sảnh | 0,231 | tấn | |
| 56 | Mái kính cường lực dày 10 | 13,9896 | m2 | |
| 57 | Gia công xà gồ thép | 1,7747 | tấn | |
| 58 | Gia công ống thép trang trí | 0,0467 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng ống thép trang trí | 0,047 | tấn | |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Dulux hoặc tương đương | 190,0822 | m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng thanh nhôm trang trí, nhôm hộp 100x300x1.7 | 48,75 | md | |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | 4,3761 | 100m2 | |
| 63 | Tôn úp hồi | 64,27 | md | |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Dulux hoặc tương đương | 2.480,965 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Dulux hoặc tương đương | 1.370,615 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Dulux hoặc tương đương | 551,48 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Dulux hoặc tương đương | 558,93 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 12,8238 | 100m2 | |
| 69 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 55,806 | m3 | |
| 70 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 1,02 | tấn | |
| 71 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 17,938 | tấn | |
| 72 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 74,0361 | 10m2 | |
| 73 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 0,4158 | 10m2 | |
| 74 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 5,4785 | 100m2 | |
| 75 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 10,4205 | 10m2 | |
| 76 | SX cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Cửa nhôm định hình Xingfa hoặc tương đương | 102,06 | m2 |
| 77 | SX cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ , kính an toàn dày 6.38mm | Cửa nhôm định hình Xingfa hoặc tương đương | 69,255 | m2 |
| 78 | SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa khung nhôm hệ , kính an toàn dày 6.38mm | Cửa nhôm định hình Xingfa hoặc tương đương | 72,9 | m2 |
| 79 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ xingfa dầy 1,4 mm , kính an toàn dày 6.38mm | Cửa nhôm định hình Xingfa hoặc tương đương | 30 | m2 |
| 80 | SX vách kính cố định, vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Cửa nhôm định hình Xingfa hoặc tương đương | 11,4 | m2 |
| 81 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 1,606 | tấn | |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 98,1 | m2 | |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Dulux hoặc tương đương | 55,2384 | m2 |
| C | KHỐI PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP + NHÀ LỚP HỌC - ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 800*600*200 | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 2 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600*400*200 | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | cái |
| 3 | Hộp aptomat 12 module | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 9 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 21 | cái |
| 11 | Bộ đèn BD TT01 CSLH-Bóng LED TUBE/18Wx2 | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 102 | bộ |
| 12 | Bộ đèn tuýp LED máng đôi gắn tường 1.2m/2x18W | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 21 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 60W | Điện cơ Thống Nhất hoặc tương đương | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt thông gió 300x30/30W âm trần | Điện cơ Thống Nhất hoặc tương đương | 18 | cái |
| 15 | Bóng led ốp trần 12W | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 80 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Điện cơ Thống Nhất hoặc tương đương | 56 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 48 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc đơn 2 cực 20A cho bình nóng lạnh | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống UPVC D60mm chờ điều hòa | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,05 | 100m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4x16mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 15 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 250 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x25Emm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 10 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x16Emm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 15 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1x10Emm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 250 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1x4Emm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 550 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5Emm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 675 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 1.100 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 1.350 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 3.800 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D40mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 15 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 250 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 550 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 675 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 1.900 | m |
| 41 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường 110x110x80 | 40 | hộp | |
| 42 | Cọc tiếp đất D16, L=2400mm | 3 | bộ | |
| 43 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | 6 | m | |
| 44 | Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ) | 1 | bộ | |
| 45 | Máy biến dòng MCT 250/5A | 3 | bộ | |
| 46 | Cầu chì 5A | 1 | hộp | |
| 47 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | 3 | cái | |
| 49 | Đào rãnh tiếp địa | 9,6 | m3 | |
| 50 | Đắp đất rãnh tiếp địa | 9,6 | m3 | |
| 51 | Lắp đặt chậu xí bệt | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 27 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 27 | cái |
| 53 | Dây mềm cấp nước xí bệt | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 27 | cái |
| 54 | Lắp đặt lô giấy | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 27 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Van xả nhấn | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 15 | bộ |
| 56 | Dây mềm cấp nước chậu tiểu | 15 | cái | |
| 57 | Lắp đặt chậu LAVABO loại 1 vòi | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 21 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 21 | bộ |
| 59 | Dây mềm cấp nước lavabo | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 21 | cái |
| 60 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 16 | bộ |
| 61 | Xi phông thoát sàn | 20 | bộ | |
| 62 | Xi phông chậu rửa | 21 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt gương soi | 21 | cái | |
| 64 | Lắp đặt kệ kính | 21 | cái | |
| 65 | Lắp đặt phễu thu sàn D75 | 20 | cái | |
| 66 | Bình nóng lạnh 30L | 9 | bộ | |
| 67 | Dây mềm cấp nước bình nóng lạnh | 9 | cái | |
| 68 | Van phao điện chống tràn | 1 | cái | |
| 69 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | 2 | bể | |
| 70 | Ống lạnh PPR PN10 D40 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,35 | 100m |
| 71 | Ống lạnh PPR PN10 D32 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,65 | 100m |
| 72 | Ống lạnh PPR PN10 D25 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 1,2 | 100m |
| 73 | Ống lạnh PPR PN10 D20 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,6 | 100m |
| 74 | Ống cấp nước nóng PPR PN10 D20 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 1,5 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D40 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 18 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D32 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 18 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D25 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D20 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 40 | cái |
| 79 | Lắp đặt Tê PPR D40x32 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt Tê PPR D32x25 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt Tê PPR D32x20 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt Tê PPR D25x20 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt Tê PPR D20x20 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt Côn thu PPR D40x32 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt Côn thu PPR D32x25 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt Côn thu PPR D32x20 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt Côn thu PPR D25x20 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt van khóa D48 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt van khóa D40 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt van khóa D25 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút ren trong PPR D32 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 40 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút ren ngoài PPR D32 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút ren ngoài PPR D20 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt rắc co PPR D20 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt chếch PPR D32 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt chếch PPR D20 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 99 | Đai kẹp neo ống các loại | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 25 | bộ |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D110 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,8 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D90 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,65 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D76 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,18 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D60 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,16 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D42 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,07 | 100m |
| 105 | Lắp đặt chếch UPVC D110 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 20 | cái |
| 106 | Lắp đặt chếch UPVC D90 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 16 | cái |
| 107 | Lắp đặt chếch UPVC D76 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 7 | cái |
| 108 | Lắp đặt chếch UPVC D42 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 25 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút UPVC 90o D60 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút UPVC 90o D42 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt nắp thông tắc D110 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt nắp thông tắc D90 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt Tê thông tắc D110x110 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt Tê thông tắc D90x90 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn thu D75x60 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn thu D75x42 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 117 | Lắp nút bịt nhựa D110 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 10 | cái |
| 118 | Lắp nút bịt nhựa D76 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 6 | cái |
| 119 | Lắp nút bịt nhựa D42 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê UPVC D60x60 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê UPVC D76x76 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê UPVC D90x90 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê UPVC D110x110 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt Y UPVC D110x110 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 12 | cái |
| 125 | Lắp đặt Y UPVC D110x75 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt Y UPVC D110x60 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt Y UPVC D90x90 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt Y UPVC D90x75 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 10 | cái |
| 129 | Lắp đặt Y UPVC D75x75 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 7 | cái |
| 130 | Lắp đặt Y UPVC D90x60 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 5 | cái |
| 131 | Đai kẹp neo ống các loại | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 25 | bộ |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D90 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,6 | 100m |
| 133 | Lắp đặt chếch UPVC D90 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 18 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút UPVC D90 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 12 | cái |
| 135 | Lắp đặt phễu thu nước mưa + cầu chắn rác | 6 | cái | |
| 136 | Đai kẹp neo ống các loại | 18 | bộ | |
| D | KHỐI NHÀ LỚP HỌC - PHÀN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Dùng bê tông thương phẩm) | 186,289 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 5,804 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 18,78 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,473 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 15,274 | 100m2 | |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 2,227 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 2,227 | tấn | |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 30,053 | 100m | |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 1,17 | 100m | |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 197 | mối nối | |
| 11 | Sản xuất đoạn thép ép âm | 1 | đoạn | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 4,988 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải đầu cọc bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,05 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải đàu cọc bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,05 | 100m3 | |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 4,084 | 100m3 | |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 23,835 | m3 | |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 21,524 | m3 | |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 6,532 | m3 | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,741 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 2,862 | 100m3 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 41,71 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,842 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,542 | m3 | |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 193,967 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 3,27 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 6,562 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,926 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 7,316 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 8,949 | tấn | |
| 30 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 6,281 | m3 | |
| 31 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 63,7 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,792 | 100m3 | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 79,012 | m3 | |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 3,5 | m3 | |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,28 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,175 | 100m2 | |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 35 | cấu kiện | |
| 38 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 14,109 | m3 | |
| 39 | Trát tường Xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 102,601 | m2 | |
| 40 | Trát tường Xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 102,601 | m2 | |
| 41 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 23,026 | m2 | |
| 42 | Quét nước xi măng 2 nước | 125,627 | m2 | |
| 43 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 4,067 | m3 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 60,18 | m2 | |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 19,371 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ mầu nâu vàng | Gạch Viglacera hoặc tương đương | 11,896 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Duluxhoặc tương đương | 2,413 | m2 |
| 48 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | 18,577 | m2 | |
| 49 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 55,837 | m3 | |
| 50 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Dùng xe bơm bê tông tự hành) | 130,717 | m3 | |
| 51 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Dùng xe bơm bê tông tự hành) | 309,196 | m3 | |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (Dùng bê tông thương phẩm) | 15,738 | m3 | |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 8,076 | m3 | |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 4,613 | m3 | |
| 55 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 200 (Lanh tô tròn) | 1,12 | m3 | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,449 | tấn | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 3,294 | tấn | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 9,641 | tấn | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 5,2 | tấn | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,279 | tấn | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 27,764 | tấn | |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 27,637 | tấn | |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 1,612 | tấn | |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,788 | tấn | |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,307 | tấn | |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,037 | tấn | |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,109 | tấn | |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 5,855 | 100m2 | |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 2,971 | 100m2 | |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 9,032 | 100m2 | |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 5,383 | 100m2 | |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,903 | 100m2 | |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 14,704 | 100m2 | |
| 74 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 8,388 | 100m2 | |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 1,395 | 100m2 | |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,383 | 100m2 | |
| 77 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,198 | 100m2 | |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 8 | 1 cấu kiện | |
| 79 | Gia công dầm mái sảnh | 1,382 | tấn | |
| 80 | Lắp dựng dầm mái sảnh | 1,382 | tấn | |
| 81 | Gia công giằng mái thép | 1,06 | tấn | |
| 82 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 1,06 | tấn | |
| 83 | Bu lông liên kết M20x180 | 72 | bộ | |
| 84 | Bu lông liên kết M20x100 | 12 | bộ | |
| 85 | Sơn kết cấu thép bằng sơn tĩnh điện màu ghi đen | 2.442 | kg | |
| E | NHÀ LỚP HỌC - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 251,592 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 125,642 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 46,302 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 25,923 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,454 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,7273 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 17,365 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 16,1149 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 49,447 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 3,5562 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 406,616 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 202,608 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1.653,91 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 808,2363 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 217,437 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 474,08 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 368,4 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 187,575 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 158,917 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 100,9734 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 164,3275 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 82,8715 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 139,5 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 796,3724 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 575,1862 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1.316,578 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 761,889 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 25 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 43,15 | m |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 448,654 | m2 | |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Láng tạo dốc về sê nô) | 190,51 | m2 | |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Gạch Viglacera hoặc tương đương | 1.091,25 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Gạch Viglacera hoặc tương đương | 596,025 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x100 | Gạch Viglacera hoặc tương đương | 15,684 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x100 | Gạch Viglacera hoặc tương đương | 6,658 | m2 |
| 35 | Ốp gạch thẻ màu ghi đậm | Gạch Viglacera hoặc tương đương | 152,0016 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Gạch Viglacera hoặc tương đương | 1.395,259 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Gạch Viglacera hoặc tương đương | 636,519 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Gạch Viglacera hoặc tương đương | 153,822 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Gạch Viglacera hoặc tương đương | 74,601 | m2 |
| 40 | Làm trần nhôm 600x600 | Gạch Viglacera hoặc tương đương | 153,822 | m2 |
| 41 | Làm trần nhôm 600x600 | Gạch Viglacera hoặc tương đương | 76,911 | m2 |
| 42 | SX và LD tấm vách ngăn Compac (phụ kiện inox 304) | 125,025 | m2 | |
| 43 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 118,3264 | m2 | |
| 44 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 15 | m2 | |
| 45 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 7,5 | m2 | |
| 46 | Khung đỡ lavabo bằng INOX TD 20x40x1.5 | 45 | cái | |
| 47 | Thang thép lên mái | 1 | cái | |
| 48 | Cửa mái bằng tôn hoa dày 0.8mm | 1 | cái | |
| 49 | Gia công lan can | 1,001 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng lan can sắt | 45,832 | m2 | |
| 51 | Gia công lan can inox | 2,3335 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng lan can inox | 251,8788 | m2 | |
| 53 | Thép D10 liên kết lan can | 67,894 | kg | |
| 54 | Gia công thép ống trang trí | 0,0922 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng ống thép trang trí | 0,092 | tấn | |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,716 | m2 | |
| 57 | Mái sảnh ốp tấm ALUMINIUM màu bạc | 1,6499 | 100m2 | |
| 58 | Máng thu nước trên mái sảnh | 18,47 | m | |
| 59 | Thanh nhôm hộp 100x300x1.7 trang trí các màu | 243,1 | m | |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Duluxhoặc tương đương | 4.439,088 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Duluxhoặc tương đương | 2.415,758 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Duluxhoặc tương đương | 544,095 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Duluxhoặc tương đương | 812,018 | m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Sơn Duluxhoặc tương đương | 19,6564 | 100m2 |
| 65 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 94,556 | m3 | |
| 66 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 1,6067 | tấn | |
| 67 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 28,96 | tấn | |
| 68 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 132,6941 | 10m2 | |
| 69 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 0,7875 | 10m2 | |
| 70 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 9,6039 | 100m2 | |
| 71 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 19,1525 | 10m2 | |
| 72 | SX cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Cửa nhôm định hình Xingfa hoặc tương đương | 170,1 | m2 |
| 73 | SX cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ , kính an toàn dày 6.38mm | Cửa nhôm định hình Xingfa hoặc tương đương | 115,425 | m2 |
| 74 | SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa khung nhôm hệ , kính an toàn dày 6.38mm | Cửa nhôm định hình Xingfa hoặc tương đương | 139,5 | m2 |
| 75 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ xingfa dầy 1,4 mm , kính an toàn dày 6.38mm | Cửa nhôm định hình Xingfa hoặc tương đương | 51,6 | m2 |
| 76 | SX vách kính cố định, vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Cửa nhôm định hình Xingfa hoặc tương đương | 33,15 | m2 |
| 77 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 2,9614 | tấn | |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 181,5 | m2 | |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 107,688 | m2 | |
| F | NHÀ LỚP HỌC - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 800*600*200 | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 2 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600*400*200 | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | cái |
| 3 | Hộp aptomat 12 module | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 15 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 33 | cái |
| 11 | Bộ đèn BD TT01 CSLH-Bóng LED TUBE/18Wx2 | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 150 | bộ |
| 12 | Bộ đèn tuýp LED máng đôi gắn tường 1.2m/2x18W | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 45 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 60W | Điện cơ Thống Nhất hoặc tương đương | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt thông gió 300x30/30W âm trần | Điện cơ Thống Nhất hoặc tương đương | 30 | cái |
| 15 | Bóng led ốp trần 12W | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 118 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Điện cơ Thống Nhất hoặc tương đương | 75 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 90 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 51 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc đơn 2 cực 20A cho bình nóng lạnh | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống UPVC D60mm chờ điều hòa | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,05 | 100m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4x35mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 15 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 650 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x50Emm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 10 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x16Emm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 15 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x10Emm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 650 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1x4Emm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 900 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5Emm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 1.725 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 1.800 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 2.900 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 6.500 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D40mm | 15 | m | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32mm | 650 | m | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25mm | 900 | m | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | 1.450 | m | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 3.250 | m |
| 40 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường 110x110x80 | 40 | hộp | |
| 41 | Cọc tiếp đất D16, L=2400mm | 4 | bộ | |
| 42 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | 9 | m | |
| 43 | Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ) | 1 | bộ | |
| 44 | Máy biến dòng MCT 250/5A | 3 | bộ | |
| 45 | Cầu chì 5A | 1 | hộp | |
| 46 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | 3 | cái | |
| 48 | Lắp đặt chậu xí bệt | 40 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 40 | cái | |
| 50 | Dây mềm cấp nước xí bệt | 40 | cái | |
| 51 | Lắp đặt lô giấy | 40 | cái | |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Van xả nhấn | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 30 | bộ |
| 53 | Dây mềm cấp nước chậu tiểu | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 30 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu LAVABO loại 1 vòi | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 45 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 45 | bộ | |
| 56 | Dây mềm cấp nước lavabo | 45 | cái | |
| 57 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 25 | bộ | |
| 58 | Xi phông thoát sàn | 35 | bộ | |
| 59 | Xi phông chậu rửa | 45 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt gương soi | 45 | cái | |
| 61 | Lắp đặt kệ kính | 45 | cái | |
| 62 | Lắp đặt phễu thu sàn D75 | 35 | cái | |
| 63 | Bình nóng lạnh 30L | 15 | bộ | |
| 64 | Dây mềm cấp nước bình nóng lạnh | 15 | cái | |
| 65 | Van phao điện chống tràn | 3 | cái | |
| 66 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | 3 | bể | |
| 67 | Ống lạnh PPR PN10 D40 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,52 | 100m |
| 68 | Ống lạnh PPR PN10 D32 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,85 | 100m |
| 69 | Ống lạnh PPR PN10 D25 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 1,75 | 100m |
| 70 | Ống lạnh PPR PN10 D20 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,9 | 100m |
| 71 | Ống cấp nước nóng PPR PN10 D20 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 2,2 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D40 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 26 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D32 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 23 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D25 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D20 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 65 | cái |
| 76 | Lắp đặt Tê PPR D40x32 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt Tê PPR D32x25 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt Tê PPR D32x20 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 16 | cái |
| 79 | Lắp đặt Tê PPR D25x20 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 16 | cái |
| 80 | Lắp đặt Tê PPR D20x20 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt Côn thu PPR D40x32 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 14 | cái |
| 82 | Lắp đặt Côn thu PPR D32x25 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt Côn thu PPR D32x20 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt Côn thu PPR D25x20 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt van khóa D48 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt van khóa D40 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt van khóa D25 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút ren trong PPR D32 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 14 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 45 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút ren ngoài PPR D32 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút ren ngoài PPR D20 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt rắc co PPR D20 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt chếch PPR D32 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt chếch PPR D20 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 5 | cái |
| 96 | Đai kẹp neo ống các loại | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 30 | bộ |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D110 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 1,05 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D90 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,8 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D76 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,22 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D60 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,2 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D42 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,1 | 100m |
| 102 | Lắp đặt chếch UPVC D110 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 22 | cái |
| 103 | Lắp đặt chếch UPVC D90 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 20 | cái |
| 104 | Lắp đặt chếch UPVC D76 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt chếch UPVC D42 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 28 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút UPVC 90o D60 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút UPVC 90o D42 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt nắp thông tắc D110 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt nắp thông tắc D90 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt Tê thông tắc D110x110 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt Tê thông tắc D90x90 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn thu D75x60 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn thu D75x42 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 114 | Lắp nút bịt nhựa D110 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 10 | cái |
| 115 | Lắp nút bịt nhựa D76 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 116 | Lắp nút bịt nhựa D42 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 10 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê UPVC D60x60 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 10 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê UPVC D76x76 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê UPVC D90x90 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê UPVC D110x110 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt Y UPVC D110x110 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 15 | cái |
| 122 | Lắp đặt Y UPVC D110x75 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt Y UPVC D110x60 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt Y UPVC D90x90 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt Y UPVC D90x75 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 12 | cái |
| 126 | Lắp đặt Y UPVC D75x75 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt Y UPVC D90x60 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 5 | cái |
| 128 | Đai kẹp neo ống các loại | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 30 | bộ |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D90 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,96 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D76 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,18 | 100m |
| 131 | Lắp đặt chếch UPVC D90 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 24 | cái |
| 132 | Lắp đặt chếch UPVC D76 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 16 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút UPVC D90 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 16 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút UPVC D76 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 16 | cái |
| 135 | Lắp đặt phễu thu nước mưa | 8 | cái | |
| 136 | Cầu chắn rác | 8 | cái | |
| 137 | Lắp đặt phễu thu sàn hành lang D76 | 16 | cái | |
| 138 | Đai kẹp neo ống các loại | 24 | bộ | |
| G | KHỐI HIỆU BỘ + NHÀ BẾP - PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Dùng bê tông thương phẩm) | 87,0001 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 2,7102 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 8,7708 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,2208 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 7,134 | 100m2 | |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 1,041 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 1,041 | tấn | |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 14,035 | 100m | |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 0,546 | 100m | |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 92 | mối nối | |
| 11 | Sản xuất đoạn thép ép âm | 1 | đoạn | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,3375 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải đầu cọc bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0234 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải đàu cọc bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,023 | 100m3 | |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,982 | 100m3 | |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 10,6294 | m3 | |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 11,3824 | m3 | |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 8,089 | m3 | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,9018 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,3698 | 100m3 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 22,2829 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,715 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,624 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 100,698 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 1,801 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 3,433 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương | 1,964 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương | 3,487 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương | 5,0426 | tấn |
| 30 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 2,0564 | m3 | |
| 31 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 36,069 | m3 | |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,391 | 100m3 | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 42,961 | m3 | |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,7 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,056 | tấn | |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,035 | 100m2 | |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 7 | cấu kiện | |
| 38 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 2,8219 | m3 |
| 39 | Trát tường Xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 20,521 | m2 |
| 40 | Trát tường Xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 20,521 | m2 |
| 41 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4,6054 | m2 | |
| 42 | Quét nước xi măng 2 nước | 25,126 | m2 | |
| 43 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 5,312 | m3 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 36,085 | m2 | |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 26,7632 | m2 |
| 46 | Thành bồn hoa ốp gạch thẻ màu nâu vàng | 20,8984 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Dulux hoặc tương đương | 5,865 | m2 |
| 48 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | 16,1095 | m2 | |
| 49 | Đất màu trồng cây | 5,7402 | m3 | |
| 50 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 25,701 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Dùng xe bơm bê tông tự hành) | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 56,943 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Dùng xe bơm bê tông tự hành) | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 144,144 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (Dùng bê tông thương phẩm) | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 7,5097 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 5,0424 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,9483 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương | 1,1558 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,3096 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương | 6,04 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương | 2,1914 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,7641 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương | 11,551 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương | 13,401 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,779 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,3672 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,179 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,432 | tấn |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 2,8925 | 100m2 | |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,2183 | 100m2 | |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 3,294 | 100m2 | |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 2,271 | 100m2 | |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,4092 | 100m2 | |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 7,26 | 100m2 | |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 3,4041 | 100m2 | |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,665 | 100m2 | |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,926 | 100m2 | |
| H | KHỐI HIỆU BỘ + NHÀ BẾP | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 131,3055 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 66,3947 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 6,6069 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 2,6952 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,3779 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,2401 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 16,2473 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 31,038 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 2,5948 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,637 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 259,69 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 116,985 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 869,343 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 400,4331 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 28,2918 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 345,1803 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 153,76 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 57,02 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 126,5248 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 66,3928 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 49,5838 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 35,45 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 66,5 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 279,3962 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 241,336 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 707,025 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 294,446 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 25 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 13 | m |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 186,562 | m2 | |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Láng tạo dốc về sê nô) | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 111,6684 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Gạch Viglacera hoặc tương đương | 159,35 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Gạch Viglacera hoặc tương đương | 82,2775 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x100 | Gạch Viglacera hoặc tương đương | 32,315 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x100 | Gạch Viglacera hoặc tương đương | 15,122 | m2 |
| 35 | Ốp gạch thẻ màu ghi đậm | 13,6296 | m2 | |
| 36 | Ốp gạch thẻ màu ghi đậm | 36,1608 | m2 | |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch CERAMIC 500x500mm, vữa XM mác 75 | Gạch Viglacera hoặc tương đương | 667,6899 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch CERAMIC 500x500mm, vữa XM mác 75 | Gạch Viglacera hoặc tương đương | 245,2674 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Gạch Viglacera hoặc tương đương | 41,9514 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Gạch Viglacera hoặc tương đương | 22,9768 | m2 |
| 41 | Làm trần nhôm 600x600 | 18,9746 | m2 | |
| 42 | Làm trần nhôm 600x600 | 45,9536 | m2 | |
| 43 | SX và LD tấm vách ngăn Compac (phụ kiện inox 304) | 32,79 | m2 | |
| 44 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 55,0532 | m2 | |
| 45 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 5,701 | m2 | |
| 46 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 2,881 | m2 | |
| 47 | Khung đỡ lavabo bằng INOX TD 20x40x1.5 (Lavabo 1800) | 1 | cái | |
| 48 | Khung đỡ lavabo bằng INOX TD 20x40x1.5 (Lavabo 900) | 4 | cái | |
| 49 | Khung đỡ lavabo bằng INOX TD 20x40x1.5 (Lavabo 2930) | 2 | cái | |
| 50 | Thang thép lên mái | 1 | cái | |
| 51 | Cửa mái bằng tôn hoa dày 0.8mm | 1 | cái | |
| 52 | Sản xuất lan can inox 304 | 1,3633 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng lan can inox | 146,0088 | m2 | |
| 54 | Thép D10 liên kết lan can | 14,6969 | kg | |
| 55 | Gia công hệ khung dàn mái sảnh | 0,3031 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn mái sảnh | 0,3031 | tấn | |
| 57 | Mái kính cường lực dày 10 | 9,5782 | m2 | |
| 58 | Thanh nhôm hộp 100x300x1.7 trang trí các màu | 76,56 | m | |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | 2,5851 | 100m2 | |
| 60 | Tôn úp hồi | 56,28 | md | |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Duluxhoặc tương đương | 2.125,608 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Duluxhoặc tương đương | 1.028,685 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Duluxhoặc tương đương | 400,877 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Duluxhoặc tương đương | 530,923 | m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 11,3894 | 100m2 | |
| 66 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 40,985 | m3 | |
| 67 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 0,7737 | tấn | |
| 68 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 12,453 | tấn | |
| 69 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 40,5643 | 10m2 | |
| 70 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 0,3025 | 10m2 | |
| 71 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 3,0685 | 100m2 | |
| 72 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 9,897 | 10m2 | |
| 73 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 10 | tấn | |
| 74 | SX cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Cửa nhôm định hình Xingfa hoặc tương đương | 75,6 | m2 |
| 75 | SX cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ , kính an toàn dày 6.38mm | Cửa nhôm định hình Xingfa hoặc tương đương | 23,085 | m2 |
| 76 | SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa khung nhôm hệ , kính an toàn dày 6.38mm | Cửa nhôm định hình Xingfa hoặc tương đương | 80,4 | m2 |
| 77 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ xingfa dầy 1,4 mm , kính an toàn dày 6.38mm | Cửa nhôm định hình Xingfa hoặc tương đương | 11,85 | m2 |
| 78 | SX vách kính cố định, vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Cửa nhôm định hình Xingfa hoặc tương đương | 6,6 | m2 |
| 79 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 1,4508 | tấn | |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 89,85 | m2 | |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 52,752 | m2 | |
| I | KHỐI HIỆU BỘ + NHÀ BẾP - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 800*600*200 | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 2 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600*400*200 | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | cái |
| 3 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 400*300*150 | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 4 | Hộp aptomat 8 module | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | hộp |
| 5 | Hộp aptomat 6 module | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 8 | hộp |
| 6 | Hộp aptomat 4 module | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 4 | hộp |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 23 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 17 | cái |
| 19 | Bộ đèn LED máng đôi phản quang 1.2m/2x18W | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 62 | bộ |
| 20 | Bộ đèn LED đơn gắn tường 1.2m/1x18W | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 21 | Bóng led ốp trần 12W | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 54 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Điện cơ Thống Nhất hoặc tương | 34 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt thông gió 300x30/30W âm trần | Điện cơ Thống Nhất hoặc tương | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 61 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống UPVC D60mm chờ điều hòa | 0,05 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 4x70mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 30 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 4x10mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 15 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 3x16mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 3x6mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 50 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 3x4mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 60 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 250 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 1x50Emm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 30 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 1x10Emm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 15 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 1x16Emm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 50 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 1x6Emm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 110 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn 1x4Emm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 420 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5Emm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 665 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 280 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 1.330 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 2.500 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D50mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 30 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D40mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 65 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 110 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 420 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 665 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 1.250 | m |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường 110x110x80 | 5 | hộp | |
| 53 | Cầu chì 2A | 3 | hộp | |
| 54 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | 3 | cái | |
| 56 | Máy biến dòng MCT 250/5A | 3 | bộ | |
| 57 | Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ) | 1 | bộ | |
| 58 | Cọc tiếp đất D16, L=2400mm | 3 | bộ | |
| 59 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | 6 | m | |
| 60 | Cáp đồng bện M50 | 10 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt | 11 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 11 | cái | |
| 63 | Dây mềm cấp nước xí bệt | 11 | cái | |
| 64 | Lắp đặt lô giấy | 11 | cái | |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Van xả nhấn | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 66 | Dây mềm cấp nước chậu tiểu | 4 | cái | |
| 67 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu LAVABO loại 1 vòi | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 12 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 12 | bộ |
| 70 | Dây mềm cấp nước lavabo | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa D20 | 6 | cái | |
| 72 | Xi phông thoát sàn | 12 | bộ | |
| 73 | Xi phông chậu rửa | 12 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt gương soi | 12 | cái | |
| 75 | Lắp đặt kệ kính | 12 | cái | |
| 76 | Lắp đặt phễu thu sàn D75 | 12 | cái | |
| 77 | Van phao điện chống tràn | 3 | cái | |
| 78 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | 1 | bể | |
| 79 | Ống lạnh PPR PN10 D40 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,3 | 100m |
| 80 | Ống lạnh PPR PN10 D32 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,35 | 100m |
| 81 | Ống lạnh PPR PN10 D25 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,35 | 100m |
| 82 | Ống lạnh PPR PN10 D20 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,25 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D40 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D32 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D25 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D20 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 25 | cái |
| 87 | Lắp đặt Tê PPR D40x32 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt Tê PPR D32x25 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt Tê PPR D32x20 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt Tê PPR D25x20 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt Tê PPR D20x20 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt Côn thu PPR D40x32 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt Côn thu PPR D32x25 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt Côn thu PPR D32x20 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt Côn thu PPR D25x20 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt van khóa D48 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt van khóa D40 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt van khóa D25 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 7 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút ren trong PPR D32 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 25 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút ren ngoài PPR D32 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút ren ngoài PPR D20 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt rắc co PPR D20 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt chếch PPR D32 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt chếch PPR D20 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 107 | Đai kẹp neo ống các loại | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 40 | bộ |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D110 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,65 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D90 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,45 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D76 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,18 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D60 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,15 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D42 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,08 | 100m |
| 113 | Lắp đặt chếch UPVC D110 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 10 | cái |
| 114 | Lắp đặt chếch UPVC D90 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt chếch UPVC D76 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 7 | cái |
| 116 | Lắp đặt chếch UPVC D42 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 25 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút UPVC 90o D60 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 7 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút UPVC 90o D42 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt nắp thông tắc D110 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt nắp thông tắc D90 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt Tê thông tắc D110x110 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt Tê thông tắc D90x90 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn thu D75x60 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn thu D75x42 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 125 | Lắp nút bịt nhựa D110 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 126 | Lắp nút bịt nhựa D76 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 127 | Lắp nút bịt nhựa D42 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê UPVC D60x60 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê UPVC D76x76 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê UPVC D90x90 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê UPVC D110x110 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt Y UPVC D110x110 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt Y UPVC D110x75 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt Y UPVC D110x60 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt Y UPVC D90x90 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 5 | cái |
| 136 | Lắp đặt Y UPVC D90x75 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt Y UPVC D75x75 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt Y UPVC D90x60 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 139 | Đai kẹp neo ống các loại | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 20 | bộ |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D90 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,35 | 100m |
| 141 | Lắp đặt chếch UPVC D90 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 12 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút UPVC D90 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt phễu thu nước mưa + cầu chắn rác | 4 | cái | |
| 144 | Đai kẹp neo ống các loại | 12 | bộ | |
| J | SAN NỀN, KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | 39,6862 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 39,686 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 39,686 | 100m3 | |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 172,304 | 100m3 | |
| 5 | Đất đồi mua về tôn nền, đất k90 | 18.953,3817 | m3 | |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 4,3885 | 100m3 | |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 117,16 | 100m | |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 | 59,709 | m3 | |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 251,6057 | m3 | |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | 349,915 | m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,2758 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 3,113 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 3,113 | 100m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,9581 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 23,9528 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,4152 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,8527 | tấn |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,917 | 100m |
| 19 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,0369 | 100m3 | |
| 20 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,179 | 100m3 | |
| 21 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 1,4364 | 100m2 | |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 23,815 | m2 | |
| K | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,235 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,6208 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0958 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1652 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0232 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,1 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,7728 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 3,9354 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,102 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,3103 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,1047 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,1056 | 100m2 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 4,7044 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,5808 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,0124 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,1008 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1056 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,2583 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,0396 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,689 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,043 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,108 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,0008 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,0031 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,1654 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | 0,1549 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | 0,306 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0076 | 100m2 | |
| 29 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,4098 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 4,943 | m3 |
| 31 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 2,0101 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 3,393 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 24,84 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 17,544 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 24,84 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 7,44 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 22,4 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 5,475 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 6,3112 | m2 | |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 6,3112 | m2 | |
| 41 | Gia công xà gồ thép | 0,1121 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,112 | tấn | |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Dulux hoặc tương đương | 10,32 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,2109 | 100m2 | |
| 45 | Tôn úp nóc | 13,2 | m | |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Dulux hoặc tương đương | 45,777 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Dulux hoặc tương đương | 60,155 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Gạch Viglacera hoặc tương đương | 7,9264 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 0,942 | m2 | |
| 50 | SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Cửa nhôm định hình Xingfa hoặc tương đương | 2,16 | m2 |
| 51 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Cửa nhôm định hình Xingfa hoặc tương đương | 5,4 | m2 |
| 52 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,0841 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 5,4 | m2 | |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Dulux hoặc tương đương | 5,4 | m2 |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 61 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 25 | m |
| 62 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 65 | m |
| 63 | Hộp điện 6 MODUL | 1 | hộp | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 15 | m | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 25 | m | |
| 66 | Lắp đặt phễu thu đường kính 120mm | 1 | cái | |
| 67 | Cầu chắn rác D120 | 1 | cái | |
| 68 | Cút nhựa PVC, đường kính D90 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 69 | Ống nhựa PVC, đường kính D90 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,05 | 100m |
| 70 | Chếch nhựa PVC, đường kính D90 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 71 | Đai kẹp ống các loại | 2 | bộ | |
| L | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,3879 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 2,5834 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,7267 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1581 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,2731 | 100m3 | |
| 6 | Xây Gạch không nung6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,1246 | m3 |
| 7 | Xây Gạch không nung6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 8,3367 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,025 | 100m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,519 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,2504 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 3,2829 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,8712 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,259 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 2,8224 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,0323 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,301 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,018 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,1524 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,0463 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,1672 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,1698 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,159 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,0031 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,0124 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1589 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0822 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1584 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,127 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,256 | 100m2 | |
| 30 | Xây Gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,924 | m3 |
| 31 | Xây Gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 6,91 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 68,7772 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 70,752 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 8,6842 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 25,6 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 7,1 | m2 | |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 1,728 | m2 | |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 21,2016 | m2 | |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 14,685 | m2 | |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 21,202 | m2 | |
| 41 | Sản xuất xà gồ thép | 0,1502 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1502 | tấn | |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Duluxhoặc tương đương | 13,2132 | m2 |
| 44 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,227 | 100m2 | |
| 45 | Tôn úp nóc khổ | 13,76 | md | |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Duluxhoặc tương đương | 68,777 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Duluxhoặc tương đương | 114,456 | m2 |
| 48 | SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm (Chi tiết theo BVTK) | Cửa nhôm định hình Xingfa hoặc tương đương | 4,5 | m2 |
| 49 | SX cửa sổ mở lùa, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm (Chi tiết theo BVTK) | Cửa nhôm định hình Xingfa hoặc tương đương | 5,76 | |
| 50 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,0878 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 5,76 | m2 | |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,359 | m2 | |
| 53 | Bộ đèn tuýp LED máng đơn gắn tường 1.2m/1x18W | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 45 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 100 | m |
| 62 | Hộp điện 6 module | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 20 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 35 | m |
| 65 | Lắp đặt phễu thu nước mưa + cầu chắn rác | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt chếch UPVC D90 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút UPVC D90 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,08 | 100m |
| 69 | Đai kẹp neo ống | 4 | bộ | |
| M | BỂ NƯỚC PCCC (Số lượng 02 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 5,1597 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 57,3304 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,391 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 4,1824 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 12,2501 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bể, đá 1x2, mác 250 (Dùng xe bơm bê tông tự hành) | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 90,103 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,593 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương | 14,4338 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép > 18mm | Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương | 1,4448 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bể | 5,6218 | 100m2 | |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 222,18 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 240 | m2 |
| 13 | Gioăng cản nước SIKA WATERBARS GREEN V-20 | 15,9 | m2 | |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 100 | m2 | |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | 240 | m2 | |
| 16 | Ngâm nước XM chống thấm bể | 300 | m3 | |
| 17 | Tôn đạy nắp bể + khuy khoá | 2 | bộ | |
| N | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | 1 | 1 trung tâm | |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói quang có dây | 19,1 | 10 đầu | |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt | 1,4 | 10 đầu | |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | 20,5 | 10 đế | |
| 5 | Lắp đặt hộp tổ hợp báo cháy 200x600x200mm | 22 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt đèn báo phòng | 8,8 | 5 đèn | |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | 4,4 | 5 chuông | |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | 4,4 | 5 đèn | |
| 9 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | 4,4 | 5 nút | |
| 10 | Điện trở cuối đường dây | 15 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | 1,6 | 5 đèn | |
| 12 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 7,2 | 5 đèn | |
| 13 | Lắp đặt cáp báo cháy 10x0.5mm2 | 550 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 3.290 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây đơn | 868 | m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32/25mm | 408 | m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | 3.290 | m | |
| 18 | Lắp đặt măng sông nối ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính D16mm | 1.233 | Cái | |
| 19 | Lắp đặt hộp chia ngả D16mm | 427 | hộp | |
| 20 | Lắp đặt hộp nối phân dây | 10 | hộp | |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | 15 | cái | |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,5712 | 100m3 | |
| 23 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 24,48 | m3 | |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4896 | 100m3 | |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3264 | 100m3 | |
| 26 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | 48,96 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,4896 | 100m3 | |
| 28 | Lập trình cài đặt, hiệu chỉnh hệ thống | 1 | lô | |
| 29 | Lắp đặt ống thép D100 (áp lực cao dùng cho hệ thống PCCC ) | 3,63 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 ( áp lực cao dùng cho hệ thống PCCC ) | 3,12 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 (áp lực cao dùng cho hệ thống PCCC) | 0,24 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 (áp lực cao dùng cho hệ thống PCCC) | 0,012 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | 26 | cái | |
| 34 | Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê100mm | 16 | cái | |
| 35 | Lắp đặt Tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê100/65mm | 8 | cái | |
| 36 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm | 5 | cái | |
| 37 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | 16 | cái | |
| 38 | Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 65mm | 5 | cái | |
| 39 | Lắp đặt Tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 65/50mm | 21 | cái | |
| 40 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | 38 | cái | |
