Gói thầu: Di dời đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220585083-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu. |
| Tên gói thầu | Di dời đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200102035 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 13:57:00 đến ngày 2022-06-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,749,641,250 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.625E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a. Tương tự về bản chất và độ phức tạp+ Đã thi công tối thiểu 01 công trình công nghiệp (công trình năng lượng), cấp IV. Là công trình có đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp.b. Tương tự về quy mô công việc: - Trong số các hợp đồng tương tự đáp ứng được yêu cầu về bản chất và độ phức tạp tại điểm a nêu trên, có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị ≥ 1.225.000.000 đồng.Ghi chú:Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, thanh ly hợp hợp đồng...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.225.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 1Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình năng lượng, cấp IV (trong đó có hạng mục đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp) (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đóng điện, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với công trình đã làm chỉ huy trường). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ QLCL, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng trở lên và có giấy chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật về điện |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp, chứng chỉ nghề về điện.Có giấy chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động;Nhà thầu phải có cam kết số công nhân kỹ thuật trên hiện công tác tại đơn vị mình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu sức nâng ≥ 10 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô tự đổ > 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe (máy) đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe (máy) đào đất ≥ 0,4m³ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đo điện trở suất của đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở suất của đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trắc địa (toàn đạc hoặc thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trắc địa (toàn đạc hoặc thủy bình) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu. |
| E-CDNT 1.2 |
Di dời đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp Đường Thống Nhất (nối dài), thành phố Vũng Tàu 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công công trình công nghiệp (năng lượng – Đường dây và trạm biến áp), cấp IV. + Các tài liệu chứng minh là doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ theo quy định tại Khoản 1 và 2 Điều 5 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính phủ: Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban Nhân dân Thành phố Vũng Tàu
Số 89 đường Lý Thường kiệt, phường 1, TP Vũng tàu.
Điện thoại: 0254 3852 767 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, số 01 đường Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, điện thoại: 02543851737; Fax: 0254.3852324. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Số198, đường Bạch Đằng, Tp. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Số198, đường Bạch Đằng, Tp. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: DI DỜI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV NỔI | |||
| 1 | Tháo lắp lại. Trong đó: - LA 18kV - 10kA - Polyme (03 cái/bộ). - Đ.K24 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo thu hồiTrong đó:- Cáp trung thế ACX -50/8-24kV (73m)- Trụ bê tông ly tâm 12m-B (F540) (02 trụ). | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NỔI | |||
| 1 | Phần móng - neo - và tiếp địa. Trong đó: - Móng trụ M8BT (23 móng). - Móng trụ M8BTK (13 móng). - Móng trụ 10BTK (18 móng). - Bộ tiếp địa lặp lại (TDlC 04ml)_ (05 bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 2 | Phần cột.Trong đó:- Cột BTLT 8B-tđ (04 cột).- Cột BTLT 8B K-tđ (03 cột).- Cột BTLT 10B K-tđ (18 cột). | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 3 | Phụ kiện treo, néo dây.Trong đó:- Bộ đỡ thẳng cáp ABC trụ hạ thế đơn-D.ABC.HT-4x95 (04 bộ).- Bộ đỡ thẳng cáp ABC trụ hạ thế đơn-D.ABC.HT-4x150 (24 bộ).- Bộ đỡ thẳng cáp ABC trụ hạ thế kép-D.ABC.HTk-4x95 (01 bộ).- Bộ dừng cáp ABC trụ hạ thế đơn-ND.ABC.HT-4x95 (08 bộ).- Bộ dừng cáp ABC trụ hạ thế đơn-ND.ABC.HT-4x150 (34 bộ).- Bộ dừng cáp ABC trụ hạ thế kép-ND.ABC.HTk-4x95 (08 bộ).- Bộ dừng cáp ABC trụ hạ thế kép-ND.ABC.HT-4x150 (44 bộ).- Kẹp đấu nối cáp các loại (trọn bộ). | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Trọn bộ |
| 4 | Dây, phụ kiện.Trong đó:- Dây nhôm bọc LV-ABC-4x150-0,6/1kV (782m).- Dây nhôm bọc LV-ABC-4x95-0,6/1kV (29m).- Đai thép không gỉ 20x0,5x1200+ khóa đai. (162 bộ).- Băng keo hạ thế (15 cuộn).- Biển số trụ hạ thế (25 cái). | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Trọn bộ |
| C | HẠNG MỤC: THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NỔI | |||
| 1 | Tháo lắp lại. Trong đó: - Dây nôm bọc LV-ABC-4x150-0,6/1kV (738m). - Dây nôm bọc LV-ABC-4x95-0,6/1kV (601m). - Tủ điện kế đơn (51 tủ). - Tủ điện kế lắp 4 công tơ (33 tủ). - Trụ bê tông ly tâm 8,5m-B (F300)_39 trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Tháo thu hồiTrong đó:- Dây nôm bọc LV-ABC-4x150-0,6/1kV (316m).- Dây nôm bọc LV-ABC-4x95-0,6/1kV (47m).- Dây nôm bọc LV-ABC-4x25-0,6/1kV (52m).- Trụ bê tông ly tâm 8,5m-B (F300)_30 trụ.- Trụ bê tông ly tâm 10,5m-B (F420)_03 trụ. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Trọn bộ |
| D | HẠNG MỤC: CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22kV | |||
| 1 | Mương cáp, cột mốc báo hiệu, tiếp địa Trong đó: - Mương cáp ngầm trung thế MC1-1 (26,3m). - Mương cáp ngầm trung thế loại MC 2-2 (85,5m). - Móng trụ M14BT (01 móng). - Mốc báo hiệu cáp ngầm BH2 (05 mốc). - Tiếp địa cáp ngầm (trọn bộ). | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Cột BTLT 14mB-tđ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cột |
| 3 | Phần xà, cổ dê, giá đở, néo.Trong đó:- Cổ dê 1 ống 105-PL 60x6-D260 (02 bộ).- Cổ dê 1 ống 105-PL 60x6-D280 (02 bộ).- Cổ dê 1 ống 105-PL 60x6-D300 (02 bộ). | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Trọn bộ |
| 4 | Cách điện, đầu cáp, hộp nối.Trong đó:- Cách điện treo CN-X50 (03 cái).- Bộ dừng dây trung hòa Nth-T50 (01 cái).- Đấu cáp ngầm trung thế 24kV-M3x50mm2 toàn bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Trọn bộ |
| 5 | Cáp ngầm và phụ kiệnTrong đó:- Cáp trung thế CXV/SEhh-DSTA-3x50mm2-24kV (132m).- Đầu cosse ép Cu 50mm2 (06 cái).- Đầu cosse ép Cu-AL 50mm2 (06 cái).- Giá đỡ đầu cáp (02 bộ).- Ống thép DN100 (14m). | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Trọn bộ |
| E | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP THÁO DỠ | |||
| 1 | Phần thiết bị trạm biến áp 400kVA - 22/0,4kV (01 máy) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Phần vật tư.Trong đó:- Thiết bị trung thế 22kV: FCO 27kV-100A-12kA-Polymer (03 cái).- Thiết bị chống sét trạm biến áp: LA 18kV-10kA-Polymer (03 cái).- Tủ điện hạ thế (01 tủ).- Hệ thống đo đếm (02 tủ).- Xà, giá đỡ, cách điện - phụ kiện: Đ.X24, sứ đứng 24kV- Dây phụ kiện đấu nối thiết bị trung thế: Cáp CX25-24kV (12m); Đầu cosee áp Cu 25mm2 (04 cái); Mũ chụp cách điện Cu 25mm2 (08 cái); Nắp chụp FCO (02 bộ); Nắp chụp LA ((02 cái); Nắp chụp MBA (02 cái).- Dây và phụ kiện đấu nối tủ điện hạ thế: Cáp CV 95mm2-0,6/1kV (7m); CV 120mm2-0,6/1kV (14m); đầu cosee ép Cu 95mm2 (01 cái); Đầu cosee ép Cu 120mm2 (03 cái).Mũ chụp đầu cosee Cu95mm2 (01 cái); Mũ chụp đầu cosee Cu 120mm2 (03 cái); Ống uPVC (12m); Co 90 ống uPVC (06 cái); Băng keo hạ thế (02 cuộn).- Tiếp địa trạm biến áp: Cọc 16x2400 mạ đồng (12 cọc); Hàn cadweld (12 mối); dây đồng trần C25mm2 (20kg); Đầu cosee Cu 25mm2 (08 cái).- Biển báo an toàn (01 cái) , tên trạm 01 cái). | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Phần xây dựng:Trong đó:- Nền trạm biến áp: Betong M100 đá dăm 4x6 (3,6m3); Betong M200 đá dăm 1x2 (3,5m3); sắt tròn gân Ø10 (95,2 kg); Lưới B40 cao 1,8m (28,6m2); Thép hình (04 kg).- Bệ đỡ máy biến áp: Betong M200 đá dăm 1x2 (0,36m3); Sắt tròn gân Ø10 (11,47 kg) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Trọn bộ |
| F | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM VÀ HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Hiệu chỉnh cáp ngầm 22kV. Trong đó: - Cầu chì tự rơi, điện áp ≤35kV, 1 pha (03 cái). - Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 pha (03 bộ). | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Hiệu chỉnh thiết bị trạm biến áp.Trong đó:- Máy biến áp 3 pha (01 máy).- Cầu chì tự rơi, điện áp ≤ 35kV, 1 pha (03 cái).- Chống sét van, điện áp 22-36kV, 1 pha (03 bộ).- Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Trọn bộ |
| G | HẠNG MỤC CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Giá trị dự phòng được mời thầu cố định bằng tiền 83.316.000 đồng | 83.316.000 | đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.625E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a. Tương tự về bản chất và độ phức tạp+ Đã thi công tối thiểu 01 công trình công nghiệp (công trình năng lượng), cấp IV. Là công trình có đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp.b. Tương tự về quy mô công việc: - Trong số các hợp đồng tương tự đáp ứng được yêu cầu về bản chất và độ phức tạp tại điểm a nêu trên, có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị ≥ 1.225.000.000 đồng.Ghi chú:Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, thanh ly hợp hợp đồng...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.225.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình năng lượng, cấp IV (trong đó có hạng mục đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp) (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đóng điện, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với công trình đã làm chỉ huy trường). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 3 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hồ sơ QLCL, thanh toán | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng trở lên và có giấy chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật về điện | 5 | Có bằng cấp, chứng chỉ nghề về điện.Có giấy chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động;Nhà thầu phải có cam kết số công nhân kỹ thuật trên hiện công tác tại đơn vị mình. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu | Xe cẩu sức nâng ≥ 10 tấn. | 1 |
| 2 | Xe ô tô tự đổ | Xe ô tô tự đổ > 05 tấn | 1 |
| 3 | Xe (máy) đào đất | Xe (máy) đào đất ≥ 0,4m³ | 1 |
| 4 | Tời điện | Tời điện | 2 |
| 5 | Máy đo điện trở suất của đất | Máy đo điện trở suất của đất | 1 |
| 6 | Máy trắc địa (toàn đạc hoặc thủy bình) | Máy trắc địa (toàn đạc hoặc thủy bình) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi