Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220608827-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220548907 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-04 09:31:00 đến ngày 2022-06-14 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,230,182,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 114,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.37E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.75E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình như trên đối với phần công việc của thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 02 người+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người.+ Chuyên ngành điện: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: kinh tế xây dựng (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá ≥1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông ≥1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn nhiệt ≥1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay ≥2.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy mài ≥2KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng toàn bộ công trình Cải tạo, sửa chữa các trường Trung học cơ sở trên địa bàn quận Long Biên năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh). + Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021) đính kèm 1 trong các tài liệu yêu cầu tại “ghi chú mục 3 – Biểu mẫu 13A chương IV”. + Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh theo mục 2.1 chương III. - Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. - Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp, bổ sung các tài liệu khác liên quan để chứng minh sự đáp ứng, tính hợp lệ, tính pháp lý của E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 114.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Long Biên (Số 1 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN SƠN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát | Theo chương V E-HSMT | 1.181,2876 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo chương V E-HSMT | 1.181,2876 | m2 |
| 3 | Phá lớp phào dầm | Theo chương V E-HSMT | 113,205 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 113,205 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 324,7567 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 856,5309 | m2 |
| 7 | Vệ sinh bề mặt tường trước khi sơn | Theo chương V E-HSMT | 21.263,1756 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 17.130,6177 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 6.495,133 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V E-HSMT | 35,1925 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,3519 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,3519 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo chương V E-HSMT | 0,3519 | 100m3 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo chương V E-HSMT | 64,4777 | 100m2 |
| B | PHẦN CHỐNG THẤM, NỨT | |||
| 1 | Đục vữa xung quanh khu vực tường trong thấm | Theo chương V E-HSMT | 850 | m2 |
| 2 | Đục vữa xung quanh khu vực tường ngoài thấm | Theo chương V E-HSMT | 463 | m2 |
| 3 | Đục vữa xung quanh khu vực trần thấm | Theo chương V E-HSMT | 273 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm Kova CTT11A (hoặc tương đương) | Theo chương V E-HSMT | 1.586 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 850 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 463 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 273 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V E-HSMT | 31,72 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,3172 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,3172 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo chương V E-HSMT | 0,3172 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ lớp vữa xi măng hiện trạng | Theo chương V E-HSMT | 311,8065 | m2 |
| 13 | Phá vỡ lớp vữa xi măng thành sê nô | Theo chương V E-HSMT | 126,12 | m2 |
| 14 | Quét chống thấm sê nô 02 lớp mỗi lớp 1.5kg/m2 | Theo chương V E-HSMT | 437,9265 | m2 |
| 15 | Quét chống thấm sê nô (01 lớp sika latex TH trộn với xi măng 0.25L/m2 (hoặc tương đương) | Theo chương V E-HSMT | 437,9265 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 311,8065 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 126,12 | m2 |
| 18 | Thu gom vữa cạo bỏ | Theo chương V E-HSMT | 8,7585 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,0876 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,0876 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo chương V E-HSMT | 0,0876 | 100m3 |
| 22 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V E-HSMT | 9,842 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ gạch lát nền vị trí khe co giãn | Theo chương V E-HSMT | 5,808 | m2 |
| 24 | Vệ sinh làm sạch khe co giãn | Theo chương V E-HSMT | 9,842 | 1m2 |
| 25 | Chèn thanh xốp chèn khe backer rod D35 | Theo chương V E-HSMT | 49,21 | m |
| 26 | Dán băng trương nở SIKA HDROTITE-CYTYPE (hoặc tương đương) | Theo chương V E-HSMT | 49,21 | m |
| 27 | Quét lớp sika primer 3N (hoặc tương đương) | Theo chương V E-HSMT | 49,21 | m2 |
| 28 | Trám khe co giãn bằng sika flex contruction AP (hoặc tương đương) | Theo chương V E-HSMT | 49,21 | m |
| 29 | Lát nền hoàn trả mặt bằng bằng gạch ceramic 400x400 | Theo chương V E-HSMT | 5,808 | m2 |
| 30 | Bốc xếp vận chuyển các loại vữa phá dỡ | Theo chương V E-HSMT | 0,9842 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,0098 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,9842 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo chương V E-HSMT | 0,9842 | 100m3 |
| 34 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V E-HSMT | 6,522 | m2 |
| 35 | Vệ sinh làm sạch khe co giãn | Theo chương V E-HSMT | 6,522 | 1m2 |
| 36 | Chèn thanh xốp chèn khe backer rod D35 | Theo chương V E-HSMT | 21,74 | m |
| 37 | Lắp đặt kim loại | Theo chương V E-HSMT | 0,8987 | tấn |
| 38 | Màng chống thấm khò nóng Lemax 4mm PE – APP (hoặc tương đương) | Theo chương V E-HSMT | 6,51 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 8,68 | m2 |
| 40 | Mua inox tấm 304 | Theo chương V E-HSMT | 315,9407 | kg |
| 41 | Gia công tấm inox | Theo chương V E-HSMT | 0,3159 | tấn |
| 42 | Lắp đặt máng inox | Theo chương V E-HSMT | 0,3159 | tấn |
| 43 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V E-HSMT | 432 | m2 |
| 44 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V E-HSMT | 84,24 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,8424 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,8424 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo chương V E-HSMT | 0,8424 | 100m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,3174 | tấn |
| 49 | Ván khuôn giằng tường thu hồi, ván khuôn gỗ | Theo chương V E-HSMT | 0,3784 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 4,1624 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 33,2449 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 26,91 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 26,91 | m2 |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 2,5282 | tấn |
| 55 | Bu lông M12 | Theo chương V E-HSMT | 227 | cái |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 2,5282 | tấn |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng dày 0.45mm | Theo chương V E-HSMT | 5,8393 | 100m2 |
| 58 | Máng xối inox 201 440x400x1.2 | Theo chương V E-HSMT | 134 | m |
| 59 | Phun nước tạo ẩm dọc vết nứt trên tường | Theo chương V E-HSMT | 351 | md |
| 60 | Trám vết nứt bằng kova CT14 (hoặc tương đương) (mở rộng vết nứt 30cm) | Theo chương V E-HSMT | 105,3 | m2 |
| 61 | Vệ sinh làm sạch bằng giấy ráp | Theo chương V E-HSMT | 105,3 | m2 |
| 62 | Cắt dọc vết nứt rộng1-5mm, sâu 10-20mm | Theo chương V E-HSMT | 175 | 1m |
| 63 | Phun nước tạo ẩm dọc vết nứt trên tường | Theo chương V E-HSMT | 175 | m |
| 64 | Vệ sinh vết cắt bằng máy thổi và giẻ khô sạch | Theo chương V E-HSMT | 175 | m |
| 65 | Trám vết nứt bằng kova CT14 (hoặc tương đương) (mở rộng vết nứt 30cm) | Theo chương V E-HSMT | 175 | m2 |
| 66 | Vệ sinh làm sạch bằng giấy ráp | Theo chương V E-HSMT | 175 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm Kova CTT11A (hoặc tương đương) | Theo chương V E-HSMT | 175 | 1m2 |
| 68 | Đục vát chữ V mở rộng vết nứt (rộng 10cm) | Theo chương V E-HSMT | 2 | 1m2 |
| 69 | Phun nước tạo ẩm dọc vết nứt trên tường | Theo chương V E-HSMT | 20 | md |
| 70 | Trám vết nứt bằng kova CT14 (hoặc tương đương) (mở rộng vết nứt 30cm) | Theo chương V E-HSMT | 2 | m2 |
| 71 | Vệ sinh làm sạch bằng giấy ráp | Theo chương V E-HSMT | 2 | m2 |
| C | PHẦN CỬA-HOA SẮT | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V E-HSMT | 151,78 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa | Theo chương V E-HSMT | 378,1 | m |
| 3 | Trát hèm cửa sau khi tháo khuôn cửa | Theo chương V E-HSMT | 83,182 | m2 |
| 4 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh, nhôm dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm, PK kinlong đồng bộ (hoặc tương đương) | Theo chương V E-HSMT | 105,64 | m2 |
| 5 | Cung cấp cửa đi 2 cánh dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6.38mm, PK KinLong đồng bộ (hoặc tương đương) | Theo chương V E-HSMT | 45,36 | m2 |
| 6 | Cung cấp cửa đi 1 cánh dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6.38mm, PK KinLong đồng bộ (hoặc tương đương) | Theo chương V E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 7 | Cung cấp cửa đi 4 cánh mở quay dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6.38mm, PK KinLong đồng bộ (hoặc tương đương) | Theo chương V E-HSMT | 23,04 | m2 |
| 8 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V E-HSMT | 2,3394 | tấn |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V E-HSMT | 115,14 | m2 |
| 10 | Gia công cửa sắt | Theo chương V E-HSMT | 0,5443 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cửa sắt | Theo chương V E-HSMT | 23,04 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 161,22 | m2 |
| 13 | Bản lề cửa | Theo chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 14 | Chốt cửa | Theo chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 15 | Khóa cửa | Theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Thay khóa cửa | Theo chương V E-HSMT | 3 | 1bộ |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển cửa | Theo chương V E-HSMT | 41,645 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,4165 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,4165 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo chương V E-HSMT | 0,4165 | 100m3 |
| 21 | Cạo gỉ hoa sắt cửa | Theo chương V E-HSMT | 77,184 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa | Theo chương V E-HSMT | 154,368 | m2 |
| 23 | Sơn hoa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 385,92 | m2 |
| D | LAN CAN-CẦU THANG | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo chương V E-HSMT | 195,91 | m |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo chương V E-HSMT | 36,9282 | m2 |
| 3 | Làm sạch bề mặt tay vịn lan can gỗ | Theo chương V E-HSMT | 195,91 | md |
| 4 | Sơn tay vịn cầu thang bằng sơn PU | Theo chương V E-HSMT | 195,91 | md |
| 5 | Thép lá 30x3 | Theo chương V E-HSMT | 138,4104 | kg |
| 6 | Lắp dựng thép lá vào lan can | Theo chương V E-HSMT | 0,1384 | tấn |
| 7 | Cạo rỉ lan can sắt | Theo chương V E-HSMT | 89,5083 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt lan can sắt | Theo chương V E-HSMT | 179,0166 | m2 |
| 9 | Sơn lan can thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 447,5414 | m2 |
| 10 | Phá vỡ lớp trát granito | Theo chương V E-HSMT | 7,5309 | m3 |
| 11 | Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 188,2736 | m2 |
| 12 | Bốc xếp, vận chuyển vữa granito | Theo chương V E-HSMT | 7,5309 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,0753 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,0753 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, vữa granito | Theo chương V E-HSMT | 0,0753 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn nhà xe | Theo chương V E-HSMT | 84,15 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V E-HSMT | 0,8415 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái nhựa | Theo chương V E-HSMT | 304,264 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Theo chương V E-HSMT | 3,0426 | 100m2 |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chương V E-HSMT | 33,8639 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V E-HSMT | 67,7278 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 169,3195 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V E-HSMT | 3,7818 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V E-HSMT | 3,7818 | m2 |
| 10 | Vệ sinh bề mặt tường trước khi sơn | Theo chương V E-HSMT | 68,0724 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 47,5716 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 28,0644 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V E-HSMT | 20,7823 | m2 |
| 14 | Ốp đá granite trụ cổng màu nâu đỏ | Theo chương V E-HSMT | 20,7823 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 0,6716 | tấn |
| 16 | Mua thép làm ray cổng thép L50x50x4 | Theo chương V E-HSMT | 20,4792 | kg |
| 17 | Gia công ray cổng | Theo chương V E-HSMT | 0,0205 | tấn |
| 18 | Lắp dựng ray cổng | Theo chương V E-HSMT | 0,0205 | tấn |
| 19 | Gia công cổng sắt | Theo chương V E-HSMT | 0,44 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V E-HSMT | 15,45 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 15,45 | m2 |
| 22 | Bản lề cối thủy lực | Theo chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 23 | Bánh xe cổng | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Bản lề âm sàn | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Cánh tay đòn cửa tự động 2 cánh (ITA-500 / ITA-800 hoặc tương đương) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Kéo dây dẫn điện từ nhà bảo vệ ra cổng (Dây cu/PVC/PVC 2x4mm2) | Theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 27 | Tháo dỡ hàng rào song sắt | Theo chương V E-HSMT | 8,272 | m2 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V E-HSMT | 0,7846 | m3 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 3,7752 | m3 |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V E-HSMT | 0,2822 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,0329 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT | 0,0227 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 0,3934 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 0,7865 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,0256 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,0584 | tấn |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,0288 | 100m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,0502 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V E-HSMT | 0,2759 | m3 |
| 40 | ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường | Theo chương V E-HSMT | 0,0136 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,0054 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 0,0745 | m3 |
| 43 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 2,2269 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 10,3467 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 10,3467 | m2 |
| 46 | Ốp đá tự nhiên màu nâu | Theo chương V E-HSMT | 13,4194 | m2 |
| 47 | Biển tên trường | Theo chương V E-HSMT | 1 | Tg |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V E-HSMT | 12,2693 | m2 |
| 49 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V E-HSMT | 12,2693 | m2 |
| 50 | Vệ sinh bề mặt tường trước khi sơn | Theo chương V E-HSMT | 220,8474 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 245,386 | m2 |
| 52 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chương V E-HSMT | 37,1492 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V E-HSMT | 74,2984 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 185,746 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V E-HSMT | 68,3781 | m2 |
| 56 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V E-HSMT | 68,3781 | m2 |
| 57 | Vệ sinh bề mặt tường trước khi sơn | Theo chương V E-HSMT | 1.230,8054 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 1.367,5616 | m2 |
| 59 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chương V E-HSMT | 21,224 | m2 |
| 60 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V E-HSMT | 42,448 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 106,12 | m2 |
| F | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn | Theo chương V E-HSMT | 54,649 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V E-HSMT | 56,144 | m2 |
| 6 | Phá dỡ vữa láng | Theo chương V E-HSMT | 56,144 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V E-HSMT | 37,82 | m2 |
| 8 | Phá vỡ lớp vữa ốp tường | Theo chương V E-HSMT | 37,82 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V E-HSMT | 2,3491 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,0235 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,0235 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo chương V E-HSMT | 0,0235 | 100m3 |
| 13 | Vệ sinh khu vực quanh cổ ống | Theo chương V E-HSMT | 6,9115 | 1m |
| 14 | Dán băng trương nở Hypestop (hoặc tương đương) quanh cổ ống | Theo chương V E-HSMT | 6,9115 | m |
| 15 | Mua sika grout 214-11 (hoặc tương đương) | Theo chương V E-HSMT | 0,4642 | bao |
| 16 | Quyét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2 , dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mm | Theo chương V E-HSMT | 71,272 | 1m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 56,144 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 37,82 | m2 |
| 19 | Lát gạch hoàn thiện nguyên trạng, gạch 600x600 | Theo chương V E-HSMT | 56,144 | m2 |
| 20 | Ốp gạch hoàn trả nguyên trạng, gạch 500x500 | Theo chương V E-HSMT | 37,82 | m2 |
| 21 | Vách Pretty dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ | Theo chương V E-HSMT | 27,3245 | m2 |
| 22 | Lắp dựng vách ngăn vệ sinh | Theo chương V E-HSMT | 27,3245 | m2 |
| 23 | Phụ kiện lắp dựng lại vách | Theo chương V E-HSMT | 1 | tg |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt thoát sàn | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V E-HSMT | 3 | m2 |
| 29 | Ốp gạch hoàn trả mặt bằng gạch 30x60 | Theo chương V E-HSMT | 3 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V E-HSMT | 45 | m2 |
| 31 | Lát gạch 400x400 hoàn thiện nguyên trạng | Theo chương V E-HSMT | 45 | m2 |
| 32 | Bốc xếp vận chuyển gạch lát nền phá dỡ | Theo chương V E-HSMT | 1,0125 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,0101 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,0101 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo chương V E-HSMT | 0,0101 | 100m3 |
| 36 | Phá dỡ gạch lát sân hỏng, vỡ | Theo chương V E-HSMT | 16 | m2 |
| 37 | Gạch tezzaro 400x400 | Theo chương V E-HSMT | 16 | m2 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,0032 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,0032 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo chương V E-HSMT | 0,0032 | 100m3 |
| 41 | Vệ sinh làm sạch mái tôn | Theo chương V E-HSMT | 503,5832 | m2 |
| 42 | Sơn chống nóng mái tôn | Theo chương V E-HSMT | 503,5832 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ trần | Theo chương V E-HSMT | 45 | m2 |
| 44 | Thay thế tấm trần nhôm 600x600 | Theo chương V E-HSMT | 45 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ đèn sân khấu | Theo chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 46 | Lắp đựng đèn dowlight âm trần | Theo chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ quạt trần | Theo chương V E-HSMT | 105 | cái |
| 48 | Tháo dỡ đèn tuýp đôi 1,2m | Theo chương V E-HSMT | 129 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V E-HSMT | 105 | cái |
| 50 | Lắp đặt đèn đôi 1.2m | Theo chương V E-HSMT | 129 | bộ |
| 51 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 53 | Tháo dỡ cửa khu vệ sinh | Theo chương V E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 54 | Cửa Pretty dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ | Theo chương V E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 55 | Di chuyển tec nước lên mái thang bộ (bao gồm cả đường ống bổ sung) | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| G | Phần Sơn | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V E-HSMT | 1.114,875 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo chương V E-HSMT | 1.114,875 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 321,8481 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 793,0269 | m2 |
| 5 | Vệ sinh bề mặt tường trước khi sơn | Theo chương V E-HSMT | 20.067,75 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 15.860,5378 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 6.436,9619 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V E-HSMT | 27,8719 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,2787 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,2787 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, vữa dóc tường | Theo chương V E-HSMT | 0,2787 | 100m3 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 55,1888 | 100m2 |
| H | CHỐNG THẤM, XỬ LÝ VẾT NỨT | |||
| 1 | Đục vữa xung quanh khu vực tường trong thấm | Theo chương V E-HSMT | 41 | m2 |
| 2 | Đục vữa xung quanh khu vực tường ngoài thấm | Theo chương V E-HSMT | 465 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm Kova CTT11A (hoặc tương đương) | Theo chương V E-HSMT | 506 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 41 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 465 | m2 |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển vữa dóc bỏ | Theo chương V E-HSMT | 7,59 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,0759 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,0759 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo chương V E-HSMT | 0,0759 | 100m3 |
| 10 | Phun nước tạo ẩm dọc vết nứt trên tường | Theo chương V E-HSMT | 150 | m |
| 11 | Trám vết nứt bằng kova CT14 (hoặc tương đương) (mở rộng vết nứt 30cm) | Theo chương V E-HSMT | 45 | m2 |
| 12 | Vệ sinh bề mặt trám bằng vết nứt | Theo chương V E-HSMT | 45 | m2 |
| 13 | Cắt dọc vết nứt rộng1-5mm, sâu 10-20mm | Theo chương V E-HSMT | 102 | 1m |
| 14 | Phun nước tạo ẩm dọc vết nứt trên tường | Theo chương V E-HSMT | 102 | m |
| 15 | Vệ sinh vết cắt bằng máy thổi và giẻ khô sạch | Theo chương V E-HSMT | 102 | m |
| 16 | Trám vết nứt bằng kova CT14 (hoặc tương đương) (mở rộng vết nứt 30cm) | Theo chương V E-HSMT | 30,6 | m2 |
| 17 | Vệ sinh bề mặt trám bằng giấy ráp | Theo chương V E-HSMT | 30,6 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm Kova CTT11A (hoặc tương đương) | Theo chương V E-HSMT | 30,6 | 1m2 |
| I | LAN CAN, TAY VỊN CẦU THANG | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chương V E-HSMT | 103,8921 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V E-HSMT | 207,7841 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 519,4603 | m2 |
| J | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V E-HSMT | 15,5593 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V E-HSMT | 15,5593 | m2 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt tường trước khi sơn | Theo chương V E-HSMT | 280,0667 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 12,0305 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 3,5288 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 240,61 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 70,5752 | m2 |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chương V E-HSMT | 73,6941 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V E-HSMT | 147,3883 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 368,4707 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V E-HSMT | 20,0625 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V E-HSMT | 20,0625 | m2 |
| 13 | Vệ sinh bề mặt tường trước khi sơn | Theo chương V E-HSMT | 361,125 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 20,0625 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 401,25 | m2 |
| 16 | Gia công khung sắt hàng rào | Theo chương V E-HSMT | 1,2604 | tấn |
| 17 | Lắp dựng khung sắt hàng rào | Theo chương V E-HSMT | 169,6 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 137,088 | m2 |
| 19 | Bịt tường bằng tôn sóng màu xanh dày 0.5mm | Theo chương V E-HSMT | 1,696 | 100m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V E-HSMT | 52,6118 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V E-HSMT | 52,6118 | m2 |
| 22 | Vệ sinh bề mặt tường trước khi sơn | Theo chương V E-HSMT | 947,0124 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 52,6118 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 1.052,236 | m2 |
| 25 | Thay và lắp đặt chữ inox biển tên trường | Theo chương V E-HSMT | 1 | Tg |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V E-HSMT | 1,525 | m3 |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V E-HSMT | 1,0654 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 0,3757 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo chương V E-HSMT | 0,0263 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT | 0,0314 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,0138 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,0669 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 0,6544 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,0156 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,0103 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,0103 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 0,0103 | 100m3 |
| 38 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 0,7515 | m3 |
| 39 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 0,7642 | m3 |
| 40 | Ván khuôn bê tông giằng tường | Theo chương V E-HSMT | 0,0306 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,0144 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 0,2986 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 19,6244 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 19,6244 | m2 |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V E-HSMT | 0,0541 | tấn |
| 46 | Tôn dày 1 ly | Theo chương V E-HSMT | 3,486 | m2 |
| 47 | Gia công tôn cửa sắt | Theo chương V E-HSMT | 0,0274 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V E-HSMT | 1,743 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 3,486 | m2 |
| 50 | Bản lề cửa sắt | Theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 51 | Chốt cửa D20 | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Phá dỡ nền gạch terrazo | Theo chương V E-HSMT | 61,92 | m2 |
| 53 | Cắt nền sân bê tông | Theo chương V E-HSMT | 56,4 | 1m |
| 54 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 6,192 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,0929 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,0929 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo chương V E-HSMT | 0,0929 | 100m3 |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 21,3408 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 2,223 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT | 0,165 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,1306 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,1978 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 5,2838 | m3 |
| 65 | Ván khuôn cổ cột, ván khuôn gỗ | Theo chương V E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 66 | Cốt thép cổ cột, đường kính | Theo chương V E-HSMT | 0,0287 | tấn |
| 67 | Cốt thép cổ cột, đường kính | Theo chương V E-HSMT | 0,1466 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 69 | Gia công bản mã lắp đặt sẵn trong bê tông | Theo chương V E-HSMT | 0,0848 | tấn |
| 70 | Bu lông neo M16 dài 680 | Theo chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 72 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,2536 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,0932 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,0932 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 0,0932 | 100m3 |
| 76 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V E-HSMT | 0,3172 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V E-HSMT | 0,3172 | tấn |
| 78 | Gia công hệ khung thép | Theo chương V E-HSMT | 0,6207 | tấn |
| 79 | Cáp D14 mạ kẽm | Theo chương V E-HSMT | 51,6 | m |
| 80 | Tăng đơ D18 | Theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 81 | Móc cáp D14 | Theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 82 | Bu lông M20 dài 80 cấp độ bền B8.8 | Theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 83 | Lắp khung thép | Theo chương V E-HSMT | 0,7128 | tấn |
| 84 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 0,3876 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 0,3876 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 65,8064 | m2 |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa polycabone trong | Theo chương V E-HSMT | 1,3416 | 100m2 |
| 88 | Máng inox nhà xe D300 | Theo chương V E-HSMT | 25,8 | m |
| 89 | Lắp đặt ống thoát nước D110 | Theo chương V E-HSMT | 0,1095 | 100m |
| 90 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V E-HSMT | 0,6192 | 100m2 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V E-HSMT | 6 | m3 |
| 92 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 47,1 | m2 |
| 93 | Lát gạch terazo 400x400 | Theo chương V E-HSMT | 47,1 | m2 |
| 94 | Đào san đất trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,765 | 100m3 |
| 95 | Xáo xới lu lèn bằng đâm cóc K=0,9 | Theo chương V E-HSMT | 0,51 | 100m3 |
| 96 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V E-HSMT | 1,7 | 100m2 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V E-HSMT | 13,6 | m3 |
| 98 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 170 | m2 |
| 99 | Lát gạch terazo 400x400 | Theo chương V E-HSMT | 170 | m2 |
| 100 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V E-HSMT | 1,9938 | m3 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 0,2318 | m3 |
| 102 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 1,0201 | m3 |
| 103 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 2,4288 | m2 |
| 104 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V E-HSMT | 7,2504 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 1,908 | m3 |
| 106 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 5,2668 | m3 |
| 107 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 109 | Lát đá mặt bồn cây, đá granite tự nhiên | Theo chương V E-HSMT | 9,9 | m2 |
| 110 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V E-HSMT | 37 | m2 |
| 111 | Lát gạch 400x400 hoàn thiện nguyên trạng | Theo chương V E-HSMT | 37 | m2 |
| 112 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V E-HSMT | 0,925 | m3 |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,0093 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,0093 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo chương V E-HSMT | 0,0093 | 100m3 |
| 116 | Vệ sinh làm sạch mái tôn | Theo chương V E-HSMT | 506,853 | m2 |
| 117 | Sơn chống nóng mái tôn | Theo chương V E-HSMT | 506,853 | m2 |
| 118 | Tháo dỡ trần | Theo chương V E-HSMT | 93,3927 | m2 |
| 119 | Thay thế tấm trần nhôm 600x600 | Theo chương V E-HSMT | 93,3927 | m2 |
| 120 | Tháo dỡ tấm alu sân khấu | Theo chương V E-HSMT | 105,3668 | m2 |
| 121 | Thay thế mái alu sân kháu | Theo chương V E-HSMT | 105,3668 | 1m2 |
| 122 | Tháo dỡ xiphong thoát chậu rửa | Theo chương V E-HSMT | 27 | bộ |
| 123 | Xiphong thoát chậu rửa | Theo chương V E-HSMT | 27 | bộ |
| 124 | Thay ống thoát lavabo | Theo chương V E-HSMT | 27 | bộ |
| 125 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 126 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 127 | Lắp đặt nắp bồn cầu | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 128 | Thay tay cầm cửa | Theo chương V E-HSMT | 3 | 1bộ |
| 129 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V E-HSMT | 2 | m2 |
| 130 | Ốp gạch hoàn trả mặt bằng | Theo chương V E-HSMT | 2 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.37E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.75E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình như trên đối với phần công việc của thành viên liên danh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Số lượng: 02 người+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người.+ Chuyên ngành điện: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình | 1 | Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: kinh tế xây dựng (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥2,5T | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥80L | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥150L | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá ≥1,7KW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông ≥1,5KW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 6 | Máy hàn nhiệt ≥1KW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay ≥2.5KW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 8 | Máy mài ≥2KW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi