Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220573622-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220353156
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 08:57:00 đến ngày 2022-06-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,735,651,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 270,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9559207E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.911841E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: - Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác;- Hợp đồng thi công xây lắp;- Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; - Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng kèm theo bảng giá trị quyết toán hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.794.296.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch đá ≥1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Hoàn thiện cơ sở vật chất trường Tiểu học Kim Sơn
240 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây , địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây. Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, Hà Nội. Điện thoại: 0243 3618176
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu lập báo cáo nghiên cứu khả thi phần xây dựng: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Hoa Sơn + Nhà thầu thẩm tra báo cáo nghiên cứu khả thi xây dựng: Công ty Cổ phần kiến trúc và xây dựng Avityco + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Sơn Tây; Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Nhật Việt; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây , địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây. Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, Hà Nội. Điện thoại: 0243 3618176


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng, hạng II trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng). - Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 270.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây. Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, Hà Nội. Điện thoại: 0243 3618176
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sơn Tây - Số 1, phố Phó Đức Chính, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH 3 TẦNG
B Phần phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,968m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,94m3
3Phá dỡ nền gạch lát nềnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20,274m2
4Tháo dỡ lan can sắtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,052m2
5Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,035100m3
6Đào đất móng, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT27,8m3
7Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,102100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,176100m3
9Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,624m3
10Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,206m3
11Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,021100m2
12Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,462100m2
13Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,687m3
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,206tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,651tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,512tấn
17Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,456m3
18Ván khuôn móng dài, bệ máyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,009100m2
19Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,684m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,083tấn
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,013100m2
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,394m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,021100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,041tấn
25Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,418m3
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT41 cấu kiện
27Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT13,274m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT13,274m2
29Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,622m2
30Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,016m3
31Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,63m3
32Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,613100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,034tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,085tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,207tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,509tấn
37Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,705m3
38Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,737m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,048tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,144tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,304tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,839tấn
43Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,612100m2
44Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10,051m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,487tấn
46Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,092100m2
47Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,46m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,023tấn
49Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,073100m2
C Phần kiến trúc
1Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8,683m3
2Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,538m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,421m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT21,437m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,612m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8,219m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,822m3
8Láng granitô bậc tam cấpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8,222m2
9Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18,27m
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT102,546m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT144,453m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,495m2
13Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT61,23m2
14Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT53,403m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9,02m
16Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9,6m
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT102,546m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT260,716m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT68,482m2
20Lát nền, sàn, kích thước 600x600mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT29,976m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT80,108m2
22Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT80,108m2
23Tấm úp khe lún chống thấm mái bằng InoxTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18,44m
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT39,961m2
25Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8,129m2
26Cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ , kính trắng dày 6.38 ly (Phụ kiện đồng bộ đi kèm)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,44m2
27Vách ngăn vệ sinh compact dày 12 ly phụ kiện inox 304Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT40,15m2
28Khung inox bệ đá chậu rửaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
29Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,195m2
30Gia công lan canTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,056tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,278m2
32Lắp dựng lan can sắtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,255m2
33Thi công trần thả bằng tấm nhựa 600x600x0.8mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT45,182m2
34Đóng lưới thép chống nứt tườngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT17,28m2
35Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,688100m2
D PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn downlight D90 bóng led 18WTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18bộ
2Lắp đặt các loại đèn ốp trần bóng Led 18WTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi gắn tường 500m3/hTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cái
5Dây CU/PVC 1x1,5mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT180m
6Ống luồn dây PVC D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT80m
E THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12bộ
2Dây cấp nước xí bệtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
4Lắp đặt hộp đựngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
5Lắp đặt chậu tiểu namTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6bộ
6Bộ van xả tiểu namTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6bộ
7Xi phông thoát nước tiểu namTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6bộ
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT13bộ
9Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT13bộ
10Dây cấp nước chậu rửaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT13bộ
11Xi phông thoát nước chậu rửaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT13bộ
12Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bể
13Lắp đặt giá đỡ bể chứa nướcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
14Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
15Lắp đặt vòi rửa D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
F CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,75100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,7100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,6100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1100m
6Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 50mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 32mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
8Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT26cái
9Lắp đặt van phao điện, đường kính van 32mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 32mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
11Lắp đặt van điện từ điều khiển bơmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
12Lắp đặt cảm biến mực nướcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
13Lắp đặt đầu nối ren trong, đường kính d=20mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
14Lắp đặt đầu nối ren trong, đường kính d=25mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10cái
15Lắp đặt đầu nối ren trong, đường kính d=32mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
16Lắp đặt đầu nối ren trong, đường kính d=40mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
17Lắp đặt đầu nối ren trong, đường kính d=50mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
23Lắp đặt cút nhựa PPR DN25/20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18cái
24Lắp đặt Tê nhựa PPR DN50x32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
25Lắp đặt Tê nhựa PPR DN40x32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
26Lắp đặt Tê nhựa PPR DN32x25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10cái
27Lắp đặt Tê nhựa PPR DN25x25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18cái
28Lắp đặt Tê nhựa PPR DN25x20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT22cái
29Lắp đặt Tê nhựa PPR DN20x20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18cái
30Lắp đặt côn nhựa PPR DN50x40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
31Lắp đặt côn nhựa PPR DN40x32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
32Lắp đặt côn nhựa PPR DN32x25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
33Lắp đặt tê thép D15mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
34Lắp đặt kép tiện thép D15mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT50cái
G PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,7100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,7100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,5100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,8100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,5100m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,4100m
7Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 125mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
8Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 125mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
9Lắp đặt cút nhựa PVC D125mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
10Lắp đặt cút nhựa PVC D110mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
11Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
12Lắp đặt cút nhựa PVC D75mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18cái
13Lắp đặt Tê chếch D125x110mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
14Lắp đặt Tê chếch D125x75mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
15Lắp đặt Tê chếch D110x75mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
16Lắp đặt Tê chếch D90x75mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
17Lắp đặt Tê chếch D75x42mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18cái
18Lắp đặt thông tắc đường kính D110mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
19Lắp đặt thông tắc đường kính D90mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
20Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
21Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
22Lắp đặt măng sông đường kính D125mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15cái
23Lắp đặt măng sông đường kính D110mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15cái
24Lắp đặt măng sông đường kính D90mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10cái
25Lắp đặt măng sông đường kính D75mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT17cái
26Lắp đặt măng sông đường kính D60mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10cái
H PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,15100m
2Lắp đặt Chếch D90mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
3Lắp đặt rọ chắn rác D110mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
I HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU NHÀ 2 TẦNG 16 PHÒNG
J Phần tháo dỡ:
1Tháo dỡ hệ thống thu lôi, chống sét trên mái.Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5công
2Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, nước.Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15công
3Tháo dỡ mái chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT675,3m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,111tấn
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT28,593m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,645m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT94,603m3
8Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT37,573m2
9Ván khuôn gia cố vị trí dầm, sàn khi cắt, phá dỡ sàn bê tông ô cầu thangTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11,4081m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,299m3
11Tháo dỡ cửaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT205,912m2
12Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT464,52m
13Phá dỡ lan can thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12,6m2
14Phá dỡ nền gạch lát 400x400mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT397,088m2
15Phá dỡ nền gạch lát 400x400mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT46,438m2
16Phá dỡ nền gạch 300x300Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT63,59m2
17Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT112,752m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT783,683m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT485,893m2
20Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyểnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT204,765m3
21Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,048100m3
22Đào đất móng, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT45,314m3
23Đắp đất nền móng công trìnhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,055m3
24Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,454m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,626m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,714m3
27Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,146m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,011tấn
29Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,013100m2
30Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT46,931m3
31Lát nền, sàn, gạch kích thước 400x400mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT34,181m2
32Lát nền, sàn, gạch kích thước 600x600mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT463,17m2
33Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước 300x300mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT63,942m2
34Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch kt 300x600mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT217,296m2
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT27,139m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,189m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,189m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT27,917m3
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT110,629m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT41,472m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT352,786m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.663,834m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT349,694m2
44Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa kính khung nhôm hệ , kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,92m2
45Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ , kính trắng dày 6.38 ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT58,32m2
46Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa kính khung nhôm hệ , kínhdày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT49,14m2
47Cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly (Phụ kiện đồng bộ đi kèm)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,6m2
48Vách kính khung nhôm kính dày 5mm phụ kiệnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16,2m2
49Sửa chữa lại cửa sổ hiện trạng tầng 1 (cửa tận dụng).Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18bộ
50Sửa chữa lại cửa đi hiện trạng tầng 1 (cửa tận dụng).Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18bộ
51Lắp dựng cửa sổ hiện trạng (tận dụng từ cửa cũ)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18m2 cấu kiện
52Lắp dựng cửa đi hiện trạng (tận dụng từ cửa cũ)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18m2 cấu kiện
53Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,766tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT64,222m2
55Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT98,28m2
K HẠNG MỤC: PHẦN XÂY MỚI THÊM 01 TẦNG KHU NHÀ 2 TẦNG 16 PHÒNG
1Khoan tạo lỗ bê tông , chiều sâu khoan Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6021 lỗ khoan
2Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,5731m2
3Bơm keo hóa chất vào lỗ đặt thép cột, dầm, cầu thangTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT602lỗ khoan
4Đào móng cột, trụ, đất cấp IIITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT21,368m3
5Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,078100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,135100m3
7Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,986m3
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,411m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,076tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,274tấn
11Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,236100m2
12Gia công cột bằng thép hìnhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,504tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,504tấn
14Bu long M18, L=700Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16cái
15Gia công dầm máiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,816tấn
16Lắp dựng dầm máiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,816tấn
17Gia công xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,457tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,457tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT298,364m2
20Bu long M18, L=200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT24cái
21Bu long M18, L=70Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT96cái
22Ốp tấm aluminium Composite dày 3mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT136,478m2
23Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT13,248m3
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,189100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,334tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,805tấn
27Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT48,923m3
28Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,595100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,543tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,047tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,792tấn
32Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT44,831m3
33Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,096100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,726tấn
35Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8,508m3
36Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,227100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,22tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,687tấn
L PHẦN CẦU THANG
1Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,899m3
2Ván khuôn cầu thang thườngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,539100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,687tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,198tấn
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,825m3
6Láng granitô cầu thangTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT49,28m2
7Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT81,12m
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT53,86m2
9Gia công lan canTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,607tấn
10Lắp dựng lan can sắtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT17,406m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20,622m2
M PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT73,272m3
2Xây tường thẳng gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT51,991m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,349m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11,1m3
5Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,534m3
6Đắp cát công trìnhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,865m3
7Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,865m3
8Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT596,761m2
9Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT635,972m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT354,69m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT459,52m2
12Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT462,775m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT162,09m
14Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,782m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,83m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12,945m2
17Láng granitô bậc tam cấpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12,945m2
18Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT29,1m
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT79,622m2
20Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT79,622m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT631,973m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT49,873m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT31,773m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT108,648m2
25Làm vách ngăn bằng tấm Compact HPLTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT65,115m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.005,311m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.417,846m2
28Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600x0.8mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT31,773m2
29Thi công trần nhôm đục lỗ tiêu âm KT 600x600x0.8mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT446,162m2
30Trát đắp hoa văn trang tríTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
31Chữ Inox mạ vàng gắn nổi "TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM SƠN", phụ kiện lắp đặt đồng bộTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1toàn bộ
N PHẦN CỬA
1Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa kính khung nhôm hệ , kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,96m2
2Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ , kính trắng dày 6.38 ly, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT58,32m2
3Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa kính khung nhôm hệ , kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT143,91m2
4Cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ , kính trắng dày 6.38 ly , phụ kiện đồng bộTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,8m2
5Vách kính khung nhôm kính dày 5mm phụ kiệnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT13,23m2
O PHẦN HOA SẮT
1Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,481tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT282,321m2
3Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT250,83m2
4Gia công lan canTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,884tấn
5Sơn tĩnh điện lan can sắt, lam chắn nắngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT883,9kg
6Lắp dựng lan can sắt, lam chắn nắngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT74,64m2
7Gia công thang sắtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,013tấn
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,048m3
9Cửa tôn lỗ thăm máiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
10Đóng lưới thép chống nứt tườngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT334,08m2
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT26,461100m2
P PHẦN MÁI
1Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,479m3
2Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,459100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,182tấn
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,135tấn
5Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,135tấn
6Bu long M16x750Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT88cái
7Gia công xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,306tấn
8Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,306tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT466,123m2
10Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng PU 3 lớpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,594100m2
Q PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào đất móng, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT17,256m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,173100m3
3Kéo rải dây thoát sét thép mạ kẽm D10mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT290m
4Kéo rải dây nối đất thép mạ kẽm D16mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT110m
5Giá đỡ dây dẫn sét D10, L=150mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT140cái
6Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D16, chiều dài kim 1,5mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
7Kẹp kiểm traTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
8Bu lông, đai ốcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT90bộ
9Đệm chì lá 40x120Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
10Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x6, L=2,5mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cọc
11Lắp đặt ống nhựa PVC D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT30m
12Hộp đo điện trởTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
R PHẦN ĐIỆN
S TỦ ĐIỆN TỔNG TĐ-T
1Vỏ tủ điện tổng (600x400x170), tôn dày 1,5mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1tủ
2Aptomat MCCB 3P 175A, 30KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
3Aptomat MCCB 3P 75A, 22KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
4Aptomat MCCB 3P 60A, 22KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
5Aptomat MCB 2P 32A, 10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10cái
6Aptomat MCB 2P 20A, 10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
7Aptomat MCB 1P 10A, 10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
8Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3bộ
9Cầu chì 1P 5ATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
10Biến dòng 175/5ATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3bộ
11Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
12Bộ chuyển mạch Vol kếTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
13Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
14Bộ chuyển mạch Ampe kếTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
T TỦ ĐIỆN TĐT2+3:
1Vỏ tủ điện tổng (500x400x170), tôn dày 1,5mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2tủ
2Aptomat MCCB 3P 75A, 22KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
3Aptomat MCCB 3P 60A, 22KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
4Aptomat MCCB 3P 32A, 18KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
5Aptomat MCB 2P 50A, 10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
6Aptomat MCB 2P 32A, 10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16cái
7Aptomat MCB 2P 20A, 10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
8Aptomat MCB 1P 10A, 10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
9Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6bộ
10Cầu chì 1P 5ATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
U TỦ ĐIỆN T1.1 (SL: 23C)
1Vỏ tủ nhựa âm tường 6 MCBTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT23hộp
2Aptomat MCB 2P 32A, 10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT23cái
3Aptomat RCBO 2P 20A, 30MMA, 4,5KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT23cái
4Aptomat MCB 1P 25A, 4,5KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT46cái
5Aptomat MCB 1P 10A, 4,5KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT46cái
V TỦ ĐIỆN T3.6 (SL: 02C)
1Vỏ tủ nhựa âm tường 12 MCBTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
2Aptomat MCCB 3P 32A, 18KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
3Aptomat RCBO 2P 25A, 30MMA, 4.5KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
4Aptomat RCBO 2P 20A, 30MMA, 4.5KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
5Aptomat MCB 1P 10A, 4,5KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
6Aptomat MCB 1P 25A, 4,5KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
W TỦ ĐIỆN T3.8 (SL: 01C)
1Vỏ tủ nhựa âm tường 9 MCBTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1hộp
2Aptomat MCB 2P 50A, 10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
3Aptomat RCBO 2P 20A, 30MMA, 4.5KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
4Aptomat MCB 1P 10A, 4,5KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
5Aptomat MCB 1P 25A, 4,5KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
X DÂY ĐIỆN
1Dây Cu/PVC (1x1.5)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7.460m
2Dây Cu/PVC (1x2.5)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8.910m
3Dây Cu/PVC (1x4)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4.470m
4Dây Cu/PVC (1x6)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.400m
5Dây Cu/PVC (1x10)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT70m
6Dây Cu/PVC (1x16)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT45m
7Cáp Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.250m
8Cáp Cu/XLPE/PVC (2x10)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT70m
9Cáp Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT150m
10Cáp Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT30m
11Cáp Cu/XLPE/PVC (4x25)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15m
12Ống nhựa luồn dây PVC D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5.695m
13Ống nhựa luồn dây PVC D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2.460m
14Ống nhựa luồn dây PVC D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT220m
15Ống nhựa luồn dây PVC D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT30m
16Ống nhựa luồn dây PVC D50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15m
Y THIẾT BỊ ĐIỆN
1Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT108cái
2Móc treo quạt trầnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT108cái
3Lắp đặt Đèn tuýp Led đôi máng treo trần học đường 1,2m-2x18wTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT324bộ
4Lắp đặt Đèn tuýp Led đơn có cần chiếu bảngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT50bộ
5Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 18wTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT75bộ
6Lắp đặt đèn Downlinght âm trần bóng led 18wTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT24bộ
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
9Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT19cái
10Lắp đặt ổ cắm ba âm tườngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT59cái
11Lắp đặt ổ cắm ba âm sànTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT74cái
Z PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt tủ Rack 10'' 8U (kèm giá đặt thiết bị)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2hộp
2Lắp đặt ổ cắm mạng 1xRJ45 1 cổng âm tườngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT24cái
3Bộ phát wifiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
4Switch 12 cổngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
5Switch 48 cổngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
6Cáp mạng UTP CAT6Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT680m
7Lắp đặt ModermTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt Patch Panel 12PTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
9Lắp đặt ống nhựa dẫn cáp thông tầng PVC D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15m
10Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT680m
11Lắp đặt máng gen 80x40 âm sànTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT34m
12Rắc cắm mạng chờ máy tínhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT74cái
13Lắp đặt dây cáp HDMI máy chiếuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT390m
14Lắp đặt ống nhựa PVC D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT390m
15Lắp đặt hộp nối PVCTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT104hộp
AA PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
AB Phần cấp nước sinh hoạt
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,75100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,7100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,6100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1100m
6Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 50mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 32mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
8Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT26cái
9Lắp đặt van phao điện, đường kính van 32mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 32mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
11Lắp đặt van điện từ điều khiển bơmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
12Lắp đặt cảm biến mực nướcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
13Lắp đặt đầu nối ren trong, đường kính d=20mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
14Lắp đặt đầu nối ren trong, đường kính d=25mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10cái
15Lắp đặt đầu nối ren trong, đường kính d=32mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
16Lắp đặt đầu nối ren trong, đường kính d=40mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
17Lắp đặt đầu nối ren trong, đường kính d=50mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
23Lắp đặt cút nhựa PPR DN25/20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18cái
24Lắp đặt Tê nhựa PPR DN50x32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
25Lắp đặt Tê nhựa PPR DN40x32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
26Lắp đặt Tê nhựa PPR DN32x25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10cái
27Lắp đặt Tê nhựa PPR DN25x25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18cái
28Lắp đặt Tê nhựa PPR DN25x20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT22cái
29Lắp đặt Tê nhựa PPR DN20x20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18cái
30Lắp đặt côn nhựa PPR DN50x40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
31Lắp đặt côn nhựa PPR DN40x32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
32Lắp đặt côn nhựa PPR DN32x25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
AC Phần thoát nước:
1Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,7100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,7100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,5100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,8100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,5100m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,4100m
7Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 125mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
8Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 125mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
9Lắp đặt cút nhựa PVC D125mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
10Lắp đặt cút nhựa PVC D110mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
11Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
12Lắp đặt cút nhựa PVC D75mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18cái
13Lắp đặt Tê chếch D125x110mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
14Lắp đặt Tê chếch D125x75mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
15Lắp đặt Tê chếch D110x75mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
16Lắp đặt Tê chếch D90x75mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
17Lắp đặt Tê chếch D75x42mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18cái
18Lắp đặt thông tắc đường kính D110mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
19Lắp đặt thông tắc đường kính D90mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
20Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
21Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
AD Phần thiết bị:
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12bộ
3Dây cấp nước chậu rửaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12bộ
4Xi phông thoát nước chậu rửaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12bộ
5Lắp đặt chậu xí bệtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT21bộ
6Dây cấp nước chậu bếpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT21bộ
7Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT21cái
8Lắp đặt hộp đựngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT21cái
9Lắp đặt chậu tiểu namTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12bộ
10Bộ van xả tiểu namTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12bộ
11Xi phông thoát nước tiểu namTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12bộ
12Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6bể
13Lắp đặt giá đỡ bể chứa nướcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
14Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
AE Phần thoát nước mái:
1Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,2100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,14100m
3Lắp đặt Chếch D90mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT72cái
4Lắp đặt Chếch D60mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT28cái
5Lắp đặt Tê PVC D60x90mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14cái
6Lắp đặt phễu thu đường kính 75mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14cái
7Lắp đặt rọ chắn rác D100mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18cái
AF HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU NHÀ 2 TẦNG 8 PHÒNG
AG Phần phá dỡ:
1Tháo dỡ hệ thống thu lôi, chống sét trên mái.Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4công
2Tháo dỡ hệ thống điện, nước hiện trạng.Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10công
3Tháo dỡ mái chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT239,354m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,79tấn
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,858m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT43,759m3
7Ván khuôn gia cố vị trí dầm, sàn khi cắt, phá dỡ sàn bê tông ô cầu thangTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT25,3921m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,521m3
9Tháo dỡ cửaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT73,521m2
10Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT275,6m
11Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8,61m3
12Phá dỡ nền gạch lát nềnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT273,501m2
13Phá dỡ bục giảngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11,016m3
14Đào xúc đất, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT38,931m3
15Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8,333m3
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT367,465m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT205,297m2
18Tháo dỡ thang sắt lên mái + nắp tônTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1toàn bộ
19Cạo bỏ, đánh rỉ lan can thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,015m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,015m2
21Bốc xếp vật liệu phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT112,184m3
22Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,122100m3
23Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,233m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,858m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,084m3
26Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,776m3
27Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,058m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,005tấn
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,117m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15,686m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,552m2
32Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT27,35m3
33Lát nền, sàn, gạch KT 600x600mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT268,604m2
34Lát nền, sàn, gạch KT 400x400mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT41,916m2
35Lát nền, sàn, gạch KT 300x300mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,5m2
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT50,346m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT575,314m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT53,162m2
39Cung cấp, lắp đặt thang tải thực phẩm kích thước 700x800, tốc độ 12m/ph, 2 cửa đóng/mở. Tải trọng P=300kg, Phụ kiên lắp đặt đồng bộTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
40Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa kính khung nhôm hệ , kínhdày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20,24m2
41Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa kính khung nhôm hệ , kínhdày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10,3m2
42Vách kính khung nhôm hệ , kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,097m2
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,047m2
44Cạo bỏ, đánh rỉ hoa sắt hiện trạngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT67,612m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT67,612m2
AH HẠNG MỤC: PHẦN XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 2T8P THÊM TẦNG 3
1Khoan tạo lỗ bê tông , chiều sâu khoan Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2511 lỗ khoan
2Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,1941m2
3Bơm keo hóa chất vào lỗ đặt thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT251lỗ khoan
4Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,204m3
5Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,978100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,134tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,091tấn
8Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT19,953m3
9Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,417100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,686tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,339tấn
12Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18,907m3
13Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,836100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,679tấn
15Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2x4, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,758m3
16Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,278100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,08tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,026tấn
AI PHẦN CẦU THANG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,12m3
2Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,852m3
3Ván khuôn cầu thang thườngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,245100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,344tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,086tấn
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,245m3
7Mài granitô cầu thang làm mớiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT26,437m2
8Láng granitô cầu thangTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT24,7m2
9Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT40,25m
10Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,461m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT32,514m2
12Gia công lan can cầu thangTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,095tấn
13Lắp dựng lan can sắtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,725m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,015m2
AJ PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT52,287m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,878m3
3Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,687m3
4Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT366,758m2
5Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT244,642m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT216,117m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT330,238m2
8Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT183,63m2
9Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT165,92m
10Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT76,22m
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT41,189m2
12Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT41,189m2
13Lát nền, sàn, kích thước 600x600mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT219,966m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT582,875m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT791,023m2
16Thi công trần nhôm đục lỗ tiêu âm kích thước 600x600x0.8mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT155,413m2
AK PHẦN CỬA VÀ HOA SẮT
1Cửa xếp thang tờiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,06m2
2Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa kính khung nhôm hệ , kínhdày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20,24m2
3Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa kính khung nhôm hệ , kínhdày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10,8m2
4Vách kính khung nhôm hệ , kínhdày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,76m2
5Cửa sổ nan chớpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,76m2
6Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,76m2
7Gạch hoa gió bê tông 200x200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT434,375viên
AL PHẦN HOA SẮT, LAN CAN
1Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,991tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT36,06m2
3Gia công lan canTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,58tấn
4Sơn tĩnh điện lan canTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT580kg
5Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT42,552m2
6Lắp dựng lan can sắtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT53,508m2
AM BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Đóng lưới thép chống nứt tườngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT172,8m2
2Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8,595100m2
AN PHẦN MÁI
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,409tấn
2Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,409tấn
3Bulon M18x600Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT48cái
4Gia công xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,843tấn
5Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,843tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT205,762m2
7Lợp mái bằng tôn chống nóng PU 3 lớpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,256100m2
8Tôn úp sườnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT13,704m
9Gia công thang sắtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,013tấn
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,048m3
11Nắp tôn lỗ thăm máiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
AO PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào đất móng, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8,162m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,082100m3
3Kéo rải dây nối đất thép mạ kẽm D16mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT40m
4Kéo rải dây thoát sét mạ kẽm D10mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT130m
5Giá đỡ dây dẫn sét D10, L=150mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT60cái
6Lắp đặt kim thu sét D16 mạ kẽm, chiều dài kim 1,5mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
7Kẹp kiểm traTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
8Bu lông, đai ốcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT30bộ
9Đệm chì lá 40x120Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
10Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x6, L=2,5mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cọc
11Lắp đặt ống nhựa PVC D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT30m
12Hộp đo điện trởTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
AP Phần điện
AQ TỦ ĐIỆN TỔNG TĐ-T
1Vỏ tủ điện tổng (600x400x170)mm, tôn dày 1,5mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1tủ
2Aptomat MCCB 3P 75A, 22KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
3Aptomat MCCB 3P 30A, 18KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
4Aptomat MCCB 3P 20A, 18KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
5Aptomat MCB 2P 40A, 10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
6Aptomat MCB 2P 32A, 10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
7Aptomat MCB 2P 25A, 10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
8Aptomat MCB 2P 20A, 10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
9Aptomat MCB 1P 10A, 10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
10Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3bộ
11Cầu chì 1P 5ATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
12Biến dòng 75/5ATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3bộ
13Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
14Chuyển mạch vôn kế 400ATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
15Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
16Chuyển mạch Ampe kếTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
AR TỦ ĐIỆN TĐT2+TĐT3:
1Vỏ tủ điện tổng (400x300x150)mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2tủ
2Aptomat MCCB 3P 30A, 18KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
3Aptomat MCB 2P 40A, 10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
4Aptomat MCB 2P 32A, 10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
5Aptomat MCB 2P 20A, 10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
6Aptomat MCB 1P 10A, 10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
7Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6bộ
8Cầu chì 1P 5ATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
AS TỦ ĐIỆN T1.1 (SL: 02C)
1Vỏ tủ nhựa âm tường 5 MCBTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2Cái
2Aptomat MCCB 2P 32A, 10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
3Aptomat RCBO 2P 20A, 30MMA- 4,5KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
4Aptomat MCB 1P 10A, 4,5KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
AT TỦ ĐIỆN T1.2 (SL: 04C)
1Vỏ tủ nhựa âm tường 8 MCBTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
2Aptomat MCB 2P 40A, 10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
3Aptomat RCBO 2P 20A, 30MMA- 4,5KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
4Aptomat MCB 1P 10A, 4,5KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
5Aptomat MCB 1P 25A, 4,5KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
AU TỦ ĐIỆN THIẾT BỊ BẾP - TĐ.TBB
1Vỏ tủ điện tổng (500x300x170)mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1tủ
2Aptomat MCCB 3P 100A, 30KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
3Aptomat MCCB 3P 50A, 18KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
4Aptomat MCCB 3P 32A, 18KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cái
5Aptomat MCB 2P 32A, 6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
6Aptomat MCB 2P 20A, 6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cái
7Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3bộ
8Cầu chì 1P 5ATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
AV DÂY ĐIỆN
1Dây Cu/PVC (1x1.5)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2.640m
2Dây Cu/PVC (1x2.5)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3.045m
3Dây Cu/PVC (1x4)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT870m
4Dây Cu/PVC (1x6)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT110m
5Dây Cu/PVC (1x10)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT120m
6Cáp Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT60m
7Cáp Cu/XLPE/PVC (2x10)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT120m
8Cáp Cu/XLPE/PVC (4x4)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT30m
9Cáp Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT50m
10Ống nhựa luồn dây PVC D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.985m
11Ống nhựa luồn dây PVC D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT340m
12Ống nhựa luồn dây PVC D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT190m
AW THIẾT BỊ ĐIỆN
1Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT46cái
2Móc treo quạt trầnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT46cái
3Lắp đặt Đèn tuýp Led đôi máng treo trần học đường 1,2m-2x18WTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT64bộ
4Lắp đặt đèn Tuýp Led đôi máng treo sát trần 1,2m-2x18WTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT30bộ
5Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 18WTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT30bộ
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
8Lắp đặt ổ cắm baTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT48cái
AX PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt tủ Rack 10'' 8U (kèm giá đặt thiết bị)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1hộp
2Lắp đặt ổ cắm mạng 1xRJ45 1 cổng âm tườngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
3Bộ phát wifiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
4Switch 12 cổngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
5Cáp mạng UTP CAT6Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT120m
6Lắp đặt ModermTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt Patch Panel 12PTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt ống nhựa dẫn cáp thông tầng PVC D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15m
9Lắp đặt ống nhựa dẫn cáp PVC D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT120m
10Lắp đặt dây cáp HDMI máy chiếuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT45m
11Lắp đặt ống nhựa PVC D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT45m
12Lắp đặt hộp nối PVCTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12hộp
AY PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,2100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,08100m
3Lắp đặt Chếch D90mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT40cái
4Lắp đặt Chếch D60mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16cái
5Lắp đặt Tê PVC D60x90mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
6Lắp đặt phễu thu đường kính 75mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
7Lắp đặt rọ chắn rác D100mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10cái
AZ Phần cấp nước sinh hoạt
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,65100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1100m
4Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 32mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
5Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
6Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
7Lắp đặt van phao điện, đường kính van 32mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 32mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
9Lắp đặt van điện từ điều khiển bơmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt cảm biến mực nướcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
11Lắp đặt đầu nối ren trong, đường kính d=20mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
12Lắp đặt đầu nối ren trong, đường kính d=25mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
13Lắp đặt đầu nối ren trong, đường kính d=32mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
14Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
15Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR DN25/20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
18Lắp đặt Tê nhựa PPR DN32x25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
19Lắp đặt Tê nhựa PPR DN25x25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
20Lắp đặt Tê nhựa PPR DN25x20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
21Lắp đặt Tê nhựa PPR DN20x20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
BA Phần thoát nước:
1Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,25100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1100m
3Lắp đặt cút nhựa PVC D125mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
4Lắp đặt cút nhựa PVC D110mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
5Lắp đặt Tê chếch D125x110mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
6Lắp đặt Tê chếch D110x110mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
7Lắp đặt măng xông D125Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cái
BB Phần thiết bị:
1Lắp đặt chậu bếp đôiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4bộ
3Dây cấp nước chậu bếpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4bộ
4Xi phông thoát nước chậu bếpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4bộ
5Lắp đặt thùng lọc mỡ 3 ngăn InoxTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
6Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bể
7Lắp đặt giá đỡ bể chứa nướcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox D110Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
9Song chắn rác KT 160x180x3000Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
BC HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ - ĐƠN NGUYÊN A
BD PHẦN CẢI TẠO
1Tháo dỡ hệ thống thu lôi, chống sét trên mái.Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2công
2Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện hiện trạng.Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5công
3Tháo dỡ mái chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT204,92m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,347tấn
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,009m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT23,02m3
7Ván khuôn gia cố sàn, máiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,621m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,934m3
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT28,2m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT399,479m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT160,472m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT28,2m2
13Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,314100m3
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT13,428m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT559,951m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT69,194m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT119,28m2
18Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT119,28m2
BE PHẦN XÂY MỚI THÊM 01 TẦNG
1Khoan tạo lỗ bê tông , chiều sâu khoan Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT981 lỗ khoan
2Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,4871m2
3Bơm keo hóa chất vào lỗ đặt thép cột, dầm, cầu thangTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT158lỗ khoan
4Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,041m3
5Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,663100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,078tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,764tấn
8Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10,654m3
9Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,037100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,239tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,028tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,681tấn
13Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15,717m3
14Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,855100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,26tấn
16Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,587m3
17Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,112100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,045tấn
19Gia công dầm thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,092tấn
20Lắp dựng dầm thép liên kết bằng bu lôngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,092tấn
21Gia công xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,041tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,041tấn
23Gia công sàn thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,136tấn
24Lắp sàn thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,136tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT25,127m2
26Bu long M18, L=150Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT24cái
BF PHẦN CẦU THANG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,185m3
2Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,452m3
3Ván khuôn cầu thang thườngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,228100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,267tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,089tấn
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,67m3
7Láng granitô cầu thangTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18,491m2
8Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT33,6m
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT37,159m2
BG PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT25,845m3
2Xây tường thẳng gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11,858m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,968m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,225m3
5Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT200,257m2
6Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT279,184m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT105,111m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT103,69m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT157,398m2
10Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT187,24m
11Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT62,6m
12Quét dung dịch chống thấm sê nôTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT67,344m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT67,344m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT123,265m2
15Quét dung dịch chống thấm Flinkote (hoặc tương đương)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT28,722m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15,816m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT88,88m2
18Làm vách ngăn bằng tấm Compact HPLTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,32m2
19Chân đỡ vách ngăn INOX + đế INOXTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT335,125m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT422,913m2
22Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15,361m2
23Thi công trần nhôm đục lỗ tiêu âm KT 600x600x0.8mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT83,16m2
BH PHẦN CỬA VÀ HOA SẮT
1Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa kính khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16,82m2
2Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa kính khung nhôm hệ , kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15,6m2
3Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa kính khung nhôm hệ , kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,06m2
BI PHẦN HOA SẮT
1Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,336tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12,23m2
3Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15,6m2
4Gia công lan canTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,226tấn
5Lắp dựng lan can sắtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15,642m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,857m2
7Tay vịn lan can cầu thang gỗTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9,76m
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,48m2
9Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,603m2
10Gia công lan canTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,156tấn
11Sơn tĩnh điện lan can sắt tầng 3Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT155,9kg
12Lắp dựng lan can sắtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11,408m2
13Sơn sắt thép mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT37,17m2
BJ BIỆN PHÁP THI CÔNG CẢI TẠO
1Đóng lưới thép chống nứt tườngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT76,8m2
2Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,593100m2
BK PHẦN MÁI
1Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,867m3
2Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,093100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,052tấn
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,781tấn
5Bu long M18x600Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT24cái
6Gia công xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,463tấn
7Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,463tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT100,038m2
9Lợp mái bằng tôn chống nóng PU 3 lớpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,584100m2
BL PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào đất móng băng, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,485m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,065100m3
3Kéo rải dây thoát sét thép mạ kẽm D10mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT105m
4Kéo rải dây nối đất thép mạ kẽm D16mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT40m
5Giá đỡ dây dẫn sét D10, L=150mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT60cái
6Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D16, chiều dài kim 1,5mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
7Kẹp kiểm traTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
8Bu lông, đai ốcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT30bộ
9Đệm chì lá 40x120Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
10Lắp đặt ống nhựa PVC D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT30m
11Hộp đo điện trởTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
BM PHẦN ĐIỆN
BN TỦ ĐIỆN TỔNG TĐ-T
1Lắp đặt tủ điện (600x400x170)mm, tôn dày 1,5mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1hộp
2Aptomat MCCB 3P 50A, 22KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
3Aptomat MCCB 3P 40A, 18KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
4Aptomat MCCB 3P 30A, 18KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
5Aptomat MCB 2P 32A,10KVATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cái
6Aptomat MCB 2P 20A, 10KVATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
7Aptomat MCB 1P 10A, 10KVATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
8Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3bộ
9Cầu chì 1P 5ATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
10Biến dòng 50/5ATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3bộ
11Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
12Bộ chuyển mạch Vol kếTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
13Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
14Bộ chuyển mạch Ampe kếTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
BO TỦ ĐIỆN TĐT2+3:
1Lắp đặt tủ điện (400x300x150)mm, tôn dày 1,5mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1hộp
2Aptomat MCCB 3P 40A, 18KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
3Aptomat MCB 2P 63A, 10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
4Aptomat MCB 2P 32A, 10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
5Aptomat MCB 2P 20A, 10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
6Aptomat MCB 1P 10A, 10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
7Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3bộ
8Cầu chì 1P 5ATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
BP TỦ ĐIỆN T1.1 (SL: 4C)
1Vỏ tủ nhựa âm tường 4 MCBTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4hộp
2Aptomat MCB 2P 32A, 10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
3Aptomat RCBO 2P 20A, 30MMATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
4Aptomat MCB 1P 25A, 4,5KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
5Aptomat MCB 1P 10A, 4,5KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
BQ TỦ ĐIỆN T2.1 (SL: 02C)
1Vỏ tủ nhựa âm tường 6 MCBTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2hộp
2Aptomat MCB 2P 32A, 10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
3Aptomat RCBO 2P 20A, 30MMATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
4Aptomat MCB 1P 10A, 4,5KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
5Aptomat MCB 1P 25A, 4,5KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
BR TỦ ĐIỆN T3.1 (SL: 01C)
1Vỏ tủ nhựa âm tường 8 MCBTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1hộp
2Aptomat MCB 2P 63A, 10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
3Aptomat RCBO 2P 20A, 30MMATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
4Aptomat MCB 1P 10A, 4,5KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
5Aptomat MCB 1P 25A, 4,5KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
BS DÂY ĐIỆN
1Dây Cu/PVC (1x1.5)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2.080m
2Dây Cu/PVC (1x2.5)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2.775m
3Dây Cu/PVC (1x4)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT870m
4Dây Cu/PVC (1x6)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT185m
5Dây Cu/PVC (1x10)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15m
6Dây Cu/PVC (1x16)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT35m
7Cáp Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT180m
8Cáp Cu/XLPE/PVC (2x16)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT35m
9Cáp Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5m
10Cáp Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15m
11Ống nhựa luồn dây PVC D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.770m
12Ống nhựa luồn dây PVC D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT460m
13Ống nhựa luồn dây PVC D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT40m
14Ống nhựa luồn dây PVC D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15m
BT THIẾT BỊ ĐIỆN
1Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT24cái
2Móc treo quạt trầnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT24cái
3Lắp đặt Đèn tuýp Led đôi máng treo sát trần 1,2m-2x18wTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT36bộ
4Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 18wTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT21bộ
5Lắp đặt đèn Downlinght âm trần bóng led 18wTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18bộ
6Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi gắn tường 500m3/hTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT19cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT32cái
BU PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt tủ Rack 10'' 8U (kèm giá đặt thiết bị)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1hộp
2Lắp đặt ổ cắm mạng 1xRJ45 1 cổng âm tườngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7cái
3Bộ phát wifiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
4Switch 12 cổngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
5Cáp mạng UTP CAT6Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT180m
6Lắp đặt ModermTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt Patch Panel 12PTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt ống nhựa dẫn cáp thông tầng PVC D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15m
9Lắp đặt ống nhựa dẫn cáp PVC D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT180m
BV PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
BW Phần cấp nước sinh hoạt
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,75100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,7100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,6100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1100m
6Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
8Lắp đặt van ren, đường kính van Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT26cái
9Lắp đặt van phao điện, đường kính van 32mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 32mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
11Lắp đặt van điện điều khiển bơmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
12Lắp đặt cảm biến mực nướcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
13Lắp đặt đầu nối ren trong, đường kính d=20mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
14Lắp đặt đầu nối ren trong, đường kính d=25mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10cái
15Lắp đặt đầu nối ren trong, đường kính d=32mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
16Lắp đặt đầu nối ren trong, đường kính d=40mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
17Lắp đặt đầu nối ren trong, đường kính d=50mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
23Lắp đặt cút nhựa PPR DN25/20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18cái
24Lắp đặt Tê nhựa PPR DN50x32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
25Lắp đặt Tê nhựa PPR DN40x32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
26Lắp đặt Tê nhựa PPR DN32x25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10cái
27Lắp đặt Tê nhựa PPR DN25x25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18cái
28Lắp đặt Tê nhựa PPR DN25x20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT22cái
29Lắp đặt Tê nhựa PPR DN20x20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18cái
30Lắp đặt côn nhựa PPR DN50x40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
31Lắp đặt côn nhựa PPR DN40x32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
32Lắp đặt côn nhựa PPR DN32x25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
BX Phần thoát nước:
1Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,7100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,7100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,5100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,8100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,5100m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,4100m
7Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 125mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
8Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 125mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
9Lắp đặt cút nhựa PVC D125mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
10Lắp đặt cút nhựa PVC D110mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
11Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
12Lắp đặt cút nhựa PVC D75mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18cái
13Lắp đặt Tê chếch D125x110mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
14Lắp đặt Tê chếch D125x75mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
15Lắp đặt Tê chếch D110x75mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
16Lắp đặt Tê chếch D90x75mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
17Lắp đặt Tê chếch D75x42mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18cái
18Lắp đặt thông tắc đường kính D110mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
19Lắp đặt thông tắc đường kính D90mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
20Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
21Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
22Lắp đặt măng sông đường kính D125mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15cái
23Lắp đặt măng sông đường kính D110mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15cái
24Lắp đặt măng sông đường kính D90mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10cái
25Lắp đặt măng sông đường kính D75mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT17cái
26Lắp đặt măng sông đường kính D60mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10cái
BY Phần thiết bị:
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6bộ
3Dây cấp nước chậu rửaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7bộ
4Xi phông thoát nước chậu rửaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7bộ
5Lắp đặt chậu xí bệtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15bộ
6Dây cấp nước xí bệtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15bộ
7Lắp đặt hộp đựngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15cái
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15cái
9Lắp đặt chậu tiểu namTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9bộ
10Bộ van xả tiểu namTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9bộ
11Xi phông thoát nước tiểu namTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9bộ
12Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bể
13Lắp đặt giá đỡ bể chứa nướcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
14Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
BZ Phần thoát nước mái:
1Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,96100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,08100m
3Lắp đặt Chếch D90mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT32cái
4Lắp đặt Chếch D60mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16cái
5Lắp đặt Tê PVC D60x90mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
6Lắp đặt phễu thu đường kính 75mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
7Lắp đặt rọ chắn rác D100mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
CA HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ - ĐƠN NGUYÊN B
CB PHẦN CẢI TẠO
1Tháo dỡ hệ thống thu lôi, chống sét trên mái.Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2công
2Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, thiết bị điện hiện trạng.Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5công
3Tháo dỡ mái , chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT204,92m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,347tấn
5Tháo dỡ vách nhôm kính, gỗ kínhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,522m2
6Tháo dỡ lan can gỗTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10,551m
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,259m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT29,165m3
9Ván khuôn gia cố sàn, máiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,3721m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,934m3
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT465,562m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT133,91m2
13Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT25,121m
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,796m3
15Đào đất móng, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10,086m3
16Đắp đất nền móng công trìnhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,698m3
17Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,816m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,187m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,354m3
20Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,276m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,021tấn
22Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,025100m2
23Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,105m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10,728m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT99,3m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT23,22m2
27Lát nền, sàn, gạch KT 400x400mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11,053m2
28Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,592100m3
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT622,692m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT179,752m2
31Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT85,36m2
32Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT85,36m2
CC PHẦN XÂY MỚI THÊM 01 TẦNG
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, chiều sâu khoan Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1461 lỗ khoan
2Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,4871m2
3Bơm keo hóa chất vào lỗ đặt thép cột, dầm, cầu thangTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT146lỗ khoan
4Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,831m3
5Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,617100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,089tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,764tấn
8Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10,429m3
9Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,964100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,257tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,052tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,681tấn
13Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14,142m3
14Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,479100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,072tấn
16Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,265m3
17Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,062100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,023tấn
CD PHẦN CẦU THANG
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,278m3
2Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,491m3
3Ván khuôn cầu thang thườngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,194100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,273tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,089tấn
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,615m3
7Láng granitô cầu thangTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT17,587m2
8Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT30,8m
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT32,776m2
CE PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT30,896m3
2Xây tường thẳng gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,26m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,01m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,295m3
5Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT125,546m2
6Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT192,693m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14,212m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT86,778m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT96,43m2
10Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT136,6m2
11Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT75,88m
12Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT51,32m
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT23,866m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT23,866m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT137,618m2
16Đổ bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,618m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,073tấn
18Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,066100m2
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT36cái
20Trát lam bê tông, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT24,494m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT283,807m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT425,723m2
23Thi công trần nhôm đục lỗ tiêu âm KT 600x600x0.8mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT101,736m2
CF PHẦN CỬA VÀ HOA SẮT
1Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa kính khung nhôm hệ , kínhdày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12,1m2
2Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa kính khung nhôm hệ , kínhdày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9,24m2
3Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa kính khung nhôm hệ , kínhdày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,92m2
CG PHẦN HOA SẮT
1Gia công hoa sắtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,224tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8,138m2
3Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9,24m2
4Gia công lan canTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,679tấn
5Lắp dựng lan can sắtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15,642m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11,054m2
7Tay vịn lan can cầu thang gỗTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT17,38m
8Trụ cầu thang bằng gỗTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
9Gia công lan canTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,234tấn
10Sơn tĩnh điện lan can sắt tầng 3Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT233,6kg
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9,516m2
12Lắp dựng lan can sắtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,94m2
13Sơn sắt thép mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,056m2
CH BIỆN PHÁP THI CÔNG CẢI TẠO
1Đóng lưới thép chống nứt tườngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT89,04m2
2Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,609100m2
CI PHẦN MÁI
1Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,001m3
2Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,109100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,049tấn
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,283tấn
5Bu long M18x600Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT32cái
6Gia công xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,537tấn
7Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,537tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT132,756m2
9Lợp mái bằng tôn chống nóng PU 3 lớpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,894100m2
CJ PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào đất móng, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,109m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,061100m3
3Kéo rải dây thoát sét thép mạ kẽm D10mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT120m
4Kéo rải dây nối đất thép mạ kẽm D16mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT40m
5Giá đỡ dây dẫn sét D10, L=150mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT65cái
6Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D16, chiều dài kim 1,5mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
7Kẹp kiểm traTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
8Bu lông, đai ốcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT30bộ
9Đệm chì lá 40x120Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
10Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x6, L=2,5mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cọc
11Lắp đặt ống nhựa PVC D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT30m
12Hộp đo điện trởTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
CK PHẦN ĐIỆN
CL TỦ ĐIỆN TỔNG TĐ-T
1Lắp đặt tủ điện (600x400x170)mm, tôn dày 1,5mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1tủ
2Aptomat MCCB 3P 60A, 22KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
3Aptomat MCCB 3P 30A, 18KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
4Aptomat MCB 2P 32A,10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cái
5Aptomat MCB 2P 20A, 10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
6Aptomat MCB 1P 10A, 10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
7Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3bộ
8Cầu chì 1P 5ATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
9Biến dòng 60/5ATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3bộ
10Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
11Bộ chuyển mạch Vol kếTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
12Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
13Bộ chuyển mạch Ampe kếTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
CM TỦ ĐIỆN TĐT2:
1Lắp đặt tủ điện (400x300x150)mm, tôn dày 1,5mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1tủ
2Aptomat MCCB 3P 30A, 18KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
3Aptomat MCB 2P 32A, 10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cái
4Aptomat MCB 2P 20A, 10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
5Aptomat MCB 1P 10A, 10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
6Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3bộ
7Cầu chì 1P 5ATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
CN TỦ ĐIỆN TĐT3:
1Lắp đặt tủ điện (400x300x150)mm, tôn dày 1,5mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1tủ
2Aptomat MCCB 3P 30A, 18KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
3Aptomat MCB 2P 40A, 10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
4Aptomat MCB 2P 32A, 10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
5Aptomat MCB 2P 20A, 10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
6Aptomat MCB 1P 10A, 10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
7Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3bộ
8Cầu chì 1P 5ATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
CO TỦ ĐIỆN T1.1 (SL: 6C)
1Vỏ tủ nhựa âm tường 4 MCBTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6hộp
2Aptomat MCB 2P 32A, 10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
3Aptomat RCBO 2P 20A, 30MMATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
4Aptomat MCB 1P 25A, 4,5KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
5Aptomat MCB 1P 10A, 4,5KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
CP TỦ ĐIỆN T1.2 (SL: 03C)
1Vỏ tủ nhựa âm tường 6 MCBTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3hộp
2Aptomat MCB 2P 32A, 10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
3Aptomat RCBO 2P 20A, 30MMATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
4Aptomat MCB 1P 10A, 4,5KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
5Aptomat MCB 1P 25A, 4,5KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
CQ TỦ ĐIỆN T3.1 (SL: 01C)
1Vỏ tủ nhựa âm tường 8 MCBTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1hộp
2Aptomat MCB 2P 40A, 10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
3Aptomat RCBO 2P 20A, 30MMATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
4Aptomat MCB 1P 10A, 4,5KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
5Aptomat MCB 1P 25A, 4,5KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
CR DÂY ĐIỆN
1Dây Cu/PVC (1x1.5)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2.210m
2Dây Cu/PVC (1x2.5)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2.940m
3Dây Cu/PVC (1x4)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT975m
4Dây Cu/PVC (1x6)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT250m
5Dây Cu/PVC (1x10)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT50m
6Cáp Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT230m
7Cáp Cu/XLPE/PVC (2x10)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT50m
8Cáp Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20m
9Ống nhựa luồn dây PVC D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.880m
10Ống nhựa luồn dây PVC D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT500m
11Ống nhựa luồn dây PVC D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT70m
CS THIẾT BỊ ĐIỆN
1Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT30cái
2Móc treo quạt trầnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT30cái
3Lắp đặt Đèn tuýp Led đôi máng treo trần học đường 1,2m-2x18wTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT45bộ
4Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 18wTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT21bộ
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT17cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT44cái
CT PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt tủ Rack 10'' 8UTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1hộp
2Lắp đặt ổ cắm mạng 1xRJ45 1 cổng âm tườngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10cái
3Bộ phát wifiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
4Switch 12 cổngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
5Cáp mạng UTP CAT6Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT250m
6Lắp đặt ModermTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt Patch Panel 12PTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt ống nhựa dẫn cáp thông tầng PVC D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15m
9Lắp đặt ống nhựa dẫn cáp PVC D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT250m
CU PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,96100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,08100m
3Lắp đặt Chếch D90mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT32cái
4Lắp đặt Chếch D60mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16cái
5Lắp đặt Tê PVC D60x90mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
6Lắp đặt phễu thu đường kính 75mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
7Lắp đặt rọ chắn rác D100mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
CV HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG
CW PHÁ DỠ
1Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,006m2
2Tháo dỡ cửaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT53,642m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT154,3m
4Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5công
5Phá dỡ nền gạch lát nềnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT329,385m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,673m3
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT449,16m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT559,985m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT24,22m2
10Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,125100m3
CX CẢI TẠO
1Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT277,75m2
2Mài nhẵn, đánh bóng bề mặt nềnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT277,75m2
3Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT277,75m2
4Đào móng, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,294m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,841m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,604m3
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,309m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,028100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,024tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,081m3
11Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,132m3
12Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,022100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,002tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,006tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,112m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8,729m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT28,2m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT126,486m2
19Mài Granito bậc tam cấpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16,362m2
20Lát nền, sàn, kích thước 600x600mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT52,11m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT584,205m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT606,302m2
23Thi công trần nhôm đục lỗ tiêu âm KT 600x600x0.8mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT275,691m2
CY PHẦN CỬA
1Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa kính khung nhôm hệ , kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,6m2
2Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa kính khung nhôm hệ , kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,2m2
3Cửa sổ khung nhôm, nan chớp nhômTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT33,6m2
4Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT33,6m2
5Lắp dựng khuôn cửa kép (Khuôn cửa tận dụng)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8,5m cấu kiện
6Lắp dựng cửa vào khuôn (Cửa đi tận dụng)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,997m2 cấu kiện
7Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,709100m2
CZ Phần điện
1Lắp đặt đèn Tuyp Led đôi treo tường 1,2m - 2x18wTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT30bộ
DA HẠNG MỤC: KHU RỬA + KHO THỰC PHẨM
DB PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,26m3
2Tháo dỡ cửaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12,404m2
3Phá dỡ nền gạch lát nềnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT52,119m2
4Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,048100m3
DC PHẦN CẢI TẠO
1Đào đất móng, đất cấp IIITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,732m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,635m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,011100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,346m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,726m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,016tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,078tấn
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,086100m2
9Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,132m3
10Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,028100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,017tấn
DD PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8,968m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,068m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11,64m2
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT73,775m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,928m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT56,075m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT139,403m2
8Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT32,707m2
9Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16,704m2
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT43,173m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11,64m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT91,605m2
DE PHẦN CỬA
1Lắp dựng cửa sổ (cửa tận dụng)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,6m2
2Gia công hoa sắt thép vuông 14x14Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,095tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,464m2
4Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,6m2
DF PHẦN ĐIỆN
DG TỦ ĐIỆN TĐ - KSC
1Vỏ tủ nhựa âm tường 5 MCBTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái`
2Aptomat MCB 2P 25ATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
3Aptomat RCBO 2P 20A, 30MMATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
4Aptomat MCB 1P 10ATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
DH DÂY ĐIỆN
1Dây Cu/PVC (1x1.5)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT180m
2Dây Cu/PVC (1x2.5)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT180m
3Dây Cu/PVC (1x4)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT40m
4Cáp Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT40m
5Ống nhựa luồn dây PVC D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT140m
6Ống nhựa luồn dây PVC D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT40m
DI THIẾT BỊ ĐIỆN
1Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
2Móc treo quạt trầnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
3Lắp đặt đèn tuýp led đơn treo tường 1,2mx18WTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7bộ
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
DJ PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
DK Phần cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1100m
3Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
4Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
5Lắp đặt cút nhựa PPR DN25/20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
6Lắp đặt Tê nhựa PPR DN25x20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
7Lắp đặt đầu nối ren trong, đường kính d=20mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
8Lắp đặt đầu nối ren trong, đường kính d=25mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
DL Phần thoát nước:
1Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,15100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,05100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,05100m
4Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D90mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
5Lắp đặt Tê chếch D90x75mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
6Lắp đặt vòi rửaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
7Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
DM HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
DN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,88m2
2Phá dỡ nền gạch lát nềnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11,424m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT102,254m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT24,564m2
5Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,003100m3
DO CẢI TẠO
1Lát nền, sàn, kích thước 600x600mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11,688m2
2Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ , kính trắng dày 6.38 ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,88m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT82,288m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT44,53m2
DP HẠNG MỤC: NHÀ XE HỌC SINH
DQ A. PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái , chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT77,7m2
2Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,992tấn
3Phá dỡ kết cấu gạchTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,663m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,215m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8,879m3
DR B. CẢI TẠO
1Đào móng, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,725m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,79m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,965m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,169100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,093tấn
6Bu lông M18Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT56bộ
7Gia công cột bằng thép hìnhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,111tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10,078m2
9Lắp dựng cột thép các loạiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,111tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,533tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT36,3m2
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,533tấn
13Gia công xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,792tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT52,56m2
15Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,792tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,784100m2
17Tôn úp sườnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20,8m
18Máng thu nướcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT45,4m
19Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT24,743m3
20Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT28,148m3
21Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,5100m
22Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10cái
DS HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC
DT PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14,665m3
2Phá dỡ kết cấu gạchTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,689m3
3Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,184100m3
DU BỂ PCCC
1Đào móng, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT224,667m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,494100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,752100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,234m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16,112m3
6Đổ bê tông tường, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11,125m3
7Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9,599m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,171tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,366tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,189tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,104tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,325tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,978tấn
14Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,317100m2
15Ván khuôn tường, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,011100m2
16Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,583100m2
17Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,023100m2
18Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,136m3
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,008tấn
20Băng cản nước (Water stop)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT37m
21Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT57,477m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT74m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT65,194m2
24Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT65,194m2
25Quét nước xi măng 2 nướcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT56,384m2
26Ngâm nước XM chống thấm bểTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT99,2m3
DV HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM PCCC
1Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,581m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,029tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,117tấn
4Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,106100m2
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,704m3
6Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,102m3
7Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,5m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,054tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,134tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,005tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,321tấn
12Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,071100m2
13Ván khuôn sàn máiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,228100m2
14Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,017100m2
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,729m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,329m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT57,626m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT35,132m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,11m2
20Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT22,79m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,508m2
22Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,6m
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9m2
25Gia công xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,042tấn
26Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,042tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,821m2
28Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,108100m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT40,06m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT67,54m2
31Lát nền, sàn, gạch kt 500x500mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12,938m2
32Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính trắng dày 6.38 ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,64m2
33Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa kính khung nhôm hệ , kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,1m2
34Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,047tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,705m2
36Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,1m2
DW Thoát nước mái
1Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
2Lắp đặt chếch D90mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1100m
4Rọ chắn rácTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
5Đai kẹp ống các loạiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4bộ
DX Phần điện
1Vỏ tủ điện tổng (500x300x170)mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1hộp
2Aptomat MCCB 3P 30A -22KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
3Aptomat MCB 1P 10A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
4Lắp đặt ổ cắm đôiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
6Hạt báo sángTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3hạt
7Lắp đặt đèn Led tuýp đơn 1x18w dài 1,2mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
8Dây Cu/PVC (1x1.5)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT60m
9Dây Cu/PVC (1x2.5)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT75m
10Dây Cu/PVC (1x4)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT30m
11Dây Cu/PVC (4x4)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT30m
12Ống nhựa luồn dây PVC D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT60m
13Ống nhựa luồn dây PVC D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT30m
14Lắp đặt hộp nối dây PVCTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2hộp
DY HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH, HÀNG RÀO
DZ A. PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cổng, hàng rào sắtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT34,049m2
2Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,927m3
3Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,648m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,684m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,484m3
6Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,26m3
7Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,573m3
8Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT24,26m3
9Đào xúc đất , đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,228100m3
10Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT66,904m3
EA B. CẢI TẠO
EB 1. Cổng chính:
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT19,08m3
2Đào đất móng băng , đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,364m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,256m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,442m3
5Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,283m3
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,746m3
7Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11,423m3
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,07100m2
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,008100m2
10Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,268100m2
11Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,321100m2
12Ván khuôn sàn máiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,632100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,058tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,092tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,03tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,286tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,079tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,214tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,028tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,194tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,206tấn
22Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,072100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,125100m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,57m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8,354m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,234m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,153m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,42m3
29Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20,48m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20,898m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT60,032m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT24,629m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT42,036m2
34Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT131,16m
35Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,553100m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT147,595m2
37Gia công cổng sắtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,448tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT40,62m2
39Lắp dựng cổng sắtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT27,3m2
40Bản lề, goong cổngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8bộ
41Bánh xeTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
42Chữ biển hiệu tên trường bằng Inox mạ đồngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1toàn bộ
EC 2. Đường vào
1Rải ni lon lớp cách lyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,834100m2
2Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT27,51m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,276m3
4Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x30x100cmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12m
ED 3. Hàng rào:
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT150,684m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT150,68m2
3Cạo rỉ hàng rào thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT79,068m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT79,068m2
EE HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, SÂN LÁT GẠCH
EF PHÁ DỠ
1Phá dỡ nền gạch đất nungTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2.141,52m2
2Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,071100m3
EG CẢI TẠO
1Đắp cát đen tạo phẳngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18,847m3
2Rải lớp nilon chống thấmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,769100m2
3Đổ bê tông sân, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT37,694m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2.087m2
5Lát gạch Terrazo kích thước 400x400mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2.087m2
EH HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT36,545m3
2Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,352m3
3Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,416m3
4Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 (xây tường 220)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8,54m3
5Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 (xây tường 110)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,759m3
6Trát tường rãnh, hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT83,398m2
7Láng rãnh, hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT27,908m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,711m3
9Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,281100m2
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,589tấn
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT921 cấu kiện
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,842m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,287100m3
EI HẠNG MỤC: BỒN HOA CÂY XANH
1Tháo dỡ gạch thẻ ốp bồn hoaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT32,31m2
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,739m3
3Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT53,85m2
4Đổ đất màu trồng câyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9,313m3
EJ HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC, CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ, DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1Đào đường ống, đường cáp, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT178,478m3
2Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT130,174m3
EK TỦ ĐIỆN TỔNG - TĐT
1Tủ điện tổng KT (1000x800x300)mm, tôn dày 2mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1tủ
2Aptomat MCCB 4P 350A, 65KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
3Aptomat MCCB 4P 125A, 30KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
4Aptomat MCCB 3P 175A, 42KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
5Aptomat MCCB 3P 100A, 42KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
6Aptomat MCCB 3P 75A, 42KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
7Aptomat MCCB 3P 60A, 22KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
8Aptomat MCCB 3P 50A, 22KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
9Aptomat MCCB 3P 40A, 22KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
10Aptomat MCCB 3P 30A, 22KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
11Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6bộ
12Cầu chì 1P 5ATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
13Biến dòng 350/5ATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4bộ
14Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
15Chuyển mạch Vol kế 500VTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
16Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
17Chống sét PRD 3P+N, IMAX 65KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1Cái
EL TỦ ĐIỆN BƠM NƯỚC SINH HOẠT
1Tủ điện tổng KT (500x300x170), tôn dày 1,5mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1tủ
2Aptomat MCCB 3P 30A, 22KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
3Công tắc tơ 3P 25A, kèm Rơ le nhiệt 12-18ATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
4Aptomat MCB 1P 6A, 6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
5Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3bộ
6Cầu chì 1P 5ATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
7Chuyển mạch Vol kế 500VTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt Timer Le7m-2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
9Role trung gianTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
10Khóa chuyển mạchTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
EM NỐI ĐẤT AN TOÀN ĐIỆN
1Dây Cu/PVC (1x95)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT26m
2Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp, cáp và cápTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20mối
3Lắp đặt cáp đồng trần M95mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT40m
4Gia công và đóng cọc chống sét, cọc thép mạ kẽm L63x63x6, dài 2,5mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cọc
EN CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ NGOÀI NHÀ
1Cáp nhôm vặn xoắn ACB 4x120mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT50m
2Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x70)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT65m
3Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x35)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT105m
4Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x25)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT90m
5Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT55m
6Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x10)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT35m
7Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x6)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT80m
8Cáp CU/FR/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x4)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20m
9Cáp CU/FR/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x25)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10m
10Dây CU/PVC (1x35)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT65m
11Dây CU/PVC (1x25)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT105m
12Dây CU/PVC (1x16)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT155m
13Dây CU/PVC (1x10)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT35m
14Dây CU/PVC (1x6)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT80m
15Dây CU/PVC (1x4)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20m
16Ống nhựa HDPE D100/85Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,65100m
17Ống nhựa HDPE D80/65Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,05100m
18Ống nhựa HDPE D65/50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,9100m
19Ống nhựa HDPE D40/30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1100m
20Lưới báo cáp B40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT320m
21Gạch chỉ bảo vệTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4.923,077viên
EO HỐ CÁP
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,154m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,024100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,622m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,692m3
5Gia công, lắp dựng cốt thép đáy hố cáp, đường kính Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,04tấn
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,022100m2
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,885m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,68m2
9Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,404m3
10Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,031tấn
11Ván khuôn mũ mốTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,074100m2
12Đổ Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,312m3
13Ván khuôn nắp đanTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,018100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,071tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT61 cấu kiện
EP CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,728m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,516m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,712100m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,728m3
5Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2.5Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cọc
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT13,8m
7Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x4)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT160m
8Dây CU/PVC/PVC (2x2.5)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT72m
9Dây CU/PVC (1x4)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT160m
10Dây CU/PVC (1x2.5)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT72m
11Ống nhựa HDPE D40/30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,6100m
12Khung móng cột M16x240x240x500Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
13Lắp dựng cột đèn , cột bát giác, liền cần đơn, chiều cao cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cột
14Lắp choá đèn ở độ cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6bộ
15Bóng đèn cao áp loại đèn Led cao cấp 100WTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
16Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12đầu cáp
17Lắp bảng điện cửa cột 350x85x5Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6bảng
18Lắp cửa cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cửa
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
20Lắp đặt cầu đấu dây 500V-60ATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6bộ
21Bu lông + Ecu M6Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT24bộ
22Di chuyển cột điệnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1tb
EQ CẤP ĐIỆN NHẸ TỔNG THỂ
1Ống nhựa HDPE D40/30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,65100m
2Lưới báo cáp B40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT265m
3Gạch chỉ bảo vệTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4.076,923viên
4Cáp quang từ nhà cung cấpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT265m
5Switch mạng 16 PortsTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
6Switch mạng 16 Ports có cổng quangTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
7Path Panel 16 PortsTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
8ODF 12 FOTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
9Modem quangTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt Tủ Rack 15U kèm giá đỡ, quạt thông gióTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1hộp
ER TRỤ CỨU HỎA
1Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
ES ỐNG GANG
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1100m
ET CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,6100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,55100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hànTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,33100m
4Lắp đặt phao D50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
5Lắp đặt Crefin D50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
6Lắp đặt van chặn D50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
7Lắp đặt van chặn D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
11Tê nhựa PPR D50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
12Tê nhựa PPR D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
13Tê nhựa PPR D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
14Côn thu PPR D50x40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
15Côn thu PPR D40x32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
16Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D50mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
17Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
18Dây tín hiệu CU/PVC (2x1.5)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT240m
19Ống nhựa HDPE D40/30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,9100m
20Lắp đặt ống luồn dây PVC D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT50m
21Máy bơm cấp nước Q = 15m3/h, H=40mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
22Lắp đặt măng sông đường kính D50mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
23Lắp đặt măng sông đường kính D40mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT32cái
24Lắp đặt măng sông đường kính D32mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7cái
EU THIẾT BỊ TRẠM BƠM
1Y lọc rác D50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
2Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
3Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
4Lắp đặt van 2 chiều D50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
5Côn đều D50x50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
6Lắp đặt van 2 chiều D15Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt vòi rửa D15Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
EV CỤM ĐỒNG HỒ, TRỤ CỨU HỎA
1Tê gang BBB-D100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
2Lắp bích thép, đường kính ống 50mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cặp bích
3Van 2 chiều BB-D50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
4Van 1 chiều BB-D50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
5Lọc cặn BB-D50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
6Lắp đặt đồng hồ đo nước BB-D50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
7Gioăng cao su D100 + D50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
8Măng sông nối gang D50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
9Bu lông D14Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT96cái
10Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,025100m
11Lắp đặt BU đường kính 150mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
12Lắp đặt van phao D50mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
13Tê gang BBB-D150x100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
14Măng sông nối gang D150Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
15Côn thép D100/50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
16Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7cặp bích
17Cút thép D50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
18Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,015100m
19Chụp van gang D100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
20Măng sông thép mạ kẽm D50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
EW HẠNG MỤC CỬA CHỐNG CHÁY
1Gia công lắp đặt cửa thép chống cháy Đảm bảo GHCL EI60Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18,238m2
2Tay co thủy lực cho cửa chống cháyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12bộ
3Bản lề mở 180 độTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT36bộ
4Khóa tay gạtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18bộ
5Thanh đẩyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6bộ
6Doorsill Inox 201 ngăn khóiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8,24md
EX Vách kính chống cháy EI60
1Lắp đặt Vách khung thép kính chống cháy EI60Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT90,531m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9559207E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.911841E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: - Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác;- Hợp đồng thi công xây lắp;- Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; - Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng kèm theo bảng giá trị quyết toán hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.794.296.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.53
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công: 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.32
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT: 1 - Tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực3
2 Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8 m3 Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt4
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
5 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Còn sử dụng tốt3
7 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít Còn sử dụng tốt3
8 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
9 Máy cắt uốn thép 5KW Còn sử dụng tốt1
10 Máy hàn điện 23KW Còn sử dụng tốt1
11 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt2
12 Máy cắt gạch đá ≥1,7KW Còn sử dụng tốt3
13 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt2
14 Phòng thí nghiệm - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->