Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220581836-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220558270
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh (xổ số kiến thiết, giai đoạn 2021-2025)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-03 09:57:00 đến ngày 2022-06-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,938,997,142 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.908495E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.81699E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.357.298.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.071.894.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/công thôn;(2) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥1.357.298.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/công thôn;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥1.357.298.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥1.357.298.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải ≥05 tấn(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥05 tấnCó giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng, nâng cấp và bổ sung trang thiết bị y tế chuyên dùng Trung tâm Pháp y, tỉnh Sóc Trăng
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh (xổ số kiến thiết, giai đoạn 2021-2025)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: Số 79 Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 79, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Tường. Địa chỉ: Số 17, đường D13, khu dân cư Minh Châu, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. - Đơn vị tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định Chất lượng xây dựng, tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 485 Lê Duẩn, phường 9, TP. Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. - Đơn vị tư vấn lập E-HSMT và phân tích đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Hưng Long. Địa chỉ: Số 07A, ấp Trà Canh A2, xã Thuận Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng; - Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 79, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: Số 79 Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 79, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; 2. Về hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Các tài liệu khác trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT: Hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình; Hồ sơ thanh toán giữa chủ đầu tư/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…). Nếu nhà thầu là thầu phụ thì phải cung cấp thêm các tài liệu sau: - Văn bản hợp đồng (kèm bản khối lượng); Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ. 3. Về nhân sự, bao gồm: - Các tài liệu về hợp đồng ở mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp các nhân sự đến làm việc để xác minh, làm rõ. - Hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp hợp đồng lao động giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự nếu trúng thầu; - Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. 4. Về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm theo quy định của E-HSMT; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ thiết bị nếu trúng thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp cá nhân/tổ chức cho thuê thiết bị đến làm việc để xác minh, làm rõ.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 79, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 01 đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.622.225; Fax: 02993.876.868.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21, đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21, đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH
B PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,7129100m3
2Lắp tấm thép tấm làm tường chắn đất khi đào0,7983tấn
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,8081100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ công8,867m3
5Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB408,867m3
6Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I86,3438100m
7Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB4027,0675m3
8Ván khuôn móng dài0,4236100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,2215tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm2,185tấn
C PHẦN THÂN
1Bê tông đà kiềng, M200, đá 1x2, PCB406,2149m3
2Ván khuôn đà kiềng0,6321100m2
3Trải tấm nilon chống mất nước bê tông0,2015100m2
4Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1338tấn
5Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,9517tấn
6Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB403,633m3
7Bê tông cột, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB405,255m3
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m1,608100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2639tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m1,3552tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB4020,9047m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m3,1292100m2
13Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,5587tấn
14Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m1,7173tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m1,0617tấn
16Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40102,204m2
17Trải tấm nilon chống mất nước bê tông1,9518100m2
18Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB4014,7925m3
19Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm0,3565tấn
20Bê tông sàn lầu, sê nô, bê tông M200, đá 1x2, PCB4011,2503m3
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn lầu, sê nô1,1736100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn lầu, sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,9173tấn
23Trát trần, vữa XM M75, PCB40117,13m2
24Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB406,8m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB402,52m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng5,16m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4015,9m
28Trát chỉ dày 5cm, Vữa XM M75, XM PCB4016,125m2
29Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,1146m3
30Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,2207100m2
31Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3351tấn
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,08tấn
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4035,012m2
34Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,6679m3
35Lát đá granite cầu thang (VT+NC)17,971m2
36Gia công lan can inox0,0648tấn
37Lắp dựng lan can inox7,83m2
38Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB400,096m3
39Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB408,699m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4010,404m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4012,4655m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4018,4652m3
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40269,16m2
44Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40457,69m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40221,228m2
46Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB300,64m2
47Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB40322,16m2
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1927100m3
49Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40250,175m2
50Lát nền, sàn gạch - Tiết diện 300x300mm, vữa XM M75, PCB4019,45m2
51Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà415,516m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà109,004m2
53Bả bằng bột bả vào tường trong nhà457,69m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà152,142m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ524,52m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ588,792m2
57Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm kính, cánh nẹp ô20,02m2
58Cung cấp và lắp dựng cửa đi lambri nhôm14,08m2
59Cung cấp và lắp dựng cửa đi song sắt5,17m2
60Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính, cánh nẹp ô46,62m2
61Gia công khung bảo vệ inox0,3388tấn
62Lắp dựng khung bảo vệ cửa inox46,62m2
63Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 5dem1,386100m2
64Gia công xà gồ thép mạ kẽm C50x100x2mm0,6148tấn
65Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C50x100x2mm0,6148tấn
66Làm trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 (VT+NC)146,51m2
67Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính ống 90mm0,1100m
68Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác - Đường kính 90mm3cái
69Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 90mm3cái
70Lắp đặt đèn led đôi dài 1,2m, 2x20w18bộ
71Lắp đặt đèn led đơn dài 1,2m, 1x40w7bộ
72Lắp đặt đèn led trụ 20W8bộ
73Lắp đặt quạt trần đảo13cái
74Lắp đặt ổ cắm đôi26cái
75Lắp đặt dây dẫn điện đôi 2x1,5mm2378m
76Lắp đặt dây dẫn điện đôi 2x4mm2242m
77Lắp đặt dây dẫn điện đôi 2x10mm265m
78Lắp đặt dây dẫn điện đôi 2x16mm230m
79Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím8cái
80Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím8cái
81Lắp đặt công tắc 1 chiều 4 phím2cái
82Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 phím1cái
83Lắp đặt CP30A9cái
84Lắp đặt CP75A1cái
85Lắp đặt CP100A1cái
86Lắp đặt tủ điện + CB tổng 150A11.0
87Lắp đặt ống nhựa vuông 20x20mm250m
88Lắp đặt ống nhựa vuông 20x40mm25m
89Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 27mm0,9100m
90Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 27mm29cái
91Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 27mm14cái
92Lắp đặt nối nhựa PVC - Đường kính 27mm15cái
93Lắp đặt 1 vòi tắm inox, 1 hương sen1bộ
94Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
95Lắp đặt xí bệt + vòi rửa4bộ
96Lắp đặt lavabo4bộ
97Lắp đặt gương soi4cái
98Lắp đặt giá treo4cái
99Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh4cái
100Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm0,38100m
101Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 60mm12cái
102Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 60mm7cái
103Lắp đặt chữ thập nhựa PVC - Đường kính 60mm2cái
104Lắp đặt nối nhựa PVC - Đường kính 60mm5cái
105Lắp đặt nối giảm nhựa PVC - Đường kính 60/42mm2cái
106Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 114mm0,44100m
107Lắp đặt nối nhựa PVC - Đường kính 114mm5cái
108Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 114mm8cái
109Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 114mm3cái
110Lắp đặt phễu thu inox 200x2008cái
111Đào đất hầm tự hoại. đất C16,17961m3
112Bê tông lót, M150, đá 4x6, PCB400,339m3
113Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,9432m3
114Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4020,96m2
115Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB401,74m2
116Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công0,4396m3
117Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan0,014100m2
118Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk0,0338tấn
119Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg51 cấu kiện
D TƯỜNG BAO XUNG QUANH
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,2404100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1924100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,088m3
4Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB401,088m3
5Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I6,5664100m
6Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB402,6285m3
7Ván khuôn móng cột0,0816100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1068tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,1194tấn
10Bê tông đà kiềng, M200, đá 1x2, PCB403,472m3
11Ván khuôn đà kiềng0,482100m2
12Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,159tấn
13Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1936tấn
14Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB402,428m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,4856100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0561tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2641tấn
18Bê tông lót chân cột, M150, đá 4x6, PCB400,032m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,0805m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB407,4466m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40143,94m2
22Ốp đá granite hàng rào mặt chính (VT+NC)6,7744m2
23Cung cấp và lắp dựng chữ bảng tên0,951m2
24Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB4021,6m
25Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà137,1656m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ137,1656m2
27Cung cấp và lắp dựng cửa cổng9m2
28Lắp dựng chông sắt đầu rào7,04m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ25,041m2
30Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB404,599m3
31Lắp dựng cốt thép sân, ĐK ≤10mm0,1108tấn
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,046100m3
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4045,99m2
34Lát sân gạch vỉa hè 400x400x30mm45,99m2
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ CŨ
F CẢI TẠO
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1429100m3
2Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB407,1512m3
3Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm0,1723tấn
4Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB4067,9416m2
5Lát nền, sàn gạch - Tiết diện 300x300mm, vữa XM M75, PCB403,57m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ công10,5592m2
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,3545m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4030,1m2
9Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm5,543m2
10Tháo dỡ khuôn cửa đơn21,58m
11Lắp dựng lại cửa đi cũ10,56m2
12Cạo rỉ các kết cấu thép3,1584m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3,15841m2
14Bê tông, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,136m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô0,034100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0026tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0121tấn
18Tháo dỡ gạch ốp tường39,04m2
19Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,108m3
20Phá dỡ đan bê tông cốt thép bằng thủ công0,504m3
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ17,725m2
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4017,725m2
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,8397m3
24Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công0,6648m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan0,0176100m2
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk0,0187tấn
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg41 cấu kiện
28Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB4048,308m2
29Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà7,829m2
30Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà149,1925m2
31Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà7,829m2
32Bả bằng bột bả vào tường trong nhà197,0175m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ7,829m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ197,0175m2
35Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m0,8088m2
36Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 5dem0,6464100m2
37Máng xối tôn dày 2mm7,8m
38Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m0,3346tấn
39Gia công xà gồ thép mạ kẽm C50x100x2mm0,3029tấn
40Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C50x100x2mm0,3496tấn
41Làm trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 (VT+NC)58,78m2
42Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính ống 90mm0,06100m
43Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác - Đường kính 90mm2cái
44Lắp đặt đèn led đôi dài 1,2m, 2x20w12bộ
45Lắp đặt đèn led trụ 20W1bộ
46Lắp đặt quạt trần đảo7cái
47Lắp đặt ổ cắm đôi13cái
48Lắp đặt dây dẫn điện đôi 2x1,5mm2135m
49Lắp đặt dây dẫn điện đôi 2x4mm288m
50Lắp đặt dây dẫn điện đôi 2x10mm25m
51Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím1cái
52Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím2cái
53Lắp đặt công tắc 1 chiều 4 phím2cái
54Lắp đặt CP30A3cái
55Lắp đặt ống nhựa vuông 20x20mm110m
56Lắp đặt ống nhựa vuông 20x40mm10m
57Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 27mm0,25100m
58Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 27mm9cái
59Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 27mm4cái
60Lắp đặt nối nhựa PVC - Đường kính 27mm5cái
61Lắp đặt 1 vòi tắm inox, 1 hương sen1bộ
62Lắp đặt vòi inox cong D21mm2bộ
63Lắp đặt xí bệt + vòi rửa1bộ
64Lắp đặt lavabo1bộ
65Lắp đặt gương soi1cái
66Lắp đặt giá treo1cái
67Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh1cái
68Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm0,25100m
69Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 60mm4cái
70Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 60mm2cái
71Lắp đặt nối nhựa PVC - Đường kính 60mm5cái
72Lắp đặt nối giảm nhựa PVC - Đường kính 60/42mm2cái
73Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 114mm0,06100m
74Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 114mm1cái
75Lắp đặt phễu thu inox 150x1501cái
G THÁO DỠ
1Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công4,596m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công44,94m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm29,306m3
4Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công11,234m3
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại41,264m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,4126100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III1,6506100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.908495E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.81699E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.357.298.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.071.894.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/công thôn;(2) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥1.357.298.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 2 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/công thôn;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥1.357.298.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥1.357.298.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải ≥05 tấn(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu Tải trọng ≥05 tấnCó giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy trộn bê tông -2
3 Đầm dùi -3
4 Máy hàn -1
5 Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->