Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220573622-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220353156 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 08:57:00 đến ngày 2022-06-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,735,651,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 270,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9559207E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.911841E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: - Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác;- Hợp đồng thi công xây lắp;- Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; - Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng kèm theo bảng giá trị quyết toán hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.794.296.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch đá ≥1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Hoàn thiện cơ sở vật chất trường Tiểu học Kim Sơn 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng, hạng II trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng). - Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 270.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây. Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, Hà Nội. Điện thoại: 0243 3618176 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sơn Tây - Số 1, phố Phó Đức Chính, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH 3 TẦNG | |||
| B | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,968 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,94 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,274 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,052 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27,8 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,102 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,176 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,624 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,206 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,462 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,687 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,206 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,651 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,512 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,456 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,684 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,394 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,418 | m3 |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 27 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,274 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,274 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,622 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,016 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,63 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,613 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,207 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,509 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,705 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,737 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,144 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,304 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,839 | tấn |
| 43 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,612 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,051 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,487 | tấn |
| 46 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,092 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,46 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 49 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,073 | 100m2 |
| C | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,683 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,538 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,421 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,437 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,612 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,219 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,822 | m3 |
| 8 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,222 | m2 |
| 9 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,27 | m |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 102,546 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 144,453 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,495 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 61,23 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 53,403 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,02 | m |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,6 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 102,546 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 260,716 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 68,482 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước 600x600mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 29,976 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 80,108 | m2 |
| 22 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 80,108 | m2 |
| 23 | Tấm úp khe lún chống thấm mái bằng Inox | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,44 | m |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 39,961 | m2 |
| 25 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,129 | m2 |
| 26 | Cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ , kính trắng dày 6.38 ly (Phụ kiện đồng bộ đi kèm) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 27 | Vách ngăn vệ sinh compact dày 12 ly phụ kiện inox 304 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40,15 | m2 |
| 28 | Khung inox bệ đá chậu rửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,195 | m2 |
| 30 | Gia công lan can | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,278 | m2 |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,255 | m2 |
| 33 | Thi công trần thả bằng tấm nhựa 600x600x0.8mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 45,182 | m2 |
| 34 | Đóng lưới thép chống nứt tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,688 | 100m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn downlight D90 bóng led 18W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần bóng Led 18W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi gắn tường 500m3/h | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 180 | m |
| 6 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 80 | m |
| E | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Dây cấp nước xí bệt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Bộ van xả tiểu nam | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Xi phông thoát nước tiểu nam | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 10 | Dây cấp nước chậu rửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 11 | Xi phông thoát nước chậu rửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt giá đỡ bể chứa nước | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| F | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 50mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 32mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 9 | Lắp đặt van phao điện, đường kính van 32mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 32mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van điện từ điều khiển bơm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cảm biến mực nước | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đầu nối ren trong, đường kính d=20mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt đầu nối ren trong, đường kính d=25mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt đầu nối ren trong, đường kính d=32mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt đầu nối ren trong, đường kính d=40mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt đầu nối ren trong, đường kính d=50mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN25/20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê nhựa PPR DN50x32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa PPR DN40x32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê nhựa PPR DN32x25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê nhựa PPR DN25x25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê nhựa PPR DN25x20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê nhựa PPR DN20x20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa PPR DN50x40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa PPR DN40x32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa PPR DN32x25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thép D15mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt kép tiện thép D15mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 50 | cái |
| G | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 125mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 125mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PVC D125mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC D75mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê chếch D125x110mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê chếch D125x75mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê chếch D110x75mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê chếch D90x75mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê chếch D75x42mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt thông tắc đường kính D110mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt thông tắc đường kính D90mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông đường kính D125mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông đường kính D110mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông đường kính D90mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông đường kính D75mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông đường kính D60mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| H | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Chếch D90mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt rọ chắn rác D110mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| I | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU NHÀ 2 TẦNG 16 PHÒNG | |||
| J | Phần tháo dỡ: | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống thu lôi, chống sét trên mái. | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, nước. | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | công |
| 3 | Tháo dỡ mái chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 675,3 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,111 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28,593 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,645 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 94,603 | m3 |
| 8 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 37,573 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gia cố vị trí dầm, sàn khi cắt, phá dỡ sàn bê tông ô cầu thang | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,408 | 1m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,299 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 205,912 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 464,52 | m |
| 13 | Phá dỡ lan can thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lát 400x400mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 397,088 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lát 400x400mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 46,438 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch 300x300 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 63,59 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 112,752 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 783,683 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 485,893 | m2 |
| 20 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 204,765 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,048 | 100m3 |
| 22 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 45,314 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,055 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,454 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,626 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,714 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,146 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 46,931 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn, gạch kích thước 400x400mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 34,181 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, gạch kích thước 600x600mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 463,17 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước 300x300mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 63,942 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch kt 300x600mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 217,296 | m2 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27,139 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,189 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,189 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27,917 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 110,629 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 41,472 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 352,786 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.663,834 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 349,694 | m2 |
| 44 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa kính khung nhôm hệ , kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 45 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ , kính trắng dày 6.38 ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 58,32 | m2 |
| 46 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa kính khung nhôm hệ , kínhdày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 49,14 | m2 |
| 47 | Cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly (Phụ kiện đồng bộ đi kèm) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 48 | Vách kính khung nhôm kính dày 5mm phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 49 | Sửa chữa lại cửa sổ hiện trạng tầng 1 (cửa tận dụng). | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 50 | Sửa chữa lại cửa đi hiện trạng tầng 1 (cửa tận dụng). | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 51 | Lắp dựng cửa sổ hiện trạng (tận dụng từ cửa cũ) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | m2 cấu kiện |
| 52 | Lắp dựng cửa đi hiện trạng (tận dụng từ cửa cũ) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | m2 cấu kiện |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,766 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 64,222 | m2 |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 98,28 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY MỚI THÊM 01 TẦNG KHU NHÀ 2 TẦNG 16 PHÒNG | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông , chiều sâu khoan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 602 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,573 | 1m2 |
| 3 | Bơm keo hóa chất vào lỗ đặt thép cột, dầm, cầu thang | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 602 | lỗ khoan |
| 4 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,368 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,078 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,135 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,986 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,411 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,274 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,236 | 100m2 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,504 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,504 | tấn |
| 14 | Bu long M18, L=700 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 15 | Gia công dầm mái | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,816 | tấn |
| 16 | Lắp dựng dầm mái | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,816 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,457 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,457 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 298,364 | m2 |
| 20 | Bu long M18, L=200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 21 | Bu long M18, L=70 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 22 | Ốp tấm aluminium Composite dày 3mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 136,478 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,248 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,189 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,334 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,805 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 48,923 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,595 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,543 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,047 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,792 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 44,831 | m3 |
| 33 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,096 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,726 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,508 | m3 |
| 36 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,227 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,687 | tấn |
| L | PHẦN CẦU THANG | |||
| 1 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,899 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,539 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,687 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,198 | tấn |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,825 | m3 |
| 6 | Láng granitô cầu thang | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 49,28 | m2 |
| 7 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 81,12 | m |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 53,86 | m2 |
| 9 | Gia công lan can | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,607 | tấn |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,406 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,622 | m2 |
| M | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 73,272 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 51,991 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,349 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,1 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,534 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,865 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,865 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 596,761 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 635,972 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 354,69 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 459,52 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 462,775 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 162,09 | m |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,782 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,83 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,945 | m2 |
| 17 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,945 | m2 |
| 18 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 29,1 | m |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 79,622 | m2 |
| 20 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 79,622 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 631,973 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 49,873 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 31,773 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 108,648 | m2 |
| 25 | Làm vách ngăn bằng tấm Compact HPL | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 65,115 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.005,311 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.417,846 | m2 |
| 28 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600x0.8mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 31,773 | m2 |
| 29 | Thi công trần nhôm đục lỗ tiêu âm KT 600x600x0.8mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 446,162 | m2 |
| 30 | Trát đắp hoa văn trang trí | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Chữ Inox mạ vàng gắn nổi "TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM SƠN", phụ kiện lắp đặt đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| N | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa kính khung nhôm hệ , kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 2 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ , kính trắng dày 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 58,32 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa kính khung nhôm hệ , kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 143,91 | m2 |
| 4 | Cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ , kính trắng dày 6.38 ly , phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 5 | Vách kính khung nhôm kính dày 5mm phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,23 | m2 |
| O | PHẦN HOA SẮT | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,481 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 282,321 | m2 |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 250,83 | m2 |
| 4 | Gia công lan can | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,884 | tấn |
| 5 | Sơn tĩnh điện lan can sắt, lam chắn nắng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 883,9 | kg |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt, lam chắn nắng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 74,64 | m2 |
| 7 | Gia công thang sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,048 | m3 |
| 9 | Cửa tôn lỗ thăm mái | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Đóng lưới thép chống nứt tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 334,08 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26,461 | 100m2 |
| P | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,479 | m3 |
| 2 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,459 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,182 | tấn |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,135 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,135 | tấn |
| 6 | Bu long M16x750 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 88 | cái |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,306 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,306 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 466,123 | m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng PU 3 lớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,594 | 100m2 |
| Q | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,256 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,173 | 100m3 |
| 3 | Kéo rải dây thoát sét thép mạ kẽm D10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 290 | m |
| 4 | Kéo rải dây nối đất thép mạ kẽm D16mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 110 | m |
| 5 | Giá đỡ dây dẫn sét D10, L=150mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 140 | cái |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D16, chiều dài kim 1,5m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Kẹp kiểm tra | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Bu lông, đai ốc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 90 | bộ |
| 9 | Đệm chì lá 40x120 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x6, L=2,5m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 12 | Hộp đo điện trở | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| R | PHẦN ĐIỆN | |||
| S | TỦ ĐIỆN TỔNG TĐ-T | |||
| 1 | Vỏ tủ điện tổng (600x400x170), tôn dày 1,5mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Aptomat MCCB 3P 175A, 30KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB 3P 75A, 22KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCCB 3P 60A, 22KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 2P 32A, 10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 2P 20A, 10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Aptomat MCB 1P 10A, 10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Cầu chì 1P 5A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Biến dòng 175/5A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Bộ chuyển mạch Vol kế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Bộ chuyển mạch Ampe kế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| T | TỦ ĐIỆN TĐT2+3: | |||
| 1 | Vỏ tủ điện tổng (500x400x170), tôn dày 1,5mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 2 | Aptomat MCCB 3P 75A, 22KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB 3P 60A, 22KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCCB 3P 32A, 18KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 2P 50A, 10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 2P 32A, 10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Aptomat MCB 2P 20A, 10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Aptomat MCB 1P 10A, 10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Cầu chì 1P 5A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| U | TỦ ĐIỆN T1.1 (SL: 23C) | |||
| 1 | Vỏ tủ nhựa âm tường 6 MCB | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23 | hộp |
| 2 | Aptomat MCB 2P 32A, 10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 3 | Aptomat RCBO 2P 20A, 30MMA, 4,5KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1P 25A, 4,5KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 1P 10A, 4,5KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 46 | cái |
| V | TỦ ĐIỆN T3.6 (SL: 02C) | |||
| 1 | Vỏ tủ nhựa âm tường 12 MCB | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Aptomat MCCB 3P 32A, 18KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Aptomat RCBO 2P 25A, 30MMA, 4.5KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Aptomat RCBO 2P 20A, 30MMA, 4.5KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 1P 10A, 4,5KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 1P 25A, 4,5KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| W | TỦ ĐIỆN T3.8 (SL: 01C) | |||
| 1 | Vỏ tủ nhựa âm tường 9 MCB | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCB 2P 50A, 10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Aptomat RCBO 2P 20A, 30MMA, 4.5KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1P 10A, 4,5KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 1P 25A, 4,5KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| X | DÂY ĐIỆN | |||
| 1 | Dây Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7.460 | m |
| 2 | Dây Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8.910 | m |
| 3 | Dây Cu/PVC (1x4)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4.470 | m |
| 4 | Dây Cu/PVC (1x6)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.400 | m |
| 5 | Dây Cu/PVC (1x10)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 70 | m |
| 6 | Dây Cu/PVC (1x16)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 45 | m |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.250 | m |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 70 | m |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 150 | m |
| 10 | Cáp Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 11 | Cáp Cu/XLPE/PVC (4x25)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| 12 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5.695 | m |
| 13 | Ống nhựa luồn dây PVC D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.460 | m |
| 14 | Ống nhựa luồn dây PVC D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 220 | m |
| 15 | Ống nhựa luồn dây PVC D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 16 | Ống nhựa luồn dây PVC D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| Y | THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 108 | cái |
| 2 | Móc treo quạt trần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 108 | cái |
| 3 | Lắp đặt Đèn tuýp Led đôi máng treo trần học đường 1,2m-2x18w | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 324 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đèn tuýp Led đơn có cần chiếu bảng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 50 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 18w | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 75 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Downlinght âm trần bóng led 18w | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm ba âm tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 59 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm ba âm sàn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 74 | cái |
| Z | PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Rack 10'' 8U (kèm giá đặt thiết bị) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm mạng 1xRJ45 1 cổng âm tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 3 | Bộ phát wifi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Switch 12 cổng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Switch 48 cổng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cáp mạng UTP CAT6 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 680 | m |
| 7 | Lắp đặt Moderm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Patch Panel 12P | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa dẫn cáp thông tầng PVC D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 680 | m |
| 11 | Lắp đặt máng gen 80x40 âm sàn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 34 | m |
| 12 | Rắc cắm mạng chờ máy tính | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 74 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây cáp HDMI máy chiếu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 390 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 390 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối PVC | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 104 | hộp |
| AA | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| AB | Phần cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 50mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 32mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 9 | Lắp đặt van phao điện, đường kính van 32mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 32mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van điện từ điều khiển bơm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cảm biến mực nước | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đầu nối ren trong, đường kính d=20mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt đầu nối ren trong, đường kính d=25mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt đầu nối ren trong, đường kính d=32mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt đầu nối ren trong, đường kính d=40mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt đầu nối ren trong, đường kính d=50mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN25/20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê nhựa PPR DN50x32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa PPR DN40x32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê nhựa PPR DN32x25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê nhựa PPR DN25x25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê nhựa PPR DN25x20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê nhựa PPR DN20x20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa PPR DN50x40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa PPR DN40x32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa PPR DN32x25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| AC | Phần thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 125mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 125mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PVC D125mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC D75mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê chếch D125x110mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê chếch D125x75mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê chếch D110x75mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê chếch D90x75mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê chếch D75x42mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt thông tắc đường kính D110mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt thông tắc đường kính D90mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| AD | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Dây cấp nước chậu rửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Xi phông thoát nước chậu rửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 6 | Dây cấp nước chậu bếp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 10 | Bộ van xả tiểu nam | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 11 | Xi phông thoát nước tiểu nam | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | bể |
| 13 | Lắp đặt giá đỡ bể chứa nước | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| AE | Phần thoát nước mái: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Chếch D90mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 4 | Lắp đặt Chếch D60mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê PVC D60x90mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt rọ chắn rác D100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| AF | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU NHÀ 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| AG | Phần phá dỡ: | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống thu lôi, chống sét trên mái. | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | công |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước hiện trạng. | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | công |
| 3 | Tháo dỡ mái chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 239,354 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,79 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,858 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 43,759 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gia cố vị trí dầm, sàn khi cắt, phá dỡ sàn bê tông ô cầu thang | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25,392 | 1m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,521 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 73,521 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 275,6 | m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,61 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 273,501 | m2 |
| 13 | Phá dỡ bục giảng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,016 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 38,931 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,333 | m3 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 367,465 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 205,297 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ thang sắt lên mái + nắp tôn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 19 | Cạo bỏ, đánh rỉ lan can thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,015 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,015 | m2 |
| 21 | Bốc xếp vật liệu phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 112,184 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,122 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,233 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,858 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,084 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,776 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,058 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,117 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,686 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,552 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27,35 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn, gạch KT 600x600mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 268,604 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, gạch KT 400x400mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 41,916 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, gạch KT 300x300mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 50,346 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 575,314 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 53,162 | m2 |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt thang tải thực phẩm kích thước 700x800, tốc độ 12m/ph, 2 cửa đóng/mở. Tải trọng P=300kg, Phụ kiên lắp đặt đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa kính khung nhôm hệ , kínhdày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,24 | m2 |
| 41 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa kính khung nhôm hệ , kínhdày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,3 | m2 |
| 42 | Vách kính khung nhôm hệ , kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,097 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,047 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ, đánh rỉ hoa sắt hiện trạng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 67,612 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 67,612 | m2 |
| AH | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 2T8P THÊM TẦNG 3 | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông , chiều sâu khoan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 251 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,194 | 1m2 |
| 3 | Bơm keo hóa chất vào lỗ đặt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 251 | lỗ khoan |
| 4 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,204 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,978 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,091 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19,953 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,417 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,686 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,339 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,907 | m3 |
| 13 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,836 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,679 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,758 | m3 |
| 16 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,278 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| AI | PHẦN CẦU THANG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,852 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,245 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,344 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,245 | m3 |
| 7 | Mài granitô cầu thang làm mới | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26,437 | m2 |
| 8 | Láng granitô cầu thang | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24,7 | m2 |
| 9 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40,25 | m |
| 10 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,461 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32,514 | m2 |
| 12 | Gia công lan can cầu thang | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,725 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,015 | m2 |
| AJ | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 52,287 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,878 | m3 |
| 3 | Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,687 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 366,758 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 244,642 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 216,117 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 330,238 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 183,63 | m2 |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 165,92 | m |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 76,22 | m |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 41,189 | m2 |
| 12 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 41,189 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước 600x600mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 219,966 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 582,875 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 791,023 | m2 |
| 16 | Thi công trần nhôm đục lỗ tiêu âm kích thước 600x600x0.8mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 155,413 | m2 |
| AK | PHẦN CỬA VÀ HOA SẮT | |||
| 1 | Cửa xếp thang tời | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,06 | m2 |
| 2 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa kính khung nhôm hệ , kínhdày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,24 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa kính khung nhôm hệ , kínhdày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 4 | Vách kính khung nhôm hệ , kínhdày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,76 | m2 |
| 5 | Cửa sổ nan chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,76 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,76 | m2 |
| 7 | Gạch hoa gió bê tông 200x200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 434,375 | viên |
| AL | PHẦN HOA SẮT, LAN CAN | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,991 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36,06 | m2 |
| 3 | Gia công lan can | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,58 | tấn |
| 4 | Sơn tĩnh điện lan can | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 580 | kg |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 42,552 | m2 |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 53,508 | m2 |
| AM | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Đóng lưới thép chống nứt tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 172,8 | m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,595 | 100m2 |
| AN | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,409 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,409 | tấn |
| 3 | Bulon M18x600 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,843 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,843 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 205,762 | m2 |
| 7 | Lợp mái bằng tôn chống nóng PU 3 lớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,256 | 100m2 |
| 8 | Tôn úp sườn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,704 | m |
| 9 | Gia công thang sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,048 | m3 |
| 11 | Nắp tôn lỗ thăm mái | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| AO | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,162 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,082 | 100m3 |
| 3 | Kéo rải dây nối đất thép mạ kẽm D16mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40 | m |
| 4 | Kéo rải dây thoát sét mạ kẽm D10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 130 | m |
| 5 | Giá đỡ dây dẫn sét D10, L=150mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét D16 mạ kẽm, chiều dài kim 1,5m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Kẹp kiểm tra | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Bu lông, đai ốc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 9 | Đệm chì lá 40x120 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x6, L=2,5m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 12 | Hộp đo điện trở | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| AP | Phần điện | |||
| AQ | TỦ ĐIỆN TỔNG TĐ-T | |||
| 1 | Vỏ tủ điện tổng (600x400x170)mm, tôn dày 1,5mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Aptomat MCCB 3P 75A, 22KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB 3P 30A, 18KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Aptomat MCCB 3P 20A, 18KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 2P 40A, 10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 2P 32A, 10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Aptomat MCB 2P 25A, 10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Aptomat MCB 2P 20A, 10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Aptomat MCB 1P 10A, 10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Cầu chì 1P 5A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Biến dòng 75/5A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Chuyển mạch vôn kế 400A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Chuyển mạch Ampe kế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| AR | TỦ ĐIỆN TĐT2+TĐT3: | |||
| 1 | Vỏ tủ điện tổng (400x300x150)mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 2 | Aptomat MCCB 3P 30A, 18KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 2P 40A, 10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 2P 32A, 10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 2P 20A, 10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 1P 10A, 10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Cầu chì 1P 5A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| AS | TỦ ĐIỆN T1.1 (SL: 02C) | |||
| 1 | Vỏ tủ nhựa âm tường 5 MCB | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Aptomat MCCB 2P 32A, 10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Aptomat RCBO 2P 20A, 30MMA- 4,5KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1P 10A, 4,5KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| AT | TỦ ĐIỆN T1.2 (SL: 04C) | |||
| 1 | Vỏ tủ nhựa âm tường 8 MCB | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Aptomat MCB 2P 40A, 10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Aptomat RCBO 2P 20A, 30MMA- 4,5KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1P 10A, 4,5KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 1P 25A, 4,5KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| AU | TỦ ĐIỆN THIẾT BỊ BẾP - TĐ.TBB | |||
| 1 | Vỏ tủ điện tổng (500x300x170)mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Aptomat MCCB 3P 100A, 30KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB 3P 50A, 18KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCCB 3P 32A, 18KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 2P 32A, 6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 2P 20A, 6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Cầu chì 1P 5A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| AV | DÂY ĐIỆN | |||
| 1 | Dây Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.640 | m |
| 2 | Dây Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3.045 | m |
| 3 | Dây Cu/PVC (1x4)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 870 | m |
| 4 | Dây Cu/PVC (1x6)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 110 | m |
| 5 | Dây Cu/PVC (1x10)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 120 | m |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60 | m |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 120 | m |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/PVC (4x4)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 50 | m |
| 10 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.985 | m |
| 11 | Ống nhựa luồn dây PVC D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 340 | m |
| 12 | Ống nhựa luồn dây PVC D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 190 | m |
| AW | THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 2 | Móc treo quạt trần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 3 | Lắp đặt Đèn tuýp Led đôi máng treo trần học đường 1,2m-2x18W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 64 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Tuýp Led đôi máng treo sát trần 1,2m-2x18W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 18W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 48 | cái |
| AX | PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Rack 10'' 8U (kèm giá đặt thiết bị) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm mạng 1xRJ45 1 cổng âm tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Bộ phát wifi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Switch 12 cổng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cáp mạng UTP CAT6 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 120 | m |
| 6 | Lắp đặt Moderm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Patch Panel 12P | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa dẫn cáp thông tầng PVC D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa dẫn cáp PVC D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 120 | m |
| 10 | Lắp đặt dây cáp HDMI máy chiếu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 45 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 45 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp nối PVC | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| AY | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Chếch D90mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 4 | Lắp đặt Chếch D60mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê PVC D60x90mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt rọ chắn rác D100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| AZ | Phần cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 32mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt van phao điện, đường kính van 32mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 32mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van điện từ điều khiển bơm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cảm biến mực nước | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đầu nối ren trong, đường kính d=20mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt đầu nối ren trong, đường kính d=25mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt đầu nối ren trong, đường kính d=32mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN25/20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa PPR DN32x25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa PPR DN25x25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa PPR DN25x20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa PPR DN20x20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| BA | Phần thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PVC D125mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê chếch D125x110mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê chếch D110x110mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng xông D125 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| BB | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu bếp đôi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Dây cấp nước chậu bếp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Xi phông thoát nước chậu bếp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt thùng lọc mỡ 3 ngăn Inox | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 7 | Lắp đặt giá đỡ bể chứa nước | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Song chắn rác KT 160x180x3000 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| BC | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ - ĐƠN NGUYÊN A | |||
| BD | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống thu lôi, chống sét trên mái. | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện hiện trạng. | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ mái chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 204,92 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,347 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,009 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23,02 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gia cố sàn, mái | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,62 | 1m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,934 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28,2 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 399,479 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 160,472 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28,2 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,314 | 100m3 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,428 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 559,951 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 69,194 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 119,28 | m2 |
| 18 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 119,28 | m2 |
| BE | PHẦN XÂY MỚI THÊM 01 TẦNG | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông , chiều sâu khoan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 98 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,487 | 1m2 |
| 3 | Bơm keo hóa chất vào lỗ đặt thép cột, dầm, cầu thang | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 158 | lỗ khoan |
| 4 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,041 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,663 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,764 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,654 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,037 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,239 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,028 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,681 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,717 | m3 |
| 14 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,855 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,26 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,587 | m3 |
| 17 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 19 | Gia công dầm thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 20 | Lắp dựng dầm thép liên kết bằng bu lông | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 23 | Gia công sàn thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 24 | Lắp sàn thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25,127 | m2 |
| 26 | Bu long M18, L=150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| BF | PHẦN CẦU THANG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,185 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,452 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,228 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,267 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,67 | m3 |
| 7 | Láng granitô cầu thang | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,491 | m2 |
| 8 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 33,6 | m |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 37,159 | m2 |
| BG | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25,845 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,858 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,968 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,225 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 200,257 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 279,184 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 105,111 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 103,69 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 157,398 | m2 |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 187,24 | m |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 62,6 | m |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 67,344 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 67,344 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 123,265 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm Flinkote (hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28,722 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,816 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 88,88 | m2 |
| 18 | Làm vách ngăn bằng tấm Compact HPL | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 19 | Chân đỡ vách ngăn INOX + đế INOX | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 335,125 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 422,913 | m2 |
| 22 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,361 | m2 |
| 23 | Thi công trần nhôm đục lỗ tiêu âm KT 600x600x0.8mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 83,16 | m2 |
| BH | PHẦN CỬA VÀ HOA SẮT | |||
| 1 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa kính khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,82 | m2 |
| 2 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa kính khung nhôm hệ , kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,6 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa kính khung nhôm hệ , kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,06 | m2 |
| BI | PHẦN HOA SẮT | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,336 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,23 | m2 |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,6 | m2 |
| 4 | Gia công lan can | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,226 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,642 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,857 | m2 |
| 7 | Tay vịn lan can cầu thang gỗ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,76 | m |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,48 | m2 |
| 9 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,603 | m2 |
| 10 | Gia công lan can | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 11 | Sơn tĩnh điện lan can sắt tầng 3 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 155,9 | kg |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,408 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 37,17 | m2 |
| BJ | BIỆN PHÁP THI CÔNG CẢI TẠO | |||
| 1 | Đóng lưới thép chống nứt tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 76,8 | m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,593 | 100m2 |
| BK | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,867 | m3 |
| 2 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,093 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,781 | tấn |
| 5 | Bu long M18x600 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,463 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,463 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 100,038 | m2 |
| 9 | Lợp mái bằng tôn chống nóng PU 3 lớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,584 | 100m2 |
| BL | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,485 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,065 | 100m3 |
| 3 | Kéo rải dây thoát sét thép mạ kẽm D10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 105 | m |
| 4 | Kéo rải dây nối đất thép mạ kẽm D16mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40 | m |
| 5 | Giá đỡ dây dẫn sét D10, L=150mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D16, chiều dài kim 1,5m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Kẹp kiểm tra | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Bu lông, đai ốc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 9 | Đệm chì lá 40x120 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 11 | Hộp đo điện trở | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| BM | PHẦN ĐIỆN | |||
| BN | TỦ ĐIỆN TỔNG TĐ-T | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện (600x400x170)mm, tôn dày 1,5mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCCB 3P 50A, 22KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB 3P 40A, 18KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCCB 3P 30A, 18KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 2P 32A,10KVA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 2P 20A, 10KVA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Aptomat MCB 1P 10A, 10KVA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Cầu chì 1P 5A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Biến dòng 50/5A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Bộ chuyển mạch Vol kế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Bộ chuyển mạch Ampe kế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| BO | TỦ ĐIỆN TĐT2+3: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện (400x300x150)mm, tôn dày 1,5mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCCB 3P 40A, 18KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 2P 63A, 10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 2P 32A, 10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 2P 20A, 10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 1P 10A, 10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Cầu chì 1P 5A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| BP | TỦ ĐIỆN T1.1 (SL: 4C) | |||
| 1 | Vỏ tủ nhựa âm tường 4 MCB | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 2 | Aptomat MCB 2P 32A, 10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Aptomat RCBO 2P 20A, 30MMA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1P 25A, 4,5KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 1P 10A, 4,5KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| BQ | TỦ ĐIỆN T2.1 (SL: 02C) | |||
| 1 | Vỏ tủ nhựa âm tường 6 MCB | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Aptomat MCB 2P 32A, 10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Aptomat RCBO 2P 20A, 30MMA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1P 10A, 4,5KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 1P 25A, 4,5KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| BR | TỦ ĐIỆN T3.1 (SL: 01C) | |||
| 1 | Vỏ tủ nhựa âm tường 8 MCB | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCB 2P 63A, 10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Aptomat RCBO 2P 20A, 30MMA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1P 10A, 4,5KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 1P 25A, 4,5KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| BS | DÂY ĐIỆN | |||
| 1 | Dây Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.080 | m |
| 2 | Dây Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.775 | m |
| 3 | Dây Cu/PVC (1x4)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 870 | m |
| 4 | Dây Cu/PVC (1x6)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 185 | m |
| 5 | Dây Cu/PVC (1x10)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| 6 | Dây Cu/PVC (1x16)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35 | m |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 180 | m |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/PVC (2x16)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35 | m |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | m |
| 10 | Cáp Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| 11 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.770 | m |
| 12 | Ống nhựa luồn dây PVC D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 460 | m |
| 13 | Ống nhựa luồn dây PVC D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40 | m |
| 14 | Ống nhựa luồn dây PVC D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| BT | THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 2 | Móc treo quạt trần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt Đèn tuýp Led đôi máng treo sát trần 1,2m-2x18w | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 18w | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Downlinght âm trần bóng led 18w | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi gắn tường 500m3/h | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32 | cái |
| BU | PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Rack 10'' 8U (kèm giá đặt thiết bị) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm mạng 1xRJ45 1 cổng âm tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Bộ phát wifi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Switch 12 cổng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Cáp mạng UTP CAT6 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 180 | m |
| 6 | Lắp đặt Moderm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Patch Panel 12P | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa dẫn cáp thông tầng PVC D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa dẫn cáp PVC D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 180 | m |
| BV | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| BW | Phần cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 9 | Lắp đặt van phao điện, đường kính van 32mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 32mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van điện điều khiển bơm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cảm biến mực nước | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đầu nối ren trong, đường kính d=20mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt đầu nối ren trong, đường kính d=25mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt đầu nối ren trong, đường kính d=32mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt đầu nối ren trong, đường kính d=40mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt đầu nối ren trong, đường kính d=50mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN25/20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê nhựa PPR DN50x32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa PPR DN40x32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê nhựa PPR DN32x25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê nhựa PPR DN25x25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê nhựa PPR DN25x20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê nhựa PPR DN20x20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa PPR DN50x40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa PPR DN40x32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa PPR DN32x25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| BX | Phần thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 125mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 125mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PVC D125mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC D75mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê chếch D125x110mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê chếch D125x75mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê chếch D110x75mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê chếch D90x75mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê chếch D75x42mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt thông tắc đường kính D110mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt thông tắc đường kính D90mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông đường kính D125mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông đường kính D110mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông đường kính D90mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông đường kính D75mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông đường kính D60mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| BY | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Dây cấp nước chậu rửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 4 | Xi phông thoát nước chậu rửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 6 | Dây cấp nước xí bệt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 10 | Bộ van xả tiểu nam | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 11 | Xi phông thoát nước tiểu nam | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 13 | Lắp đặt giá đỡ bể chứa nước | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| BZ | Phần thoát nước mái: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Chếch D90mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 4 | Lắp đặt Chếch D60mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê PVC D60x90mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt rọ chắn rác D100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| CA | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ - ĐƠN NGUYÊN B | |||
| CB | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống thu lôi, chống sét trên mái. | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, thiết bị điện hiện trạng. | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ mái , chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 204,92 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,347 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ vách nhôm kính, gỗ kính | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,522 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,551 | m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,259 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 29,165 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gia cố sàn, mái | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,372 | 1m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,934 | m3 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 465,562 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 133,91 | m2 |
| 13 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25,12 | 1m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,796 | m3 |
| 15 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,086 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,698 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,816 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,187 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,354 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,276 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,105 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,728 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 99,3 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23,22 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, gạch KT 400x400mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,053 | m2 |
| 28 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,592 | 100m3 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 622,692 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 179,752 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 85,36 | m2 |
| 32 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 85,36 | m2 |
| CC | PHẦN XÂY MỚI THÊM 01 TẦNG | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, chiều sâu khoan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 146 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,487 | 1m2 |
| 3 | Bơm keo hóa chất vào lỗ đặt thép cột, dầm, cầu thang | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 146 | lỗ khoan |
| 4 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,831 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,617 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,764 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,429 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,964 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,257 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,052 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,681 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,142 | m3 |
| 14 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,479 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,072 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,265 | m3 |
| 17 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| CD | PHẦN CẦU THANG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,278 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,491 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,194 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,273 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,615 | m3 |
| 7 | Láng granitô cầu thang | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,587 | m2 |
| 8 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30,8 | m |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32,776 | m2 |
| CE | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30,896 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,26 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,01 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,295 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 125,546 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 192,693 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,212 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 86,778 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 96,43 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 136,6 | m2 |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 75,88 | m |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 51,32 | m |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23,866 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23,866 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 137,618 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,618 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 18 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 20 | Trát lam bê tông, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24,494 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 283,807 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 425,723 | m2 |
| 23 | Thi công trần nhôm đục lỗ tiêu âm KT 600x600x0.8mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 101,736 | m2 |
| CF | PHẦN CỬA VÀ HOA SẮT | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa kính khung nhôm hệ , kínhdày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,1 | m2 |
| 2 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa kính khung nhôm hệ , kínhdày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa kính khung nhôm hệ , kínhdày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,92 | m2 |
| CG | PHẦN HOA SẮT | |||
| 1 | Gia công hoa sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,224 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,138 | m2 |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 4 | Gia công lan can | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,679 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,642 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,054 | m2 |
| 7 | Tay vịn lan can cầu thang gỗ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,38 | m |
| 8 | Trụ cầu thang bằng gỗ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Gia công lan can | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,234 | tấn |
| 10 | Sơn tĩnh điện lan can sắt tầng 3 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 233,6 | kg |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,516 | m2 |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,94 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,056 | m2 |
| CH | BIỆN PHÁP THI CÔNG CẢI TẠO | |||
| 1 | Đóng lưới thép chống nứt tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 89,04 | m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,609 | 100m2 |
| CI | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,001 | m3 |
| 2 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,109 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,283 | tấn |
| 5 | Bu long M18x600 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,537 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,537 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 132,756 | m2 |
| 9 | Lợp mái bằng tôn chống nóng PU 3 lớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,894 | 100m2 |
| CJ | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,109 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,061 | 100m3 |
| 3 | Kéo rải dây thoát sét thép mạ kẽm D10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 120 | m |
| 4 | Kéo rải dây nối đất thép mạ kẽm D16mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40 | m |
| 5 | Giá đỡ dây dẫn sét D10, L=150mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 65 | cái |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D16, chiều dài kim 1,5m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Kẹp kiểm tra | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Bu lông, đai ốc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 9 | Đệm chì lá 40x120 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x6, L=2,5m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 12 | Hộp đo điện trở | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| CK | PHẦN ĐIỆN | |||
| CL | TỦ ĐIỆN TỔNG TĐ-T | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện (600x400x170)mm, tôn dày 1,5mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Aptomat MCCB 3P 60A, 22KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB 3P 30A, 18KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 2P 32A,10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 2P 20A, 10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 1P 10A, 10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Cầu chì 1P 5A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Biến dòng 60/5A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Bộ chuyển mạch Vol kế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Bộ chuyển mạch Ampe kế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| CM | TỦ ĐIỆN TĐT2: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện (400x300x150)mm, tôn dày 1,5mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Aptomat MCCB 3P 30A, 18KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 2P 32A, 10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 2P 20A, 10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 1P 10A, 10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Cầu chì 1P 5A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| CN | TỦ ĐIỆN TĐT3: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện (400x300x150)mm, tôn dày 1,5mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Aptomat MCCB 3P 30A, 18KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 2P 40A, 10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 2P 32A, 10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 2P 20A, 10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 1P 10A, 10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Cầu chì 1P 5A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| CO | TỦ ĐIỆN T1.1 (SL: 6C) | |||
| 1 | Vỏ tủ nhựa âm tường 4 MCB | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 2 | Aptomat MCB 2P 32A, 10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Aptomat RCBO 2P 20A, 30MMA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1P 25A, 4,5KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 1P 10A, 4,5KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| CP | TỦ ĐIỆN T1.2 (SL: 03C) | |||
| 1 | Vỏ tủ nhựa âm tường 6 MCB | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 2 | Aptomat MCB 2P 32A, 10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Aptomat RCBO 2P 20A, 30MMA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1P 10A, 4,5KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 1P 25A, 4,5KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| CQ | TỦ ĐIỆN T3.1 (SL: 01C) | |||
| 1 | Vỏ tủ nhựa âm tường 8 MCB | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCB 2P 40A, 10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Aptomat RCBO 2P 20A, 30MMA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1P 10A, 4,5KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 1P 25A, 4,5KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| CR | DÂY ĐIỆN | |||
| 1 | Dây Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.210 | m |
| 2 | Dây Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.940 | m |
| 3 | Dây Cu/PVC (1x4)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 975 | m |
| 4 | Dây Cu/PVC (1x6)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 250 | m |
| 5 | Dây Cu/PVC (1x10)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 50 | m |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 230 | m |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 50 | m |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 9 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.880 | m |
| 10 | Ống nhựa luồn dây PVC D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 500 | m |
| 11 | Ống nhựa luồn dây PVC D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 70 | m |
| CS | THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 2 | Móc treo quạt trần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 3 | Lắp đặt Đèn tuýp Led đôi máng treo trần học đường 1,2m-2x18w | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 45 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 18w | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 44 | cái |
| CT | PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Rack 10'' 8U | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm mạng 1xRJ45 1 cổng âm tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Bộ phát wifi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Switch 12 cổng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Cáp mạng UTP CAT6 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 250 | m |
| 6 | Lắp đặt Moderm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Patch Panel 12P | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa dẫn cáp thông tầng PVC D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa dẫn cáp PVC D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 250 | m |
| CU | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Chếch D90mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 4 | Lắp đặt Chếch D60mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê PVC D60x90mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt rọ chắn rác D100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| CV | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG | |||
| CW | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,006 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 53,642 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 154,3 | m |
| 4 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | công |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 329,385 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,673 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 449,16 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 559,985 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24,22 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,125 | 100m3 |
| CX | CẢI TẠO | |||
| 1 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 277,75 | m2 |
| 2 | Mài nhẵn, đánh bóng bề mặt nền | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 277,75 | m2 |
| 3 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 277,75 | m2 |
| 4 | Đào móng, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,294 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,841 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,604 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,309 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,081 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,132 | m3 |
| 12 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,112 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,729 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28,2 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 126,486 | m2 |
| 19 | Mài Granito bậc tam cấp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,362 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước 600x600mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 52,11 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 584,205 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 606,302 | m2 |
| 23 | Thi công trần nhôm đục lỗ tiêu âm KT 600x600x0.8mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 275,691 | m2 |
| CY | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa kính khung nhôm hệ , kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 2 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa kính khung nhôm hệ , kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 3 | Cửa sổ khung nhôm, nan chớp nhôm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 33,6 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 33,6 | m2 |
| 5 | Lắp dựng khuôn cửa kép (Khuôn cửa tận dụng) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,5 | m cấu kiện |
| 6 | Lắp dựng cửa vào khuôn (Cửa đi tận dụng) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,997 | m2 cấu kiện |
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,709 | 100m2 |
| CZ | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Tuyp Led đôi treo tường 1,2m - 2x18w | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| DA | HẠNG MỤC: KHU RỬA + KHO THỰC PHẨM | |||
| DB | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,26 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,404 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 52,119 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| DC | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,732 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,635 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,346 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,726 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,132 | m3 |
| 10 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| DD | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,968 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,068 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,64 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 73,775 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,928 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 56,075 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 139,403 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32,707 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,704 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 43,173 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,64 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 91,605 | m2 |
| DE | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Lắp dựng cửa sổ (cửa tận dụng) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 2 | Gia công hoa sắt thép vuông 14x14 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,464 | m2 |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| DF | PHẦN ĐIỆN | |||
| DG | TỦ ĐIỆN TĐ - KSC | |||
| 1 | Vỏ tủ nhựa âm tường 5 MCB | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái` |
| 2 | Aptomat MCB 2P 25A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Aptomat RCBO 2P 20A, 30MMA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1P 10A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| DH | DÂY ĐIỆN | |||
| 1 | Dây Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 180 | m |
| 2 | Dây Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 180 | m |
| 3 | Dây Cu/PVC (1x4)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40 | m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40 | m |
| 5 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 140 | m |
| 6 | Ống nhựa luồn dây PVC D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40 | m |
| DI | THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Móc treo quạt trần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn treo tường 1,2mx18W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| DJ | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| DK | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN25/20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa PPR DN25x20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt đầu nối ren trong, đường kính d=20mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đầu nối ren trong, đường kính d=25mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| DL | Phần thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D90mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê chếch D90x75mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| DM | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| DN | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,424 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 102,254 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24,564 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| DO | CẢI TẠO | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước 600x600mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,688 | m2 |
| 2 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ , kính trắng dày 6.38 ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 82,288 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 44,53 | m2 |
| DP | HẠNG MỤC: NHÀ XE HỌC SINH | |||
| DQ | A. PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái , chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 77,7 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,992 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,663 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,215 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,879 | m3 |
| DR | B. CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,725 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,79 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,965 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,169 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 6 | Bu lông M18 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 56 | bộ |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,078 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,533 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36,3 | m2 |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,533 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,792 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 52,56 | m2 |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,792 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,784 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp sườn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,8 | m |
| 18 | Máng thu nước | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 45,4 | m |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24,743 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28,148 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| DS | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC | |||
| DT | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,665 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,689 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,184 | 100m3 |
| DU | BỂ PCCC | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 224,667 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,494 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,752 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,234 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,112 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông tường, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,125 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,599 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,171 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,366 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,189 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,325 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,978 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,317 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn tường, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,011 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,583 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 18 | Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,136 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 20 | Băng cản nước (Water stop) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 37 | m |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 57,477 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 74 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 65,194 | m2 |
| 24 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 65,194 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 56,384 | m2 |
| 26 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 99,2 | m3 |
| DV | HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM PCCC | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,581 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,106 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,102 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,321 | tấn |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,071 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,228 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,729 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,329 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 57,626 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35,132 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,11 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22,79 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,508 | m2 |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,6 | m |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,821 | m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40,06 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 67,54 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, gạch kt 500x500mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,938 | m2 |
| 32 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính trắng dày 6.38 ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 33 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa kính khung nhôm hệ , kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,1 | m2 |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,705 | m2 |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,1 | m2 |
| DW | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt chếch D90mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 4 | Rọ chắn rác | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Đai kẹp ống các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| DX | Phần điện | |||
| 1 | Vỏ tủ điện tổng (500x300x170)mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCCB 3P 30A -22KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 1P 10A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Hạt báo sáng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | hạt |
| 7 | Lắp đặt đèn Led tuýp đơn 1x18w dài 1,2m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Dây Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60 | m |
| 9 | Dây Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 75 | m |
| 10 | Dây Cu/PVC (1x4)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 11 | Dây Cu/PVC (4x4)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 12 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60 | m |
| 13 | Ống nhựa luồn dây PVC D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp nối dây PVC | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| DY | HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH, HÀNG RÀO | |||
| DZ | A. PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng, hàng rào sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 34,049 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,927 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,684 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,484 | m3 |
| 6 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,26 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,573 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24,26 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất , đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,228 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 66,904 | m3 |
| EA | B. CẢI TẠO | |||
| EB | 1. Cổng chính: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19,08 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng , đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,364 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,256 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,442 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,283 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,746 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,423 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,268 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,321 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,632 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,286 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,214 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,194 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,206 | tấn |
| 22 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,125 | 100m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,57 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,354 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,234 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,153 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,42 | m3 |
| 29 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,48 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,898 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60,032 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24,629 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 42,036 | m2 |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 131,16 | m |
| 35 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,553 | 100m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 147,595 | m2 |
| 37 | Gia công cổng sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,448 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40,62 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cổng sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27,3 | m2 |
| 40 | Bản lề, goong cổng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 41 | Bánh xe | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Chữ biển hiệu tên trường bằng Inox mạ đồng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| EC | 2. Đường vào | |||
| 1 | Rải ni lon lớp cách ly | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,834 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27,51 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,276 | m3 |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x30x100cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | m |
| ED | 3. Hàng rào: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 150,684 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 150,68 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ hàng rào thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 79,068 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 79,068 | m2 |
| EE | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, SÂN LÁT GẠCH | |||
| EF | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.141,52 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,071 | 100m3 |
| EG | CẢI TẠO | |||
| 1 | Đắp cát đen tạo phẳng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,847 | m3 |
| 2 | Rải lớp nilon chống thấm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,769 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông sân, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 37,694 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.087 | m2 |
| 5 | Lát gạch Terrazo kích thước 400x400mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.087 | m2 |
| EH | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36,545 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,352 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,416 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 (xây tường 220) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,54 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 (xây tường 110) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,759 | m3 |
| 6 | Trát tường rãnh, hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 83,398 | m2 |
| 7 | Láng rãnh, hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27,908 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,711 | m3 |
| 9 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,281 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,589 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 92 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,842 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,287 | 100m3 |
| EI | HẠNG MỤC: BỒN HOA CÂY XANH | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch thẻ ốp bồn hoa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32,31 | m2 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,739 | m3 |
| 3 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 53,85 | m2 |
| 4 | Đổ đất màu trồng cây | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,313 | m3 |
| EJ | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC, CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ, DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào đường ống, đường cáp, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 178,478 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 130,174 | m3 |
| EK | TỦ ĐIỆN TỔNG - TĐT | |||
| 1 | Tủ điện tổng KT (1000x800x300)mm, tôn dày 2mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Aptomat MCCB 4P 350A, 65KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB 4P 125A, 30KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCCB 3P 175A, 42KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Aptomat MCCB 3P 100A, 42KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Aptomat MCCB 3P 75A, 42KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Aptomat MCCB 3P 60A, 22KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Aptomat MCCB 3P 50A, 22KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Aptomat MCCB 3P 40A, 22KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCCB 3P 30A, 22KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Cầu chì 1P 5A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Biến dòng 350/5A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Chuyển mạch Vol kế 500V | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Chống sét PRD 3P+N, IMAX 65KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| EL | TỦ ĐIỆN BƠM NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Tủ điện tổng KT (500x300x170), tôn dày 1,5mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Aptomat MCCB 3P 30A, 22KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Công tắc tơ 3P 25A, kèm Rơ le nhiệt 12-18A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1P 6A, 6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Cầu chì 1P 5A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Chuyển mạch Vol kế 500V | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Timer Le7m-2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Role trung gian | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Khóa chuyển mạch | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| EM | NỐI ĐẤT AN TOÀN ĐIỆN | |||
| 1 | Dây Cu/PVC (1x95)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26 | m |
| 2 | Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp, cáp và cáp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | mối |
| 3 | Lắp đặt cáp đồng trần M95mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét, cọc thép mạ kẽm L63x63x6, dài 2,5m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| EN | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn ACB 4x120mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 50 | m |
| 2 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x70)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 65 | m |
| 3 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x35)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 105 | m |
| 4 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x25)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 90 | m |
| 5 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 55 | m |
| 6 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x10)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35 | m |
| 7 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x6)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 80 | m |
| 8 | Cáp CU/FR/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x4)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 9 | Cáp CU/FR/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x25)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 10 | Dây CU/PVC (1x35)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 65 | m |
| 11 | Dây CU/PVC (1x25)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 105 | m |
| 12 | Dây CU/PVC (1x16)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 155 | m |
| 13 | Dây CU/PVC (1x10)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35 | m |
| 14 | Dây CU/PVC (1x6)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 80 | m |
| 15 | Dây CU/PVC (1x4)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 16 | Ống nhựa HDPE D100/85 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 17 | Ống nhựa HDPE D80/65 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 18 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,9 | 100m |
| 19 | Ống nhựa HDPE D40/30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 20 | Lưới báo cáp B40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 320 | m |
| 21 | Gạch chỉ bảo vệ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4.923,077 | viên |
| EO | HỐ CÁP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,154 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,622 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,692 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy hố cáp, đường kính | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,885 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,404 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 11 | Ván khuôn mũ mố | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 12 | Đổ Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,312 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| EP | CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,516 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,712 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 5 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2.5 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,8 | m |
| 7 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x4)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 160 | m |
| 8 | Dây CU/PVC/PVC (2x2.5)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 72 | m |
| 9 | Dây CU/PVC (1x4)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 160 | m |
| 10 | Dây CU/PVC (1x2.5)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 72 | m |
| 11 | Ống nhựa HDPE D40/30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 12 | Khung móng cột M16x240x240x500 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp dựng cột đèn , cột bát giác, liền cần đơn, chiều cao cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cột |
| 14 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Bóng đèn cao áp loại đèn Led cao cấp 100W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | đầu cáp |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột 350x85x5 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | bảng |
| 18 | Lắp cửa cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cửa |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt cầu đấu dây 500V-60A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 21 | Bu lông + Ecu M6 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 22 | Di chuyển cột điện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | tb |
| EQ | CẤP ĐIỆN NHẸ TỔNG THỂ | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE D40/30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,65 | 100m |
| 2 | Lưới báo cáp B40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 265 | m |
| 3 | Gạch chỉ bảo vệ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4.076,923 | viên |
| 4 | Cáp quang từ nhà cung cấp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 265 | m |
| 5 | Switch mạng 16 Ports | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Switch mạng 16 Ports có cổng quang | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Path Panel 16 Ports | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | ODF 12 FO | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Modem quang | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tủ Rack 15U kèm giá đỡ, quạt thông gió | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| ER | TRỤ CỨU HỎA | |||
| 1 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| ES | ỐNG GANG | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| ET | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,55 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 4 | Lắp đặt phao D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Crefin D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van chặn D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van chặn D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Tê nhựa PPR D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Tê nhựa PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Tê nhựa PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Côn thu PPR D50x40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Côn thu PPR D40x32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D50mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Dây tín hiệu CU/PVC (2x1.5)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 240 | m |
| 19 | Ống nhựa HDPE D40/30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,9 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 50 | m |
| 21 | Máy bơm cấp nước Q = 15m3/h, H=40m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông đường kính D50mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông đường kính D40mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông đường kính D32mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| EU | THIẾT BỊ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Y lọc rác D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt van 2 chiều D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Côn đều D50x50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 2 chiều D15 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa D15 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| EV | CỤM ĐỒNG HỒ, TRỤ CỨU HỎA | |||
| 1 | Tê gang BBB-D100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 3 | Van 2 chiều BB-D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Van 1 chiều BB-D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lọc cặn BB-D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo nước BB-D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Gioăng cao su D100 + D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Măng sông nối gang D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Bu lông D14 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,025 | 100m |
| 11 | Lắp đặt BU đường kính 150mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van phao D50mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Tê gang BBB-D150x100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Măng sông nối gang D150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Côn thép D100/50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cặp bích |
| 17 | Cút thép D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 19 | Chụp van gang D100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Măng sông thép mạ kẽm D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| EW | HẠNG MỤC CỬA CHỐNG CHÁY | |||
| 1 | Gia công lắp đặt cửa thép chống cháy Đảm bảo GHCL EI60 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,238 | m2 |
| 2 | Tay co thủy lực cho cửa chống cháy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Bản lề mở 180 độ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 4 | Khóa tay gạt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 5 | Thanh đẩy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Doorsill Inox 201 ngăn khói | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,24 | md |
| EX | Vách kính chống cháy EI60 | |||
| 1 | Lắp đặt Vách khung thép kính chống cháy EI60 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 90,531 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9559207E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.911841E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: - Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác;- Hợp đồng thi công xây lắp;- Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; - Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng kèm theo bảng giá trị quyết toán hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.794.296.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công: | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT: | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 3 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8 m3 | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 7 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 8 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép 5KW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn điện 23KW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch đá ≥1,7KW | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 13 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Phòng thí nghiệm | - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi