Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm công trình và đảm bảo an toàn giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220608917-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm công trình và đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20220608862
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-03 11:32:00 đến ngày 2022-06-13 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,564,710,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5847065E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.169413E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (bao gồm các hạng mục chính: Nền, mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước) cấp IV trở lên;+ Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị ≥ 7.395.297.000 VND.- Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV trở lên.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.395.297.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo các tài liệu chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người là kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ hoặc tương đương;- 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của công trình giao thông; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo các tài liệu chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát và quản lý chất lượng (KCS):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư giao thông;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm giám sát hoặc KCS của công trình giao thông; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm KCS ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo các tài liệu chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động - VSMT:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã phụ trách an toàn lao động và VSMT của công trình giao thông. Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng phụ trách an toàn lao động và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo các tài liệu chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào: Dung tích gầu (0,4 ÷ 2,3) m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi: Công suất ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép: Trọng lượng (8,5÷16) tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh hơi: Trọng lượng ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay: Trọng lượng ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hóa (5÷10) tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy phun nhựa đường: Công suất ≥ 190 CV
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị nấu nhựa: Dung tích ≥ 500 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu bánh hơi: Sức nâng ≥ 6 T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tưới nước: Dung tích ≥ 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm công trình và đảm bảo an toàn giao thông)
Nâng cấp,mở rộng đường giao thông thôn Yên Thành (Đoạn từ TL517 đến đường trung tâm TP Thanh Hóa đi đường Cảng hàng không Thọ Xuân) xã Đông Yên, huyện Đông Sơn
08 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Phát Lộc Thành Địa chỉ: SN06, khu phố Cao Sơn, đường Lê Thế Long, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Đông Sơn Địa chỉ: thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng công trình 36 Địa chỉ: Phố Cao Sơn, Thị Trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn - thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
B Nền đường
1Đào + vận chuyển bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK28,279m3
2Đào, vận chuyển nền đường - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK5,373100m3
3Đào, vận chuyển nền đường - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1.522,3371m3
4Đào, vận chuyển kênh mương - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK751,65251m3
5Đào, vận chuyển móng - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK324,8841m3
6San đất bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK31,6445100m3
7Vật liệu đất k95 + vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK31,8914100m3
8Vật liệu đất đắp k98 + vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK14,9544100m3
9Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK19,6367100m3
10Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK10,4811100m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK3,3084100m3
C Mặt đường
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK21,0065100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK21,0065100m2
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK21,0065100m2
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK50,5413100m2
5Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK67,8206100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK67,8206100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK67,8206100m2
8Sản xuất, vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trungTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK11,2718100tấn
D Kè ao
1Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,95 ( đắp bằng đất tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,1708100m3
2Đào thanh thải dòng chảy - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,1708100m3
3Đóng + nhổ cọc tre - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK17,37100m
4Phên nứaTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK434,16m2
5Thép D=4mm giằng cọc treTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK76,7kg
6Bơm nước phục vụ thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK20ca
7Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK217,08m3
8Xây tường thẳng, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK173,66m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK188,14m3
10Đào xúc, vận chuyển vật liệu thải lên xeTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,8814100m3
E Hệ thống thoát nước
F Rãnh chịu lực B=60cm loại 1
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK75,51m3
G Phần lắp ghép
1Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK241,632m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK28,6686100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK5,1179tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK11,5782tấn
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK839cái
6Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK8391 cấu kiện
H Phần đổ tại chỗ
1Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK105,714m3
2Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,7939tấn
3Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK4,0692tấn
4Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK14,0952100m2
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,517100m
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK123,333m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK13,3737100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK7,249tấn
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK6,0995tấn
10Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK8391cấu kiện
I Rãnh chịu lực B=60cm loại 2
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK8,1m3
J Phần lắp ghép
1Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK25,92m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK3,0753100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,549tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,242tấn
5Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK90cái
K Phần đổ tại chỗ
1Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK11,34m3
2Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,2997tấn
3Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,4365tấn
4Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,512100m2
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,27100m
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK11,286m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,7353100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,0476tấn
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,6579tấn
10Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK901cấu kiện
L Hoàn trả kết cấu đường ngang
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,62100m
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,5873100m2
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,5873100m2
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,6545100m2
5Vật liệu đất k98 (bao gồn chi phí vận chuyển)Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,3213100m3
6Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,2252100m3
M Rãnh chịu lực B=40cm
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK14,21m3
N Phần lắp ghép
1Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK57,246m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK9,2426100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK3,3069tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK3,5119tấn
5Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK406cái
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK19,285m3
O Hoàn trả kết cấu đường ngang
1Cắt mặt đường bê tông AsphanTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,12100m
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,1315100m2
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,1315100m2
4Đào kênh mương - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,3142100m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,7105100m3
6Vận chuyển + san ủi bải thải - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,6037100m3
P Hố ga loại 1
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK3,744m3
2Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK21,376m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm hộpTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK213,856m2
4Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,3315tấn
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,841tấn
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK4,704m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,5101100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,2765tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,2326tấn
10Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK321cấu kiện
11Đào kênh mương - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,1466100m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0688100m3
13Vận chuyển + san ủi bải thải - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0689100m3
Q Hố ga loại 2
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,351m3
2Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,134m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm hộpTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK10,068m2
4Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0231tấn
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0445tấn
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,441m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0478100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0259tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0218tấn
10Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK31cấu kiện
11Đào kênh mương - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0447100m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0171100m3
13Vận chuyển + san đất bãi thải - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0169100m3
R Hố thu loại 1
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK3,861m3
2Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK22,044m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm hộpTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK238,392m2
4Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,3175tấn
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,6521tấn
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK4,092m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,4429100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,2569tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,2512tấn
10Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK331cấu kiện
11Đào kênh mương - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,7029100m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,2706100m3
13Vận chuyển + san đất bãi thải - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,4323100m3
S Hố thu loại 2
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,117m3
2Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,57m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm hộpTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK5,922m2
4Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,012tấn
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,019tấn
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,124m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0134100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0078tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0076tấn
10Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK11cấu kiện
11Đào kênh mương - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0172100m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0109100m3
13Vận chuyển + san đất bãi thải - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,006100m3
T Phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá + vận chuyển đổ thảiTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK214,52m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép + vận chuyển đổ thảiTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,06m3
U Bãi đúc cấu kiện
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK135m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,9100m3
3Láng VXM M100# dày 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK900m2
V Lát hè
W Bó vỉa thẳng
1Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK21,398m3
2Ván khuôn bê tông đệm móngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,646100m2
3Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại.Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK8,1247100m2
4Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK35,389m3
5Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK8231cấu kiện
X Bó vỉa cong
1Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK6,8432m3
2Ván khuôn bê tông đệm móngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,5264100m2
3Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại.Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,9873100m2
4Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK11,844m3
5Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK6581cấu kiện
Y Đan rãnh
1Bê tông đan rãnh M200Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK26,57m3
2Ván khuôn đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,8855100m2
Z An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường màu vàng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK72,93m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK60,69m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK12cái
4Mua biển báo tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK12cái
5Mua cột thép mạ kẽm D80Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK12cột
AA Di chuyển đường cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK4,08100 m
2Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK8cái
3Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK3,64100 m
4Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK7cái
5Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK3,76100 m
6Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK7cái
7Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,23100m
8Bổ sung ống nhựa HDPE đường kính ống 20mm vào các hộ dânTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,75100 m
9Lắp đặt van ren - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1cái
10Lắp đặt ren ngoài - Đường kính 63x50mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2cái
11Lắp đặt rắc, ĐK D40mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1cái
12Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính63x40mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50x40mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1cái
14Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1cái
15Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 63x50mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1cái
16Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1cái
17Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK150cái
18Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1cái
19Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2cái
20Lắp đặt kép thép DN50Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK1Cái
21Thử áp lực đường ống nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK11,48100m
22Khử trùng ống nướcTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK11,48100m
23Nước xúc xả thau rửa ốngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK245,7797m3
24Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất C3.Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK275,51m3
25Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,353100m3
26Lắp đặt lưới cảnh báoTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK3,44100m2
27Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,377100m3
28Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK11,377100m3
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,78031m3
30Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0672m3
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,02m3
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0021tấn
33Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,3647m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,612m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,04m2
36Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0033100m2
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0016100m2
38Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,4632m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK11cấu kiện
AB Đảm bảo an toàn giao thông
1Lắp đặt biển báo tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK6cái
2Lắp đặt biển báo chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK8cái
3Biển báo tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK6cái
4Biển báo chứ nhật S.507+I.440 (STheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,354m2
5Biển báo chữ nhật I.441a,b,c (S>1m2)Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK7,02m2
6Cột đỡ biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK35m
7Cờ người điều khiểnTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2cái
8Áo phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2cái
9Đèn báo ATGTTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2cái
10Thép góc L50x50x4Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0732tấn
11Ống nhựa PVC D80mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK70,15m
12Dây phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK480m
13Bê tông đế cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,82m3
14Bê tông ống cọc tiêu D80mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,35m3
15Sơn cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK16,1m2
16Lắp dựng cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK611 cấu kiện
17Người đảm bảo giao thôngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK60công
AC Bảo hiểm công trình
1Bảo hiểm trong thời gian thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1Tr.gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5847065E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.169413E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (bao gồm các hạng mục chính: Nền, mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước) cấp IV trở lên;+ Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị ≥ 7.395.297.000 VND.- Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV trở lên.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.395.297.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo các tài liệu chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp: 2 - 01 người là kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ hoặc tương đương;- 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của công trình giao thông; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo các tài liệu chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)31
3 Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): 1 - Là kỹ sư giao thông;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm giám sát hoặc KCS của công trình giao thông; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm KCS ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo các tài liệu chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)31
4 Phụ trách An toàn lao động - VSMT: 1 - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã phụ trách an toàn lao động và VSMT của công trình giao thông. Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng phụ trách an toàn lao động và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo các tài liệu chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào: Dung tích gầu (0,4 ÷ 2,3) m3 Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.2
2 Máy ủi: Công suất ≥ 110 CV Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.1
3 Máy lu bánh thép: Trọng lượng (8,5÷16) tấn Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.2
4 Máy lu bánh hơi: Trọng lượng ≥ 16 tấn Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.1
5 Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.2
6 Máy đầm đất cầm tay: Trọng lượng ≥ 70kg Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.1
7 Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.2
8 Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hóa (5÷10) tấn Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.3
9 Máy phun nhựa đường: Công suất ≥ 190 CV Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.1
10 Thiết bị nấu nhựa: Dung tích ≥ 500 lít Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.1
11 Cần cẩu bánh hơi: Sức nâng ≥ 6 T Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.1
12 Ô tô tưới nước: Dung tích ≥ 5 m3 Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->