Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220555266-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220200955
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 15:52:00 đến ngày 2022-06-22 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,114,026,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.33E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: "Hợp đồng thi công xây dựng công trình (Công trình giao thông cấp III)" hoặc "hợp đồng bảo trì công trình đường bộ (Thi công trên đường Quốc lộ, đường tỉnh, đường đô thị đang khai thác)" trong đó hạng mục chính là "Thi công (hoặc sửa chữa hư hỏng) nền mặt đường (Kết cấu mặt đường bê tông nhựa hoặc đá dăm láng nhựa hoặc thấm nhập nhựa)"
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đuờng tỉnh, Đường đô thị đang khai thác) có tính chất như tính chất của gói thầu là sửa chữa hư hỏng nền mặt đường (Kết cấu mặt đường bê tông nhựa hoặc đá dăm láng nhựa hoặc thấm nhập nhựa)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công (Đội trưởng thi công):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đuờng tỉnh, Đường đô thị đang khai thác) có tính chất như tính chất của gói thầu là sửa chữa hư hỏng nền mặt đường (Kết cấu mặt đường bê tông nhựa hoặc đá dăm láng nhựa hoặc thấm nhập nhựa)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đuờng tỉnh, Đường đô thị đang khai thác) có tính chất như tính chất của gói thầu là sửa chữa hư hỏng nền mặt đường (Kết cấu mặt đường bê tông nhựa hoặc đá dăm láng nhựa hoặc thấm nhập nhựa)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách quản lý An toàn lao động, an toàn giao thông và vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học, chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng công trình ; Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đuờng tỉnh, Đường đô thị đang khai thác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Bộ thiết bị sơn kẻ đường dẻo nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
2-Bộ máy đầm (Đầm cóc, đầm dùi, đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ tải trọng 7T đến 12T
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy Lu nhẹ bánh thép, tải trọng 6 tấn - 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép, tải trọng 8 tấn - 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 4
9-Bộ thiết bị phá đá
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy tưới nhựa + thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 2
12-Lu Bánh lốp hoăc lu rung, tải trọng ≥16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý bảo trì đường bộ
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Sửa chữa hư hỏng cục bộ nền, mặt đường và công trình đoạn Km332-Km340 và xử lý một số vị trí đường cong Km333+800-Km334+100, Km334+550, Km335+150, Km336+200, Km339+700-Km340, QL.4A, tỉnh Cao Bằng
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Số 83, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Cao Bằng, địa chỉ: Số 01 phố Hoàng Như, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng, Số điện thoại: 02063.952.358, Fax: 02063.952.274
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu khảo sát, lập dự án và thiết kế bản vẽ thi công: Trung tâm kỹ thuật đường bộ (Địa chỉ: 108 Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội) - Nhà thầu lập, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Hải Nam Cao Bằng (Địa chỉ: tổ 7, phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng)


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Số 83, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Cao Bằng, địa chỉ: Số 01 phố Hoàng Như, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng, Số điện thoại: 02063.952.358, Fax: 02063.952.274


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Cao Bằng, địa chỉ: Số 01 phố Hoàng Như, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng, Số điện thoại: 02063.952.358, Fax: 02063.952.274
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục trưởng Tổng cục đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - kỹ thuật và Quản lý giao thông - Sở Giao thông vận tải Cao Bằng: Ông: Nông Thành Đô - Phụ trách phòng, SĐT: 0945348588
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Xử lý cao su: Đào kết cấu cũ hư hỏng trung bình sâu 57cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V1.175,055m3
2Xử lý cao su: Hoàn trả cấp phối tận dụng K≥0,98 dày 30cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V618,45m3
3Xử lý cao su: Hoàn trả đá dăm nước lớp dưới dày 27cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V2.061,5m2
4Xử lý ổ gà: Đào kết cấu cũ hư hỏng trung bình sâu 27cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V564,354m3
5Xử lý ổ gà: Hoàn trả đá dăm nước lớp dưới dày 27cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V2.090,2m2
6Nền đường: Đào rãnh đất C2Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V767,1359m3
7Nền đường: Đắp đất ≥0,95Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V1.761,87m3
8Xử lý bạt tầm nhìn: Đào taluy đất C3Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V1.617,9345m3
9Xử lý bạt tầm nhìn: Đào taluy đất C4Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V4.553,8818m3
10Xử lý bạt tầm nhìn: Đào taluy đá C2Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V767,1359m3
11Xử lý bạt tầm nhìn: Đào taluy đá C3Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V7.008,3126m3
12Xử lý bạt tầm nhìn: Phát quang dọn dẹpHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V1.100m2
13Gia cố lề: Đào lề cũ BTXMHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V274,4075m3
14Gia cố lề: Gia cố lề dày 20cm bằng BTXM M250, đá 2x4Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V816,842m3
15Gia cố lề: Nilon chống thấmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V4.213,8918m2
16Cạp mở rộng lề: Đào khuôn cạp lề đất C3Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V2.600,1997m3
17Cạp mở rộng lề: Xáo xới, lu lèn K≥0,98 dày 30cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V14.094,3556m2
18Cạp mở rộng lề: Đá dăm nước lớp dưới dày 18cm, đá tận dụngHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V14.094,3556m2
19Cạp mở rộng lề: Đá dăm nước lớp trên dày 12cm, đá tận dụngHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V14.094,3556m2
20Cạp mở rộng lề: Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5kg/m2 dày 3,5cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V14.094,3556m2
21Tăng cường: Bù vênh đá dăm nước lớp dưới (đá 4x6 khai thác tận dụng)Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V796,3243m3
22Tăng cường: Đá dăm nước lớp trên dày 12cm (đá tận dụng)Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V26.622,9725m2
23Tăng cường: Đá dăm nước lớp trên dày 12cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V5.466,254m2
24Tăng cường: Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5kg/m2 dày 3,5cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V32.089,2265m2
25Vuốt nối đường ngang: Đá dăm nước lớp trên dày trung bình 6cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V271,575m2
26Vuốt nối đường ngang: Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5kg/m2 dày 3,5cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V271,575m2
B CÔNG TRÌNH, THOÁT NƯỚC
1Sửa rãnh cũ: Đá hộc xây vữa XM M100 (đá hộc tận dụng)Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V78m3
2Sửa rãnh cũ: BTXM rãnh M200, đá 1x2Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V57,6m3
3Rãnh lắp ghép hình thang: Đào móng rãnh, đất C3Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V84,2308m3
4Rãnh lắp ghép hình thang: Phá dỡ rãnh cũ kết cấu đá hộc xâyHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V10,3835m3
5Rãnh lắp ghép hình thang: Phá dỡ rãnh cũ kết cấu BTXMHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V16,352m3
6Rãnh lắp ghép hình thang: Nilon lótHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V1.051,2m2
7Rãnh lắp ghép hình thang: Bê tông đổ tại chỗ M150, đá 1x2Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V15,7231m3
8Rãnh lắp ghép hình thang: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thân rãnh BTXM, đá 1x2, M200 (bao gồm vữa XM M100 chèn khe dày 2cm)Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V2.246CK
9Rãnh lắp ghép hình thang: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện nắp đan đậy rãnh BTCT, đá 1x2, M250Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V100CK
10Rãnh lắp tam giác: Nilon lótHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V5.246,36m2
11Rãnh lắp tam giác: Ván khuôn rãnhHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V262,318m2
12Rãnh lắp tam giác: BTXM đổ tại chỗ M200, đá 1x2Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V703,78m3
13Rãnh hộp B=0,6m: Phá dỡ rãnh cũ kết cấu BTXMHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V20m3
14Rãnh hộp B=0,6m: Đá dăm đệm hố móng dày 10cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V19,36m3
15Rãnh hộp B=0,6m: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thân rãnh BTCT, đá 1x2, M250 (bao gồm cả vữa XM M100 mối nối)Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V176CK
16Rãnh hộp B=0,6m: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện nắp đan đậy rãnh BTCT, đá 1x2, M250Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V176CK
17Rãnh dọc xử lý thoát nước: Cốt thép thân rãnh D>10mmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V1.833,6kg
18Rãnh dọc xử lý thoát nước: Cốt thép thân rãnh D≤10mmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V1.332,8kg
19Rãnh dọc xử lý thoát nước: BTXM M200 thân rãnh, đá 1x2Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V61,92m3
20Rãnh dọc xử lý thoát nước: Vữa XM M100 lótHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V1,6m3
21Rãnh dọc xử lý thoát nước: ván khuônHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V806,4m2
22Rãnh dọc xử lý thoát nước: Đá dăm đệmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V24m3
23Nâng cao tường đầu cống: Bê tông nâng cao tường đầu cống, đá 1x2, M150Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V6,21m3
24Nâng cao tường đầu cống: Ván khuônHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V47,16m2
25Nâng cao tường đầu cống: Sơn trắng, đỏHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V41,4m2
26Nối dài cống tròn: Đào móng cống, đất C3Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V14,6328m3
27Nối dài cống tròn: Phá dỡ kết cấu đá xây cũHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V0,5m3
28Nối dài cống tròn: Đệm đá dămHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V1,025m3
29Nối dài cống tròn: Ván khuôn móng cốngHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V7,728m2
30Nối dài cống tròn: Bê tông móng cống, M150, đá 1x2Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V5,6711m3
31Nối dài cống tròn: Ván khuôn tường cánhHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V27,0832m2
32Nối dài cống tròn: Bê tông tường cánh, M150, đá 1x2Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V6,774m3
33Nối dài cống tròn: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện ống cống D800 dài 1m, BTCT đá 1x2, M200 (bao gồm quét bitum ống cống)Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V5đốt
34Nối dài cống tròn: Đắp đất mang cống độ chặt K95Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V11m3
35Nối dài cống bản: Đào móng cống, đất C3Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V11,0592m3
36Nối dài cống bản: Phá dỡ kết cấu đá xây cũHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V2,992m3
37Nối dài cống bản: Đệm đá dămHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V1,131m3
38Nối dài cống bản: Ván khuôn móng, sân cống, thượng lưu, hạ lưu cốngHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V69,68m2
39Nối dài cống bản: Bê tông móng, sân cống, thượng lưu, hạ lựu cống, M150, đá 1x2Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V13,383m3
40Nối dài cống bản: Sản xuất, lắp đặt cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V39,88kg
41Nối dài cống bản: Bê tông mũ mố M250Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V0,96m3
42Nối dài cống bản: Sản xuất, lắp đặt tấm bản cống, BTCT M250, đá 1x2Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V9CK
43Nối dài cống bản: Đắp đất mang cống độ chặt K95Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V19,548m3
44Kè rọ đá: Đào móng kè đất C3Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V595,04m3
45Kè rọ đá: Đắp hoàn trả móng kè độ chặt K95Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V281,62m3
46Kè rọ đá: Làm và thả rọ đá trên cạn loại rọ thép bọc nhựa kích thước 2x1x1m (tận dụng đá)Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V348cái
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1Nâng cao độ cọc tiêu hiện trạng (móng BTXM M150 làm mới)Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V772cọc
2Sơn cọc tiêu, sơn trắng đỏ 2 lớpHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V331,188m2
3Ốp phản quang cọc tiêuHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V772cọc
4Nâng cao độ cọc H hiện trạng (móng BTXM M150 làm mới)Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V72cọc
5Ốp phản quang cọc HHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V72cọc
6Nâng cao độ cọc KM hiện trạng (móng BTXM M150 làm mới)Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V8cọc
7Ốp phản quang cọc KMHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V8cọc
8Hộ lan tôn sóng: Nâng cao hộ lan tôn sóng hiện trạng (móng BTXM M200 làm mới)Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V1.308m
9Bổ sung hộ lan tôn sóng, Cột tròn D113,5, bước 2m, móng cột BTXM M200Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V390m
10Nâng cao độ biển báo hiện trạng (móng BTXM M150 làm mới)Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V30cái
11Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 2,0mmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V403,5345m2
D ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Công tác đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công trên đường đang khai thác (Bao gồm: nhân công đảm bảo giao thông, biển báo, còi cờ hiệu, đèn… theo TCCS14:2016/TCĐBVN)Theo quy định1khoản
E CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng (giá trị dự phòng theo quy định tại Chương V)Chương III và V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.33E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: "Hợp đồng thi công xây dựng công trình (Công trình giao thông cấp III)" hoặc "hợp đồng bảo trì công trình đường bộ (Thi công trên đường Quốc lộ, đường tỉnh, đường đô thị đang khai thác)" trong đó hạng mục chính là "Thi công (hoặc sửa chữa hư hỏng) nền mặt đường (Kết cấu mặt đường bê tông nhựa hoặc đá dăm láng nhựa hoặc thấm nhập nhựa)"
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng thi công: 1 Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đuờng tỉnh, Đường đô thị đang khai thác) có tính chất như tính chất của gói thầu là sửa chữa hư hỏng nền mặt đường (Kết cấu mặt đường bê tông nhựa hoặc đá dăm láng nhựa hoặc thấm nhập nhựa)53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công (Đội trưởng thi công): 1 Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đuờng tỉnh, Đường đô thị đang khai thác) có tính chất như tính chất của gói thầu là sửa chữa hư hỏng nền mặt đường (Kết cấu mặt đường bê tông nhựa hoặc đá dăm láng nhựa hoặc thấm nhập nhựa)52
3 Kỹ thuật thi công: 2 Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đuờng tỉnh, Đường đô thị đang khai thác) có tính chất như tính chất của gói thầu là sửa chữa hư hỏng nền mặt đường (Kết cấu mặt đường bê tông nhựa hoặc đá dăm láng nhựa hoặc thấm nhập nhựa)32
4 Phụ trách quản lý An toàn lao động, an toàn giao thông và vệ sinh môi trường: 1 Có trình độ đại học, chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng công trình ; Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đuờng tỉnh, Đường đô thị đang khai thác)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Bộ thiết bị sơn kẻ đường dẻo nhiệt Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này1
2 Bộ máy đầm (Đầm cóc, đầm dùi, đầm bàn) Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này2
3 Máy trộn bê tông ≥250l Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này2
4 Máy đào ≥0,8m3 Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này2
5 Ô tô tự đổ tải trọng 7T đến 12T Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này4
6 Máy ủi ≥110CV Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này1
7 Máy Lu nhẹ bánh thép, tải trọng 6 tấn - 8 tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này2
8 Máy lu bánh thép, tải trọng 8 tấn - 12 tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này4
9 Bộ thiết bị phá đá Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này1
10 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này1
11 Máy tưới nhựa + thiết bị nấu nhựa Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này2
12 Lu Bánh lốp hoăc lu rung, tải trọng ≥16 tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->