Gói thầu: Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí thiết bị và bảo hiểm công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220610556-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí thiết bị và bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220584361 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thành phố các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 17:11:00 đến ngày 2022-06-13 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,139,591,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.209387E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.41877E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.497.714.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Là kỹ sư Công trình xây dựng dân dụng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III cùng loại trở lên theo quy định tại khoản 1 điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên:- Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên nghành xây dựng, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải trọng từ 2,5T÷7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có thể huy động thực hiện Gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Mày hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có thể huy động thực hiện Gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có thể huy động thực hiện Gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có thể huy động thực hiện Gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có thể huy động thực hiện Gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có thể huy động thực hiện Gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có thể huy động thực hiện Gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí thiết bị và bảo hiểm công trình) Cải tạo, chỉnh trang Nghĩa trang liệt sỹ thành phố Sầm Sơn 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách thành phố các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn; Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn; Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng và Quản lý dự án HTD. Địa chỉ: Liền kề 13, khu đô thị Sông Đơ, phường trường Sơn, thành phố Sầm Sơn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, UBND thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 07, đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Khoản |
| B | NHÀ BIA | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 265,5688 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 265,5688 | m2 |
| 3 | Vệ sinh tam cấp, mái, sàn gạch | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tb |
| 4 | Cắt mạch bê tông nền | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,592 | m |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,3058 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,3058 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5223 | m3 |
| 8 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7835 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0159 | 100m2 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông rỗng 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,5605 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm nắp, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,6071 | m3 |
| 12 | Ván khuôn nắp bia | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1277 | 100m2 |
| 13 | Ốp đá kim sa mặt bia | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 45,1914 | m2 |
| 14 | Khắc chữ, phun nhũ màu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24,8272 | m2 |
| C | NHÀ QUẢN TRANG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 105,7292 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48,1872 | m2 |
| 3 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 57,542 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 204,6604 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 145,418 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 70,6804 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 252,8476 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 273,6404 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24,63 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 49,26 | m2 |
| 11 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 49,26 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24,63 | 1m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 29,92 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 29,92 | m2 |
| 15 | Vệ sinh sê nô mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 37,0952 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 37,0952 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | công |
| 18 | Tủ điện tổng KT300x450x150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ điện nối đất | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,118 | 1m3 |
| 31 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0637 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,7453 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,3387 | m3 |
| 34 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,6899 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0637 | 100m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,811 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 37,658 | m2 |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,543 | m3 |
| 39 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0922 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1338 | tấn |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31 | 1 cấu kiện |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,67 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,4 | m |
| 3 | Vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | m3 |
| 4 | GCLD cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính 5ly | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,51 | m2 |
| 5 | GCLD cửa đi sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính 5ly | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,16 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 80,3328 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25,834 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,5924 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 80,3328 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42,4264 | m2 |
| 11 | Vệ sinh rêu mốc mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 37,08 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 37,08 | m2 |
| 13 | Láng vữa dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32,4 | m2 |
| 14 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| E | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 613,7335 | m2 |
| 2 | Trám vá tường, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 122,7467 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 613,7335 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói hư hỏng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | công |
| 5 | Lợp thay thế mái ngói 22v/m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24,32 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,4625 | m2 |
| 7 | GCLD cửa đi thép hộp sơn chống gỉ, tấm lá tôn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,4625 | m2 |
| F | KỲ ĐÀI, TAM CẤP | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,7466 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,7466 | m2 |
| 3 | Đánh bóng bậc tam cấp kỳ đài, vệ sinh rêu mốc toàn bộ sân | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 249,18 | m2 |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,677 | 100m2 |
| G | NHÀ SẮP LỄ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,3488 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,0526 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,918 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,3146 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0902 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0076 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1471 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,3659 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng móng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9979 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0907 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0117 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1731 | tấn |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,8005 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0071 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4288 | m3 |
| 16 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,513 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0933 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0145 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0783 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4392 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2023 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0266 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,195 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,146 | m3 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3002 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2296 | tấn |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3919 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2275 | m3 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,4445 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,8992 | m |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,23 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30,02 | m2 |
| 33 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,5689 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 66,6945 | m2 |
| 35 | GCLD lan can inox sơn tĩnh điện, tay vịn H80x40x1,2, nan KT20x40x1,2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,73 | m2 |
| 36 | Lợp mái ngói mũi nâu 75v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3354 | 100m2 |
| 37 | Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,33 | m3 |
| 38 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,75 | m2 |
| 39 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0011 | 100m3 |
| 40 | Nilon tái sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,25 | m2 |
| 41 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,225 | m3 |
| 42 | Lắp đặt đèn Led tròn 36w | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,25 | 100 m |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi có trụ đỡ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 49 | GCLD Bàn đá vuông 2 chân trụ sắp lễ, KT1600X1200X740 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| H | SÂN ĐƯỜNG, ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CỘT CỜ, BÀN ĐÁ | |||
| 1 | Vệ sinh rêu mốc toàn bộ sân | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.075,2 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 268,8 | m2 |
| 3 | Lát nền đá băm mặt trắng xám KT400x400, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 268,8 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,21 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0284 | 100m3 |
| 6 | Nilon tái sinh lót nền | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 56,8 | m2 |
| 7 | Ván khuôn nền | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0898 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,68 | m3 |
| 9 | Lát nền bằng gạch terrazo 300x300, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 55,54 | m2 |
| 10 | Xây bậc xuống bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,252 | m3 |
| 11 | Lát nền bằng gạch terrazo 300x300, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,1 | m2 |
| 12 | Đất màu trồng cây | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | m3 |
| 13 | Di chuyển bàn đá cũ lại phía sau kỳ đài | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | công |
| 14 | GCLD bàn đá thắp hương, bàn tấm đá ghép, điêu khắc trang trí KT1650x1170x800 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,0385 | m2 |
| 15 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,9013 | 1m3 |
| 16 | Đắp, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,029 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7913 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,4869 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0013 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4959 | m3 |
| 21 | Lát đá xám băm mặt KT300x300x20, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,9809 | m2 |
| 22 | GCLD cột cờ inox H=9M D114-76, lá cờ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 23 | Bộ bulong neo liên kết | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8432 | 1m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0768 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng, rộng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,536 | m3 |
| 27 | Khung móng cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 28 | Bản đế cột KT375x375 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 29 | Cột đèn bát giác liền cần (cột cao 8m, cần đèn dài 1,5m, đã bao gồm chi phí vận chuyển đến công trình và lắp đặt) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 30 | Bộ đèn cao áp để lắp vào cột đèn bát giác, bóng led cao áp 200w | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,76 | 1m3 |
| 32 | Đệm lớp cát đen dày 20cm rãnh đi cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,76 | m3 |
| 33 | Đặt gạch bảo vệ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,44 | m3 |
| 34 | Lưới báo cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,8 | m2 |
| 35 | Lắp đặt ống gân xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính 48mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 80 | m |
| 36 | Lắp đặt dây cáp DSTA 3x6+1x4mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 80 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 38 | Lắp bảng điện chíp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bảng |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 41 | Tủ điện tổng 300x200x450 đặt ngoài trời | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 42 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cọc |
| 43 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| I | CỔNG, BIỂN HIỆU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,6448 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,6957 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5792 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1947 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0432 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0368 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,35 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0396 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0036 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0022 | tấn |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0278 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0556 | 100m3 |
| 13 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3098 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0563 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0097 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0525 | tấn |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,9335 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, VXM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0774 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,448 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,448 | m2 |
| 21 | Ốp đá granit Kim sa hạt mịn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,7619 | m2 |
| 22 | Cắt gờ chỉ đá granit trụ cổng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,84 | m |
| 23 | Gắn chữ mạ đồng trụ cổng: "Hy sinh....,tổ quốc thanh bình..." | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 24 | Gắn chữ mạ đồng, sao vàng mạ đồng biển hiệu: "ĐÀI TƯỞNG NIỆM..." | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chóp long phụng cổng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| J | HỐ ĐẶT MÁY BƠM, GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8464 | 1m3 |
| 2 | Bê tông bệ máy, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4034 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1152 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0147 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,093 | tấn |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6442 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,608 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,8 | m2 |
| 9 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0029 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0028 | 100m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 12 | Giếng khoan lấy nước ngầm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 14 | Gia công giá đỡ bể inox bằng hệ ống thép INOX sus 202 (tạo cân bằng) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 15 | Máy bơm cấp nước đặt trong bể bê tông có thông số: Q=1,1m3/h; H=40m; | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤10A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE/DSTA 4x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 222 | m |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 110 | m |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,5 | 1m3 |
| 21 | Đắp móng đường ống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,5 | m3 |
| K | HỆ THỐNG MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 63mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,26 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x63mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D63mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D50x25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 15 | Lắp đai khởi thuỷ - D63x20mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren - D50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren - D40mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van xả khí - D20mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren - van phao đồng D50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren - van phao đồng D40mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren - 1 Chiều D50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE-D63x50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE-D50x40mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ren trong nhựa HDPE-D25x20mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt rắc co D50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt rắc co-D40mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt kép tráng kẽm, D50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt kép tráng kẽm, D40mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa - D63mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,26 | 100m |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa -D50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5 | 100m |
| 32 | Khử trùng ống nước - D63; D50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,76 | 100m |
| 33 | Nước xúc xả thau rửa ống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m3 |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33 | 1m3 |
| 35 | Đắp nền móng công trình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32,3 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,33 | 100m3 |
| 37 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,4 | 1m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất IV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,084 | 100m3 |
| 39 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 108 | m2 |
| 40 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | m3 |
| 42 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,006 | 100m3 |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,47 | 1m3 |
| 45 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7304 | m3 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,025 | 100m |
| 47 | Nắp lật đậy hố van bằng gang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 48 | Bu lông êcu M16x20. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | Bộ |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,252 | 1m3 |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1461 | m3 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,005 | 100m |
| 52 | Nắp lất giang đúc đậy hố van | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 53 | Bu lông êcu M16x20. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Bộ |
| L | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển Cát từ chân núi lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 300m (độ dốc 20độ, k=1,35 ) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 153,3022 | tấn |
| 2 | Vận chuyển Đá dăm, sỏi từ chân núi lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 300m (độ dốc 20 độ, k=1,35) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 44,3496 | tấn |
| 3 | Vận chuyển Gạch xây từ chân núi lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 300m (độ dốc 20 độ, k=1,35) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,9343 | 1000v |
| 4 | Vận chuyển Gạch, đá lát từ chân núi lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 300m (độ dốc 20 độ, k=1,35) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,9892 | 1000v |
| 5 | Vận chuyển Đá lát, ốp từ chân núi lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 300m (độ dốc 20 độ, k=1,35) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,4708 | tấn |
| 6 | Vận chuyển đất màu từ chân núi lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 300m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,25 | tấn |
| 7 | Vận chuyển sơn, keo dán đá từ chân núi lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 300m, độ dốc 20 độ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,3211 | m3 |
| 8 | Vận chuyển Thép các loại từ chân núi lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 300m (độ dốc 20 độ, k=1,35) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2279 | tấn |
| 9 | Vận chuyển Gỗ, cây chống, đà giáo từ chân núi lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 300m (độ dốc 20 độ, k=1,35) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,1174 | m3 |
| 10 | Vận chuyển Xi măng từ chân núi lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 300m (độ dốc 20 độ, k=1,35) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,4778 | tấn |
| 11 | Vận chuyển vật tư, thiết bị điện, nước, đường ống nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | công |
| 12 | Vận chuyển cửa, tấm lợp các loại.... | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | công |
| 13 | Vận chuyển cột cờ, trần+khung xương, các vật tư khác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | công |
| M | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ đựng đồ sắp lễ, tủ khung sắt hộp sơn tĩnh điện, gỗ công nghiệp, KT1500x1500x300mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 2 | Bộ bàn ghế gỗ sồi KT 1600x900x800mm, 04 ghế tựa theo bộ KT460x520x1000mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 3 | Tủ sắt 2 cánh sơn tĩnh điện màu ghi xám, KT1000x450x1830mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 4 | Tivi 43 inch | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.209387E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.41877E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.497.714.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Là kỹ sư Công trình xây dựng dân dụng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III cùng loại trở lên theo quy định tại khoản 1 điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên:- Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên nghành xây dựng, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải trọng từ 2,5T÷7T | Còn sử dụng tốt, có thể huy động thực hiện Gói thầu | 1 |
| 2 | Mày hàn điện | Còn sử dụng tốt, có thể huy động thực hiện Gói thầu | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Còn sử dụng tốt, có thể huy động thực hiện Gói thầu | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Còn sử dụng tốt, có thể huy động thực hiện Gói thầu | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Còn sử dụng tốt, có thể huy động thực hiện Gói thầu | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt, có thể huy động thực hiện Gói thầu | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Còn sử dụng tốt, có thể huy động thực hiện Gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi