Gói thầu: Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây lắp công trình (bao gồm chi phí dự phòng phí)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220605259-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây lắp công trình (bao gồm chi phí dự phòng phí) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220605243 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 21:23:00 đến ngày 2022-06-23 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,352,282,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công các công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục tương tự như: Thi công nền đường cấp phối đá dăm, thi công san nền, thảm bê tông nhựa đường, lát gạch Terazzo vĩa hè, lắp đặt điện chiếu sáng, cấp thoát nước, cây xanh, bồn hoa, đường dạo…); Trong đó riêng phần trồng cây xanh có giá trị thi công tương tự ≥ 1,5 tỷ đồng;(Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, chất lượng, không xảy ra sự cố trong quá trình sử dụng đến thời điểm hiện tại, hóa đơn thanh toán hoàn thành *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.).Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải đáp ứng hợp đồng xây lắp tương ứng phần công việc đảm nhận trong liên danh với giá trị hợp đồng đã thực hiện tối thiểu bằng mức yêu cầu (01 hợp đồng 14.5 tỷ) nhân với với tỷ lệ giá trị mỗi thành viên đảm nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học, các chứng chỉ nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hạng mục Thi công nền đường, thảm bê tng nhựa đường, lát gạch vĩa hè, lắp đặt điện chiếu sáng, thi công cấp thoát nước nước, cây xanh …tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc dự án hạ tầng kỹ thuật (Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã trực tiếp tham gia thi công, …).(Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất)* Khi đối chiếu phải có bản gốc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục thi công thảm bê tông nhựa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Giao thông, cầu đường (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng Giao thông, cầu đường hạng III- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục thảm bê tông nhựa(có hồ sơ chứng minh kèm theo).* Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh mà phần công việc mình đảm nhận (trừ chỉ huy trưởng) tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên danh.* Khi đối chiếu phải có bản gốc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục lắp đặt hê thống điện. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Điện (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục lắp đặt HT điện. (có hồ sơ chứng minh kèm theo).* Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh mà phần công việc mình đảm nhận (trừ chỉ huy trưởng) tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên danh.* Khi đối chiếu phải có bản gốc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục lắp đặt cấp, thoát nước, bồn hoa, đường dạo |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp nước, Hạ tầng kỹ thuật (có hồ sơ chứng minh kèm theo).* Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh mà phần công việc mình đảm nhận (trừ chỉ huy trưởng) tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên danh.* Khi đối chiếu phải có bản gốc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cây xanh. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Nông, Lâm nghiệp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cây xanh (có hồ sơ chứng minh kèm theo).* Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh trên (trừ chỉ huy trưởng) tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên danh.* Khi đối chiếu phải có bản gốc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên hoặc trực tiếp làm các công việc kỹ thuật, có chứng nhận đã đào tạo qua lớp an toàn lao động xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh).(Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ an toàn đảm bảo yêu cầu trên).* Khi đối chiếu phải có bản gốc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình (Kiểm tra cao độ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bánh lốp hoặc bánh xích |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≤ 110CVm3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110 CV có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu rung ≥25T có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy lu ≤ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tưới nước hoặc xe tẹc 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tải (có cần cẩu) hoặc ô tô nâng chuyên dụng-Nâng người làm việc trên cao. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải (có cần cẩu) hoặc ô tô nâng chuyên dụng - Nâng người làm việc trên cao, chiều cao nâng >=12m. Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phun nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Trạm trộn bê tông 80t/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe rải thảm bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng (Có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh lốp phục vụ rải thảm bê tông nhựa có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng (Có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 6-8T, phục vụ rải thảm bê tông nhựa có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng (Có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây lắp công trình (bao gồm chi phí dự phòng phí) Chỉnh trang vỉa hè, cây xanh trung tâm huyện Nam Đông 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Hạ tầng kỹ thuật. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm ( 2019;2020;2021) - Nhà thầu phải hoàn thành trách nhiệm xã hội(có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế, bảo hiểm xã hội) đến hết năm 2021. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Danh sách công nhân trực tiếp thi công: Kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ đào tạo nghề của từng người lao động. *(Khi đối chiếu phải có bản gốc) - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công. - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Nam Đông; Địa chỉ: Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Nam Đông, Địa chỉ: Thị trấn Khe tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế.Điện thoại: 0914.365.563. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, số 07 Đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế. Fax và điện thoại: 0234 3 821 264. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Hạng Mục Xây Lắp: (A=B+C+D+E+F+G) | |||
| C | *\ Tuyến Nguyễn Thế Lịch: | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC 12,5mm, Chiều dày đã lèn ép=7cm | Chương V của E-HSMT | 8.296,31 | 1 m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám MC70 T/C 1,0Kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 7.765,63 | 1 m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTNC 12,5mm, Chiều dày đã lèn ép=3,5cm | Chương V của E-HSMT | 267,77 | 1 m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường BTNC 12,5mm, Chiều dày đã lèn ép=3cm | Chương V của E-HSMT | 587,07 | 1 m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám RC70 T/C 0,5Kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 1.329,13 | 1 m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa chặt 12,5mm | Chương V của E-HSMT | 1.473,293 | 1 tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa, bằng Ô tô 12T, cự ly 4 km | Chương V của E-HSMT | 1.473,293 | 1 tấn |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa, bằng Ô tô 12T, cự ly 31 km tiếp | Chương V của E-HSMT | 1.473,293 | 1 tấn |
| 9 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax25mm, Lớp trên, dày 8cm | Chương V của E-HSMT | 219,26 | 1 m3 |
| 10 | Bù móng CPĐD loại 1 Dmax25mm | Chương V của E-HSMT | 261,88 | 1 m3 |
| 11 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax25mm, Lớp trên, dày 17cm | Chương V của E-HSMT | 770,69 | 1 m3 |
| 12 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp dưới, dày 18cm | Chương V của E-HSMT | 827,23 | 1 m3 |
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 63,07 | 1 m3 |
| 14 | Đào nền đường bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 105,81 | 1 m3 |
| 15 | Đào khuôn đường bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 1.952,4 | 1 m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T (Tận dụng), Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 247,57 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 25T (Tận dụng), Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Chương V của E-HSMT | 386,51 | 1 m3 |
| 18 | Lu nền K=0,98 | Chương V của E-HSMT | 3.614,25 | 1 m2 |
| 19 | Lu nền K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 1.116,56 | 1 m2 |
| 20 | Đào mặt đường cũ bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 14,88 | 1 m3 |
| 21 | Phá dỡ mương bê tông | Chương V của E-HSMT | 45,31 | 1 m3 |
| 22 | Lát gạch Terrazzo 30x30x3cm, Lót vữa xi măng M100 dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 1.774,51 | 1 m2 |
| 23 | Bê tông móng lát gạch, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 116,67 | 1 m3 |
| 24 | Bê tông mặt đường, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Chương V của E-HSMT | 92,04 | 1 m3 |
| 25 | Trải bạt ni lon | Chương V của E-HSMT | 463,08 | 1 m2 |
| 26 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 34,26 | 1 m3 |
| 27 | Lắp đặt bó vỉa loại 1 | Chương V của E-HSMT | 634,5 | 1 m |
| 28 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 22,21 | 1 m3 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa D49 dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 634,5 | 1 m |
| 30 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 92,64 | 1 m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc (Tận dụng), Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 41,24 | 1 m3 |
| 32 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 5,7 | 1 m3 |
| 33 | Lắp đặt bó vỉa loại 2 | Chương V của E-HSMT | 105,6 | 1 m |
| 34 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 3,7 | 1 m3 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa D49 dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 105,6 | 1 m |
| 36 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 15,42 | 1 m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc (Tận dụng), Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 6,86 | 1 m3 |
| 38 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 0,13 | 1 m3 |
| 39 | Lắp đặt bó vỉa loại 3 | Chương V của E-HSMT | 2,7 | 1 m |
| 40 | Gia công cốt thép bó vỉa, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,001 | 1 tấn |
| 41 | Gia công cốt thép bó vỉa, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,007 | 1 tấn |
| 42 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 13,93 | 1 m3 |
| 43 | Lắp đặt bó vỉa hạ lề loại 4 | Chương V của E-HSMT | 232,2 | 1 m |
| 44 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 8,13 | 1 m3 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa D49 dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 232,2 | 1 m |
| 46 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 36,22 | 1 m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc (Tận dụng), Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 13,24 | 1 m3 |
| 48 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 0,87 | 1 m3 |
| 49 | Lắp đặt bó vỉa vuốt nối hạ lề loại 5 | Chương V của E-HSMT | 19,8 | 1 m |
| 50 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,69 | 1 m3 |
| 51 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 3,09 | 1 m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc (Tận dụng), Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 1,13 | 1 m3 |
| 53 | Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 26,92 | 1 m3 |
| 54 | Lắp đặt rãnh vỉa loại 1 | Chương V của E-HSMT | 897,3 | 1 m |
| 55 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 14,36 | 1 m3 |
| 56 | Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 3,17 | 1 m3 |
| 57 | Lắp đặt rãnh vỉa loại 2 | Chương V của E-HSMT | 105,6 | 1 m |
| 58 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,69 | 1 m3 |
| 59 | Bê tông đá xe lăn đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 11,94 | 1 m3 |
| 60 | Lắp đặt tấm xe lăn | Chương V của E-HSMT | 72 | Cái |
| 61 | Đệm vữa XM mác 100 dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 75,6 | 1 m2 |
| 62 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 7,56 | 1 m3 |
| 63 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 1,62 | 1 m3 |
| 64 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 11,09 | 1 m3 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc (Tận dụng), Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 2,92 | 1 m3 |
| 66 | Xây bó hè bằng gạch không nung VXM M100 | Chương V của E-HSMT | 42,25 | 1 m3 |
| 67 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 21,12 | 1 m3 |
| 68 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 138,72 | 1 m3 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc (Tận dụng), Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 75,35 | 1 m3 |
| 70 | Xây đá chẻ ô trồng cây VXM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,84 | 1 m3 |
| 71 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 1 m3 |
| 72 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 8,15 | 1 m2 |
| 73 | Đào móng đất cấp 3 bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 4,27 | 1 m3 |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc (Tận dụng), Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 1,38 | 1 m3 |
| 75 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 49,46 | 1 m3 |
| 76 | Lắp đặt bó vỉa dải phân cách loại 1 | Chương V của E-HSMT | 618,3 | 1 m |
| 77 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 15,46 | 1 m3 |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa D49 dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 618,3 | 1 m |
| 79 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 58,12 | 1 m3 |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc (Tận dụng), Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 18,55 | 1 m3 |
| 81 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 4,03 | 1 m3 |
| 82 | Lắp đặt bó vỉa dải phân cách loại 2 | Chương V của E-HSMT | 50,4 | 1 m |
| 83 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 1,26 | 1 m3 |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa D49 dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 50,4 | 1 m |
| 85 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 10,66 | 1 m3 |
| 86 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc (Tận dụng), Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 3,4 | 1 m3 |
| 87 | Đào đất hố trồng cây | Chương V của E-HSMT | 36,7 | 1 m3 |
| 88 | Đắp đất màu bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 29,85 | 1 m3 |
| 89 | Đắp đất màu bằng máy | Chương V của E-HSMT | 137,42 | 1 m3 |
| 90 | Trồng cây Tử vi H>=0,8m | Chương V của E-HSMT | 321 | 1 cây |
| 91 | Tưới nước bảo dưỡng cây trồng sau 3 tháng | Chương V của E-HSMT | 321 | 1 cây |
| 92 | Trồng cây Dâm bụt, mật độ 16 cây/m2 | Chương V của E-HSMT | 192,9 | 1 m2 |
| 93 | Trồng cây Bạch Ngọc Anh, mật độ 16 cây/m2 | Chương V của E-HSMT | 257,2 | 1 m2 |
| 94 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa 1 tháng | Chương V của E-HSMT | 450,1 | 1 m2 |
| 95 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 7cm | Chương V của E-HSMT | 668,2 | 1 m |
| 96 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tròn D70cm | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 cái |
| 97 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác 70cm & biển vuông 60cm | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 98 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang gộp 2 biển tam giác 70cm | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 99 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển vuông 60x60cm | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 cái |
| 100 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắng | Chương V của E-HSMT | 495,73 | 1 m2 |
| 101 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 947,26 | 1 m3 |
| 102 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc (Tận dụng), Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 671,89 | 1 m3 |
| 103 | Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 16,86 | 1 m3 |
| 104 | Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 10,2 | 1 m3 |
| 105 | Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M300 | Chương V của E-HSMT | 105,24 | 1 m3 |
| 106 | Bê tông giằng hố thu, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 22,07 | 1 m3 |
| 107 | Gia công cốt thép giằng hố thu, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,933 | 1 tấn |
| 108 | Gia công cốt thép giằng hố thu, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,507 | 1 tấn |
| 109 | Lắp đặt nắp gang chắn rác KT 1000x400x50mm | Chương V của E-HSMT | 53 | Tấm |
| 110 | Lắp đặt nắp gang khung vuông 1m, tải trọng 25T | Chương V của E-HSMT | 46 | Tấm |
| 111 | Lắp đặt nắp gang khung vuông 1m, tải trọng 12,5T | Chương V của E-HSMT | 6 | Tấm |
| 112 | Bê tông cửa thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 m3 |
| 113 | LĐ ống nhựa HDPE D200 dày 11,9mm | Chương V của E-HSMT | 40 | 1 m |
| 114 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 25T (Tận dụng), Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Chương V của E-HSMT | 3,56 | 1 m3 |
| 115 | Rải thảm mặt đường BTNC 12,5mm, Chiều dày đã lèn ép=5cm | Chương V của E-HSMT | 11,88 | 1 m2 |
| 116 | Rải thảm mặt đường BTNC 12,5mm, Chiều dày đã lèn ép=7cm | Chương V của E-HSMT | 11,88 | 1 m2 |
| 117 | Tưới nhựa thấm bám MC70 T/C 1,0Kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 11,88 | 1 m2 |
| 118 | Tưới nhựa dính bám RC70 T/C 0,5Kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 11,88 | 1 m2 |
| 119 | Sản xuất bê tông nhựa chặt 12,5mm | Chương V của E-HSMT | 3,456 | 1 tấn |
| 120 | Vận chuyển bê tông nhựa, bằng Ô tô 12T, cự ly 4 km | Chương V của E-HSMT | 3,456 | 1 tấn |
| 121 | Vận chuyển bê tông nhựa, bằng Ô tô 12T, cự ly 31 km tiếp | Chương V của E-HSMT | 3,456 | 1 tấn |
| 122 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax37,5mm, Lớp trên, dày 12cm | Chương V của E-HSMT | 2,35 | 1 m3 |
| 123 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp dưới, dày 12cm | Chương V của E-HSMT | 2,35 | 1 m3 |
| 124 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp dưới, dày 16cm | Chương V của E-HSMT | 3,14 | 1 m3 |
| 125 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 7cm | Chương V của E-HSMT | 19,6 | 1 m |
| 126 | Đào mặt đường cũ bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 1,43 | 1 m3 |
| 127 | Vận chuyển phế thải đổ đi CL 1km đầu | Chương V của E-HSMT | 1,43 | 1 m3 |
| 128 | Vận chuyển phế thải đổ đi CL 2,5km tiếp | Chương V của E-HSMT | 1,43 | 1 m3 |
| 129 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 909,5 | 1 m |
| 130 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, Đường kính ống D600mm | Chương V của E-HSMT | 327 | Mối nối |
| 131 | Lắp đặt ống cống BTCT D800mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 69,16 | 1 m |
| 132 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, Đường kính ống D800mm | Chương V của E-HSMT | 25 | Mối nối |
| 133 | Lắp đặt gối cống D800mm | Chương V của E-HSMT | 56 | 1 cái |
| 134 | Lắp đặt ống cống BTCT D1000mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 78,5 | 1 m |
| 135 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, Đường kính ống D1000mm | Chương V của E-HSMT | 29 | Mối nối |
| 136 | Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 93,05 | 1 m3 |
| 137 | Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 326,86 | 1 m3 |
| 138 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Chương V của E-HSMT | 94,25 | 1 m |
| 139 | Đào mặt đường cũ | Chương V của E-HSMT | 47,67 | 1 m3 |
| 140 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 25T (Tận dụng), Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Chương V của E-HSMT | 30,65 | 1 m3 |
| 141 | Rải thảm mặt đường BTNC 12,5mm, Chiều dày đã lèn ép=7cm | Chương V của E-HSMT | 102,16 | 1 m2 |
| 142 | Rải thảm mặt đường BTNC 12,5mm, Chiều dày đã lèn ép=5cm | Chương V của E-HSMT | 102,16 | 1 m2 |
| 143 | Tưới nhựa thấm bám MC70 T/C 1,0Kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 102,16 | 1 m2 |
| 144 | Tưới nhựa dính bám RC70 T/C 0,5Kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 102,16 | 1 m2 |
| 145 | Sản xuất bê tông nhựa chặt 12,5mm, Trạm trộn 80T/h | Chương V của E-HSMT | 29,718 | 1 tấn |
| 146 | Vận chuyển bê tông nhựa, bằng Ô tô 12T, cự ly 4 km | Chương V của E-HSMT | 29,718 | 1 tấn |
| 147 | Vận chuyển bê tông nhựa, bằng Ô tô 12T, cự ly 31 km tiếp | Chương V của E-HSMT | 29,718 | 1 tấn |
| 148 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp trên, dày 12cm | Chương V của E-HSMT | 3,45 | 1 m3 |
| 149 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp dưới, dày 12cm | Chương V của E-HSMT | 3,45 | 1 m3 |
| 150 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp dưới, dày 16cm | Chương V của E-HSMT | 4,6 | 1 m3 |
| 151 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 4.264,41 | 1 m3 |
| 152 | Đào móng công trình bằng thủ công, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 182,59 | 1 m3 |
| 153 | Vét cống hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 9,05 | 1 m3 |
| 154 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc (Tận dụng), Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 3.306,76 | 1 m3 |
| 155 | Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 6,57 | 1 m3 |
| 156 | Bê tông mương, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 34,16 | 1 m3 |
| 157 | Bê tông mương, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 17,72 | 1 m3 |
| 158 | Gia công cốt thép mương, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,467 | 1 tấn |
| 159 | Gia công cốt thép mương, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,111 | 1 tấn |
| 160 | Bê tông giằng mương, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 9,99 | 1 m3 |
| 161 | Phá dỡ gạch xây hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,44 | 1 m3 |
| 162 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 179,95 | 1 m3 |
| 163 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc (Tận dụng), Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 106,78 | 1 m3 |
| 164 | Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 6,1 | 1 m3 |
| 165 | Bê tông mương, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 5,46 | 1 m3 |
| 166 | Bê tông giằng mương, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 7,63 | 1 m3 |
| 167 | Gia công cốt thép giằng mương, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 2,804 | 1 tấn |
| 168 | Bê tông bậc thang, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 6,9 | 1 m3 |
| 169 | Trát VXM mác 100 dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 13,5 | 1 m2 |
| 170 | Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 2,49 | 1 m3 |
| 171 | Bê tông sàn bậc cấp, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 2,64 | 1 m3 |
| 172 | Gia công cốt thép sàn, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,057 | 1 tấn |
| 173 | Gia công cốt thép sàn, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,172 | 1 tấn |
| 174 | Bê tông mặt đường, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Chương V của E-HSMT | 10,74 | 1 m3 |
| 175 | Trải bạt ni lon | Chương V của E-HSMT | 53,7 | 1 m2 |
| 176 | Đệm cát dày 5cm | Chương V của E-HSMT | 2,69 | 1 m3 |
| 177 | Xây bậc cấp gạch không nung VXM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,38 | 1 m3 |
| 178 | Xây đá hộc móng VXM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,96 | 1 m3 |
| 179 | Bê tông gờ chắn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,75 | 1 m3 |
| 180 | Đệm VXM mác 100 dày 3cm | Chương V của E-HSMT | 21,333 | 1 m2 |
| 181 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc (Tận dụng), Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 36,9 | 1 m3 |
| 182 | Bê tông mặt đường, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Chương V của E-HSMT | 24,68 | 1 m3 |
| 183 | Trải bạt ni lon | Chương V của E-HSMT | 123,41 | 1 m2 |
| 184 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax25mm, Lớp trên, dày 5cm | Chương V của E-HSMT | 6,17 | 1 m3 |
| 185 | Lu nền K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 73,38 | 1 m2 |
| 186 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc (Tận dụng), Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 17,46 | 1 m3 |
| 187 | Cọc thép hình C16 | Chương V của E-HSMT | 0,251 | 1 Tấn |
| 188 | Đóng cọc thép hình phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 168 | 1 m |
| 189 | Đóng cọc thép hình phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 m |
| 190 | Nhổ cọc thép hình sau thi công | Chương V của E-HSMT | 168 | 1 m |
| 191 | Thép tấm | Chương V của E-HSMT | 0,531 | 1 Tấn |
| 192 | Lắp dựng thép tấm | Chương V của E-HSMT | 10,362 | 1 Tấn |
| 193 | Tháo dỡ thép tấm sau thi công | Chương V của E-HSMT | 10,362 | 1 Tấn |
| 194 | Cọc thép hình C16 | Chương V của E-HSMT | 0,431 | 1 Tấn |
| 195 | Đóng cọc thép hình phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 572 | 1 m |
| 196 | Đóng cọc thép hình phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 52 | 1 m |
| 197 | Nhổ cọc thép hình sau thi công | Chương V của E-HSMT | 572 | 1 m |
| 198 | Thép tấm chống vách hố móng | Chương V của E-HSMT | 0,633 | 1 Tấn |
| 199 | Lắp dựng thép tấm | Chương V của E-HSMT | 11,775 | 1 Tấn |
| 200 | Tháo dỡ thép tấm sau thi công | Chương V của E-HSMT | 11,775 | 1 Tấn |
| 201 | Đào đất hố móng cột nền đất cấp 3 bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 16,5 | m3 |
| 202 | Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa đất cấp 3 bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 159,204 | m3 |
| 203 | Lấp bột đá rãnh cáp | Chương V của E-HSMT | 33,6162 | m3 |
| 204 | Lát gạch rãnh cáp | Chương V của E-HSMT | 73,2 | m2 |
| 205 | Lấp đất móng cột K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 5,82 | m3 |
| 206 | Lấp đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 73,768 | m3 |
| 207 | Đổ bê tông móng cột M200 (R | Chương V của E-HSMT | 10,68 | m3 |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/65 | Chương V của E-HSMT | 529,9 | m |
| 209 | Cáp ngầm CXV/DSTA (3x16+1x10) mm2 | Chương V của E-HSMT | 561,9 | m |
| 210 | Rải dây tiếp địa liên hoàn M10 | Chương V của E-HSMT | 561,9 | m |
| 211 | Luồn dây lên đèn CVV (3x1.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 270 | m |
| 212 | Lắp đèn Led 120W chiếu sáng đường | Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 213 | Cột đèn chiếu sáng đường tròn côn cần rời TC-9m, dày 4,0mm, mạ kẽm nhúng nóng, sơn màu 2 thành phần, cần kép, khung móng M24x300x300x800 | Chương V của E-HSMT | 15 | cột |
| 214 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 215 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 15 | bảng |
| 216 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện RC1 | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 217 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện RC4 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 218 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m | Chương V của E-HSMT | 19 | cọc |
| 219 | Lắp số thứ tự cột đèn bằng nhôm | Chương V của E-HSMT | 6 | bảng |
| 220 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông nhựa | Chương V của E-HSMT | 9,352 | m3 |
| 221 | Làm móng cấp phối đá dăm đường nhựa | Chương V của E-HSMT | 15,4308 | m2 |
| 222 | Tháo hạ cột đèn chiếu sáng cao 8m hiện có | Chương V của E-HSMT | 11 | cột |
| 223 | Đào đất hố móng cột nền đất cấp 3 bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 3,844 | m3 |
| 224 | Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa đất cấp 3 bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 6,403 | m3 |
| 225 | Lấp bột đá rãnh cáp | Chương V của E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 226 | Lát gạch rãnh cáp | Chương V của E-HSMT | 0,4 | m2 |
| 227 | Lấp đất móng cột K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 1,108 | m3 |
| 228 | Lấp đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 1,108 | m3 |
| 229 | Đổ bê tông móng cột M200 (R | Chương V của E-HSMT | 2,736 | m3 |
| 230 | Khung móng M24 x 8, đường kính 0.4m, dài 1.35m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 231 | Khung móng M16 x 4, đường kính 0.2m, dài 0.6m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 232 | Tháo, lắp lại cột THGT cao 6.2m, vươn 4m | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 233 | Tháo, lắp lại cột THGT cao 2.5m | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/65 | Chương V của E-HSMT | 12,5 | m |
| 235 | Tháo, thay dây tín hiệu giao thông 12x1.5 | Chương V của E-HSMT | 19,7 | m |
| 236 | LĐ ống nhựa HDPE d25x2.0mm PE100 | Chương V của E-HSMT | 383 | 1 m |
| 237 | LĐ ống thép tráng kẽm nối D60 dày 2.0mm | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 m |
| 238 | LĐ ống nhựa PVC D200x5mm | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 m |
| 239 | Lắp đặt tê nhựa HDPE d90/25mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 240 | Lắp đặt tê nhựa HDPE d50/25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 241 | Lắp đặt cút nhựa HDPE d25mm | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 242 | Lắp đặt cút ren trong nhựa HDPE d25mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 243 | Lắp đặt tê nhựa HDPE d25mm | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 244 | Lắp đặt van khóa d=25mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 245 | Lắp đặt MS ren ngoài HDPE d25mm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 246 | Dải băng tín hiệu cấp nước HDPE | Chương V của E-HSMT | 383 | m |
| 247 | Lắp đặt MS nhựa HDPE d25mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 248 | Lắp đặt nút bít ren ngoài HDPE d25mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 249 | Lắp đặt vòi đồng d25mm (có cuộn dây mềm) | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 Bộ |
| 250 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE d25mm | Chương V của E-HSMT | 383 | 1 m |
| 251 | Đào đất đặt đường ống bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 96,075 | 1 m3 |
| 252 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 19,197 | 1 m3 |
| 253 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 80,721 | 1 m3 |
| 254 | Đào hộc van , kiểm tra rộng | Chương V của E-HSMT | 0,601 | 1 m3 |
| 255 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 1 m3 |
| 256 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,016 | 1 m3 |
| 257 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,563 | 1 m2 |
| 258 | Cốt thép tấm đan hố van, Đan ĐVT | Chương V của E-HSMT | 0,004 | 1 tấn |
| 259 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong BT, Khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,017 | 1 tấn |
| 260 | Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT, Khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,017 | Tấn |
| 261 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 262 | Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 0,392 | 1 m3 |
| D | *\- Tuyến Nội thị: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 476,64 | 1 m3 |
| 2 | Lu nền tăng cường K=0,95, sâu 30cm | Chương V của E-HSMT | 2.285,28 | 1 m2 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo 30x30x3cm, Lót vữa xi măng M100 dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 1.934,74 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông móng lát gạch, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 139,07 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Chương V của E-HSMT | 69,48 | 1 m3 |
| 6 | Trải bạt ni lon | Chương V của E-HSMT | 347,39 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 32,9 | 1 m3 |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa loại 1 | Chương V của E-HSMT | 609,3 | 1 m |
| 9 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 21,33 | 1 m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa D49 dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 609,3 | 1 m |
| 11 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 88,96 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc (Tận dụng), Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 39,6 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 2,2 | 1 m3 |
| 14 | Lắp đặt bó vỉa loại 2 | Chương V của E-HSMT | 40,8 | 1 m |
| 15 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 1,43 | 1 m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa D49 dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 40,8 | 1 m |
| 17 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 5,96 | 1 m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc (Tận dụng), Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 2,65 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 0,99 | 1 m3 |
| 20 | Lắp đặt bó vỉa của thu nước loại 3 | Chương V của E-HSMT | 20,7 | 1 m |
| 21 | Gia công cốt thép bó vỉa, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,009 | 1 tấn |
| 22 | Gia công cốt thép bó vỉa, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,052 | 1 tấn |
| 23 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 4,81 | 1 m3 |
| 24 | Lắp đặt bó vỉa hạ lề loại 4 | Chương V của E-HSMT | 80,1 | 1 m |
| 25 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 2,8 | 1 m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa D49 dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 80,1 | 1 m |
| 27 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 8,01 | 1 m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc (Tận dụng), Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 8,01 | 1 m3 |
| 29 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 1 m3 |
| 30 | Lắp đặt bó vỉa vuốt nối hạ lề loại 5 | Chương V của E-HSMT | 5,4 | 1 m |
| 31 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,19 | 1 m3 |
| 32 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,54 | 1 m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc (Tận dụng), Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 0,54 | 1 m3 |
| 34 | Bê tông đá xe lăn đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 14,43 | 1 m3 |
| 35 | Lắp đặt tấm xe lăn | Chương V của E-HSMT | 87 | Cái |
| 36 | Đệm vữa XM mác 100 dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 91,35 | 1 m2 |
| 37 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 9,14 | 1 m3 |
| 38 | Bù bê tông đá dăm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 1,96 | 1 m3 |
| 39 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 13,4 | 1 m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc (Tận dụng), Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 3,53 | 1 m3 |
| 41 | Xây bó hè bằng gạch không nung VXM M100 | Chương V của E-HSMT | 43,11 | 1 m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 21,56 | 1 m3 |
| 43 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 141,54 | 1 m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc (Tận dụng), Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 76,88 | 1 m3 |
| 45 | Xây đá chẻ ô trồng cây VXM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 13,181 | 1 m3 |
| 46 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 12,88 | 1 m3 |
| 47 | Đào móng đất cấp 3 bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 67,11 | 1 m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc (Tận dụng), Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 21,69 | 1 m3 |
| 49 | Đào đất hố trồng cây | Chương V của E-HSMT | 19,44 | 1 m3 |
| 50 | Đắp đất màu | Chương V của E-HSMT | 96,93 | 1 m3 |
| 51 | Trồng cây Tử vi H>=0,8m | Chương V của E-HSMT | 170 | 1 cây |
| 52 | Tưới nước bảo dưỡng cây trồng sau 3 tháng | Chương V của E-HSMT | 170 | 1 cây |
| 53 | Trồng cây Dâm bụt, mật độ 16 cây/m2 | Chương V của E-HSMT | 166,76 | 1 m2 |
| 54 | Trồng cây Bạch Trinh biển, mật độ 16 cây/m2 | Chương V của E-HSMT | 185,47 | 1 m2 |
| 55 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa 1 tháng | Chương V của E-HSMT | 352,23 | 1 m2 |
| 56 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 171,84 | 1 m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc (Tận dụng), Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 99,08 | 1 m3 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 9,13 | 1 m3 |
| 59 | Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 6,47 | 1 m3 |
| 60 | Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 26,11 | 1 m3 |
| 61 | Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 1,82 | 1 m3 |
| 62 | Bê tông giằng hố thu, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 2,72 | 1 m3 |
| 63 | Gia công cốt thép giằng hố thu, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,26 | 1 tấn |
| 64 | Sản xuất thép hình giằng | Chương V của E-HSMT | 1,722 | Tấn |
| 65 | Lắp dựng thép hình giằng | Chương V của E-HSMT | 1,722 | Tấn |
| 66 | Bê tông cửa thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 4,08 | 1 m3 |
| 67 | LĐ ống nhựa HDPE D200 dày 11,9mm | Chương V của E-HSMT | 53,2 | 1 m |
| 68 | Bê tông tấm đan, tấm chắn rác, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 3,3 | 1 m3 |
| 69 | Gia công cốt thép tấm đan, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,264 | 1 tấn |
| 70 | Gia công cốt thép tấm đan, tấm chắn rác, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,252 | 1 tấn |
| 71 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 68 | 1 tấm |
| 72 | Sản xuất thép hình viền đan | Chương V của E-HSMT | 2,194 | Tấn |
| 73 | Lắp dựng thép hình viền đan | Chương V của E-HSMT | 2,194 | Tấn |
| 74 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 367,44 | 1 m3 |
| 75 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc (Tận dụng), Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 210,82 | 1 m3 |
| 76 | Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 21,37 | 1 m3 |
| 77 | Bê tông mương, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 66,67 | 1 m3 |
| 78 | Bê tông mương, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 18,34 | 1 m3 |
| 79 | Gia công cốt thép mương, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,124 | 1 tấn |
| 80 | Bê tông giằng mương, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 18,37 | 1 m3 |
| 81 | Gia công cốt thép giằng mương, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 8,938 | 1 tấn |
| 82 | Sản xuất thép hình viền đan | Chương V của E-HSMT | 3,136 | Tấn |
| 83 | Lắp dựng thép hình viền đan | Chương V của E-HSMT | 3,136 | Tấn |
| 84 | Bê tông tấm đan đổ tại chỗ, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 11,55 | 1 m3 |
| 85 | Gia công cốt thép tấm đan, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,42 | 1 tấn |
| E | *\- Điểm xanh dọc tỉnh lộ 14: | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 20,14 | 1 m3 |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 335,7 | 1 m |
| 3 | Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 13,06 | 1 m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa D30 dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 335,7 | 1 m |
| 5 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 54,46 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc (Tận dụng), Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 24,25 | 1 m3 |
| 7 | Lát gạch Terrazzo 30x30x3cm, Lót vữa xi măng M100 dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 503,89 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông móng lát gạch, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 61,25 | 1 m3 |
| 9 | Trải bạt ni lon | Chương V của E-HSMT | 612,51 | 1 m2 |
| 10 | Ốp đá Granite dày 5cm | Chương V của E-HSMT | 62,56 | 1 m2 |
| 11 | Đào đất hố trồng cây | Chương V của E-HSMT | 41,67 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất màu bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 32,96 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất màu bằng máy | Chương V của E-HSMT | 668,64 | 1 m3 |
| 14 | Trồng cây Bàng Đài Loan H>=4,5, D>=12cm | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 cây |
| 15 | Trồng cây Tử Vi H>=0,8m | Chương V của E-HSMT | 84 | 1 cây |
| 16 | Trồng cây Hoa Giấy H>=0,8m | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 cây |
| 17 | Tưới nước bảo dưỡng cây trồng sau 3 tháng | Chương V của E-HSMT | 110 | 1 cây |
| 18 | Trồng cây Dâm bụt, mật độ 16 cây/m2 | Chương V của E-HSMT | 156,5 | 1 m2 |
| 19 | Trồng cây Bạch Ngọc Anh, mật độ 16 cây/m2 | Chương V của E-HSMT | 144 | 1 m2 |
| 20 | Trồng cây Bạch Trinh biển, mật độ 16 cây/m2 | Chương V của E-HSMT | 436,5 | 1 m2 |
| 21 | Trồng cây Trang Thái, mật độ 16 cây/m2 | Chương V của E-HSMT | 118,75 | 1 m2 |
| 22 | Trồng cây cỏ đậu, mật độ 25 cây/m2 | Chương V của E-HSMT | 921,05 | 1 m2 |
| 23 | Trồng cỏ 3 lá | Chương V của E-HSMT | 1.779,88 | 1 m2 |
| 24 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa 1 tháng | Chương V của E-HSMT | 3.556,68 | 1 m2 |
| 25 | Đào đất hố móng cột nền đất cấp 3 bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 12,64 | m3 |
| 26 | Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa đất cấp 3 bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 49,275 | m3 |
| 27 | Lấp đất móng cột K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 5,96 | m3 |
| 28 | Lấp đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 49,275 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông móng cột M200 (R | Chương V của E-HSMT | 6,68 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D30/40 | Chương V của E-HSMT | 464,6 | m |
| 31 | Cáp ngầm CXV/DSTA (3x6+1x4) mm2 | Chương V của E-HSMT | 334 | m |
| 32 | Cáp ngầm CXV/DSTA (2x4) mm2 | Chương V của E-HSMT | 178,6 | m |
| 33 | Rải dây tiếp địa liên hoàn M10 | Chương V của E-HSMT | 334 | m |
| 34 | Luồn dây lên đèn CVV (3x1.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 35 | Cột đèn trang trí công viên, cao 3,5m, lắp đèn EYE | Chương V của E-HSMT | 13 | cột |
| 36 | Cột đèn Feria trang trí sân vườn cao 0.9m | Chương V của E-HSMT | 20 | cột |
| 37 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 38 | Ép đầu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 66 | đầu |
| 39 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 33 | bảng |
| 40 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện RC1 | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 41 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện RC4 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m | Chương V của E-HSMT | 17 | cọc |
| 43 | Lắp số thứ tự cột đèn bằng nhôm | Chương V của E-HSMT | 33 | bảng |
| 44 | Lđặt ống nhựa HDPE d40mm dày 3.0mm | Chương V của E-HSMT | 132 | 1 m |
| 45 | Lđặt ống nhựa HDPE d32mm dày 2.4mm | Chương V của E-HSMT | 240 | 1 m |
| 46 | Lđặt ống nhựa HDPE d25mm dày 2.0mm | Chương V của E-HSMT | 90 | 1 m |
| 47 | LĐ ống nhựa PVC D160x4.7mm | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 m |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa HDPE d63/40mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa HDPE d63/32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa HDPE d40/25mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa HDPE d40mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 52 | Lắp đặt lơi nhựa HDPE d40mm 135 độ | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa HDPE d40/32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa HDPE d32mm | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa HDPE d32/25mm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 56 | Lắp đặt lơi nhựa HDPE d32mm 135 độ | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa HDPE d32/25mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa HDPE d32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa HDPE d25mm | Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 60 | Lắp đặt cút ren trong nhựa HDPE d25mm | Chương V của E-HSMT | 19 | Cái |
| 61 | Lắp đặt van khóa d25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 62 | Lắp đặt van khóa d32mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 63 | Lắp đặt van khóa d40mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 64 | Lắp đặt MS ren ngoài HDPE d25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 65 | Lắp đặt MS ren ngoài HDPE d32mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 66 | Lắp đặt MS ren ngoài HDPE d40mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 67 | Dải băng tín hiệu cấp nước HDPE | Chương V của E-HSMT | 444 | m |
| 68 | Lắp đặt MS nhựa HDPE d25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 69 | Lắp đặt nút bít ren ngoài HDPE d25mm | Chương V của E-HSMT | 19 | Cái |
| 70 | Lắp đặt măng sông HDPE d32mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 71 | Lắp đặt măng sông HDPE d40mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 72 | Lắp đặt vòi đồng d25mm (có cuộn dây mềm) | Chương V của E-HSMT | 19 | 1 Bộ |
| 73 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE d25mm | Chương V của E-HSMT | 90 | 1 m |
| 74 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE d32mm | Chương V của E-HSMT | 240 | 1 m |
| 75 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE d40mm | Chương V của E-HSMT | 132 | 1 m |
| 76 | Đào đất đặt đường ống bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 99,9 | 1 m3 |
| 77 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 17,2272 | 1 m3 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 86,6688 | 1 m3 |
| 79 | Đào hộc van , kiểm tra rộng | Chương V của E-HSMT | 2,5005 | 1 m3 |
| 80 | Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT | 0,0858 | 1 m3 |
| 81 | Hộc van BTXM đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 82 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 1,7544 | 1 m3 |
| F | *\- Điểm xanh trung tâm huyện: | |||
| 1 | Ốp đá Granite viền bồn cây KT (30x10x5)cm | Chương V của E-HSMT | 97,76 | 1 m2 |
| 2 | Ốp đá Granite dọc sân chính KT (30x20x5)cm | Chương V của E-HSMT | 25,35 | 1 m2 |
| 3 | Lát đá Granite KT (30x30x3)cm | Chương V của E-HSMT | 1.436,78 | 1 m2 |
| 4 | Lát đá Granite KT (30x60x3)cm | Chương V của E-HSMT | 490,45 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông móng, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 173,79 | 1 m3 |
| 6 | Trải bạt ni lon | Chương V của E-HSMT | 1.737,89 | 1 m2 |
| 7 | Ghế đá | Chương V của E-HSMT | 19 | 1 Bộ |
| 8 | Đào đất hố trồng cây | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất màu bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 13,14 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất màu bằng máy | Chương V của E-HSMT | 377,45 | 1 m3 |
| 11 | Trồng cây Mai vàng H>=2,5m, D>=15-18cm | Chương V của E-HSMT | 26 | 1 cây |
| 12 | Trồng cây Hoa Giấy H>=0,8m | Chương V của E-HSMT | 80 | 1 cây |
| 13 | Tưới nước bảo dưỡng cây trồng sau 3 tháng | Chương V của E-HSMT | 106 | 1 cây |
| 14 | Trồng cây Trang Thái, mật độ 16 cây/m2 | Chương V của E-HSMT | 279,74 | 1 m2 |
| 15 | Trồng cây cỏ đậu, mật độ 25 cây/m2 | Chương V của E-HSMT | 653,83 | 1 m2 |
| 16 | Trồng cỏ 3 lá | Chương V của E-HSMT | 703,1 | 1 m2 |
| 17 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa 1 tháng | Chương V của E-HSMT | 1.636,67 | 1 m2 |
| 18 | Tháo dỡ nền gạch | Chương V của E-HSMT | 680 | 1 m2 |
| 19 | Tháo dỡ nền lát đá | Chương V của E-HSMT | 50 | 1 m2 |
| 20 | Tháo dỡ bo xây gạch | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 1 m3 |
| 21 | Đánh cây | Chương V của E-HSMT | 32 | 1 cây |
| 22 | Vận chuyển cây xanh | Chương V của E-HSMT | 32 | 1 cây |
| 23 | Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 33,21 | 1 m3 |
| 24 | Bê tông mương, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 127,01 | 1 m3 |
| 25 | Bê tông giằng mương, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 31,44 | 1 m3 |
| 26 | Gia công cốt thép giằng mương, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,444 | 1 tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 15,28 | 1 m3 |
| 28 | Gia công cốt thép tấm đan, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,477 | 1 tấn |
| 29 | Sản xuất thép hình giằng tấm đan | Chương V của E-HSMT | 14,819 | Tấn |
| 30 | Lắp dựng thép hình giằng tấm đan | Chương V của E-HSMT | 14,819 | Tấn |
| 31 | Lắp đặt nắp gang chắn rác | Chương V của E-HSMT | 51 | Bộ |
| 32 | Đào đất hố móng cột nền đất cấp 3 bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 16,64 | m3 |
| 33 | Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa đất cấp 3 bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 50,3 | m3 |
| 34 | Lấp đất móng cột K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 7,28 | m3 |
| 35 | Lấp đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 50,3 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông móng cột M200 (R | Chương V của E-HSMT | 9,36 | m3 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D30/40 | Chương V của E-HSMT | 477,2 | m |
| 38 | Cáp ngầm CXV/DSTA (3x6+1x4) mm2 | Chương V của E-HSMT | 531,2 | m |
| 39 | Rải dây tiếp địa liên hoàn M10 | Chương V của E-HSMT | 531,2 | m |
| 40 | Luồn dây lên đèn CVV (3x1.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 41 | Cột đèn trang trí công viên cao 3,5m, lắp đèn EYE | Chương V của E-HSMT | 26 | cột |
| 42 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 43 | Ép đầu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 52 | đầu |
| 44 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 26 | bảng |
| 45 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện RC1 | Chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 46 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện RC4 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m | Chương V của E-HSMT | 30 | cọc |
| 48 | Lắp số thứ tự cột đèn bằng nhôm | Chương V của E-HSMT | 26 | bảng |
| 49 | Lđặt ống nhựa HDPE d50mm dày 3.7mm | Chương V của E-HSMT | 74 | 1 m |
| 50 | Lđặt ống nhựa HDPE d40mm dày 3.0mm | Chương V của E-HSMT | 100 | 1 m |
| 51 | Lđặt ống nhựa HDPE d32mm dày 2.4mm | Chương V của E-HSMT | 71 | 1 m |
| 52 | Lđặt ống nhựa HDPE d25mm dày 2.0mm | Chương V của E-HSMT | 258 | 1 m |
| 53 | LĐ ống thép tráng kẽm d75.6 dày 3.2mm | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 m |
| 54 | LĐ ống nhựa PVC D200x5mm | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 m |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa HDPE d90/50mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa HDPE d50/25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa HDPE d50/32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa HDPE d50/40mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa HDPE d50mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa HDPE d40/25mm | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa HDPE d40mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa HDPE d40/32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa HDPE d32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa HDPE d32/25mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa HDPE d25mm | Chương V của E-HSMT | 17 | Cái |
| 66 | Lắp đặt cút ren trong nhựa HDPE d25mm | Chương V của E-HSMT | 27 | Cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa HDPE d25mm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 68 | Lắp đặt van khóa d25mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 69 | Lắp đặt van khóa d32mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 70 | Lắp đặt van khóa d40mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 71 | Lắp đặt van khóa d50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 72 | Lắp đặt MS ren ngoài HDPE d25mm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 73 | Lắp đặt MS ren ngoài HDPE d32mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 74 | Lắp đặt MS ren ngoài HDPE d40mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 75 | Lắp đặt MS ren ngoài HDPE d50mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 76 | Lắp đặt lơi nhựa HDPE d25mm 135 độ | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 77 | Dải băng tín hiệu cấp nước HDPE | Chương V của E-HSMT | 503 | m |
| 78 | Lắp đặt MS nhựa HDPE d25mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 79 | Lắp đặt nút bít ren ngoài HDPE d25mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 80 | Lắp đặt măng sông HDPE d32mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 81 | Lắp đặt măng sông HDPE d40mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 82 | Lắp đặt măng sông HDPE d50mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 83 | Lắp đặt vòi đồng d25mm (có cuộn dây mềm) | Chương V của E-HSMT | 27 | 1 Bộ |
| 84 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE d25mm | Chương V của E-HSMT | 258 | 1 m |
| 85 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE d32mm | Chương V của E-HSMT | 71 | 1 m |
| 86 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE d40mm | Chương V của E-HSMT | 100 | 1 m |
| 87 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE d50mm | Chương V của E-HSMT | 74 | 1 m |
| 88 | Đào đất đặt đường ống bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 121,15 | 1 m3 |
| 89 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 23,0095 | 1 m3 |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 102,9865 | 1 m3 |
| 91 | Đào hộc van , kiểm tra rộng | Chương V của E-HSMT | 4,2865 | 1 m3 |
| 92 | Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT | 0,147 | 1 m3 |
| 93 | Hộc van BTXM đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 3,0503 | 1 m3 |
| G | *\- Điểm xanh sau sân vận động: | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 3,06 | 1 m3 |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 56,7 | 1 m |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 1,98 | 1 m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa D30 dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 56,7 | 1 m |
| 5 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 8,29 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc (Tận dụng), Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 3,69 | 1 m3 |
| 7 | Ốp đá Granite viền bồn cây KT (30x10x5)cm | Chương V của E-HSMT | 16,22 | 1 m2 |
| 8 | Ốp đá Granite vòng tròn trung tâm KT (30x10x10)cm | Chương V của E-HSMT | 1,89 | 1 m2 |
| 9 | Lát gạch Terrazzo 30x30x3cm, Lót vữa xi măng M100 dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 244,49 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông móng, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 26,26 | 1 m3 |
| 11 | Trải bạt ni lon | Chương V của E-HSMT | 371,53 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 17,43 | 1 m3 |
| 13 | Đào đất hố trồng cây (Phần ngoài định mức) | Chương V của E-HSMT | 10,15 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất màu bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 7,47 | 1 m3 |
| 15 | Đắp đất màu bằng máy | Chương V của E-HSMT | 148,99 | 1 m3 |
| 16 | Trồng cây Bàng Đài Loan H>=4,5, D>=12cm | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 cây |
| 17 | Trồng cây Tử vi H>=0,8m | Chương V của E-HSMT | 15 | 1 cây |
| 18 | Tưới nước bảo dưỡng cây trồng sau 3 tháng | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 cây |
| 19 | Trồng cây Trang Thái, mật độ 16 cây/m2 | Chương V của E-HSMT | 139,54 | 1 m2 |
| 20 | Trồng cây cỏ đậu, mật độ 25 cây/m2 | Chương V của E-HSMT | 617,78 | 1 m2 |
| 21 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa 1 tháng | Chương V của E-HSMT | 757,32 | 1 m2 |
| H | *\- San nền: | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy , đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 75,99 | 1 m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 332,71 | 1 m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy , đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 23.489,06 | 1 m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 4.987,57 | 1 m3 |
| I | CHI PHÍ DỰ PHÒNG DO YẾU TỐ PHÁT SINH KHỐI LƯỢNG | |||
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công các công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục tương tự như: Thi công nền đường cấp phối đá dăm, thi công san nền, thảm bê tông nhựa đường, lát gạch Terazzo vĩa hè, lắp đặt điện chiếu sáng, cấp thoát nước, cây xanh, bồn hoa, đường dạo…); Trong đó riêng phần trồng cây xanh có giá trị thi công tương tự ≥ 1,5 tỷ đồng;(Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, chất lượng, không xảy ra sự cố trong quá trình sử dụng đến thời điểm hiện tại, hóa đơn thanh toán hoàn thành *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.).Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải đáp ứng hợp đồng xây lắp tương ứng phần công việc đảm nhận trong liên danh với giá trị hợp đồng đã thực hiện tối thiểu bằng mức yêu cầu (01 hợp đồng 14.5 tỷ) nhân với với tỷ lệ giá trị mỗi thành viên đảm nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học, các chứng chỉ nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hạng mục Thi công nền đường, thảm bê tng nhựa đường, lát gạch vĩa hè, lắp đặt điện chiếu sáng, thi công cấp thoát nước nước, cây xanh …tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc dự án hạ tầng kỹ thuật (Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã trực tiếp tham gia thi công, …).(Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất)* Khi đối chiếu phải có bản gốc | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục thi công thảm bê tông nhựa | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Giao thông, cầu đường (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng Giao thông, cầu đường hạng III- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục thảm bê tông nhựa(có hồ sơ chứng minh kèm theo).* Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh mà phần công việc mình đảm nhận (trừ chỉ huy trưởng) tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên danh.* Khi đối chiếu phải có bản gốc | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục lắp đặt hê thống điện. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Điện (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục lắp đặt HT điện. (có hồ sơ chứng minh kèm theo).* Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh mà phần công việc mình đảm nhận (trừ chỉ huy trưởng) tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên danh.* Khi đối chiếu phải có bản gốc | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục lắp đặt cấp, thoát nước, bồn hoa, đường dạo | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp nước, Hạ tầng kỹ thuật (có hồ sơ chứng minh kèm theo).* Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh mà phần công việc mình đảm nhận (trừ chỉ huy trưởng) tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên danh.* Khi đối chiếu phải có bản gốc | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cây xanh. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Nông, Lâm nghiệp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cây xanh (có hồ sơ chứng minh kèm theo).* Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh trên (trừ chỉ huy trưởng) tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên danh.* Khi đối chiếu phải có bản gốc | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên hoặc trực tiếp làm các công việc kỹ thuật, có chứng nhận đã đào tạo qua lớp an toàn lao động xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh).(Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ an toàn đảm bảo yêu cầu trên).* Khi đối chiếu phải có bản gốc | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình (Kiểm tra cao độ) | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào | Bánh lốp hoặc bánh xích | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. | 4 |
| 4 | Máy ủi | Máy ủi ≤ 110CVm3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. | 2 |
| 5 | Máy san tự hành | Công suất ≥110 CV có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng | 1 |
| 6 | Lu rung tự hành | Lu rung ≥25T có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 3 |
| 8 | Máy lu ≤ 16T | Máy lu bánh thép. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. | 2 |
| 9 | Ô tô tưới nước hoặc xe tẹc 5m3 | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. | 2 |
| 10 | Ô tô tải (có cần cẩu) hoặc ô tô nâng chuyên dụng-Nâng người làm việc trên cao. | Ô tô tải (có cần cẩu) hoặc ô tô nâng chuyên dụng - Nâng người làm việc trên cao, chiều cao nâng >=12m. Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 1 |
| 11 | Máy phun nhựa | Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 1 |
| 12 | Trạm trộn bê tông 80t/h | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 1 |
| 13 | Xe rải thảm bê tông nhựa | Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng (Có công chứng) | 1 |
| 14 | Lu bánh lốp | Lu bánh lốp phục vụ rải thảm bê tông nhựa có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng (Có công chứng) | 1 |
| 15 | Lu bánh thép | Trọng lượng 6-8T, phục vụ rải thảm bê tông nhựa có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng (Có công chứng) | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc điện tử | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi