Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220610630-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 18:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220610446
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-03 18:27:00 đến ngày 2022-06-13 18:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,331,748,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8497622E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.699524E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình xây dựng dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm: + Hợp đồng trúng thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.632.224.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.896.672.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 100/2018/NĐ- CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựng ;Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng; 2/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng.Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp văn bằng; 2/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điệnNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp văn bằng; 2/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nướcNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp văn bằng; 2/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư trắc địaNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp văn bằng; 2/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động, trường hợp tốt nghiệp đại học ngành khác thì phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lựcNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp văn bằng; 2/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu≥ 10 tấn. kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.-Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu ≤16T -kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm
- Đặc điểm thiết bị ≤16T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥5T kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.-Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép cọc ≥150T- kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.-Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho th
- Đặc điểm thiết bị ≥150T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Đặc điểm thiết bị ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn ≥1kW- kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Đặc điểm thiết bị ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi 1,5kW- kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay 70kg- kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện 23Kw - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Đặc điểm thiết bị 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông 250 lít- kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí 360m3/h- kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng- kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Đặc điểm thiết bị vận thăng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng nhà đa năng, nhà lớp học 2T6P và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học Thăng Long
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD , địa chỉ: Số 79 Dương Hòa, phường Tân Bình, TP Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Thăng Long. Địa chỉ: xã Thăng Long, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần khảo sát địa chất và xây dựng Hải Dương. + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả LCNT: Công ty cổ phần KSĐC và xây dựng Hải Dương. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD , địa chỉ: Số 79 Dương Hòa, phường Tân Bình, TP Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Thăng Long. Địa chỉ: xã Thăng Long, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thăng Long. Địa chỉ: xã Thăng Long, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Thăng Long. Địa chỉ: xã Thăng Long, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoà Bình HD. Địa chỉ số 79 Dương Hòa, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch Uỷ ban nhân dân thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: Phường An Lưu, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,7815m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V6,9015100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5813tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,1003tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1028tấn
6Gia công bản mãMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0137tấn
7Lắp dựng bản mãMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0137tấn
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1241 mối nối
9Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,813100m
10Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
12Cọc dẫn ép âmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7384100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V23,58721m3
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V19,8721m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,1489m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0054tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,307tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8334tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3621tấn
21Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0146100m2
22Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9787100m2
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4455100m2
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3669100m2
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,3772m3
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5136m3
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5135m3
28Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,8311m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1273100m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9469100m3
31Lớp nilon lót nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V428,6197m2
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,293m3
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4923tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2867tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,168tấn
36Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7456100m2
37Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,0161m3
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4782tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0278tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4851tấn
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,531100m2
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,59m3
43Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7327100m2
44Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,7928m3
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0399tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7155tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4449tấn
48Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7904100m2
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,0919m3
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2172m3
51Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0376100m2
52Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,137m3
53Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,1349m2
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1925m2
55Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0242100m3
56Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,832m3
57Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,002m3
58Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,6026m2
59Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,1234m3
60Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,822m3
61Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,6218m3
62Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5552tấn
63Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5552tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V43,14851m2
65Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4816tấn
66Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4816tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V12,88221m2
68Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4873tấn
69Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4873tấn
70Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V3,918100m2
71Tôn bo viềnMô tả kỹ thuật theo Chương V19,76m
72Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8496tấn
73Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8496tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V13,9391m2
75Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2189tấn
76Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2189tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V23,8681m2
78Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4748100m2
79Tôn úp nocMô tả kỹ thuật theo Chương V21,57m
80alu ốp mặt không bao gồm khung thépMô tả kỹ thuật theo Chương V47,7485m2
81Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6384tấn
82Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6384tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V11,0221m2
84Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1385tấn
85Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1385tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V15,5791m2
87Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3486100m2
88Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V18,196m
89alu ốp mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V35,3668m2
90Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,2028m2
91Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V331,95181m2
92Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,803m2
93Ốp tường bằng gạch inaxMô tả kỹ thuật theo Chương V144,421m2
94Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V205,1023m2
95Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,2736m2
96Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V566,6567m2
97Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V571,865m2
98Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V172,3538m2
99Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V134,8924m2
100Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,72m
101Phù điều (alu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4phù
102Biểu tượng olympic (alu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2biểu tượng
103Chữ " NHÀ ĐA NĂNG" BẰNG INOX MÀU TRẮNG"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1BỘ
104Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V428,4283m2
105Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.149,6841m2
106Hoa cửa inox cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V690kg
107Cửa đi nhôm hệ tương đương cửa nhôm hệ Topal nhôm sơn tĩnh điện mở quay 2 cánh nhôm hệ kính dán an toàn Việt Nhật dày 6,38mm (phụ kiện hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,92m2
108Cửa sổ nhôm hệ tương đương cửa nhôm hệ Topal nhôm sơn tĩnh điện mở quay 2 cánh nhôm hệ kính dán an toàn Việt Nhật dày 6,38mm (phụ kiện hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,6m2
109Vách nhôm hệ cố địnhMô tả kỹ thuật theo Chương V26,88m2
110Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,5478100m2
111Bạt cheMô tả kỹ thuật theo Chương V854,784m2
112Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0958m3
113Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1044100m2
114Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,548m3
115Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,608m2
116Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,97m2
117Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V15,638m2
118Đổ đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V16,3087m3
B PHẦN CẤP ĐIỆN NHÀ ĐA NĂNG
1Lắp đặt tủ điện, KT 400x300x150mm dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
2Lắp đặt hộp điện phòng, module 4-8 (ABS lắp đậy nhựa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
3Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt các automat 2 pha MCB 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
8Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
9Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V42hộp
10Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 100x100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
11Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
12Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
13Lắp đặt đèn sát trần D200, 15WMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
14Lắp đặt Đèn hight bay gắn tường góc nhà đa năngMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
15Lắp đặt đèn hightbay treo trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
16Lắp đặt dây dẫn điện XLPE/PVC 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V340m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V385m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V450m
21Ty treo D6Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
22Gia công, đóng cọc chống sét V63x63x3 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
23Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
24Gia công kim thu sét, d14 dài 0,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
25Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V92m
26Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
27Chân bật D6Mô tả kỹ thuật theo Chương V3chiếc
28Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V3chiếc
29Gia công, đóng cọc chống sét V63x63x3 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
30Bình cứu hỏa MFZ4 BC Trung QuốcMô tả kỹ thuật theo Chương V8bình
31Bình cứu hỏa MT3 BC Trung QuốcMô tả kỹ thuật theo Chương V4bình
32Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
33Giá đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
C CẤP NƯỚC NHÀ ĐA NĂNG
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,38100m
2Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
3Quả cầu chắn rác ĐK 120mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8quả
4Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
D PHẦN XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,7776m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7018100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5393tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,1074tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1222tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,394tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,394tấn
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1261 mối nối
9Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V13,565100m
10Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,61100m
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65m3
12Cọc dẫn ép âmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9006100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V19,1121m3
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V28,40371m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,4025m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6785tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4527tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4705tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2643tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1306tấn
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6518100m2
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7209100m2
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3863100m2
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,258m3
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4199m3
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3542m3
28Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,0175m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4225100m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1996100m3
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,5851m3
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2717tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7114tấn
34Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7874100m2
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,6899m3
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8262tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3254tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0047tấn
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1627100m2
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,7012m3
41Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8459100m2
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4471tấn
43Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,8105m3
44Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2919100m2
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2765tấn
46Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3224m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0395m3
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,1934m2
49Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,408m2
50Lan can inox cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V144,81kg
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6011tấn
52Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5282100m2
53Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,4342m3
54Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4163m3
55Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,9711m3
56Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,8524m2
57Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,4924m2
58Lan can inox tam cấp trục 1-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V54kg
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2571m3
60Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9232m3
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5093m2
62Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0301100m3
63nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V8,0692m2
64Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8069m3
65Nhân công kẻ cá rô cách đều xương cáMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5công
66Lan can innoxMô tả kỹ thuật theo Chương V41,12kg
67Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,0744m3
68Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,4229m3
69Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,9903m3
70Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5951tấn
71Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5951tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V63,6481m2
73Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6815100m2
74Tôn úp nóc dày 0,4 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V51,411m
75Chống thấm bằng màng HDPEMô tả kỹ thuật theo Chương V181,1409m2
76Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,686m2
77Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,3498m2
78Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V514,9466m2
79Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,75m2
80Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42,4793m2
81Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2864m2
82Trần thả thạch cao chịu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V37,9538m2
83Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch innax 235x195mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V122,0791m2
84Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V249,8703m2
85Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V546,6392m2
86Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V563,6349m2
87Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V810,1332m2
88Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V244,4777m2
89Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,9776m2
90Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V176,466m
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V581,6366m2
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.940,0937m2
93Inox 304 chấn song cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V924,04kg
94Cửa đi nhôm hệMô tả kỹ thuật theo Chương V50,4m2
95Cửa sổ nhôm hệMô tả kỹ thuật theo Chương V98,88m2
96Vách nhôm hệMô tả kỹ thuật theo Chương V6,96m2
97Vách ngăn compac dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,1295m2
98Bàn đá chậu rửa nhà vệ sinh nữ KT: 1.58x0.6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bàn
99Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,3588100m2
100Bạt cheMô tả kỹ thuật theo Chương V835,884m2
101Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,41731m3
102Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5184m3
103Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0446100m2
104Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0868tấn
105Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8945m3
106Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2602m3
107Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0124100m3
108Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,23m2
109Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,441m2
110Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,43m3
111Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0188100m2
112Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0249tấn
113Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V41cấu kiện
114Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,428m3
115Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,535m3
116Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,922m2
117Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mm\, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0583m2
118Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8638m2
119Đất màu trông câyMô tả kỹ thuật theo Chương V8,5511m3
E CẤP ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC
1Lắp đặt tủ điện, KT 400x300x150mm dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
2Lắp đặt hộp điện phòng, module 4-8 (ABS lắp đậy nhựa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
3Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Lắp đặt các automat 2 pha MCB 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
8Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V66hộp
9Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 100x100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
10Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
11Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
12Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (đèn treo lớp họcMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
14Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (đèn treo bảng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
15Lắp đặt đèn sát trần D200, 15WMô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
16Lắp đặt dây dẫn điện XLPE/PVC 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V284m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V401m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V650m
21Ty treo D6Mô tả kỹ thuật theo Chương V41cái
22Gia công, đóng cọc chống sét V63x63x3 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
23Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
24Gia công kim thu sét, d14 dài 0,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
25Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
26Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
27Chân bật D6Mô tả kỹ thuật theo Chương V3chiếc
28Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V3chiếc
29Gia công, đóng cọc chống sét V63x63x3 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
30Tủ đựng lăng phun, vòi chữa cháy có kính, khoá kích thước (650x600x200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
31Vòi chữa cháy D50 10bar dài 20m (TQ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
32Lăng phun D50 13 bar (TQ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2chiếc
33Trụ cứu hoả (tương đương trụ chữa cháy TN125 (Quốc phòng) 3 họng lấy nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
34Đấu nối theo vòi D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
35Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 65mm, đoạn ống dài 50mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,44100 m
36Bình cứu hỏa MFZ4 BC Trung QuốcMô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
37Bình cứu hỏa MT3 BC Trung QuốcMô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
38Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
39Giá đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
F CẤP NƯỚC NHÀ LỚP HỌC
1Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tường đương Vigarcera VG XP5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
5Lắp đặt xi phông lavabo (tương đương Viglacera VGSP4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
6Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
8Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
9Thoát sàn inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V4chiếc
10Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
11Van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Xiphong tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
15Quả cầu chắn rác ĐK 120mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7quả
16Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,37100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,625100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
20Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
21Lắp đặt chếch nhựa 135 miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
22Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
23Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
24Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
25Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
26Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
27Lắp nút bịt nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
29Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
30Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
31Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
32Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
33Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
34Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
35Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 30/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
36Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
37Lắp đặt khóa, ĐK32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
38Lắp đặt khóa, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
39Máy bơm đẩy cao panasonic GP350JA 350WMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
G PHẦN XÂY DỰNG NHÀ ĂN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5159100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,89641m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6794m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0785100m2
5Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,3526m3
6Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3659m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7922m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9702m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4329100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,159tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3794tấn
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3586100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1997100m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4383m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1947tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2205100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5787m3
19Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,171100m2
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1371tấn
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4661m3
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2555tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0646tấn
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0554100m2
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4426m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,65m3
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0105100m2
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2602m3
29Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,177m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0851m2
31Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,1859m3
32Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5938m3
33Chống thấm bằng màng HPDEMô tả kỹ thuật theo Chương V20,3358m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,8558m2
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0448tấn
36Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0448tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7881m2
38Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1192tấn
39Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1192tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V12,7441m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4729100m2
42Trần thạch cao thảMô tả kỹ thuật theo Chương V38,5264m2
43Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,4276m2
44Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x300mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,928m2
45Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,29m2
46Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch inax, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,9794m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,1828m2
48Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,0968m2
49Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V131,7144m2
50Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,4384m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,151m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,25m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V132,7995m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V142,829m2
55Hoa sắt cửa inox (lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,6kg
56Cửa đi nhôm hệ tương đương cửa nhôm hệ Topal nhôm sơn tĩnh điện mở quay 2 cánh nhôm hệ kính dán an toàn Việt Nhật dày 6,38mm (phụ kiện hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m2
57Cửa sổ nhôm hệ tương đương cửa nhôm hệ Topal nhôm sơn tĩnh điện mở quay 2 cánh nhôm hệ kính dán an toàn Việt Nhật dày 6,38mm (phụ kiện hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4m2
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0387m3
59Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0484m3
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8976m2
61Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4576m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,44m2
63Đất màu trông câyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1705m3
H PHẦN ĐIỆN NHÀ ĂN
1Lắp đặt tủ điện, KT 400x300x150mm dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
2Lắp đặt hộp điện phòng, module 4-8 (ABS lắp đậy nhựa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
3Lắp đặt các automat 3 pha 150AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCCB pha 75AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCCB pha 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCCB pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCCB pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
9Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
10Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
11Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
12Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
13Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 100x100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
14Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
15Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
16Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
17Lắp đặt dây dẫn điện XLPE/PVC 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V38m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V52m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
23Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
24Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
25Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V38m
26Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V52m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V62,4m
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28m
I PHẦN NƯỚC NHÀ ĂN
1Thoát sàn inox 150x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Chiếc
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 160mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,29100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
9Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp đặt tê nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Lắp đặt tê nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160/110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D160/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
15Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
16Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3305100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1605100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
20Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
21Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
22Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
26Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
27Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
28Cút ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
29Lắp đặt khóa, ĐK40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
30Lắp đặt khóa, ĐK32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
31Lắp đặt khóa, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
32Máy bơm đẩy cao panasonic GP350JA 350WMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
J PHẦN NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2943100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,45471m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0759m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0602100m2
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,349m3
6Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1858m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4411m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7692m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2799100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,084tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5103tấn
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2102100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1454100m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2313m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0787tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1721tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1674100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0537m3
19Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1572100m2
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2296tấn
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,418m3
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0847tấn
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0819100m2
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6463m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9705m3
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m2
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9732m3
28Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,99m2
29Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,8287m3
30Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9955m3
31Chống thấm bằng màng HPDEMô tả kỹ thuật theo Chương V19,2764m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,4244m2
33Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,7088m2
34Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x300mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,354m2
35Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch innax, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,4078m2
36Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0999tấn
37Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0999tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V10,68481m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3715100m2
40Trần thạch cao thảMô tả kỹ thuật theo Chương V32,3128m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,7366m2
42Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,72m2
43Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V133,6625m2
44Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,4688m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,708m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,88m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V133,6625m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V105,5134m2
49Hoa sắt cửa inox (lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30kg
50Cửa đi nhôm hệ tương đương cửa nhôm hệ Topal nhôm sơn tĩnh điện mở quay 2 cánh nhôm hệ kính dán an toàn Việt Nhật dày 6,38mm (phụ kiện hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m2
51Cửa sổ nhôm hệ tương đương cửa nhôm hệ Topal nhôm sơn tĩnh điện mở quay 2 cánh nhôm hệ kính dán an toàn Việt Nhật dày 6,38mm (phụ kiện hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m2
52Vách nhựa nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V49,386m2
53Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0098m2
54Thanh đỡ bàn đáMô tả kỹ thuật theo Chương V26kg
55Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3009100m2
56Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,41731m3
57Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5184m3
58Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0446100m2
59Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0261tấn
60Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0561tấn
61Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8945m3
62Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2602m3
63Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0124100m3
64Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,23m2
65Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,441m2
66Đánh bóng xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,23m2
67Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,43m3
68Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0188100m2
69Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0255tấn
70Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V41cấu kiện
K PHẦN ĐIỆN NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt hộp điện phòng, module 4-8 (ABS lắp đậy nhựa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
2Lắp đặt các automat 2 pha MCB 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
5Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 100x100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
6Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Lắp đặt đèn ống dài 3x18W có phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
11Ty treo D6Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
L PHẦN NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tường đương Vigarcera VG XP5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
5Lắp đặt xi phông lavabo (tương đương Viglacera VGSP4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
6Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
8Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
9Thoát sàn inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V4chiếc
10Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
11Van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
12Xiphong tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
15Quả cầu chắn rác ĐK 120mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3quả
16Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,34100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
20Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
21Lắp đặt chếch nhựa 135 miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
22Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
23Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
24Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
25Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
26Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
27Lắp nút bịt nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
29Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
30Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
31Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
32Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
33Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
34Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
35Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 30/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
36Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
37Lắp đặt khóa, ĐK32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
38Lắp đặt khóa, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
39Máy bơm đẩy cao panasonic GP350JA 350WMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
M PHẦN SÂN, VƯỜN, CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9516100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V23,79021m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,1092m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7057100m2
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,2344m3
6Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8521m3
7Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V288,9m2
8Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,308m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2319tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7692100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,82m3
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo Chương V3481 cấu kiện
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4063100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4636m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5203100m2
16Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,2995m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V140,4934m2
18Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V65,0433m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V75,4501m2
20Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V210,8475m3
21Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cây
22Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V24gốc
23Bơm nước aoMô tả kỹ thuật theo Chương V5ca
24Vét bùn đáy aoMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8581100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8581100m3
26Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8581100m3/1km
27San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,4731100m3
28Đất đồi san cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V5.291,9128m3
29Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,49m3
30nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V834,9M2
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V125,235m3
32Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,25100 m
33Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,17100 m
34Trụ cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo Chương V1trụ
35Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V234m
36Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,522100m3
37Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,05021m3
38Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V38,025100m
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,605m3
40Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,195100m2
41Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,7748m3
42Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4994m3
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,435m3
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1385tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6491tấn
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,585100m2
47Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2837100m3
48Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5527m3
49Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,9438m3
50Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,745m3
51Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0725m3
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1522tấn
53Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,195100m2
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V382,6872m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,6374m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,001m2
57Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V311,64m
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V448,3256m2
59Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,939m3
60Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2651m3
61Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,2041m3
62Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,2041m3
N PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo Chương V144,4284m2
2Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9157100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0818tấn
4Tháo dỡ hệ thống điện, nước nhân công 3,5/7Mô tả kỹ thuật theo Chương V3công
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,02m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V16,2492m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V3,51m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,3349m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,3349m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8497622E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.699524E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình xây dựng dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm: + Hợp đồng trúng thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.632.224.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.896.672.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 100/2018/NĐ- CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựng ;Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng; 2/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng.Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp văn bằng; 2/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành điệnNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp văn bằng; 2/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết33
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nướcNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp văn bằng; 2/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết33
5 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư trắc địaNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp văn bằng; 2/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết33
6 Cán bộ an toàn lao động 1 Trình độ đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động, trường hợp tốt nghiệp đại học ngành khác thì phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lựcNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp văn bằng; 2/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu≥ 10 tấn. kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.-Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ≥ 10 tấn1
2 Máy đào dung tích 1
3 Máy lu ≤16T -kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ≤16T1
4 Ô tô tự đổ ≥5T kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.-Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ≥5T1
5 Máy ép cọc ≥150T- kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.-Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ≥150T1
6 Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. ≥5KW1
7 Máy đầm bàn ≥1kW- kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. ≥1kW1
8 Máy đầm dùi 1,5kW- kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. 1,5kW1
9 Máy đầm đất cầm tay 70kg- kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. 70kg1
10 Máy hàn điện 23Kw - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. 23Kw1
11 Máy trộn bê tông 250 lít- kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. 250 lít1
12 Máy nén khí 360m3/h- kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. 360m3/h1
13 Máy vận thăng- kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. vận thăng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->