Gói thầu: 22.XL-21 “Thi công xây lắp xử lý các công việc trước mùa mưa lũ năm 2022- Nhà máy thủy điện Trung Sơn”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220603256-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Thủy điện Trung Sơn |
| Tên gói thầu | 22.XL-21 “Thi công xây lắp xử lý các công việc trước mùa mưa lũ năm 2022- Nhà máy thủy điện Trung Sơn” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220585739 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 09:50:00 đến ngày 2022-06-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 589,211,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,800,000 VNĐ ((Tám triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.84E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm:+ Tính chất, quy mô và độ phức tạp: Thi công hoặc thi công sửa chữa xử lý các công việc trước mùa mưa lũ các công trình thủy điện.+ Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 412.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 412.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥824.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có thành phần).- Có chứng nhận đã hoàn thành khoá bồi dưỡng huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại (cấp xác nhận của Chủ đầu tư tham gia thực hiện hoặc có tên trên biên bản nghiệm thu hoặc quyết định giao nhiệm vụ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cưa xích cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | -- |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt cỏ cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | -- |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy phát điện công suất ≥ 25kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | -- |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc công suất ≥ 70 Fw | |
| - Đặc điểm thiết bị | -- |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào bánh lốp gàu ≥ 0,35m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | -- |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | -- |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 80 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | -- |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | -- |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Thủy điện Trung Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
22.XL-21 “Thi công xây lắp xử lý các công việc trước mùa mưa lũ năm 2022- Nhà máy thủy điện Trung Sơn” KH SXKD 2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSĐX; - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và các giải pháp kỹ thuật của nhà thầu để tham gia thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Thủy điện Trung Sơn - Tầng 6, tòa nhà VEAM, số 689, đường Lạc Long Quân, quận Tây Hồ, TP Hà Nội, Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV thủy điện Trung Sơn, Tòa nhà VEAM, số 689 đường Lạc Long Quân, quận Tây Hồ, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV thủy điện Trung Sơn, Tòa nhà VEAM, số 689 đường Lạc Long Quân, quận Tây Hồ, TP Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611.- Địa chủ Email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phát quang | |||
| 1 | Phát và dọn dẹp cây dại mái taluy | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 428,4 | 100m2 |
| B | Vai phải đập | |||
| 1 | Đào xúc đất đá hỗn hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 286,45 | 1m3 |
| C | Vai trái đập | |||
| 1 | Đào xúc đất đá hỗn hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 133,61 | 1m3 |
| D | Vai trái nhà máy | |||
| 1 | Đào xúc đất đá hỗn hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 72,65 | 1m3 |
| E | Hành lang thân đập và hành lang nhà máy | |||
| 1 | Xúc dọn vệ sinh rãnh thoát nước hành lang | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 1 | Trọn gói |
| F | Khu nhà ở và làm việc | |||
| 1 | Xúc dọn, vệ sinh và khơi thông hố thu, mương rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 18,5 | 1m3 |
| G | Xây tường gờ chắn | |||
| 1 | Xây tường gạch vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 2,4 | m3 |
| 2 | Trát vữa XM M75, | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 44 | m2 |
| H | Tấm nắp mương rãnh | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200(bao gồm phá dỡ và vận chuyển tấm cũ) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 1,22 | m3 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 0,15 | tấn |
| I | Xử lý gia cố rãnh xói thượng lưu đập | |||
| 1 | Đào đất | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 75,25 | 1m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 1,36 | 100m2 |
| 3 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 90 | 1 rọ |
| 4 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 55,8 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 13,28 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 66,26 | m3 |
| 7 | Trát vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 200 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.84E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm:+ Tính chất, quy mô và độ phức tạp: Thi công hoặc thi công sửa chữa xử lý các công việc trước mùa mưa lũ các công trình thủy điện.+ Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 412.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 412.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥824.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có thành phần).- Có chứng nhận đã hoàn thành khoá bồi dưỡng huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật hiện trường | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại (cấp xác nhận của Chủ đầu tư tham gia thực hiện hoặc có tên trên biên bản nghiệm thu hoặc quyết định giao nhiệm vụ). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cưa xích cầm tay | -- | 1 |
| 2 | Máy cắt cỏ cầm tay | -- | 2 |
| 3 | Máy phát điện công suất ≥ 25kw | -- | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc công suất ≥ 70 Fw | -- | 1 |
| 5 | Máy đào bánh lốp gàu ≥ 0,35m3 | -- | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ 7T | -- | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 80 L | -- | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥250 L | -- | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi