Gói thầu: Gói thầu: Mua sắm dây, sứ và phụ kiện trung hạ áp lần 4 năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220600340-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu: Mua sắm dây, sứ và phụ kiện trung hạ áp lần 4 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220547328
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD (KHCB)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-03 09:06:00 đến ngày 2022-06-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,183,882,615 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 365,000,000 VNĐ ((Ba trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.828E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm dây dẫn và phụ kiện trung hạ áp trở lên + Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.060.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Mua sắm dây, sứ và phụ kiện trung hạ áp lần 4 năm 2022
Dự án: Xây dựng mới và cải tạo lưới điện trung áp huyện Thanh Miện và Bình Giang
30 Ngày
E-CDNT 3 ĐTXD (KHCB)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG , địa chỉ: Số 33 - Đại lộ Hồ Chí Minh - TP Hải Dương - tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: + Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương – Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương tỉnh Hải Dương. + Tel: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: 1.Xí nghiệp dịch vụ điện lực Hải Dương - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương; 2.Công ty CP tư vấn ĐPT; 3.Công ty Cổ phần Năng Lượng Nam Việt; + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: 1.Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương; 2.Công ty cổ phần đầu tư năng lượng và hạ tầng Việt Nam. + Lập thẩm định HSMT: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương + Đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia, tổ thẩm định đánh giá HSDT- Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG , địa chỉ: Số 33 - Đại lộ Hồ Chí Minh - TP Hải Dương - tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: + Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương – Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương tỉnh Hải Dương. + Tel: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613.


E-CDNT 10.1(a)
Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng. - Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao chứng thực); - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của NSX hoặc Giấy phép bán hàng của NSX hoặc đại lý chính thức của NSX nếu nhà thầu không phải là NSX; - Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh); - Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của HSMT (sử dụng Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh) - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất; - Có xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa chào thầu, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công 2 công trình tối thiểu 02 năm; - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB. Nhà thầu phải nộp các tài liệu nêu trên là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực cho bên mời thầu tại buổi thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 12.2
- Giá hàng hóa & các dịch vụ liên quan: là giá đến kho của bên mua đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có), các loại phí bảo hiểm, vận chuyển và các chi phí khác theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu, Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu - Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu sẽ được yêu cầu làm rõ về giá trị thuế, phí, lệ phí (nếu có) chào thầu. - Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các chi phí cần thiết để thực hiện gói thầu, trong đó có thuế, phí, lệ phí (nếu có). Thuế, phí, lệ phí được áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí theo quy định tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu. - Thuế VAT trong giá dự thầu của nhà thầu đối với danh mục hàng hóa và các dịch vụ liên quan trong gói thầu này, Nhà thầu thực hiện theo nội dung thông tin tại mẫu 01A: Phạm vi cung cấp, mẫu 01B: Các dịch vụ liên quan
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 365.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương – Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương tỉnh Hải Dương. + Tel: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Phạm Trung Nghĩa - Giám đốc Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương + Điện thoại: 0220.2220.811; Fax: 0220.2220.613.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương + Điện thoại: 0220.2220.811; Fax: 0220.2220.613.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lýđấu thầu NPC: [email protected]. Điện thoại: 024.22100615 - Đơn vị phát hành E-HSMT: Ban Quản lý dự án- Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương: Điện thoại: 02203.858.833 - Cán bộ phụ trách phát hành E-HSMT: Nguyễn Đức Trung Điện thoại: 02203.858.833 hoặc 0904.607.886 - Đường dây nóng của Báođấu thầu: 0243.768.6611 - Địa chỉ email của Ban quản lýđấu thầu EVN: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban quản lýđấu thầu NPC: [email protected]. Điện thoại: 024.22100615
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (Chém ngang)-630A9BộNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 8%
2Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnector (Ur≥48kV, điện áp làm việc liên tục MCOV≥38kVrms)13BộNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 8%
3Cầu chì cắt tải (LBFCO)-35kV (bộ 1 pha)3BộNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 8%
4Cầu dao phụ tải 3 pha 24kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu2BộNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 8%
5Cầu dao liên động 3 pha 24kV ngoài trời đường dây (Chém ngang)-630A12BộNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 8%
6Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 24kV kèm Disconnector56BộNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 8%
7Cầu chì cắt tải (LBFCO)-22kV (bộ 1 pha)48BộNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 8%
8Tủ PP hạ thế - 1000A, 04 lộ ra 250A và 01 lộ ra 200A3TủNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 8%
9Tủ PP hạ thế - 630A, 04 lộ ra 250A2TủNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 8%
10Tủ PP hạ thế - 630A, 02 lộ ra 250A + 02 lộ ra 200A3TủNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 8%
11Tủ PP hạ thế - 630A, 01 lộ ra 250A + 03 lộ ra 200A1TủNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 8%
12Tủ PP hạ thế - 630A, 01 lộ ra 250A + 02 lộ ra 200A (Tủ mặt đất)1TủNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 8%
13Tủ PP hạ thế - 500A, 03 lộ ra 250A1TủNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 8%
14Tủ PP hạ thế - 400A, 03 lộ ra 250A1TủNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 8%
15Tủ PP hạ thế - 75A, 01 lộ ra 75A1TủNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 8%
16Chuỗi néo đơn Polymer dùng cho lưới 35kV (Dây ACSR70)30ChuỗiNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
17Chuỗi néo đơn Polymer dùng cho lưới 35kV (Dây ACSR120)36ChuỗiNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
18Chuỗi néo đơn Polymer dùng cho lưới 35kV (Dây AC/XLPE/PVC-150)18ChuỗiNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
19Chuỗi sứ néo kép polymer 35kV 120kN (Dây AC/XLPE/PVC-150) (Đã bao gồm phụ kiện)18ChuỗiNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
20Chuỗi sứ néo kép polymer 35kV 120kN (Dây ACSR-120/19) (Đã bao gồm phụ kiện)3ChuỗiNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
21Sứ đứng Gốm 35kV cả ty143QuảNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
22Chuỗi đỡ đơn Polymer dùng cho lưới 22kV (Dây ACSR150/19)48ChuỗiNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
23Chuỗi đỡ đơn Polymer dùng cho lưới 22kV (Dây ACSR120/19)9ChuỗiNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
24Chuỗi néo đơn Polymer dùng cho lưới 22kV (Dây ACSR70)120ChuỗiNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
25Chuỗi néo đơn Polymer dùng cho lưới 22kV (Dây ACSR120/19)30ChuỗiNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
26Chuỗi néo đơn Polymer dùng cho lưới 22kV (Dây ACSR150/19)86ChuỗiNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
27Chuỗi sứ néo kép polymer 22kV 120kN (Dây ACSR-150/19) (Đã bao gồm phụ kiện)6ChuỗiNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
28Chuỗi sứ néo kép polymer 22kV 120kN (Dây AC 150/19 XLPE2.5/HDPE) (Đã bao gồm phụ kiện)6ChuỗiNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
29Sứ đứng Gốm 22kV cả ty704QuảNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
30Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x300sqmm2.123MétNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
31Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm151MétNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
32Dây đồng Cu/XLPE-2,5/PVC-1x50mm2-22kV (Đấu nối từ CD, SI xuống đầu cáp, CSV trung áp, thanh cái DEBA)410MétNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
33Cáp ngầm đơn pha Cu/XLPE/PVC/DATA/FR-PVC/W 12,7/22(24)kV 1x240mm2375MétNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
34Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm1.054MétNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
35Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x300sqmm3.492MétNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
36Dây ACSR - 70/1112.248MétNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
37Dây ACSR - 95/16180MétNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
38Dây ACSR - 120/193.671MétNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
39Dây ACSR - 150/196.824,5MétNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
40Dây ACSR/XLPE4.3/HDPE - 150/19744MétNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
41Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x1201.360MétNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
42Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x300 (bao gồm cả đầu cốt)12ĐầuNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 8%
43Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70 (bao gồm cả đầu cốt)2ĐầuNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 8%
44Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x50 (bao gồm cả đầu cốt)2ĐầuNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 8%
45Đầu cáp Tplug co nguội 35kV 3x240 (Bao gồm cả đầu cốt (1 bộ gồm 3 pha)1ĐầuNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 8%
46Hộp nối cáp 35kV 3x300 (bao gồm cả đầu cốt)4ĐầuNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 8%
47Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 1x240 (3 pha/ bộ; bao gồm cả đầu cốt)1ĐầuNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 8%
48Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 1x240 (3 pha/ bộ; bao gồm cả đầu cốt)1ĐầuNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 8%
49Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x300 (bao gồm cả đầu cốt)19ĐầuNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 8%
50Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x70 (bao gồm cả đầu cốt)3ĐầuNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 8%
51Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x240 (bao gồm cả đầu cốt)1ĐầuNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 8%
52Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 3x240 (bao gồm cả đầu cốt)1ĐầuNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 8%
53Đầu cáp Tplug co nguội 22kV 3x300 (Bao gồm cả đầu cốt (1 bộ gồm 3 pha)1ĐầuNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 8%
54Hộp nối cáp 22kV 3x300 (bao gồm cả đầu cốt)7HộpNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 8%
55Hộp nối cáp 22kV 3x70 (bao gồm cả đầu cốt)2HộpNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 8%
56Đầu cốt nhôm- 50mm53BộNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
57Đầu cốt đồng- nhôm- 50mm113BộNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
58Đầu cốt đồng - nhôm-120mm6BộNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
59Đầu cốt đồng - nhôm-150mm72BộNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
60Đầu cốt đồng - 35mm17BộNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
61Đầu cốt đồng - 50mm380BộNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
62Đầu cốt đồng 95mm26BộNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
63Đầu cốt đồng 120mm42BộNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
64Đầu cốt đồng 150mm140BộNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
65Đầu cốt đồng 185mm66BộNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
66Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 50mm70BộNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
67Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 70mm3BộNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
68Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 120mm99BộNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
69Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 150mm95BộNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
70Đầu cốt đồng 2 lỗ - 50mm6BộNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
71Đầu cốt đồng 2 lỗ - 150mm62BộNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
72Kẹp cáp nhôm- nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-9548BộNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
73Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-120118BộNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
74Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150-185162BộNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
75Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x150mm2343métNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
76Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x185mm2231métNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
77Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x120mm3147métNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.828E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm dây dẫn và phụ kiện trung hạ áp trở lên + Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.060.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->