Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non xã Yên Thành (điểm trường chính), huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220608158-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 10:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non xã Yên Thành (điểm trường chính), huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220608099
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-03 10:07:00 đến ngày 2022-06-13 10:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,368,661,862 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.31E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình (01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách KCS (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Có trình độ đại học; đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 02 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5-7T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá ≥1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa ≥ 80-150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non xã Yên Thành (điểm trường chính), huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Trường mầm non xã Yên Thành (điểm trường chính), huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
100 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn tài trợ của Ngân hàng TMCP ngoại thương Việt Nam (VCB) và các nguồn vốn hợp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Bình, địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái. SĐT: 02163.886.810.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hồng Hà ( Đơn vị tư vấn thiết kế). + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT (tư vấn lập E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT (tư vấn đánh giá E-HSDT).


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Bình, địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái. SĐT: 02163.886.810.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Bình, địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái. SĐT: 02163.886.810.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Bình. Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Bình; Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
B XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC
C PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. E-HSMT23,1518m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT2,0836100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT6,608m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT56,0456m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT1,7092100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0942tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT2,2448tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. E-HSMT0,836tấn
9Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT36,9617m3
10Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT6,7843m3
11Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT4,0975m3
12Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E-HSMT24,4836m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT2,2258100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,6721tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT2,1396tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT1,7197tấn
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT2,1753100m3
18Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT20,6314m3
D PHẦN THÂN
1Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT19,602m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT3,2156100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,5071tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT2,2372tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT1,2696tấn
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E-HSMT44,5436m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT4,0975100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,7086tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT4,7921tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT4,3699tấn
11Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT2,5623m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V. E-HSMT0,2694100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,205tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,2607tấn
15Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Chương V. E-HSMT1,6731m3
16Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT102,0279m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. E-HSMT6,6938100m2
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Chương V. E-HSMT10,6871tấn
19Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT1,872m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. E-HSMT0,3979100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,2749tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT84,7171m3
23Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT4,5422m3
24Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT84,7909m3
25Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT6,2974m3
26Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V. E-HSMT17,0356m3
E PHẦN MÁI
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT8,5298m3
2Gia công xà gồ thépChương V. E-HSMT1,3773tấn
3Lắp dựng xà gồ thépChương V. E-HSMT1,3773tấn
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. E-HSMT4,6193100m2
5Tôn úp nóc liên doanhChương V. E-HSMT65,2m
6Thang lên mái rờiChương V. E-HSMT1cái
7Nắp lỗ thang lên mái bằng tôn + khóaChương V. E-HSMT1bộ
F PHẦN HOÀN THIỆN
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. E-HSMT7,8336100m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT399,8335m2
3Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT399,8335m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT1.375,961m2
5Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT1.375,961m2
6Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT850,4531m2
7Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT850,4531m2
8Sản xuất lắp dựng trần nhựa+ khung xương (khoán gọn)Chương V. E-HSMT51,4563m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. E-HSMT61,4463m2
10Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT101,528m2
11Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT101,528m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT161,2662m2
13Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT161,2662m2
14Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT44,32m2
15Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT44,32m2
16Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT119,883m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT207,18m
18Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT22,7063m3
19Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,806m3
20Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT4,0704m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT42,696m2
22Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT42,696m2
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Chương V. E-HSMT3,3522m3
24Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT3,9426m3
25Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT5,478m3
26Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT74,7m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT40,67m2
28Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT2,5796m3
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,1984100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,1638tấn
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V. E-HSMT159cái
32Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT21,648m2
33Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT707,6492m2
34Xốp tôn nền mái sảnhChương V. E-HSMT6,6m2
35Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT99,2364m2
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT207,636m2
37Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT28,8876m2
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT65,3008m2
39Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT7,018m2
40Nhân công trang trí mặt tiền( đắp đầu trụ, trang trí cột:Chương V. E-HSMT13công
G PHẦN CỬA
1Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay có ô fix, cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38mmChương V. E-HSMT95,625m2
2Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh có ô fix cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38mmChương V. E-HSMT12,69m2
3Sản xuất lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38mmChương V. E-HSMT47,565m2
4Phụ kiện cửa đi 2 cánh (Bản lề, khóa, chốt)Chương V. E-HSMT24bộ
5Phụ kiện cửa đi 1 cánh (Bản lề, khóa, chốt)Chương V. E-HSMT6bộ
6Phụ kiện cửa sổ mở quay (Bản lề, khóa, chốt)Chương V. E-HSMT14Bộ
7Phụ kiện cửa sổ mở lật (Bản lề, khóa, chốt)Chương V. E-HSMT12Bộ
8Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ, kính trắng 6.38mmChương V. E-HSMT12,12m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT92,18m2
10Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT92,18m2
11Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng inox 12x12x1.2Chương V. E-HSMT297,603Kg
H LAN CAN INOX
1Sản xuất lắp dựng lan can thép hộp sơn tĩnh điệnChương V. E-HSMT660,4612Kg
2Sản xuất lắp dựng lan can inox cầu thangChương V. E-HSMT191,232kg
3Trụ inox d100Chương V. E-HSMT2cái
I VÁCH NGĂN VỆ SINH
1Sản xuất, lắp đặt vách ngăn liền cửa, tấm composite chống nước dày 1.2mm (khoán gọn)Chương V. E-HSMT10,08m2
J PHẦN ĐIỆN NƯỚC NHÀ LỚP HỌC
K PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V. E-HSMT60bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. E-HSMT12bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngChương V. E-HSMT1bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. E-HSMT40cái
5Móc quạt:Chương V. E-HSMT40cái
6Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V. E-HSMT16bộ
7Hạt cầu chì 10AChương V. E-HSMT36cái
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. E-HSMT89cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. E-HSMT36cái
10Rọ 2+ mặtChương V. E-HSMT18cái
11Rọ 6 + mặtChương V. E-HSMT18cái
12Băng dính cách điệnChương V. E-HSMT20cuộn
13Tủ điện 120x250x350Chương V. E-HSMT3cái
14Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương V. E-HSMT1sứ
15Đinh vít các loạiChương V. E-HSMT550cái.
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT50m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT15m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT180m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT450m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT850m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT700m
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT2cái
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT1cái
24Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V. E-HSMT24cái
L ĐIỆN, THU SÉT
1Gia công kim thu sét dài 2mChương V. E-HSMT3cái
2Lắp đặt kim thu sét dài 2mChương V. E-HSMT3cái
3Con tiện sứChương V. E-HSMT3cái
4Thép bản đế dày 5 lyChương V. E-HSMT3cái
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V. E-HSMT100m
6Bật sắt đỡ dây dẫn phi 10Chương V. E-HSMT100cái
7Gia công và đóng cọc chống sétChương V. E-HSMT10cọc
8Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT30,72m3
9Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V. E-HSMT80m
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,3072100m3
11Thử điện trởChương V. E-HSMT2Lần
M CẤP THOÁT NƯỚC
N CẤP NƯỚC LÊN TÉC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmChương V. E-HSMT0,3100m
2Giắc co 27Chương V. E-HSMT2cái
3Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm .Chương V. E-HSMT20cái
4Rọ bơm nướcD27Chương V. E-HSMT1cái
5Băng keoChương V. E-HSMT5cuộn
6Keo dán ồngChương V. E-HSMT5lọ
7Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V. E-HSMT2bể
8Máy bơm Hàn QuốcChương V. E-HSMT1cái
9Phao técChương V. E-HSMT2cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V. E-HSMT0,6100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V. E-HSMT0,6100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương V. E-HSMT0,08100m
13Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmChương V. E-HSMT30cái
14Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mmChương V. E-HSMT30cái
15Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mmChương V. E-HSMT50cái
16Băng keoChương V. E-HSMT10cuộn
17Keo dánChương V. E-HSMT10lọ
O ỐNG THOÁT
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V. E-HSMT0,9100m
2Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V. E-HSMT30,01cái
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V. E-HSMT0,6100m
4Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V. E-HSMT20cái
5Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmChương V. E-HSMT0,6cái
6Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmChương V. E-HSMT30cái
7Xi phông sànhChương V. E-HSMT6cái
8Băng tanChương V. E-HSMT10cuộn
9Keo nhựaChương V. E-HSMT10hộp
P THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V. E-HSMT0,75100m
2Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V. E-HSMT18cái
3Rọ chắn rácChương V. E-HSMT9cái
Q THIẾT BỊ
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V. E-HSMT24bộ
2Lắp đặt hộp đựngChương V. E-HSMT24cái
3Vòi xịtChương V. E-HSMT24cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. E-HSMT18bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. E-HSMT18bộ
6Lắp đặt gương soiChương V. E-HSMT18cái
7Lắp đặt giá treoChương V. E-HSMT18cái
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. E-HSMT6cái
R BỂ PHỐT 2 CÁI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,2338100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. E-HSMT2,5978m3
3Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,528m3
4Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT1,056m3
5Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT5,3178m3
6Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT29,744m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT29,744m2
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT5,6394m2
9Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,5914m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,0243100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V. E-HSMT0,042tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT5cấu kiện
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V. E-HSMT2cái
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT8m2
15Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT6,3m3
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V. E-HSMT0,35100m
17Lắp đăt cút nhựa PVC, đường kính cút d=100mmChương V. E-HSMT1cái
18TÊ PVC110Chương V. E-HSMT1cái
19TÊ PVC110Chương V. E-HSMT2cái
20Lắp đăt cút nhựa PVC, đường kính cút d=110mmChương V. E-HSMT2cái
21Lắp đăt cút nhựa PVC, đường kính cút d=42mmChương V. E-HSMT4cái
22Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương V. E-HSMT0,525m3
S PHẦN HỆ THỐNG PCCC
T XÂY LẮP BÁO CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy .Chương V. E-HSMT11 trung tâm
2Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy .Chương V. E-HSMT410 đầu
3Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V. E-HSMT4cái
4Lắp đặt chuông báo cháy .Chương V. E-HSMT15 chuông
5Lắp đặt đèn báo cháy .Chương V. E-HSMT15 đèn
6Lắp đặt tổ hợp đựng chuông, đèn,nút ấn báo cháy loại chìmChương V. E-HSMT4cái
7Lắp đặt thiết bị kiểm soát đầu cuối đường dâyChương V. E-HSMT4cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT550m
9Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ExitChương V. E-HSMT27bộ
10Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn sự cốChương V. E-HSMT10bộ
11Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT550m
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT10m
13Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 15mmChương V. E-HSMT200cái
14Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mmChương V. E-HSMT50cái
15Kẹp đỡ ống D16Chương V. E-HSMT200cái
16Kẹp đỡ ống D20Chương V. E-HSMT50cái
17Lắp đặt dây cáp tín hiệu 8 đôiChương V. E-HSMT10m
18Đo thử kênhChương V. E-HSMT10kênh
19Hòa mạng, chạy thử nghiệm, hướng dẫn, chuyển giao công nghệChương V. E-HSMT1trọn gói
20Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT5m3
U XÂY LẮP CHỮA CHÁY
1Lắp đặt van chặn kiểu bướm tay gạt, mặt bích tay quay D100Chương V. E-HSMT3cái
2Lắp đặt van chặn ren D25Chương V. E-HSMT2cái
3Lắp đặt van ren một chiều D25Chương V. E-HSMT2cái
4Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D100Chương V. E-HSMT4cái
5Lắp bích thép, đường kính ống 50mmChương V. E-HSMT1cặp bích
6Lắp bích thép, đường kính ống 65mmChương V. E-HSMT1cặp bích
7Lắp bích thép, đường kính ống 100mmChương V. E-HSMT2cặp bích
8Lắp đặt rọ hút kiểu mặt bích D100Chương V. E-HSMT2cái
9Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống Chương V. E-HSMT0,1100m
10Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmChương V. E-HSMT0,7100m
11Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmChương V. E-HSMT0,3100m
12Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmChương V. E-HSMT0,1100m
13Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mmChương V. E-HSMT4cái
14Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmChương V. E-HSMT4cái
15Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmChương V. E-HSMT4cái
16Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmChương V. E-HSMT16cái
17Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mmChương V. E-HSMT1cái
18Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65/50mmChương V. E-HSMT3cái
19Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100/25mmChương V. E-HSMT2cái
20Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính25mmChương V. E-HSMT2cái
21Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm, đường kính25mmChương V. E-HSMT4cái
22Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm, đường kính 100/65mmChương V. E-HSMT4cái
23Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm, đường kính 100/50mmChương V. E-HSMT2cái
24Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, đường kính25mmChương V. E-HSMT2cái
25Lắp đặt hộp vòi chữa cháy ngoài nhà (700x600x220)Chương V. E-HSMT1cái
26Lắp đặt hộp vòi chữa cháy trong nhà (600x550x220)Chương V. E-HSMT4cái
27Lắp đặt hộp thiết bị phá dỡChương V. E-HSMT2cái
28Lắp đặt vòi chữa cháy D65Chương V. E-HSMT2cuộn
29Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmChương V. E-HSMT2cái
30Bình bột chữa cháy MFZL4Chương V. E-HSMT14bình
31Bình khí CO2 3kgChương V. E-HSMT10bình
32Bộ tiêu lệnh pcccChương V. E-HSMT10bộ
33Lắp đặt máy bơm chữa cháy chính động cơ điện (Q=10l/s, H=42,5m)Chương V. E-HSMT1cái
34Lắp đặt máy bơm dự phòng động cơ diezen (Q=10l/s, H=42,5m)Chương V. E-HSMT1cái
35Lắp đạt tủ điều khiển bơm điệnChương V. E-HSMT1tủ
36Băng keoChương V. E-HSMT40cuộn
37BulongChương V. E-HSMT50cái
V BỂ NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT2,0709100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIChương V. E-HSMT23,0105m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT2,3011100m3
4Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT3,618m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT11,097m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,8008tấn
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. E-HSMT33,2765m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT173,668m2
9Trát tường trong,có đánh màuChương V. E-HSMT173,668m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT45,6192m2
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT3,8683m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,2865100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0889tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,3064tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT5,4729m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. E-HSMT0,5456100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,3831tấn
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT54,56m2
19Nắp tôn + khóa1bộ
W TRẠM BƠM
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT2,4541m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT22,968m2
3Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT22,968m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT21,648m2
5Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT21,648m2
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,0724m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,0132100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0134tấn
9Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,8316m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. E-HSMT0,0924100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,041tấn
12Trát trần, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT9,24m2
13Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT9,24m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT9,24m2
15Cửa đi, cửa sổ khung thép, kính trắng 5mmChương V. E-HSMT3,6m2
16Phụ kiện cửa điChương V. E-HSMT1bộ
17Phụ kiện cửa sổChương V. E-HSMT1bộ
X CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. E-HSMT1cái
2Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khácChương V. E-HSMT1bộ
3bảng điệnChương V. E-HSMT1cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT1cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT40m
6Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT20m
7Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V. E-HSMT60m
Y THIẾT BỊ
1Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh bảo vệChương V. E-HSMT1Tủ
2Đế đầu báo và đầu báo khóiChương V. E-HSMT20Cái
3Đế đầu báo và đầu báo nhiệtChương V. E-HSMT20Cái
4Nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V. E-HSMT4Cái
5Chuông báo cháyChương V. E-HSMT4Cái
6Đèn báo cháyChương V. E-HSMT4Cái
7Tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy loại chìmChương V. E-HSMT4Cái
8Thiết bị kiểm soát cuối đường dâyChương V. E-HSMT4Cái
9Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện (Q= 10l/s, H=42,5 m.c.n)Chương V. E-HSMT1Cái
10Máy bơm dự phòng động cơ diesel (Q= 10l/s, H=42,5 m.c.n)Chương V. E-HSMT1Cái
11Tủ điều khiển bơm điệnChương V. E-HSMT1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.31E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình (01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu53
2 Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 1 Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu32
3 Phụ trách KCS 1 Phụ trách KCS (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Có trình độ đại học; đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 02 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5-7T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
2 Máy xúc đào Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
3 Máy cắt gạch đá ≥1,7 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
4 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
5 Đầm bàn ≥1Kw Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
6 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
7 Máy hàn ≥ 23KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
8 Máy cắt uốn thép 5KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
9 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
10 Máy trộn vữa ≥ 80-150 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
11 Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->