Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa Trường Tiểu học Bắc Cường, thành phố Lào Cai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220606559-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa Trường Tiểu học Bắc Cường, thành phố Lào Cai
Số hiệu KHLCNT 20220574992
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-03 09:42:00 đến ngày 2022-06-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,244,239,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8663585E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5732717E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công cải tạo công trình xây dựng dân dụng cấp III . (Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng bản gốc hoặc được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận của CĐT; (3) Tài liệu chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.670.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công cải tạo ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công cải tạo ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; (4) Hợp đồng lao động với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Tối thiểu 01 người )- Có trình độ cao đẳng trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành kỹ thuật xây dựng có trình độ cao đẳng trở lên;- Đã làm cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự;(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng của tối thiểu 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ nghiệm thu, thanh quyết tooán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành xây dựng có trình độ cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình trở lên(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị ≥150L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1,0Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥0,62Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70Kg
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa Trường Tiểu học Bắc Cường, thành phố Lào Cai
Cải tạo, sửa chữa Trường Tiểu học Bắc Cường, thành phố Lào Cai
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai , địa chỉ: 591 - Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân - Thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH TVTK xây dựng và quy hoạch Lào Cai; + Tư vấn thẩm tra Báo cáo KTKT: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai + Đơn vị thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Phòng QLĐT thành phố Lào Cai; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn Công Nghiệp Lào Cai. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định – Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai , địa chỉ: 591 - Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân - Thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu được cấp thẩm quyền cấp theo quy định (lĩnh vực hoạt động: Thi công công trình dân dụng hạng III) - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy ( không bắt buộc).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai. (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: 02143564001
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 840 034
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO 2 DÃY NHÀ LỚP HỌC SỐ 1 VÀ SỐ 2
1Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.723,2m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V469,872m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,819tấn
4Bốc xếp sắt thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,819tấn
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,637m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,637m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,637m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,559m3
9Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V266,562m2
10Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V352,56m2
11Cạo rỉ các kết cấu thép dãy nhà số 2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,41m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V273,972m2
13Cửa đi 2 cánh (Đ1) nhôm hệ , hệ 450, nhôm dày 1.3mm, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V194,4m2
14Cửa sổ 1 đến 4 cánh nhôm hệ , hệ 450, nhôm dày 1.3mm, kính dày 6,38mm ( bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V302,4m2
15Phá dỡ nền lát gạchTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.610,684m2
16Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.610,684m2
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V36,31m3
18Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V261,806m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V261,806m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V261,806m3
21Quét hồ nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.610,684m2
22Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600m2, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.610,684m2
23Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V47,25m3
24Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V47,25m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V47,25m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V47,25m3
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3.783,307m2
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3.136,996m2
29Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2.258,55m2
30Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V641,88m2
31Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V641,88m2
32Quét hồ nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V641,88m2
33Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V641,88m2
34Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.730,076m2
35Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V564,638m2
36Quét hồ nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2.294,714m2
37Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.134,992m2
38Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V941,099m2
39Trát xà dầm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V564,638m2
40Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3.783,307m2
41Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3.778,876m2
42Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2.258,55m2
43Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V577,92m
44Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V215,4m
45Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,287m3
46Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,287m3
47Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,287m3
48Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,287m3
49Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,859m3
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V346,689m2
51Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sênô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V223,486m2
52Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V223,486m2
53Phá dỡ mặt bậc láng trát GranitoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V86,805m2
54Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,736m3
55Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,736m3
56Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,736m3
57Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V86,805m2
58Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V33,539m2
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V33,539m2
60Quả cầu Inox đầu trụTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
61Phá dỡ nền lát gạch các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,62m2
62Phá dỡ bậc láng trát GranitoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V65,574m2
63Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,424m3
64Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,424m3
65Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,424m3
66Quét nước xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V71,194m2
67Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600m2, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,62m2
68Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V65,574m2
69Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,872m2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,872m2
71Nhân công tháo dỡ ống thoát nước PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5công
72Tháo dỡ quả cầu chắn rác, hộp tôn thu nước, đai giữ hộp tôn, đai giữ ống của 2 dãy nhàTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2Công
73Quản cầu chắn rác InoxTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V38Quả
74Hộp tôn thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V38Cái
75Đai giữ hộp tônTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V38Cái
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,2100m
77Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V76cái
78Đai Inox D110 giữ ống PVCTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V266Cái
79Đục lớp ngói dẫn cũ đã bị hư hỏngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V56,152m2
80Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V56,152m3
81Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,123m3
82Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V56,152m3
83Ngói 85v/m2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4.772,92viên
84Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V56,152m2
85Bình chữa cháy (8kg loại vỏ bình thường)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V32bình
86Bình chữa cháy CO2 (5kg)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16bình
87Bảng tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16bảng
88Bảng nội quyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16bảng
89Giá để 3 bìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16cái
90Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thu sét trên mái xuống đến cốt -0.700 của 2 dãy nhàTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2Công
91Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15cái
92Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15cái
93Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V350m
94Bật đỡ dây D8Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V110Cái
95Thép ốp bảo vệ dây xuống thép 50x50x5 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V113,1kg
96Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,721100m2
97Lợp mái tôn dày 0.4mm, 6 múiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,721100m2
98Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng sê nô máiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V399,95m2
99Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,999m3
100Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,999m3
101Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,999m3
102Quét hồ nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V399,95m2
103Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V399,95m2
104Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V399,95m2
105Nhân công tháo dỡ dây điệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10công
106Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V30cái
107Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V60cái
108Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V120cái
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.140m
110Lắp đặt ống nhựa đặt nổi D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.140m
B CẢI TẠO CỔNG CHÍNH
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,407m3
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V100,688m2
3Đục lớp ngói dán cũ bị hư hỏngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V44,04m2
4Tháo dỡ cánh cổngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,96m2
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,302m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,302m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,302m3
8Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V100,688m2
9Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M25, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,03m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,188m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V22,26m2
12Thép dâu chờ trụ cổng phụ, chân hàng rào xây lại (D8, a500)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,58kg
13Thép dâu chờ trụ cổng chính (D8, a500)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,16kg
14Thép dâu chờ chân hàng rào xây lại 2 bên cổng (D8, a500)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,896kg
15Ốp đá granit tự nhiênTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V123,404m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V118,852m2
17Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17,708m2
18Ngói 85 viên/m2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3.743,4m2
19Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V44,04m2
20Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M250, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,18m3
21Thép liên kết bản lề với bê tông (D14)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,445kg
22Thép râu chờ liên kết với khối BT trụ cổng D18Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,4kg
23Gia công cổng sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,337tấn
24Lắp dựng cửa khung sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,5m2
25Sơn tĩnh điện cánh cổngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V439,606kg
26Khóa việt tiệpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3Cái
27Chốt cổngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5Cái
28Bản lề cổngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24Cái
29Nền biển hiệu làm bằng tấm Composite dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,804m2
30Chữ Composite cao 250, cả dấuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21Chữ
31Chữ Composite cao 100, cả dấuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V85Chữ
32Gia công ô thoángTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,148tấn
33Lắp dựng ô thoángTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,449m2
34Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V148,47kg
C CẢI TẠO SÂN TRƯỜNG
1Phá dỡ nền gạch lát Blook dày 5cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V403,6m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,865m3
3Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,2081m3
4Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,37100m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V184,207m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V184,207m3
7Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V40,045m3
8Lót Nilon chống mất nước XMTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,009100m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V104,117m3
10Lát gạch Terrazzo có KT: 400x400x50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V800,9m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8663585E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5732717E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công cải tạo công trình xây dựng dân dụng cấp III . (Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng bản gốc hoặc được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận của CĐT; (3) Tài liệu chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.670.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công cải tạo ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công cải tạo ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; (4) Hợp đồng lao động với nhà thầu)55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 (Tối thiểu 01 người )- Có trình độ cao đẳng trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động)33
3 Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 1 - Chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành kỹ thuật xây dựng có trình độ cao đẳng trở lên;- Đã làm cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự;(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng của tối thiểu 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động)33
4 Cán bộ nghiệm thu, thanh quyết tooán công trình 1 - Chuyên ngành xây dựng có trình độ cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình trở lên(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải ≥ 7 tấn1
2 Máy trộn BTXM ≥150L1
3 Máy cắt gạch đá ≥1,7Kw1
4 Máy cắt uốn cốt thép ≥5Kw1
5 Máy đầm dùi ≥1,5Kw1
6 Máy đầm bàn ≥1,0Kw1
7 Máy hàn điện ≥23Kw1
8 Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62Kw1
9 Máy đầm đất cầm tay 70Kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->