Gói thầu: Gói thầu 01: Dịch vụ vệ sinh làm sạch khu vực I (gồm 18 vị trí)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220609660-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Trung ương Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Dịch vụ vệ sinh làm sạch khu vực I (gồm 18 vị trí) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220576182 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện TW Huế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 16:36:00 đến ngày 2022-06-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,685,301,064 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,854,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu tám trăm năm mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.527.951.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 737.060.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3 (hợp đồng đã thực dịch vụ làm sạch Bệnh viện tại các cơ sở y tế), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.579.710.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.739.130.000VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.579.710.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.739.130.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên giám sát trực tiếp cho từng khu vực |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kinh nghiệm giám sát các dịch vụ vệ sinh làm sạch Bệnh viện tương tự gói thầu tại các cơ sở y tế trong 03 năm 2019-2021(Cung cấp hợp đồng lao động chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ nhân sự quản lý trực tiếp và đào tạo nhân viên theo quy trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kinh nghiệm quản lý các dịch vụ vệ sinh làm sạch Bệnh viện tương tự gói thầu tại các cơ sở y tế trong 03 năm 2019-2021(Cung cấp hợp đồng lao động chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa Trung ương Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01: Dịch vụ vệ sinh làm sạch khu vực I (gồm 18 vị trí) lựa chọn nhà thầu dịch vụ vệ sinh làm sạch bệnh viện 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện TW Huế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL: a) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; b) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền. c) Bản chụp các báo cáo tài chính 03 năm, từ năm 2019 đến năm 2021; d) Bản chụp của một trong các tài liệu sau: − - Báo cáo kiểm toán; − - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm, từ năm 2019 đến năm 2021; − - Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai 03 năm, từ năm 2019 đến năm 2021; − - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm, từ năm 2019 đến năm 2021. e) Tài liệu giới thiệu về nhà thầu bao gồm tối thiểu các thông tin: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Số lượng và trình độ nhân sự; Địa chỉ liên hệ trụ sở chính và các văn phòng, chi nhánh, trung tâm, đơn vị được ủy quyền... f) Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền của các hợp đồng tương tự, Biên bản thanh lý hoặc hóa đơn theo yêu cầu tại Mục 2.1 Chương III của HSMT. g) Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt và chứng nhận đào tạo về Kiểm soát nhiễm khuẩn của Bệnh viện hoặc chứng nhận đào tạo về vệ sinh công nghiệp để triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của HSMT. h) Các tài liệu chứng minh máy móc, dụng cụ hoạt động... Nhà thầu liệt kê thiết bị, dụng cụ theo yêu cầu tại Mẫu số 04B. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải cung cấp toàn bộ các tài liệu theo E-CDNT 10.7 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.854.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu: Gói thầu 01: Dịch vụ vệ sinh làm sạch khu vực I (gồm 18 vị trí)
Thời gian thực hiện hợp đồng là: 12 tháng (nhà thầu phải thực hiện toàn bộ suốt 12 tháng). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Trung ương Huế, địa chỉ: 16 Lê Lợi – Phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ Y tế, 138A Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Trung ương Huế, địa chỉ: 16 Lê Lợi – Phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ Y tế, 138A Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Đa khoa Trung ương Huế, địa chỉ: 16 Lê Lợi – Phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khoa phụ sản và Gây mê HS sản | Yêu cầu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 tháng | 3.766 | Nhà thầu phải chào thầu toàn bộ 18 danh mục của gói thầu và thực hiện hợp đồng xuyên suốt toàn bộ 12 tháng |
| 2 | Khoa Ngoại thần kinh | Yêu cầu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 tháng | 955 | Nhà thầu phải chào thầu toàn bộ 18 danh mục của gói thầu và thực hiện hợp đồng xuyên suốt toàn bộ 12 tháng |
| 3 | Trung tâm Nhi | Yêu cầu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 tháng | 6.234 | Nhà thầu phải chào thầu toàn bộ 18 danh mục của gói thầu và thực hiện hợp đồng xuyên suốt toàn bộ 12 tháng |
| 4 | Trung tâm Đào tạo -TT Mắt, Phòng Mổ mắt | Yêu cầu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 tháng | 5.779 | Nhà thầu phải chào thầu toàn bộ 18 danh mục của gói thầu và thực hiện hợp đồng xuyên suốt toàn bộ 12 tháng |
| 5 | Khu mổ B - Mổ chuyên khoa | Yêu cầu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 tháng | 1.787 | Nhà thầu phải chào thầu toàn bộ 18 danh mục của gói thầu và thực hiện hợp đồng xuyên suốt toàn bộ 12 tháng |
| 6 | Trung tâm truyền máu | Yêu cầu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 tháng | 5.077 | Nhà thầu phải chào thầu toàn bộ 18 danh mục của gói thầu và thực hiện hợp đồng xuyên suốt toàn bộ 12 tháng |
| 7 | Khoa Bỏng và PTTM Bàn tay | Yêu cầu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 tháng | 721 | Nhà thầu phải chào thầu toàn bộ 18 danh mục của gói thầu và thực hiện hợp đồng xuyên suốt toàn bộ 12 tháng |
| 8 | Khoa Huyết học lâm sàng | Yêu cầu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 tháng | 994 | Nhà thầu phải chào thầu toàn bộ 18 danh mục của gói thầu và thực hiện hợp đồng xuyên suốt toàn bộ 12 tháng |
| 9 | Cầu nối từ Trung tâm Tim mạch đến BVQT | Yêu cầu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 tháng | 773 | Nhà thầu phải chào thầu toàn bộ 18 danh mục của gói thầu và thực hiện hợp đồng xuyên suốt toàn bộ 12 tháng |
| 10 | Đơn vị Đột quỵ | Yêu cầu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 tháng | 450 | Nhà thầu phải chào thầu toàn bộ 18 danh mục của gói thầu và thực hiện hợp đồng xuyên suốt toàn bộ 12 tháng |
| 11 | Khoa Y học cổ truyền | Yêu cầu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 tháng | 349 | Nhà thầu phải chào thầu toàn bộ 18 danh mục của gói thầu và thực hiện hợp đồng xuyên suốt toàn bộ 12 tháng |
| 12 | Khoa Bệnh nhiệt đới | Yêu cầu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 tháng | 1.026 | Nhà thầu phải chào thầu toàn bộ 18 danh mục của gói thầu và thực hiện hợp đồng xuyên suốt toàn bộ 12 tháng |
| 13 | Khoa Da liễu và phòng khám Da liễu | Yêu cầu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 tháng | 480 | Nhà thầu phải chào thầu toàn bộ 18 danh mục của gói thầu và thực hiện hợp đồng xuyên suốt toàn bộ 12 tháng |
| 14 | Khoa bệnh phổi - Sức khỏe Tâm trí - PHCN nhà 2 tầng | Yêu cầu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 tháng | 2.580 | Nhà thầu phải chào thầu toàn bộ 18 danh mục của gói thầu và thực hiện hợp đồng xuyên suốt toàn bộ 12 tháng |
| 15 | Khoa Sức khỏe tâm trí nhà nhỏ 1 tầng | Yêu cầu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 tháng | 42 | Nhà thầu phải chào thầu toàn bộ 18 danh mục của gói thầu và thực hiện hợp đồng xuyên suốt toàn bộ 12 tháng |
| 16 | Khoa phục hồi chức năng 1 tầng | Yêu cầu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 tháng | 407 | Nhà thầu phải chào thầu toàn bộ 18 danh mục của gói thầu và thực hiện hợp đồng xuyên suốt toàn bộ 12 tháng |
| 17 | Văn phòng khoa bệnh phổi | Yêu cầu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 tháng | 170 | Nhà thầu phải chào thầu toàn bộ 18 danh mục của gói thầu và thực hiện hợp đồng xuyên suốt toàn bộ 12 tháng |
| 18 | Khoa Dược (bao gồm hành lang từ phòng Kế hoạch Tổng hợp đến khoa mổ B và hành lang từ khoa Bỏng đến khoa mổ B) | Yêu cầu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 tháng | 324 | Nhà thầu phải chào thầu toàn bộ 18 danh mục của gói thầu và thực hiện hợp đồng xuyên suốt toàn bộ 12 tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.527951E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 737.060.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.527.951.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 737.060.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3 (hợp đồng đã thực dịch vụ làm sạch Bệnh viện tại các cơ sở y tế), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.579.710.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.739.130.000VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.579.710.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.739.130.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên giám sát trực tiếp cho từng khu vực | 2 | Có kinh nghiệm giám sát các dịch vụ vệ sinh làm sạch Bệnh viện tương tự gói thầu tại các cơ sở y tế trong 03 năm 2019-2021(Cung cấp hợp đồng lao động chứng minh) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ nhân sự quản lý trực tiếp và đào tạo nhân viên theo quy trình | 1 | Có kinh nghiệm quản lý các dịch vụ vệ sinh làm sạch Bệnh viện tương tự gói thầu tại các cơ sở y tế trong 03 năm 2019-2021(Cung cấp hợp đồng lao động chứng minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi