Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng + thiết bị PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220605725-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng + thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20220605044
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 22:14:00 đến ngày 2022-06-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 35,446,555,303 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2535E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.089E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu phải có 01 hợp đồng (hoặc hạng mục) thiết bị PCCC với giá trị tối thiểu 216.708.000 đồng.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.812.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥49.624.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hạng mục PCCC:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên có chứng chỉ thi công công trình phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực hoặc kỹ sư phòng cháy chữa cháy- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc đạc:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành trắc địa.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư các ngành xây dựng- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm bê tông 50m3/h(Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ép cọc (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây dựng + thiết bị PCCC
Trường mầm non xã Đông Lỗ, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
450 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.884546.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và phát triển Thanh Bình + Tư vấn thẩm tra, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiểm định xây dựng DASCOM + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc xây dựng Minh Hoàng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu này: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.884546.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ..). (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.884546.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.884546.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.884546. - Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP + NHÀ LỚP HỌC (PHÀN KẾT CẤU)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Dùng bê tông thương phẩm)Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương103,102m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương3,213tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương10,3941tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmThép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương0,2616tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột8,454100m2
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương1,2322tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 1,232tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I16,6325100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I0,428100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm109mối nối
11Sản xuất đoạn thép ép âm1đoạn
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,7875m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0279100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,028100m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,27100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II14,339m3
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 10,876m3
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 18,95m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,975100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,7367100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương24,972m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,287m3
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương109,503m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột2,012100m2
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài3,647100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,1955tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 4,403tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm4,99tấn
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 754,4131m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 39,204m3
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương2,1m3
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương0,168tấn
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,105100m2
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu21cấu kiện
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương8,4656m3
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương61,561m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương61,561m2
38Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương75,377m2
39Ngâm nước xi măng chống thấm18,652m3
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,511100m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương44,192m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương2,94m3
43Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương26,947m2
44Đánh nhám chống trơn trượt bậc tam cấp49,3m
45Lát gạch TERAZZO 400x400, vữa XM mác 7515,9324m2
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương11,5328m2
47Công tác ốp gạch thẻ màu vàng nâu, vữa XM mác 757,928m2
48Đất màu trồng hoa2,554m3
49Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương32,349m3
50Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Dùng xe bơm bê tông tự hành)Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương78,322m3
51Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Dùng xe bơm bê tông tự hành)Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương182,269m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (Dùng bê tông thương phẩm)Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương7,8693m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương4,498m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương2,244m3
55Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 200 (Lanh tô tròn)Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,7442m3
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương1,419tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương2,5578tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương4,8756tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương3,004tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương1,416tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương15,854tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương16,647tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương0,807tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương0,3942tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương0,168tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương0,562tấn
67Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương0,0715tấn
68Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 3,389100m2
69Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,719100m2
70Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 5,228100m2
71Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 3,973100m2
72Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 8,671100m2
73Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 4,93100m2
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường0,6978100m2
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,7054100m2
76Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác0,131100m2
77Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu51 cấu kiện
B KHỐI PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP + NHÀ LỚP HỌC (PHẦN KIẾN TRÚC)
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương145,295m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương72,1646m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương24,219m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương10,264m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương0,872m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương0,4364m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương8,5346m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương10,643m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương32,846m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương1,7781m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương306,4424m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương152,8712m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương843,758m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương384,652m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương94,577m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương316,315m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương211,89m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương104,495m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương112,658m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương62,959m2
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương92,054m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương94,272m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương46,021m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương69,8m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương468,1278m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương370,3434m2
27Trát trần, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương793,117m2
28Trát trần, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương465,104m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 25Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương28,169m
30Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …37,6155m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …169,7475m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Láng tạo dốc về sê nô)115,212m2
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmGạch Viglacera hoặc tương đương633,468m2
34Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmGạch Viglacera hoặc tương đương301,698m2
35Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x100Gạch Viglacera hoặc tương đương8,466m2
36Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x100Gạch Viglacera hoặc tương đương3,442m2
37Ốp gạch thẻ màu ghi đậm54,251m2
38Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Gạch Viglacera hoặc tương đương818,102m2
39Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Gạch Viglacera hoặc tương đương399,995m2
40Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmGạch Viglacera hoặc tương đương73,9827m2
41Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmGạch Viglacera hoặc tương đương27,8955m2
42Làm trần nhôm 600x600Gạch Viglacera hoặc tương đương73,9827m2
43Làm trần nhôm 600x600Gạch Viglacera hoặc tương đương27,8955m2
44SX và LD tấm vách ngăn Compac (phụ kiện inox 304)73,8m2
45Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7559,1632m2
46Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 758,46m2
47Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 753,96m2
48Khung đỡ lavabo bằng INOX TD 20x40x1.521cái
49Thang thép lên mái1cái
50Cửa mái bằng tôn hoa dày 0.8mm1cái
51Sản xuất lan can inox 3041,8294tấn
52Lắp dựng lan can inox199,311m2
53Thép D10 liên kết lan can40,796kg
54Gia công hệ khung dàn mái sảnh0,2314tấn
55Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn mái sảnh0,231tấn
56Mái kính cường lực dày 1013,9896m2
57Gia công xà gồ thép1,7747tấn
58Gia công ống thép trang trí0,0467tấn
59Lắp dựng ống thép trang trí0,047tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Dulux hoặc tương đương190,0822m2
61Sản xuất, lắp dựng thanh nhôm trang trí, nhôm hộp 100x300x1.748,75md
62Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm4,3761100m2
63Tôn úp hồi64,27md
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Dulux hoặc tương đương2.480,965m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Dulux hoặc tương đương1.370,615m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Dulux hoặc tương đương551,48m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Dulux hoặc tương đương558,93m2
68Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 12,8238100m2
69Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 55,806m3
70Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 1,02tấn
71Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 17,938tấn
72Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 74,036110m2
73Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 0,415810m2
74Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 5,4785100m2
75Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 10,420510m2
76SX cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmCửa nhôm định hình Xingfa hoặc tương đương102,06m2
77SX cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ , kính an toàn dày 6.38mmCửa nhôm định hình Xingfa hoặc tương đương69,255m2
78SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa khung nhôm hệ , kính an toàn dày 6.38mmCửa nhôm định hình Xingfa hoặc tương đương72,9m2
79SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ xingfa dầy 1,4 mm , kính an toàn dày 6.38mmCửa nhôm định hình Xingfa hoặc tương đương30m2
80SX vách kính cố định, vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmCửa nhôm định hình Xingfa hoặc tương đương11,4m2
81Gia công cửa sắt, hoa sắt1,606tấn
82Lắp dựng hoa sắt cửa98,1m2
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Dulux hoặc tương đương55,2384m2
C KHỐI PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP + NHÀ LỚP HỌC - ĐIỆN NƯỚC
1Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 800*600*200Sino, Vanlock hoặc tương đương1cái
2Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600*400*200Sino, Vanlock hoặc tương đương2cái
3Hộp aptomat 12 moduleSino, Vanlock hoặc tương đương9hộp
4Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Sino, Vanlock hoặc tương đương1cái
5Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Sino, Vanlock hoặc tương đương4cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Sino, Vanlock hoặc tương đương18cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Sino, Vanlock hoặc tương đương9cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Sino, Vanlock hoặc tương đương18cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Sino, Vanlock hoặc tương đương9cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Sino, Vanlock hoặc tương đương21cái
11Bộ đèn BD TT01 CSLH-Bóng LED TUBE/18Wx2Đèn Rạng Đông hoặc tương đương102bộ
12Bộ đèn tuýp LED máng đôi gắn tường 1.2m/2x18WĐèn Rạng Đông hoặc tương đương21bộ
13Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 60WĐiện cơ Thống Nhất hoặc tương đương3cái
14Lắp đặt quạt thông gió 300x30/30W âm trầnĐiện cơ Thống Nhất hoặc tương đương18cái
15Bóng led ốp trần 12WĐèn Rạng Đông hoặc tương đương80bộ
16Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐiện cơ Thống Nhất hoặc tương đương56cái
17Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16ASino, Vanlock hoặc tương đương48cái
18Lắp đặt ổ cắm đơnSino, Vanlock hoặc tương đương3cái
19Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcSino, Vanlock hoặc tương đương24cái
20Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcSino, Vanlock hoặc tương đương12cái
21Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcSino, Vanlock hoặc tương đương3cái
22Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcSino, Vanlock hoặc tương đương9cái
23Lắp đặt công tắc đơn 2 cực 20A cho bình nóng lạnhSino, Vanlock hoặc tương đương9cái
24Lắp đặt công tắc đảo chiềuSino, Vanlock hoặc tương đương4cái
25Lắp đặt ống UPVC D60mm chờ điều hòaỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,05100m
26Lắp đặt dây dẫn 4x16mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương15m
27Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương250m
28Lắp đặt dây đơn 1x25Emm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương10m
29Lắp đặt dây đơn 1x16Emm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương15m
30Lắp đặt dây đơn 1x10Emm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương250m
31Lắp đặt dây đơn 1x4Emm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương550m
32Lắp đặt dây đơn 1x2,5Emm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương675m
33Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương1.100m
34Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương1.350m
35Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương3.800m
36Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D40mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương15m
37Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương250m
38Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương550m
39Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương675m
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương1.900m
41Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường 110x110x8040hộp
42Cọc tiếp đất D16, L=2400mm3bộ
43Băng đồng tiếp đất 25x36m
44Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ)1bộ
45Máy biến dòng MCT 250/5A3bộ
46Cầu chì 5A1hộp
47Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế1cái
48Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế3cái
49Đào rãnh tiếp địa9,6m3
50Đắp đất rãnh tiếp địa9,6m3
51Lắp đặt chậu xí bệtThiết bị Viglacera hoặc tương đương27bộ
52Lắp đặt vòi rửa vệ sinhThiết bị Viglacera hoặc tương đương27cái
53Dây mềm cấp nước xí bệtThiết bị Viglacera hoặc tương đương27cái
54Lắp đặt lô giấyThiết bị Viglacera hoặc tương đương27cái
55Lắp đặt chậu tiểu nam + Van xả nhấnThiết bị Viglacera hoặc tương đương15bộ
56Dây mềm cấp nước chậu tiểu15cái
57Lắp đặt chậu LAVABO loại 1 vòiThiết bị Viglacera hoặc tương đương21bộ
58Lắp đặt vòi rửa 1 vòiThiết bị Viglacera hoặc tương đương21bộ
59Dây mềm cấp nước lavaboThiết bị Viglacera hoặc tương đương21cái
60Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senThiết bị Viglacera hoặc tương đương16bộ
61Xi phông thoát sàn20bộ
62Xi phông chậu rửa21bộ
63Lắp đặt gương soi21cái
64Lắp đặt kệ kính21cái
65Lắp đặt phễu thu sàn D7520cái
66Bình nóng lạnh 30L9bộ
67Dây mềm cấp nước bình nóng lạnh9cái
68Van phao điện chống tràn1cái
69Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m32bể
70Ống lạnh PPR PN10 D40Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,35100m
71Ống lạnh PPR PN10 D32Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,65100m
72Ống lạnh PPR PN10 D25Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương1,2100m
73Ống lạnh PPR PN10 D20Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,6100m
74Ống cấp nước nóng PPR PN10 D20Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương1,5100m
75Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D40Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương18cái
76Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D32Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương18cái
77Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D25Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương4cái
78Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D20Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương40cái
79Lắp đặt Tê PPR D40x32Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương4cái
80Lắp đặt Tê PPR D32x25Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương8cái
81Lắp đặt Tê PPR D32x20Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương10cái
82Lắp đặt Tê PPR D25x20Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương10cái
83Lắp đặt Tê PPR D20x20Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương8cái
84Lắp đặt Côn thu PPR D40x32Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương10cái
85Lắp đặt Côn thu PPR D32x25Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương10cái
86Lắp đặt Côn thu PPR D32x20Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương6cái
87Lắp đặt Côn thu PPR D25x20Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương4cái
88Lắp đặt van khóa D48Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương4cái
89Lắp đặt van khóa D40Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương5cái
90Lắp đặt van khóa D25Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương8cái
91Lắp đặt cút ren trong PPR D32Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương10cái
92Lắp đặt cút ren trong PPR D20Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương40cái
93Lắp đặt cút ren ngoài PPR D32Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương8cái
94Lắp đặt cút ren ngoài PPR D20Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương8cái
95Lắp đặt rắc co PPR D32Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương4cái
96Lắp đặt rắc co PPR D20Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương4cái
97Lắp đặt chếch PPR D32Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương3cái
98Lắp đặt chếch PPR D20Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương4cái
99Đai kẹp neo ống các loạiỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương25bộ
100Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D110Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,8100m
101Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D90Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,65100m
102Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D76Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,18100m
103Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D60Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,16100m
104Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D42Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,07100m
105Lắp đặt chếch UPVC D110Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương20cái
106Lắp đặt chếch UPVC D90Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương16cái
107Lắp đặt chếch UPVC D76Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương7cái
108Lắp đặt chếch UPVC D42Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương25cái
109Lắp đặt cút UPVC 90o D60Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương8cái
110Lắp đặt cút UPVC 90o D42Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương6cái
111Lắp đặt nắp thông tắc D110Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương5cái
112Lắp đặt nắp thông tắc D90Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương6cái
113Lắp đặt Tê thông tắc D110x110Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương5cái
114Lắp đặt Tê thông tắc D90x90Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương5cái
115Lắp đặt côn thu D75x60Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương6cái
116Lắp đặt côn thu D75x42Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương8cái
117Lắp nút bịt nhựa D110Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương10cái
118Lắp nút bịt nhựa D76Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương6cái
119Lắp nút bịt nhựa D42Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương10cái
120Lắp đặt tê UPVC D60x60Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương8cái
121Lắp đặt tê UPVC D76x76Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương4cái
122Lắp đặt tê UPVC D90x90Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương4cái
123Lắp đặt tê UPVC D110x110Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương6cái
124Lắp đặt Y UPVC D110x110Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương12cái
125Lắp đặt Y UPVC D110x75Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương8cái
126Lắp đặt Y UPVC D110x60Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương4cái
127Lắp đặt Y UPVC D90x90Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương8cái
128Lắp đặt Y UPVC D90x75Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương10cái
129Lắp đặt Y UPVC D75x75Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương7cái
130Lắp đặt Y UPVC D90x60Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương5cái
131Đai kẹp neo ống các loạiỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương25bộ
132Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D90Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,6100m
133Lắp đặt chếch UPVC D90Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương18cái
134Lắp đặt cút UPVC D90Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương12cái
135Lắp đặt phễu thu nước mưa + cầu chắn rác6cái
136Đai kẹp neo ống các loại18bộ
D KHỐI NHÀ LỚP HỌC - PHÀN KẾT CẤU
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Dùng bê tông thương phẩm)186,289m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 5,804tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 18,78tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm0,473tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột15,274100m2
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 2,227tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 2,227tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I30,053100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I1,17100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm197mối nối
11Sản xuất đoạn thép ép âm1đoạn
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph4,988m3
13Vận chuyển phế thải đầu cọc bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,05100m3
14Vận chuyển phế thải đàu cọc bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,05100m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng 4,084100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 23,835m3
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 21,524m3
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 6,532m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,741100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2,862100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 41,71m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,842m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1002,542m3
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 193,967m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột3,27100m2
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài6,562100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,926tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 7,316tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm8,949tấn
30Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 756,281m3
31Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương63,7m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,792100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 10079,012m3
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2503,5m3
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,28tấn
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,175100m2
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu35cấu kiện
38Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 7514,109m3
39Trát tường Xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75102,601m2
40Trát tường Xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75102,601m2
41Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 7523,026m2
42Quét nước xi măng 2 nước125,627m2
43Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương4,067m3
44Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7560,18m2
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương19,371m2
46Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ mầu nâu vàngGạch Viglacera hoặc tương đương11,896m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Duluxhoặc tương đương2,413m2
48Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm18,577m2
49Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 55,837m3
50Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Dùng xe bơm bê tông tự hành)130,717m3
51Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Dùng xe bơm bê tông tự hành)309,196m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (Dùng bê tông thương phẩm)15,738m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2008,076m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2004,613m3
55Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 200 (Lanh tô tròn)1,12m3
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 2,449tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 3,294tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 9,641tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 5,2tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,279tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 27,764tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 27,637tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 1,612tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,788tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,307tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,037tấn
67Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,109tấn
68Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 5,855100m2
69Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 2,971100m2
70Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 9,032100m2
71Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 5,383100m2
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,903100m2
73Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 14,704100m2
74Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 8,388100m2
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường1,395100m2
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,383100m2
77Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác0,198100m2
78Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu81 cấu kiện
79Gia công dầm mái sảnh1,382tấn
80Lắp dựng dầm mái sảnh1,382tấn
81Gia công giằng mái thép1,06tấn
82Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông1,06tấn
83Bu lông liên kết M20x18072bộ
84Bu lông liên kết M20x10012bộ
85Sơn kết cấu thép bằng sơn tĩnh điện màu ghi đen2.442kg
E NHÀ LỚP HỌC - PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương251,592m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương125,642m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương46,302m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương25,923m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,454m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,7273m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương17,365m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương16,1149m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương49,447m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương3,5562m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương406,616m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương202,608m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1.653,91m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương808,2363m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương217,437m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương474,08m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương368,4m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương187,575m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương158,917m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương100,9734m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương164,3275m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương82,8715m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương139,5m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương796,3724m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương575,1862m2
26Trát trần, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1.316,578m2
27Trát trần, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương761,889m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM mác 25Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương43,15m
29Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …448,654m2
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Láng tạo dốc về sê nô)190,51m2
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmGạch Viglacera hoặc tương đương1.091,25m2
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmGạch Viglacera hoặc tương đương596,025m2
33Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x100Gạch Viglacera hoặc tương đương15,684m2
34Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x100Gạch Viglacera hoặc tương đương6,658m2
35Ốp gạch thẻ màu ghi đậmGạch Viglacera hoặc tương đương152,0016m2
36Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Gạch Viglacera hoặc tương đương1.395,259m2
37Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Gạch Viglacera hoặc tương đương636,519m2
38Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmGạch Viglacera hoặc tương đương153,822m2
39Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmGạch Viglacera hoặc tương đương74,601m2
40Làm trần nhôm 600x600Gạch Viglacera hoặc tương đương153,822m2
41Làm trần nhôm 600x600Gạch Viglacera hoặc tương đương76,911m2
42SX và LD tấm vách ngăn Compac (phụ kiện inox 304)125,025m2
43Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75118,3264m2
44Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 7515m2
45Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 757,5m2
46Khung đỡ lavabo bằng INOX TD 20x40x1.545cái
47Thang thép lên mái1cái
48Cửa mái bằng tôn hoa dày 0.8mm1cái
49Gia công lan can1,001tấn
50Lắp dựng lan can sắt45,832m2
51Gia công lan can inox2,3335tấn
52Lắp dựng lan can inox251,8788m2
53Thép D10 liên kết lan can67,894kg
54Gia công thép ống trang trí0,0922tấn
55Lắp dựng ống thép trang trí0,092tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ6,716m2
57Mái sảnh ốp tấm ALUMINIUM màu bạc1,6499100m2
58Máng thu nước trên mái sảnh18,47m
59Thanh nhôm hộp 100x300x1.7 trang trí các màu243,1m
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Duluxhoặc tương đương4.439,088m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Duluxhoặc tương đương2.415,758m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Duluxhoặc tương đương544,095m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Duluxhoặc tương đương812,018m2
64Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Sơn Duluxhoặc tương đương19,6564100m2
65Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 94,556m3
66Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 1,6067tấn
67Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 28,96tấn
68Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 132,694110m2
69Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 0,787510m2
70Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 9,6039100m2
71Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 19,152510m2
72SX cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmCửa nhôm định hình Xingfa hoặc tương đương170,1m2
73SX cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ , kính an toàn dày 6.38mmCửa nhôm định hình Xingfa hoặc tương đương115,425m2
74SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa khung nhôm hệ , kính an toàn dày 6.38mmCửa nhôm định hình Xingfa hoặc tương đương139,5m2
75SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ xingfa dầy 1,4 mm , kính an toàn dày 6.38mmCửa nhôm định hình Xingfa hoặc tương đương51,6m2
76SX vách kính cố định, vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmCửa nhôm định hình Xingfa hoặc tương đương33,15m2
77Gia công cửa sắt, hoa sắt2,9614tấn
78Lắp dựng hoa sắt cửa181,5m2
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ107,688m2
F NHÀ LỚP HỌC - PHẦN LẮP ĐẶT
1Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 800*600*200Sino, Vanlock hoặc tương đương1cái
2Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600*400*200Sino, Vanlock hoặc tương đương2cái
3Hộp aptomat 12 moduleSino, Vanlock hoặc tương đương15hộp
4Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Sino, Vanlock hoặc tương đương1cái
5Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Sino, Vanlock hoặc tương đương4cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Sino, Vanlock hoặc tương đương30cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Sino, Vanlock hoặc tương đương15cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Sino, Vanlock hoặc tương đương30cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Sino, Vanlock hoặc tương đương15cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Sino, Vanlock hoặc tương đương33cái
11Bộ đèn BD TT01 CSLH-Bóng LED TUBE/18Wx2Đèn Rạng Đông hoặc tương đương150bộ
12Bộ đèn tuýp LED máng đôi gắn tường 1.2m/2x18WĐèn Rạng Đông hoặc tương đương45bộ
13Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 60WĐiện cơ Thống Nhất hoặc tương đương15cái
14Lắp đặt quạt thông gió 300x30/30W âm trầnĐiện cơ Thống Nhất hoặc tương đương30cái
15Bóng led ốp trần 12WĐèn Rạng Đông hoặc tương đương118bộ
16Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐiện cơ Thống Nhất hoặc tương đương75cái
17Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16ASino, Vanlock hoặc tương đương90cái
18Lắp đặt ổ cắm đơnSino, Vanlock hoặc tương đương15cái
19Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcSino, Vanlock hoặc tương đương51cái
20Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcSino, Vanlock hoặc tương đương15cái
21Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcSino, Vanlock hoặc tương đương15cái
22Lắp đặt công tắc đơn 2 cực 20A cho bình nóng lạnhSino, Vanlock hoặc tương đương15cái
23Lắp đặt công tắc đảo chiềuSino, Vanlock hoặc tương đương8cái
24Lắp đặt ống UPVC D60mm chờ điều hòaỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,05100m
25Lắp đặt dây dẫn 4x35mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương15m
26Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương650m
27Lắp đặt dây đơn 1x50Emm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương10m
28Lắp đặt dây đơn 1x16Emm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương15m
29Lắp đặt dây đơn 1x10Emm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương650m
30Lắp đặt dây đơn 1x4Emm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương900m
31Lắp đặt dây đơn 1x2,5Emm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương1.725m
32Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương1.800m
33Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương2.900m
34Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương6.500m
35Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D40mm15m
36Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32mm650m
37Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25mm900m
38Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm1.450m
39Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương3.250m
40Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường 110x110x8040hộp
41Cọc tiếp đất D16, L=2400mm4bộ
42Băng đồng tiếp đất 25x39m
43Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ)1bộ
44Máy biến dòng MCT 250/5A3bộ
45Cầu chì 5A1hộp
46Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế1cái
47Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế3cái
48Lắp đặt chậu xí bệt40bộ
49Lắp đặt vòi rửa vệ sinh40cái
50Dây mềm cấp nước xí bệt40cái
51Lắp đặt lô giấy40cái
52Lắp đặt chậu tiểu nam + Van xả nhấnThiết bị Viglacera hoặc tương đương30bộ
53Dây mềm cấp nước chậu tiểuThiết bị Viglacera hoặc tương đương30cái
54Lắp đặt chậu LAVABO loại 1 vòiThiết bị Viglacera hoặc tương đương45bộ
55Lắp đặt vòi rửa 1 vòi45bộ
56Dây mềm cấp nước lavabo45cái
57Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen25bộ
58Xi phông thoát sàn35bộ
59Xi phông chậu rửa45bộ
60Lắp đặt gương soi45cái
61Lắp đặt kệ kính45cái
62Lắp đặt phễu thu sàn D7535cái
63Bình nóng lạnh 30L15bộ
64Dây mềm cấp nước bình nóng lạnh15cái
65Van phao điện chống tràn3cái
66Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m33bể
67Ống lạnh PPR PN10 D40Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,52100m
68Ống lạnh PPR PN10 D32Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,85100m
69Ống lạnh PPR PN10 D25Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương1,75100m
70Ống lạnh PPR PN10 D20Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,9100m
71Ống cấp nước nóng PPR PN10 D20Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương2,2100m
72Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D40Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương26cái
73Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D32Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương23cái
74Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D25Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương4cái
75Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D20Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương65cái
76Lắp đặt Tê PPR D40x32Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương6cái
77Lắp đặt Tê PPR D32x25Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương12cái
78Lắp đặt Tê PPR D32x20Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương16cái
79Lắp đặt Tê PPR D25x20Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương16cái
80Lắp đặt Tê PPR D20x20Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương12cái
81Lắp đặt Côn thu PPR D40x32Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương14cái
82Lắp đặt Côn thu PPR D32x25Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương12cái
83Lắp đặt Côn thu PPR D32x20Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương8cái
84Lắp đặt Côn thu PPR D25x20Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương6cái
85Lắp đặt van khóa D48Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương4cái
86Lắp đặt van khóa D40Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương3cái
87Lắp đặt van khóa D25Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương8cái
88Lắp đặt cút ren trong PPR D32Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương14cái
89Lắp đặt cút ren trong PPR D20Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương45cái
90Lắp đặt cút ren ngoài PPR D32Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương10cái
91Lắp đặt cút ren ngoài PPR D20Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương8cái
92Lắp đặt rắc co PPR D32Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương5cái
93Lắp đặt rắc co PPR D20Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương5cái
94Lắp đặt chếch PPR D32Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương3cái
95Lắp đặt chếch PPR D20Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương5cái
96Đai kẹp neo ống các loạiỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương30bộ
97Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D110Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương1,05100m
98Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D90Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,8100m
99Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D76Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,22100m
100Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D60Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,2100m
101Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D42Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,1100m
102Lắp đặt chếch UPVC D110Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương22cái
103Lắp đặt chếch UPVC D90Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương20cái
104Lắp đặt chếch UPVC D76Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương12cái
105Lắp đặt chếch UPVC D42Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương28cái
106Lắp đặt cút UPVC 90o D60Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương8cái
107Lắp đặt cút UPVC 90o D42Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương6cái
108Lắp đặt nắp thông tắc D110Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương5cái
109Lắp đặt nắp thông tắc D90Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương6cái
110Lắp đặt Tê thông tắc D110x110Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương6cái
111Lắp đặt Tê thông tắc D90x90Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương6cái
112Lắp đặt côn thu D75x60Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương6cái
113Lắp đặt côn thu D75x42Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương8cái
114Lắp nút bịt nhựa D110Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương10cái
115Lắp nút bịt nhựa D76Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương8cái
116Lắp nút bịt nhựa D42Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương10cái
117Lắp đặt tê UPVC D60x60Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương10cái
118Lắp đặt tê UPVC D76x76Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương4cái
119Lắp đặt tê UPVC D90x90Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương4cái
120Lắp đặt tê UPVC D110x110Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương4cái
121Lắp đặt Y UPVC D110x110Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương15cái
122Lắp đặt Y UPVC D110x75Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương8cái
123Lắp đặt Y UPVC D110x60Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương4cái
124Lắp đặt Y UPVC D90x90Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương8cái
125Lắp đặt Y UPVC D90x75Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương12cái
126Lắp đặt Y UPVC D75x75Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương8cái
127Lắp đặt Y UPVC D90x60Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương5cái
128Đai kẹp neo ống các loạiỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương30bộ
129Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D90Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,96100m
130Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D76Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,18100m
131Lắp đặt chếch UPVC D90Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương24cái
132Lắp đặt chếch UPVC D76Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương16cái
133Lắp đặt cút UPVC D90Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương16cái
134Lắp đặt cút UPVC D76Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương16cái
135Lắp đặt phễu thu nước mưa8cái
136Cầu chắn rác8cái
137Lắp đặt phễu thu sàn hành lang D7616cái
138Đai kẹp neo ống các loại24bộ
G KHỐI HIỆU BỘ + NHÀ BẾP - PHẦN KẾT CẤU
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Dùng bê tông thương phẩm)87,0001m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 2,7102tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 8,7708tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm0,2208tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột7,134100m2
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 1,041tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 1,041tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I14,035100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I0,546100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm92mối nối
11Sản xuất đoạn thép ép âm1đoạn
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,3375m3
13Vận chuyển phế thải đầu cọc bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0234100m3
14Vận chuyển phế thải đàu cọc bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,023100m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,982100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 10,6294m3
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 11,3824m3
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 8,089m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,9018100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,3698100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương22,2829m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,715m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,624m3
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương100,698m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột1,801100m2
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài3,433100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương1,964tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương3,487tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmThép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương5,0426tấn
30Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 752,0564m3
31Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 36,069m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,391100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 10042,961m3
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,7m3
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,056tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,035100m2
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu7cấu kiện
38Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương2,8219m3
39Trát tường Xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương20,521m2
40Trát tường Xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương20,521m2
41Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 754,6054m2
42Quét nước xi măng 2 nước25,126m2
43Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương5,312m3
44Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7536,085m2
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương26,7632m2
46Thành bồn hoa ốp gạch thẻ màu nâu vàng20,8984m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Dulux hoặc tương đương5,865m2
48Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm16,1095m2
49Đất màu trồng cây5,7402m3
50Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương25,701m3
51Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Dùng xe bơm bê tông tự hành)Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương56,943m3
52Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Dùng xe bơm bê tông tự hành)Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương144,144m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (Dùng bê tông thương phẩm)Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương7,5097m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương5,0424m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,9483m3
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương1,1558tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương0,3096tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương6,04tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương2,1914tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương0,7641tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương11,551tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương13,401tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương0,779tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương0,3672tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương0,179tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương0,432tấn
67Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 2,8925100m2
68Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,2183100m2
69Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 3,294100m2
70Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 2,271100m2
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,4092100m2
72Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 7,26100m2
73Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 3,4041100m2
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường0,665100m2
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,926100m2
H KHỐI HIỆU BỘ + NHÀ BẾP
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương131,3055m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương66,3947m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương6,6069m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương2,6952m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,3779m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,2401m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương16,2473m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương31,038m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương2,5948m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,637m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương259,69m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương116,985m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương869,343m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương400,4331m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương28,2918m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương345,1803m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương153,76m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương57,02m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương126,5248m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương66,3928m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương49,5838m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương35,45m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương66,5m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương279,3962m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương241,336m2
26Trát trần, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương707,025m2
27Trát trần, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương294,446m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM mác 25Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương13m
29Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …186,562m2
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Láng tạo dốc về sê nô)Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương111,6684m2
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmGạch Viglacera hoặc tương đương159,35m2
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmGạch Viglacera hoặc tương đương82,2775m2
33Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x100Gạch Viglacera hoặc tương đương32,315m2
34Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x100Gạch Viglacera hoặc tương đương15,122m2
35Ốp gạch thẻ màu ghi đậm13,6296m2
36Ốp gạch thẻ màu ghi đậm36,1608m2
37Lát nền, sàn, kích thước gạch CERAMIC 500x500mm, vữa XM mác 75Gạch Viglacera hoặc tương đương667,6899m2
38Lát nền, sàn, kích thước gạch CERAMIC 500x500mm, vữa XM mác 75Gạch Viglacera hoặc tương đương245,2674m2
39Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmGạch Viglacera hoặc tương đương41,9514m2
40Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmGạch Viglacera hoặc tương đương22,9768m2
41Làm trần nhôm 600x60018,9746m2
42Làm trần nhôm 600x60045,9536m2
43SX và LD tấm vách ngăn Compac (phụ kiện inox 304)32,79m2
44Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7555,0532m2
45Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 755,701m2
46Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 752,881m2
47Khung đỡ lavabo bằng INOX TD 20x40x1.5 (Lavabo 1800)1cái
48Khung đỡ lavabo bằng INOX TD 20x40x1.5 (Lavabo 900)4cái
49Khung đỡ lavabo bằng INOX TD 20x40x1.5 (Lavabo 2930)2cái
50Thang thép lên mái1cái
51Cửa mái bằng tôn hoa dày 0.8mm1cái
52Sản xuất lan can inox 3041,3633tấn
53Lắp dựng lan can inox146,0088m2
54Thép D10 liên kết lan can14,6969kg
55Gia công hệ khung dàn mái sảnh0,3031tấn
56Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn mái sảnh0,3031tấn
57Mái kính cường lực dày 109,5782m2
58Thanh nhôm hộp 100x300x1.7 trang trí các màu76,56m
59Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm2,5851100m2
60Tôn úp hồi56,28md
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Duluxhoặc tương đương2.125,608m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Duluxhoặc tương đương1.028,685m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Duluxhoặc tương đương400,877m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Duluxhoặc tương đương530,923m2
65Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 11,3894100m2
66Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 40,985m3
67Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 0,7737tấn
68Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 12,453tấn
69Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 40,564310m2
70Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 0,302510m2
71Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 3,0685100m2
72Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 9,89710m2
73Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 10tấn
74SX cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmCửa nhôm định hình Xingfa hoặc tương đương75,6m2
75SX cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ , kính an toàn dày 6.38mmCửa nhôm định hình Xingfa hoặc tương đương23,085m2
76SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa khung nhôm hệ , kính an toàn dày 6.38mmCửa nhôm định hình Xingfa hoặc tương đương80,4m2
77SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ xingfa dầy 1,4 mm , kính an toàn dày 6.38mmCửa nhôm định hình Xingfa hoặc tương đương11,85m2
78SX vách kính cố định, vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmCửa nhôm định hình Xingfa hoặc tương đương6,6m2
79Gia công cửa sắt, hoa sắt1,4508tấn
80Lắp dựng hoa sắt cửa89,85m2
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ52,752m2
I KHỐI HIỆU BỘ + NHÀ BẾP - PHẦN LẮP ĐẶT
1Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 800*600*200Sino, Vanlock hoặc tương đương1cái
2Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600*400*200Sino, Vanlock hoặc tương đương2cái
3Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 400*300*150Sino, Vanlock hoặc tương đương1cái
4Hộp aptomat 8 moduleSino, Vanlock hoặc tương đương2hộp
5Hộp aptomat 6 moduleSino, Vanlock hoặc tương đương8hộp
6Hộp aptomat 4 moduleSino, Vanlock hoặc tương đương4hộp
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200AmpeSino, Vanlock hoặc tương đương1cái
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Sino, Vanlock hoặc tương đương2cái
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Sino, Vanlock hoặc tương đương4cái
10Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Sino, Vanlock hoặc tương đương2cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Sino, Vanlock hoặc tương đương2cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Sino, Vanlock hoặc tương đương1cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Sino, Vanlock hoặc tương đương7cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Sino, Vanlock hoặc tương đương14cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Sino, Vanlock hoặc tương đương8cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Sino, Vanlock hoặc tương đương4cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Sino, Vanlock hoặc tương đương23cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Sino, Vanlock hoặc tương đương17cái
19Bộ đèn LED máng đôi phản quang 1.2m/2x18WĐèn Rạng Đông hoặc tương đương62bộ
20Bộ đèn LED đơn gắn tường 1.2m/1x18WĐèn Rạng Đông hoặc tương đương4bộ
21Bóng led ốp trần 12WĐèn Rạng Đông hoặc tương đương54bộ
22Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐiện cơ Thống Nhất hoặc tương34cái
23Lắp đặt quạt thông gió 300x30/30W âm trầnĐiện cơ Thống Nhất hoặc tương7cái
24Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16ASino, Vanlock hoặc tương đương61cái
25Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcSino, Vanlock hoặc tương đương6cái
26Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcSino, Vanlock hoặc tương đương14cái
27Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcSino, Vanlock hoặc tương đương9cái
28Lắp đặt công tắc đảo chiềuSino, Vanlock hoặc tương đương4cái
29Lắp đặt ống UPVC D60mm chờ điều hòa0,05100m
30Lắp đặt dây dẫn 4x70mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương30m
31Lắp đặt dây dẫn 4x10mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương15m
32Lắp đặt dây dẫn 3x16mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương50m
33Lắp đặt dây dẫn 3x6mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương50m
34Lắp đặt dây dẫn 3x4mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương30m
35Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương60m
36Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương250m
37Lắp đặt dây đơn 1x50Emm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương30m
38Lắp đặt dây đơn 1x10Emm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương15m
39Lắp đặt dây đơn 1x16Emm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương50m
40Lắp đặt dây đơn 1x6Emm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương110m
41Lắp đặt dây đơn 1x4Emm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương420m
42Lắp đặt dây đơn 1x2,5Emm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương665m
43Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương280m
44Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương1.330m
45Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương2.500m
46Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D50mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương30m
47Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D40mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương65m
48Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương110m
49Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương420m
50Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương665m
51Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương1.250m
52Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường 110x110x805hộp
53Cầu chì 2A3hộp
54Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế1cái
55Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế3cái
56Máy biến dòng MCT 250/5A3bộ
57Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ)1bộ
58Cọc tiếp đất D16, L=2400mm3bộ
59Băng đồng tiếp đất 25x36m
60Cáp đồng bện M5010bộ
61Lắp đặt chậu xí bệt11bộ
62Lắp đặt vòi rửa vệ sinh11cái
63Dây mềm cấp nước xí bệt11cái
64Lắp đặt lô giấy11cái
65Lắp đặt chậu tiểu nam + Van xả nhấnThiết bị Viglacera hoặc tương đương4bộ
66Dây mềm cấp nước chậu tiểu4cái
67Lắp đặt chậu tiểu nữThiết bị Viglacera hoặc tương đương2bộ
68Lắp đặt chậu LAVABO loại 1 vòiThiết bị Viglacera hoặc tương đương12bộ
69Lắp đặt vòi rửa 1 vòiThiết bị Viglacera hoặc tương đương12bộ
70Dây mềm cấp nước lavaboThiết bị Viglacera hoặc tương đương12cái
71Lắp đặt vòi rửa D206cái
72Xi phông thoát sàn12bộ
73Xi phông chậu rửa12bộ
74Lắp đặt gương soi12cái
75Lắp đặt kệ kính12cái
76Lắp đặt phễu thu sàn D7512cái
77Van phao điện chống tràn3cái
78Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m31bể
79Ống lạnh PPR PN10 D40Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,3100m
80Ống lạnh PPR PN10 D32Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,35100m
81Ống lạnh PPR PN10 D25Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,35100m
82Ống lạnh PPR PN10 D20Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,25100m
83Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D40Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương8cái
84Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D32Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương8cái
85Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D25Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương3cái
86Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D20Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương25cái
87Lắp đặt Tê PPR D40x32Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương4cái
88Lắp đặt Tê PPR D32x25Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương6cái
89Lắp đặt Tê PPR D32x20Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương8cái
90Lắp đặt Tê PPR D25x20Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương8cái
91Lắp đặt Tê PPR D20x20Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương6cái
92Lắp đặt Côn thu PPR D40x32Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương8cái
93Lắp đặt Côn thu PPR D32x25Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương6cái
94Lắp đặt Côn thu PPR D32x20Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương4cái
95Lắp đặt Côn thu PPR D25x20Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương4cái
96Lắp đặt van khóa D48Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương3cái
97Lắp đặt van khóa D40Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương4cái
98Lắp đặt van khóa D25Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương7cái
99Lắp đặt cút ren trong PPR D32Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương12cái
100Lắp đặt cút ren trong PPR D20Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương25cái
101Lắp đặt cút ren ngoài PPR D32Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương8cái
102Lắp đặt cút ren ngoài PPR D20Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương8cái
103Lắp đặt rắc co PPR D32Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương4cái
104Lắp đặt rắc co PPR D20Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương4cái
105Lắp đặt chếch PPR D32Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương3cái
106Lắp đặt chếch PPR D20Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương4cái
107Đai kẹp neo ống các loạiỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương40bộ
108Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D110Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,65100m
109Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D90Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,45100m
110Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D76Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,18100m
111Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D60Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,15100m
112Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D42Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,08100m
113Lắp đặt chếch UPVC D110Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương10cái
114Lắp đặt chếch UPVC D90Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương8cái
115Lắp đặt chếch UPVC D76Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương7cái
116Lắp đặt chếch UPVC D42Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương25cái
117Lắp đặt cút UPVC 90o D60Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương7cái
118Lắp đặt cút UPVC 90o D42Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương5cái
119Lắp đặt nắp thông tắc D110Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương4cái
120Lắp đặt nắp thông tắc D90Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương6cái
121Lắp đặt Tê thông tắc D110x110Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương4cái
122Lắp đặt Tê thông tắc D90x90Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương4cái
123Lắp đặt côn thu D75x60Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương5cái
124Lắp đặt côn thu D75x42Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương4cái
125Lắp nút bịt nhựa D110Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương8cái
126Lắp nút bịt nhựa D76Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương4cái
127Lắp nút bịt nhựa D42Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương8cái
128Lắp đặt tê UPVC D60x60Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương6cái
129Lắp đặt tê UPVC D76x76Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương3cái
130Lắp đặt tê UPVC D90x90Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương3cái
131Lắp đặt tê UPVC D110x110Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương3cái
132Lắp đặt Y UPVC D110x110Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương8cái
133Lắp đặt Y UPVC D110x75Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương6cái
134Lắp đặt Y UPVC D110x60Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương4cái
135Lắp đặt Y UPVC D90x90Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương5cái
136Lắp đặt Y UPVC D90x75Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương8cái
137Lắp đặt Y UPVC D75x75Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương6cái
138Lắp đặt Y UPVC D90x60Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương4cái
139Đai kẹp neo ống các loạiỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương20bộ
140Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D90Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,35100m
141Lắp đặt chếch UPVC D90Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương12cái
142Lắp đặt cút UPVC D90Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương8cái
143Lắp đặt phễu thu nước mưa + cầu chắn rác4cái
144Đai kẹp neo ống các loại12bộ
J SAN NỀN, KÈ ĐÁ
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I39,6862100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 39,686100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 39,686100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90172,304100m3
5Đất đồi mua về tôn nền, đất k9018.953,3817m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng 4,3885100m3
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I117,16100m
8Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x459,709m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100251,6057m3
10Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao 349,915m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,2758100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 3,113100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 3,113100m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,9581100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương23,9528m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương0,4152tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương0,8527tấn
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,917100m
19Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x60,0369100m3
20Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x40,179100m3
21Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình1,4364100m2
22Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa23,815m2
K NHÀ TRẠM BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,235100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,6208m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0958100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1652100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0232100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,1m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,7728m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương3,9354m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương0,102tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương0,3103tấn
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,1047100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,1056100m2
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương4,7044m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,5808m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương0,0124tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương0,1008tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,1056100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,2583m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,0396m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,689m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương0,043tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương0,108tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương0,0008tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương0,0031tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương0,1654tấn
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng0,1549100m2
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái0,306100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0076100m2
29Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,4098m3
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương4,943m3
31Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương2,0101m3
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương3,393m2
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương24,84m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương17,544m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương24,84m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương7,44m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương22,4m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương5,475m2
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 756,3112m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …6,3112m2
41Gia công xà gồ thép0,1121tấn
42Lắp dựng xà gồ thép0,112tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Dulux hoặc tương đương10,32m2
44Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,2109100m2
45Tôn úp nóc13,2m
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Dulux hoặc tương đương45,777m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Dulux hoặc tương đương60,155m2
48Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Gạch Viglacera hoặc tương đương7,9264m2
49Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 750,942m2
50SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Cửa nhôm định hình Xingfa hoặc tương đương2,16m2
51SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Cửa nhôm định hình Xingfa hoặc tương đương5,4m2
52Gia công cửa sắt, hoa sắt0,0841tấn
53Lắp dựng hoa sắt cửa5,4m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Dulux hoặc tương đương5,4m2
55Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐèn Rạng Đông hoặc tương đương2bộ
56Lắp đặt ổ cắm đôiSino, Vanlock hoặc tương đương3cái
57Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcSino, Vanlock hoặc tương đương1cái
58Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Sino, Vanlock hoặc tương đương1cái
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Sino, Vanlock hoặc tương đương2cái
60Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Sino, Vanlock hoặc tương đương1cái
61Dây CU/PVC 1x1,5mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương25m
62Dây CU/PVC 1x2,5mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương65m
63Hộp điện 6 MODUL1hộp
64Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15m
65Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25m
66Lắp đặt phễu thu đường kính 120mm1cái
67Cầu chắn rác D1201cái
68Cút nhựa PVC, đường kính D90Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương2cái
69Ống nhựa PVC, đường kính D90Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,05100m
70Chếch nhựa PVC, đường kính D90Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương2cái
71Đai kẹp ống các loại2bộ
L NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,3879100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II2,5834m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,7267m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1581100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,2731100m3
6Xây Gạch không nung6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,1246m3
7Xây Gạch không nung6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương8,3367m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,025100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,519m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,2504m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương3,2829m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,8712m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,259m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương2,8224m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương0,0323tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương0,301tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương0,018tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương0,1524tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương0,0463tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương0,1672tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương0,1698tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,159m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương0,0031tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương0,0124tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1589100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0822100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,1584100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,127100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,256100m2
30Xây Gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,924m3
31Xây Gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương6,91m3
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương68,7772m2
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương70,752m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương8,6842m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương25,6m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 757,1m2
37Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 751,728m2
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7521,2016m2
39Lát nền, sàn, kích thước gạch 14,685m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …21,202m2
41Sản xuất xà gồ thép0,1502tấn
42Lắp dựng xà gồ thép0,1502tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Duluxhoặc tương đương13,2132m2
44Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ0,227100m2
45Tôn úp nóc khổ13,76md
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Duluxhoặc tương đương68,777m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Duluxhoặc tương đương114,456m2
48SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm (Chi tiết theo BVTK)Cửa nhôm định hình Xingfa hoặc tương đương4,5m2
49SX cửa sổ mở lùa, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm (Chi tiết theo BVTK)Cửa nhôm định hình Xingfa hoặc tương đương5,76
50Gia công cửa sắt, hoa sắt0,0878tấn
51Lắp dựng hoa sắt cửa5,76m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ8,359m2
53Bộ đèn tuýp LED máng đơn gắn tường 1.2m/1x18WĐèn Rạng Đông hoặc tương đương3bộ
54Lắp đặt ổ cắm đôiSino, Vanlock hoặc tương đương5cái
55Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcSino, Vanlock hoặc tương đương2cái
56Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcSino, Vanlock hoặc tương đương1cái
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Sino, Vanlock hoặc tương đương1cái
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Sino, Vanlock hoặc tương đương2cái
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Sino, Vanlock hoặc tương đương1cái
60Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương45m
61Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương100m
62Hộp điện 6 moduleSino, Vanlock hoặc tương đương1hộp
63Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương20m
64Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương35m
65Lắp đặt phễu thu nước mưa + cầu chắn rácỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương2cái
66Lắp đặt chếch UPVC D90Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương4cái
67Lắp đặt cút UPVC D90Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương2cái
68Lắp đặt ống nhựa UPVC D90Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,08100m
69Đai kẹp neo ống4bộ
M BỂ NƯỚC PCCC (Số lượng 02 BỂ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 5,1597100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II57,3304m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,391100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 4,1824100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương12,2501m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bể, đá 1x2, mác 250 (Dùng xe bơm bê tông tự hành)Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương90,103m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương0,593tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương14,4338tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép > 18mmThép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương1,4448tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn bể5,6218100m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương222,18m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương240m2
13Gioăng cản nước SIKA WATERBARS GREEN V-2015,9m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75100m2
15Quét nước xi măng 2 nước240m2
16Ngâm nước XM chống thấm bể300m3
17Tôn đạy nắp bể + khuy khoá2bộ
N PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy11 trung tâm
2Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói quang có dây19,110 đầu
3Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt1,410 đầu
4Lắp đặt đế đầu báo cháy20,510 đế
5Lắp đặt hộp tổ hợp báo cháy 200x600x200mm22hộp
6Lắp đặt đèn báo phòng8,85 đèn
7Lắp đặt chuông báo cháy4,45 chuông
8Lắp đặt đèn báo cháy4,45 đèn
9Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp4,45 nút
10Điện trở cuối đường dây15bộ
11Lắp đặt đèn thoát hiểm1,65 đèn
12Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố7,25 đèn
13Lắp đặt cáp báo cháy 10x0.5mm2550m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 3.290m
15Lắp đặt dây đơn 868m
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32/25mm408m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm3.290m
18Lắp đặt măng sông nối ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính D16mm1.233Cái
19Lắp đặt hộp chia ngả D16mm427hộp
20Lắp đặt hộp nối phân dây10hộp
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe15cái
22Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,5712100m3
23Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 24,48m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,4896100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,3264100m3
26Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất48,96m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,4896100m3
28Lập trình cài đặt, hiệu chỉnh hệ thống1
29Lắp đặt ống thép D100 (áp lực cao dùng cho hệ thống PCCC )3,63100m
30Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 ( áp lực cao dùng cho hệ thống PCCC )3,12100m
31Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 (áp lực cao dùng cho hệ thống PCCC)0,24100m
32Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 (áp lực cao dùng cho hệ thống PCCC)0,012100m
33Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm26cái
34Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê100mm16cái
35Lắp đặt Tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê100/65mm8cái
36Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm5cái
37Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm16cái
38Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 65mm5cái
39Lắp đặt Tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 65/50mm21cái
40Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm38cái
41Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính kép d=65mm5cái
42Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính kép d=65mm5cái
43Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 65mm6cái
44Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính tê 50mm1cái
45Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 50mm25cái
46Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính kép 50mm25cái
47Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm25cái
48Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa đường kính 100mm1cái
49Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy D100mm1cái
50Lắp đặt khóa chữa cháy 16bar đường kính van D50mm21cái
51Hộp đựng phương tiện phá dỡ1Hộp
52bộ dụng cụ phá dỡ thông thường1Bộ
53Lắp đặt giá để ba bình chữa cháy23cái
54Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường 1100x600x200mm21hộp
55Lắp đặt vòi chữa cháy D50 16bar21Cuộn
56Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50mm21Bộ
57Lắp đặt lăng phụ chữa cháy D50/13mm21Cái
58Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC MFZL8 (8kg)132Bình
59Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC23Bộ
60Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà1hộp
61Lắp đặt vòi chữa cháy D65 16bar2Cuộn
62Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65mm2Bộ
63Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19mm2Cái
64Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)31 máy
65Đổ bê tông bệ máy bơmXi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1Cái
66Lắp đặt tủ điều khiển tự đồng bơm chữa cháy1tủ
67Lắp đặt bình tích áp lực 100L1Cái
68Lắp đặt bể nước mồi PCCC dung tích bể 0,3m31bể
69Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm220m
70Lắp đặt cáp điện 4x4mm2 (từ bơm đến tủ điều khiển bơm)20m
71Lắp đặt côn thép, đường kính côn 100/80nm đầu bơm4cái
72Lắp đặt côn thép, đường kính côn 50/32mm đầu bơm2cái
73Lắp đặt cút thép, đường kính cút 25mm12cái
74Lắp đặt tê tráng kẽm, đường kính T d=25mm12cái
75Lắp đặt rắc co tráng kẽm, đường kính rắc co d=25mm12cái
76Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính kép d=25mm24cái
77Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mm20cặp bích
78Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm1cặp bích
79Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 65mm5cặp bích
80Lắp đặt Bulong M16424Bộ
81Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương6cái
82Lắp đặt van xả an toàn, đường kính van 100mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương1cái
83Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương5cái
84Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương6cái
85Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 65mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương4cái
86Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương2cái
87Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 50mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương1cái
88Lắp đặt van ren, đường kính van D25Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương20cái
89Lắp đặt van 1 chiều ren, đường kính van D25mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương3cái
90Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương7cái
91Lắp đặt van chặn, đường kính van d=15mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương3cái
92Lắp đặt công tắc lựcỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương3cái
93Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương6cái
94Lắp đặt rọ hút D100Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương2cái
95Lắp đặt rọ hút D50Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương1cái
96Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương4cái
97Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương2cái
98Lắp đặt Y lọc đường kính D100mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương2cái
99Lắp đặt Y lọc đường kính D50mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương1cái
100Sơn đỏ chống gỉ đường ống chữa cháy209,0675m2
101Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d3,48100m
102Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm3,63100m
103Đào đất đường ống chiều rộng 2,2568100m3
104Đào đường ống bằng thủ công, rộng 96,72m3
105Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,612100m3
106Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,612100m3
107Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,612100m3
108Gia công, lắp đặt thanh tăng cường cho hệ thống chữa cháy0,2tấn
O HÀNH LANG CẦU
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Dùng bê tông thương phẩm)5,673m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương0,1767tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương0,5718tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmThép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương0,0144tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtThép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương0,466100m2
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương0,0678tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,068tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I0,915100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I0,024100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm6mối nối
11Sản xuất đoạn thép ép âm1đoạn
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,15m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0015100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,002100m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1429100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II0,6769m3
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,4694m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,064100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,11100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,958m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương10,534m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,2196100m2
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,3424100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương0,1944tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương0,1804tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmThép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương0,5958tấn
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương4,5702m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0581100m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương2,2345m3
30Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7517,5112m2
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương3,861m3
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Dùng xe bơm bê tông tự hành)Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương4,3461m3
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Dùng xe bơm bê tông tự hành)Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương7,7814m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương0,096tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương0,1824tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương0,5028tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương0,1247tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương1,013tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương0,753tấn
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,6739100m2
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,466100m2
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,6043100m2
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương2,5141m3
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương18,765m2
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương17,584m2
46Tôn úp chống thấm khổ 600 tôn dày 0.454,8md
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Duluxhoặc tương đương18,765m2
48Sản xuất lan can inox 3040,505tấn
49Lắp dựng lan can inox50,875m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …26,88m2
51Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Gạch Viglacera hoặc tương đương45,4094m2
P THIẾT BỊ PCCC
1Trung tâm báo cháy 20 Zone1Cái
2ắc quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy2bình
3Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q >= 81 m3/h, H >= 60 m; Hãng Parolli - Việt Nam/ tương đương1Cái
4Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q >= 81 m3/h, H >= 60 m; Hãng Parolli - Việt Nam/ tương đương1Cái
5Máy bơm bù áp động cơ điện Q = 7 m3/h, H = 70m; Hãng Parolli - Việt Nam/ tương đương1Cái
6Tủ điều khiển bơm chữa cháy động cơ điện1Tủ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2535E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.089E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu phải có 01 hợp đồng (hoặc hạng mục) thiết bị PCCC với giá trị tối thiểu 216.708.000 đồng.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.812.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥49.624.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng: 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
3 Cán bộ kỹ thuật điện: 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
4 Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước: 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
5 Cán bộ kỹ thuật hạng mục PCCC: 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên có chứng chỉ thi công công trình phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực hoặc kỹ sư phòng cháy chữa cháy- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
6 Cán bộ kỹ thuật trắc đạc: 1 - Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành trắc địa.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
7 Cán bộ giám sát chất lượng: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.52
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
9 Cán bộ phụ trách khối lượng: 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư các ngành xây dựng- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,4m31
3 Máy vận thăng hoặc máy tời Sử dụng tốt2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
5 Máy trộn vữa ≥ 150L2
6 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
7 Đầm dùi Sử dụng tốt2
8 Đầm bàn Sử dụng tốt2
9 Máy cắt uốn thép ≥5kw2
10 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kw2
11 Đầm cóc Sử dụng tốt2
12 Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
13 Máy bơm bê tông 50m3/h(Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
14 Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
15 Máy ép cọc (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc kiểm định còn hiệu lực) ≥ 150T1
16 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt2
17 Máy hàn Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->