| 41 | Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính kép d=65mm | 5 | cái | |
| 42 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính kép d=65mm | 5 | cái | |
| 43 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 65mm | 6 | cái | |
| 44 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính tê 50mm | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 50mm | 25 | cái | |
| 46 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính kép 50mm | 25 | cái | |
| 47 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | 25 | cái | |
| 48 | Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 49 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy D100mm | 1 | cái | |
| 50 | Lắp đặt khóa chữa cháy 16bar đường kính van D50mm | 21 | cái | |
| 51 | Hộp đựng phương tiện phá dỡ | 1 | Hộp | |
| 52 | bộ dụng cụ phá dỡ thông thường | 1 | Bộ | |
| 53 | Lắp đặt giá để ba bình chữa cháy | 23 | cái | |
| 54 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường 1100x600x200mm | 21 | hộp | |
| 55 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50 16bar | 21 | Cuộn | |
| 56 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50mm | 21 | Bộ | |
| 57 | Lắp đặt lăng phụ chữa cháy D50/13mm | 21 | Cái | |
| 58 | Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC MFZL8 (8kg) | 132 | Bình | |
| 59 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | 23 | Bộ | |
| 60 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | 1 | hộp | |
| 61 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65 16bar | 2 | Cuộn | |
| 62 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65mm | 2 | Bộ | |
| 63 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19mm | 2 | Cái | |
| 64 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | 3 | 1 máy | |
| 65 | Đổ bê tông bệ máy bơm | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 66 | Lắp đặt tủ điều khiển tự đồng bơm chữa cháy | 1 | tủ | |
| 67 | Lắp đặt bình tích áp lực 100L | 1 | Cái | |
| 68 | Lắp đặt bể nước mồi PCCC dung tích bể 0,3m3 | 1 | bể | |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | 20 | m | |
| 70 | Lắp đặt cáp điện 4x4mm2 (từ bơm đến tủ điều khiển bơm) | 20 | m | |
| 71 | Lắp đặt côn thép, đường kính côn 100/80nm đầu bơm | 4 | cái | |
| 72 | Lắp đặt côn thép, đường kính côn 50/32mm đầu bơm | 2 | cái | |
| 73 | Lắp đặt cút thép, đường kính cút 25mm | 12 | cái | |
| 74 | Lắp đặt tê tráng kẽm, đường kính T d=25mm | 12 | cái | |
| 75 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm, đường kính rắc co d=25mm | 12 | cái | |
| 76 | Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính kép d=25mm | 24 | cái | |
| 77 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mm | 20 | cặp bích | |
| 78 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm | 1 | cặp bích | |
| 79 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 65mm | 5 | cặp bích | |
| 80 | Lắp đặt Bulong M16 | 424 | Bộ | |
| 81 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt van xả an toàn, đường kính van 100mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 65mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 50mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt van ren, đường kính van D25 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 20 | cái |
| 89 | Lắp đặt van 1 chiều ren, đường kính van D25mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 7 | cái |
| 91 | Lắp đặt van chặn, đường kính van d=15mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc lực | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt rọ hút D100 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt rọ hút D50 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt Y lọc đường kính D100mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt Y lọc đường kính D50mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 100 | Sơn đỏ chống gỉ đường ống chữa cháy | 209,0675 | m2 | |
| 101 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | 3,48 | 100m | |
| 102 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | 3,63 | 100m | |
| 103 | Đào đất đường ống chiều rộng | 2,2568 | 100m3 | |
| 104 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | 96,72 | m3 | |
| 105 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,612 | 100m3 | |
| 106 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,612 | 100m3 | |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,612 | 100m3 | |
| 108 | Gia công, lắp đặt thanh tăng cường cho hệ thống chữa cháy | 0,2 | tấn | |
| O | HÀNH LANG CẦU | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Dùng bê tông thương phẩm) | 5,673 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,1767 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,5718 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,0144 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,466 | 100m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,0678 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,068 | tấn | |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 0,915 | 100m | |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 0,024 | 100m | |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 6 | mối nối | |
| 11 | Sản xuất đoạn thép ép âm | 1 | đoạn | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,15 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0015 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,002 | 100m3 | |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1429 | 100m3 | |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 0,6769 | m3 | |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,4694 | m3 | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,064 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,11 | 100m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,958 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 10,534 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,2196 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,3424 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,1944 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,1804 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,5958 | tấn |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 4,5702 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0581 | 100m3 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 2,2345 | m3 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 17,5112 | m2 | |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 3,861 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Dùng xe bơm bê tông tự hành) | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 4,3461 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Dùng xe bơm bê tông tự hành) | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 7,7814 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,096 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,1824 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,5028 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,1247 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương | 1,013 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,753 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,6739 | 100m2 | |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,466 | 100m2 | |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,6043 | 100m2 | |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 2,5141 | m3 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 18,765 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 17,584 | m2 |
| 46 | Tôn úp chống thấm khổ 600 tôn dày 0.45 | 4,8 | md | |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Duluxhoặc tương đương | 18,765 | m2 |
| 48 | Sản xuất lan can inox 304 | 0,505 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng lan can inox | 50,875 | m2 | |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 26,88 | m2 | |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Gạch Viglacera hoặc tương đương | 45,4094 | m2 |
| P | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 20 Zone | 1 | Cái | |
| 2 | ắc quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy | 2 | bình | |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q >= 81 m3/h, H >= 60 m; Hãng Parolli - Việt Nam/ tương đương | 1 | Cái | |
| 4 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q >= 81 m3/h, H >= 60 m; Hãng Parolli - Việt Nam/ tương đương | 1 | Cái | |
| 5 | Máy bơm bù áp động cơ điện Q = 7 m3/h, H = 70m; Hãng Parolli - Việt Nam/ tương đương | 1 | Cái | |
| 6 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy động cơ điện | 1 | Tủ | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2535E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.089E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu phải có 01 hợp đồng (hoặc hạng mục) thiết bị PCCC với giá trị tối thiểu 216.708.000 đồng.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.812.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥49.624.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật hạng mục PCCC: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên có chứng chỉ thi công công trình phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực hoặc kỹ sư phòng cháy chữa cháy- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc: | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành trắc địa.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ giám sát chất lượng: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ trách khối lượng: | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư các ngành xây dựng- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 0,4m3 | 1 |
| 3 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 150L | 2 |
| 6 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | ≥5kw | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kw | 2 |
| 11 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy bơm bê tông 50m3/h(Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy ép cọc (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 150T | 1 |
| 16 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 17 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi