Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng đường hoàn trả
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220607941-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng đường hoàn trả |
| Số hiệu KHLCNT | 20220570110 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh đầu tư theo kế hoạch |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 09:30:00 đến ngày 2022-06-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,482,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12236E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.24472E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự thi công công trình giao thông (đường giao thông có hạng mục mặt đường bằng bê tông, móng bằng cấp phối đá dăm), cấp IV trở lên: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.237.680.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có các hạng mục: mặt đường bê tông- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ có liên quan; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định giao việc của đơn vị quản lý nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên đúng chuyên nghành yêu cầu- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có các hạng mục: mặt đường bê tông- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ có liên quan; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định giao việc của đơn vị quản lý nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có các hạng mục: mặt đường bê tông- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ có liên quan; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định giao việc của đơn vị quản lý nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; cầu hầm; kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngYêu cầu:- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng làm giám sát thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có các hạng mục: mặt đường bê tông- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ có liên quan; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định giao việc của đơn vị quản lý nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-máy ủi ≤ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu rung ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu tĩnh ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Đầm bàn ≥ 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng đường hoàn trả Đầu xây dựng tuyến đường từ QL45 đi xã Định Tăng, huyện Yên Định 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh đầu tư theo kế hoạch |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép đăng ký kinh doanh. - Báo cáo tài chính được kiểm toán hoặc được xác nhận của cơ quan thuế trong 3 năm 2019,2020,2021. - Các tài liệu và hồ sơ để chứng minh năng lực về nhân sự (bằng cấp chứng chỉ), thiết bị (Hóa đơn mua bán xe máy; đăng ký xe máy) của Nhà thầu; - Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Yên Định.
+ Địa chỉ: Thị trấn Quán Lào, hyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa.
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Định
- Địa chỉ: Thị trấn Quán Lào, hyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa; Số 35 Đại lộ Lê Lợi, Phường Lam Sơn, TP Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 276 – Thanh Hóa (Địa chỉ: Thôn Điền Lý, xã Điền Lư, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hoá). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. - Báo đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 11, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, TP. Hà Nội; SĐT: 024. 37688833 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào san đất - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 34,2523 | 100m3 |
| 2 | Đào nền, đào khuôn đường, đánh cấp -đất cấp III | nt | 8,7205 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương -đất cấp I | nt | 2,0564 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 1,7478 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 91,3285 | 100m3 |
| 6 | Đào móng -đất cấp III | nt | 6,4742 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 2,7187 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ôtô tự đổ | nt | 21,7852 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | nt | 13,9609 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | nt | 14,5235 | 100m3 |
| 11 | Mua vật liệu đất đắp (đất đồi C3 ) | nt | 9.346,8055 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất về để đắp | nt | 934,6806 | 10m³/1km |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 | nt | 2.199,86 | m3 |
| 2 | Nilon tái sinh | nt | 11.005,17 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 12,0754 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | nt | 12,9933 | 100m2 |
| C | VUỐT NỐI ĐƯỜNG NGANG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường ngang M300 | nt | 21,2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | nt | 0,098 | 100m2 |
| D | ĐẦU CỐNG | |||
| 1 | Bê tông hố van, hố ga, M150, đá 1x2 | nt | 3,76 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M150, đá 1x2 | nt | 13,5917 | m3 |
| E | MÓNG + THÂN CỐNG | |||
| 1 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | nt | 70,5955 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M150, đá 1x2 | nt | 46,882 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | nt | 16,04 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | nt | 36,929 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | nt | 24,7 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt cầu M300, đá 1x2 | nt | 5,098 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK | nt | 0,5976 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | nt | 1,1725 | tấn |
| F | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Đào móng, đất C3 | nt | 4,6877 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 1,9786 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | nt | 16,603 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn pa nen | nt | 1,5989 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | nt | 5,4394 | 100m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | nt | 14,2685 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | nt | 0,9401 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | nt | 62 | 1cấu kiện |
| G | HOÀN TRẢ MƯƠNG | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | nt | 0,38 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | nt | 0,57 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M150, đá 1x2 | nt | 1,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,1057 | 100m2 |
| H | RÃNH CHỊU LỰC | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | nt | 3,99 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | nt | 11,97 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M150, đá 1x2 | nt | 13,12 | m3 |
| 4 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | nt | 3,04 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt cầu M300, đá 1x2 | nt | 1,02 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | nt | 2,76 | m3 |
| 7 | Bê tông lan can, gờ chắn, M200, đá 1x2 | nt | 0,48 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | nt | 0,4071 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | nt | 0,1852 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn pa nen | nt | 0,1242 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,9478 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | nt | 28 | 1cấu kiện |
| 13 | Đào móng -đất cấp III | nt | 0,5096 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 0,1192 | 100m3 |
| I | DÀN PHAI | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M300, đá 1x2 | nt | 0,9 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | nt | 0,0201 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | nt | 0,2801 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, pa nen | nt | 0,0988 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | nt | 2 | 1cấu kiện |
| 6 | Bulong M12 | nt | 28 | cái |
| 7 | Bulong M30 | nt | 2 | cái |
| 8 | Bulong M26 | nt | 4 | cái |
| 9 | Cao su củ tỏi | nt | 6 | cái |
| 10 | Thép hình | nt | 336,84 | kg |
| J | RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đá dăm đệm | nt | 63,6 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh M150 | nt | 95,4 | m3 |
| 3 | Bê tông thân rãnh M150 | nt | 165,24 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan M250 | nt | 84,8 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | nt | 10,07 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | nt | 5,0244 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, pa nen | nt | 4,876 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | nt | 22,998 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | nt | 1.060 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12236E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.24472E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự thi công công trình giao thông (đường giao thông có hạng mục mặt đường bằng bê tông, móng bằng cấp phối đá dăm), cấp IV trở lên: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.237.680.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có các hạng mục: mặt đường bê tông- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ có liên quan; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định giao việc của đơn vị quản lý nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên đúng chuyên nghành yêu cầu- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có các hạng mục: mặt đường bê tông- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ có liên quan; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định giao việc của đơn vị quản lý nhân sự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có các hạng mục: mặt đường bê tông- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ có liên quan; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định giao việc của đơn vị quản lý nhân sự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; cầu hầm; kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngYêu cầu:- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng làm giám sát thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có các hạng mục: mặt đường bê tông- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ có liên quan; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định giao việc của đơn vị quản lý nhân sự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Hoạt động tốt. | 5 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Hoạt động tốt. | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Hoạt động tốt. | 2 |
| 4 | máy ủi ≤ 110CV | Hoạt động tốt. | 2 |
| 5 | Máy lu rung ≥ 16 tấn | Hoạt động tốt. | 2 |
| 6 | Máy lu tĩnh ≥ 9 tấn | Hoạt động tốt. | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt. | 4 |
| 8 | Máy đầm cóc ≥ 70kg | Hoạt động tốt. | 2 |
| 9 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Hoạt động tốt. | 1 |
| 10 | Đầm dùi ≥ 1,5kW | Hoạt động tốt. | 4 |
| 11 | Đầm bàn ≥ 1,0kW | Hoạt động tốt. | 4 |
| 12 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | Hoạt động tốt. | 1 |
| 13 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 tấn | Hoạt động tốt. | 1 |
| 14 | Máy san | Hoạt động tốt. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi