Gói thầu: Thi công công trình: Sửa chữa nhà làm việc + ở CBCS, cổng và hàng rào giữ đất Nhà tạm giữ thuộc Công an quận Cái Răng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220610001-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Công an thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Thi công công trình: Sửa chữa nhà làm việc + ở CBCS, cổng và hàng rào giữ đất Nhà tạm giữ thuộc Công an quận Cái Răng
Số hiệu KHLCNT 20220542402
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí quản lý can phạm năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-03 15:48:00 đến ngày 2022-06-10 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 489,389,229 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là490.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 146.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú: Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau: + Hợp đồng thi công tương tự gói thầu. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm.- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp tại công trường phụ trách về xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 02 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng- Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về an toàn lao động và PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động.- Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Công an thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Thi công công trình: Sửa chữa nhà làm việc + ở CBCS, cổng và hàng rào giữ đất Nhà tạm giữ thuộc Công an quận Cái Răng
Công trình: Sửa chữa nhà làm việc + ở CBCS, cổng và hàng rào giữ đất Nhà tạm giữ thuộc Công an quận Cái Răng
30 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí quản lý can phạm năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 9A Trần Phú, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Tư vấn Kiểm định Xây dựng và Môi trường GCE (Địa chỉ: Số 20 Nguyễn Đệ, phường An Thới, quận Bình Thủy, TP.Cần Thơ)


- Bên mời thầu: Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Công an thành phố Cần Thơ , địa chỉ: 9A Trần Phú, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Công an thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 9A Trần Phú, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ


E-CDNT 10.7
- Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự.
E-CDNT 15.2
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 9A Trần Phú, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 9A Trần Phú, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 9A Trần Phú, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 9A Trần Phú, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 1.062,9662
2 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 1.518,5232
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 37,6
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 37,6
5 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 140,604
6 Cung cấp dây kẽm gai lưỡi dao dạng tròn D=0,5m (khoảng cách 0,1m) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT kg 809,5722
7 Lắp dựng hàng rào dây kẽm gai lưỡi dao dạng tròn D = 0,5 m (khoảng cách 0,1 m) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 140,604
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề tường cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 456,975
9 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 127,281
10 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 155,97
11 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 173,724
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 508,74
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 425,91
14 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 87,84
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 87,84
16 Tháo dỡ trần Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 224,4
17 Thi công trần bằng tấm Prime Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 224,4
18 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 300,3
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 100m2 2,772
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 100m2 0,231
21 Vệ sinh sênô, ô văng ... Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 107,8
22 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 94,1
23 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 94,1
24 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 142,45
25 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT bộ 29
26 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT bộ 8
27 Lắp đặt quạt đảo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT cái 9
28 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT cái 18
29 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT cái 9
30 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m 100
31 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m 200
32 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT bộ 8
33 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT bộ 8
34 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT bộ 8
35 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT bộ 8
36 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT bộ 8
37 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT bộ 8
38 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT bộ 15
39 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT bộ 11
40 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT cái 2
41 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 5,32
42 Sản xuất, lắp dựng cửa khung nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 5,32
43 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 51,48
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 100m2 0,4752
45 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 100m2 0,0396
46 Tháo dỡ trần Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 37,12
47 Thi công trần bằng tấm Prime Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 37,12
48 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, trụ, cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 95,792
49 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 66,904
50 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 28,888
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 77,2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 97
53 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 6,64
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 6,64
55 Vệ sinh sênô, ô văng ... Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 7,2
56 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 7,2
57 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 7,2
58 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 17,16
59 Lắp đặt quạt đảo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT cái 2
60 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT bộ 2
61 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m 50
62 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m 25
63 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT cái 1
64 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT cái 4
65 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 134,306
66 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 98,306
67 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 36
68 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 34,932
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 141
70 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 143,66
71 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 15,04
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 24,36
73 Vệ sinh sênô, ô văng ... Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 50,72
74 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 50,72
75 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 50,72
76 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 65,62
77 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m3 0,6
78 Phá dỡ nền gạch Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 10
79 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 10
80 Lát nền, sàn, kích thước gạch 40*40, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 10
81 Lắp đặt quạt đảo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT cái 2
82 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT bộ 4
83 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m 50
84 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m 25
85 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT cái 2
86 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT cái 4
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.9E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 146.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là490.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 146.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú: Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau: + Hợp đồng thi công tương tự gói thầu. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm.- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ thi công trực tiếp tại công trường phụ trách về xây dựng 2 - 02 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng- Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.32
3 Cán bộ phụ trách về an toàn lao động và PCCC 1 - 01 Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động.- Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->