Gói thầu: Xây lắp công trình Mở rộng và xây dựng nhà đa năng trường THCS xã Tân Thanh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220551554-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình Mở rộng và xây dựng nhà đa năng trường THCS xã Tân Thanh
Số hiệu KHLCNT 20220550731
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-26 10:31:00 đến ngày 2022-06-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,287,741,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.69E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.38E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc chứng minh thực hợp lệ): + Hồ sơ hợp đồng (bao gồm cả phụ lục giá hợp đồng)+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công: để chứng minh loại và cấp công trình+ Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên;Chuyên ngành: xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, trong đó lĩnh vực hành nghề ghi trong chứng chỉ được phép giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên, đã được đào tạo chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các quy định khác của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1Kw, đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trong lượng ≥70kg, Đầm nền
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5 KW, đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥0.8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình Mở rộng và xây dựng nhà đa năng trường THCS xã Tân Thanh
Mở rộng và xây dựng nhà đa năng trường THCS xã Tân Thanh
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang Địa chỉ: Thị trấnVôi - huyện Lạng Giang - tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204 3 881188 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc Sông Cầu. Địa chỉ: Khu đô thị HUD Trầu Cau, đường Bình Than, Phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. - Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV dịch vụ xây dựng Thuận Phát. Địa chỉ: Thị trấnVôi - huyện Lạng Giang - tỉnh Bắc Giang - thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Lạng Giang - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang Địa chỉ: Thị trấnVôi - huyện Lạng Giang - tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204 3 881188 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Xác nhận nghĩa vụ nộp thuế cho nhà thầu đến thời điểm tháng 3/2022
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang Địa chỉ: Thị trấnVôi - huyện Lạng Giang - tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204 3 881188 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Lạng Giang Địa chỉ: thị trấn Vôi, Lạng Giang,Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang Địa chỉ: Thị trấnVôi - huyện Lạng Giang - tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204 3 881188 Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
phòng QLDA xây dựng dân dụng và công nghiệp Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang. Cán bộ theo dõi Bà: Nguyễn Thị Thanh Hương. SĐT: 0977336455.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,0202100m3
2Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0134100m2
3Ván khuôn gỗ lót móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3832100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,2591m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,2517100m2
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2079tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4801tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6226tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3449tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,834tấn
12Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V94,5794m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9633m3
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,9063m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5454100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7714100m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,6505m3
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0363100m2
19Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,7689100m2
20Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,9691100m2
21Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1911100m2
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4151100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9287tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3371tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,3981tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4027tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3986tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,5078tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,3307tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,511tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V9,479tấn
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0476tấn
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3514tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0827tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0193tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14-16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3596tấn
37Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4775m3
38Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V76,0996m3
39Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,2097m3
40Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9114m3
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0939m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V165,6916m3
43Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6,5x22cm - Chiều dày 11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6905m3
44Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8407m3
45Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8746m3
46Mua thép tấm làm vì kèo thép, hệ số hao hụt 1.05 (CBG 04/2022 - Bắc Giang)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9792tấn
47Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m (vận dụng mã hiệu để tính NC, máy, VL phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,885tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V62,51121m2
49Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V1,885tấn
50Mua thép D20 làm giằng mái thép, hệ số hao hụt 1.02 (CBG 4/2022 - Bắc Giang)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2648tấn
51Gia công giằng mái thép (vận dụng mã hiệu để tính NC, máy, VL phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2596tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,61461m2
53Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2596tấn
54Mua thép hình làm xà gồ mái, hệ số hao hụt 1.025 (CBG 04/2022 - Bắc Giang)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5718tấn
55Mua thép D12 làm ty giằng xà gồ, hao hụt 1.02 (CBG 4/2022-Bắc Giang)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0279tấn
56Gia công xà gồ thép (vận dụng mã hiệu để tính NC, máy, VL phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5364tấn
57Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,5364tấn
58Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, tôn liên doanh dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,8141100m2
59Tôn úp nóc + máng sối nước khổ 400, dày 0.42mm (CBG 4/2022 - Bắc Giang)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,68m
60Ốp đá granit tự nhiên màu đen vào chân tường ngoài nhà (CBG 4/2022 - Bắc Giang)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,625m2
61Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V596,255m2
62Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V471,3896m2
63Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V815,3393m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V216,7748m2
65Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V161,8368m2
66Trát trần, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V669,2114m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V600,03m
68Đắp các chi tiết, con bọ trang trí mặt đứngMô tả kỹ thuật theo chương V21chi tiết
69Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.067,6446m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.863,1623m2
71Ốp chân tường bằng gạch ceramic KT 600x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,141m2
72Ốp tường WC bằng gạch ceramic 600x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V94,41m2
73Ốp tường WC bằng gạch ceramic KT 600x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,317m2
74Lát đá granite màu đen mặt bậc sân khấu (CBG 04/2022-Bắc Giang)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3566m2
75Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,8049m2
76Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V515,2678m2
77Đắp cát lấp sê nô bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,1764m3
78Quét xi măng gốc polymer chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V468,9416m2
79Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V430,4664m2
80Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V23,9642m2
81Trụ cầu thang gỗ nhóm II (CBG 04/2022 - Bắc Giang)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Tay vịn cầu thang 60x80, gỗ nhóm II (CBG 04/2022 - Bắc Giang)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,372m
83Mua thép vuông đặc 16x16 làm lan can cầu thang, hao hụt 1.02 (CBG 04/2022 - Bắc Ninh)Mô tả kỹ thuật theo chương V79,7123kg
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,48881m2
85Gia công lan can cầu thang (vận dụng mã hiệu để tính NC, máy, VLP)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0781tấn
86Lắp dựng lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V10,372m2
87Thang sắt lên mái D16 (CBG 4/2022-Bắc Giang)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,2399kg
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,66321m2
89Gia công thang sắt (vận dụng mã hiệu để tính NC, máy, VL phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0208tấn
90Lắp đặt thang sắt lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0208tấn
91Nắp tôn dày 0.8ly bịt cửa lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Mua inox 304, ống dày 1ly làm tay vịn nhà vệ sinh cho người khuyết tật, hao hụt 1.02 (CBG 01/2022-Bắc Giang)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4228kg
93Gia công tay vịn nhà vệ sinh cho người khuyết tật (vận dụng mã hiệu để tính NC, máy, VL phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0151tấn
94Lắp đặt tay vịn nhà vệ sinh cho người khuyết tậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0151tấn
95Vách ngăn compact dày 12mm (CBG 4/2022-Bắc Giang)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,8403m2
96Mua inox hộp 40x40x1 làm khung đỡ bàn chậu rửa mặt, hao hụt 1.02 (CBG 01/2022-Bắc Giang)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,8421kg
97Gia công khung đỡ bàn chậu rửa mặt (vận dụng mã hiệu để tính NC, máy, VLP)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0332tấn
98Lắp dựng khung đỡ bàn chậu rửa mặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0332tấn
99Ốp đá granít tự nhiên màu đen, bàn đá chậu rửa (CBG 4/2022-Bắc Giang)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9745m2
100Trần nhôm Austrong Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm (CBG 4/2022-Bắc Giang)Mô tả kỹ thuật theo chương V262,7904m2
101Thi công trần nhôm Austrong Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm (vận dụng mã hiệu để tính NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V262,7904m2
102Mua thép hình L50x5 làm dàn thép sân khấu, hao hụt 1.025 (CBG 1/2022-Bắc Giang)Mô tả kỹ thuật theo chương V405,5412kg
103Mua thép tấm dày 14mm làm dàn thép sân khấu, hao hụt 1.05 (CBG 04/2022-Bắc Giang)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,9985kg
104Gia công hệ khung dàn thép sân khấu (vận dụng mã hiệu để tính NC, máy, VLP)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4242tấn
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,511m2
106Lắp dựng hệ khung dàn thép sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V0,4242tấn
107Mua tấm aluminium ốp dàn thép sân khấu, độ dày tấm 3mm, độ dày nhôm 0.21mm, hao hụt 1.015 (tham khảo https://www.sonbanggroup.com/tin-tuc-qc/375-bang-gia-tam-nhom-alu-alcorest-moi-nhat.html)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,5868m2
108Ốp aluminium vào dàn thép sân khấu (vận dụng mã hiệu để tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3605100m2
109Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V7,7946100m2
110Cửa đi khung đơn 130x55x1,2mm, cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiệngồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V58,32m2
111Cửa đi khung đơn 130x55x1,2mm, cửa đi thép vân gỗ 1 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm:bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V16,39m2
112Cửa sổ khung đơn 130x60x1,2mm, Cửa sổ thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiệngồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa; lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V32,16m2
113Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8-2,0mm, kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V36,48m2
114Khoá tay ngang Inox KospiMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
115Khoá đấm EngleMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
116Lắp dựng hoa sắt cửa (sắt đặc 12x12mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,16m2
117Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2534100m3
118Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0246100m3
119Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1367100m2
120Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1775m3
121Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,7864m3
122Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3381m3
123Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0695100m3
124Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1177m3
125Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,145m2
126Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,145m2
127Lát gạch Terazzo KT gạch 400x400x30mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,389m2
128Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V106,6924m2
129Mua inox hộp 304 dày 1.5ly làm lan can đường dốc, tam cấp, hao hụt 1.02 (CBG 01/2022-Bắc Giang)Mô tả kỹ thuật theo chương V262,2222kg
130Gia công lan can đường dốc, tam cấp (vận dụng mã hiệu để tính NC, máy, VLP)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2571tấn
131Lắp dựng lan can đường dốc, tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V33,588m2
B PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
2Lắp đặt xí bệt + vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Lắp đặt ga thu sàn D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt phễu thu nước mưa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
14Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
18Lắp đặt cút 1 đầu ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
19Lắp đặt tê nhựa PPR D50mm (NC*1.5, MTC*1.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp đặt tê nhựa PPR D50x25mm (NC*1.5, MTC*1.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25mm (NC*1.5, MTC*1.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20mm (NC*1.5, MTC*1.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D25x20mm (NC*1.5, MTC*1.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
26Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Lắp đặt van 2 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt van 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Rắc co D50 (CBG 1/2022-Bắc Giang)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
34Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1,95100m
35Lắp đặt ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
36Lắp đặt cút 90 PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt cút 90 PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
38Lắp đặt cút 90 PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
39Lắp đặt cút 135 PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
40Lắp đặt cút 135 PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
41Lắp đặt cút 135 PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
42Lắp đặt tê PVC D90/90 (NC*1.5, MTC*1.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt tê PVC D110/110 (NC*1.5, MTC*1.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Lắp đặt Y PVC D110/110 (NC*1.5, MTC*1.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
45Lắp đặt Y PVC D90/60 (NC*1.5, MTC*1.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt Y PVC D60/60 (NC*1.5, MTC*1.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
48Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
49Lắp đặt măng sông nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V39cái
50Lắp đặt bạc chuyển bậc D90x42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Lắp đặt bạc chuyển bậc D60x42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2231100m3
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1118100m3
54Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0107100m2
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7066m3
56Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1274tấn
58Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,06m3
59Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4427m3
60Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,115m2
61Đánh màu thành trong bểMô tả kỹ thuật theo chương V20,115m2
62Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7432m2
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0306100m2
64Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 6,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0146tấn
65Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0282tấn
66Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5984m3
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
C PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt tủ điện tổng KT 800x600x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Cầu chì 220V-2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Đèn báo pha các màu: đỏ- vàng- xanh (CBG 04/2022-Bắc Giang)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Đồng hồ Vôn kế (CBG 04/2022-Bắc Giang)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Đồng hồ Ampere kế (CBG 04/2022-Bắc Giang)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Chuyển mạch Volt & Ampe (TQ) (CBG 04/2022-Bắc Giang)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Biến dòng (Ti) 200/5A (CBG 04/2022-Bắc Giang)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Chống sét hạ áp PBH-05 (CBG 04/2022-Bắc Giang)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 100A 30kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt các automat MCB 2 pha 30A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
11Lắp đặt các automat MCB 2 pha 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
12Lắp đặt bảng điện chứa aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
13Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
15Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt công tắc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 220V-16AMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
18Lắp đặt đèn tuýp đôi 220V (2x36W), dài 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
19Lắp đặt đèn tuýp đơn 220V (1x36W), dài 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
20Lắp đặt đèn led panel âm trần 40WMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
21Lắp đặt đèn ốp trần neon 220V-1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
22Lắp đặt đèn cầu thang 220V-1x20WMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
23Lắp đặt quạt treo tường D400Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
25Móc treo quạt sắt D16Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
26Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Emergency led 2x10WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
27Lắp đặt quạt thông gió trên tường 40W (D200)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V480m
29Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V480m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V765m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V820m
32Lắp đặt ống nhựa chống cháy luồn cáp, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V980m
33Lắp đặt ống nhựa chống cháy luồn cáp, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V400m
34Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0128100m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0128100m3
36Gia công, đóng cọc chống sét V63x63x6-2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
37Râu chờ thép D14 (CBG 04/2022-Bắc Giang)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,09kg
38Cờ tiếp địa, thép dẹt 40x4 (CBG 04/2022-Bắc Giang)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12kg
39Đóng cọc chống sét V63x63x6-2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
40Vành đai tiếp địa thu sét, dẹt 40x4 (CBG 04/2022-Bắc Giang)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,8kg
41Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
42Lắp đặt kim thu sét D16, dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
E CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1Đắp đất đồi công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V199,7729100m3
2Mua đất đồi để đắp (CBG 01/2022-Bắc Giang)Mô tả kỹ thuật theo chương V19.497,42m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4361100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V287,228m3
5Lát gạch Terazzo KT gạch 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.872,28m2
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2441100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0697100m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,9864100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,979m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,9215m3
11Công tác ốp gạch vào bờ vỉa bằng gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V217,3875m2
12Bó vỉa bồn cây bằng đá xanh KT 10x15x100cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V260,7m
13Xúc đất trồng cây, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V3,155100m3
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1351100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0085100m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0326100m2
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7536m3
18Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,0006m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,408m2
20Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,408m2
21Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V47,25m2
22Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,7588100m3
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,9442100m2
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,094m3
25Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V751,8193m3
26Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8884100m2
27Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,576tấn
28Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5163tấn
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,768m3
30Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0126100m3
31Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0629100m3
32Thi công tầng lọc đá dăm 0.5x1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1794100m3
33Vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược (Vận dụng mã hiệu để tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4406100m2
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0292100m3
35Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,3455m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,3118m3
37Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6,5x22cm - Chiều dày 11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,8789m3
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1686100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2448tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3001tấn
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7365m3
42Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,404100m2
43Sản xuất, lắp đặt thép nan bê tông, ĐK 6,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,15tấn
44Sản xuất và lắp dựng bê tông nan bê tông, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1571m3
45Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg, nan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.4061 cấu kiện
46Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.184,827m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V369,4548m2
48Trát sần trụ tường rào, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V97,152m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.651,4338m2
50Mua sắt hộp mạ kẽm dày 1.2ly làm hàng rào hoa sắt, hệ số hao hụt 1.02 (CBG 01/2022 - Bắc Giang)Mô tả kỹ thuật theo chương V388,6615kg
51Mũi mác tường rào bằng thép đặc mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2.288cái
52Sản xuất hoa sắt tường rào (vận dụng mã hiệu để tính NC, máy, VL phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8408tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V53,98021m2
54Lắp dựng lan can hoa sắt tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V78,988m2
55Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,6369100m3
56Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0102100m3
57Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m3
58Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,295100m2
59Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1421100m2
60Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0094tấn
61Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0363tấn
62Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,1002m3
63Bê tông giằng ga, rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7403m3
64Xây ga, rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,7883m3
65Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V294,9313m2
66Láng đáy ga, rãnh, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V96,0336m2
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,697100m2
68Gia công, lắp đặt thép tấm đan, D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,252tấn
69Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7401m3
70Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2211cấu kiện
71Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 12,5 tấn (CBG 01/2022-Bắc Giang)Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
72Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
73Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm, TTAMô tả kỹ thuật theo chương V51 đoạn ống
74Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V5mối nối
75Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1544100m3
76Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1529100m3
77Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,156100m
78Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
80Lắp đặt tê nhựa PVC D110 (NC*1.5, MTC*1.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Lắp đặt ống nhựa PPR D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
82Lắp đặt ống nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
83Lắp đặt cút 90 nhựa PPR D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
84Lắp đặt cút 90 nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
85Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
86Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,624100m3
88Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m3
89Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4446100m3
90Lưới nilong báo hiệu cáp, khổ rộng 300 (CBG 01/2022-Bắc Giang)Mô tả kỹ thuật theo chương V195m
91Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,585100m2
92Ống nhựa HDPE 40/30 luồn cáp (CBG 01/2022-Bắc Ninh)Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
93Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7100m
94Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/XLPE/PVC 0.6-1kV 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
95Rải cáp ngầm CEVSTV 0.6kV 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,75100m
96Dây đồng trần M4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,75100m
97Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384100m3
98Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1728100m2
99Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
100Ống nhựa HDPE 40/30 luồn cáp (CBG 01/2022-Bắc Giang)Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
101Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
102Khung bu lông M24x300x300x675 (CBG 1/2022-Bắc Giang)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
103Lắp dựng cột đèn côn liền cần 8M, bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V61 cột
104Lắp đèn chiếu sáng LED90W, ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
105Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V13bảng
106Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC-3x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57100m
107Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V121 đầu cáp
108Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V61 đầu cáp
109Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6vị trí
110Đóng cọc tiếp địa L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
111Râu chờ D14Mô tả kỹ thuật theo chương V3,03kg
112Cờ tiếp địa dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m
113Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0512100m3
114Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0512100m3
115Đóng cọc tiếp địa V63x6-1500Mô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
116Thép dẹt hàn nối tiếp địa 40x4 (CBG 01/2022-Bắc Giang)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
117Thép tròn có tai nối tiếp địa D10 (CBG 01/2022-Bắc Giang)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,84kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.69E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.38E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc chứng minh thực hợp lệ): + Hồ sơ hợp đồng (bao gồm cả phụ lục giá hợp đồng)+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công: để chứng minh loại và cấp công trình+ Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên;Chuyên ngành: xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, trong đó lĩnh vực hành nghề ghi trong chứng chỉ được phép giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.51
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.31
3 Cán bộ an toàn lao động công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên, đã được đào tạo chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các quy định khác của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Công suất ≥1Kw, đầm bê tông1
2 Đầm cóc Trong lượng ≥70kg, Đầm nền2
3 Đầm dùi Công suất ≥1,5 KW, đầm bê tông2
4 Khoan cầm tay Công suất ≥0,5 kW2
5 Máy cắt gạch đá Công suất ≥1,7KW2
6 Máy cắt uốn cắt thép Công suất ≥5KW2
7 Máy đào Dung tích gầu ≥0,8m32
8 Máy ủi Công suất ≥110CV1
9 Máy hàn Công suất ≥23 KW2
10 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥250 lít2
11 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥150 lít2
12 Máy vận thăng Sức nâng ≥0.8 tấn1
13 Máy thủy bình Máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->