Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220609489-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220551702 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 15:20:00 đến ngày 2022-06-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,360,681,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.542E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.308E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.053.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.106.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu 30 ngày), đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự nêu trên, có giá trị >= 3,053 tỷ đồng; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình, ... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng tốt nghiệp đại học trở lên, đã từng làm kỹ thuật 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự nêu trên, có giá trị >= 3,053 tỷ đồng; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách ATLD, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành về An toàn lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLD; có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách vật liệu, thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ thí nghiệm về vật liệu hoặc quản lý phòng thí nghiệm. có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng tham gia phụ trách vật liệu, thí nghiệm cho ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu >= 6T (đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng hàng hóa >=6tấn. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục tháp >= 5T(đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng hàng hóa >=5 tấn. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào >= 0,8m3 (đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gầu >= 0,8m3. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy san >= 100CV (đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động Máy san >= 100CV. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi >= 110CV (đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động >= 110CV. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung >= 25T (đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực đầm khi hoạt động >=25tấn. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tưới nước >= 5 m3 (đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích thùng chứa >= 5m3. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy vận thăng >= 3T hoặc Tời điện >= 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Búa căn nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Sửa chữa trụ sở Ban Quản lý các Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh Quảng Nam 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Bảo đảm dự thầu. 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có lĩnh vực thi công Dân dụng cấp III trở lên. 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại chương III. 5. Các báo cáo tài chính (được trích xuất từ trang thuế điện tử của Tổng cục thế- Bộ tài chính https://thuedientu.gdt.gov.vn/) phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý các Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, phường An Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.812.849 - 02353.812.842
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH XD TM Nam Sào Nam. Địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0907.809.805 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Số 62 Hùng Vương, Phường Tân Thạnh, Tam Kỳ, Quảng Nam; Điện thoại: 0235 3852 739 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ thẩm định thuộc Ban Quản lý các Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh Quảng Nam Địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, phường An Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.812.842 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TRỤ SỞ LÀM VIỆC CHÍNH 5 TẦNG | |||
| C | Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 0,093 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm polycacbonat | Chương V | 86,55 | m2 |
| 3 | Tháo tấm Alu | Chương V | 2,946 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 552,72 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V | 36,96 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V | 6 | cái |
| 8 | Tháo dỡ trần | Chương V | 164,72 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ ván sàn | Chương V | 38,28 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 5,22 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch | Chương V | 1,038 | m3 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V | 2.419,348 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V | 108,442 | m2 |
| 14 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V | 213,267 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp rêu, vệ sinh trên bề mặt sàn bê tông | Chương V | 280,35 | m2 |
| 16 | Vận chuyển cửa từ trên cao xuống | Chương V | 55,272 | 10m2 |
| D | Xây lắp | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 7,9 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 7,9 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 1,038 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (95x140x200)cm, chiều cao | Chương V | 0,215 | m3 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 216,815 | m2 |
| 6 | Cắt roan trang trí tường | Chương V | 231,04 | m |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit(800x800), vữa XM mác 75 | Chương V | 34,94 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,92 | m2 |
| 9 | Công tác ốp đá granit đỏ Sa Mạc, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,869 | m2 |
| 10 | Chống thấm sê nô bằng sika rainite theo quy trình | Chương V | 280,35 | m2 |
| 11 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu, dày 0.5mm, có ke chống bão 6ke/m2 | Chương V | 0,093 | 100m2 |
| 12 | Lợp tấm polycacbonat đặc dày 5ly | Chương V | 0,866 | 100m2 |
| 13 | Gia công thanh treo mỏi sảnh | Chương V | 0,231 | tấn |
| 14 | Lắp dựng thanh treo mỏi sảnh | Chương V | 0,231 | tấn |
| 15 | Khoan lổ đặt ống thông hơi khu vệ sinh D90 | Chương V | 10 | lỗ |
| 16 | Bu lông liên kết M20,L150 | Chương V | 14 | cái |
| 17 | Bu lông liên kết M12L80 | Chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt tăng đơ M22 | Chương V | 10 | cái |
| 19 | Đóng trần thạch cao khung xương chìm | Chương V | 61,625 | m2 |
| 20 | Đóng trần thả tấm prima khung xương nổi KT 600x600 | Chương V | 272,148 | m2 |
| 21 | GCLD ốp tường gỗ MDF trang trí | Chương V | 44,468 | m2 |
| 22 | GCLĐ chữ Alu | Chương V | 34 | chữ |
| 23 | GCLD cửa đi mở quay nhôm Xingfa ,kính cường lực 8mm | Chương V | 246,322 | m2 |
| 24 | GCLD cửa sổ mở trượt nhôm Xingfa ,kính cường lực 8mm | Chương V | 203,42 | m2 |
| 25 | GCLD cửa sổ mở hất nhôm Xingfa , kính cường lực 8mm | Chương V | 12,9 | m2 |
| 26 | GCLD vách kính cường lực dày 8mm | Chương V | 121,788 | m2 |
| 27 | Sửa chữa lắp đặt tấm Alu (đã có khung) | Chương V | 78 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả ngoại thất vào cột, dầm, trần | Chương V | 942,404 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả nội thất vào cột, dầm, trần | Chương V | 438,261 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.635,948 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 438,261 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 222,427 | 1m2 |
| 33 | Sơn Alu bằng sơn dùng cho alu | Chương V | 507,53 | m2 |
| 34 | Sơn PU kết cấu gỗ | Chương V | 20,022 | m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 17,931 | 100m2 |
| E | Sửa chữa hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt Tê,Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt(Tận dụng lại xí bệt) | Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu đứng nam + bộ xả cảm ứng âm tường | Chương V | 1 | bộ |
| F | Sửa chữa Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB 100A | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCCB 25A | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB 25A | Chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà 2400BTU, loại máy treo tường | Chương V | 6 | máy |
| 5 | Lắp đặt đèn LED panel 600×600x40W | Chương V | 20 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tuyp 1.2m 1 bóng BD M16L 120/35W | Chương V | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn led âm trần D AT02L ĐM 90/6W | Chương V | 16 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT240x240 | Chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều | Chương V | 38 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đế âm + mặt nạ 1 lổ | Chương V | 30 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp đế âm + mặt nạ 4 lổ | Chương V | 2 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Chương V | 125 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Chương V | 110 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Chương V | 320 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây D25 | Chương V | 25 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây D16 | Chương V | 290 | m |
| G | Sửa chữa mạng IT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Tủ Rack | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Thay thế Switch Draytek G1080 | Chương V | 2 | thiết bị |
| 3 | Thay thế Switch Draytek G1280 | Chương V | 5 | thiết bị |
| 4 | Thay thế DrayTek VigorSwitch G2280x (Core Switch) | Chương V | 1 | thiết bị |
| 5 | Thay Router Draytek 3220 | Chương V | 1 | thiết bị |
| 6 | Lắp đặt Wifi APTEK A196GU | Chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 7 | Đầu bấm mạng RJ45 | Chương V | 50 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây mạng COMMSCOPE/AMP CAT6 | Chương V | 550 | m |
| H | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói quang điện | Chương V | 31 | đầu |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Chương V | 5 | đầu |
| 4 | Lắp đặt tổ hợp nút ấn, chuông ,đèn báo cháy | Chương V | 7 | nút |
| 5 | Lắp đặt đèn khẩn cấp D KC02/10W | Chương V | 26 | đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn exit | Chương V | 22 | đèn |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2X1mm2 | Chương V | 370 | m |
| 8 | Lắp đặt nẹp luồn dây 16x14 | Chương V | 270 | m |
| 9 | Lắp đặt vòi vải D50, L=20m, lăng phun D50-19 | Chương V | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh | Chương V | 10 | cái |
| 11 | Sửa chửa, khởi động lại máy bơm chữa cháy | Chương V | 1 | HT |
| I | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 18,12 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 25,806 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 2.480,21 | m2 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,605 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,544 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn lại nền nguyên thổ | Chương V | 0,931 | 100m2 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 0,931 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 22,745 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,869 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V | 1,602 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,159 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 1,245 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,946 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,312 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,228 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,082 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,208 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,078 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,126 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,049 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,201 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,07 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê lam | Chương V | 0,162 | tấn |
| 26 | Lắp đặt lam bê tông bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 74 | 1 cấu kiện |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x14,0x20)cm, chiều cao | Chương V | 14,74 | m3 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 43,62 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 49,628 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,04 | m |
| 31 | Công tác ốp đá Marble vàng vân mây, vữa XM mác 75 | Chương V | 54,722 | m2 |
| 32 | Công tác ốp đá Marble trắng vân mây, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,689 | m2 |
| 33 | GCLĐ chữ inox | Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Cải tạo cửa cổng sắt | Chương V | 14,04 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 14,04 | 1m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 618,004 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 618,004 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.946,08 | m2 |
| 39 | Lát gạch terrazzzo 300x300x30 | Chương V | 87,3 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Tháo dỡ cột đèn sân vườn bằng thủ công | Chương V | 8 | 1 cột |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sân vườn LG 2728 cao 0.8m | Chương V | 4 | 1 bộ |
| 3 | Thay đèn pha sân vườn led DMC 30W, IP67 | Chương V | 11 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led chiếu pha bảng hiệu CP 06/30w 220V/50Hz | Chương V | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn LED Chiếu pha trụ công CP06 70W SS | Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V | 170 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Chương V | 410 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mm | Chương V | 30 | m |
| 10 | Đắp đất trồng cây, đắp nền móng công trình(Tận dụng đất đào nền, móng tại công trình) | Chương V | 64,4 | m3 |
| 11 | Đào hố trồng cây dương KT 100 x 100 x 100 cm.Đất C2 | Chương V | 10 | 1hố |
| 12 | Đào,di dời trồng cây lộc vừng, cây duong liễu tán tròn đường kính >0.2m (đã có cây) | Chương V | 10 | cây |
| 13 | Trồng cỏ lá gừng bồn cỏ (cổng chính) | Chương V | 0,9 | 100m2 |
| 14 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Chương V | 10 | 1cây / 90 ngày |
| K | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| L | THIẾT BỊ IT | |||
| 1 | Tủ Rack 19” 15U TMC Rack 15U-D800 | Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Switch Draytek G1080 | Chương V | 2 | cái |
| 3 | Switch Draytek G1280 | Chương V | 5 | cái |
| 4 | DrayTek VigorSwitch G2280x (Core Switch) | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Router Draytek 3220 | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Wifi APTEK A196GU | Chương V | 2 | cái |
| M | ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2400BTU, loại máy treo tường | Chương V | 6 | máy |
| N | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 5 kênh HORING AH-00212-5L | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bình chữa cháy MFZ4 | Chương V | 15 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy MT3 | Chương V | 15 | bình |
| 4 | Vòi vải DN50, L=20m, lăng phun DN50-19 | Chương V | 10 | bộ |
| O | CHI PHÍ BẢO HIỂM | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm (Bằng Chi phí xây dựng x 0,08%) | Chương V | 1 | công trình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.542E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.308E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.053.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.106.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu 30 ngày), đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự nêu trên, có giá trị >= 3,053 tỷ đồng; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình, ... | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng tốt nghiệp đại học trở lên, đã từng làm kỹ thuật 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự nêu trên, có giá trị >= 3,053 tỷ đồng; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,… | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách ATLD, VSMT | 1 | Kỹ sư chuyên ngành về An toàn lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLD; có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,… | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách vật liệu, thí nghiệm | 1 | Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ thí nghiệm về vật liệu hoặc quản lý phòng thí nghiệm. có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng tham gia phụ trách vật liệu, thí nghiệm cho ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,… | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu >= 6T (đăng kiểm còn hiệu lực) | Sức nâng hàng hóa >=6tấn. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 2 | Cần trục tháp >= 5T(đăng kiểm còn hiệu lực) | Sức nâng hàng hóa >=5 tấn. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 3 | Máy đào >= 0,8m3 (đăng kiểm còn hiệu lực) | Thể tích gầu >= 0,8m3. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 4 | Máy san >= 100CV (đăng kiểm còn hiệu lực) | Công suất hoạt động Máy san >= 100CV. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 5 | Máy ủi >= 110CV (đăng kiểm còn hiệu lực) | Công suất hoạt động >= 110CV. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 6 | Máy lu rung >= 25T (đăng kiểm còn hiệu lực) | Lực đầm khi hoạt động >=25tấn. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 7 | Ô tô tưới nước >= 5 m3 (đăng kiểm còn hiệu lực) | Thể tích thùng chứa >= 5m3. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 8 | Máy vận thăng >= 3T hoặc Tời điện >= 3T | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 9 | Máy nén khí | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 10 | Búa căn nén khí | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 11 | Máy trộn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 2 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông cầm tay | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi