Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220533762-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220319076
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác (trong đó, ngân sách thành phố hỗ trợ 24,4 tỷ đồng tại Quyết định số 5199/QĐ-UBND ngày 10/12/2021 của UBND thành phố Hà Nội)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-15 08:37:00 đến ngày 2022-06-08 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,965,485,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0362E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0725E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có quy mô công việc chiếu sáng tương tự như gói thầu có giá trị ≥ 18.835.830.000 VND- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác+ Hợp đồng thi công xây lắp+ Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng kèm theo bảng giá trị quyết toán hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.835.830.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành điện;- Có bản sao công chứng/ chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình HTKT (có hạng mục điện chiếu sáng) cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (có hạng mục điện chiếu sáng) có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư cầu đường;- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có bản sao công chứng/ chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện chiếu sáng) cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có bản sao công chứng/ chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành điện, kỹ sư chuyên ngành xây dựng);- Đã làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gầu tối đa 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Đào vật liệu, kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao trình, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Cần trục hàng tối thiểu 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu, vận chuyển thiết bị, vật liệu; có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe nâng người làm việc trên cao tối thiểu 12m
- Đặc điểm thiết bị Nâng người và vật liệu, làm sàn công tác khi thi công điện trên cao; có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hàn vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt bê tông 7,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan bê tông cầm tay 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm (xây dựng và điện)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng hệ thống chiếu sáng công cộng trên địa bàn các xã Cổ Đông, Sơn Đông, Thanh Mỹ, Kim Sơn, Xuân Sơn
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác (trong đó, ngân sách thành phố hỗ trợ 24,4 tỷ đồng tại Quyết định số 5199/QĐ-UBND ngày 10/12/2021 của UBND thành phố Hà Nội)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây , địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433.618.176
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP kiến trúc và xây dựng AVITYCO. Địa chỉ: Số 10, khu 1 xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, TP. Hà Nội + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư công nghệ Sunway Việt Nam. Địa chỉ: Phòng 1, dãy C11, Tập thể Nhà máy Pin Văn Điển, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Sơn Tây; Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng số 8; Địa chỉ: Số 6, Tổ 36, phố Triều Khúc, phường Thanh Xuân Nam, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433.618.176.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây , địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433.618.176


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433.618.176
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sơn Tây Địa chỉ: Số 1, phố Phó Đức Chính, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật264,6m3
2Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật264,6m3
3Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16x240x240x525Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật675bộ
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,12100m2
5Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6325100m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,84m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,152m3
8Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,176m3
9Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16x1130Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
10Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0768100m2
11Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0114100m3
12Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0084100m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật170,5m3
14Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật170,5m3
15Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,82100m2
16Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,705100m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,756m3
18Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,063m3
19Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,51m3
20Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0375100m2
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,319m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,34m2
23Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0044100m3
24Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 7mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật627cột
25Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly 2kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật125,4tấn/km
26Luồn dây từ cáp treo lên đènChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,16100m
27Móc treo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.254cặp
28Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật51cột
29Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly 2kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,2tấn/km
30Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật102đầu cáp
31Cột bê tông ly tâm PC8,5-190-3.0Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật155Cột
32Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật155cột
33Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly 2kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật220,1tấn/km
34Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật381,27m3
35Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0885100m3
36Cát đen đầm chặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,42m3
37Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7455100m3
38Băng báo hiệu cáp rộng 0,2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.065m
39Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,13100m2
40Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7455100m3
41Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật227,210m
42Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật128,368m3
43Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật128,368m3
44Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật289,68m3
45Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0448100m3
46Cát đen đầm chặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,248m3
47Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7952100m3
48Băng báo hiệu cáp rộng 0,2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.136m
49Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,272100m2
50Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,136100m3
51Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2496100m3
52Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,210m
53Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,66m3
54Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,66m3
55Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,062m3
56Cát đen đầm chặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,54m3
57Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3654100m3
58Băng báo hiệu cáp rộng 0,2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật261m
59Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,522100m2
60Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3654100m3
61Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1566100m3
62Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4310m
63Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,03m3
64Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dămChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,525m3
65Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,0945m3
66Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3225100m3
67Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,172100m3
68Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,29100m2
69Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,29100m2
70Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2795100m3
71Cát đen đầm chặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,295m3
72Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2365100m3
73Băng báo hiệu cáp rộng 0,2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật215m
74Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,43100m2
75Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,602100m3
76Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2365100m3
77Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13tủ
78Lắp đặt công tơ điện cho tủ điện điều khiển chiếu sángChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13công tơ
79Lắp giá đỡ tủ điện treoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
80Lắp giá đỡ tủ điện chônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
81Đánh số cột chiếu sángChương V: Yêu cầu về kỹ thuật142,910 cột
82Lắp đèn LED 75W ở độ cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46bộ
83Lắp đèn LED 50W ở độ cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật245bộ
84Lắp đèn LED 40W ở độ cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.138bộ
85Lắp bảng điện cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51bảng
86Làm đầu cáp DC-16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.382đầu cáp
87Ép đầu cốt. Đầu cốt M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4710 đầu cốt
88Ép đầu cốt. Đầu cốt M16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,210 đầu cốt
89Ép đầu cốt. Đầu cốt AM25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,410 đầu cốt
90Ép đầu cốt. Đầu cốt AM16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,210 đầu cốt
91Luồn dây điện lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,63100m
92Kẹp hãmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.803cái
93Ghíp nối GĐ1. Ghíp nối 1 bulongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5.034cái
94Ghíp nối GĐ2. Ghíp nối 2 bulongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.331cái
95Tấm ốpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.722cái
96Đai thép cột vuông đơn. Đai thép + khóa đai ĐT-H1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật604bộ
97Đai thép cột vuông đôi. Đai thép + khóa đai ĐT-H2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58bộ
98Đai thép cột ly tâm đơn. Đai thép + khóa đai ĐT-T1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.288bộ
99Đai thép cột ly tâm đôi. Đai thép + khóa đai ĐT-T2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật178bộ
100Tăng đơ TĐ-14Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.781bộ
101Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,51100m
102Sứ báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật87,55cái
103Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,57100m
104Sứ báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật117,85cái
105Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x25 mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,29100m
106Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x16 mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật408,47100m
107Phát quang tuyến chiếu sángChương V: Yêu cầu về kỹ thuật204,235điểm
108Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x16 mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,3100m
109Phát quang tuyến chiếu sángChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,65điểm
110Rải cáp ngầm. Dây đồng trần M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,51100m
111Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp Dây đồng 1x6mm2 trên dây thép D4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật417,03100m
112Lắp cần đèn CH-1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7521 bộ cần đèn
113Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật678bộ
114Dây nối tiếp địa thép mạ kẽm D12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.806,192kg
115Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật366,12m3
116Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6612100m3
117Cọc tiếp địa L63x63x5; mạ kẽm L=2,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật325Cọc
118Thép dẹt 40x4 mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.632,8kg
119Bu lông M14x50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật65Bộ
120Đầu cốt M16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật65Bộ
121Ghíp nối IPCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65Bộ
122Dây nối tiếp địa thép mạ kẽm D12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật577,2kg
123Ốp tăng cường L63x63x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật188,5kg
124Ống nhựa xoắn D50/40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật162,5m
125Dây nối đất Cu/PVC 1x16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật65m
126Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65bộ
127Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.300m
128Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,510 đầu cốt
129Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật503,1m3
130Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,031100m3
131Cọc tiếp địa L63x63x5; mạ kẽm L=2,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật265Cọc
132Thép dẹt 40x4 mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.531,17kg
133Đầu cốt M16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53Bộ
134Dây nối đất Cu/PVC 1x16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,6m
135Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,1649bộ
136Kéo rải dây chống sét dưới mương đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.219m
137Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,310 đầu cốt
138Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật410,22m3
139Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,1022100m3
140Cọc tiếp địa L63x63x5; mạ kẽm L=2,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật284Cọc
141Thép dẹt 40x4 mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật894,6kg
142Bu lông M14x50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật142Bộ
143Dây Cu/PVC 1x10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật142m
144Đầu cốt M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật142Cái
145Dây nối tiếp địa thép mạ kẽm D12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.260,96kg
146Ghíp nối IPCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật142Bộ
147Ống nhựa xoắn D50/40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật355m
148Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật142bộ
149Kéo rải dây chống sét dưới mương đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật710m
150Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,210 đầu cốt
151Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật332,28m3
152Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3228100m3
153Cọc tiếp đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65Cọc
154Thép dẹt 40x4 mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật457,21kg
155Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
156Kéo rải dây chống sét dưới mương đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật364m
157Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật117m3
158Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,17100m3
159Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.325m
B THÍ NGHIỆM PHẦN CHIẾU SÁNG
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9511 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật214sợi
C ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Còi đảm bảo giao thôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
2Gậy chỉ huyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
3Cọc tiêu di động phản quangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80cọc
4Dây phản quangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật800m
5Mua biển báo công trường đang thi công hình tam giácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
6Mua biển báo đi chậm, hình tam giácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
7Đèn cảnh báo giao thôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
8Nhân công bậc 3/7 điều hành phân luồng giao thôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật720công
9Điện thắp sáng ban đêmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.304kW.h
10Hệ thống chiếu sáng (bóng+dây)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0,75%
2Chi phí dự phòng trượt giá0,75%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0362E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0725E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có quy mô công việc chiếu sáng tương tự như gói thầu có giá trị ≥ 18.835.830.000 VND- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác+ Hợp đồng thi công xây lắp+ Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng kèm theo bảng giá trị quyết toán hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.835.830.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành điện;- Có bản sao công chứng/ chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình HTKT (có hạng mục điện chiếu sáng) cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (có hạng mục điện chiếu sáng) có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư cầu đường;- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 2 - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có bản sao công chứng/ chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện chiếu sáng) cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có bản sao công chứng/ chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành điện, kỹ sư chuyên ngành xây dựng);- Đã làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 5 tấn Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy đào dung tích gầu tối đa 0,4m3 Đào vật liệu, kiểm định máy còn hiệu lực1
3 Máy đầm dùi Đầm bê tông, còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm cóc Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt2
5 Máy đầm bàn Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt1
6 Máy thủy bình Đo cao trình, còn sử dụng tốt2
7 Cần trục hàng tối thiểu 3 tấn Cẩu, vận chuyển thiết bị, vật liệu; có đăng kiểm còn hiệu lực1
8 Xe nâng người làm việc trên cao tối thiểu 12m Nâng người và vật liệu, làm sàn công tác khi thi công điện trên cao; có kiểm định còn hiệu lực2
9 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt1
10 Máy hàn 23KW Hàn vật liệu1
11 Máy đo điện trở tiếp địa Còn sử dụng tốt1
12 Máy ép đầu cốt Còn sử dụng tốt1
13 Máy cắt bê tông 7,5KW Còn sử dụng tốt1
14 Máy khoan bê tông cầm tay 1,5KW Còn sử dụng tốt1
15 Phòng thí nghiệm - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm (xây dựng và điện)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->