Gói thầu: Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây lắp công trình (bao gồm chi phí dự phòng phí)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220605259-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây lắp công trình (bao gồm chi phí dự phòng phí)
Số hiệu KHLCNT 20220605243
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 21:23:00 đến ngày 2022-06-23 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,352,282,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công các công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục tương tự như: Thi công nền đường cấp phối đá dăm, thi công san nền, thảm bê tông nhựa đường, lát gạch Terazzo vĩa hè, lắp đặt điện chiếu sáng, cấp thoát nước, cây xanh, bồn hoa, đường dạo…); Trong đó riêng phần trồng cây xanh có giá trị thi công tương tự ≥ 1,5 tỷ đồng;(Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, chất lượng, không xảy ra sự cố trong quá trình sử dụng đến thời điểm hiện tại, hóa đơn thanh toán hoàn thành *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.).Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải đáp ứng hợp đồng xây lắp tương ứng phần công việc đảm nhận trong liên danh với giá trị hợp đồng đã thực hiện tối thiểu bằng mức yêu cầu (01 hợp đồng 14.5 tỷ) nhân với với tỷ lệ giá trị mỗi thành viên đảm nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học, các chứng chỉ nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hạng mục Thi công nền đường, thảm bê tng nhựa đường, lát gạch vĩa hè, lắp đặt điện chiếu sáng, thi công cấp thoát nước nước, cây xanh …tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc dự án hạ tầng kỹ thuật (Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã trực tiếp tham gia thi công, …).(Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất)* Khi đối chiếu phải có bản gốc
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục thi công thảm bê tông nhựa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Giao thông, cầu đường (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng Giao thông, cầu đường hạng III- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục thảm bê tông nhựa(có hồ sơ chứng minh kèm theo).* Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh mà phần công việc mình đảm nhận (trừ chỉ huy trưởng) tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên danh.* Khi đối chiếu phải có bản gốc
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục lắp đặt hê thống điện.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Điện (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục lắp đặt HT điện. (có hồ sơ chứng minh kèm theo).* Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh mà phần công việc mình đảm nhận (trừ chỉ huy trưởng) tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên danh.* Khi đối chiếu phải có bản gốc
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục lắp đặt cấp, thoát nước, bồn hoa, đường dạo
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp nước, Hạ tầng kỹ thuật (có hồ sơ chứng minh kèm theo).* Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh mà phần công việc mình đảm nhận (trừ chỉ huy trưởng) tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên danh.* Khi đối chiếu phải có bản gốc
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cây xanh.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Nông, Lâm nghiệp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cây xanh (có hồ sơ chứng minh kèm theo).* Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh trên (trừ chỉ huy trưởng) tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên danh.* Khi đối chiếu phải có bản gốc
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên hoặc trực tiếp làm các công việc kỹ thuật, có chứng nhận đã đào tạo qua lớp an toàn lao động xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh).(Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ an toàn đảm bảo yêu cầu trên).* Khi đối chiếu phải có bản gốc
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình (Kiểm tra cao độ)
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Bánh lốp hoặc bánh xích
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≤ 110CVm3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110 CV có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Lu rung ≥25T có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy lu ≤ 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tưới nước hoặc xe tẹc 5m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tải (có cần cẩu) hoặc ô tô nâng chuyên dụng-Nâng người làm việc trên cao.
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải (có cần cẩu) hoặc ô tô nâng chuyên dụng - Nâng người làm việc trên cao, chiều cao nâng >=12m. Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phun nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Trạm trộn bê tông 80t/h
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe rải thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng (Có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh lốp phục vụ rải thảm bê tông nhựa có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng (Có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 6-8T, phục vụ rải thảm bê tông nhựa có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng (Có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây lắp công trình (bao gồm chi phí dự phòng phí)
Chỉnh trang vỉa hè, cây xanh trung tâm huyện Nam Đông
720 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông , địa chỉ: Tổ dân phố 2, Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Nam Đông; Địa chỉ: Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Giao thông Thừa Thiên Huế. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế. +Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng 168 + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Nam Đông. (Địa chỉ: Thị trấn Khe tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông , địa chỉ: Tổ dân phố 2, Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Nam Đông; Địa chỉ: Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Hạ tầng kỹ thuật. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm ( 2019;2020;2021) - Nhà thầu phải hoàn thành trách nhiệm xã hội(có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế, bảo hiểm xã hội) đến hết năm 2021. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Danh sách công nhân trực tiếp thi công: Kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ đào tạo nghề của từng người lao động. *(Khi đối chiếu phải có bản gốc) - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công. - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Nam Đông; Địa chỉ: Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Nam Đông, Địa chỉ: Thị trấn Khe tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế.Điện thoại: 0914.365.563.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, số 07 Đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế. Fax và điện thoại: 0234 3 821 264.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B Hạng Mục Xây Lắp: (A=B+C+D+E+F+G)
C *\ Tuyến Nguyễn Thế Lịch:
1Rải thảm mặt đường BTNC 12,5mm, Chiều dày đã lèn ép=7cmChương V của E-HSMT8.296,311 m2
2Tưới nhựa thấm bám MC70 T/C 1,0Kg/m2Chương V của E-HSMT7.765,631 m2
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5mm, Chiều dày đã lèn ép=3,5cmChương V của E-HSMT267,771 m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5mm, Chiều dày đã lèn ép=3cmChương V của E-HSMT587,071 m2
5Tưới nhựa dính bám RC70 T/C 0,5Kg/m2Chương V của E-HSMT1.329,131 m2
6Sản xuất bê tông nhựa chặt 12,5mmChương V của E-HSMT1.473,2931 tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa, bằng Ô tô 12T, cự ly 4 kmChương V của E-HSMT1.473,2931 tấn
8Vận chuyển bê tông nhựa, bằng Ô tô 12T, cự ly 31 km tiếpChương V của E-HSMT1.473,2931 tấn
9Làm móng CPĐD loại 1 Dmax25mm, Lớp trên, dày 8cmChương V của E-HSMT219,261 m3
10Bù móng CPĐD loại 1 Dmax25mmChương V của E-HSMT261,881 m3
11Làm móng CPĐD loại 1 Dmax25mm, Lớp trên, dày 17cmChương V của E-HSMT770,691 m3
12Làm móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp dưới, dày 18cmChương V của E-HSMT827,231 m3
13Đào nền đường bằng máy đào Chương V của E-HSMT63,071 m3
14Đào nền đường bằng máy đào Chương V của E-HSMT105,811 m3
15Đào khuôn đường bằng máy đào Chương V của E-HSMT1.952,41 m3
16Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T (Tận dụng), Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT247,571 m3
17Đắp đất nền đường bằng máy đầm 25T (Tận dụng), Độ chặt yêu cầu K=0.98Chương V của E-HSMT386,511 m3
18Lu nền K=0,98Chương V của E-HSMT3.614,251 m2
19Lu nền K=0,95Chương V của E-HSMT1.116,561 m2
20Đào mặt đường cũ bằng máy đào Chương V của E-HSMT14,881 m3
21Phá dỡ mương bê tôngChương V của E-HSMT45,311 m3
22Lát gạch Terrazzo 30x30x3cm, Lót vữa xi măng M100 dày 2cmChương V của E-HSMT1.774,511 m2
23Bê tông móng lát gạch, Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT116,671 m3
24Bê tông mặt đường, Vữa bê tông đá 2x4 M250Chương V của E-HSMT92,041 m3
25Trải bạt ni lonChương V của E-HSMT463,081 m2
26Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT34,261 m3
27Lắp đặt bó vỉa loại 1Chương V của E-HSMT634,51 m
28Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT22,211 m3
29Lắp đặt ống nhựa D49 dày 2mmChương V của E-HSMT634,51 m
30Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 bằng thủ côngChương V của E-HSMT92,641 m3
31Đắp đất công trình bằng đầm cóc (Tận dụng), Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT41,241 m3
32Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT5,71 m3
33Lắp đặt bó vỉa loại 2Chương V của E-HSMT105,61 m
34Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT3,71 m3
35Lắp đặt ống nhựa D49 dày 2mmChương V của E-HSMT105,61 m
36Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 bằng thủ côngChương V của E-HSMT15,421 m3
37Đắp đất công trình bằng đầm cóc (Tận dụng), Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT6,861 m3
38Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT0,131 m3
39Lắp đặt bó vỉa loại 3Chương V của E-HSMT2,71 m
40Gia công cốt thép bó vỉa, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0011 tấn
41Gia công cốt thép bó vỉa, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0071 tấn
42Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT13,931 m3
43Lắp đặt bó vỉa hạ lề loại 4Chương V của E-HSMT232,21 m
44Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT8,131 m3
45Lắp đặt ống nhựa D49 dày 2mmChương V của E-HSMT232,21 m
46Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 bằng thủ côngChương V của E-HSMT36,221 m3
47Đắp đất công trình bằng đầm cóc (Tận dụng), Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT13,241 m3
48Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT0,871 m3
49Lắp đặt bó vỉa vuốt nối hạ lề loại 5Chương V của E-HSMT19,81 m
50Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT0,691 m3
51Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 bằng thủ côngChương V của E-HSMT3,091 m3
52Đắp đất công trình bằng đầm cóc (Tận dụng), Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT1,131 m3
53Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT26,921 m3
54Lắp đặt rãnh vỉa loại 1Chương V của E-HSMT897,31 m
55Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 bằng thủ côngChương V của E-HSMT14,361 m3
56Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT3,171 m3
57Lắp đặt rãnh vỉa loại 2Chương V của E-HSMT105,61 m
58Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 bằng thủ côngChương V của E-HSMT1,691 m3
59Bê tông đá xe lăn đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT11,941 m3
60Lắp đặt tấm xe lănChương V của E-HSMT72Cái
61Đệm vữa XM mác 100 dày 2cmChương V của E-HSMT75,61 m2
62Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT7,561 m3
63Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT1,621 m3
64Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 bằng thủ côngChương V của E-HSMT11,091 m3
65Đắp đất công trình bằng đầm cóc (Tận dụng), Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT2,921 m3
66Xây bó hè bằng gạch không nung VXM M100Chương V của E-HSMT42,251 m3
67Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT21,121 m3
68Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 bằng thủ côngChương V của E-HSMT138,721 m3
69Đắp đất công trình bằng đầm cóc (Tận dụng), Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT75,351 m3
70Xây đá chẻ ô trồng cây VXM mác 100Chương V của E-HSMT0,841 m3
71Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT0,361 m3
72Ván khuôn móngChương V của E-HSMT8,151 m2
73Đào móng đất cấp 3 bằng thủ côngChương V của E-HSMT4,271 m3
74Đắp đất công trình bằng đầm cóc (Tận dụng), Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT1,381 m3
75Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT49,461 m3
76Lắp đặt bó vỉa dải phân cách loại 1Chương V của E-HSMT618,31 m
77Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT15,461 m3
78Lắp đặt ống nhựa D49 dày 2mmChương V của E-HSMT618,31 m
79Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 bằng thủ côngChương V của E-HSMT58,121 m3
80Đắp đất công trình bằng đầm cóc (Tận dụng), Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT18,551 m3
81Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT4,031 m3
82Lắp đặt bó vỉa dải phân cách loại 2Chương V của E-HSMT50,41 m
83Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT1,261 m3
84Lắp đặt ống nhựa D49 dày 2mmChương V của E-HSMT50,41 m
85Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 bằng thủ côngChương V của E-HSMT10,661 m3
86Đắp đất công trình bằng đầm cóc (Tận dụng), Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT3,41 m3
87Đào đất hố trồng câyChương V của E-HSMT36,71 m3
88Đắp đất màu bằng thủ côngChương V của E-HSMT29,851 m3
89Đắp đất màu bằng máyChương V của E-HSMT137,421 m3
90Trồng cây Tử vi H>=0,8mChương V của E-HSMT3211 cây
91Tưới nước bảo dưỡng cây trồng sau 3 thángChương V của E-HSMT3211 cây
92Trồng cây Dâm bụt, mật độ 16 cây/m2Chương V của E-HSMT192,91 m2
93Trồng cây Bạch Ngọc Anh, mật độ 16 cây/m2Chương V của E-HSMT257,21 m2
94Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa 1 thángChương V của E-HSMT450,11 m2
95Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 7cmChương V của E-HSMT668,21 m
96Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tròn D70cmChương V của E-HSMT161 cái
97Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác 70cm & biển vuông 60cmChương V của E-HSMT11 cái
98Lắp đặt cột và biển báo phản quang gộp 2 biển tam giác 70cmChương V của E-HSMT11 cái
99Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển vuông 60x60cmChương V của E-HSMT81 cái
100Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắngChương V của E-HSMT495,731 m2
101Đào móng công trình, đất cấp 3Chương V của E-HSMT947,261 m3
102Đắp đất công trình bằng đầm cóc (Tận dụng), Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT671,891 m3
103Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT16,861 m3
104Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT10,21 m3
105Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M300Chương V của E-HSMT105,241 m3
106Bê tông giằng hố thu, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT22,071 m3
107Gia công cốt thép giằng hố thu, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,9331 tấn
108Gia công cốt thép giằng hố thu, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,5071 tấn
109Lắp đặt nắp gang chắn rác KT 1000x400x50mmChương V của E-HSMT53Tấm
110Lắp đặt nắp gang khung vuông 1m, tải trọng 25TChương V của E-HSMT46Tấm
111Lắp đặt nắp gang khung vuông 1m, tải trọng 12,5TChương V của E-HSMT6Tấm
112Bê tông cửa thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT81 m3
113LĐ ống nhựa HDPE D200 dày 11,9mmChương V của E-HSMT401 m
114Đắp đất nền đường bằng máy đầm 25T (Tận dụng), Độ chặt yêu cầu K=0.98Chương V của E-HSMT3,561 m3
115Rải thảm mặt đường BTNC 12,5mm, Chiều dày đã lèn ép=5cmChương V của E-HSMT11,881 m2
116Rải thảm mặt đường BTNC 12,5mm, Chiều dày đã lèn ép=7cmChương V của E-HSMT11,881 m2
117Tưới nhựa thấm bám MC70 T/C 1,0Kg/m2Chương V của E-HSMT11,881 m2
118Tưới nhựa dính bám RC70 T/C 0,5Kg/m2Chương V của E-HSMT11,881 m2
119Sản xuất bê tông nhựa chặt 12,5mmChương V của E-HSMT3,4561 tấn
120Vận chuyển bê tông nhựa, bằng Ô tô 12T, cự ly 4 kmChương V của E-HSMT3,4561 tấn
121Vận chuyển bê tông nhựa, bằng Ô tô 12T, cự ly 31 km tiếpChương V của E-HSMT3,4561 tấn
122Làm móng CPĐD loại 1 Dmax37,5mm, Lớp trên, dày 12cmChương V của E-HSMT2,351 m3
123Làm móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp dưới, dày 12cmChương V của E-HSMT2,351 m3
124Làm móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp dưới, dày 16cmChương V của E-HSMT3,141 m3
125Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 7cmChương V của E-HSMT19,61 m
126Đào mặt đường cũ bằng máy đào Chương V của E-HSMT1,431 m3
127Vận chuyển phế thải đổ đi CL 1km đầuChương V của E-HSMT1,431 m3
128Vận chuyển phế thải đổ đi CL 2,5km tiếpChương V của E-HSMT1,431 m3
129Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5mChương V của E-HSMT909,51 m
130Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, Đường kính ống D600mmChương V của E-HSMT327Mối nối
131Lắp đặt ống cống BTCT D800mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5mChương V của E-HSMT69,161 m
132Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, Đường kính ống D800mmChương V của E-HSMT25Mối nối
133Lắp đặt gối cống D800mmChương V của E-HSMT561 cái
134Lắp đặt ống cống BTCT D1000mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5mChương V của E-HSMT78,51 m
135Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, Đường kính ống D1000mmChương V của E-HSMT29Mối nối
136Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT93,051 m3
137Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT326,861 m3
138Cắt mặt đường bê tông nhựaChương V của E-HSMT94,251 m
139Đào mặt đường cũChương V của E-HSMT47,671 m3
140Đắp đất nền đường bằng máy đầm 25T (Tận dụng), Độ chặt yêu cầu K=0.98Chương V của E-HSMT30,651 m3
141Rải thảm mặt đường BTNC 12,5mm, Chiều dày đã lèn ép=7cmChương V của E-HSMT102,161 m2
142Rải thảm mặt đường BTNC 12,5mm, Chiều dày đã lèn ép=5cmChương V của E-HSMT102,161 m2
143Tưới nhựa thấm bám MC70 T/C 1,0Kg/m2Chương V của E-HSMT102,161 m2
144Tưới nhựa dính bám RC70 T/C 0,5Kg/m2Chương V của E-HSMT102,161 m2
145Sản xuất bê tông nhựa chặt 12,5mm, Trạm trộn 80T/hChương V của E-HSMT29,7181 tấn
146Vận chuyển bê tông nhựa, bằng Ô tô 12T, cự ly 4 kmChương V của E-HSMT29,7181 tấn
147Vận chuyển bê tông nhựa, bằng Ô tô 12T, cự ly 31 km tiếpChương V của E-HSMT29,7181 tấn
148Làm móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp trên, dày 12cmChương V của E-HSMT3,451 m3
149Làm móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp dưới, dày 12cmChương V của E-HSMT3,451 m3
150Làm móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp dưới, dày 16cmChương V của E-HSMT4,61 m3
151Đào móng công trình, đất cấp 3Chương V của E-HSMT4.264,411 m3
152Đào móng công trình bằng thủ công, đất cấp 3Chương V của E-HSMT182,591 m3
153Vét cống hiện trạngChương V của E-HSMT9,051 m3
154Đắp đất công trình bằng đầm cóc (Tận dụng), Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT3.306,761 m3
155Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT6,571 m3
156Bê tông mương, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT34,161 m3
157Bê tông mương, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT17,721 m3
158Gia công cốt thép mương, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,4671 tấn
159Gia công cốt thép mương, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,1111 tấn
160Bê tông giằng mương, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT9,991 m3
161Phá dỡ gạch xây hố gaChương V của E-HSMT0,441 m3
162Đào móng công trình, đất cấp 3Chương V của E-HSMT179,951 m3
163Đắp đất công trình bằng đầm cóc (Tận dụng), Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT106,781 m3
164Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT6,11 m3
165Bê tông mương, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT5,461 m3
166Bê tông giằng mương, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT7,631 m3
167Gia công cốt thép giằng mương, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT2,8041 tấn
168Bê tông bậc thang, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT6,91 m3
169Trát VXM mác 100 dày 2cmChương V của E-HSMT13,51 m2
170Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT2,491 m3
171Bê tông sàn bậc cấp, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT2,641 m3
172Gia công cốt thép sàn, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0571 tấn
173Gia công cốt thép sàn, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,1721 tấn
174Bê tông mặt đường, Vữa bê tông đá 2x4 M250Chương V của E-HSMT10,741 m3
175Trải bạt ni lonChương V của E-HSMT53,71 m2
176Đệm cát dày 5cmChương V của E-HSMT2,691 m3
177Xây bậc cấp gạch không nung VXM mác 100Chương V của E-HSMT1,381 m3
178Xây đá hộc móng VXM mác 100Chương V của E-HSMT0,961 m3
179Bê tông gờ chắn, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,751 m3
180Đệm VXM mác 100 dày 3cmChương V của E-HSMT21,3331 m2
181Đắp đất công trình bằng đầm cóc (Tận dụng), Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT36,91 m3
182Bê tông mặt đường, Vữa bê tông đá 2x4 M250Chương V của E-HSMT24,681 m3
183Trải bạt ni lonChương V của E-HSMT123,411 m2
184Làm móng CPĐD loại 1 Dmax25mm, Lớp trên, dày 5cmChương V của E-HSMT6,171 m3
185Lu nền K=0,95Chương V của E-HSMT73,381 m2
186Đắp đất công trình bằng đầm cóc (Tận dụng), Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT17,461 m3
187Cọc thép hình C16Chương V của E-HSMT0,2511 Tấn
188Đóng cọc thép hình phần ngập đấtChương V của E-HSMT1681 m
189Đóng cọc thép hình phần không ngập đấtChương V của E-HSMT241 m
190Nhổ cọc thép hình sau thi côngChương V của E-HSMT1681 m
191Thép tấmChương V của E-HSMT0,5311 Tấn
192Lắp dựng thép tấmChương V của E-HSMT10,3621 Tấn
193Tháo dỡ thép tấm sau thi côngChương V của E-HSMT10,3621 Tấn
194Cọc thép hình C16Chương V của E-HSMT0,4311 Tấn
195Đóng cọc thép hình phần ngập đấtChương V của E-HSMT5721 m
196Đóng cọc thép hình phần không ngập đấtChương V của E-HSMT521 m
197Nhổ cọc thép hình sau thi côngChương V của E-HSMT5721 m
198Thép tấm chống vách hố móngChương V của E-HSMT0,6331 Tấn
199Lắp dựng thép tấmChương V của E-HSMT11,7751 Tấn
200Tháo dỡ thép tấm sau thi côngChương V của E-HSMT11,7751 Tấn
201Đào đất hố móng cột nền đất cấp 3 bằng thủ côngChương V của E-HSMT16,5m3
202Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa đất cấp 3 bằng thủ côngChương V của E-HSMT159,204m3
203Lấp bột đá rãnh cápChương V của E-HSMT33,6162m3
204Lát gạch rãnh cápChương V của E-HSMT73,2m2
205Lấp đất móng cột K=0.95Chương V của E-HSMT5,82m3
206Lấp đất rãnh cáp, rãnh tiếp địaChương V của E-HSMT73,768m3
207Đổ bê tông móng cột M200 (RChương V của E-HSMT10,68m3
208Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/65Chương V của E-HSMT529,9m
209Cáp ngầm CXV/DSTA (3x16+1x10) mm2Chương V của E-HSMT561,9m
210Rải dây tiếp địa liên hoàn M10Chương V của E-HSMT561,9m
211Luồn dây lên đèn CVV (3x1.5)mm2Chương V của E-HSMT270m
212Lắp đèn Led 120W chiếu sáng đườngChương V của E-HSMT30bộ
213Cột đèn chiếu sáng đường tròn côn cần rời TC-9m, dày 4,0mm, mạ kẽm nhúng nóng, sơn màu 2 thành phần, cần kép, khung móng M24x300x300x800Chương V của E-HSMT15cột
214Tủ điều khiển chiếu sángChương V của E-HSMT1tủ
215Lắp bảng điện cửa cộtChương V của E-HSMT15bảng
216Lắp đặt tiếp địa cho cột điện RC1Chương V của E-HSMT15bộ
217Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện RC4Chương V của E-HSMT1bộ
218Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2mChương V của E-HSMT19cọc
219Lắp số thứ tự cột đèn bằng nhômChương V của E-HSMT6bảng
220Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông nhựaChương V của E-HSMT9,352m3
221Làm móng cấp phối đá dăm đường nhựaChương V của E-HSMT15,4308m2
222Tháo hạ cột đèn chiếu sáng cao 8m hiện cóChương V của E-HSMT11cột
223Đào đất hố móng cột nền đất cấp 3 bằng thủ côngChương V của E-HSMT3,844m3
224Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa đất cấp 3 bằng thủ côngChương V của E-HSMT6,403m3
225Lấp bột đá rãnh cápChương V của E-HSMT0,648m3
226Lát gạch rãnh cápChương V của E-HSMT0,4m2
227Lấp đất móng cột K=0.95Chương V của E-HSMT1,108m3
228Lấp đất rãnh cáp, rãnh tiếp địaChương V của E-HSMT1,108m3
229Đổ bê tông móng cột M200 (RChương V của E-HSMT2,736m3
230Khung móng M24 x 8, đường kính 0.4m, dài 1.35mChương V của E-HSMT1cái
231Khung móng M16 x 4, đường kính 0.2m, dài 0.6mChương V của E-HSMT1cái
232Tháo, lắp lại cột THGT cao 6.2m, vươn 4mChương V của E-HSMT1cột
233Tháo, lắp lại cột THGT cao 2.5mChương V của E-HSMT1cột
234Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/65Chương V của E-HSMT12,5m
235Tháo, thay dây tín hiệu giao thông 12x1.5Chương V của E-HSMT19,7m
236LĐ ống nhựa HDPE d25x2.0mm PE100Chương V của E-HSMT3831 m
237LĐ ống thép tráng kẽm nối D60 dày 2.0mmChương V của E-HSMT181 m
238LĐ ống nhựa PVC D200x5mmChương V của E-HSMT41 m
239Lắp đặt tê nhựa HDPE d90/25mmChương V của E-HSMT3Cái
240Lắp đặt tê nhựa HDPE d50/25mmChương V của E-HSMT2Cái
241Lắp đặt cút nhựa HDPE d25mmChương V của E-HSMT18Cái
242Lắp đặt cút ren trong nhựa HDPE d25mmChương V của E-HSMT8Cái
243Lắp đặt tê nhựa HDPE d25mmChương V của E-HSMT18Cái
244Lắp đặt van khóa d=25mmChương V của E-HSMT5Cái
245Lắp đặt MS ren ngoài HDPE d25mmChương V của E-HSMT10Cái
246Dải băng tín hiệu cấp nước HDPEChương V của E-HSMT383m
247Lắp đặt MS nhựa HDPE d25mmChương V của E-HSMT8Cái
248Lắp đặt nút bít ren ngoài HDPE d25mmChương V của E-HSMT5Cái
249Lắp đặt vòi đồng d25mm (có cuộn dây mềm)Chương V của E-HSMT181 Bộ
250Thử áp lực đường ống nhựa HDPE d25mmChương V của E-HSMT3831 m
251Đào đất đặt đường ống bằng máy đào Chương V của E-HSMT96,0751 m3
252Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT19,1971 m3
253Đắp đất công trình bằng đầm cóc 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT80,7211 m3
254Đào hộc van , kiểm tra rộngChương V của E-HSMT0,6011 m3
255Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT0,141 m3
256Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200Chương V của E-HSMT0,0161 m3
257Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,5631 m2
258Cốt thép tấm đan hố van, Đan ĐVTChương V của E-HSMT0,0041 tấn
259Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong BT, Khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT0,0171 tấn
260Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT, Khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT0,017Tấn
261Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT5Cái
262Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT0,3921 m3
D *\- Tuyến Nội thị:
1Đào nền đường bằng máy đào Chương V của E-HSMT476,641 m3
2Lu nền tăng cường K=0,95, sâu 30cmChương V của E-HSMT2.285,281 m2
3Lát gạch Terrazzo 30x30x3cm, Lót vữa xi măng M100 dày 2cmChương V của E-HSMT1.934,741 m2
4Bê tông móng lát gạch, Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT139,071 m3
5Bê tông mặt đường, Vữa bê tông đá 2x4 M250Chương V của E-HSMT69,481 m3
6Trải bạt ni lonChương V của E-HSMT347,391 m2
7Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT32,91 m3
8Lắp đặt bó vỉa loại 1Chương V của E-HSMT609,31 m
9Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT21,331 m3
10Lắp đặt ống nhựa D49 dày 2mmChương V của E-HSMT609,31 m
11Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 bằng thủ côngChương V của E-HSMT88,961 m3
12Đắp đất công trình bằng đầm cóc (Tận dụng), Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT39,61 m3
13Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT2,21 m3
14Lắp đặt bó vỉa loại 2Chương V của E-HSMT40,81 m
15Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT1,431 m3
16Lắp đặt ống nhựa D49 dày 2mmChương V của E-HSMT40,81 m
17Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 bằng thủ côngChương V của E-HSMT5,961 m3
18Đắp đất công trình bằng đầm cóc (Tận dụng), Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT2,651 m3
19Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT0,991 m3
20Lắp đặt bó vỉa của thu nước loại 3Chương V của E-HSMT20,71 m
21Gia công cốt thép bó vỉa, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0091 tấn
22Gia công cốt thép bó vỉa, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0521 tấn
23Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT4,811 m3
24Lắp đặt bó vỉa hạ lề loại 4Chương V của E-HSMT80,11 m
25Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT2,81 m3
26Lắp đặt ống nhựa D49 dày 2mmChương V của E-HSMT80,11 m
27Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 bằng thủ côngChương V của E-HSMT8,011 m3
28Đắp đất công trình bằng đầm cóc (Tận dụng), Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT8,011 m3
29Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT0,241 m3
30Lắp đặt bó vỉa vuốt nối hạ lề loại 5Chương V của E-HSMT5,41 m
31Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT0,191 m3
32Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,541 m3
33Đắp đất công trình bằng đầm cóc (Tận dụng), Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT0,541 m3
34Bê tông đá xe lăn đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT14,431 m3
35Lắp đặt tấm xe lănChương V của E-HSMT87Cái
36Đệm vữa XM mác 100 dày 2cmChương V của E-HSMT91,351 m2
37Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT9,141 m3
38Bù bê tông đá dăm, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT1,961 m3
39Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 bằng thủ côngChương V của E-HSMT13,41 m3
40Đắp đất công trình bằng đầm cóc (Tận dụng), Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT3,531 m3
41Xây bó hè bằng gạch không nung VXM M100Chương V của E-HSMT43,111 m3
42Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT21,561 m3
43Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 bằng thủ côngChương V của E-HSMT141,541 m3
44Đắp đất công trình bằng đầm cóc (Tận dụng), Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT76,881 m3
45Xây đá chẻ ô trồng cây VXM mác 100Chương V của E-HSMT13,1811 m3
46Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT12,881 m3
47Đào móng đất cấp 3 bằng thủ côngChương V của E-HSMT67,111 m3
48Đắp đất công trình bằng đầm cóc (Tận dụng), Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT21,691 m3
49Đào đất hố trồng câyChương V của E-HSMT19,441 m3
50Đắp đất màuChương V của E-HSMT96,931 m3
51Trồng cây Tử vi H>=0,8mChương V của E-HSMT1701 cây
52Tưới nước bảo dưỡng cây trồng sau 3 thángChương V của E-HSMT1701 cây
53Trồng cây Dâm bụt, mật độ 16 cây/m2Chương V của E-HSMT166,761 m2
54Trồng cây Bạch Trinh biển, mật độ 16 cây/m2Chương V của E-HSMT185,471 m2
55Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa 1 thángChương V của E-HSMT352,231 m2
56Đào móng công trình, đất cấp 3Chương V của E-HSMT171,841 m3
57Đắp đất công trình bằng đầm cóc (Tận dụng), Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT99,081 m3
58Đắp cát công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT9,131 m3
59Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT6,471 m3
60Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT26,111 m3
61Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT1,821 m3
62Bê tông giằng hố thu, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT2,721 m3
63Gia công cốt thép giằng hố thu, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,261 tấn
64Sản xuất thép hình giằngChương V của E-HSMT1,722Tấn
65Lắp dựng thép hình giằngChương V của E-HSMT1,722Tấn
66Bê tông cửa thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT4,081 m3
67LĐ ống nhựa HDPE D200 dày 11,9mmChương V của E-HSMT53,21 m
68Bê tông tấm đan, tấm chắn rác, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT3,31 m3
69Gia công cốt thép tấm đan, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,2641 tấn
70Gia công cốt thép tấm đan, tấm chắn rác, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,2521 tấn
71Lắp đặt tấm đanChương V của E-HSMT681 tấm
72Sản xuất thép hình viền đanChương V của E-HSMT2,194Tấn
73Lắp dựng thép hình viền đanChương V của E-HSMT2,194Tấn
74Đào móng công trình, đất cấp 3Chương V của E-HSMT367,441 m3
75Đắp đất công trình bằng đầm cóc (Tận dụng), Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT210,821 m3
76Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT21,371 m3
77Bê tông mương, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT66,671 m3
78Bê tông mương, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT18,341 m3
79Gia công cốt thép mương, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,1241 tấn
80Bê tông giằng mương, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT18,371 m3
81Gia công cốt thép giằng mương, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT8,9381 tấn
82Sản xuất thép hình viền đanChương V của E-HSMT3,136Tấn
83Lắp dựng thép hình viền đanChương V của E-HSMT3,136Tấn
84Bê tông tấm đan đổ tại chỗ, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT11,551 m3
85Gia công cốt thép tấm đan, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,421 tấn
E *\- Điểm xanh dọc tỉnh lộ 14:
1Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT20,141 m3
2Lắp đặt bó vỉaChương V của E-HSMT335,71 m
3Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT13,061 m3
4Lắp đặt ống nhựa D30 dày 2mmChương V của E-HSMT335,71 m
5Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 bằng thủ côngChương V của E-HSMT54,461 m3
6Đắp đất công trình bằng đầm cóc (Tận dụng), Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT24,251 m3
7Lát gạch Terrazzo 30x30x3cm, Lót vữa xi măng M100 dày 2cmChương V của E-HSMT503,891 m2
8Bê tông móng lát gạch, Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT61,251 m3
9Trải bạt ni lonChương V của E-HSMT612,511 m2
10Ốp đá Granite dày 5cmChương V của E-HSMT62,561 m2
11Đào đất hố trồng câyChương V của E-HSMT41,671 m3
12Đắp đất màu bằng thủ côngChương V của E-HSMT32,961 m3
13Đắp đất màu bằng máyChương V của E-HSMT668,641 m3
14Trồng cây Bàng Đài Loan H>=4,5, D>=12cmChương V của E-HSMT61 cây
15Trồng cây Tử Vi H>=0,8mChương V của E-HSMT841 cây
16Trồng cây Hoa Giấy H>=0,8mChương V của E-HSMT201 cây
17Tưới nước bảo dưỡng cây trồng sau 3 thángChương V của E-HSMT1101 cây
18Trồng cây Dâm bụt, mật độ 16 cây/m2Chương V của E-HSMT156,51 m2
19Trồng cây Bạch Ngọc Anh, mật độ 16 cây/m2Chương V của E-HSMT1441 m2
20Trồng cây Bạch Trinh biển, mật độ 16 cây/m2Chương V của E-HSMT436,51 m2
21Trồng cây Trang Thái, mật độ 16 cây/m2Chương V của E-HSMT118,751 m2
22Trồng cây cỏ đậu, mật độ 25 cây/m2Chương V của E-HSMT921,051 m2
23Trồng cỏ 3 láChương V của E-HSMT1.779,881 m2
24Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa 1 thángChương V của E-HSMT3.556,681 m2
25Đào đất hố móng cột nền đất cấp 3 bằng thủ côngChương V của E-HSMT12,64m3
26Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa đất cấp 3 bằng thủ côngChương V của E-HSMT49,275m3
27Lấp đất móng cột K=0.95Chương V của E-HSMT5,96m3
28Lấp đất rãnh cáp, rãnh tiếp địaChương V của E-HSMT49,275m3
29Đổ bê tông móng cột M200 (RChương V của E-HSMT6,68m3
30Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D30/40Chương V của E-HSMT464,6m
31Cáp ngầm CXV/DSTA (3x6+1x4) mm2Chương V của E-HSMT334m
32Cáp ngầm CXV/DSTA (2x4) mm2Chương V của E-HSMT178,6m
33Rải dây tiếp địa liên hoàn M10Chương V của E-HSMT334m
34Luồn dây lên đèn CVV (3x1.5)mm2Chương V của E-HSMT65m
35Cột đèn trang trí công viên, cao 3,5m, lắp đèn EYEChương V của E-HSMT13cột
36Cột đèn Feria trang trí sân vườn cao 0.9mChương V của E-HSMT20cột
37Tủ điều khiển chiếu sángChương V của E-HSMT1tủ
38Ép đầu cáp ngầmChương V của E-HSMT66đầu
39Lắp bảng điện cửa cộtChương V của E-HSMT33bảng
40Lắp đặt tiếp địa cho cột điện RC1Chương V của E-HSMT13bộ
41Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện RC4Chương V của E-HSMT1bộ
42Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2mChương V của E-HSMT17cọc
43Lắp số thứ tự cột đèn bằng nhômChương V của E-HSMT33bảng
44Lđặt ống nhựa HDPE d40mm dày 3.0mmChương V của E-HSMT1321 m
45Lđặt ống nhựa HDPE d32mm dày 2.4mmChương V của E-HSMT2401 m
46Lđặt ống nhựa HDPE d25mm dày 2.0mmChương V của E-HSMT901 m
47LĐ ống nhựa PVC D160x4.7mmChương V của E-HSMT41 m
48Lắp đặt tê nhựa HDPE d63/40mmChương V của E-HSMT1Cái
49Lắp đặt tê nhựa HDPE d63/32mmChương V của E-HSMT1Cái
50Lắp đặt tê nhựa HDPE d40/25mmChương V của E-HSMT6Cái
51Lắp đặt cút nhựa HDPE d40mmChương V của E-HSMT3Cái
52Lắp đặt lơi nhựa HDPE d40mm 135 độChương V của E-HSMT4Cái
53Lắp đặt côn nhựa HDPE d40/32mmChương V của E-HSMT1Cái
54Lắp đặt cút nhựa HDPE d32mmChương V của E-HSMT7Cái
55Lắp đặt tê nhựa HDPE d32/25mmChương V của E-HSMT10Cái
56Lắp đặt lơi nhựa HDPE d32mm 135 độChương V của E-HSMT4Cái
57Lắp đặt côn nhựa HDPE d32/25mmChương V của E-HSMT4Cái
58Lắp đặt tê nhựa HDPE d32mmChương V của E-HSMT1Cái
59Lắp đặt cút nhựa HDPE d25mmChương V của E-HSMT15Cái
60Lắp đặt cút ren trong nhựa HDPE d25mmChương V của E-HSMT19Cái
61Lắp đặt van khóa d25mmChương V của E-HSMT1Cái
62Lắp đặt van khóa d32mmChương V của E-HSMT3Cái
63Lắp đặt van khóa d40mmChương V của E-HSMT3Cái
64Lắp đặt MS ren ngoài HDPE d25mmChương V của E-HSMT2Cái
65Lắp đặt MS ren ngoài HDPE d32mmChương V của E-HSMT6Cái
66Lắp đặt MS ren ngoài HDPE d40mmChương V của E-HSMT6Cái
67Dải băng tín hiệu cấp nước HDPEChương V của E-HSMT444m
68Lắp đặt MS nhựa HDPE d25mmChương V của E-HSMT2Cái
69Lắp đặt nút bít ren ngoài HDPE d25mmChương V của E-HSMT19Cái
70Lắp đặt măng sông HDPE d32mmChương V của E-HSMT5Cái
71Lắp đặt măng sông HDPE d40mmChương V của E-HSMT3Cái
72Lắp đặt vòi đồng d25mm (có cuộn dây mềm)Chương V của E-HSMT191 Bộ
73Thử áp lực đường ống nhựa HDPE d25mmChương V của E-HSMT901 m
74Thử áp lực đường ống nhựa HDPE d32mmChương V của E-HSMT2401 m
75Thử áp lực đường ống nhựa HDPE d40mmChương V của E-HSMT1321 m
76Đào đất đặt đường ống bằng máy đào Chương V của E-HSMT99,91 m3
77Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT17,22721 m3
78Đắp đất công trình bằng đầm cóc 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT86,66881 m3
79Đào hộc van , kiểm tra rộngChương V của E-HSMT2,50051 m3
80Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá 1x2 M150Chương V của E-HSMT0,08581 m3
81Hộc van BTXM đúc sẵnChương V của E-HSMT7Cái
82Đắp đất nền móng công trìnhChương V của E-HSMT1,75441 m3
F *\- Điểm xanh trung tâm huyện:
1Ốp đá Granite viền bồn cây KT (30x10x5)cmChương V của E-HSMT97,761 m2
2Ốp đá Granite dọc sân chính KT (30x20x5)cmChương V của E-HSMT25,351 m2
3Lát đá Granite KT (30x30x3)cmChương V của E-HSMT1.436,781 m2
4Lát đá Granite KT (30x60x3)cmChương V của E-HSMT490,451 m2
5Bê tông móng, Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT173,791 m3
6Trải bạt ni lonChương V của E-HSMT1.737,891 m2
7Ghế đáChương V của E-HSMT191 Bộ
8Đào đất hố trồng câyChương V của E-HSMT201 m3
9Đắp đất màu bằng thủ côngChương V của E-HSMT13,141 m3
10Đắp đất màu bằng máyChương V của E-HSMT377,451 m3
11Trồng cây Mai vàng H>=2,5m, D>=15-18cmChương V của E-HSMT261 cây
12Trồng cây Hoa Giấy H>=0,8mChương V của E-HSMT801 cây
13Tưới nước bảo dưỡng cây trồng sau 3 thángChương V của E-HSMT1061 cây
14Trồng cây Trang Thái, mật độ 16 cây/m2Chương V của E-HSMT279,741 m2
15Trồng cây cỏ đậu, mật độ 25 cây/m2Chương V của E-HSMT653,831 m2
16Trồng cỏ 3 láChương V của E-HSMT703,11 m2
17Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa 1 thángChương V của E-HSMT1.636,671 m2
18Tháo dỡ nền gạchChương V của E-HSMT6801 m2
19Tháo dỡ nền lát đáChương V của E-HSMT501 m2
20Tháo dỡ bo xây gạchChương V của E-HSMT1,81 m3
21Đánh câyChương V của E-HSMT321 cây
22Vận chuyển cây xanhChương V của E-HSMT321 cây
23Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT33,211 m3
24Bê tông mương, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT127,011 m3
25Bê tông giằng mương, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT31,441 m3
26Gia công cốt thép giằng mương, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,4441 tấn
27Bê tông tấm đan, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT15,281 m3
28Gia công cốt thép tấm đan, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,4771 tấn
29Sản xuất thép hình giằng tấm đanChương V của E-HSMT14,819Tấn
30Lắp dựng thép hình giằng tấm đanChương V của E-HSMT14,819Tấn
31Lắp đặt nắp gang chắn rácChương V của E-HSMT51Bộ
32Đào đất hố móng cột nền đất cấp 3 bằng thủ côngChương V của E-HSMT16,64m3
33Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa đất cấp 3 bằng thủ côngChương V của E-HSMT50,3m3
34Lấp đất móng cột K=0.95Chương V của E-HSMT7,28m3
35Lấp đất rãnh cáp, rãnh tiếp địaChương V của E-HSMT50,3m3
36Đổ bê tông móng cột M200 (RChương V của E-HSMT9,36m3
37Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D30/40Chương V của E-HSMT477,2m
38Cáp ngầm CXV/DSTA (3x6+1x4) mm2Chương V của E-HSMT531,2m
39Rải dây tiếp địa liên hoàn M10Chương V của E-HSMT531,2m
40Luồn dây lên đèn CVV (3x1.5)mm2Chương V của E-HSMT130m
41Cột đèn trang trí công viên cao 3,5m, lắp đèn EYEChương V của E-HSMT26cột
42Tủ điều khiển chiếu sángChương V của E-HSMT1tủ
43Ép đầu cáp ngầmChương V của E-HSMT52đầu
44Lắp bảng điện cửa cộtChương V của E-HSMT26bảng
45Lắp đặt tiếp địa cho cột điện RC1Chương V của E-HSMT26bộ
46Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện RC4Chương V của E-HSMT1bộ
47Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2mChương V của E-HSMT30cọc
48Lắp số thứ tự cột đèn bằng nhômChương V của E-HSMT26bảng
49Lđặt ống nhựa HDPE d50mm dày 3.7mmChương V của E-HSMT741 m
50Lđặt ống nhựa HDPE d40mm dày 3.0mmChương V của E-HSMT1001 m
51Lđặt ống nhựa HDPE d32mm dày 2.4mmChương V của E-HSMT711 m
52Lđặt ống nhựa HDPE d25mm dày 2.0mmChương V của E-HSMT2581 m
53LĐ ống thép tráng kẽm d75.6 dày 3.2mmChương V của E-HSMT81 m
54LĐ ống nhựa PVC D200x5mmChương V của E-HSMT41 m
55Lắp đặt tê nhựa HDPE d90/50mmChương V của E-HSMT3Cái
56Lắp đặt tê nhựa HDPE d50/25mmChương V của E-HSMT2Cái
57Lắp đặt tê nhựa HDPE d50/32mmChương V của E-HSMT1Cái
58Lắp đặt côn nhựa HDPE d50/40mmChương V của E-HSMT1Cái
59Lắp đặt cút nhựa HDPE d50mmChương V của E-HSMT5Cái
60Lắp đặt tê nhựa HDPE d40/25mmChương V của E-HSMT7Cái
61Lắp đặt cút nhựa HDPE d40mmChương V của E-HSMT4Cái
62Lắp đặt côn nhựa HDPE d40/32mmChương V của E-HSMT1Cái
63Lắp đặt cút nhựa HDPE d32mmChương V của E-HSMT1Cái
64Lắp đặt tê nhựa HDPE d32/25mmChương V của E-HSMT8Cái
65Lắp đặt cút nhựa HDPE d25mmChương V của E-HSMT17Cái
66Lắp đặt cút ren trong nhựa HDPE d25mmChương V của E-HSMT27Cái
67Lắp đặt tê nhựa HDPE d25mmChương V của E-HSMT10Cái
68Lắp đặt van khóa d25mmChương V của E-HSMT8Cái
69Lắp đặt van khóa d32mmChương V của E-HSMT2Cái
70Lắp đặt van khóa d40mmChương V của E-HSMT2Cái
71Lắp đặt van khóa d50mmChương V của E-HSMT1Cái
72Lắp đặt MS ren ngoài HDPE d25mmChương V của E-HSMT10Cái
73Lắp đặt MS ren ngoài HDPE d32mmChương V của E-HSMT4Cái
74Lắp đặt MS ren ngoài HDPE d40mmChương V của E-HSMT4Cái
75Lắp đặt MS ren ngoài HDPE d50mmChương V của E-HSMT2Cái
76Lắp đặt lơi nhựa HDPE d25mm 135 độChương V của E-HSMT6Cái
77Dải băng tín hiệu cấp nước HDPEChương V của E-HSMT503m
78Lắp đặt MS nhựa HDPE d25mmChương V của E-HSMT6Cái
79Lắp đặt nút bít ren ngoài HDPE d25mmChương V của E-HSMT5Cái
80Lắp đặt măng sông HDPE d32mmChương V của E-HSMT2Cái
81Lắp đặt măng sông HDPE d40mmChương V của E-HSMT2Cái
82Lắp đặt măng sông HDPE d50mmChương V của E-HSMT2Cái
83Lắp đặt vòi đồng d25mm (có cuộn dây mềm)Chương V của E-HSMT271 Bộ
84Thử áp lực đường ống nhựa HDPE d25mmChương V của E-HSMT2581 m
85Thử áp lực đường ống nhựa HDPE d32mmChương V của E-HSMT711 m
86Thử áp lực đường ống nhựa HDPE d40mmChương V của E-HSMT1001 m
87Thử áp lực đường ống nhựa HDPE d50mmChương V của E-HSMT741 m
88Đào đất đặt đường ống bằng máy đào Chương V của E-HSMT121,151 m3
89Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT23,00951 m3
90Đắp đất công trình bằng đầm cóc 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT102,98651 m3
91Đào hộc van , kiểm tra rộngChương V của E-HSMT4,28651 m3
92Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá 1x2 M150Chương V của E-HSMT0,1471 m3
93Hộc van BTXM đúc sẵnChương V của E-HSMT12Cái
94Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT3,05031 m3
G *\- Điểm xanh sau sân vận động:
1Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT3,061 m3
2Lắp đặt bó vỉaChương V của E-HSMT56,71 m
3Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT1,981 m3
4Lắp đặt ống nhựa D30 dày 2mmChương V của E-HSMT56,71 m
5Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 bằng thủ côngChương V của E-HSMT8,291 m3
6Đắp đất công trình bằng đầm cóc (Tận dụng), Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT3,691 m3
7Ốp đá Granite viền bồn cây KT (30x10x5)cmChương V của E-HSMT16,221 m2
8Ốp đá Granite vòng tròn trung tâm KT (30x10x10)cmChương V của E-HSMT1,891 m2
9Lát gạch Terrazzo 30x30x3cm, Lót vữa xi măng M100 dày 2cmChương V của E-HSMT244,491 m2
10Bê tông móng, Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT26,261 m3
11Trải bạt ni lonChương V của E-HSMT371,531 m2
12Bê tông mặt đường, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT17,431 m3
13Đào đất hố trồng cây (Phần ngoài định mức)Chương V của E-HSMT10,151 m3
14Đắp đất màu bằng thủ côngChương V của E-HSMT7,471 m3
15Đắp đất màu bằng máyChương V của E-HSMT148,991 m3
16Trồng cây Bàng Đài Loan H>=4,5, D>=12cmChương V của E-HSMT51 cây
17Trồng cây Tử vi H>=0,8mChương V của E-HSMT151 cây
18Tưới nước bảo dưỡng cây trồng sau 3 thángChương V của E-HSMT201 cây
19Trồng cây Trang Thái, mật độ 16 cây/m2Chương V của E-HSMT139,541 m2
20Trồng cây cỏ đậu, mật độ 25 cây/m2Chương V của E-HSMT617,781 m2
21Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa 1 thángChương V của E-HSMT757,321 m2
H *\- San nền:
1Đào san đất bằng máy , đất cấp IIIChương V của E-HSMT75,991 m3
2San đầm đất bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,90Chương V của E-HSMT332,711 m3
3Đào san đất bằng máy , đất cấp IIIChương V của E-HSMT23.489,061 m3
4San đầm đất bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,90Chương V của E-HSMT4.987,571 m3
I CHI PHÍ DỰ PHÒNG DO YẾU TỐ PHÁT SINH KHỐI LƯỢNG
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công các công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục tương tự như: Thi công nền đường cấp phối đá dăm, thi công san nền, thảm bê tông nhựa đường, lát gạch Terazzo vĩa hè, lắp đặt điện chiếu sáng, cấp thoát nước, cây xanh, bồn hoa, đường dạo…); Trong đó riêng phần trồng cây xanh có giá trị thi công tương tự ≥ 1,5 tỷ đồng;(Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, chất lượng, không xảy ra sự cố trong quá trình sử dụng đến thời điểm hiện tại, hóa đơn thanh toán hoàn thành *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.).Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải đáp ứng hợp đồng xây lắp tương ứng phần công việc đảm nhận trong liên danh với giá trị hợp đồng đã thực hiện tối thiểu bằng mức yêu cầu (01 hợp đồng 14.5 tỷ) nhân với với tỷ lệ giá trị mỗi thành viên đảm nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học, các chứng chỉ nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hạng mục Thi công nền đường, thảm bê tng nhựa đường, lát gạch vĩa hè, lắp đặt điện chiếu sáng, thi công cấp thoát nước nước, cây xanh …tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc dự án hạ tầng kỹ thuật (Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã trực tiếp tham gia thi công, …).(Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất)* Khi đối chiếu phải có bản gốc53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục thi công thảm bê tông nhựa 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Giao thông, cầu đường (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng Giao thông, cầu đường hạng III- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục thảm bê tông nhựa(có hồ sơ chứng minh kèm theo).* Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh mà phần công việc mình đảm nhận (trừ chỉ huy trưởng) tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên danh.* Khi đối chiếu phải có bản gốc32
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục lắp đặt hê thống điện. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Điện (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục lắp đặt HT điện. (có hồ sơ chứng minh kèm theo).* Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh mà phần công việc mình đảm nhận (trừ chỉ huy trưởng) tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên danh.* Khi đối chiếu phải có bản gốc32
4 Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục lắp đặt cấp, thoát nước, bồn hoa, đường dạo 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp nước, Hạ tầng kỹ thuật (có hồ sơ chứng minh kèm theo).* Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh mà phần công việc mình đảm nhận (trừ chỉ huy trưởng) tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên danh.* Khi đối chiếu phải có bản gốc32
5 Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cây xanh. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Nông, Lâm nghiệp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cây xanh (có hồ sơ chứng minh kèm theo).* Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh trên (trừ chỉ huy trưởng) tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên danh.* Khi đối chiếu phải có bản gốc32
6 Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 - Có trình độ trung cấp trở lên hoặc trực tiếp làm các công việc kỹ thuật, có chứng nhận đã đào tạo qua lớp an toàn lao động xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh).(Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ an toàn đảm bảo yêu cầu trên).* Khi đối chiếu phải có bản gốc32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình (Kiểm tra cao độ) Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực1
2 Máy đào Bánh lốp hoặc bánh xích 2
3 Ô tô tự đổ Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực.4
4 Máy ủi Máy ủi ≤ 110CVm3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực.2
5 Máy san tự hành Công suất ≥110 CV có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng1
6 Lu rung tự hành Lu rung ≥25T có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng1
7 Máy đầm cóc Máy đầm cóc3
8 Máy lu ≤ 16T Máy lu bánh thép. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực.2
9 Ô tô tưới nước hoặc xe tẹc 5m3 Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực.2
10 Ô tô tải (có cần cẩu) hoặc ô tô nâng chuyên dụng-Nâng người làm việc trên cao. Ô tô tải (có cần cẩu) hoặc ô tô nâng chuyên dụng - Nâng người làm việc trên cao, chiều cao nâng >=12m. Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
11 Máy phun nhựa Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
12 Trạm trộn bê tông 80t/h Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
13 Xe rải thảm bê tông nhựa Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng (Có công chứng)1
14 Lu bánh lốp Lu bánh lốp phục vụ rải thảm bê tông nhựa có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng (Có công chứng)1
15 Lu bánh thép Trọng lượng 6-8T, phục vụ rải thảm bê tông nhựa có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng (Có công chứng)1
16 Máy toàn đạc điện tử Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->