Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí bảo hiểm và chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220608679-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí bảo hiểm và chi phí đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220608546 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 11:03:00 đến ngày 2022-06-13 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,882,841,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1825E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.364E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (bao gồm các hạng mục chính: Nền, mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước) cấp IV trở lên;+ Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị ≥ 5.517.989.000 VND.- Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV trở lên.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.517.989.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo các tài liệu chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người là kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ hoặc tương đương;- 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của công trình giao thông; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo các tài liệu chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư giao thông;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm giám sát hoặc KCS của công trình giao thông; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm KCS ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo các tài liệu chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã phụ trách an toàn lao động và VSMT của công trình giao thông. Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng phụ trách an toàn lao động và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo các tài liệu chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào: Dung tích gầu (0,4 ÷ 2,3) m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi: Công suất ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép: Trọng lượng (8,5÷16) tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh hơi: Trọng lượng ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay: Trọng lượng ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hóa (5÷10) tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy phun nhựa đường: Công suất ≥ 190 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị nấu nhựa: Dung tích ≥ 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu bánh hơi: Sức nâng ≥ 6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tưới nước: Dung tích ≥ 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí bảo hiểm và chi phí đảm bảo an toàn giao thông) Tuyến đường từ hồ UBND xã đến ngã ba đường liên thôn, xã Đông Hòa, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn - thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện + vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 36,0165 | m3 |
| 2 | Đào nền đường + vận chuyển - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 6,8431 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường + vận chuyển - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1.298,979 | 1m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp + vận chuyển - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 840,9895 | 1m3 |
| 5 | Đào móng băng + vận chuyển - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 481,755 | 1m3 |
| 6 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 33,4205 | 100m3 |
| 7 | Vật liệu đất k95 (bao gồm chi phí vận chuyển) | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 29,8535 | 100m3 |
| 8 | Vật liệu đất đắp k98 (bao gồm chi phí vận chuyển) | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 10,8029 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 16,7512 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 7,5714 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 5,1435 | 100m3 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 15,4797 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 15,4797 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 15,4797 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 21,0771 | 100m2 |
| D | Bù vênh | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 12,37 | 100m2 |
| 2 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 34,7119 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 45,0156 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 45,0156 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất + vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 8,0685 | 100tấn |
| E | Kè ao | |||
| 1 | Đắp đất bờ vây thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,4496 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,4496 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 9,664 | 100m |
| 4 | Phên nứa | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 289,92 | m2 |
| 5 | Thép D=4mm giằng cọc tre | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 51,22 | kg |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 164,29 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 169,12 | m3 |
| 8 | Bơm nước phục vụ thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 10 | ca |
| F | Gờ chắn bánh | |||
| 1 | Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 3,9 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,429 | 100m2 |
| 3 | Sơn phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 39 | m2 |
| 4 | Thép chờ D12, H30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 56,53 | kg |
| G | Gia cố khóa mái kè | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 40,58 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2,029 | 100m2 |
| H | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường màu vàng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 50,87 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 68,25 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 13 | cái |
| 4 | Mua biển báo tam giác | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 13 | cái |
| 5 | Mua cột thép mạ kẽm D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 13 | cột |
| I | Hệ thống thoát nước | |||
| J | Rãnh chịu lực B=60cm loại 1 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 46,35 | m3 |
| K | Phần lắp ghép | |||
| 1 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 148,32 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 17,613 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 3,1436 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 7,1055 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 515 | 1cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp + vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 515 | 1 cấu kiện |
| L | Phần đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 55,62 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,715 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2,1115 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 7,416 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,545 | 100m |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 75,705 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 8,2091 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 4,4496 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 3,7441 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 515 | 1cấu kiện |
| 11 | Bốc xếp + vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 515 | 1 cấu kiện |
| M | Rãnh chịu lực B=60cm loại 2 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 7,65 | m3 |
| N | Phần lắp ghép | |||
| 1 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 24,48 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2,9045 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,5188 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,1727 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 85 | 1cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp + vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 85 | 1 cấu kiện |
| O | Phần đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 7,257 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,182 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,255 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,9676 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,246 | 100m |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 10,2828 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,451 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,9545 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,5994 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 82 | 1cấu kiện |
| 11 | Bốc xếp + vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 82 | 1 cấu kiện |
| P | Hoàn trả kết cấu đường ngang | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,7 | 100m |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,5865 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,5865 | 100m2 |
| 4 | Vật liệu đất đắp k98 + vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,4462 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,2465 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,068 | 100m3 |
| Q | Rãnh chịu lực B=40cm | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 9,03 | m3 |
| R | Phần lắp ghép | |||
| 1 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 36,378 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 5,24 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,859 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,5072 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 129 | 1cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp + vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 129 | 1 cấu kiện |
| S | Tấm đan | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 12,255 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,6334 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,2423 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,725 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 129 | 1cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp + vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 129 | 1 cấu kiện |
| T | Hoàn trả kết cấu đường ngang | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,2 | 100m |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,702 | 100m2 |
| 3 | Vật liệu đất đắp k98 + vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,4024 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,282 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,006 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,002 | 100m3 |
| U | Ga thu loại 1 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2,574 | m3 |
| 2 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 14,146 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 152,636 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,297 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,4635 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 3,234 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,3507 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,1901 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,1599 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 22 | 1cấu kiện |
| 11 | Bốc xếp + vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 22 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đào kênh mương - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,0992 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,0231 | 100m3 |
| V | Hố thu loại 1 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2,457 | m3 |
| 2 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 14,238 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 154,77 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,2331 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,4435 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2,604 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,2818 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,2569 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,2512 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 33 | 1cấu kiện |
| 11 | Bốc xếp + vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 33 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đào kênh mương - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,7029 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,2706 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,86 | 100m |
| W | Bãi đúc cấu kiện | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 90 | m3 |
| 2 | Cát đệm tạo phẳng dày 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 27 | m3 |
| 3 | Láng VXM M100# dày 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 900 | m2 |
| X | Bó Vỉa | |||
| Y | Vỉa hè lát gạch | |||
| 1 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tezzaro | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1.426,4 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1.426,4 | m2 |
| 3 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,4264 | 100m3 |
| 4 | Tháo rỡ kết cấu vỉa hè cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 942,28 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 286,28 | 1cấu kiện |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 26,29 | m3 |
| Z | Hố trồng cây 1,2x1,2 | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 18,72 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất mầu. | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 18,72 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,67 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,0655 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,69 | m3 |
| AA | Hố trồng cây 0,59x1,2 | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 12,32 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất mầu. | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 12,32 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,7 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,0684 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,72 | m3 |
| AB | Hố trồng cây 0,63x1,2 | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 27,67 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất mầu. | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 27,67 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,58 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,1537 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,61 | m3 |
| AC | Cây xanh | |||
| 1 | Vận chuyển cây đến công trường, cỡ bầu 60x60cm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 11,6 | 10cây |
| 2 | Vận chuyển cây vào các hố trồng cây, cỡ bầu 60x60cm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 116 | cây |
| 3 | Trồng cây xanh đô thị, cây sao đen đường kính 5-8 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,16 | 100cây |
| 4 | Duy trì cây | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,16 | 100cây/năm |
| 5 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,16 | 100cây/lần |
| AD | Bó vỉa thẳng | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 13,988 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,076 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại. | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 5,3111 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 23,134 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa cong | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 538 | 1cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp + vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 538 | 1 cấu kiện |
| AE | Bó vỉa cong | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 3,588 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,276 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại. | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,5663 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 6,21 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa cong | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 345 | 1cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp + vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 345 | 1 cấu kiện |
| AF | Đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông đan rãnh M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 16,54 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,5514 | 100m2 |
| AG | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo tam giác | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt biển báo chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 8 | cái |
| 3 | Biển báo tam giác | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 6 | cái |
| 4 | Biển báo chứ nhật S.507+I.440 (S | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,354 | m2 |
| 5 | Biển báo chữ nhật I.441a,b,c (S>1m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 7,02 | m2 |
| 6 | Cột đỡ biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 35 | m |
| 7 | Cờ người điều khiển | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2 | cái |
| 8 | Áo phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2 | cái |
| 9 | Đèn báo ATGT | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2 | cái |
| 10 | Thép góc L50x50x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,0732 | tấn |
| 11 | Ống nhựa PVC D80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 70,15 | m |
| 12 | Dây phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 480 | m |
| 13 | Bê tông đế cọc tiêu | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,82 | m3 |
| 14 | Bê tông ống cọc tiêu D80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,35 | m3 |
| 15 | Sơn cọc tiêu | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 16,1 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 61 | 1 cấu kiện |
| 17 | Người đảm bảo giao thông | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 60 | công |
| AH | Bảo hiểm | |||
| 1 | Bảo hiểm xây dựng công trình | Theo quy định hiện hành | 1 | tr.gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1825E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.364E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (bao gồm các hạng mục chính: Nền, mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước) cấp IV trở lên;+ Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị ≥ 5.517.989.000 VND.- Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV trở lên.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.517.989.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo các tài liệu chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp: | 2 | - 01 người là kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ hoặc tương đương;- 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của công trình giao thông; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo các tài liệu chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): | 1 | - Là kỹ sư giao thông;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm giám sát hoặc KCS của công trình giao thông; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm KCS ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo các tài liệu chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: | 1 | - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã phụ trách an toàn lao động và VSMT của công trình giao thông. Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng phụ trách an toàn lao động và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo các tài liệu chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào: Dung tích gầu (0,4 ÷ 2,3) m3 | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 2 | Máy ủi: Công suất ≥ 110 CV | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép: Trọng lượng (8,5÷16) tấn | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 4 | Máy lu bánh hơi: Trọng lượng ≥ 16 tấn | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 5 | Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay: Trọng lượng ≥ 70kg | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hóa (5÷10) tấn | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 3 |
| 9 | Máy phun nhựa đường: Công suất ≥ 190 CV | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 10 | Thiết bị nấu nhựa: Dung tích ≥ 500 lít | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 11 | Cần cẩu bánh hơi: Sức nâng ≥ 6 T | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 12 | Ô tô tưới nước: Dung tích ≥ 5 m3 | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 13 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi