Gói thầu: Đại tu Nước làm mát thứ cấp tuabin 6- Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220610668-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Tên gói thầu | Đại tu Nước làm mát thứ cấp tuabin 6- Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220524919 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 17:09:00 đến ngày 2022-06-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,322,533,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.983.799.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.596.759.900VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 (năm) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng, gồm:- 01 hợp đồng Đại tu sửa chữa bảo dưỡng bơm các loại, trong đó có bơm nước ly tâm có năng suất bơm ≥ 1.000 m3/h, bao gồm cả cung cấp vật tư thiết bị. Có giá trị ≥ 2.661.266.000 VND (50% giá trị gói thầu).- Hoặc 01 hợp đồng Đại tu sửa chữa bảo dưỡng bơm các loại, trong đó có bơm nước ly tâm có năng suất bơm ≥ 1.000 m3/h. Và 01 Hợp đồng cung cấp Vật tư thiết bị cơ, điện trong công nghiệp. Có tổng giá trị các hợp đồng ≥ 2.661.266.000 VND (Trong đó giá trị phần dịch vụ sửa chữa là ≥ 369.027.500 VND, giá trị phần cung cấp vật tư thiết bị cơ, điện công nghiệp là ≥ 2.292.238.500 VND . Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.661.266.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí, điện, tự động hoá.Được đào tạo và có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng hạng 2.Hoặc Đã đảm nhận chỉ huy trưởng công trình đại tu thiết bị công nghiệp ít nhất là 01 Dự án; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kỹ sư cơ khí, điện, tự động hoá.Đã đảm nhận phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công công trình Đại tu sửa chữa, bảo dưỡng bơm ly tâm trong công nghiệp có năng suất bơm ≥ 1.000 m3/h; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật;Có chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn nhóm 2;Đã từng làm giám sát kỹ thuật/ an toàn ít nhất 1 công trình đại tu sửa chữa bảo dưỡng các thiết bị trong công nghiệp; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật bậc thợ 5/7 trở lên |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật chuyên ngành cơ khí ≥ 04 và điện ≥ 02 và tự động hoá ≥ 02.Đã từng tham gia đại tu, sửa chữa bảo dưỡng bơm ly tâm có năng suất bơm ≥ 1.000 m3/h; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| E-CDNT 1.2 |
Đại tu Nước làm mát thứ cấp tuabin 6- Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu sửa chữa lớn khối 2 và khối 6 năm 2022 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ông Vũ Xuân Dũng - Phó Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Địa chỉ: Km28, QL18, P.Phả Lại, TP.Chí Linh, T.Hải Dương
Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Xuân Diện - Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km28, QL18, P.Phả Lại, TP.Chí Linh, T.Hải Dương Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km28, QL18, P.Phả Lại, TP.Chí Linh, T.Hải Dương Điện thoại: 02203.881.234 - Fax: 02203.881.338 - Điện thoại của cán bộ phụ trách gói thầu: 02203.881.267 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Điện thoại báo đấu thầu: 0240.3768.6611 và địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CHI PHÍ NHÂN CÔNG | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 0 | |
| 2 | Phần thiết bị Cơ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Phần | 0 | |
| 3 | Hệ thống nước sông | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 0 | |
| 4 | Bơm tăng áp nước sông 2MWS-P1A/B: (Q=1978 m3/h, H=25mH2O) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bơm | 2 | |
| 5 | Bộ lọc rác đầu đẩy bơm tăng áp nước sông: 2MWS-STR1. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 1 | |
| 6 | Van và đường ống hệ thống nước sông | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 1 | |
| 7 | Hệ thống nước làm mát kín | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 0 | |
| 8 | Bơm nước làm mát tự dùng: 2CCL-P1A/B: (Q=1300m3/h, h=60mH2O) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bơm | 2 | |
| 9 | Các bình trao đổi nhiệt: 2CCL-E1A/E1B. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bình | 2 | |
| 10 | Van và đường ống hệ thông nước làm mát tự dùng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 1 | |
| 11 | Đo đạc kiểm tra, lấy thông số vận hành bơm trước/sau đại tu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bơm | 2 | |
| 12 | Phần thiết bị Điện | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Phần | 0 | |
| 13 | Đại tu động cơ bơm nước làm mát tự dùng 2CCL -P1A/B | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Động cơ | 2 | |
| 14 | Đại tu động cơ bơm tăng áp nước sông 2MWS -P1A/B (200kW) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Động cơ | 2 | |
| 15 | Thí nghiệm động cơ bơm nước làm mát tự dùng 2CCL -P1A/B | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Động cơ | 2 | |
| 16 | Thí nghiệm động cơ không đồng bộ 400Vac; 200kW | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Động cơ | 2 | |
| 17 | Phần thiết bị Đo lường - Điều khiển | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Phần | 0 | |
| 18 | Thiết bị bình bổ xung nước làm mát tự dùng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 0 | |
| 19 | Transmitter mức kiểu EJA-110A, dải đo từ 0-2000 mmH2O (CCL-LIT100-1/2) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 2 | |
| 20 | Công tắc lưu lượng nước (CCL-FSH102) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 1 | |
| 21 | Van bổ sung nước làm mát vào bể loại Rotock (CCL-LV100) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 1 | |
| 22 | Thiết bị bơm nước làm mát tự dùng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 0 | |
| 23 | Công tắc lưu lượng nước vào bình làm mát (CCL-FSL109) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 1 | |
| 24 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ (dải đo -1~5, 0~14kg/cm2)(CCL-PI103A/B/104A/B) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 4 | |
| 25 | Transmitter đo áp suất kiểu EJA-430A, dải đo từ 0-10kg/cm2 (CCL-PI105) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 1 | |
| 26 | Chuyển đổi đo nhiệt độ kiểu TC (0-80 độ C; 0-100 độ C) (CCL-TI106/250A/B/251A/B/252A/B) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 7 | |
| 27 | Đồng hồ đo nhiệt độ đầu đẩy bơm nước làm mát (TEL-TRU, Dải đo 0-100 độ C) (CCL-TI107) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 1 | |
| 28 | Thiết bị đo độ rung đầu dẫn động và không dẫn động bơm nước làm mát tự dùng (BENTLY NEVADA, 0-10mm/s)(CCL-VI245A/B/246A/B/247A/B/248A/B) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 8 | |
| 29 | Thiết bị bộ trao đổi nhiệt | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 0 | |
| 30 | Chuyển đổi đo nhiệt độ kiểu TC (0-80 độ C) (CCL-TI113-1/2/3) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 3 | |
| 31 | Transmitter đo áp suất kiểu EJA-430A, dải đo từ 0-10kg/cm2 (CCL-PI116-1/2/3) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 3 | |
| 32 | Cơ cấu dẫn động van Rotock (CCL-TV113-1/2) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 2 | |
| 33 | Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ (TEL-TRU, Dải đo 0-100 độ C) (CCL-TI112A/B/114)) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 3 | |
| 34 | Cơ cấu dẫn động van Rotock (CCL-PV116) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 1 | |
| 35 | Thiết bị làm mát hydro máy phát | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 0 | |
| 36 | Đồng hồ đo nhiệt độ đầu vào đầu ra nước làm mát (TEL-TRU, Dải đo 0-100 độ C) (CCL-TI139A/B/C/D/142A/B/C/D)) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 8 | |
| 37 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ (dải đo 0~14kg/cm2)(CCL-PI 140A/B/C/D/141A/B/C/D) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 8 | |
| 38 | Công tắc lưu lượng nước làm mát (CCL-FSL144A/B/C/D)) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 8 | |
| 39 | Cơ cấu dẫn động van Rotock (GMH-TV100) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 1 | |
| 40 | Thiết bị làm mát hơi chèn tuabin | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 0 | |
| 41 | Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ (TEL-TRU, Dải đo 0-100 độ C) (CCL-TI134/135) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 2 | |
| 42 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ (dải đo 0~14kg/cm2)(CCL-PI133/134) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 2 | |
| 43 | Công tắc lưu lượng nước làm mát (CCL-FSL137) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 1 | |
| 44 | Thiết bị làm mát dầu bôi trơn tuabin | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 0 | |
| 45 | Đồng hồ đo nhiệt độ đầu vào đầu ra nước làm mát (TEL-TRU, Dải đo 0-100 độ C) (CCL-TI125A/B/128A/B) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 4 | |
| 46 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ (dải đo 0~14kg/cm2)(CCL-PI126A/B/127A/B) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 4 | |
| 47 | Công tắc lưu lượng nước làm mát (CCL-FSL130A/B) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 2 | |
| 48 | Cơ cấu dẫn động van Rotock (LOS-TV101) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 1 | |
| 49 | Thiết bị làm mát bơm cấp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 0 | |
| 50 | Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ (TEL-TRU, Dải đo 0-100 độ C) (CCL-TI70A/B/C/173A/B/C/175A/B/C/178A/B/C/183A/B/C/188A/B/C) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 18 | |
| 51 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ (dải đo 0~14kg/cm2)(CCL-PI169A/B/C/172A/B/C) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 6 | |
| 52 | Công tắc lưu lượng nước làm mát (CCL-FSL180A/B/C)) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 3 | |
| 53 | Thiết bị làm mát bộ xấy không khí | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 0 | |
| 54 | Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ (TEL-TRU, Dải đo 0-100 độ C) (CCL-TI228A/B/230A/B) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 4 | |
| 55 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ (dải đo 0~14kg/cm2)(CCL-PI227A/B/229A/B) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 4 | |
| 56 | Công tắc lưu lượng nước làm mát (CCL-FSL232A/B) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 2 | |
| 57 | Thiết bị làm mát bơm nước ngưng bộ sấy hơi | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 0 | |
| 58 | Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ (TEL-TRU, Dải đo 0-100 độ C) (CCL-TI255A/B/257A/B) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 4 | |
| 59 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ (dải đo 0~14kg/cm2)(CCL-PI254A/B/257A/B) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 4 | |
| 60 | Công tắc lưu lượng nước làm mát (CCL-FSL259A/B) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 2 | |
| 61 | Thiết bị làm mát quạt gió chính | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 0 | |
| 62 | Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ (TEL-TRU, Dải đo 0-100 độ C) (CCL-TI205A/B/206A/B) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 4 | |
| 63 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ (dải đo 0~14kg/cm2)(CCL-PI206A/B/207A/B) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 4 | |
| 64 | Công tắc lưu lượng nước làm mát (CCL-FSL210A/B) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 2 | |
| 65 | Thiết bị làm mát camera lò hơi | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 0 | |
| 66 | Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ (TEL-TRU, Dải đo 0-100 độ C) (CCL-TI214A/B/C/D/E/F/216A/B/C/D/E/F) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 12 | |
| 67 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ (dải đo 0~14kg/cm2)(CCL-PI213A/B/C/D/E/F/215A/B/C/D/E/F) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 12 | |
| 68 | Công tắc lưu lượng nước làm mát (CCL-FSL218A/B/C/D/E/F)) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 6 | |
| 69 | Thiết bị làm mát máy nghiền | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 0 | |
| 70 | Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ (TEL-TRU, Dải đo 0-100 độ C) (CCL-TI235A/B/C/D/237A/B/C/D) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 8 | |
| 71 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ (dải đo 0~14kg/cm2)(CCL-PI234A/B/C/D/236A/B/C/D) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 8 | |
| 72 | Đồng hồ lưu lượng nước làm mát có tiếp điểm (CCL-FIS1188A/B/1189/1193/2188A/B/2189/2193/3188A/B/3189/3193/4188A/B/4189/4193) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 16 | |
| 73 | Thiết bị hệ thống bơm tăng áp nước sông | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 0 | |
| 74 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ (dải đo -1~7, 0~14kg/cm2)(CCL-PI101A/B/102A/B) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 4 | |
| 75 | Transmitter đo áp suất kiểu EJA-430A, dải đo từ 0-4kg/cm2 (CCL-PI103-1/2/3)) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 3 | |
| 76 | Chuyển đổi đo nhiệt độ kiểu PT100 (0-100 độ C) (MWS127A/B/128A/B) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 4 | |
| 77 | Cơ cấu chấp hành van xả rác (MWS-MOV104) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 1 | |
| 78 | Thiết bị hệ thống bình lọc rác | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 0 | |
| 79 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ (0-14kg/cm2) (MWS-PI105/106) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 2 | |
| 80 | Transmitter đo chênh áp kiểu EJA-430A, dải đo từ 0-2500 mmWG(MWS-PDT104-1/2) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 2 | |
| 81 | Thiết bị hệ thống nước thô qua bình trao đổi nhiệt | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 0 | |
| 82 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ (dải đo 0~11; 0~14kg/cm2)(MWS-PI108A/B/111A/B) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 4 | |
| 83 | Đồng hồ đo nhiệt độ đầu vào đầu ra nước làm mát (TEL-TRU, Dải đo 0-100 độ C) (MWS-TI109A/B/110A/B) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 4 | |
| 84 | CHI PHÍ MÁY THI CÔNG | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 0 | |
| 85 | Ampe mét | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Ca | 1 | |
| 86 | Bộ thử cao áp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Ca | 1 | |
| 87 | Bàn tạo áp suất có đồng hồ mẫu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Ca | 6,6 | |
| 88 | Bơm nén áp suất bằng tay từ 0 đến 10 Kg/cm2 (F3.011) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Ca | 4,13 | |
| 89 | Bàn thử rung | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Ca | 8 | |
