Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220608827-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220548907
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-04 09:31:00 đến ngày 2022-06-14 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,230,182,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 114,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.37E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.75E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình như trên đối với phần công việc của thành viên liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 02 người+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người.+ Chuyên ngành điện: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: kinh tế xây dựng (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥2,5T
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa ≥80L
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥150L
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá ≥1,7KW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn nhiệt ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay ≥2.5KW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy mài ≥2KW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
Cải tạo, sửa chữa các trường Trung học cơ sở trên địa bàn quận Long Biên năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh, Long Biên, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Cầu Đường Việt; Địa chỉ: 1C – Khu TT Tổng cục II – Phường Cổ Nhuế 2 – Quận Bắc Từ Liêm – Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu này.


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh, Long Biên, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh). + Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021) đính kèm 1 trong các tài liệu yêu cầu tại “ghi chú mục 3 – Biểu mẫu 13A chương IV”. + Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh theo mục 2.1 chương III. - Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. - Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp, bổ sung các tài liệu khác liên quan để chứng minh sự đáp ứng, tính hợp lệ, tính pháp lý của E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 114.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Long Biên (Số 1 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN SƠN
1Phá lớp vữa trátTheo chương V E-HSMT1.181,2876m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo chương V E-HSMT1.181,2876m2
3Phá lớp phào dầmTheo chương V E-HSMT113,205m2
4Trát xà dầm, vữa XM mác 100Theo chương V E-HSMT113,205m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT324,7567m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT856,5309m2
7Vệ sinh bề mặt tường trước khi sơnTheo chương V E-HSMT21.263,1756m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT17.130,6177m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT6.495,133m2
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V E-HSMT35,1925m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,3519100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,3519100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo chương V E-HSMT0,3519100m3
14Lắp dựng dàn giáo ngoàiTheo chương V E-HSMT64,4777100m2
B PHẦN CHỐNG THẤM, NỨT
1Đục vữa xung quanh khu vực tường trong thấmTheo chương V E-HSMT850m2
2Đục vữa xung quanh khu vực tường ngoài thấmTheo chương V E-HSMT463m2
3Đục vữa xung quanh khu vực trần thấmTheo chương V E-HSMT273m2
4Quét dung dịch chống thấm Kova CTT11A (hoặc tương đương)Theo chương V E-HSMT1.586m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT850m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT463m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT273m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V E-HSMT31,72m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,3172100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,3172100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo chương V E-HSMT0,3172100m3
12Phá dỡ lớp vữa xi măng hiện trạngTheo chương V E-HSMT311,8065m2
13Phá vỡ lớp vữa xi măng thành sê nôTheo chương V E-HSMT126,12m2
14Quét chống thấm sê nô 02 lớp mỗi lớp 1.5kg/m2Theo chương V E-HSMT437,9265m2
15Quét chống thấm sê nô (01 lớp sika latex TH trộn với xi măng 0.25L/m2 (hoặc tương đương)Theo chương V E-HSMT437,9265m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT311,8065m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT126,12m2
18Thu gom vữa cạo bỏTheo chương V E-HSMT8,7585m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,0876100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,0876100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo chương V E-HSMT0,0876100m3
22Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chương V E-HSMT9,842m2
23Tháo dỡ gạch lát nền vị trí khe co giãnTheo chương V E-HSMT5,808m2
24Vệ sinh làm sạch khe co giãnTheo chương V E-HSMT9,8421m2
25Chèn thanh xốp chèn khe backer rod D35Theo chương V E-HSMT49,21m
26Dán băng trương nở SIKA HDROTITE-CYTYPE (hoặc tương đương)Theo chương V E-HSMT49,21m
27Quét lớp sika primer 3N (hoặc tương đương)Theo chương V E-HSMT49,21m2
28Trám khe co giãn bằng sika flex contruction AP (hoặc tương đương)Theo chương V E-HSMT49,21m
29Lát nền hoàn trả mặt bằng bằng gạch ceramic 400x400Theo chương V E-HSMT5,808m2
30Bốc xếp vận chuyển các loại vữa phá dỡTheo chương V E-HSMT0,9842m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,0098100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,9842100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo chương V E-HSMT0,9842100m3
34Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chương V E-HSMT6,522m2
35Vệ sinh làm sạch khe co giãnTheo chương V E-HSMT6,5221m2
36Chèn thanh xốp chèn khe backer rod D35Theo chương V E-HSMT21,74m
37Lắp đặt kim loạiTheo chương V E-HSMT0,8987tấn
38Màng chống thấm khò nóng Lemax 4mm PE – APP (hoặc tương đương)Theo chương V E-HSMT6,51m2
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V E-HSMT8,68m2
40Mua inox tấm 304Theo chương V E-HSMT315,9407kg
41Gia công tấm inoxTheo chương V E-HSMT0,3159tấn
42Lắp đặt máng inoxTheo chương V E-HSMT0,3159tấn
43Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chương V E-HSMT432m2
44Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V E-HSMT84,24m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,8424100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,8424100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo chương V E-HSMT0,8424100m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,3174tấn
49Ván khuôn giằng tường thu hồi, ván khuôn gỗTheo chương V E-HSMT0,3784100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V E-HSMT4,1624m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày Theo chương V E-HSMT33,2449m3
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT26,91m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT26,91m2
54Gia công xà gồ thépTheo chương V E-HSMT2,5282tấn
55Bu lông M12Theo chương V E-HSMT227cái
56Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V E-HSMT2,5282tấn
57Lợp mái che tường bằng tôn sóng dày 0.45mmTheo chương V E-HSMT5,8393100m2
58Máng xối inox 201 440x400x1.2Theo chương V E-HSMT134m
59Phun nước tạo ẩm dọc vết nứt trên tườngTheo chương V E-HSMT351md
60Trám vết nứt bằng kova CT14 (hoặc tương đương) (mở rộng vết nứt 30cm)Theo chương V E-HSMT105,3m2
61Vệ sinh làm sạch bằng giấy rápTheo chương V E-HSMT105,3m2
62Cắt dọc vết nứt rộng1-5mm, sâu 10-20mmTheo chương V E-HSMT1751m
63Phun nước tạo ẩm dọc vết nứt trên tườngTheo chương V E-HSMT175m
64Vệ sinh vết cắt bằng máy thổi và giẻ khô sạchTheo chương V E-HSMT175m
65Trám vết nứt bằng kova CT14 (hoặc tương đương) (mở rộng vết nứt 30cm)Theo chương V E-HSMT175m2
66Vệ sinh làm sạch bằng giấy rápTheo chương V E-HSMT175m2
67Quét dung dịch chống thấm Kova CTT11A (hoặc tương đương)Theo chương V E-HSMT1751m2
68Đục vát chữ V mở rộng vết nứt (rộng 10cm)Theo chương V E-HSMT21m2
69Phun nước tạo ẩm dọc vết nứt trên tườngTheo chương V E-HSMT20md
70Trám vết nứt bằng kova CT14 (hoặc tương đương) (mở rộng vết nứt 30cm)Theo chương V E-HSMT2m2
71Vệ sinh làm sạch bằng giấy rápTheo chương V E-HSMT2m2
C PHẦN CỬA-HOA SẮT
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V E-HSMT151,78m2
2Tháo dỡ khuôn cửaTheo chương V E-HSMT378,1m
3Trát hèm cửa sau khi tháo khuôn cửaTheo chương V E-HSMT83,182m2
4Cửa sổ mở trượt 2 cánh, nhôm dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm, PK kinlong đồng bộ (hoặc tương đương)Theo chương V E-HSMT105,64m2
5Cung cấp cửa đi 2 cánh dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6.38mm, PK KinLong đồng bộ (hoặc tương đương)Theo chương V E-HSMT45,36m2
6Cung cấp cửa đi 1 cánh dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6.38mm, PK KinLong đồng bộ (hoặc tương đương)Theo chương V E-HSMT6,48m2
7Cung cấp cửa đi 4 cánh mở quay dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6.38mm, PK KinLong đồng bộ (hoặc tương đương)Theo chương V E-HSMT23,04m2
8Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V E-HSMT2,3394tấn
9Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V E-HSMT115,14m2
10Gia công cửa sắtTheo chương V E-HSMT0,5443tấn
11Lắp dựng cửa sắtTheo chương V E-HSMT23,04m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT161,22m2
13Bản lề cửaTheo chương V E-HSMT48bộ
14Chốt cửaTheo chương V E-HSMT20bộ
15Khóa cửaTheo chương V E-HSMT3bộ
16Thay khóa cửaTheo chương V E-HSMT31bộ
17Bốc xếp vận chuyển cửaTheo chương V E-HSMT41,645m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,4165100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,4165100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo chương V E-HSMT0,4165100m3
21Cạo gỉ hoa sắt cửaTheo chương V E-HSMT77,184m2
22Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửaTheo chương V E-HSMT154,368m2
23Sơn hoa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT385,92m2
D LAN CAN-CẦU THANG
1Tháo dỡ lan can gỗTheo chương V E-HSMT195,91m
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo chương V E-HSMT36,9282m2
3Làm sạch bề mặt tay vịn lan can gỗTheo chương V E-HSMT195,91md
4Sơn tay vịn cầu thang bằng sơn PUTheo chương V E-HSMT195,91md
5Thép lá 30x3Theo chương V E-HSMT138,4104kg
6Lắp dựng thép lá vào lan canTheo chương V E-HSMT0,1384tấn
7Cạo rỉ lan can sắtTheo chương V E-HSMT89,5083m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt lan can sắtTheo chương V E-HSMT179,0166m2
9Sơn lan can thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT447,5414m2
10Phá vỡ lớp trát granitoTheo chương V E-HSMT7,5309m3
11Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT188,2736m2
12Bốc xếp, vận chuyển vữa granitoTheo chương V E-HSMT7,5309m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,0753100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,0753100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, vữa granitoTheo chương V E-HSMT0,0753100m3
E HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Tháo dỡ mái tôn nhà xeTheo chương V E-HSMT84,15m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V E-HSMT0,8415100m2
3Tháo dỡ mái nhựaTheo chương V E-HSMT304,264m2
4Lợp mái che tường bằng tấm nhựaTheo chương V E-HSMT3,0426100m2
5Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chương V E-HSMT33,8639m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V E-HSMT67,7278m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT169,3195m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V E-HSMT3,7818m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V E-HSMT3,7818m2
10Vệ sinh bề mặt tường trước khi sơnTheo chương V E-HSMT68,0724m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT47,5716m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT28,0644m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V E-HSMT20,7823m2
14Ốp đá granite trụ cổng màu nâu đỏTheo chương V E-HSMT20,7823m2
15Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo chương V E-HSMT0,6716tấn
16Mua thép làm ray cổng thép L50x50x4Theo chương V E-HSMT20,4792kg
17Gia công ray cổngTheo chương V E-HSMT0,0205tấn
18Lắp dựng ray cổngTheo chương V E-HSMT0,0205tấn
19Gia công cổng sắtTheo chương V E-HSMT0,44tấn
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V E-HSMT15,45m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT15,45m2
22Bản lề cối thủy lựcTheo chương V E-HSMT9bộ
23Bánh xe cổngTheo chương V E-HSMT2bộ
24Bản lề âm sànTheo chương V E-HSMT1bộ
25Cánh tay đòn cửa tự động 2 cánh (ITA-500 / ITA-800 hoặc tương đương)Theo chương V E-HSMT1bộ
26Kéo dây dẫn điện từ nhà bảo vệ ra cổng (Dây cu/PVC/PVC 2x4mm2)Theo chương V E-HSMT30m
27Tháo dỡ hàng rào song sắtTheo chương V E-HSMT8,272m2
28Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V E-HSMT0,7846m3
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V E-HSMT3,7752m3
30Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V E-HSMT0,2822m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT0,0329100m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V E-HSMT0,0227100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT0,3934m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT0,7865m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,0256tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,0584tấn
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT0,0288100m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT0,0502100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V E-HSMT0,2759m3
40ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tườngTheo chương V E-HSMT0,0136100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,0054tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V E-HSMT0,0745m3
43Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V E-HSMT2,2269m3
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT10,3467m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT10,3467m2
46Ốp đá tự nhiên màu nâuTheo chương V E-HSMT13,4194m2
47Biển tên trườngTheo chương V E-HSMT1Tg
48Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V E-HSMT12,2693m2
49Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V E-HSMT12,2693m2
50Vệ sinh bề mặt tường trước khi sơnTheo chương V E-HSMT220,8474m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT245,386m2
52Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chương V E-HSMT37,1492m2
53Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V E-HSMT74,2984m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT185,746m2
55Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V E-HSMT68,3781m2
56Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V E-HSMT68,3781m2
57Vệ sinh bề mặt tường trước khi sơnTheo chương V E-HSMT1.230,8054m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT1.367,5616m2
59Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chương V E-HSMT21,224m2
60Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V E-HSMT42,448m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT106,12m2
F HẠNG MỤC KHÁC
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V E-HSMT12bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo chương V E-HSMT4bộ
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V E-HSMT7,92m2
4Tháo dỡ vách ngănTheo chương V E-HSMT54,649m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V E-HSMT56,144m2
6Phá dỡ vữa lángTheo chương V E-HSMT56,144m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V E-HSMT37,82m2
8Phá vỡ lớp vữa ốp tườngTheo chương V E-HSMT37,82m2
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V E-HSMT2,3491m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,0235100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,0235100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo chương V E-HSMT0,0235100m3
13Vệ sinh khu vực quanh cổ ốngTheo chương V E-HSMT6,91151m
14Dán băng trương nở Hypestop (hoặc tương đương) quanh cổ ốngTheo chương V E-HSMT6,9115m
15Mua sika grout 214-11 (hoặc tương đương)Theo chương V E-HSMT0,4642bao
16Quyét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2 , dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mmTheo chương V E-HSMT71,2721m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT56,144m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT37,82m2
19Lát gạch hoàn thiện nguyên trạng, gạch 600x600Theo chương V E-HSMT56,144m2
20Ốp gạch hoàn trả nguyên trạng, gạch 500x500Theo chương V E-HSMT37,82m2
21Vách Pretty dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộTheo chương V E-HSMT27,3245m2
22Lắp dựng vách ngăn vệ sinhTheo chương V E-HSMT27,3245m2
23Phụ kiện lắp dựng lại váchTheo chương V E-HSMT1tg
24Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V E-HSMT8bộ
25Lắp đặt chậu tiểu nữTheo chương V E-HSMT4bộ
26Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V E-HSMT4bộ
27Lắp đặt thoát sànTheo chương V E-HSMT8cái
28Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V E-HSMT3m2
29Ốp gạch hoàn trả mặt bằng gạch 30x60Theo chương V E-HSMT3m2
30Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V E-HSMT45m2
31Lát gạch 400x400 hoàn thiện nguyên trạngTheo chương V E-HSMT45m2
32Bốc xếp vận chuyển gạch lát nền phá dỡTheo chương V E-HSMT1,0125m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,0101100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,0101100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo chương V E-HSMT0,0101100m3
36Phá dỡ gạch lát sân hỏng, vỡTheo chương V E-HSMT16m2
37Gạch tezzaro 400x400Theo chương V E-HSMT16m2
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,0032100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,0032100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo chương V E-HSMT0,0032100m3
41Vệ sinh làm sạch mái tônTheo chương V E-HSMT503,5832m2
42Sơn chống nóng mái tônTheo chương V E-HSMT503,5832m2
43Tháo dỡ trầnTheo chương V E-HSMT45m2
44Thay thế tấm trần nhôm 600x600Theo chương V E-HSMT45m2
45Tháo dỡ đèn sân khấuTheo chương V E-HSMT10bộ
46Lắp đựng đèn dowlight âm trầnTheo chương V E-HSMT10bộ
47Tháo dỡ quạt trầnTheo chương V E-HSMT105cái
48Tháo dỡ đèn tuýp đôi 1,2mTheo chương V E-HSMT129bộ
49Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương V E-HSMT105cái
50Lắp đặt đèn đôi 1.2mTheo chương V E-HSMT129bộ
51Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V E-HSMT4bộ
52Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V E-HSMT4bộ
53Tháo dỡ cửa khu vệ sinhTheo chương V E-HSMT7,92m2
54Cửa Pretty dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộTheo chương V E-HSMT7,92m2
55Di chuyển tec nước lên mái thang bộ (bao gồm cả đường ống bổ sung)Theo chương V E-HSMT4cái
G Phần Sơn
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V E-HSMT1.114,875m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo chương V E-HSMT1.114,875m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT321,8481m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT793,0269m2
5Vệ sinh bề mặt tường trước khi sơnTheo chương V E-HSMT20.067,75m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT15.860,5378m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT6.436,9619m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V E-HSMT27,8719m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,2787100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,2787100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, vữa dóc tườngTheo chương V E-HSMT0,2787100m3
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V E-HSMT55,1888100m2
H CHỐNG THẤM, XỬ LÝ VẾT NỨT
1Đục vữa xung quanh khu vực tường trong thấmTheo chương V E-HSMT41m2
2Đục vữa xung quanh khu vực tường ngoài thấmTheo chương V E-HSMT465m2
3Quét dung dịch chống thấm Kova CTT11A (hoặc tương đương)Theo chương V E-HSMT506m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT41m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT465m2
6Bốc xếp, vận chuyển vữa dóc bỏTheo chương V E-HSMT7,59m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,0759100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,0759100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo chương V E-HSMT0,0759100m3
10Phun nước tạo ẩm dọc vết nứt trên tườngTheo chương V E-HSMT150m
11Trám vết nứt bằng kova CT14 (hoặc tương đương) (mở rộng vết nứt 30cm)Theo chương V E-HSMT45m2
12Vệ sinh bề mặt trám bằng vết nứtTheo chương V E-HSMT45m2
13Cắt dọc vết nứt rộng1-5mm, sâu 10-20mmTheo chương V E-HSMT1021m
14Phun nước tạo ẩm dọc vết nứt trên tườngTheo chương V E-HSMT102m
15Vệ sinh vết cắt bằng máy thổi và giẻ khô sạchTheo chương V E-HSMT102m
16Trám vết nứt bằng kova CT14 (hoặc tương đương) (mở rộng vết nứt 30cm)Theo chương V E-HSMT30,6m2
17Vệ sinh bề mặt trám bằng giấy rápTheo chương V E-HSMT30,6m2
18Quét dung dịch chống thấm Kova CTT11A (hoặc tương đương)Theo chương V E-HSMT30,61m2
I LAN CAN, TAY VỊN CẦU THANG
1Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chương V E-HSMT103,8921m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V E-HSMT207,7841m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT519,4603m2
J HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V E-HSMT15,5593m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V E-HSMT15,5593m2
3Vệ sinh bề mặt tường trước khi sơnTheo chương V E-HSMT280,0667m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT12,0305m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT3,5288m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT240,61m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT70,5752m2
8Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chương V E-HSMT73,6941m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V E-HSMT147,3883m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT368,4707m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V E-HSMT20,0625m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V E-HSMT20,0625m2
13Vệ sinh bề mặt tường trước khi sơnTheo chương V E-HSMT361,125m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT20,0625m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT401,25m2
16Gia công khung sắt hàng ràoTheo chương V E-HSMT1,2604tấn
17Lắp dựng khung sắt hàng ràoTheo chương V E-HSMT169,6m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT137,088m2
19Bịt tường bằng tôn sóng màu xanh dày 0.5mmTheo chương V E-HSMT1,696100m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V E-HSMT52,6118m2
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V E-HSMT52,6118m2
22Vệ sinh bề mặt tường trước khi sơnTheo chương V E-HSMT947,0124m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT52,6118m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT1.052,236m2
25Thay và lắp đặt chữ inox biển tên trườngTheo chương V E-HSMT1Tg
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V E-HSMT1,525m3
27Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V E-HSMT1,0654m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT0,3757m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo chương V E-HSMT0,0263100m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V E-HSMT0,0314100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,0138tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,0669tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT0,6544m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT0,0156100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,0103100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,0103100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo chương V E-HSMT0,0103100m3
38Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V E-HSMT0,7515m3
39Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V E-HSMT0,7642m3
40Ván khuôn bê tông giằng tườngTheo chương V E-HSMT0,0306100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,0144tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V E-HSMT0,2986m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT19,6244m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT19,6244m2
45Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V E-HSMT0,0541tấn
46Tôn dày 1 lyTheo chương V E-HSMT3,486m2
47Gia công tôn cửa sắtTheo chương V E-HSMT0,0274tấn
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V E-HSMT1,743m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT3,486m2
50Bản lề cửa sắtTheo chương V E-HSMT3bộ
51Chốt cửa D20Theo chương V E-HSMT1bộ
52Phá dỡ nền gạch terrazoTheo chương V E-HSMT61,92m2
53Cắt nền sân bê tôngTheo chương V E-HSMT56,41m
54Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo chương V E-HSMT6,192m3
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,0929100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,0929100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo chương V E-HSMT0,0929100m3
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V E-HSMT21,3408m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT2,223m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT0,081100m2
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V E-HSMT0,165100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,1306tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,1978tấn
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT5,2838m3
65Ván khuôn cổ cột, ván khuôn gỗTheo chương V E-HSMT0,192100m2
66Cốt thép cổ cột, đường kính Theo chương V E-HSMT0,0287tấn
67Cốt thép cổ cột, đường kính Theo chương V E-HSMT0,1466tấn
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo chương V E-HSMT1,92m3
69Gia công bản mã lắp đặt sẵn trong bê tôngTheo chương V E-HSMT0,0848tấn
70Bu lông neo M16 dài 680Theo chương V E-HSMT48cái
71Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V E-HSMT0,136tấn
72Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT0,2536100m3
73Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,0932100m3
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,0932100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo chương V E-HSMT0,0932100m3
76Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V E-HSMT0,3172tấn
77Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V E-HSMT0,3172tấn
78Gia công hệ khung thépTheo chương V E-HSMT0,6207tấn
79Cáp D14 mạ kẽmTheo chương V E-HSMT51,6m
80Tăng đơ D18Theo chương V E-HSMT12cái
81Móc cáp D14Theo chương V E-HSMT12cái
82Bu lông M20 dài 80 cấp độ bền B8.8Theo chương V E-HSMT24cái
83Lắp khung thépTheo chương V E-HSMT0,7128tấn
84Gia công xà gồ thépTheo chương V E-HSMT0,3876tấn
85Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V E-HSMT0,3876tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT65,8064m2
87Lợp mái che tường bằng tấm nhựa polycabone trongTheo chương V E-HSMT1,3416100m2
88Máng inox nhà xe D300Theo chương V E-HSMT25,8m
89Lắp đặt ống thoát nước D110Theo chương V E-HSMT0,1095100m
90Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V E-HSMT0,6192100m2
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V E-HSMT6m3
92Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V E-HSMT47,1m2
93Lát gạch terazo 400x400Theo chương V E-HSMT47,1m2
94Đào san đất trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,765100m3
95Xáo xới lu lèn bằng đâm cóc K=0,9Theo chương V E-HSMT0,51100m3
96Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V E-HSMT1,7100m2
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V E-HSMT13,6m3
98Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V E-HSMT170m2
99Lát gạch terazo 400x400Theo chương V E-HSMT170m2
100Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V E-HSMT1,9938m3
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT0,2318m3
102Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V E-HSMT1,0201m3
103Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT2,4288m2
104Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V E-HSMT7,2504m3
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT1,908m3
106Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V E-HSMT5,2668m3
107Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT10,8m2
108Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT10,8m2
109Lát đá mặt bồn cây, đá granite tự nhiênTheo chương V E-HSMT9,9m2
110Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V E-HSMT37m2
111Lát gạch 400x400 hoàn thiện nguyên trạngTheo chương V E-HSMT37m2
112Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V E-HSMT0,925m3
113Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,0093100m3
114Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,0093100m3
115Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo chương V E-HSMT0,0093100m3
116Vệ sinh làm sạch mái tônTheo chương V E-HSMT506,853m2
117Sơn chống nóng mái tônTheo chương V E-HSMT506,853m2
118Tháo dỡ trầnTheo chương V E-HSMT93,3927m2
119Thay thế tấm trần nhôm 600x600Theo chương V E-HSMT93,3927m2
120Tháo dỡ tấm alu sân khấuTheo chương V E-HSMT105,3668m2
121Thay thế mái alu sân kháuTheo chương V E-HSMT105,36681m2
122Tháo dỡ xiphong thoát chậu rửaTheo chương V E-HSMT27bộ
123Xiphong thoát chậu rửaTheo chương V E-HSMT27bộ
124Thay ống thoát lavaboTheo chương V E-HSMT27bộ
125Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo chương V E-HSMT3bộ
126Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V E-HSMT3bộ
127Lắp đặt nắp bồn cầuTheo chương V E-HSMT1bộ
128Thay tay cầm cửaTheo chương V E-HSMT31bộ
129Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V E-HSMT2m2
130Ốp gạch hoàn trả mặt bằngTheo chương V E-HSMT2m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.37E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.75E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình như trên đối với phần công việc của thành viên liên danh.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Số lượng: 02 người+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người.+ Chuyên ngành điện: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương.32
4 Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình 1 Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: kinh tế xây dựng (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥2,5T * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
2 Máy trộn vữa ≥80L * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
3 Máy trộn bê tông ≥150L * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
4 Máy cắt gạch đá ≥1,7KW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
5 Máy khoan bê tông ≥1,5KW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
6 Máy hàn nhiệt ≥1KW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
7 Máy khoan cầm tay ≥2.5KW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
8 Máy mài ≥2KW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->