Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220555266-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220200955 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 15:52:00 đến ngày 2022-06-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,114,026,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.33E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: "Hợp đồng thi công xây dựng công trình (Công trình giao thông cấp III)" hoặc "hợp đồng bảo trì công trình đường bộ (Thi công trên đường Quốc lộ, đường tỉnh, đường đô thị đang khai thác)" trong đó hạng mục chính là "Thi công (hoặc sửa chữa hư hỏng) nền mặt đường (Kết cấu mặt đường bê tông nhựa hoặc đá dăm láng nhựa hoặc thấm nhập nhựa)" Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đuờng tỉnh, Đường đô thị đang khai thác) có tính chất như tính chất của gói thầu là sửa chữa hư hỏng nền mặt đường (Kết cấu mặt đường bê tông nhựa hoặc đá dăm láng nhựa hoặc thấm nhập nhựa) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công (Đội trưởng thi công): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đuờng tỉnh, Đường đô thị đang khai thác) có tính chất như tính chất của gói thầu là sửa chữa hư hỏng nền mặt đường (Kết cấu mặt đường bê tông nhựa hoặc đá dăm láng nhựa hoặc thấm nhập nhựa) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đuờng tỉnh, Đường đô thị đang khai thác) có tính chất như tính chất của gói thầu là sửa chữa hư hỏng nền mặt đường (Kết cấu mặt đường bê tông nhựa hoặc đá dăm láng nhựa hoặc thấm nhập nhựa) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý An toàn lao động, an toàn giao thông và vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học, chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng công trình ; Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đuờng tỉnh, Đường đô thị đang khai thác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bộ thiết bị sơn kẻ đường dẻo nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Bộ máy đầm (Đầm cóc, đầm dùi, đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ tải trọng 7T đến 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy Lu nhẹ bánh thép, tải trọng 6 tấn - 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh thép, tải trọng 8 tấn - 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Bộ thiết bị phá đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy tưới nhựa + thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Lu Bánh lốp hoăc lu rung, tải trọng ≥16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý bảo trì đường bộ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Sửa chữa hư hỏng cục bộ nền, mặt đường và công trình đoạn Km332-Km340 và xử lý một số vị trí đường cong Km333+800-Km334+100, Km334+550, Km335+150, Km336+200, Km339+700-Km340, QL.4A, tỉnh Cao Bằng 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Cao Bằng, địa chỉ: Số 01 phố Hoàng Như, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng, Số điện thoại: 02063.952.358, Fax: 02063.952.274 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục trưởng Tổng cục đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - kỹ thuật và Quản lý giao thông - Sở Giao thông vận tải Cao Bằng: Ông: Nông Thành Đô - Phụ trách phòng, SĐT: 0945348588 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Xử lý cao su: Đào kết cấu cũ hư hỏng trung bình sâu 57cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.175,055 | m3 |
| 2 | Xử lý cao su: Hoàn trả cấp phối tận dụng K≥0,98 dày 30cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 618,45 | m3 |
| 3 | Xử lý cao su: Hoàn trả đá dăm nước lớp dưới dày 27cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2.061,5 | m2 |
| 4 | Xử lý ổ gà: Đào kết cấu cũ hư hỏng trung bình sâu 27cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 564,354 | m3 |
| 5 | Xử lý ổ gà: Hoàn trả đá dăm nước lớp dưới dày 27cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2.090,2 | m2 |
| 6 | Nền đường: Đào rãnh đất C2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 767,1359 | m3 |
| 7 | Nền đường: Đắp đất ≥0,95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.761,87 | m3 |
| 8 | Xử lý bạt tầm nhìn: Đào taluy đất C3 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.617,9345 | m3 |
| 9 | Xử lý bạt tầm nhìn: Đào taluy đất C4 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 4.553,8818 | m3 |
| 10 | Xử lý bạt tầm nhìn: Đào taluy đá C2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 767,1359 | m3 |
| 11 | Xử lý bạt tầm nhìn: Đào taluy đá C3 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 7.008,3126 | m3 |
| 12 | Xử lý bạt tầm nhìn: Phát quang dọn dẹp | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.100 | m2 |
| 13 | Gia cố lề: Đào lề cũ BTXM | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 274,4075 | m3 |
| 14 | Gia cố lề: Gia cố lề dày 20cm bằng BTXM M250, đá 2x4 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 816,842 | m3 |
| 15 | Gia cố lề: Nilon chống thấm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 4.213,8918 | m2 |
| 16 | Cạp mở rộng lề: Đào khuôn cạp lề đất C3 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2.600,1997 | m3 |
| 17 | Cạp mở rộng lề: Xáo xới, lu lèn K≥0,98 dày 30cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 14.094,3556 | m2 |
| 18 | Cạp mở rộng lề: Đá dăm nước lớp dưới dày 18cm, đá tận dụng | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 14.094,3556 | m2 |
| 19 | Cạp mở rộng lề: Đá dăm nước lớp trên dày 12cm, đá tận dụng | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 14.094,3556 | m2 |
| 20 | Cạp mở rộng lề: Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5kg/m2 dày 3,5cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 14.094,3556 | m2 |
| 21 | Tăng cường: Bù vênh đá dăm nước lớp dưới (đá 4x6 khai thác tận dụng) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 796,3243 | m3 |
| 22 | Tăng cường: Đá dăm nước lớp trên dày 12cm (đá tận dụng) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 26.622,9725 | m2 |
| 23 | Tăng cường: Đá dăm nước lớp trên dày 12cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 5.466,254 | m2 |
| 24 | Tăng cường: Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5kg/m2 dày 3,5cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 32.089,2265 | m2 |
| 25 | Vuốt nối đường ngang: Đá dăm nước lớp trên dày trung bình 6cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 271,575 | m2 |
| 26 | Vuốt nối đường ngang: Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5kg/m2 dày 3,5cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 271,575 | m2 |
| B | CÔNG TRÌNH, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Sửa rãnh cũ: Đá hộc xây vữa XM M100 (đá hộc tận dụng) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 78 | m3 |
| 2 | Sửa rãnh cũ: BTXM rãnh M200, đá 1x2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 57,6 | m3 |
| 3 | Rãnh lắp ghép hình thang: Đào móng rãnh, đất C3 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 84,2308 | m3 |
| 4 | Rãnh lắp ghép hình thang: Phá dỡ rãnh cũ kết cấu đá hộc xây | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 10,3835 | m3 |
| 5 | Rãnh lắp ghép hình thang: Phá dỡ rãnh cũ kết cấu BTXM | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 16,352 | m3 |
| 6 | Rãnh lắp ghép hình thang: Nilon lót | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.051,2 | m2 |
| 7 | Rãnh lắp ghép hình thang: Bê tông đổ tại chỗ M150, đá 1x2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 15,7231 | m3 |
| 8 | Rãnh lắp ghép hình thang: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thân rãnh BTXM, đá 1x2, M200 (bao gồm vữa XM M100 chèn khe dày 2cm) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2.246 | CK |
| 9 | Rãnh lắp ghép hình thang: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện nắp đan đậy rãnh BTCT, đá 1x2, M250 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 100 | CK |
| 10 | Rãnh lắp tam giác: Nilon lót | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 5.246,36 | m2 |
| 11 | Rãnh lắp tam giác: Ván khuôn rãnh | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 262,318 | m2 |
| 12 | Rãnh lắp tam giác: BTXM đổ tại chỗ M200, đá 1x2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 703,78 | m3 |
| 13 | Rãnh hộp B=0,6m: Phá dỡ rãnh cũ kết cấu BTXM | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 20 | m3 |
| 14 | Rãnh hộp B=0,6m: Đá dăm đệm hố móng dày 10cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 19,36 | m3 |
| 15 | Rãnh hộp B=0,6m: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thân rãnh BTCT, đá 1x2, M250 (bao gồm cả vữa XM M100 mối nối) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 176 | CK |
| 16 | Rãnh hộp B=0,6m: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện nắp đan đậy rãnh BTCT, đá 1x2, M250 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 176 | CK |
| 17 | Rãnh dọc xử lý thoát nước: Cốt thép thân rãnh D>10mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.833,6 | kg |
| 18 | Rãnh dọc xử lý thoát nước: Cốt thép thân rãnh D≤10mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.332,8 | kg |
| 19 | Rãnh dọc xử lý thoát nước: BTXM M200 thân rãnh, đá 1x2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 61,92 | m3 |
| 20 | Rãnh dọc xử lý thoát nước: Vữa XM M100 lót | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1,6 | m3 |
| 21 | Rãnh dọc xử lý thoát nước: ván khuôn | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 806,4 | m2 |
| 22 | Rãnh dọc xử lý thoát nước: Đá dăm đệm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 24 | m3 |
| 23 | Nâng cao tường đầu cống: Bê tông nâng cao tường đầu cống, đá 1x2, M150 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 6,21 | m3 |
| 24 | Nâng cao tường đầu cống: Ván khuôn | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 47,16 | m2 |
| 25 | Nâng cao tường đầu cống: Sơn trắng, đỏ | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 41,4 | m2 |
| 26 | Nối dài cống tròn: Đào móng cống, đất C3 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 14,6328 | m3 |
| 27 | Nối dài cống tròn: Phá dỡ kết cấu đá xây cũ | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,5 | m3 |
| 28 | Nối dài cống tròn: Đệm đá dăm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1,025 | m3 |
| 29 | Nối dài cống tròn: Ván khuôn móng cống | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 7,728 | m2 |
| 30 | Nối dài cống tròn: Bê tông móng cống, M150, đá 1x2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 5,6711 | m3 |
| 31 | Nối dài cống tròn: Ván khuôn tường cánh | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 27,0832 | m2 |
| 32 | Nối dài cống tròn: Bê tông tường cánh, M150, đá 1x2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 6,774 | m3 |
| 33 | Nối dài cống tròn: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện ống cống D800 dài 1m, BTCT đá 1x2, M200 (bao gồm quét bitum ống cống) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 5 | đốt |
| 34 | Nối dài cống tròn: Đắp đất mang cống độ chặt K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 11 | m3 |
| 35 | Nối dài cống bản: Đào móng cống, đất C3 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 11,0592 | m3 |
| 36 | Nối dài cống bản: Phá dỡ kết cấu đá xây cũ | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2,992 | m3 |
| 37 | Nối dài cống bản: Đệm đá dăm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1,131 | m3 |
| 38 | Nối dài cống bản: Ván khuôn móng, sân cống, thượng lưu, hạ lưu cống | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 69,68 | m2 |
| 39 | Nối dài cống bản: Bê tông móng, sân cống, thượng lưu, hạ lựu cống, M150, đá 1x2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 13,383 | m3 |
| 40 | Nối dài cống bản: Sản xuất, lắp đặt cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 39,88 | kg |
| 41 | Nối dài cống bản: Bê tông mũ mố M250 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,96 | m3 |
| 42 | Nối dài cống bản: Sản xuất, lắp đặt tấm bản cống, BTCT M250, đá 1x2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 9 | CK |
| 43 | Nối dài cống bản: Đắp đất mang cống độ chặt K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 19,548 | m3 |
| 44 | Kè rọ đá: Đào móng kè đất C3 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 595,04 | m3 |
| 45 | Kè rọ đá: Đắp hoàn trả móng kè độ chặt K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 281,62 | m3 |
| 46 | Kè rọ đá: Làm và thả rọ đá trên cạn loại rọ thép bọc nhựa kích thước 2x1x1m (tận dụng đá) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 348 | cái |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nâng cao độ cọc tiêu hiện trạng (móng BTXM M150 làm mới) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 772 | cọc |
| 2 | Sơn cọc tiêu, sơn trắng đỏ 2 lớp | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 331,188 | m2 |
| 3 | Ốp phản quang cọc tiêu | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 772 | cọc |
| 4 | Nâng cao độ cọc H hiện trạng (móng BTXM M150 làm mới) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 72 | cọc |
| 5 | Ốp phản quang cọc H | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 72 | cọc |
| 6 | Nâng cao độ cọc KM hiện trạng (móng BTXM M150 làm mới) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 8 | cọc |
| 7 | Ốp phản quang cọc KM | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 8 | cọc |
| 8 | Hộ lan tôn sóng: Nâng cao hộ lan tôn sóng hiện trạng (móng BTXM M200 làm mới) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.308 | m |
| 9 | Bổ sung hộ lan tôn sóng, Cột tròn D113,5, bước 2m, móng cột BTXM M200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 390 | m |
| 10 | Nâng cao độ biển báo hiện trạng (móng BTXM M150 làm mới) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 30 | cái |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 2,0mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 403,5345 | m2 |
| D | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Công tác đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công trên đường đang khai thác (Bao gồm: nhân công đảm bảo giao thông, biển báo, còi cờ hiệu, đèn… theo TCCS14:2016/TCĐBVN) | Theo quy định | 1 | khoản |
| E | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (giá trị dự phòng theo quy định tại Chương V) | Chương III và V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.33E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: "Hợp đồng thi công xây dựng công trình (Công trình giao thông cấp III)" hoặc "hợp đồng bảo trì công trình đường bộ (Thi công trên đường Quốc lộ, đường tỉnh, đường đô thị đang khai thác)" trong đó hạng mục chính là "Thi công (hoặc sửa chữa hư hỏng) nền mặt đường (Kết cấu mặt đường bê tông nhựa hoặc đá dăm láng nhựa hoặc thấm nhập nhựa)" Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng thi công: | 1 | Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đuờng tỉnh, Đường đô thị đang khai thác) có tính chất như tính chất của gói thầu là sửa chữa hư hỏng nền mặt đường (Kết cấu mặt đường bê tông nhựa hoặc đá dăm láng nhựa hoặc thấm nhập nhựa) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công (Đội trưởng thi công): | 1 | Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đuờng tỉnh, Đường đô thị đang khai thác) có tính chất như tính chất của gói thầu là sửa chữa hư hỏng nền mặt đường (Kết cấu mặt đường bê tông nhựa hoặc đá dăm láng nhựa hoặc thấm nhập nhựa) | 5 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công: | 2 | Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đuờng tỉnh, Đường đô thị đang khai thác) có tính chất như tính chất của gói thầu là sửa chữa hư hỏng nền mặt đường (Kết cấu mặt đường bê tông nhựa hoặc đá dăm láng nhựa hoặc thấm nhập nhựa) | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách quản lý An toàn lao động, an toàn giao thông và vệ sinh môi trường: | 1 | Có trình độ đại học, chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng công trình ; Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đuờng tỉnh, Đường đô thị đang khai thác) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thiết bị sơn kẻ đường dẻo nhiệt | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này | 1 |
| 2 | Bộ máy đầm (Đầm cóc, đầm dùi, đầm bàn) | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥250l | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này | 2 |
| 4 | Máy đào ≥0,8m3 | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ tải trọng 7T đến 12T | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này | 4 |
| 6 | Máy ủi ≥110CV | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này | 1 |
| 7 | Máy Lu nhẹ bánh thép, tải trọng 6 tấn - 8 tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này | 2 |
| 8 | Máy lu bánh thép, tải trọng 8 tấn - 12 tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này | 4 |
| 9 | Bộ thiết bị phá đá | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này | 1 |
| 11 | Máy tưới nhựa + thiết bị nấu nhựa | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này | 2 |
| 12 | Lu Bánh lốp hoăc lu rung, tải trọng ≥16 tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi