Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220573049-02
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220553548
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác (trong đó ngân sách thành phố hỗ trợ 19 tỷ đồng tại Quyết định số 5199/QĐ-UBND ngày 10/12/2021)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 17:37:00 đến ngày 2022-06-08 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,942,685,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5355E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0708E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu bao gồm các hạng mục phần xây dựng + hoàn thiện (điện, cấp thoát nước)- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.832.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.664.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành cấp thoát nước.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn thép, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hàn vật liệu, cấu kiện, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch đá ≥1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy khoan phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Hoàn thiện cơ sở vật chất trường mầm non Cổ Đông khu Bắc Kiên, khu Đồng Trạng
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác (trong đó ngân sách thành phố hỗ trợ 19 tỷ đồng tại Quyết định số 5199/QĐ-UBND ngày 10/12/2021)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây , địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây, Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433.618.176
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty Cổ phần Kiến trúc và Xây dựng AVITYCO + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Nhật Phương + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng số 8 + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Sơn Tây, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây , địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây, Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433.618.176


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải đủ điều kiện năng năng lực tham gia hoạt động xây dựng theo quy định hiện hành: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này). - Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình còn hiệu lực (Bản chính/Bản sao công chứng/chứng thực) trước khi trao hợp đồng. - Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây, Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433.618.176
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sơn Tây - Số 1, phố Phó Đức Chính, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN, CỔNG, TƯỜNG RÀO, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC, SÂN ĐƯỜNG (KHU BẮC KIÊN)
1Đào xúc đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật204,56m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,005100m3
3Mua đất san nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật305,25m3
4San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,666100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,741100m3
6Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,332m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,044100m3
8Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,029100m3
9Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,49m3
10Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m2
11Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m2
12Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,103m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,036tấn
15Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,083m3
16Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36m3
17Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,498m3
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,064tấn
21Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,667m3
22Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,938m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,542m2
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,542m2
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,472m2
26Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,598m2
27Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,56m
28Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,44m
29Gia công cổng inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,173tấn
30Lắp dựng cổng inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,66m2
31Bản lề cối thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
32Khóa cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
33Chốt inox D18Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
34Chữ inox màu vàng gương cao 100 "TRƯỜNG MẦM NON CỔ ĐÔNG KHU BẮC KIÊN'Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28chữ
35Chữ inox màu vàng gương cao 50 "UBND THỊ XÃ SƠN TÂY PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO"Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35chữ
36Chữ inox màu vàng gương cao 50 "ĐC: XÃ CỔ ĐÔNG - THỊ XÃ SƠN TÂY - HÀ NỘI SĐT:......"Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34chữ
37Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,331m3
38Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,027100m3
39Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m3
40Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,288m3
41Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,047100m2
42Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,713m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,024tấn
45Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,722m3
46Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,348m3
47Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,063100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,045tấn
50Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,16m3
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,22m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,22m2
53Khơi chỉ lõmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,2m
54Gia công cổng inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,183tấn
55Lắp dựng cổng inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,5m2
56Bản lề cối thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
57Khóa cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
58Chốt inox D18Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
59Cửa sắt bịt tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,94m2
60Bản lề thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
61Khóa cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
62Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,376m2
63Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật233,504m2
64Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,876m3
65Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,876m3
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,376m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật291,88m2
68Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật191,326m3
69Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,987100m3
70Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,926100m3
71Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,387100m2
72Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,794m3
73Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,008m3
74Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,254m3
75Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,387100m2
76Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,396m3
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,551tấn
78Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,933m3
79Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,309m3
80Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,057m3
81Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật820,003m2
82Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật207,974m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.027,977m2
84Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,2m
85Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,137tấn
86Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,073m2
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,631m2
88Râu thép chờ liên kếtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
89Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,311m3
90Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,029100m3
91Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,094100m3
92Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,13m3
93Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,413100m2
94Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,935m3
95Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,569m3
96Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,977m2
97Công tác ốp gạch thẻChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,977m2
98Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,041100m3
99Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,028100m3
100Lớp lót nilongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,9m2
101Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,983m3
102Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,6m2
103Thảm cỏ lá gừngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật213,6m2
104Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,475m3
105Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,475m3
106Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,475m3
107Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,159100m3
108Lớp lót nilongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.317m2
109Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật167,54m3
110Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật115,8510m
111Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.210m2
112Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật134,218m3
113Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,565100m3
114Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,777100m3
115Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,582m3
116Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m2
117Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,358100m2
118Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,721m3
119Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,819m3
120Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật166,801m2
121Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,398100m2
122Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,796m3
123Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,769tấn
124Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật187cấu kiện
125Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,51m3
126Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,51m3
127Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,51m3
B CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ (KHU BẮC KIÊN)
1Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,217m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,181100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,33100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,182100m3
5Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 800x600x350Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
6Dây CU/XLPE/PVC 4x50mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
7Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
8Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật95m
9Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 3x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18m
10Aptomat MCCB 3P-150A-30KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Aptomat MCCB 3P-125A-30KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Aptomat MCCB 3P-100A-22KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Aptomat MCCB 3C-75A-22KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Aptomat MCB 2C-32A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
16Biến dòng 150/5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
17Ampe kế 0-150AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
18Vol kế 0-500VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Chuyển mạch vôn kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Đèn báo phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
21Cầu chì 2A+đếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
22Chống sét GZ-500Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
23Sứ báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
24Móc treo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
25Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,85100m
26Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
27Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 300x300x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
28Aptomat MCB 2P-32A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Aptomat MCB 2P-16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
30CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
31Dây tiếp địa Ex2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
32Lắp bộ đèn cao áp 100w ở độ cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
33Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cần đèn
34Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật180m
35Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8100m
36CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
37Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
38Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6m3
39Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6m3
40Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
41Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
42Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9m
43Que hànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15que
44Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
45Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22m3
46Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m3
47Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m3
48Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m3
49Gạch không nungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật440viên
50Máy bơm cấp nước sinh hoạt, Q=6m3/h, H=40m, chạy bằng điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
51Rọ hút bằng nhựa D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
52Cút nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
53Tê nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
54Van cổng kiểu vô lăng D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
55Van khóa 1 chiều lắp ren D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
56Rắc co hàn nhiệt ren trong D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
57Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
58Ống PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m
59Măng sông PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
60Ống HDPE D63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
61Cút nhựa HPDE D63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
62Van phao D63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
63Nút bịt nhựa PPR D63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
64Măng sông HPDE D63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
65Tê gang BB D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
66Bích thép D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
67Van 2 chiều BB D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
68Van 1 chiều BB D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
69Lọc cặn BB D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
70Đồng hồ đo nước BB D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
71Gioăng cao su D100+D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10mối nối
72Măng sông nối gang D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
73Trụ cứu hỏa ba lỗ D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
74Bu lông D14Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64cái
75Cút thép D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
76Ống mạ kẽm D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,025100m
77Măng sông thép mạ kẽm D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
78Tê gang D100x50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
79Măng sông nối gang D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
80Bích thép D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
81Ống mạ kẽm D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m
C NHÀ BẾP KẾT HỢP NHÀ BỘ MÔN 2 TẦNG ( KHU BẮC KIÊN) (PHẦN XÂY LẮP)
1Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật342,774m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,417100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,011100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,888m3
5Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,282100m2
6Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,479100m2
7Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80,22m3
8Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,487100m2
9Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,117100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,457tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,201tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,63tấn
13Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,375m3
14Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,612m3
15Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,332m3
16Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,083100m3
17Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m3
18Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,223m3
19Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,099tấn
21Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,245m3
22Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,041100m2
23Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,292m3
24Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,027100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,026tấn
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,019m3
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,23tấn
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,042100m2
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cấu kiện
30Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,329m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,904m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,904m2
33Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,134m2
34Ngâm nước xi măng bể phốt (2 Bể phốt 5,7m3, xi măng 5kg/m3)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2công
35Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,038m2
36Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,838100m3
37Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,402m3
38Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,294m3
39Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,392100m2
40Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,252m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,824tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,289tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,863tấn
44Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.1371 lỗ khoan
45Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,936m3
46Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,083100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,706tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,499tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,332tấn
50Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,933100m2
51Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật88,553m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,742tấn
53Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,413100m2
54Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,273m3
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,92tấn
56Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,197100m2
57Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,018m3
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,065tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,196tấn
60Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,121m3
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,673m2
62Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,466m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,673m2
64Gia công lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,223tấn
65Long đen inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật234,2cái
66Thép đặc liên kết tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật236,2cái
67Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,88m2
68Gia công thang sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04tấn
69Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,017m3
70Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,519100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,516tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,524tấn
73Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,287tấn
74Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,287tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật172,746m2
76Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,906100m2
77Tôn úp nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,423m
78Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,092m3
79Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,263m3
80Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m3
81Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,094m3
82Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,066100m2
83Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,343m3
84Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,742m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,742m2
86Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,828m2
87Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,059m3
88Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,006100m2
89Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m3
90Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,046m3
91Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m2
92Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,405m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,405m2
94Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,28m3
95Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8m2
96Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật139,951m3
97Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,378m3
98Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,192m3
99Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,041m3
100Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật615,456m2
101Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật727,021m2
102Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật336,331m2
103Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật779,585m2
104Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100,634m2
105Căng lưới chống nứtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật354,295m2
106Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật357,796m2
107Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,212m2
108Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.997,783m2
109Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật973,252m2
110Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,726m2
111Quét chống thấm 2 lớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật114,953m2
112Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật105,12m
113Gia công lan can InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,346tấn
114Lắp dựng lan can InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,784m2
115Nắp chụp InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
116Râu thép chờChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52cái
117Bu lông nở M12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật298,2cái
118Thi công trần bằng tấm trần nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,715m2
119Cửa khung thép hộp huỳnh tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,08m2
120Nắp tôn ô thăm máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,04m2
121Bản lề cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
122Khoá cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
123Chốt sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
124SX cửa xếp inox có lá tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,06m2
125Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,06m2
126Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ , kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,2m2
127Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm , kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,16m2
128Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ , kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,4m2
129Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ , kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,8m2
130Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm, phụ kiện đồng bộ (hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,44m2
131SX vách chống cháy, kính EI-30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,65m2
132Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,65m2
133Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,221tấn
134Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,356m2
135Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,356m2
136Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật621,562m2
137Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,263m2
138Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật399,84m2
139Mô tơ thang tờiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
140Cabin thang tờiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
141Bộ điều khiển thang tờiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
142Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,191100m2
D NHÀ BẾP KẾT HỢP NHÀ BỘ MÔN 2 TẦNG (KHU BẮC KIÊN) (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m
4Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
5Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9m
6Que hànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15kg
7Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
8Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 800x600x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
9Aptomat MCCB 3C-125A-30KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Aptomat MCCB 3C-100A-22KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Aptomat MCB 3C-40A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Aptomat MCB 3C-25A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Aptomat MCB 2C-63A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Aptomat MCB 2C-32A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Aptomat RCBO 2C-20A-30MA-4,5KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
17Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
18Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tính điện 400x300x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
19Aptomat MCB 3C-40A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Tủ điện phòng chứa 16 modul đế sắt mặt nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
23Tủ điện phòng chứa 8 modul đế sắt mặt nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
24Aptomat MCB 3C-32A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
25Aptomat RCBO 2C-20A-30MA-4,5KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
27Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
28Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 600x400x250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
29Aptomat MCCB 3C-100A-22KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
30Aptomat MCB 3C-32A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
31Aptomat MCB 2C-25A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Biến dòng 100/5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
33Ampe kế 0-150AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
34Vol kế 0-500AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
35Chuyển mạch vôn kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Đèn báo phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
37Cầu chì 2A+đếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
38Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
39Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led 1,2Mx18Wx2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
40Bộ đèn tuýp LED 36WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
41Đèn vệ sinh 12WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
42Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gióChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
43Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35cái
44Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
45Móc treo quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
46Thép D14 treo quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,6kg
47Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
48Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
49Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
50Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
51Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió gắn tường 600x600, CS=370W gắn tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
52Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường CS 48W - 220Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
53Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
54Dây CU/PVC 1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
55Ống nhựa cứng luồn dây D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
56Dây CU/XLPE/PVC 4x35mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18m
57Dây CU/PVC 1x25Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18m
58Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
59Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
60Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
61Dây CU/XLPE/PVC 4x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
62Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
63Ống nhựa cứng luồn dây D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
64Dây CU/PVC/PVC 4x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
65Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
66Ống nhựa cứng luồn dây D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
67Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45m
68Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45m
69Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45m
70Dây CU/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật130m
71Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật65m
72Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật65m
73Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật650m
74Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật325m
75Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật325m
76Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật300m
77Dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.800m
78Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật900m
79Đào kênh mương, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m3
80Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m3
81Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
82Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
83Quả cầu sứChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
84Dây dẫn trên mái D10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
85Ống nhựa PVC D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
86Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
87Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
88Kẹp kiểm tra điện trởChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
89Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
90SWITCH 8 cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
91Patch panel 8 portChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
92Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
93Gía đỡ tủ Rack 6UChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1m
94Cáp mạng máy tính cat6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
95Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
96Đầu bấm dây mạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
97Cáp mạng máy tính cat6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật180m
98Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật180m
99Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bể
100Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
101Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
102Dây cấp nước xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
103Móc giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
104Chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
105Bộ xả tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
106Xi phông thoát tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
107Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
108Ốp che xi phôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
109Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
110Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
111Dây cấp nước xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
112Móc giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
113Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
114Ốp che xi phôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
115Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
116Xi phông lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
117Vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
118Dây cấp nước lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
119Chậu bếpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
120Vòi rửa chậu bếpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
121Xi phông chậu bếpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
122Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
123Bình nóng lạnh 30LChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
124Bể tách mỡ bằng inox 0,7x0,5x0,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
125Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
126Vòi rửa đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
127Van khóa nhựa U.PVC D34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
128Ống nhựa U.PVC D34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
129Cút nhựa U.PVC D34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
130Van phao điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
131Van phao cơChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
132Ống PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
133Cút nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
134Van khóa nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
135Tê nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
136Măng sông PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
137Ống PPR D40 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
138Ống PPR D32 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
139Ống PPR D25 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
140Ống PPR D20 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
141Ống PPR D20 PN20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
142Tê nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
143Tê nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
144Tê nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
145Tê thu nhựa PPR D40/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
146Tê thu nhựa PPR D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
147Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
148Cút nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
149Cút nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
150Cút nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
151Côn thu nhựa PPR D40/32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
152Côn thu nhựa PPR D40/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
153Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
154Van khóa nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
155Van khóa nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
156Nút bịt nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
157Nút bịt nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56cái
158Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56cái
159Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56cái
160Van góc D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
161Măng sông PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
162Măng sông PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
163Măng sông PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
164Măng sông PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
165Ống PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,85100m
166Ống PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,75100m
167Ống PVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
168Ống PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
169Ống PVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
170Y nhựa D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
171Y nhựa D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
172Y thu nhựa D110/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
173Y thu nhựa D110/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
174Y thu nhựa D90/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
175Y thu nhựa D90/34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
176Y kiểm tra D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
177Y kiểm tra D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
178Côn thu nhựa D90/34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
179Côn thu nhựa D90/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
180Cút nhựa chếch 45 độ D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
181Cút nhựa chếch 45 độ D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
182Cút nhựa chếch 45 độ D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
183Cút nhựa chếch 45 độ D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
184Cút nhựa chếch 45 độ D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
185Cút nhựa 90 độ D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
186Cút nhựa 90 độ D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
187Cút nhựa 90 độ D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
188Cút nhựa 90 độ D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54cái
189Nối nhựa ren trong D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
190Nối nhựa ren trong D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
191Nối nhựa ren trong D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
192Măng sông D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
193Măng sông D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
194Măng sông D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
195Măng sông D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
196Măng sông D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
197Thông tắc D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
198Thông tắc D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
199Thông tắc D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
200Xi phông nhựa D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
201Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100cái
202Đai ôm ống thép không gỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
203Rọ chắn rác inox D120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
204Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
205Cút nhựa D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
206Cút chếch D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
207Ống PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1100m
208Măng sông D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
209Cô lê sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
E NHÀ CẦU 2 TẦNG (KHU BẮC KIÊN) (PHẦN XÂY LẮP)
1Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,446m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,439100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,225100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,271m3
5Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,076100m2
6Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,117100m2
7Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,806m3
8Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,503100m2
9Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,732100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,481tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,412tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,095tấn
13Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,283m3
14Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,288100m3
15Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,539m3
16Lớp lót nilong chống mất nước bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,394m2
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,995100m2
18Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,924m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,331tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,486tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,735tấn
22Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5331 lỗ khoan
23Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,594m3
24Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,937100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,449tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,572tấn
27Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,514100m2
28Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,733m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,11tấn
30Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,225m3
31Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,178100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,668tấn
33Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,051m3
34Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,061100m2
35Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,712m3
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,27m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,27m2
38Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,31m2
39Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,558m3
40Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,76m3
41Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,898m3
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,686m2
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,132m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật93,7m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật151,4m2
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,02m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật156,628m2
48Căng lưới thép gia cố tường chống nứtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật103,208m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật236,314m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật320,252m2
51Chống thấm 2 lớp mái, sê nô, ô văng ...Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật102,194m2
52Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật87,084m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,75m
54Gia công lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,553tấn
55Nắp chụp inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
56Râu thép D10 đặcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72cái
57Bu lông nở M12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật827,1cái
58Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,292m2
59Gia công lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,368tấn
60Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,368tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật366,48kg
62Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật128,76m2
63Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,443100m2
F NHÀ CẦU 2 TÂNG (KHU BẮC KIÊN) (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
2Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
3Dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
4Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
5Rọ chắn rác inox D120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
6Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
7Cút nhựa D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
8Cút chếch D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
9Ống PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,44100m
10Măng sông D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
11Cô lê sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
G CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG (KHU BẮC KIÊN)
1Tháo dỡ mái , chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật585,473m2
2Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật192,905m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képChương V: Yêu cầu về kỹ thuật215m
4Phá dỡ hoa sắt cửa, lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật110,974m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật335,583m2
6Tháo dỡ toàn bộ hệ thống bóng đèn của nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3công
7Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái, hệ thống chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3công
8Vệ sinh mái sảnh, đục dầm 1 số vị trí thoát nước máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1công
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42bộ
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật754,03m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.532,029m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật222,163m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật230,617m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.102,688m2
16Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,505m3
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật409,542m2
18Phá dỡ nền gạch lá nemChương V: Yêu cầu về kỹ thuật950,539m2
19Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,664m2
20Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật95,593m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5000mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật95,593m3
22Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,419m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,428m3
24Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m3
25Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,258m3
26Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m2
27Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,132m3
28Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01tấn
30Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,733m3
31Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,231m3
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,35m2
33Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,807m3
34Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,072m2
35Gia công lan can InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,089tấn
36Lắp dựng lan can InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,007m2
37Nắp chụp inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
38Râu thép chờChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
39Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,572m3
40Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,224100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,104tấn
42Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,635m3
43Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,742m3
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật256,066m2
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,84m2
46Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,966m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật769,87m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.029,697m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật230,87m2
50Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật230,87m2
51Thi công vách bằng tấm thạch cao (bao gồm khung xương + bông thủy tinh )Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật115,435m2
52Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật958,043m2
53Công tác ốp gạch men kính 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật319,832m2
54Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật108,404m2
55Quét chống thấm 2 lớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật171,464m2
56Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,855100m2
57Tôn úp nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,22m
58Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ,kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,48m2
59Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ ,kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,045m2
60Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ ,kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,6m2
61Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ ,kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,2m2
62Nắp tôn dày 0.8lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,04m2
63Bản lề cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
64Khoá cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
65Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,76m2
66Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,002tấn
67Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,8m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật335,583m2
69Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,383100m2
H CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG (KHU BẮC KIÊN) (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led 1,2Mx18Wx2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
2Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 300x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
3Công tắc đơn 10A-220VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
4Dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật400m
5Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
6Đào kênh mương, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m3
8Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
9Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
10Quả cầu sứChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
11Dây dẫn trên mái D10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
12Ống nhựa PVC D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
13Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
14Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
15Kẹp kiểm tra điện trởChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
16Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
17Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
18Dây cấp nước xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
19Móc giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
20Cần gạt xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
21Rọ chắn rác inox D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
22Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
23Cút nhựa D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
24Cút chếch D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
25Ống PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
26Măng sông D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
27Cô lê sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
28Ống PVC D34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,054100m
I CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP BẾP 2 TẦNG (KHU BẮC KIÊN) (PHẦN XÂY LẮP)
1Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật91,57m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képChương V: Yêu cầu về kỹ thuật191,7m
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m
4Phá dỡ hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,08m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,432m2
6Tháo dỡ toàn bộ hệ thống bóng đèn của nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3công
7Vệ sinh mái sảnh, đục dầm 1 số vị trí thoát nước máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1công
8Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,471m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,432m3
10Phá dỡ nền gạch lá nemChương V: Yêu cầu về kỹ thuật273,658m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật420,747m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật88,222m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật665,086m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,732m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật165,789m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật347,414m2
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
20Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,08m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,08m3
22Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18m3
23Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01tấn
25Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,119m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,72m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,72m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,72m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,632m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,399m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,236m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,342m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật528,409m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.217,398m2
35Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật275,039m2
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch ceramic 300x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80,952m2
37Gia công lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,078tấn
38Mũ chụp inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
39Thép đặc liên kết tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
40Bu lông nở M12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật104cái
41Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,942m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,472m2
43Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,56m2
44Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,45m2
45Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,96m2
46Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1m2
47Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,002tấn
48Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,96m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,96m2
50Nắp tôn dày 0.8lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,64m2
51Lắp dựng nắp tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,64m2
52Bản lề cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
53Khoá cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,068100m2
J CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP BẾP 2 TẦNG (KHU BẮC KIÊN) (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led 1,2Mx18Wx2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
2Dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
3Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
4Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Dây cấp nước xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
7Móc giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
9Ốp che xi phôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
10Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Xi phông lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
12Vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
13Dây cấp nước lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
14Ống PPR D20 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
15Cút nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
16Van khóa nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Ống PVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
18Cút nhựa chếch 45 độ D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
K NHÀ CẦU THÉP 2 TẦNG (KHU BẮC KIÊN)
1Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,891m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,307100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,132100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,011m3
5Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,096100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,891m3
7Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m2
8Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,364100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,344tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,55tấn
11Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,303m3
12Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,71tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,71tấn
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,073tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,073tấn
16Bu lông M20x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
17Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,611tấn
18Lắp sàn thao tácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,611tấn
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,105tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,105tấn
21Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,191tấn
22Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,191tấn
23Gia công lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,207tấn
24Lắp dựng lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,115m2
25Nắp chụp thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
26Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,531100m2
27Sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật207kg
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật418,464m2
L TRẠM BƠM + BỂ NƯỚC PCCC (KHU BẮC KIÊN) (PHẦN XÂY LẮP)
1Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật133,558m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,366100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,97100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,507m3
5Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,092100m2
6Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,605m3
7Ván khuôn tường, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,119100m2
8Bê tông tường chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,566m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,042tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,108tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,016tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,264tấn
13Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,418100m2
14Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,393m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,742tấn
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,074m2
17Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,074m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,434m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,434m2
20Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,161m2
21Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,074m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật114,01m2
23Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng (tương đương 5kg xi măng/m3)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,429m3
24Băng cản nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,2m
25Nắp ô thăm bể bằng tôn dày 0,8lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,64m2
26Bản lềChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
27Khóa nắp ô thăm bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
28Gia công thang sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015tấn
29Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,52m3
30Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,006100m2
31Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,127100m2
32Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,941m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,056tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,13tấn
35Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,338100m2
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ , bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,114m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,579tấn
38Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,244m3
39Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,347m3
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,768m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,208m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,608m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,8m2
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,725m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,768m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật86,341m2
47Sơn chống thấm 2 lớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,4m2
48Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,4m2
49Cửa sắt bịt tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,27m2
50Bản lềChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
51Khóa cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,27m2
53Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,077tấn
54Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,84m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,38m2
56Rọ chắn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
57Ống nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
58Cút nối nhựa D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
59Ống nhựa PVC D27Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
60Cô lê sắt D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
M TRẠM BƠM + BỂ NƯỚC PCCC (KHU BẮC KIÊN) (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Bộ đèn tuýp LED đôi 2x18wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
2Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A - 220VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
3Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
4Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
5Dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
6Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
N CÁC HẠNG MỤC PHÁ DỠ (KHU BẮC KIÊN)
1Tháo dỡ mái , chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật106,8m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,341tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,085tấn
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,048m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5000mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,048m3
6Tháo dỡ mái , chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật262,601m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,403tấn
8Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,72m2
9Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m3
10Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,052100m3
11Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,439100m3
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật111,407m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật111,407m3
14Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,62m2
15Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,105100m3
16Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,063100m3
17Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,042100m3
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
20Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,625m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,625m3
O CỔNG, BỒN HOA, SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC (KHU ĐỒNG TRẠNG)
1Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,332m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,044100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,029100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,49m3
5Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m2
6Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m2
7Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,103m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,036tấn
10Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,083m3
11Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36m3
12Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,498m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,064tấn
16Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,667m3
17Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,938m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,542m2
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,542m2
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,472m2
21Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,598m2
22Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,56m
23Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,44m
24Gia công cổng InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,173tấn
25Lắp dựng cổng inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,66m2
26Bản lề cối thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
27Khóa cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
28Chốt inox D18Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
29Chữ inox màu vàng gương cao 100 "TRƯỜNG MẦM NON CỔ ĐÔNG KHU ĐỒNG TRẠNG'Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30chữ
30Chữ inox màu vàng gương cao 50 "UBND THỊ XÃ SƠN TÂY PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO"Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35chữ
31Chữ inox màu vàng gương cao 50 "ĐC: XÃ CỔ ĐÔNG - THỊ XÃ SƠN TÂY - HÀ NỘI SĐT:......"Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34chữ
32Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,852m3
33Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m3
34Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m3
35Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,852m3
36Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,592m3
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,512m2
38Công tác ốp gạch thẻ màu đỏ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,512m2
39Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,156100m3
40Lớp lót nilongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật311,6m2
41Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,812m3
42Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,5810m
43Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật311,6m2
44Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,667m3
45Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,002100m3
46Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m3
47Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18m3
48Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m2
49Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7m3
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,816m2
51Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,144m3
52Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01tấn
54Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,007100m2
55Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12m3
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,021tấn
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cấu kiện
P CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ (KHU ĐỒNG TRẠNG)
1Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,662m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,043100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,075100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,042100m3
5Cắt sân hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,610m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,65m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,037100m3
8Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,004m3
9Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,071100m3
11Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,039100m3
12Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m3
13Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,119m3
14Trải bạt linon chống mất nước bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,66m2
15Cắt khe co giãnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,86610m
16Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,8m2
17Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 800x600x350Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
18Dây AL/XLPE/PVC 4x70mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
19Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55m
20Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật65m
21Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
22Aptomat MCCB 3P-150A-30KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Aptomat MCCB 3P-100A-22KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Aptomat MCCB 3P-75A-18KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Aptomat MCCB 3P-60A-18KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
27Biến dòng 150/5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
28Ampe kế 0-150AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
29Vol kế 0-500AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
30Chuyển mạch vôn kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31Đèn báo phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
32Cầu chì 2A+đếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
33Chống sét GZ-500Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
34Sứ báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
35Móc treo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
36Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,95100m
37Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,65100m
38Lắp bộ đèn cao áp 100w ở độ cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
39Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cần đèn
40CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
41Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
42Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6m3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6m3
44Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m
45Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
46Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9m
47Que hànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15que
48Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
49Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,891m3
50Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m3
51Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,059100m3
52Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m3
53Gạch không nungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật264viên
54Máy bơm cấp nước sinh hoạt, Q=3m3/h, H=40m, chạy bằng điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
55Rọ hút bằng nhựa D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
56Cút nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
57Tê nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
58Van cổng kiểu vô lăng D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
59Van khóa 1 chiều lắp ren D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
60Rắc co hàn nhiệt ren trong D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
61Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
62Ống PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
63Măng sông PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
64Máy bơm cấp nước sinh hoạt, Q=10m3/h, H=40m, chạy bằng điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
65Rọ hút bằng nhựa D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
66Cút nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
67Tê nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
68Van cổng kiểu vô lăng PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
69Van khóa nhựa PPR 1 chiều lắp ren D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
70Rắc co hàn nhiệt ren trong D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
71Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
72Ống PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
73Măng sông PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
74Ống HDPE D63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m
75Cút nhựa HPDE D63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
76Van phao D63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
77Nút bịt nhựa PPR D63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
78Măng sông HPDE D63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
79Van 2 chiều D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
80Van 1 chiều D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
81Lọc cặn D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
82Đồng hồ đo nước D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
83Cút nhựa HPDE D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
84Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,996m3
85Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,054100m3
86Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,076100m3
87Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,054100m3
88Gạch không nungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật192viên
89Ống PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
90Ống PVC D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
91Máy bơm chìm nước thải, Q=3m3/h, H=15m, P=1,1KWChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
92Cút nhựa D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
93Cút nhựa D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
94Nối nhựa D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
95Chếch D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
96Chếch D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
Q NHÀ BẾP KẾT HỢP NHÀ BỘ MÔN 2 TẦNG (KHU ĐỒNG TRẠNG) (PHẦN XÂY LẮP)
1Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật131,907m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,958100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,361100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,004m3
5Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,426100m2
6Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,149100m2
7Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,677m3
8Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,611100m2
9Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,802100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,535tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,76tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,024tấn
13Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,003m3
14Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,126m3
15Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,998m3
16Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,034100m3
17Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,056100m3
18Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,611m3
19Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05tấn
21Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,619m3
22Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m2
23Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,146m3
24Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,013tấn
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,51m3
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,029tấn
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,021100m2
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cấu kiện
30Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,663m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,452m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,452m2
33Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,067m2
34Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 4.1m3, xi măng 5kg/m3)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2công
35Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,519m2
36Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,496100m3
37Bê tông nền, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,757m3
38Lớp lót nilong chống mất nước bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100,149m2
39Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,974100m2
40Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,526m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,321tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,172tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,169tấn
44Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật394,041 lỗ khoan
45Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,535m3
46Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,288100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,554tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,386tấn
49Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,438100m2
50Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,53m3
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,216tấn
52Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,287m3
53Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,533100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,281tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,028tấn
56Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,288tấn
57Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,288tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,782m2
59Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,901100m2
60Tôn úp nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,62m
61Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,144m3
62Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,045m3
63Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,001100m3
64Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,292m3
65Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m2
66Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m3
67Bê tông nền, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,108m3
68Lớp lót nilong chống mất nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,079m2
69Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,898m3
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,945m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,945m2
72Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,84m2
73Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,314m3
74Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,448m3
75Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,061m3
76Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,944m3
77Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật197,588m2
78Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật227,477m2
79Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật108,932m2
80Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật233,283m2
81Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,886m2
82Căng lưới chống nứtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật127,138m2
83Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,458m2
84Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,971m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật642,549m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật257,046m2
87Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,665m2
88Quét chống thấm 2 lớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,182m2
89Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,71m
90Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,71m
91Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,1m
92Đắp trang trí khóa vòm (nhân công 3,5/7)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2công
93Đắp trang trí chân, đầu cột (nhân công 3,5/7)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2công
94Gia công lan can InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,282tấn
95Lắp dựng lan can InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,628m2
96Nắp chụp InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
97Râu thép chờChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44cái
98Thi công trần bằng tấm trần nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,517m2
99Tấm vách ngăn compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,404m2
100Lắp dựng vách ngăn compact dày 12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,404m2
101Cửa khung thép hộp huỳnh tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,08m2
102Bản lề cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
103Chốt sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
104SX cửa xếp inox có lá tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,06m2
105Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,06m2
106Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ , kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,296m2
107Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm , kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,8m2
108Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ , kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
109SX vách chống cháy, kính EI-30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,65m2
110Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ , kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8m2
111Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm, phụ kiện đồng bộ (hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,52m2
112Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,65m2
113Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,294tấn
114Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,52m2
115Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,52m2
116Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật175,781m2
117Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,498m2
118Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật148,11m2
119Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,312m3
120Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m2
121Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,546m3
122Mô tơ thang tờiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
123Cabin thang tờiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
124Bộ điều khiển thang tờiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
125Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,757100m2
R NHÀ BẾP KẾT HỢP NHÀ BỘ MÔN 2 TẦNG (KHU ĐỒNG TRẠNG) (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m
4Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
5Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9m
6Que hàn đồngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15que
7Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
8Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 800x600x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
9Aptomat MCCB 3C-100A-22KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Aptomat MCCB 3C-75A-22KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Aptomat MCB 3C-40A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Aptomat MCB 3C-25A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Aptomat MCB 2C-32A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
16Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tính điện 400x300x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
17Aptomat MCB 3C-40A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Aptomat RCBO 1P+N-20A-30MA-4,5KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Aptomat MCB 1C-20A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
20Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
21Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
23Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led 1,2Mx18Wx2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
24Bộ đèn tuýp LED 36WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
25Đèn vệ sinh 12WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
26Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gióChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
27Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
28Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
29Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
30Móc treo quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
31Thép D14 treo quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,2kg
32Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
33Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
35Công tắc 20A - 2 cực kèm hạt đèn báoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Tủ điện bằng tôn sơn tính điện 300x300x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
37Aptomat MCB 2C-32A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Aptomat MCB 2C-16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
39Dây CU/XLPE/PVC 3x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
40CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
41Dây tiếp địa CU/PVC 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
42Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
43Dây CU/XLPE/PVC 4x25mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
44Dây tiếp địa CU/XLPE/PVC 1x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
45Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
46Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
47Dây CU/PVC 1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
48Ống nhựa cứng luồn dây D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
49Dây CU/XLPE/PVC 4x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
50Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
51Ống nhựa cứng luồn dây D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
52Dây CU/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật250m
53Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật125m
54Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật125m
55Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật220m
56Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật110m
57Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật110m
58Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
59Dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật470m
60Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật285m
61Đào kênh mương, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m3
62Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m3
63Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
64Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
65Quả cầu sứChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
66Dây dẫn trên mái D10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
67Ống nhựa PVC D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
68Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
69Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
70Kẹp kiểm tra điện trởChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
71Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
72SWITCH 48 cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
73Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
74Gía đỡ tủ Rack 6UChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1m
75Cáp mạng máy tính cat6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật350m
76Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
77Đầu bấm dây mạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
78Cáp mạng máy tính cat6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
79Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
80Hộp nhựa đấu nối KT 235x235x80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
81Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bể
82Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
83Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
84Dây cấp nước xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
85Móc giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
86Chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
87Bộ xả tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
88Xi phông thoát tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
89Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
90Ốp che xi phôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
91Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
92Xi phông lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
93Vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
94Dây cấp nước lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
95Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
96Bình nóng lạnh 30LChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
97Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
98Vòi rửa đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
99Van khóa nhựa U.PVC D34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
100Ống nhựa U.PVC D34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
101Cút nhựa U.PVC D34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
102Van phao điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
103Van phao cơChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
104Ống PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
105Cút nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
106Van khóa nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
107Tê nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
108Măng sông PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
109Ống PPR D32 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
110Ống PPR D25 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
111Ống PPR D20 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
112Ống PPR D20 PN20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
113Tê nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
114Tê nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
115Tê nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
116Tê thu nhựa PPR D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
117Tê thu nhựa PPR D32/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
118Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
119Cút nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
120Cút nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
121Cút nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
122Côn thu nhựa PPR D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
123Côn thu nhựa PPR D32/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
124Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
125Van khóa nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
126Van khóa nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
127Nút bịt nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
128Nút bịt nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
129Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
130Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
131Van góc D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
132Măng sông PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
133Măng sông PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
134Măng sông PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
135Ống PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
136Ống PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
137Ống PVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
138Ống PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
139Ống PVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
140Y nhựa D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
141Y nhựa D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
142Y nhựa D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
143Y thu nhựa D110/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
144Y thu nhựa D90/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
145Y thu nhựa D75/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
146Y kiểm tra D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
147Y kiểm tra D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
148Cút nhựa chếch 45 độ D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
149Cút nhựa chếch 45 độ D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
150Cút nhựa chếch 45 độ D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
151Cút nhựa chếch 45 độ D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
152Cút nhựa chếch 45 độ D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
153Cút nhựa 90 độ D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
154Cút nhựa 90 độ D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
155Cút nhựa 90 độ D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
156Cút nhựa 90 độ D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
157Nối nhựa ren trong D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
158Nối nhựa ren trong D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
159Nối nhựa ren trong D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
160Măng sông D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
161Măng sông D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
162Măng sông D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
163Măng sông D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
164Măng sông D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
165Thông tắc D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
166Thông tắc D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
167Xi phông nhựa D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
168Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
169Đai ôm ống thép không gỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
170Rọ chắn rác inox D120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
171Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
172Cút nhựa D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
173Cút chếch D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
174Ống PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
175Măng sông D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
176Cô lê sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
S CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG (KHU ĐỒNG TRẠNG) (PHẦN XÂY LẮP)
1Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật163,64m2
2Phá dỡ lan can sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,159m2
3Cắt bớt lan can hành lang tầng 2 (NC 3.5/7)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3công
4Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,461m3
5Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,121m
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,723m3
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật102,949m2
8Phá dỡ nền gạch lá nemChương V: Yêu cầu về kỹ thuật729,623m2
9Tháo dỡ toàn bộ hệ thống bóng đèn của nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3công
10Vệ sinh mái sảnh, đục dầm 1 số vị trí thoát nước máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1công
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật638,42m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật147,261m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.150,746m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,12m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật202,125m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật681,228m2
17Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật527,024m2
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64bộ
20Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,273m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5000mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,273m3
22Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,532m3
23Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,102100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,042tấn
26Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,745m3
27Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,45m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,376m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,726m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật130,21m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật790,057m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.098,445m2
33Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật689,959m2
34Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,114m2
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật660,294m2
36Tấm vách ngăn compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,9m2
37Lắp dựng vách ngăn compact dày 12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,9m2
38Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa kính thủy lực bản lề xoay có cơ cấu tự động ,kính dày 12mm Temper, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,012m2
39Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ ,kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,92m2
40Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ ,kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,12m2
41Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ ,kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1m2
42Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ ,kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,04m2
43Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ ,kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,5m2
44Vách kính, nhôm hệ ,kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,128m2
45Vách kính chống cháy 60 phút (Thép khung dày 1,6mm sơn tĩnh điện, Kính EI-60 trong suốt, chống cháy, cường lực)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,96m2
46Lắp dựng vách kính chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,96m2
47Cửa tôn thăm máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,04m2
48Lắp dựng cửa tôn thăm máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,04m2
49Bản lề cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
50Khoá cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
51Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,207tấn
52Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,96m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật112,909m2
54Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,048m2
55Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,717100m2
T CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG (KHU ĐỒNG TRẠNG) (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led 1,2Mx18Wx2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42bộ
2Đèn vệ sinh 12WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gióChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
4Aptomat RCBO 1P+N-20A-30M-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
5Dây CU/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật400m
6Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
7Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
8Dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật600m
9Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật300m
10Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bể
11Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
12Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
13Dây cấp nước xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
14Móc giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
15Chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
16Bộ xả tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
17Xi phông thoát tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
18Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
19Ốp che xi phôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
20Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
21Xi phông lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
22Vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
23Dây cấp nước lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
24Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
25Bình nóng lạnh 30LChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
26Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
27Van khóa nhựa U.PVC D34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
28Ống nhựa U.PVC D34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
29Cút nhựa U.PVC D34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
30Van phao điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31Van phao cơChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
32Vòi rửa đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
33Ống PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
34Cút nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
35Van khóa nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
36Tê nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
37Măng sông PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
38Ống PPR D50 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
39Ống PPR D40 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
40Ống PPR D32 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
41Ống PPR D25 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
42Ống PPR D20 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,95100m
43Ống PPR D20 PN20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,75100m
44Tê nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
45Tê nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
46Tê nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
47Tê nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
48Tê thu nhựa PPR D40/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
49Tê thu nhựa PPR D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
50Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80cái
51Cút nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
52Cút nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
53Cút nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
54Cút nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
55Côn thu nhựa PPR D50/40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
56Côn thu nhựa PPR D40/32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
57Côn thu nhựa PPR D40/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
58Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
59Van khóa nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
60Van khóa nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
61Van khóa nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
62Nút bịt nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
63Nút bịt nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật160cái
64Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật160cái
65Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật160cái
66Van góc D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật160cái
67Măng sông PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
68Măng sông PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
69Măng sông PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
70Măng sông PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
71Măng sông PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
72Ống PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
73Ống PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m
74Ống PVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
75Ống PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
76Ống PVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
77Y nhựa D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
78Y nhựa D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
79Y nhựa D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
80Y thu nhựa D110/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
81Y thu nhựa D90/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
82Y thu nhựa D75/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
83Y thu nhựa D90/34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
84Y kiểm tra D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
85Y kiểm tra D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
86Cút nhựa chếch 45 độ D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
87Cút nhựa chếch 45 độ D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
88Cút nhựa chếch 45 độ D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
89Cút nhựa chếch 45 độ D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
90Cút nhựa chếch 45 độ D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật112cái
91Cút nhựa 90 độ D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
92Cút nhựa 90 độ D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
93Cút nhựa 90 độ D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật168cái
94Nối nhựa ren trong D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56cái
95Nối nhựa ren trong D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
96Nối nhựa ren trong D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
97Măng sông D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
98Măng sông D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
99Măng sông D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
100Măng sông D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
101Măng sông D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
102Thông tắc D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
103Thông tắc D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
104Thông tắc D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
105Xi phông nhựa D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
106Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật145cái
107Đai ôm ống thép không gỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
U CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP BẾP 2 TẦNG (KHU ĐỒNG TRẠNG) (PHẦN XÂY LẮP)
1Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật167,39m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képChương V: Yêu cầu về kỹ thuật392,6m
3Phá dỡ hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật97,02m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,528m2
5Tháo dỡ toàn bộ hệ thống bóng đèn của nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3công
6Vệ sinh mái sảnh, đục dầm 1 số vị trí thoát nước máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1công
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật569,603m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.210,468m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật168,023m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,112m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật348,551m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật757,102m2
13Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,534m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,772m3
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,002m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,002m3
17Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,936m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,783m3
19Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,042100m3
20Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,948m3
21Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,076100m2
22Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,408m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03tấn
24Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,185m3
25Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,278m3
26Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,231m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,35m2
28Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,807m3
29Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,072m2
30Gia công lan can InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,089tấn
31Lắp dựng lan can InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,007m2
32Nắp chụp inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
33Râu thép chờChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
34Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,916m3
35Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,418m3
36Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,093100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,034tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,009tấn
39Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,86m3
40Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,628m3
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật159,032m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90,8m2
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,388m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,388m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật249,832m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật737,626m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.290,638m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,528m2
49Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,374m2
50Lát nền, sàn, bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,091m2
51Công tác ốp gạch men kính 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85,464m2
52Thi công trần bằng tấm trần nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,131m2
53Tấm vách ngăn compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,64m2
54Lắp dựng vách ngăn compact dày 12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,64m2
55Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ,kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,52m2
56Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ,kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,85m2
57Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ ,kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,36m2
58Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ ,kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,72m2
59Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ ,kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,92m2
60Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ ,kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,48m2
61Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,128tấn
62Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,48m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,48m2
64Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,766100m2
V CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP BẾP 2 TẦNG (KHU ĐỒNG TRẠNG) (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 600x400x250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Aptomat MCCB 3C-75A-22KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Aptomat MCB 3C-32A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
4Aptomat MCB 2C-25A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Biến dòng 100/5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
6Ampe kế 0-150AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
7Vol kế 0-500AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Chuyển mạch vôn kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Đèn báo phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
10Cầu chì 2A+đếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
11Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45m
12Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45m
13Ống nhựa cứng luồn dây D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45m
14Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
15Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
16Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
17Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led 1,2Mx18Wx2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
18Đèn vệ sinh 12WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
19Bộ đèn tuýp LED đôi 2x18W 1m2 ánh sáng trắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
20Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
21Quạt thông gió âm trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
22Aptomat RCBO 1P+N-20A-30MA-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Dây CU/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
24Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
25Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
26Dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
27Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75m
28Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
29Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
30Dây cấp nước xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
31Móc giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
32Chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
33Bộ xả tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
34Xi phông thoát tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
35Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
36Ốp che xi phôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
37Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
38Xi phông lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
39Vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
40Dây cấp nước lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
41Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
42Bình nóng lạnh 30LChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
43Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
44Vòi rửa đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
45Ống PPR D32 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
46Ống PPR D25 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
47Ống PPR D20 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
48Ống PPR D20 PN20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
49Tê nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
50Tê nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
51Tê nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
52Tê thu nhựa PPR D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
53Tê thu nhựa PPR D32/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
54Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
55Cút nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
56Cút nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
57Cút nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
58Côn thu nhựa PPR D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
59Côn thu nhựa PPR D32/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
60Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
61Van khóa nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
62Van khóa nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
63Nút bịt nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
64Nút bịt nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
65Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
66Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
67Van góc D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
68Măng sông PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
69Măng sông PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
70Măng sông PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
71Ống PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
72Ống PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
73Ống PVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
74Ống PVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
75Y nhựa D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
76Y nhựa D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
77Y nhựa D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
78Y thu nhựa D110/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
79Y thu nhựa D90/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
80Y thu nhựa D75/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
81Y kiểm tra D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
82Y kiểm tra D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
83Cút nhựa chếch 45 độ D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
84Cút nhựa chếch 45 độ D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
85Cút nhựa chếch 45 độ D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
86Cút nhựa chếch 45 độ D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
87Cút nhựa 90 độ D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
88Cút nhựa 90 độ D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
89Cút nhựa 90 độ D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
90Nối nhựa ren trong D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
91Nối nhựa ren trong D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
92Nối nhựa ren trong D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
93Măng sông D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
94Măng sông D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
95Măng sông D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
96Măng sông D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
97Thông tắc D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
98Thông tắc D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
99Xi phông nhựa D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
100Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55cái
101Đai ôm ống thép không gỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
102Rọ chắn rác inox D120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
103Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
104Cút nhựa D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
105Cút chếch D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
106Ống PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
107Măng sông D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
108Cô lê sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
W TRẠM BƠM + BỂ NƯỚC PCCC (KHU ĐỒNG TRẠNG) (PHẦN XÂY LẮP)
1Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật137,662m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,382100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi = 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,995100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,747m3
5Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,103100m2
6Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,638m3
7Ván khuôn tường, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,304100m2
8Bê tông tường chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,527m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,043tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,124tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,095tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,847tấn
13Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,432100m2
14Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,709m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,799tấn
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật74,632m2
17Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật74,632m2
18Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,957m2
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật74,632m2
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật118,026m2
21Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng (tương đương 5kg xi măng/m3)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,832m3
22Băng cản nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,44m
23Nắp ô thăm bể bằng tôn dày 0,8lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,64m2
24Bản lềChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
25Khóa nắp ô thăm bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Gia công thang sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015tấn
27Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,916m3
28Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m2
29Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,155100m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,186m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,064tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,149tấn
33Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,429100m2
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ , bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,491m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,746tấn
36Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,969m3
37Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,514m3
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật83,016m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,052m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,757m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,9m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,725m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật83,016m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật105,434m2
45Sơn chống thấm 2 lớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,964m2
46Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,964m2
47Cửa sắt bịt tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,27m2
48Bản lềChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
49Khóa cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,27m2
51Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,077tấn
52Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,84m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,38m2
54Rọ chắn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
55Ống nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
56Cút nối nhựa D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
57Ống nhựa PVC D27Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
58Cô lê sắt D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
X TRẠM BƠM + BỂ NƯỚC PCCC (KHU ĐỒNG TRẠNG) (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Aptomat 2P-16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Bộ đèn tuýp LED đôi 2x18wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
3Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A - 220VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
4Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
5Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
6Dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
7Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
Y BỂ NƯỚC SINH HOẠT (KHU ĐỒNG TRẠNG)
1Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,331m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,097100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,206100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,07m3
5Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,124m3
7Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,133tấn
9Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,091100m2
10Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,003m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,07tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,19tấn
13Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,083100m2
14Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,927m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,127tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,002100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004tấn
19Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,224m3
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,018m2
21Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,599m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,728m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng 2 lớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,336m2
Z PHÁ DỠ (KHU ĐỒNG TRẠNG)
1Tháo dỡ mái , chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật250m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,75tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,142tấn
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,113m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,113m3
6Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,96m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,311100m3
8Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,179100m3
9Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,117100m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,514m3
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,298m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,298m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5355E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0708E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu bao gồm các hạng mục phần xây dựng + hoàn thiện (điện, cấp thoát nước)- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.832.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.664.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.53
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.21
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành cấp thoát nước.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.21
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8 m3 Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
3 Máy lu công suất tối thiểu 16 tấn Còn sử dụng tốt, có kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
5 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
6 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ Còn sử dụng tốt2
7 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Còn sử dụng tốt4
8 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít Còn sử dụng tốt4
9 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
10 Máy cắt uốn thép 5KW Cắt, uốn thép, còn sử dụng tốt2
11 Máy hàn 5KW Hàn vật liệu, cấu kiện, còn sử dụng tốt2
12 Máy cắt gạch đá ≥1,7KW Cắt gạch đá, còn sử dụng tốt3
13 Máy khoan phá bê tông Còn sử dụng tốt2
14 Phòng thí nghiệm - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->