Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220608190-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220443029
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-03 11:06:00 đến ngày 2022-06-13 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,021,273,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9532E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.906E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục (Bê tông nhựa, cấp nước, điện).+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.115.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.345.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Cầu đường hoặc đường bộ- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- Trình độ: Cao đẳng trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành cấp, thoát nước- Trình độ: Cao đẳng trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành trắc địa- Trình độ: Cao đẳng trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành điện- Trình độ: Cao đẳng trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo AT+VSLĐ còn hiệu lực) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Cầu đường/kỹ thuật xây dựng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Dây chuyền rải bê tông nhựa (01 máy phun nhựa đường, 01 máy rải Bê tông nhựa, 02 máy lu bánh thép, 01 máy lu bánh lốp, 01 máy nén khí)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu (máy lu bánh thép, máy lu bánh lốp)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào hoặc máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô có gắn cẩu hoặc xe nâng hoặc cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ép đầu cốt (kìm ép đầu cốt)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Dụng cụ, thiết bị thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng, đồng hồ điện trở...)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
18-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
19-Phòng thí nghiệm xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ huyện Gia Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường, sân chơi trên địa bàn xã Kim Sơn, huyện Gia Lâm (giai đoạn 3)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ huyện Gia Lâm , địa chỉ: 101, đường Cổ Bi, huyện Gia Lâm, Hà Nội.
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Gia Lâm. Số 3, Phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.36763112
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Gia Lâm, UBND huyện Gia Lâm trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Nhà thầu khảo sát địa hình, lập BCKTKT đầu tư xây dựng công trình: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Vân Việt - Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Điện Lực + Tổ chức tư vấn thẩm tra BCKTKT, lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Thương mại Nhật Việt. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Quản lý dự án Lâm Giang. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Gia Lâm, UBND huyện Gia Lâm.


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ huyện Gia Lâm , địa chỉ: 101, đường Cổ Bi, huyện Gia Lâm, Hà Nội.
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Gia Lâm. Số 3, Phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.36763112


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Gia Lâm. Số 3, Phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.36763112
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Lâm. Số 1 Phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Gia Lâm. Số 3, Phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.36763112
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Gia Lâm. Số 3, Phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.36763112
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp Đèn led chiếu sáng 40WTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT19bộ
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột thép liền cần đơn cao 6mTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT19cột
3Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT19bảng
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT19cái
5Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x1375x8 (khung móng M16x240x240x525 cho cột thép 6m)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT19bộ
6Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT19bộ
7Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,14100m
8Rải cáp ngầm (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC - 4x6mm2 )Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5,6216100m
9Rải Dây đồng trần M10Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5,6216100m
10Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,97100m
11Lắp đặt ống nhựa xoắn D105/80Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3100m
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,325m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3325m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0299100m3
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5,902m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,5312100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,5902100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0333100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0333100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0333100m3
21Đầu cốt đồng các loạiTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT190Cái
22Làm đầu cáp khôTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT38đầu cáp
23Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT38đầu cáp
24Đánh số cột thépTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,910 cột
B CẤP NƯỚC
C PHẦN CÔNG NGHỆ
1Tháo dỡ, lắp đặt lại đồng hồ cấp nước vào nhà DN15Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT361cái
2Tháo dỡ, lắp đặt lại van DN15Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT361cái
3Măng sông ren trong DN25x3/4'' HDPETheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT722cái
4Cút nhựa DN25x25Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT722cái
5Ống nhựa DN25 HDPETheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,61100m
6Băng keoTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT361cuộn
D PHẦN XÂY DỰNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10,83m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10,83m3
E ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT157,14m3
2Phá dỡ mặt đường gạch cũ (dày 10cm)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT18,98m3
3Đào đất không thích hợpTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,196100m3
4Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT11,825100m3
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT62,236m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT13,643100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT13,643100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT13,643100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,761100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,761100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,761100m3
12Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,723100m3
13Đắp cát nền hè chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,766100m3
F Mặt đường BTN
G KC1
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8,783100m3
2Rải vải địa kỹ thuật 12KN/mTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT21,6100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,301100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,551100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT22,889100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT22,889100m2
H KC1A
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,874100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9,159100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9,159100m2
I Vuốt nối mặt đường BTN
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,707100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,707100m2
J Mặt đường BTXM
K KC3
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại ITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,596100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT11,398100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT136,775m3
L KC3A
1Đục nhám mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1.121,96m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT220,735m3
M Vuốt nối mặt đường BTXM
1Đục nhám mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT92,68m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT11,122m3
N Kết cấu hoàn trả mặt đường BTXM
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT40,9m3
O Mặt đường
1Bù vênh cấp phối đá dăm loại 2Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,163100m3
2Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,865100m3
3cấp phối đá dăm loại 1Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,155100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8,135100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8,135100m2
P Lát hè gạch block
1Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,706100m3
2Đắp cát vàng tạo phẳng, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,353100m3
3Lát hè gạch BlockTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT705,94m2
Q Lát hè BTXM
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,024100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,181m3
R Lát hè gạch terrazzo
1Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT18,088100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT144,707m3
3Lát gạch Terazzo KT 40x40x4cmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1.808,84m2
S Bó vỉa
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó vỉa đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT77,27m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bó vỉa.Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,985100m2
3Bó vỉa BTXM 15x18x100cmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2.545,37m
4Lát Tấm đan BTXM M300 KT 20x50x5cmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT315,898m2
T Bó gáy hè
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7,302m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,282m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,05100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,05100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,05100m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,114100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó gáy, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,255m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bó gáy, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7,907m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT36,512m2
U Tường chắn Htb=0.8m ;Tường xây Htb=0.4m; Tường chắn Htb=0.6m
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT67,679m3
2Đắp trả đất tận dụngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,202100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT14,016m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,694100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT104,758m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT338,884m2
7Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT11,583m2
8Vải địa kỹ thuậtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,049100m2
9Đá 1x2Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,104m3
10Ống nhựa D50Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,58100m
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,475100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,475100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (2Km)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,475100m3
V Tường xây trên mương
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường trên mương, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,412m3
W Giằng cổ tường
1bê tông giằng cổ tường đá 1x2 mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,876m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,04tấn
3Ván khuôn giẳng cổ tườngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3100m2
X Cục gờ an toàn
1Bê tông cục gờ an toàn đá 2x4 mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1m3
2Ván khuôn cục gờ an toànTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,6100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,013tấn
Y Bậc tam cấp
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,24100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,687100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,553100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,553100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,553100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT91,314m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,964100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT736,403m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1.688,816m2
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT422,204m2
11Vải địa kỹ thuậtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,375100m2
12Đá 1x2Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,946m3
13Ống nhựa D50Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9,131100m
14Tháo dỡ dựng cụ thể thao ngoài trờiTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5công
15Lắp đặt dụng cụ thể thao ngoài trời (tận dụng)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5công
Z HẠNG MỤC:THOÁT NƯỚC
AA Ga thăm, ga thu
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT44,7m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng đáy gaTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,318100m2
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rãnh, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT95,67m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT341,41m2
5Bê tông cổ ga đá 1x2 mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7,62m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ gaTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,7100m2
7Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10,69m3
8Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7,724m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵnTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,615tấn
10Ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,323100m2
11Bộ nắp ga thăm Composite KT 900x900( bao gồm khung và nắp)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT51Bộ
12Bộ nắp ga thu bên đường, lưới chắn rác KT 860x430(nắp ga Composite)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT92Bộ
13Lắp đặt nắp ga compositeTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1431 cấu kiện
14Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,768100m2
AB Ga rãnh B400 thu nước trực tiếp
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT17,958m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,484100m2
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rãnh, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT29,52m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT100,45m2
5Bê tông cổ ga đá 1x2 mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,51m3
6Ván khuôn cổ gaTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,41100m2
7Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6,56m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵnTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,516tấn
9Ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,369100m2
10Bộ nắp ga thăm (nắp ga Composite) kt 860*430Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT41Bộ
11Lắp đặt nắp ga compositeTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT411 cấu kiện
AC Ga rãnh B300 thu nước trực tiếp
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông , đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,752m3
2ván khuôn móng đáy gaTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,047100m2
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rãnh, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,88m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10,76m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,44m3
6ván khuôn cổ gaTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,04100m2
7Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,64m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵnTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,148tấn
9Ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,036100m2
10Bộ nắp ga thu nước KT 860X430(nắp ga Composite)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4Bộ
11Lắp đặt nắp ga compositeTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT41 cấu kiện
AD Cống HDPE D200
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,319100m
AE Cống D300 BTCT
1Lắp đặt đế cống D300 mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT52cái
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, cống BTCT D300 mác 300Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT17,2đoạn ống
3Mối nối Jont cao su D300Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT17cái
4Bê tông lót móng đá 2x4 mác 100Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12,246m3
5Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,408100m2
6Đổ bê tông thân rãnh đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT26,941m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép thân rãnh, tấm đanTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,829tấn
8Ván khuôn thân rãnhTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5,837100m2
9Lắp đặt thân rãnhTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT204,11 cấu kiện
10Vữa xi măng M150 chèn mối nối cốngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,898m2
11Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT11,43m3
12Ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,653100m2
13Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT204,11 cấu kiện
AF Rãnh B400
1Bê tông lót móng đá 2x4 mác 100Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT123,28m3
2Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,522100m2
3Đổ bê tông thân rãnh đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT285,305m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép thân rãnhTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT24,022tấn
5Ván khuôn thân rãnhTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT38,745100m2
6Lắp đặt thân rãnhTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1.761,141 cấu kiện
7Vữa xi măng M150 chèn mối nối cốngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT42,267m2
8Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT119,758m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp đanTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT17,717tấn
10Ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5,636100m2
11Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1.761,141 cấu kiện
AG Đào đất, đắp cát
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT16,959100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT16,959100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT16,959100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT16,959100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8,568100m3
6Cắt mặt đường thi công ga, rãnhTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT370,77110m
7Đào mặt đường cũ BTXMTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT216,47m3
AH Đào mặt đường BTN hiện trạng
1Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,019100m2
2Phá dỡ kết cấu đá dămTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,85m3
3Đào xúc cát bằng thủ công, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,56m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,609100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,609100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,609100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,006100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,006100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,006100m3
10bê tông hoàn trả mặt đường BTXMTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT55,02m3
AI Hoàn trả mặt đường BTN
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,46100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,006100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,003100m3
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,019100m2
AJ Đấu nối ống thoát nước nhà dân
1Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT17,82100m
2Cắt nối ốngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT711vị trí
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,2m2
AK Vét bùn rãnh, phá dỡ rãnh B300, rãnh B200, Tường ga rãnh hiện trạng đấu nối thoát nước
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT133,37m3
2Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1.262,84cấu kiện
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT262,877m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT167,705m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6,099100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6,099100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6,099100m3
8Trát VXM mác 100 mối nối cống thoát nướcTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,13m2
AL Đậy tấm đan cho rãnh xây kt 0.5x1.98
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,044100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,656tấn
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT20,88m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1741 cấu kiện
AM HẠNG MỤC:TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT423,3m2
AN HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Phát quang dọn dẹp mặt bằngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT16,982100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,133100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,421100m3
4Vét hữu cơTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5,091100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,133100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,133100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,133100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5,091100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5,091100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5,091100m3
11Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5,095100m3
AO Tường bao
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,535100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT18,718m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,348100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,348100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,348100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10,161m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,535100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT72,733m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT433,188m2
AP HẠNG MỤC: HẠNG MỤC XỬ LÝ SỤT LÚN NỀN
1Xử lý sụt lún mặt sân bằng cát đầm chặt K90Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,252100m3
2Tôn nền sân bằng cát đầm chặt K90Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,653100m3
AQ HẠNG MỤC: HẠNG MỤC CÂY XANH
1Trồng, chăm sóc, vận chuyển cây sấu, cây cao >3m, đường kính D>=15cm tính từ chiều cao 1.3mTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT30cây
2Trồng, chăm sóc cỏ lá treTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT192,84m2/tháng
3Trồng, chăm sóc, vận chuyển cây chuỗi ngọc rộng 30cm, cao 30cmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT37,5m3
AR Bo gốc cây mới
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bồn cây 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7,76m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,523100m2
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,024m3
AS HẠ THẾ (ĐG P1 ĐIỆN)
1Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT242m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x95mm2Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT709m
3Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70mm2Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT39m
4Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x25mm2Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT659m
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2 (tận dụng)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT129m
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70mm2 (tận dụng)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT94m
7Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x25mm2 (tận dụng)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT487m
8Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT40m
9Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT192m
10Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT250m
11Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 (tận dụng)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT75m
12Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 (tận dụng)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1.875m
13Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x35mm2Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7m
14Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x25mm2 (dây cầu đấu công tơ 3 pha)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4m
15Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x10mm2 (dây cầu đấu công tơ 1 pha)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT144m
16Lắp đặt hộp phân dây trên cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4hộp
17Lắp đặt hộp phân dây tận dụng trên cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9hộp
18Lắp đặt hòm 4 công tơ 1 pha trên cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT18hộp
19Lắp đặt hòm 4 công tơ 1 pha tận dụng trên cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT14hộp
20Lắp đặt hòm 1 công tơ 3 phaTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2hộp
21Lắp đặt hòm 1 công tơ 3 pha tận dụng trên cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3hộp
22Lắp đặt công tơ 1 pha tận dụngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT125cái
23Lắp đặt công tơ 3 pha tận dụngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5cái
24Lắp đặt xà nánh cột đơnTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT51bộ
25Lắp đặt xà nánh cột kép dọcTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10bộ
26Lắp đặt xà nánh cột kép ngangTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10bộ
27Lắp đặt xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bênTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8bộ
28Lắp đặt xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bênTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4bộ
29Ép đầu cốt AM70Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT52cái
30Ép đầu cốt M35Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7cái
31Ép đầu cốt M25Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT168cái
32Lắp đặt ghíp 2 bulongTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT403cái
33Lắp đặt kẹp hãm cáp vặn xoắnTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT205cái
34Khóa đai, đai thépTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT40bộ
35Dựng cột bê tông, cột BTLT 8.5-4.3, bằng cần cẩu kết hợp thủ côngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT14cột
36Dựng cột bê tông, cột BTLT 8.5-4.3, hoàn toàn bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT30cột
AT THÁO DỠ
1Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,298km
2Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,756km
3Tháo cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ, dây sau công tơ. Loại cáp Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,07km
4Tháo cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ, dây sau công tơ. Loại cáp Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,192km
5Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,075km
6Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,875km
7Tháo dỡ xà hạ thếTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
8Tháo dỡ hộp phân dâyTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9hộp
9Tháo hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT31hộp
10Tháo hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6hộp
11Tháo công tơ 1 phaTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT125cái
12Tháo công tơ 3 phaTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5cái
13Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT31cột
AU HẠ THẾ (ĐG P2)
1Tháo dỡ, lắp đặt đèn chiếu sáng hiện cóTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT26bộ
AV TIẾP ĐẠI LẶP LẠI HẠ THẾ
1Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7cọc
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,24m3
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT21m
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0224100m3
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,21100m
AW MÓNG CỘT HẠ THẾ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5,2928m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT25,8216m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0197100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT30,834m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3308100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3308100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3308100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9532E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.906E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục (Bê tông nhựa, cấp nước, điện).+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.115.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.345.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Cầu đường hoặc đường bộ- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh)55
2 Các cán bộ kỹ thuật: 2 - Chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- Trình độ: Cao đẳng trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.33
3 Các cán bộ kỹ thuật: 1 - Chuyên ngành cấp, thoát nước- Trình độ: Cao đẳng trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.33
4 Các cán bộ kỹ thuật 1 - Chuyên ngành trắc địa- Trình độ: Cao đẳng trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.33
5 Các cán bộ kỹ thuật 1 - Chuyên ngành điện- Trình độ: Cao đẳng trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.33
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo AT+VSLĐ còn hiệu lực) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.33
7 Tổ trưởng kỹ thuật 1 - Chuyên ngành: Cầu đường/kỹ thuật xây dựng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
2 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
3 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
4 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
5 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
7 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
8 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
9 Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực1
10 Dây chuyền rải bê tông nhựa (01 máy phun nhựa đường, 01 máy rải Bê tông nhựa, 02 máy lu bánh thép, 01 máy lu bánh lốp, 01 máy nén khí) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
11 Máy lu (máy lu bánh thép, máy lu bánh lốp) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
12 Máy đào hoặc máy xúc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
13 Máy ủi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
14 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
15 Ô tô có gắn cẩu hoặc xe nâng hoặc cẩu tự hành Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
16 Máy ép đầu cốt (kìm ép đầu cốt) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
17 Dụng cụ, thiết bị thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng, đồng hồ điện trở...) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
18 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
19 Phòng thí nghiệm xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng hợp chuẩn Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->