Gói thầu: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí thiết bị và chi phí bảo hiểm)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220608558-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí thiết bị và chi phí bảo hiểm)
Số hiệu KHLCNT 20220132694
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu đất giá quyền sử dụng đất mặt bằng số 7309 ngày 29/7/2021 và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-03 14:07:00 đến ngày 2022-06-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 36,588,025,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4882038E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.14700625E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo một trong các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền; + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.611.618.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công giao thông (còn hiệu lực); Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư cấp thoát nướcYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư điệnYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành ; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuậtYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên nghành, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu 10T-25T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi - công suất: ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị nấu, tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục ô tô ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí thiết bị và chi phí bảo hiểm)
Hạ tầng điểm dân cư nông thôn Văn Bắc, xã Đông Văn, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
12 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn thu đất giá quyền sử dụng đất mặt bằng số 7309 ngày 29/7/2021 và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn + Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC - DT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Phú Giang + Cơ quan thẩm định báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Đông Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Vina 18


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn + Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản scan tài liệu gốc hoặc công chứng bao gồm: + Hợp đồng tương tự; + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Biên bản bàn nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành >= 80% giá trị hợp đồng + Bằng cấp, chứng chỉ, của các nhân sự chủ chốt đề xuất trong HSDT, gồm: chỉ huy trưởng công trường, cán bộ kỹ thuật, cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, cán bộ phụ trách an toàn lao động. + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng; cán bộ kỹ thuật; cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, cán bộ phụ trách an toàn lao động có chứng thực của chủ đầu tư. + Hóa đơn hoặc đăng ký của thiết bị thi công kèm theo.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn + Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn; (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào bùn bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt597,61m3
2Đào vét bùn bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt113,5459100m3
3San đất bãi thải, máy ủiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt119,522100m3
4Vật liệu đất đắp k95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt442,0863100m3
5Vật liệu đất đắp k98Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt93,8936100m3
6Đắp nền đường + đắp trả vét bùn, thay đất không thích hợp, máy đầm, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt318,0706100m3
7Đắp nền đường máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt65,8071100m3
8Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II dày 18cm.Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt23,6908100m3
9Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I dày 15cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt19,7423100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt125,7933100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt125,7933100m2
B VỈA, LÁT HÈ, CÂY XANH
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tayg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8,4969100m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8.496,88m2
3Lát hè gạch Terrazo dày 3,3cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8.496,88m2
4Lát hè gạch Terrazo dày 3,3cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2.437,31m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2.437,31m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt58,396m3
7Ván khuôn bê tông đệm móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,492100m2
8Vữa đệm dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt583,96m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt22,1725100m2
10Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt96,1288m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2.246cái
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12,5632m3
13Ván khuôn bê tông đệm móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,9664100m2
14Vữa đệm dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt125,632m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,4662100m2
16Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt20,7776m3
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.208cái
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,756m3
19Ván khuôn bê tông đệm móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,212100m2
20Vữa đệm dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt27,56m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,8016100m2
22Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,6392m3
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt106cái
24Đào hố móng, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt215,14521m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt45,822m3
26Ván khuôn gỗ móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,364100m2
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt48,004m3
28Trát vỉa hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt545,5m2
29Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,1543100m3
30Đào đất hố móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt162,4321m3
31Đắp đất mầu.Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt162,432m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt16,66m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt17,45m3
34Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,6544100m2
35Trồng cây sao đen đường kính 8-10cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,88100cây
36Duy trì cây cảnh trổ hoaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,88100C/N
37Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện ( duy trì 3 tháng, mỗi tháng 30 ngày )Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,88100C/L
38Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt42,525m3
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,427100m3
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt426,98m2
41Lát hè gạch bê tông giả đá KT 250x500x30Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt426,98m2
42Vật liệu đất đắp k90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,8885100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt28,88510m³/1km
44Đắp nền đường + đắp trả vét bùn, thay đất không thích hợp, máy đầm, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,1349100m3
45Đắp san nền khu khuôn viên bằng đất tận dụngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt67,0303100m3
46Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt43,481m3
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,504m3
48Ván khuôn gỗ móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,344100m2
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt18,92m3
50Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt123,84m2
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1754100m3
52Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt79,771m3
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt11,968m3
54Ván khuôn gỗ móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,748100m2
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt32,912m3
56Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt194,48m2
57Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt194,48m2
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,316100m3
59Trồng cỏ thảm khuôn viên cỏTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt25,66100m2
60Trồng cây ban Tây Bắc đường kính 10cm đo gốc cáo >3mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,12100cây
61Trồng cây Giáng Hương đường kính 18cm đo gốc 1m, cao >3mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,12100cây
62Trồng cây Chuông Vàng đường kính 10cm đo gốc cao 3,5-4,0mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,06100cây
63Duy trì cây cảnh trổ hoaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,3100C/N
64Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện ( duy trì 3 tháng, mỗi tháng 30 ngày)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,3100C/L
65Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện ( duy trì 3 tháng, mỗi tháng 30 ngày)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,2566100m2/L
66Lắp bộ néo chằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,3bộ
67Đắp đất mầu trồng câyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt513,2m3
68Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,4100m
69Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt121,6m3
70Rải nilon lớp cách lyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6,08100m2
71Vật liệu đất đắp k90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,1131100m3
72Đắp nền đường + đắp trả vét bùn, thay đất không thích hợp, máy đầm, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,04100m3
73Đắp san nền khu khuôn viên bằng đất tận dụngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt21,5914100m3
74Trồng cỏ thảm khuôn viên cỏTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8,17100m2
75Trồng cây banTây Bắc đường kính 10cm đo gốc cáo >3mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,32100cây
76Duy trì cây cảnh trổ hoaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,32100C/N
77Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện ( duy trì 3 tháng, mỗi tháng 30 ngày)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,32100C/L
78Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện ( duy trì 3 tháng, mỗi tháng 30 ngày)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8,17100m2/L
79Lắp bộ néo chằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,32bộ
80Đắp đất mầu trồng câyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt163,4m3
81Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt346,6m3
82Rải nilon lớp cách lyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt17,3298100m2
83Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,5199100m3
84Vật liệu đất đắp k90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt11,7236100m3
85Đắp nền đường + đắp trả vét bùn, thay đất không thích hợp, máy đầm, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8,6649100m3
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất xây dựng bằng thủ công , đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt346,4791m3
2Đào đất xây dựng bằng máy đào, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt31,1831100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt254,556m3
4Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt254,556m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,714100m2
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt683,53m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4.195,46m2
8Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt164,99m3
9Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt20,7416100m2
10Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt14,142100m3
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt174,418m3
12Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8,2495100m2
13Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt19,1153tấn
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2.357cái
15Đào đất xây dựng bằng thủ công, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt13,6641m3
16Đào đất xây dựng bằng máy đào, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,2298100m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt29,28m3
18Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,488100m2
19Bê tông đáy đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt87,84m3
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,464100m2
21Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt96,624m3
22Ván khuôn thân rãnhTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt7,32100m2
23Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,4392100m3
24Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt35,136m3
25Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,5811100m2
26Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,3546tấn
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,1208tấn
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt244cái
29Đào đất xây dựng bằng máy đào, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,046100m3
30Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt24,6m3
31Bê tông móng M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt36,41m3
32Bê tông móng M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,77m3
33Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,0026100m2
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt91,73m3
35Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt350,71m2
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,2m3
37Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1571100m2
38Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt16,81m3
39Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,9506100m2
40Thép tấm bọc viền ga D3mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,8185tấn
41Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,8315100m3
42Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt14,64m3
43Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,7172100m2
44Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,3836tấn
45Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,018tấn
46Thép tấm bọc viền tấm đan D3mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,3057tấn
47Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt111cái
48Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8,8100m
49Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt220cái
50Lắp đặt nút bịt D110Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt220cái
51Nắp gang CompositD650Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
52Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
D CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt14,397100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE100) PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt19,604100 m
3Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 125mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,24100m
4Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,29100m
5Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
6Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt24cái
7Lắp đặt van ren, đường kính van D=50 mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10cái
8Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 63x50mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt20cái
9Lắp đặt rắc, ĐK D50mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10cái
10Kép TMK D50Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10cái
11Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110x110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt16cái
12Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110x63mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5cái
13Lắp đặt tê đều nhựa HDPE, ĐK 63mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6cái
14Lắp đặt cútnhựa HDPE, đường kính cút D= 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9cái
15Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 63mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt23cái
16Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt13cái
17Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2cái
18Lắp đặt BU, ĐK 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt21cái
19Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
20Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt14,397100m
21Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt19,604100m
22Khử trùng ống nước, ĐK D110, D63mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt34,001100m
23Nước xúc xả thau rửa ốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt17,2589m3
24Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy bằng thủ công, đất C3Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt143,961m3
25Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,7584100m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,799100m3
27Lắp đặt lưới cảnh báoTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9100m2
28Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,226100m3
29Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,972100m3
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt27,66251m3
31Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,4902m3
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,5572m3
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,076tấn
34Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,5938tấn
35Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt25,7152m3
36Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt27,0144m2
37Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt18,144m2
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1961100m2
39Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,646m3
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt141CK
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt7,8031m3
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,6724m3
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,2m3
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0211tấn
45Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,4586m3
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt16,12m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10,4m2
48Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0328100m2
49Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,016100m2
50Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,632m3
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt101CK
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt38,281m3
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,74m3
54Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,03m3
55Bu lông êcu M16x20.Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt116Bộ
56Đai thép giữ ống D160(.400x60x6mm)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt58Cái
57Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,2523100m2
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,3451100m3
59Đào móng gối đỡ cút đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt14,41m3
60Bê tông lót móng, rộng >250cm, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,3049m3
61Bê tông bệ máy, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,6671m3
62Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1216100m2
63Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0663100m3
64Lắp đặt van tyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10cái
65Nắp gang D220mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10Cái
66Trụ cứu hỏa D100Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10Cái
67Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
68Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
69Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1CB
70Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,90751m3
71Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,6996m3
72Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,3511m3
73Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0128m3
74Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0184tấn
75Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1083tấn
76Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,9363m3
77Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6,264m2
78Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,68m2
79Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0471100m2
80Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0171100m3
81Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4cái
E CẤP ĐIỆN - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ ĐI NỔI
1Cột bê tông li tâm LT -18M 11,0KNTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2cột
2Cột bê tông li tâm LT -18m 13,0KNTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2cột
3Móng cột MT-8Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2móng
4Móng cột MTK8Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1móng
5Gông cột đôiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1bộ
6Tiếp địa RC-4Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3bộ
7Xà phụ XP1Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1bộ
8Xà phụ XP2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1bộ
9Xà phụ XP3Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1bộ
10Xà reẽ nhánh sứ chuỗi cột đôi dọcTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1bộ
11Xà néo lệch 3 tầng cột đôi đơnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2bộ
12Xà néo lệch 3 tầng sứ chuỗi cột đôi ngangTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1bộ
13Lắp đặt chuỗi sứ Polime 24kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt18chuỗi
14Lắp đặt sứ đứng 24kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10quả
15Lắp đặt cáp nhôm trần ASXV-1x95mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt508,8m
16Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt27cái
17Xà lắp ghế cách điệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1bộ
18Ghế cách điệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1bộ
19Thang trèo thao tácTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1bộ
F CẤP ĐIỆN - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x95sqmm 24kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt244,6m
2Rãnh 1 cáp 24kV đi trên vỉa hè, dải phân cáchTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt176,6m
3Rãnh 1 cáp 24kV đi qua đườngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt23m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F195/150Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt244,6m
5Lắp đặt ống thép D219 bảo vệ cáp lên cột + bảo vệ cáp qua đường.Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt35m
6Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC&CSVTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1bộ
7Đầu cáp T-plug 3x150-24kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1bộ
8Đầu cáp khô ngoài trời 3x150mm2-24kv-3mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1bộ
9Cooliê đỡ cáp và ống bảo vệ cáp cột đôi Cooliê 2TTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1bộ
10Dây đồng mềm M70Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12m
11Đầu cốt đồng M150Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3cái
12Măng sông ống thép D219Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4cái
13Mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc sứ)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt20cái
14Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3cái
15Dây dẫn AC-70Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12m
16Dây nối đất chống sét vanTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12m
17Chi phí đâu nối hotlineTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4cp
18Hố dự phòng đầu cáp chân cột + hố dự phòng hộp nối cápTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1vị trí
19Hố dự phòng đấu cáp vào tủ trung thếTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1vị trí
G CẤP ĐIỆN - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP TRỤ HỢP BỘ
1Bệ đặt trạm KIOT hợp bộTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1bệ
2Hệ tiếp địa TBATheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1HT
3Cáp mặt máy 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x150 mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt40m
4Lưới thép chắn rác trong khoang chứa dầuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1T.bộ
5Bệ đỡ tủ RMUTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1bệ
6Bệ đỡ tủ hạ thếTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1bệ
7Bình cứu hỏa CO2 (4kg)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3cái
8Biển báo an toàn và biển tên trạmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2bộ
9Khóa Việt TiệpTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3cái
H CẤP ĐIỆN - PHẦN ĐƯỜNG DÂY SINH HOẠT
1Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt176,8m
2Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt179,1m
3Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt131,4m
4Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt355,8m
5Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x25Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt469,4m
6Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt986,2m
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F32 đấu chờ về nhà dânTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2.228,5m
8Móng tủ 8 công tơTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt14móng
9Móng tủ 6 công tơTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9móng
10Móng tủ 4 công tơTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10móng
11Nhân công lắp tủ công tơTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt33tủ
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F105/80Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2.298,7m
13Lắp đặt ống thép F114 bảo vệ cápTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt101m
14Rãnh cáp trên vỉa hèTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.872,2m
15Tiếp địa RC2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt34bộ
16Rãnh cáp đi dưới lòng đường 0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt101m
17Đầu cốt đống M120Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12cái
18Đầu cốt đồng M95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt22cái
19Đầu cốt đồng M70Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12cái
20Đầu cốt đồng M50Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt32cái
21Đầu cốt đòng M35Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt52cái
22Đầu cốt đồng M25Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt110cái
23Đầu cốt đồng M16Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt32cái
24Lưới báo hiệu cáp rộng 0,4mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.973,2m
I CẤP ĐIỆN - PHẦN ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG
1Móng tủ điện chiếu sángTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1móng
2Lắp tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1tủ
3Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2.123,8m
4Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4X25Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt7m
5Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5 đấu đènTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt704m
6Móng cột đènTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt64móng
7Cột thép bát giác 9m cần rời đôi vươn 1,5m + bảng điện cửa cột + đèn cao áp 150WTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt64cột
8Luồn cáp cửa cộtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt64đầu
9Đánh số cộtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt64cột
10Lắp đặt ống nhựa xoắn F65/50Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2.130,8m
11Lắp đặt ống thép F76 mạ qua đườngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt210m
12Tiếp địa liên hoàn (Dây đồng mềm M10)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2.123,8m
13Đầu cốt đồng M25Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8cái
14Đầu cốt đồng M16Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt512cái
15Tiếp địa RC1Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt42bộ
16Tiếp địa RC2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt23bộ
17Rãnh cáp đi dưới lòng đường 0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt210m
18Rãnh cáp trên vỉa hèTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.626,1m
19Lưới báo hiệu cáp rộng 0,4mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.836,1m
J CẤP ĐIỆN - LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp500kVATheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1máy
2Lắp đặt tủ RMU 35kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1tủ
3Lắp đặt tủ hạ thếTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1tủ
4Lắp đặt tủ công tơ điệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt19tủ
5Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng 0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2tủ
6Lắp đặt chống sét van 35kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1bộ
7Lắp đặt cầudao phụ tảiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1bộ
K CẤP ĐIỆN - PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm MBATheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3máy
2Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4mẫu
3Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha 1)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3pha
4Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha thứ 2 trở đi)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1pha
5Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3H.thống
6Thí nghiệm cáp trung thếTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt18Sợi
7Thí nghiệm AptomatTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt31cai
8Thí nghiệm cầu dao phụ tải 35 kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt15pha
9Thí nghiệm tiếp địa tủ điệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt34tủ
10Thí nghiệm tiếp địa cột đènTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt64cột
L THIẾT BỊ
1Chống sét van 24kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1bộ
2Chụp silicon chống sét van 24kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1bộ
3Cầu dao phụ tải 24KV-630ATheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1bộ
4Tủ trung thế RMU-24kV 4 ngăn: 2 ngăn cầu dao phụ tải lộ đến và đi sang TBA số 2, 1 ngăn cầu dao kèm chì lộ MBA, 1 ngăn cầu dao phụ tải lộ dự phòngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1tủ
5Máy biến áp 500kVA-22(10)/0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1máy
6Tủ điện hạ thế 630ATheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1tủ
7Vỏ trạm biến áp hợp bộ KT ( CxRxS: 2500mmx2300mmx3500mm)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
8Chụp silicon ty sứ máy biến ápTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1bộ
9Tủ điện 6 công tơTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9tủ
10Tủ điện 4 công tơTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10tủ
11Tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2tủ
M BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm công trìnhTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4882038E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.14700625E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo một trong các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền; + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.611.618.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công giao thông (còn hiệu lực); Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.75
2 kỹ thuật trực tiếp thi công 3 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư cấp thoát nướcYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư điệnYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành ; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.53
3 cán bộ giám sát chất lượng 1 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuậtYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên nghành, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự.53
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu 10T-25T Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu2
2 Máy đào ≥ 0,8m3 Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu2
3 Máy ủi - công suất: ≥ 110 CV Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu1
4 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10T Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu5
5 Máy rải bê tông nhựa Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu1
6 Thiết bị nấu, tưới nhựa đường Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu1
7 Máy bơm tưới nước Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu1
8 Cần trục ô tô ≥ 6T Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu1
9 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu3
10 Máy trộn vữa ≥ 80l Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu3
11 Máy san Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->