Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220581836-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220558270 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh (xổ số kiến thiết, giai đoạn 2021-2025) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 09:57:00 đến ngày 2022-06-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,938,997,142 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.908495E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.81699E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.357.298.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.071.894.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/công thôn;(2) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥1.357.298.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/công thôn;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥1.357.298.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥1.357.298.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải ≥05 tấn(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥05 tấnCó giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Xây dựng, nâng cấp và bổ sung trang thiết bị y tế chuyên dùng Trung tâm Pháp y, tỉnh Sóc Trăng 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh (xổ số kiến thiết, giai đoạn 2021-2025) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; 2. Về hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Các tài liệu khác trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT: Hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình; Hồ sơ thanh toán giữa chủ đầu tư/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…). Nếu nhà thầu là thầu phụ thì phải cung cấp thêm các tài liệu sau: - Văn bản hợp đồng (kèm bản khối lượng); Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ. 3. Về nhân sự, bao gồm: - Các tài liệu về hợp đồng ở mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp các nhân sự đến làm việc để xác minh, làm rõ. - Hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp hợp đồng lao động giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự nếu trúng thầu; - Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. 4. Về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm theo quy định của E-HSMT; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ thiết bị nếu trúng thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp cá nhân/tổ chức cho thuê thiết bị đến làm việc để xác minh, làm rõ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 79, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 01 đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.622.225; Fax: 02993.876.868. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21, đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21, đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,7129 | 100m3 | |
| 2 | Lắp tấm thép tấm làm tường chắn đất khi đào | 0,7983 | tấn | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,8081 | 100m3 | |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 8,867 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 8,867 | m3 | |
| 6 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 86,3438 | 100m | |
| 7 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | 27,0675 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng dài | 0,4236 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,2215 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,185 | tấn | |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông đà kiềng, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,2149 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn đà kiềng | 0,6321 | 100m2 | |
| 3 | Trải tấm nilon chống mất nước bê tông | 0,2015 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1338 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,9517 | tấn | |
| 6 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,633 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,255 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 1,608 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2639 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,3552 | tấn | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | 20,9047 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 3,1292 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,5587 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,7173 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 1,0617 | tấn | |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 102,204 | m2 | |
| 17 | Trải tấm nilon chống mất nước bê tông | 1,9518 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | 14,7925 | m3 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | 0,3565 | tấn | |
| 20 | Bê tông sàn lầu, sê nô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 11,2503 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn lầu, sê nô | 1,1736 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu, sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,9173 | tấn | |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 117,13 | m2 | |
| 24 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 6,8 | m2 | |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,52 | m2 | |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 5,16 | m2 | |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 15,9 | m | |
| 28 | Trát chỉ dày 5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 16,125 | m2 | |
| 29 | Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,1146 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,2207 | 100m2 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3351 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,08 | tấn | |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 35,012 | m2 | |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,6679 | m3 | |
| 35 | Lát đá granite cầu thang (VT+NC) | 17,971 | m2 | |
| 36 | Gia công lan can inox | 0,0648 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng lan can inox | 7,83 | m2 | |
| 38 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,096 | m3 | |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 8,699 | m3 | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 10,404 | m3 | |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 12,4655 | m3 | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 18,4652 | m3 | |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 269,16 | m2 | |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 457,69 | m2 | |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 221,228 | m2 | |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB30 | 0,64 | m2 | |
| 47 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB40 | 322,16 | m2 | |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1927 | 100m3 | |
| 49 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 250,175 | m2 | |
| 50 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | 19,45 | m2 | |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 415,516 | m2 | |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 109,004 | m2 | |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 457,69 | m2 | |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 152,142 | m2 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 524,52 | m2 | |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 588,792 | m2 | |
| 57 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm kính, cánh nẹp ô | 20,02 | m2 | |
| 58 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi lambri nhôm | 14,08 | m2 | |
| 59 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi song sắt | 5,17 | m2 | |
| 60 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính, cánh nẹp ô | 46,62 | m2 | |
| 61 | Gia công khung bảo vệ inox | 0,3388 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa inox | 46,62 | m2 | |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 5dem | 1,386 | 100m2 | |
| 64 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C50x100x2mm | 0,6148 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C50x100x2mm | 0,6148 | tấn | |
| 66 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 (VT+NC) | 146,51 | m2 | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính ống 90mm | 0,1 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác - Đường kính 90mm | 3 | cái | |
| 69 | Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 90mm | 3 | cái | |
| 70 | Lắp đặt đèn led đôi dài 1,2m, 2x20w | 18 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt đèn led đơn dài 1,2m, 1x40w | 7 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt đèn led trụ 20W | 8 | bộ | |
| 73 | Lắp đặt quạt trần đảo | 13 | cái | |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 26 | cái | |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn điện đôi 2x1,5mm2 | 378 | m | |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn điện đôi 2x4mm2 | 242 | m | |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn điện đôi 2x10mm2 | 65 | m | |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn điện đôi 2x16mm2 | 30 | m | |
| 79 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím | 8 | cái | |
| 80 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím | 8 | cái | |
| 81 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 4 phím | 2 | cái | |
| 82 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 phím | 1 | cái | |
| 83 | Lắp đặt CP30A | 9 | cái | |
| 84 | Lắp đặt CP75A | 1 | cái | |
| 85 | Lắp đặt CP100A | 1 | cái | |
| 86 | Lắp đặt tủ điện + CB tổng 150A | 1 | 1.0 | |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa vuông 20x20mm | 250 | m | |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa vuông 20x40mm | 25 | m | |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 27mm | 0,9 | 100m | |
| 90 | Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 27mm | 29 | cái | |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 27mm | 14 | cái | |
| 92 | Lắp đặt nối nhựa PVC - Đường kính 27mm | 15 | cái | |
| 93 | Lắp đặt 1 vòi tắm inox, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 94 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 95 | Lắp đặt xí bệt + vòi rửa | 4 | bộ | |
| 96 | Lắp đặt lavabo | 4 | bộ | |
| 97 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 98 | Lắp đặt giá treo | 4 | cái | |
| 99 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 4 | cái | |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm | 0,38 | 100m | |
| 101 | Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 60mm | 12 | cái | |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 60mm | 7 | cái | |
| 103 | Lắp đặt chữ thập nhựa PVC - Đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 104 | Lắp đặt nối nhựa PVC - Đường kính 60mm | 5 | cái | |
| 105 | Lắp đặt nối giảm nhựa PVC - Đường kính 60/42mm | 2 | cái | |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 114mm | 0,44 | 100m | |
| 107 | Lắp đặt nối nhựa PVC - Đường kính 114mm | 5 | cái | |
| 108 | Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 114mm | 8 | cái | |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 114mm | 3 | cái | |
| 110 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200 | 8 | cái | |
| 111 | Đào đất hầm tự hoại. đất C1 | 6,1796 | 1m3 | |
| 112 | Bê tông lót, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,339 | m3 | |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,9432 | m3 | |
| 114 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 20,96 | m2 | |
| 115 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,74 | m2 | |
| 116 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 0,4396 | m3 | |
| 117 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | 0,014 | 100m2 | |
| 118 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk | 0,0338 | tấn | |
| 119 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | 5 | 1 cấu kiện | |
| D | TƯỜNG BAO XUNG QUANH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,2404 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1924 | 100m3 | |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,088 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,088 | m3 | |
| 5 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 6,5664 | 100m | |
| 6 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,6285 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột | 0,0816 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1068 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1194 | tấn | |
| 10 | Bê tông đà kiềng, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,472 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn đà kiềng | 0,482 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,159 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1936 | tấn | |
| 14 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,428 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,4856 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0561 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2641 | tấn | |
| 18 | Bê tông lót chân cột, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,032 | m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,0805 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 7,4466 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 143,94 | m2 | |
| 22 | Ốp đá granite hàng rào mặt chính (VT+NC) | 6,7744 | m2 | |
| 23 | Cung cấp và lắp dựng chữ bảng tên | 0,951 | m2 | |
| 24 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 21,6 | m | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 137,1656 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 137,1656 | m2 | |
| 27 | Cung cấp và lắp dựng cửa cổng | 9 | m2 | |
| 28 | Lắp dựng chông sắt đầu rào | 7,04 | m2 | |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 25,04 | 1m2 | |
| 30 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,599 | m3 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sân, ĐK ≤10mm | 0,1108 | tấn | |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,046 | 100m3 | |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 45,99 | m2 | |
| 34 | Lát sân gạch vỉa hè 400x400x30mm | 45,99 | m2 | |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ CŨ | |||
| F | CẢI TẠO | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1429 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | 7,1512 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | 0,1723 | tấn | |
| 4 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 67,9416 | m2 | |
| 5 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | 3,57 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 10,5592 | m2 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,3545 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 30,1 | m2 | |
| 9 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 5,543 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 21,58 | m | |
| 11 | Lắp dựng lại cửa đi cũ | 10,56 | m2 | |
| 12 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 3,1584 | m2 | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3,1584 | 1m2 | |
| 14 | Bê tông, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,136 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô | 0,034 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0026 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0121 | tấn | |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 39,04 | m2 | |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,108 | m3 | |
| 20 | Phá dỡ đan bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,504 | m3 | |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 17,725 | m2 | |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 17,725 | m2 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,8397 | m3 | |
| 24 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 0,6648 | m3 | |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | 0,0176 | 100m2 | |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk | 0,0187 | tấn | |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 4 | 1 cấu kiện | |
| 28 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB40 | 48,308 | m2 | |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 7,829 | m2 | |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 149,1925 | m2 | |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 7,829 | m2 | |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 197,0175 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 7,829 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 197,0175 | m2 | |
| 35 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,8088 | m2 | |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 5dem | 0,6464 | 100m2 | |
| 37 | Máng xối tôn dày 2mm | 7,8 | m | |
| 38 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,3346 | tấn | |
| 39 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C50x100x2mm | 0,3029 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C50x100x2mm | 0,3496 | tấn | |
| 41 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 (VT+NC) | 58,78 | m2 | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính ống 90mm | 0,06 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác - Đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 44 | Lắp đặt đèn led đôi dài 1,2m, 2x20w | 12 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt đèn led trụ 20W | 1 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt quạt trần đảo | 7 | cái | |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 13 | cái | |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn điện đôi 2x1,5mm2 | 135 | m | |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn điện đôi 2x4mm2 | 88 | m | |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn điện đôi 2x10mm2 | 5 | m | |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím | 1 | cái | |
| 52 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 4 phím | 2 | cái | |
| 54 | Lắp đặt CP30A | 3 | cái | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa vuông 20x20mm | 110 | m | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa vuông 20x40mm | 10 | m | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 27mm | 0,25 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 27mm | 9 | cái | |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 27mm | 4 | cái | |
| 60 | Lắp đặt nối nhựa PVC - Đường kính 27mm | 5 | cái | |
| 61 | Lắp đặt 1 vòi tắm inox, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt vòi inox cong D21mm | 2 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt xí bệt + vòi rửa | 1 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt lavabo | 1 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 66 | Lắp đặt giá treo | 1 | cái | |
| 67 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 1 | cái | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm | 0,25 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 71 | Lắp đặt nối nhựa PVC - Đường kính 60mm | 5 | cái | |
| 72 | Lắp đặt nối giảm nhựa PVC - Đường kính 60/42mm | 2 | cái | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 114mm | 0,06 | 100m | |
| 74 | Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 114mm | 1 | cái | |
| 75 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | 1 | cái | |
| G | THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | 4,596 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 44,94 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 29,306 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | 11,234 | m3 | |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 41,264 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,4126 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 1,6506 | 100m3/1km | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.908495E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.81699E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.357.298.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.071.894.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/công thôn;(2) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥1.357.298.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 2 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/công thôn;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥1.357.298.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥1.357.298.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải ≥05 tấn(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | Tải trọng ≥05 tấnCó giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | - | 2 |
| 3 | Đầm dùi | - | 3 |
| 4 | Máy hàn | - | 1 |
| 5 | Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi