Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + chi phí đảm bảo an toàn giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220558351-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình + chi phí đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220381361 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 09:19:00 đến ngày 2022-06-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,798,271,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6637496E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.72953E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường BTN, hệ thống thoát nước và chiếu sáng- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.555.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (có tài liệu chứng minh)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phụ trách hạng mục điện ít nhất 01 công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có tài liệu chứng minh)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có tài liệu chứng minh)- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng).(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).- Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu rung ≥25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào dung tích gầu ≤0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải bê tông nhựa ≥50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy san 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nước tối thiểu 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Bộ thiết bị sơn đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần trục sức nâng tối thiểu 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe nâng người làm việc trên cao tối thiểu 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng người và vật liệu, làm sàn công tác khi thi công điện trên cao; có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình + chi phí đảm bảo an toàn giao thông Cải tạo, nâng cấp đường, rãnh thoát nước tuyến đường từ TL418 thôn Đại Quang qua cống Chương đi xã Cổ Đông và đường trục thôn Vạn An, xã Sơn Đông 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Điều kiện năng lực tổ chức hoạt động xây dựng: Nhà thầu tham gia dự thầu phải có giấy phép năng lực tổ chức hoạt động xây dựng thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực (Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng). + Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
- Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- Điện thoại: 02433.618.178 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sơn Tây - Số 1, phố Phó Đức Chính, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 829,42 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2942 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9854 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9854 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,1098 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,6143 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0492 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,6749 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đắp nền K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 974,0939 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6203 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Mua đất đắp nền K98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.047,4464 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6504 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7087 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5902 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,8346 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,8346 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,8346 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,8346 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2822 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2822 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2822 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2822 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2554 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2554 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2554 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2554 | 100m2 |
| 17 | Rải nilon chống mất nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9852 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,7 | m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5335 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,0031 | m3 |
| 21 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 153,35 | m3 |
| 22 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,87 | m3 |
| 23 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,18 | 100m |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9665 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9665 | m3 |
| 26 | Ván khuôn lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,127 | 100m2 |
| 27 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,5525 | m3 |
| 28 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,8663 | m3 |
| 29 | Bê tông giằng đỉnh kè, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,08 | m3 |
| 30 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,254 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2502 | tấn |
| 32 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0029 | 100m3 |
| 33 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0128 | 100m3 |
| 34 | Bọc vải địa kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 35 | Ống nhựa PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 36 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,055 | m2 |
| 37 | Rải vải địa kỹ thuật khe lún | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0987 | 100m2 |
| 38 | Đắp cát khe lún | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9871 | m3 |
| 39 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,48 | 100m |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,0848 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,0848 | m3 |
| 42 | Ván khuôn lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,166 | 100m2 |
| 43 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104,58 | m3 |
| 44 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,8965 | m3 |
| 45 | Bê tông giằng đỉnh kè, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,64 | m3 |
| 46 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,332 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,327 | tấn |
| 48 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0038 | 100m3 |
| 49 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0168 | 100m3 |
| 50 | Bọc vải địa kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | 100m2 |
| 51 | Ống nhựa PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 52 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,204 | m2 |
| 53 | Rải vải địa kỹ thuật khe lún | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1082 | 100m2 |
| 54 | Đắp cát khe lún | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0818 | m3 |
| 55 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,36 | 100m |
| 56 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,984 | m3 |
| 57 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,984 | m3 |
| 58 | Ván khuôn lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 59 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 198 | m3 |
| 60 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 174,528 | m3 |
| 61 | Bê tông giằng đỉnh kè, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| 62 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2837 | tấn |
| 64 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0032 | 100m3 |
| 65 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0144 | 100m3 |
| 66 | Bọc vải địa kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 67 | Ống nhựa PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 68 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,778 | m2 |
| 69 | Rải vải địa kỹ thuật khe lún | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1574 | 100m2 |
| 70 | Đắp cát khe lún | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5741 | m3 |
| 71 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,193 | m3 |
| 72 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | 100m2 |
| 73 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kè, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6225 | m3 |
| 74 | Bê tông giằng đỉnh kè, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,122 | m3 |
| 75 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0775 | tấn |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,2 | m2 |
| 78 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4175 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,752 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép liên kết gờ chắn bánh và đỉnh kè, đường kính cốt thép D= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2029 | tấn |
| 81 | Sơn gờ chắn bánh bằng sơn phản quang, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 204,4 | m2 |
| 82 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 83 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | m3 |
| 84 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0288 | 100m2 |
| 85 | Mua đất đắp nền K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4153 | m3 |
| 86 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0479 | 100m3 |
| 87 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9216 | m3 |
| 88 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0686 | 100m2 |
| 89 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5461 | m3 |
| 90 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,447 | m2 |
| 91 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,405 | m3 |
| 92 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,215 | m3 |
| 93 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0171 | 100m2 |
| 94 | Mua đất đắp nền K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3185 | m3 |
| 95 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0648 | 100m3 |
| 96 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6912 | m3 |
| 97 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0515 | 100m2 |
| 98 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7811 | m3 |
| 99 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,5665 | m2 |
| C | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,469 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 205,407 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,722 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 391,35 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110,8096 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mũ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8512 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ rãnh, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6885 | tấn |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.109,16 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,9944 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1575 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,0012 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6821 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.574 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2655 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,7965 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,639 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,06 | m3 |
| 18 | Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,9952 | m3 |
| 19 | Ván khuôn mũ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8744 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ rãnh, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1758 | tấn |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 336,54 | m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,1028 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dung, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8333 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7594 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7689 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 213 | 1 cấu kiện |
| 27 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,754 | m3 |
| 28 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,262 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,332 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124,78 | m3 |
| 31 | Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2576 | m3 |
| 32 | Ván khuôn mũ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9072 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ rãnh, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4509 | tấn |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 657,12 | m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,2224 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dung, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,95 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4489 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1534 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 444 | 1 cấu kiện |
| 40 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1142 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1791 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9351 | 100m3 |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,69 | m3 |
| 44 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,49 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1098 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt cống hộp BTCT đúc sẵn BxHxL=0.6x0.6x1.5m M300, tải trọng HL93, lắp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | đoạn cống |
| 47 | Nối cống BTCT đúc sẵn BxHxL=0.6x0.6x1.5m bằng gioăng cao su | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | mối nối |
| 48 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0123 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0123 | 100m3 |
| 50 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | m3 |
| 51 | Lắp đặt đế cống BTCT M200 đúc sẵn D600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt cống tròn BTCT D600, L=2,5m, tải trọng HL93 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đoạn ống |
| 53 | Bê tông mối nối cống, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | m3 |
| 54 | Ván khuôn mối nối cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0356 | 100m2 |
| 55 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0418 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0026 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0392 | 100m3 |
| 58 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,41 | 100m |
| 59 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 60 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,32 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0196 | 100m2 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,87 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,15 | m2 |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2852 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1341 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1511 | 100m3 |
| 67 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5188 | m3 |
| 68 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5563 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2825 | 100m2 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,2127 | m3 |
| 71 | Bê tông mũ ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5215 | m3 |
| 72 | Ván khuôn mũ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7047 | 100m2 |
| 73 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ ga đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5144 | tấn |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,4624 | m2 |
| 75 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5936 | m3 |
| 76 | Công tác gia công, lắp dung, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2619 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4677 | tấn |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2345 | tấn |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | 1 cấu kiện |
| 80 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0454 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0214 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m3 |
| 83 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4007 | m3 |
| 84 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2021 | m3 |
| 85 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0449 | 100m2 |
| 86 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3736 | m3 |
| 87 | Bê tông mũ ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8784 | m3 |
| 88 | Ván khuôn mũ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1121 | 100m2 |
| 89 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ ga đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0818 | tấn |
| 90 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,484 | m2 |
| 91 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5717 | m3 |
| 92 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0417 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0744 | tấn |
| 94 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0373 | tấn |
| 95 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | 1 cấu kiện |
| 96 | Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn hiện trạng trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 cấu kiện |
| 97 | Bê tông mũ ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6864 | m3 |
| 98 | Ván khuôn mũ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0125 | 100m2 |
| 99 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ ga đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0155 | tấn |
| 100 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,448 | m2 |
| 101 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 102 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0648 | 100m3 |
| 103 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0305 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0343 | 100m3 |
| 105 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5725 | m3 |
| 106 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7174 | m3 |
| 107 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0642 | 100m2 |
| 108 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,148 | m3 |
| 109 | Bê tông mũ ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2549 | m3 |
| 110 | Ván khuôn mũ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1602 | 100m2 |
| 111 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ ga đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1169 | tấn |
| 112 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m2 |
| 113 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8167 | m3 |
| 114 | Công tác gia công, lắp dung, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0595 | 100m2 |
| 115 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1063 | tấn |
| 116 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0533 | tấn |
| 117 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 1 cấu kiện |
| 118 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0165 | 100m3 |
| 119 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0071 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0094 | 100m3 |
| 121 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1573 | m3 |
| 122 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4719 | m3 |
| 123 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0152 | 100m2 |
| 124 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8216 | m3 |
| 125 | Bê tông mũ ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3073 | m3 |
| 126 | Ván khuôn mũ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0391 | 100m2 |
| 127 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ ga đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0278 | tấn |
| 128 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,832 | m2 |
| 129 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,245 | m3 |
| 130 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0139 | 100m2 |
| 131 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0269 | tấn |
| 132 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0258 | tấn |
| 133 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cấu kiện |
| 134 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0412 | 100m3 |
| 135 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0176 | 100m3 |
| 136 | Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0236 | 100m3 |
| 137 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3932 | m3 |
| 138 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1797 | m3 |
| 139 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0381 | 100m2 |
| 140 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,564 | m3 |
| 141 | Bê tông mũ ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7682 | m3 |
| 142 | Ván khuôn mũ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0977 | 100m2 |
| 143 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ ga đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0695 | tấn |
| 144 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,108 | m2 |
| 145 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6125 | m3 |
| 146 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0347 | 100m2 |
| 147 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0673 | tấn |
| 148 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0645 | tấn |
| 149 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 cấu kiện |
| 150 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m3 |
| 151 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0141 | 100m3 |
| 152 | Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0189 | 100m3 |
| 153 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3146 | m3 |
| 154 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9437 | m3 |
| 155 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0305 | 100m2 |
| 156 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9463 | m3 |
| 157 | Bê tông mũ ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6146 | m3 |
| 158 | Ván khuôn mũ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0781 | 100m2 |
| 159 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ ga đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0556 | tấn |
| 160 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9184 | m2 |
| 161 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | m3 |
| 162 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0277 | 100m2 |
| 163 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0538 | tấn |
| 164 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0516 | tấn |
| 165 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 cấu kiện |
| 166 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0412 | 100m3 |
| 167 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0176 | 100m3 |
| 168 | Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0236 | 100m3 |
| 169 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3932 | m3 |
| 170 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1797 | m3 |
| 171 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0381 | 100m2 |
| 172 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0568 | m3 |
| 173 | Bê tông mũ ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7682 | m3 |
| 174 | Ván khuôn mũ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0977 | 100m2 |
| 175 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ ga đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0695 | tấn |
| 176 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,172 | m2 |
| 177 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6125 | m3 |
| 178 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0347 | 100m2 |
| 179 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0673 | tấn |
| 180 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0645 | tấn |
| 181 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 cấu kiện |
| 182 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0165 | 100m3 |
| 183 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0071 | 100m3 |
| 184 | Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0094 | 100m3 |
| 185 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1573 | m3 |
| 186 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4719 | m3 |
| 187 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0152 | 100m2 |
| 188 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4942 | m3 |
| 189 | Bê tông mũ ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3073 | m3 |
| 190 | Ván khuôn mũ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0391 | 100m2 |
| 191 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ ga đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0278 | tấn |
| 192 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5552 | m2 |
| 193 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,245 | m3 |
| 194 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0139 | 100m2 |
| 195 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0269 | tấn |
| 196 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0258 | tấn |
| 197 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cấu kiện |
| 198 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0942 | 100m3 |
| 199 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0376 | 100m3 |
| 200 | Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0566 | 100m3 |
| 201 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9594 | 100m |
| 202 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7398 | m3 |
| 203 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1098 | m3 |
| 204 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0163 | 100m2 |
| 205 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6302 | m3 |
| 206 | Bê tông mũ ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3563 | m3 |
| 207 | Ván khuôn mũ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0481 | 100m2 |
| 208 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ ga đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0104 | tấn |
| 209 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ ga, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 210 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,0162 | m2 |
| 211 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6273 | m3 |
| 212 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0246 | 100m2 |
| 213 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0152 | tấn |
| 214 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0761 | tấn |
| 215 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cấu kiện |
| 216 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0133 | tấn |
| 217 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0133 | tấn |
| 218 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0244 | 100m3 |
| 219 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0081 | 100m3 |
| 220 | Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0163 | 100m3 |
| 221 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9594 | 100m |
| 222 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7398 | m3 |
| 223 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1098 | m3 |
| 224 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0163 | 100m2 |
| 225 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6151 | m3 |
| 226 | Bê tông mũ ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3563 | m3 |
| 227 | Ván khuôn mũ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0481 | 100m2 |
| 228 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ ga đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0104 | tấn |
| 229 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ ga, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 230 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,6542 | m2 |
| 231 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6273 | m3 |
| 232 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0246 | 100m2 |
| 233 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0152 | tấn |
| 234 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0761 | tấn |
| 235 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cấu kiện |
| 236 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 237 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 238 | Bê tông mối nối cống, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2829 | m3 |
| 239 | Ván khuôn mối nối cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0337 | 100m2 |
| 240 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | 100m3 |
| 241 | Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | 100m3 |
| 242 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9414 | 100m |
| 243 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7353 | m3 |
| 244 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4181 | m3 |
| 245 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0754 | 100m2 |
| 246 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8403 | m3 |
| 247 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2849 | m2 |
| D | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,83 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,28 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0034 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0034 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp cột thép mạ kẽm D80, sơn trắng đỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8 | m |
| 9 | Cung cấp biển báo tam giác phản quang cạnh 70cm (phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Sơn cột điện bằng sơn phản quang, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,7808 | m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7294 | 100m |
| 2 | Dây đồng trần M10 tiếp địa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7294 | 100m |
| 3 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,0494 | 100m |
| 4 | Cung cấp bộ khung móng cột M16x240x240x525 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | bộ |
| 5 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16x240x240x525 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | bộ |
| 6 | Măng sông móng cột MCS-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| 7 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cọc |
| 8 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | m |
| 9 | Tai bắt tiếp địa 40x4mm-L=200m thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,25 | kg |
| 10 | Lắp dựng cột đèn thép bát giác liền cần H=8m bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cột |
| 11 | Cầu đấu dây 60A-500V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 12 | Attomat 1 pha 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 13 | Bóng đèn Led 80W (bao gồm cả chóa) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 14 | Bulong+Ecu M6 bắt bảng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 15 | Bulong+Ecu M8 bắt bảng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 16 | Dây Cu/PVC 3x1,5mm2 lên đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 17 | Lắp bảng điện bakelit | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bảng |
| 18 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 10 đầu cốt |
| 19 | Lắp cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cửa |
| 20 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4355 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,46 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1101 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0954 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2795 | tấn |
| 25 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9478 | m3 |
| 26 | Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9166 | m3 |
| 27 | Ván khuôn mũ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2396 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ rãnh, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1277 | tấn |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,7144 | m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1622 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1481 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2399 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0921 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | 1 cấu kiện |
| 35 | Tháo dỡ cột đèn hiện trạng tận dụng, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cột |
| 36 | Vận chuyển cột đèn trong phạm vi 500m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cột |
| 37 | Lắp dựng cột đèn hiện trạng tận dụng, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cột |
| 38 | Luồn cáp ngầm cửa cột đèn hiện trạng tận dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | đầu cáp |
| 39 | Lắp cửa cột đèn hiện trạng tận dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cửa |
| 40 | Đánh số cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | 10 cột |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,675 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0068 | 100m3 |
| 43 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cọc |
| 44 | Sắt dẹt 40x4 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | 10 m |
| 45 | Dây đồng trần M10 tiếp địa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 46 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8987 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8987 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8987 | 100m3 |
| 49 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7452 | 1000v |
| 50 | Băng báo hiệu cáp ngầm B=0,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2484 | 100m2 |
| F | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 524 | 1 cấu kiện |
| 2 | Đào bùn rãnh, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8807 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0088 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,7624 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126,5264 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,0804 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8331 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,994 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0499 | 100m3 |
| G | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông cọc tiêu di động, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2813 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc tiêu di động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 3 | Ống nhựa D80 cho cọc tiêu di động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 4 | Bơm vữa xi măng ống nhựa D80, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1809 | m3 |
| 5 | Dán giấy phản quang vào cọc tiêu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9128 | m2 |
| 6 | Thép D6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,83 | kg |
| 7 | Dây phản quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 8 | Mua cột biển báo bằng thép mạ kẽm D88,3, sơn trắng đỏ, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,7 | m |
| 9 | Mua biển báo hình tam giác, kích thước cạnh 70cm, sơn phản quang, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Mua biển báo hình chữ nhật, kích thước 1,4x0,8m, sơn phản quang, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,48 | m2 |
| 11 | Mua biển báo hình tròn, kích thước D70cm, sơn phản quang, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 140x80 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Đèn cảnh báo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 16 | Gia công Barrie đảm bảo an toàn giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0307 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1842 | m2 |
| 18 | Lắp dựng Barrie đảm bảo an toàn giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 19 | Nhân công đảm bảo an toàn giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6637496E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.72953E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường BTN, hệ thống thoát nước và chiếu sáng- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.555.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (có tài liệu chứng minh)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phụ trách hạng mục điện ít nhất 01 công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có tài liệu chứng minh)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường | 1 | - Là kỹ sư Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có tài liệu chứng minh)- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng).(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).- Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu rung ≥25 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤5 tấn | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy đào dung tích gầu ≤0,8m3 | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy rải bê tông nhựa ≥50m3/h | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy san 110 CV | Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nước tối thiểu 5m3 | Có kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Bộ thiết bị sơn đường | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Cần trục sức nâng tối thiểu 3 tấn | Có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Xe nâng người làm việc trên cao tối thiểu 12m | Nâng người và vật liệu, làm sàn công tác khi thi công điện trên cao; có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Máy đo điện trở tiếp địa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 20 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 21 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 22 | Phòng thí nghiệm | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi