Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220608419-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG PHƯỢNG VỸ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220608334
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đô thị loại IV
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-03 10:44:00 đến ngày 2022-06-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 422,956,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.34434E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26886E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự là: 03 hợp đồng hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 296.069.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 888.207.000 đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình giao thông (có hạng mục thi công mặt đường bằng bê tông xi măng, cống BTCT và lắp đặt biển báo).- Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 296.069.000 đồng.- Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1) Bản chụp hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng (có chứng thực); 2) Bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã thực hiện hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (trong đó ghi rõ tiến độ và chất lượng của công trình hoặc hạng mục đã hoàn thành) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của E-HSMT (có chứng thực);3) Các tài liệu có liên quan để chứng minh loại, cấp công trình.4) Bản chụp hóa đơn VAT (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu khi có yêu cầu). 5) Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 296.069.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥888.207.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng:Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục thi công mặt đường bằng bê tông xi măng, cống BTCT và lắp đặt biển báo), có giá trị xây lắp ≥ 296.069.000 đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công phần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công phần đường:Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục thi công mặt đường bằng bê tông xi măng, cống BTCT và lắp đặt biển báo), có giá trị xây lắp ≥ 296.069.000 đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công phần thoát nước:Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục thi công mặt đường bằng bê tông xi măng, cống BTCT và lắp đặt biển báo), có giá trị xây lắp ≥ 296.069.000 đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán:Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III (Còn hiệu lực).- Đã từng làm cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục thi công mặt đường bằng bê tông xi măng, cống BTCT và lắp đặt biển báo), có giá trị xây lắp ≥ 296.069.000 đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát công tác trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách giám sát công tác trắc địa:Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Trắc địa.- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III (Còn hiệu lực).- Đã làm công tác trắc địa ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục thi công mặt đường bằng bê tông xi măng, cống BTCT và lắp đặt biển báo), có giá trị xây lắp ≥ 296.069.000 đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động:Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục thi công mặt đường bằng bê tông xi măng, cống BTCT và lắp đặt biển báo), có giá trị xây lắp ≥ 296.069.000 đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ (trọng tải ≥ 5 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải tự đổ (trọng tải ≥ 5 tấn)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tưới nước (dung tích ≥ 5 m3)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước (dung tích ≥ 5 m3)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ôtô tải có gắn cần cẩu hoặc cần trục bánh lốp (sức nâng ≥ 6 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Ôtô tải có gắn cần cẩu hoặc cần trục bánh lốp (sức nâng ≥ 6 tấn)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi hoặc máy san tự hành (công suất ≥ 110CV)
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi hoặc máy san tự hành (công suất ≥ 110CV)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu bánh thép (trọng lượng ≥ 9 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Xe lu bánh thép (trọng lượng ≥ 9 tấn)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe lu rung (trọng lượng ≥ 25 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Xe lu rung (trọng lượng ≥ 25 tấn)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe lu bánh lốp (trọng lượng ≥ 16 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Xe lu bánh lốp (trọng lượng ≥ 16 tấn)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8m3)
- Đặc điểm thiết bị Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8m3)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải cấp phối đá dăm (năng suất ≥ 50m3/h)
- Đặc điểm thiết bị Máy rải cấp phối đá dăm (năng suất ≥ 50m3/h)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông (dung tích ≥ 250 lít)
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông (dung tích ≥ 250 lít)Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép (công suất ≥ 5kw)
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép (công suất ≥ 5kw)Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi (công suất ≥ 1,5 kw)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi (công suất ≥ 1,5 kw)Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn (công suất ≥ 1,0 kw)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn (công suất ≥ 1,0 kw)Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm cóc (công suất ≥ 70 kg)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc (công suất ≥ 70 kg)Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn (công suất ≥ 23,0 kw)
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn (công suất ≥ 23,0 kw)Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bìnhTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và giấy kiểm định của thiết bị còn hiệu lực.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu của thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG PHƯỢNG VỸ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Đường hẻm từ Trường Mầm non đến đường Nguyễn Văn Dương (KP1)
45 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đô thị loại IV
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG PHƯỢNG VỸ , địa chỉ: Số 530/7/2 Tỉnh lộ 10, Phường Bình Trị Đông, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Thị trấn Đức Hòa; Địa chỉ: Khu Phố 3, Thị Trấn Đức Hoà, Huyện Đức Hoà, Tỉnh Long An; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Phượng Vỹ, Địa chỉ: Số 530/7/2 Tỉnh lộ 10, Phường Bình Trị Đông, Q. Bình Tân, TP. HCM
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Giao thông - Thủy lợi Sky Việt Nam. Địa chỉ: Số 480/11 Quốc lộ 1, Khu phố Bình Cư 2, Phường 4, TP. Tân An, Tỉnh Long An. + Thẩm định hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đức Hòa. Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Phượng Vỹ, Địa chỉ: Số 530/7/2 Tỉnh lộ 10, Phường Bình Trị Đông, Q. Bình Tân, TP. HCM. + Tư vấn Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Bảo Tín Bình An. Địa chỉ: Số 209 Kinh Dương Vương, Phường 12, Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG PHƯỢNG VỸ , địa chỉ: Số 530/7/2 Tỉnh lộ 10, Phường Bình Trị Đông, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Thị trấn Đức Hòa; Địa chỉ: Khu Phố 3, Thị Trấn Đức Hoà, Huyện Đức Hoà, Tỉnh Long An; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Phượng Vỹ, Địa chỉ: Số 530/7/2 Tỉnh lộ 10, Phường Bình Trị Đông, Q. Bình Tân, TP. HCM


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
˗ Bản scan bảo lãnh dự thầu; ˗ Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp. ˗ Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá). ˗ Bản scan hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13A, 13B Chương IV E-HSMT; ˗ Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; ˗ Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); ˗ Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT); ˗ Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Thị trấn Đức Hòa; Địa chỉ: Khu Phố 3, Thị Trấn Đức Hoà, Huyện Đức Hoà, Tỉnh Long An; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Phượng Vỹ, Địa chỉ: Số 530/7/2 Tỉnh lộ 10, Phường Bình Trị Đông, Q. Bình Tân, TP. HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: Ủy ban nhân dân huyện Đức Hòa. + Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An. + Số điện thoại: 0272.3852.044.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. + Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, TP. Tân An, Long An. + Số điện thoại: 0272.3886.009.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ỐNG CỐNG & MẶT ĐƯỜNG
1Bốc xếp xuống ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V27cấu kiện
2Bốc xếp xuống gối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V54cấu kiện
3Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, bằng cần trục ô tô 6TMô tả kỹ thuật theo chương V27đoạn
4Ống bê tông ly tâm D600mm L=4m (H10-X60)Mô tả kỹ thuật theo chương V26đoạn
5Ống bê tông ly tâm D600mm L=2,5m (H10-X60)Mô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm D600mmMô tả kỹ thuật theo chương V21mối nối
7Lắp đặt gối cống đỡ ống D600mmMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
8Vữa lót gối cống dày 3cm vữa M50Mô tả kỹ thuật theo chương V9,45M2
9Cày xới mặt đường đá dăm hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V3,3100m2
10Đào móng ống cống bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V2,122100M3
11Đắp móng bằng máy lu 9T, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,602100m3
12Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,323100m3
13Đắp lề đường bằng máy lu 9T, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m3
14Trải đá cấp phối 0*4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46100M3
15Trải tấm nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V4,595100M2
16Bê tông mặt đường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V73,522M3
17Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,352100M2
18Nhựa đường chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V64,512kg
19Gỗ chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,032m3
B BIỂN BÁO
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn D70cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Mua trụ đỡ biển báo D90mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,5m
4Mua biển báo phản quang tròn D70cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Mua biển báo phản quang tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Mua bảng tên đường phản quang (40*75)cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
C HỐ GA
1Bê tông bản đáy đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,268M3
2SXLD tháo dỡ ván khuôn thép bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100M2
3Bê tông tường đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,066M3
4SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,707100M2
5SX bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,908m3
6Lắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Bê tông lót móng đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,563m3
8Đắp cát lótMô tả kỹ thuật theo chương V1,125M3
9Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,284Tấn
10SXLD cốt thép tường đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,149tấn
11SXLD cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11Tấn
12SXLD cốt thép tường đường kính > 18mm hMô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
13Lắp đặt thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,221tấn
14Thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,221tấn
15SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
16SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,147tấn
17Lắp đặt thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216tấn
18Thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,216tấn
19Đào móng hố ga bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,228100M3
20Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m3
D HỐ THU
1Bê tông bản đáy đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216M3
2SXLD tháo dỡ ván khuôn thép bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100M2
3Bê tông tường đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,857M3
4SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100M2
5Bê tông giằng tường đá 1x2 mác 250, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18M3
6SXLD tháo dỡ ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
7SX bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
8Lắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Bê tông lót móng đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
10Đắp cát lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,384M3
11Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009Tấn
12Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046Tấn
13Lắp đặt thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,073tấn
14Thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,073tấn
15SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
16SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
17Lắp đặt thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
18Thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
19Xây gạch thẻ 4x8x18 chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024m3
20Lắp đặt ống nhựa D200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.34434E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26886E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự là: 03 hợp đồng hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 296.069.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 888.207.000 đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình giao thông (có hạng mục thi công mặt đường bằng bê tông xi măng, cống BTCT và lắp đặt biển báo).- Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 296.069.000 đồng.- Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1) Bản chụp hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng (có chứng thực); 2) Bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã thực hiện hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (trong đó ghi rõ tiến độ và chất lượng của công trình hoặc hạng mục đã hoàn thành) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của E-HSMT (có chứng thực);3) Các tài liệu có liên quan để chứng minh loại, cấp công trình.4) Bản chụp hóa đơn VAT (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu khi có yêu cầu). 5) Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 296.069.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥888.207.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng:Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục thi công mặt đường bằng bê tông xi măng, cống BTCT và lắp đặt biển báo), có giá trị xây lắp ≥ 296.069.000 đồng.53
2 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công phần đường 1 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công phần đường:Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục thi công mặt đường bằng bê tông xi măng, cống BTCT và lắp đặt biển báo), có giá trị xây lắp ≥ 296.069.000 đồng.33
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công phần thoát nước 1 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công phần thoát nước:Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục thi công mặt đường bằng bê tông xi măng, cống BTCT và lắp đặt biển báo), có giá trị xây lắp ≥ 296.069.000 đồng.33
4 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán 1 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán:Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III (Còn hiệu lực).- Đã từng làm cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục thi công mặt đường bằng bê tông xi măng, cống BTCT và lắp đặt biển báo), có giá trị xây lắp ≥ 296.069.000 đồng.33
5 Cán bộ phụ trách giám sát công tác trắc địa 1 Cán bộ phụ trách giám sát công tác trắc địa:Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Trắc địa.- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III (Còn hiệu lực).- Đã làm công tác trắc địa ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục thi công mặt đường bằng bê tông xi măng, cống BTCT và lắp đặt biển báo), có giá trị xây lắp ≥ 296.069.000 đồng.33
6 Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động 1 Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động:Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục thi công mặt đường bằng bê tông xi măng, cống BTCT và lắp đặt biển báo), có giá trị xây lắp ≥ 296.069.000 đồng.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ (trọng tải ≥ 5 tấn) Ô tô tải tự đổ (trọng tải ≥ 5 tấn)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).1
2 Ô tô tưới nước (dung tích ≥ 5 m3) Ô tô tưới nước (dung tích ≥ 5 m3)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).1
3 Ôtô tải có gắn cần cẩu hoặc cần trục bánh lốp (sức nâng ≥ 6 tấn) Ôtô tải có gắn cần cẩu hoặc cần trục bánh lốp (sức nâng ≥ 6 tấn)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).1
4 Máy ủi hoặc máy san tự hành (công suất ≥ 110CV) Máy ủi hoặc máy san tự hành (công suất ≥ 110CV)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).1
5 Xe lu bánh thép (trọng lượng ≥ 9 tấn) Xe lu bánh thép (trọng lượng ≥ 9 tấn)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).1
6 Xe lu rung (trọng lượng ≥ 25 tấn) Xe lu rung (trọng lượng ≥ 25 tấn)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).1
7 Xe lu bánh lốp (trọng lượng ≥ 16 tấn) Xe lu bánh lốp (trọng lượng ≥ 16 tấn)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).1
8 Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8m3) Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8m3)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).1
9 Máy rải cấp phối đá dăm (năng suất ≥ 50m3/h) Máy rải cấp phối đá dăm (năng suất ≥ 50m3/h)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).1
10 Máy trộn bê tông (dung tích ≥ 250 lít) Máy trộn bê tông (dung tích ≥ 250 lít)Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).2
11 Máy cắt uốn thép (công suất ≥ 5kw) Máy cắt uốn thép (công suất ≥ 5kw)Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).2
12 Máy đầm dùi (công suất ≥ 1,5 kw) Máy đầm dùi (công suất ≥ 1,5 kw)Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).2
13 Máy đầm bàn (công suất ≥ 1,0 kw) Máy đầm bàn (công suất ≥ 1,0 kw)Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).2
14 Máy đầm cóc (công suất ≥ 70 kg) Máy đầm cóc (công suất ≥ 70 kg)Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).1
15 Máy hàn (công suất ≥ 23,0 kw) Máy hàn (công suất ≥ 23,0 kw)Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).2
16 Máy thủy bình Máy thủy bìnhTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và giấy kiểm định của thiết bị còn hiệu lực.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu của thiết bị).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->