Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí bảo hiểm và chi phí đảm bảo an toàn giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220608679-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí bảo hiểm và chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20220608546
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-03 11:03:00 đến ngày 2022-06-13 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,882,841,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1825E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.364E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (bao gồm các hạng mục chính: Nền, mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước) cấp IV trở lên;+ Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị ≥ 5.517.989.000 VND.- Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV trở lên.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.517.989.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo các tài liệu chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người là kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ hoặc tương đương;- 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của công trình giao thông; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo các tài liệu chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát và quản lý chất lượng (KCS):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư giao thông;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm giám sát hoặc KCS của công trình giao thông; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm KCS ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo các tài liệu chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động - VSMT:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã phụ trách an toàn lao động và VSMT của công trình giao thông. Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng phụ trách an toàn lao động và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo các tài liệu chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào: Dung tích gầu (0,4 ÷ 2,3) m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi: Công suất ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép: Trọng lượng (8,5÷16) tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh hơi: Trọng lượng ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay: Trọng lượng ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hóa (5÷10) tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy phun nhựa đường: Công suất ≥ 190 CV
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị nấu nhựa: Dung tích ≥ 500 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu bánh hơi: Sức nâng ≥ 6 T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tưới nước: Dung tích ≥ 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí bảo hiểm và chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Tuyến đường từ hồ UBND xã đến ngã ba đường liên thôn, xã Đông Hòa, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
08 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn đầu tư Đông Anh Địa chỉ: Thôn Tuyên Hóa, Xã Đông Khê, Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Đông Sơn Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Gia Huy 368 Địa chỉ: 43 Đoàn Trần Nghiệp, Phường Trường Thi, Thành phố Thanh Hoá, Thanh Hoá


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn - thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
B Nền đường
1Đào bùn đặc trong mọi điều kiện + vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK36,0165m3
2Đào nền đường + vận chuyển - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK6,8431100m3
3Đào nền đường + vận chuyển - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1.298,9791m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp + vận chuyển - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK840,98951m3
5Đào móng băng + vận chuyển - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK481,7551m3
6San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK33,4205100m3
7Vật liệu đất k95 (bao gồm chi phí vận chuyển)Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK29,8535100m3
8Vật liệu đất đắp k98 (bao gồm chi phí vận chuyển)Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK10,8029100m3
9Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK16,7512100m3
10Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK7,5714100m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK5,1435100m3
C Mặt đường
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK15,4797100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK15,4797100m2
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK15,4797100m2
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK21,0771100m2
D Bù vênh
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK12,37100m2
2Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK34,7119100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK45,0156100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK45,0156100m2
5Sản xuất + vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trungTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK8,0685100tấn
E Kè ao
1Đắp đất bờ vây thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,4496100m3
2Đào xúc đất - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,4496100m3
3Đóng cọc tre - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK9,664100m
4Phên nứaTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK289,92m2
5Thép D=4mm giằng cọc treTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK51,22kg
6Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK164,29m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK169,12m3
8Bơm nước phục vụ thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK10ca
F Gờ chắn bánh
1Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK3,9m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,429100m2
3Sơn phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK39m2
4Thép chờ D12, H30cmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK56,53kg
G Gia cố khóa mái kè
1Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK40,58m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,029100m2
H An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường màu vàng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK50,87m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK68,25m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK13cái
4Mua biển báo tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK13cái
5Mua cột thép mạ kẽm D80Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK13cột
I Hệ thống thoát nước
J Rãnh chịu lực B=60cm loại 1
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK46,35m3
K Phần lắp ghép
1Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK148,32m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK17,613100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK3,1436tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK7,1055tấn
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK5151cấu kiện
6Bốc xếp + vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK5151 cấu kiện
L Phần đổ tại chỗ
1Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK55,62m3
2Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,715tấn
3Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,1115tấn
4Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK7,416100m2
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,545100m
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK75,705m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK8,2091100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK4,4496tấn
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK3,7441tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK5151cấu kiện
11Bốc xếp + vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK5151 cấu kiện
M Rãnh chịu lực B=60cm loại 2
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK7,65m3
N Phần lắp ghép
1Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK24,48m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,9045100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,5188tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,1727tấn
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK851cấu kiện
6Bốc xếp + vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK851 cấu kiện
O Phần đổ tại chỗ
1Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK7,257m3
2Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,182tấn
3Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,255tấn
4Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,9676100m2
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,246100m
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK10,2828m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,451100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,9545tấn
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,5994tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK821cấu kiện
11Bốc xếp + vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK821 cấu kiện
P Hoàn trả kết cấu đường ngang
1Cắt mặt đường bê tông AsphanTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,7100m
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,5865100m2
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,5865100m2
4Vật liệu đất đắp k98 + vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,4462100m3
5Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,2465100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,068100m3
Q Rãnh chịu lực B=40cm
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK9,03m3
R Phần lắp ghép
1Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK36,378m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK5,24100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,859tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,5072tấn
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1291cấu kiện
6Bốc xếp + vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1291 cấu kiện
S Tấm đan
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK12,255m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,6334100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,2423tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,725tấn
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1291cấu kiện
6Bốc xếp + vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1291 cấu kiện
T Hoàn trả kết cấu đường ngang
1Cắt mặt đường bê tông AsphanTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,2100m
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,702100m2
3Vật liệu đất đắp k98 + vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,4024100m3
4Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,282100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,006100m3
6Đào kênh mương - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,002100m3
U Ga thu loại 1
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,574m3
2Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK14,146m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm hộpTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK152,636m2
4Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,297tấn
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,4635tấn
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK3,234m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,3507100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,1901tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,1599tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK221cấu kiện
11Bốc xếp + vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK221 cấu kiện
12Đào kênh mương - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0992100m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0231100m3
V Hố thu loại 1
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,457m3
2Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK14,238m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm hộpTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK154,77m2
4Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,2331tấn
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,4435tấn
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,604m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,2818100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,2569tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,2512tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK331cấu kiện
11Bốc xếp + vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK331 cấu kiện
12Đào kênh mương - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,7029100m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,2706100m3
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,86100m
W Bãi đúc cấu kiện
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK90m3
2Cát đệm tạo phẳng dày 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK27m3
3Láng VXM M100# dày 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK900m2
X Bó Vỉa
Y Vỉa hè lát gạch
1Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tezzaroTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1.426,4m2
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK1.426,4m2
3Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,4264100m3
4Tháo rỡ kết cấu vỉa hè cũTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK942,28m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK286,281cấu kiện
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK26,29m3
Z Hố trồng cây 1,2x1,2
1Đào đất hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK18,721m3
2Đắp đất mầu.Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK18,72m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,67m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0655100m2
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,69m3
AA Hố trồng cây 0,59x1,2
1Đào đất hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK12,321m3
2Đắp đất mầu.Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK12,32m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,7m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0684100m2
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,72m3
AB Hố trồng cây 0,63x1,2
1Đào đất hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK27,671m3
2Đắp đất mầu.Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK27,67m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,58m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,1537100m2
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,61m3
AC Cây xanh
1Vận chuyển cây đến công trường, cỡ bầu 60x60cmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK11,610cây
2Vận chuyển cây vào các hố trồng cây, cỡ bầu 60x60cmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK116cây
3Trồng cây xanh đô thị, cây sao đen đường kính 5-8 cmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,16100cây
4Duy trì câyTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,16100cây/năm
5Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điệnTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,16100cây/lần
AD Bó vỉa thẳng
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK13,988m3
2Ván khuôn bê tông đệm móngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,076100m2
3Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại.Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK5,3111100m2
4Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK23,134m3
5Lắp đặt bó vỉa congTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK5381cấu kiện
6Bốc xếp + vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK5381 cấu kiện
AE Bó vỉa cong
1Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK3,588m3
2Ván khuôn bê tông đệm móngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,276100m2
3Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại.Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,5663100m2
4Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK6,21m3
5Lắp đặt bó vỉa congTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK3451cấu kiện
6Bốc xếp + vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK3451 cấu kiện
AF Đan rãnh
1Bê tông đan rãnh M200Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK16,54m3
2Ván khuôn đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,5514100m2
AG Đảm bảo an toàn giao thông
1Lắp đặt biển báo tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK6cái
2Lắp đặt biển báo chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK8cái
3Biển báo tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK6cái
4Biển báo chứ nhật S.507+I.440 (STheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,354m2
5Biển báo chữ nhật I.441a,b,c (S>1m2)Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK7,02m2
6Cột đỡ biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK35m
7Cờ người điều khiểnTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2cái
8Áo phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2cái
9Đèn báo ATGTTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2cái
10Thép góc L50x50x4Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0732tấn
11Ống nhựa PVC D80mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK70,15m
12Dây phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK480m
13Bê tông đế cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,82m3
14Bê tông ống cọc tiêu D80mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,35m3
15Sơn cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK16,1m2
16Lắp dựng cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK611 cấu kiện
17Người đảm bảo giao thôngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK60công
AH Bảo hiểm
1Bảo hiểm xây dựng công trìnhTheo quy định hiện hành1tr.gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1825E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.364E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (bao gồm các hạng mục chính: Nền, mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước) cấp IV trở lên;+ Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị ≥ 5.517.989.000 VND.- Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV trở lên.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.517.989.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo các tài liệu chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp: 2 - 01 người là kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ hoặc tương đương;- 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của công trình giao thông; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo các tài liệu chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)31
3 Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): 1 - Là kỹ sư giao thông;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm giám sát hoặc KCS của công trình giao thông; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm KCS ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo các tài liệu chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)31
4 Phụ trách An toàn lao động - VSMT: 1 - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã phụ trách an toàn lao động và VSMT của công trình giao thông. Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng phụ trách an toàn lao động và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo các tài liệu chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào: Dung tích gầu (0,4 ÷ 2,3) m3 Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.2
2 Máy ủi: Công suất ≥ 110 CV Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.1
3 Máy lu bánh thép: Trọng lượng (8,5÷16) tấn Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.2
4 Máy lu bánh hơi: Trọng lượng ≥ 16 tấn Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.1
5 Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.2
6 Máy đầm đất cầm tay: Trọng lượng ≥ 70kg Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.1
7 Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.2
8 Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hóa (5÷10) tấn Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.3
9 Máy phun nhựa đường: Công suất ≥ 190 CV Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.1
10 Thiết bị nấu nhựa: Dung tích ≥ 500 lít Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.1
11 Cần cẩu bánh hơi: Sức nâng ≥ 6 T Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.1
12 Ô tô tưới nước: Dung tích ≥ 5 m3 Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.1
13 Thiết bị sơn kẻ vạch Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->