Gói thầu: Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí thiết bị và bảo hiểm công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220610556-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí thiết bị và bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20220584361
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách thành phố các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-03 17:11:00 đến ngày 2022-06-13 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,139,591,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.209387E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.41877E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.497.714.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Là kỹ sư Công trình xây dựng dân dụng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III cùng loại trở lên theo quy định tại khoản 1 điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên:- Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên nghành xây dựng, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải trọng từ 2,5T÷7T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có thể huy động thực hiện Gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Mày hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có thể huy động thực hiện Gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có thể huy động thực hiện Gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có thể huy động thực hiện Gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có thể huy động thực hiện Gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có thể huy động thực hiện Gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có thể huy động thực hiện Gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí thiết bị và bảo hiểm công trình)
Cải tạo, chỉnh trang Nghĩa trang liệt sỹ thành phố Sầm Sơn
45 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách thành phố các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn; Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Đức Phong; Địa chỉ: Khu 3, Thị Trấn Lam Sơn, Huyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hoá; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và Quản lý dự án HTD. Địa chỉ: Liền kề 13, khu đô thị Sông Đơ, phường trường Sơn, thành phố Sầm Sơn


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn; Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn; Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn; Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng và Quản lý dự án HTD. Địa chỉ: Liền kề 13, khu đô thị Sông Đơ, phường trường Sơn, thành phố Sầm Sơn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch, UBND thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 07, đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1Khoản
B NHÀ BIA
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp265,5688m2
2Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp265,5688m2
3Vệ sinh tam cấp, mái, sàn gạchTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1tb
4Cắt mạch bê tông nềnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,592m
5Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,3058m3
6Vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,3058m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,5223m3
8Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,7835m3
9Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0159100m2
10Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông rỗng 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12,5605m3
11Bê tông tấm nắp, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,6071m3
12Ván khuôn nắp biaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1277100m2
13Ốp đá kim sa mặt biaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp45,1914m2
14Khắc chữ, phun nhũ màuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp24,8272m2
C NHÀ QUẢN TRANG
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp105,7292m2
2Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp48,1872m2
3Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp57,542m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp204,6604m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp145,418m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp70,6804m2
7Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp252,8476m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp273,6404m2
9Tháo dỡ cửaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp24,63m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp49,26m2
11Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp49,26m2
12Lắp dựng cửa không có khuônTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp24,631m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp29,92m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp29,92m2
15Vệ sinh sê nô máiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp37,0952m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp37,0952m2
17Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3công
18Tủ điện tổng KT300x450x150Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1hộp
19Lắp đặt quạt trầnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
20Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6bộ
21Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
22Lắp đặt ổ điện nối đấtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
23Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
24Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp40m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp60m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp100m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp100m
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp100m
30Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp19,1181m3
31Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0637100m3
32Vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12,7453m3
33Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,3387m3
34Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,6899m3
35Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0637100m2
36Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,811m3
37Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp37,658m2
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,543m3
39Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0922100m2
40Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1338tấn
41Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp311 cấu kiện
D NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,67m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14,4m
3Vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3m3
4GCLD cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính 5lyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,51m2
5GCLD cửa đi sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính 5lyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,16m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp80,3328m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp25,834m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16,5924m2
9Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp80,3328m2
10Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp42,4264m2
11Vệ sinh rêu mốc máiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp37,08m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp37,08m2
13Láng vữa dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp32,4m2
14Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bể
E CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp613,7335m2
2Trám vá tường, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp122,7467m2
3Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp613,7335m2
4Tháo dỡ mái ngói hư hỏngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3công
5Lợp thay thế mái ngói 22v/m2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp24,32m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14,4625m2
7GCLD cửa đi thép hộp sơn chống gỉ, tấm lá tônTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14,4625m2
F KỲ ĐÀI, TAM CẤP
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16,7466m2
2Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16,7466m2
3Đánh bóng bậc tam cấp kỳ đài, vệ sinh rêu mốc toàn bộ sânTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp249,18m2
4Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,677100m2
G NHÀ SẮP LỄ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,34881m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,05261m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,918m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,3146m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0902100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0076tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1471tấn
8Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,3659m3
9Bê tông giằng móng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,9979m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0907100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0117tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1731tấn
13Đắp đất nền móng công trìnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,8005m3
14Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0071100m3
15Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,4288m3
16Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,513m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0933100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0145tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0783tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,4392m3
21Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2023100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0266tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,195tấn
24Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,146m3
25Ván khuôn sàn máiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3002100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2296tấn
27Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3919m3
28Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2275m3
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16,4445m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,8992m
31Trát xà dầm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20,23m2
32Trát trần, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp30,02m2
33Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14,5689m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp66,6945m2
35GCLD lan can inox sơn tĩnh điện, tay vịn H80x40x1,2, nan KT20x40x1,2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,73m2
36Lợp mái ngói mũi nâu 75v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3354100m2
37Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,33m3
38Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,75m2
39Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0011100m3
40Nilon tái sinhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,25m2
41Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,225m3
42Lắp đặt đèn Led tròn 36wTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
43Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp60m
45Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp60m
46Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
47Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,25100 m
48Lắp đặt chậu rửa 1 vòi có trụ đỡTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
49GCLD Bàn đá vuông 2 chân trụ sắp lễ, KT1600X1200X740Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
H SÂN ĐƯỜNG, ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CỘT CỜ, BÀN ĐÁ
1Vệ sinh rêu mốc toàn bộ sânTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.075,2m2
2Phá dỡ nền gạch lát cũTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp268,8m2
3Lát nền đá băm mặt trắng xám KT400x400, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp268,8m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,21m3
5Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0284100m3
6Nilon tái sinh lót nềnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp56,8m2
7Ván khuôn nềnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0898100m2
8Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,68m3
9Lát nền bằng gạch terrazo 300x300, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp55,54m2
10Xây bậc xuống bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,252m3
11Lát nền bằng gạch terrazo 300x300, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,1m2
12Đất màu trồng câyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5m3
13Di chuyển bàn đá cũ lại phía sau kỳ đàiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2công
14GCLD bàn đá thắp hương, bàn tấm đá ghép, điêu khắc trang trí KT1650x1170x800Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,0385m2
15Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,90131m3
16Đắp, độ chặt Y/C K = 0,85Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,029100m3
17Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,7913m3
18Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,4869m3
19Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0013100m3
20Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4959m3
21Lát đá xám băm mặt KT300x300x20, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,9809m2
22GCLD cột cờ inox H=9M D114-76, lá cờTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bộ
23Bộ bulong neo liên kếtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bộ
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,84321m3
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0768100m2
26Bê tông móng, rộng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,536m3
27Khung móng cộtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bộ
28Bản đế cột KT375x375Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
29Cột đèn bát giác liền cần (cột cao 8m, cần đèn dài 1,5m, đã bao gồm chi phí vận chuyển đến công trình và lắp đặt)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
30Bộ đèn cao áp để lắp vào cột đèn bát giác, bóng led cao áp 200wTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8bộ
31Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,761m3
32Đệm lớp cát đen dày 20cm rãnh đi cápTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,76m3
33Đặt gạch bảo vệTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,44m3
34Lưới báo cápTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,8m2
35Lắp đặt ống gân xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính 48mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp80m
36Lắp đặt dây cáp DSTA 3x6+1x4mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp80m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15m
38Lắp bảng điện chípTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bảng
39Lắp đặt các automat 1 pha 60ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
40Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
41Tủ điện tổng 300x200x450 đặt ngoài trờiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
42Gia công, đóng cọc chống sétTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cọc
43Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10m
I CỔNG, BIỂN HIỆU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,64481m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,69571m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,5792m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,1947m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0432100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0368tấn
7Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,35m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0396m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0036100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0022tấn
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0278100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0556100m3
13Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3098m3
14Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0563100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0097tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0525tấn
17Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,9335m3
18Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, VXM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,0774m3
19Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,448m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,448m2
21Ốp đá granit Kim sa hạt mịnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21,7619m2
22Cắt gờ chỉ đá granit trụ cổngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp19,84m
23Gắn chữ mạ đồng trụ cổng: "Hy sinh....,tổ quốc thanh bình..."Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bộ
24Gắn chữ mạ đồng, sao vàng mạ đồng biển hiệu: "ĐÀI TƯỞNG NIỆM..."Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
25Lắp đặt chóp long phụng cổngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
J HỐ ĐẶT MÁY BƠM, GIẾNG KHOAN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,84641m3
2Bê tông bệ máy, M150, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4034m3
3Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1152m3
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0147tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,093tấn
6Xây hố van, hố ga bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,6442m3
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,608m2
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,8m2
9Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0029100m2
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0028100m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
12Giếng khoan lấy nước ngầmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
13Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bể
14Gia công giá đỡ bể inox bằng hệ ống thép INOX sus 202 (tạo cân bằng)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
15Máy bơm cấp nước đặt trong bể bê tông có thông số: Q=1,1m3/h; H=40m;Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
16Lắp đặt các automat 3 pha ≤10ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
17Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE/DSTA 4x2,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp222m
18Lắp đặt đồng hồ Rơ leTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp110m
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16,51m3
21Đắp móng đường ốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16,5m3
K HỆ THỐNG MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 63mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,26100 m
2Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
3Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,5100 m
4Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5cái
5Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,12100 m
6Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn - Đường kính 80mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,04100m
7Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x63mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
8Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
9Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x25mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11cái
10Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11cái
11Lắp đặt cút nhựa HDPE D63mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14cái
12Lắp đặt cút nhựa HDPE D50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14cái
13Lắp đặt cút nhựa HDPE D25mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
14Lắp đặt côn nhựa HDPE D50x25mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
15Lắp đai khởi thuỷ - D63x20mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
16Lắp đặt van ren - D50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
17Lắp đặt van ren - D40mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
18Lắp đặt van xả khí - D20mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
19Lắp đặt van ren - van phao đồng D50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
20Lắp đặt van ren - van phao đồng D40mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
21Lắp đặt van ren - 1 Chiều D50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
22Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE-D63x50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8cái
23Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE-D50x40mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
24Lắp đặt ren trong nhựa HDPE-D25x20mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
25Lắp đặt rắc co D50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
26Lắp đặt rắc co-D40mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
27Lắp đặt kép tráng kẽm, D50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5cái
28Lắp đặt kép tráng kẽm, D40mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
29Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12bộ
30Thử áp lực đường ống nhựa - D63mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,26100m
31Thử áp lực đường ống nhựa -D50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,5100m
32Khử trùng ống nước - D63; D50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,76100m
33Nước xúc xả thau rửa ốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp50m3
34Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp331m3
35Đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp32,3m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,33100m3
37Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,41m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,084100m3
39Lắp đặt lưới cảnh báoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp108m2
40Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,06100m
41Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,6m3
42Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,6m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,006100m3
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,471m3
45Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,7304m3
46Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,025100m
47Nắp lật đậy hố van bằng gangTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5cái
48Bu lông êcu M16x20.Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10Bộ
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2521m3
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1461m3
51Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,005100m
52Nắp lất giang đúc đậy hố vanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
53Bu lông êcu M16x20.Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2Bộ
L VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Vận chuyển Cát từ chân núi lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 300m (độ dốc 20độ, k=1,35 )Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp153,3022tấn
2Vận chuyển Đá dăm, sỏi từ chân núi lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 300m (độ dốc 20 độ, k=1,35)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp44,3496tấn
3Vận chuyển Gạch xây từ chân núi lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 300m (độ dốc 20 độ, k=1,35)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14,93431000v
4Vận chuyển Gạch, đá lát từ chân núi lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 300m (độ dốc 20 độ, k=1,35)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,98921000v
5Vận chuyển Đá lát, ốp từ chân núi lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 300m (độ dốc 20 độ, k=1,35)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21,4708tấn
6Vận chuyển đất màu từ chân núi lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 300mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,25tấn
7Vận chuyển sơn, keo dán đá từ chân núi lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 300m, độ dốc 20 độTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,3211m3
8Vận chuyển Thép các loại từ chân núi lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 300m (độ dốc 20 độ, k=1,35)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,2279tấn
9Vận chuyển Gỗ, cây chống, đà giáo từ chân núi lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 300m (độ dốc 20 độ, k=1,35)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,1174m3
10Vận chuyển Xi măng từ chân núi lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 300m (độ dốc 20 độ, k=1,35)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14,4778tấn
11Vận chuyển vật tư, thiết bị điện, nước, đường ống nướcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp40công
12Vận chuyển cửa, tấm lợp các loại....Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20công
13Vận chuyển cột cờ, trần+khung xương, các vật tư khácTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15công
M THIẾT BỊ
1Tủ đựng đồ sắp lễ, tủ khung sắt hộp sơn tĩnh điện, gỗ công nghiệp, KT1500x1500x300mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
2Bộ bàn ghế gỗ sồi KT 1600x900x800mm, 04 ghế tựa theo bộ KT460x520x1000mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
3Tủ sắt 2 cánh sơn tĩnh điện màu ghi xám, KT1000x450x1830mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
4Tivi 43 inchTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.209387E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.41877E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.497.714.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Là kỹ sư Công trình xây dựng dân dụng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III cùng loại trở lên theo quy định tại khoản 1 điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên:- Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.33
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên nghành xây dựng, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải trọng từ 2,5T÷7T Còn sử dụng tốt, có thể huy động thực hiện Gói thầu1
2 Mày hàn điện Còn sử dụng tốt, có thể huy động thực hiện Gói thầu1
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn Còn sử dụng tốt, có thể huy động thực hiện Gói thầu2
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi Còn sử dụng tốt, có thể huy động thực hiện Gói thầu2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Còn sử dụng tốt, có thể huy động thực hiện Gói thầu1
6 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt, có thể huy động thực hiện Gói thầu1
7 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Còn sử dụng tốt, có thể huy động thực hiện Gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->