| 90 | Cầu đo điện trở 1 chiều | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Ca | 2 | |
| 91 | Đồng hồ vạn năng số | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Ca | 17,01 | |
| 92 | Lò nung kiểm tra nhiệt độ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Ca | 21,4 | |
| 93 | Máy hàn hơi | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Ca | 8 | |
| 94 | Máy mài 220v-1000W | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Ca | 13 | |
| 95 | Mê gôm mét 5000V | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Ca | 3 | |
| 96 | Máy nén khí 9m3/phút | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Ca | 2 | |
| 97 | máy đo điện trở 1 chiều | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Ca | 0,95 | |
| 98 | Máy hút bụi | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Ca | 2 | |
| 99 | Mê gôm mét 1000V | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Ca | 0,68 | |
| 100 | Máy hàn điện 23 KW | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Ca | 13 | |
| 101 | Máy gia nhiệt cảm ứng vòng bi | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Ca | 2,4 | |
| 102 | Pa lăng xích 1 tấn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Ca | 10 | |
| 103 | Pa lăng xích 3 tấn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Ca | 16 | |
| 104 | Máy bơm nước công suất 4,5KW | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Ca | 6 | |
| 105 | Máy bắn tia nước áp lực cao động cơ diezen công xuất 125 HP áp lực 1400 bar và bộ phụ kiện | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Ca | 16 | |
| 106 | Đồng hồ so | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Ca | 6 | |
| 107 | Thiết bị cài đặt hiệu chỉnh thông số HART communicator | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Ca | 1,38 | |
| 108 | Xe tải 5 tấn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Ca | 2 | |
| 109 | CHI PHÍ VẬT TƯ, VẬT LIỆU PHỤ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 0 | |
| 110 | Băng dính cách điện cao áp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cuộn | 4 | |
| 111 | Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đen | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cuộn | 6 | |
| 112 | Băng tan (cao su non) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cuộn | 9 | |
| 113 | Bạt che kho than | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | M2 | 20 | |
| 114 | Chì ép, Đường kính 1-1,5 mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Kg | 0,3 | |
| 115 | Chổi sơn trung (50 - 100mm) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 6 | |
| 116 | Cồn tinh khiết | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Lít | 1 | |
| 117 | Đá cắt 125x22x2mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 4 | |
| 118 | Đá mài 125x22x6mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 2 | |
| 119 | Dầu chống rỉ RP7 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bình | 27 | |
| 120 | Dầu CN bôi trơn Energol-THB68 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Lít | 18 | |
| 121 | Dầu CN GEAR-OIL-90XP (BP Energear 90) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Lít | 8 | |
| 122 | Dầu DO 0,05% S | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Lít | 25 | |
| 123 | Dây hàn W49-VD phi 1 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Kg | 4 | |
| 124 | Giẻ lau máy | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Kg | 58 | |
| 125 | Hóa chất BR3-C50/ BR1-C10 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Lít | 300 | |
| 126 | Hóa chất tẩy rửa cáu cặn Rydlyme | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Lít | 700 | |
| 127 | Keo đỏ (Silicon đỏ) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Tuýp | 15 | |
| 128 | Lạt buộc L= 200mm- 250mm, | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 17 | |
| 129 | Mỡ chịu nhiệt MultifaK-EP2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Kg | 13 | |
| 130 | Paranhit 1500 x 1500 x 3mm, T = 250 độ C, P = 4Mpa | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | M2 | 9 | |
| 131 | Pin vuông 9V | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Viên | 5 | |
| 132 | Que hàn N46 Phi 3.2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Kg | 12 | |
| 133 | Sơn chống rỉ AKD | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Lít | 2 | |
| 134 | Sơn ghi SAK - P1 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Lít | 2 | |
| 135 | Tấm lá căn đồng vàng 0.05mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Kg | 0,2 | |
| 136 | Tấm lá căn đồng vàng 0.1mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Kg | 0,2 | |
| 137 | Tấm lá căn đồng vàng 0.2mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Kg | 0,2 | |
| 138 | Tấm lá căn đồng vàng 0.5mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Kg | 0,2 | |
| 139 | Tết amiăng tẩm dầu 8x8 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Kg | 0,3 | |
| 140 | Thép tròn C45 phi70 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Kg | 10 | |
| 141 | Vải nhám mịn khổ 600 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Mét | 1,3 | |
| 142 | Vải nhám thô khổ 600 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Mét | 0,3 | |
| 143 | Vải phin trắng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Mét | 26,89 | |
| 144 | Xăng E5 Ron 92 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Lít | 8 | |
| 145 | CHI PHÍ THIẾT BỊ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 0 | |
| 146 | Bạc lót bộ lọc rác HAYWARD 20" MODEL 2596 (Part No 8) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 2 | |
| 147 | Bánh động bơm tăng áp nước sông: 090775 68 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 1 | |
| 148 | Bộ cơ cấu truyền động van IQM10FA12A (IQM10FA10A) -thay cho loại IQM7FA10A | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 1 | |
| 149 | Bơm nước làm mát tự dùng: GOULDS PUMPS, 3180/XL/10x12-22 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 2 | |
| 150 | Card điều khiển van Rotock (33734-02) PCB Modul 6J | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 2 | |
| 151 | Côn đầu hút bơm tăng áp nước sông: C02576A01 - 1001 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 2 | |
| 152 | Dẫn hướng ống rửa ngược bộ lọc rác HAYWARD 20" MODEL 2596 (Part No 34) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 1 | |
| 153 | Hộp đỡ bạc lót bộ lọc rác HAYWARD 20" MODEL 2596 (Part No 9) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 1 | |
| 154 | Ổ bi 61808-2RS1 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 6 | |
| 155 | Ổ bi 61809-2RS1 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 6 | |
| 156 | Ổ bi 6219/C3/E | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 2 | |
| 157 | Ổ bi NU 219 ECM SKF | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 4 | |
| 158 | Ổ bi NUP 314 ECP | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 2 | |
| 159 | Phớt chắn dầu 40x52x7 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 6 | |
| 160 | Phớt chèn dầu 48x62x8 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 6 | |
| 161 | Phớt chèn dầu D09197A12-6242 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 4 | |
| 162 | Trục bộ rửa ngược (Chi tiết số 7 - Bộ lọc HAYWARD: 20’’; MODEL: 2596) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 1 | |
| 163 | Van một chiều NEWCO Size 18” - Fig.31W-WCB2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 1 | |
| 164 | Vòng bi 6319 / C3 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Vòng | 4 | |
| 165 | Vòng bi 7315 BEAGY | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 4 | |
| 166 | Vòng bi TIMKEN 81105 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Vòng | 16 | |
| 167 | Vòng chèn cơ khí bơm tăng áp nước sông AH 3250-260-0550 HSP-21958 PN: 236C225 SL | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.9837995E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.596.759.900VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.983.799.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.596.759.900VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 (năm) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng, gồm:- 01 hợp đồng Đại tu sửa chữa bảo dưỡng bơm các loại, trong đó có bơm nước ly tâm có năng suất bơm ≥ 1.000 m3/h, bao gồm cả cung cấp vật tư thiết bị. Có giá trị ≥ 2.661.266.000 VND (50% giá trị gói thầu).- Hoặc 01 hợp đồng Đại tu sửa chữa bảo dưỡng bơm các loại, trong đó có bơm nước ly tâm có năng suất bơm ≥ 1.000 m3/h. Và 01 Hợp đồng cung cấp Vật tư thiết bị cơ, điện trong công nghiệp. Có tổng giá trị các hợp đồng ≥ 2.661.266.000 VND (Trong đó giá trị phần dịch vụ sửa chữa là ≥ 369.027.500 VND, giá trị phần cung cấp vật tư thiết bị cơ, điện công nghiệp là ≥ 2.292.238.500 VND . Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.661.266.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí, điện, tự động hoá.Được đào tạo và có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng hạng 2.Hoặc Đã đảm nhận chỉ huy trưởng công trình đại tu thiết bị công nghiệp ít nhất là 01 Dự án; | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công | 1 | Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kỹ sư cơ khí, điện, tự động hoá.Đã đảm nhận phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công công trình Đại tu sửa chữa, bảo dưỡng bơm ly tâm trong công nghiệp có năng suất bơm ≥ 1.000 m3/h; | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật;Có chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn nhóm 2;Đã từng làm giám sát kỹ thuật/ an toàn ít nhất 1 công trình đại tu sửa chữa bảo dưỡng các thiết bị trong công nghiệp; | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật bậc thợ 5/7 trở lên | 8 | Công nhân kỹ thuật chuyên ngành cơ khí ≥ 04 và điện ≥ 02 và tự động hoá ≥ 02.Đã từng tham gia đại tu, sửa chữa bảo dưỡng bơm ly tâm có năng suất bơm ≥ 1.000 m3/h; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi