Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa Trường Tiểu học Bắc Cường, thành phố Lào Cai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220606559-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa Trường Tiểu học Bắc Cường, thành phố Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20220574992 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 09:42:00 đến ngày 2022-06-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,244,239,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8663585E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5732717E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công cải tạo công trình xây dựng dân dụng cấp III . (Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng bản gốc hoặc được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận của CĐT; (3) Tài liệu chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.670.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công cải tạo ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công cải tạo ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; (4) Hợp đồng lao động với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Tối thiểu 01 người )- Có trình độ cao đẳng trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành kỹ thuật xây dựng có trình độ cao đẳng trở lên;- Đã làm cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự;(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng của tối thiểu 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ nghiệm thu, thanh quyết tooán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành xây dựng có trình độ cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình trở lên(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,0Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,62Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa Trường Tiểu học Bắc Cường, thành phố Lào Cai Cải tạo, sửa chữa Trường Tiểu học Bắc Cường, thành phố Lào Cai 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu được cấp thẩm quyền cấp theo quy định (lĩnh vực hoạt động: Thi công công trình dân dụng hạng III) - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy ( không bắt buộc). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai.
Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai. (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: 02143564001 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 840 034 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO 2 DÃY NHÀ LỚP HỌC SỐ 1 VÀ SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.723,2 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 469,872 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,819 | tấn |
| 4 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,819 | tấn |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,637 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,637 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,637 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,559 | m3 |
| 9 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 266,562 | m2 |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 352,56 | m2 |
| 11 | Cạo rỉ các kết cấu thép dãy nhà số 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,41 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 273,972 | m2 |
| 13 | Cửa đi 2 cánh (Đ1) nhôm hệ , hệ 450, nhôm dày 1.3mm, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 194,4 | m2 |
| 14 | Cửa sổ 1 đến 4 cánh nhôm hệ , hệ 450, nhôm dày 1.3mm, kính dày 6,38mm ( bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 302,4 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền lát gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.610,684 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.610,684 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 36,31 | m3 |
| 18 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 261,806 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 261,806 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 261,806 | m3 |
| 21 | Quét hồ nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.610,684 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.610,684 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 47,25 | m3 |
| 24 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 47,25 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 47,25 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 47,25 | m3 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3.783,307 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3.136,996 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2.258,55 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 641,88 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 641,88 | m2 |
| 32 | Quét hồ nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 641,88 | m2 |
| 33 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 641,88 | m2 |
| 34 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.730,076 | m2 |
| 35 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 564,638 | m2 |
| 36 | Quét hồ nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2.294,714 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.134,992 | m2 |
| 38 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 941,099 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 564,638 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3.783,307 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3.778,876 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2.258,55 | m2 |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 577,92 | m |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 215,4 | m |
| 45 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,287 | m3 |
| 46 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,287 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,287 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,287 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,859 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 346,689 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 223,486 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 223,486 | m2 |
| 53 | Phá dỡ mặt bậc láng trát Granito | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 86,805 | m2 |
| 54 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,736 | m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,736 | m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,736 | m3 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 86,805 | m2 |
| 58 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 33,539 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 33,539 | m2 |
| 60 | Quả cầu Inox đầu trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 61 | Phá dỡ nền lát gạch các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,62 | m2 |
| 62 | Phá dỡ bậc láng trát Granito | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 65,574 | m2 |
| 63 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,424 | m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,424 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,424 | m3 |
| 66 | Quét nước xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 71,194 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,62 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 65,574 | m2 |
| 69 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,872 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,872 | m2 |
| 71 | Nhân công tháo dỡ ống thoát nước PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | công |
| 72 | Tháo dỡ quả cầu chắn rác, hộp tôn thu nước, đai giữ hộp tôn, đai giữ ống của 2 dãy nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | Công |
| 73 | Quản cầu chắn rác Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38 | Quả |
| 74 | Hộp tôn thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38 | Cái |
| 75 | Đai giữ hộp tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38 | Cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,2 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 76 | cái |
| 78 | Đai Inox D110 giữ ống PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 266 | Cái |
| 79 | Đục lớp ngói dẫn cũ đã bị hư hỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 56,152 | m2 |
| 80 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 56,152 | m3 |
| 81 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,123 | m3 |
| 82 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 56,152 | m3 |
| 83 | Ngói 85v/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4.772,92 | viên |
| 84 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 56,152 | m2 |
| 85 | Bình chữa cháy (8kg loại vỏ bình thường) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32 | bình |
| 86 | Bình chữa cháy CO2 (5kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | bình |
| 87 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | bảng |
| 88 | Bảng nội quy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | bảng |
| 89 | Giá để 3 bình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | cái |
| 90 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thu sét trên mái xuống đến cốt -0.700 của 2 dãy nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | Công |
| 91 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | cái |
| 92 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | cái |
| 93 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 350 | m |
| 94 | Bật đỡ dây D8 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 110 | Cái |
| 95 | Thép ốp bảo vệ dây xuống thép 50x50x5 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 113,1 | kg |
| 96 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,721 | 100m2 |
| 97 | Lợp mái tôn dày 0.4mm, 6 múi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,721 | 100m2 |
| 98 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng sê nô mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 399,95 | m2 |
| 99 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,999 | m3 |
| 100 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,999 | m3 |
| 101 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,999 | m3 |
| 102 | Quét hồ nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 399,95 | m2 |
| 103 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 399,95 | m2 |
| 104 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 399,95 | m2 |
| 105 | Nhân công tháo dỡ dây điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | công |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30 | cái |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60 | cái |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 120 | cái |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.140 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.140 | m |
| B | CẢI TẠO CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,407 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 100,688 | m2 |
| 3 | Đục lớp ngói dán cũ bị hư hỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 44,04 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cánh cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,96 | m2 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,302 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,302 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,302 | m3 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 100,688 | m2 |
| 9 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M25, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,03 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,188 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22,26 | m2 |
| 12 | Thép dâu chờ trụ cổng phụ, chân hàng rào xây lại (D8, a500) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,58 | kg |
| 13 | Thép dâu chờ trụ cổng chính (D8, a500) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,16 | kg |
| 14 | Thép dâu chờ chân hàng rào xây lại 2 bên cổng (D8, a500) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,896 | kg |
| 15 | Ốp đá granit tự nhiên | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 123,404 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 118,852 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,708 | m2 |
| 18 | Ngói 85 viên/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3.743,4 | m2 |
| 19 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 44,04 | m2 |
| 20 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M250, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,18 | m3 |
| 21 | Thép liên kết bản lề với bê tông (D14) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,445 | kg |
| 22 | Thép râu chờ liên kết với khối BT trụ cổng D18 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,4 | kg |
| 23 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,337 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,5 | m2 |
| 25 | Sơn tĩnh điện cánh cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 439,606 | kg |
| 26 | Khóa việt tiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | Cái |
| 27 | Chốt cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | Cái |
| 28 | Bản lề cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24 | Cái |
| 29 | Nền biển hiệu làm bằng tấm Composite dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,804 | m2 |
| 30 | Chữ Composite cao 250, cả dấu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21 | Chữ |
| 31 | Chữ Composite cao 100, cả dấu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 85 | Chữ |
| 32 | Gia công ô thoáng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,148 | tấn |
| 33 | Lắp dựng ô thoáng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,449 | m2 |
| 34 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 148,47 | kg |
| C | CẢI TẠO SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát Blook dày 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 403,6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,865 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,208 | 1m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,37 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 184,207 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 184,207 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40,045 | m3 |
| 8 | Lót Nilon chống mất nước XM | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,009 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 104,117 | m3 |
| 10 | Lát gạch Terrazzo có KT: 400x400x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 800,9 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8663585E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5732717E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công cải tạo công trình xây dựng dân dụng cấp III . (Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng bản gốc hoặc được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận của CĐT; (3) Tài liệu chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.670.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công cải tạo ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công cải tạo ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; (4) Hợp đồng lao động với nhà thầu) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | (Tối thiểu 01 người )- Có trình độ cao đẳng trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | - Chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành kỹ thuật xây dựng có trình độ cao đẳng trở lên;- Đã làm cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự;(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng của tối thiểu 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ nghiệm thu, thanh quyết tooán công trình | 1 | - Chuyên ngành xây dựng có trình độ cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình trở lên(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | ≥ 7 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn BTXM | ≥150L | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7Kw | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5Kw | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥1,5Kw | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | ≥1,0Kw | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | ≥23Kw | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥0,62Kw | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | 70Kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi