Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220611285-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220611275 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-04 09:28:00 đến ngày 2022-06-16 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,033,748,519 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5050623E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.010124E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền, Quyết định phê duyệt nhà đầu tư, hợp đồng nhà đầu tư ký kết với cơ quan có thẩm quyền. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.023.624.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học chuyên nghành phù hợp, Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực. Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học chuyên nghành giao thông hoặc xây dựng cầu đường; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư cấp thoát nướcYêu cầu: có bằng đại học chuyên nghành cấp thoát nước; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: có bằng đại học chuyên nghành giao thông hoặc xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu 16T-25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi - công suất: ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy rải hỗn hợp nhựa bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị nấu, tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cẩu nâng ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nâng cấp, cải tạo tuyến đường Bôn (QL45) đi Thiệu Giao, xã Đông Thanh, huyện Đông Sơn 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan tài liệu gốc hoặc công chứng bao gồm: + Hợp đồng tương tự; + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự (Tương tự về quy mô và có đủ các các hạng mục tương tự như gói thầu đang mời thầu) + Biên bản bàn nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành >= 80% giá trị hợp đồng + Bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt đề xuất trong HSDT, gồm: chỉ huy trưởng công trường, cán bộ kỹ thuật, cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, cán bộ phụ trách an toàn lao động, công nhân kỹ thuật + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng; cán bộ kỹ thuật; cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, cán bộ phụ trách an toàn lao động có chứng thực của chủ đầu tư. + Hóa đơn hoặc đăng ký của thiết bị thi công . |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn; địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn; địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đông Sơn; địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 11,0695 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ bằng máy đào - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,1032 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 30,654 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 5,8243 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 75,647 | 1m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 14,3729 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,2139 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 21,2602 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải, máy ủi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 23,4741 | 100m3 |
| 10 | Vật liệu đất k95, HS k95=1,13 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 15,3685 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 153,685 | 10m³/1km |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4,5261 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6,5312 | 100m3 |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 20,1851 | 100m2 |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 20,1851 | 100m2 |
| 16 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 20,1851 | 100m2 |
| 17 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 13cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 44,4885 | 100m2 |
| 18 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 62,2031 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 62,2031 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 62,2031 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10,3382 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10,3382 | 100tấn |
| 23 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,5004 | 100m |
| 24 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 56,22 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,5622 | 100m3 |
| 26 | San đất bãi thải, máy ủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,5622 | 100m3 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 55,89 | m3 |
| 28 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 335,05 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,3505 | 100m3 |
| 30 | San đất bãi thải, máy ủi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,3505 | 100m3 |
| B | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 76,05 | m3 |
| 2 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 243,36 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 28,8737 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 5,1545 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 11,661 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 845 | cái |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 845 | 1 CK |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng ( vận chuyển đến bãi tập kết) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 59,1365 | 10 tấn/1km |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 845 | 1 CK |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 65,91 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,8759 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,4167 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8,788 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,535 | 100m |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 124,215 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 13,4693 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 7,3008 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6,1432 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 845 | cái |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 845 | 1 CK |
| 21 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng ( vận chuyển đến bãi tập kết) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 30,1842 | 10 tấn/1km |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 845 | 1 CK |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 12,51 | m3 |
| 24 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 40,032 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4,7496 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,8479 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,9182 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 139 | cái |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 139 | 1 CK |
| 30 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng ( vận chuyển đến bãi tập kết) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 9,7278 | 10 tấn/1km |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 139 | 1 CK |
| 32 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10,842 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,3086 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,3975 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,4456 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,417 | 100m |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 17,4306 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,2107 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,618 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,0161 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 139 | cái |
| 42 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 139 | 1 CK |
| 43 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng ( vận chuyển đến bãi tập kết) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4,2356 | 10 tấn/1km |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 139 | 1 CK |
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,44 | m3 |
| 46 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4,608 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,5467 | 100m2 |
| 48 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0977 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,2208 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 51 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 16 | 1 CK |
| 52 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng ( vận chuyển đến bãi tập kết) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,1197 | 10 tấn/1km |
| 53 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 16 | 1 CK |
| 54 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,984 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1066 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,159 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,5312 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,048 | 100m |
| 59 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1394 | 100m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1862 | tấn |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1169 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 64 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 16 | 1 CK |
| 65 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng ( vận chuyển đến bãi tập kết) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,486 | 10 tấn/1km |
| 66 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 16 | 1 CK |
| 67 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 68 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1424 | 100m2 |
| 69 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10,384 | m3 |
| 70 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,3541 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1786 | 100m3 |
| 72 | San đất bãi thải, máy ủi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1786 | 100m3 |
| 73 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 11,2 | m3 |
| 74 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 45,12 | m3 |
| 75 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6,4992 | 100m2 |
| 76 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,0654 | tấn |
| 77 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,8694 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 160 | cái |
| 79 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 160 | 1 CK |
| 80 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng ( vận chuyển đến bãi tập kết) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10,9642 | 10 tấn/1km |
| 81 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 160 | 1 CK |
| 82 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 15,264 | m3 |
| 83 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,2976 | 100m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,5408 | tấn |
| 85 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,8992 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 160 | cái |
| 87 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 160 | 1 CK |
| 88 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng ( vận chuyển đến bãi tập kết) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,7092 | 10 tấn/1km |
| 89 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 160 | 1 CK |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 91 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,56 | 100m |
| 92 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,8416 | 100m2 |
| 93 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 28,8 | m3 |
| 94 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,344 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,1912 | 100m3 |
| 96 | San đất bãi thải, máy ủi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,1912 | 100m3 |
| 97 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,744 | m3 |
| 98 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 17,216 | m3 |
| 99 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm hộp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 182,176 | m2 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,296 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,7725 | tấn |
| 102 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4,704 | m3 |
| 103 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,5101 | 100m2 |
| 104 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,2765 | tấn |
| 105 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,2326 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 107 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 32 | 1 CK |
| 108 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ( vận chuyển đến bãi tập kết) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,1431 | 10 tấn/1km |
| 109 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 32 | 1 CK |
| 110 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1443 | 100m3 |
| 111 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0336 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1063 | 100m3 |
| 113 | San đất bãi thải, máy ủi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1063 | 100m3 |
| 114 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,351 | m3 |
| 115 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,74 | m3 |
| 116 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm hộp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 15,033 | m2 |
| 117 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0196 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,049 | tấn |
| 119 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,441 | m3 |
| 120 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0478 | 100m2 |
| 121 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0259 | tấn |
| 122 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0218 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 124 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3 | 1 CK |
| 125 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng ( vận chuyển đến bãi tập kết) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1072 | 10 tấn/1km |
| 126 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3 | 1 CK |
| 127 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0228 | 100m3 |
| 128 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0074 | 100m3 |
| 129 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0145 | 100m3 |
| 130 | San đất bãi thải, máy ủi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0145 | 100m3 |
| 131 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,744 | m3 |
| 132 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 21,376 | m3 |
| 133 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm hộp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 231,168 | m2 |
| 134 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,3078 | tấn |
| 135 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,6317 | tấn |
| 136 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,968 | m3 |
| 137 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,4294 | 100m2 |
| 138 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,2491 | tấn |
| 139 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,2436 | tấn |
| 140 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 141 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 32 | 1 CK |
| 142 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng ( vận chuyển đến bãi tập kết) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,9642 | 10 tấn/1km |
| 143 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 32 | 1 CK |
| 144 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,8832 | 100m3 |
| 145 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,2624 | 100m3 |
| 146 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,6208 | 100m3 |
| 147 | San đất bãi thải, máy ủi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,6208 | 100m3 |
| 148 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 9,6 | m3 |
| 149 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,351 | m3 |
| 150 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,316 | m3 |
| 151 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm hộp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 23,523 | m2 |
| 152 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0481 | tấn |
| 153 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0718 | tấn |
| 154 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,372 | m3 |
| 155 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0403 | 100m2 |
| 156 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0234 | tấn |
| 157 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0228 | tấn |
| 158 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 159 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3 | 1 CK |
| 160 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng ( vận chuyển đến bãi tập kết) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0904 | 10 tấn/1km |
| 161 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3 | 1 CK |
| 162 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0792 | 100m3 |
| 163 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0351 | 100m3 |
| 164 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0441 | 100m3 |
| 165 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 90 | m3 |
| 166 | Cát đệm tạo phẳng dày 3cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 27 | m3 |
| 167 | Láng VXM M100# dày 3cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 900 | m2 |
| C | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường màu vàng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 87,13 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 117,6 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Mua biển báo tam giác | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 6 | Mua biển báo vuông | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Mua cột thép mạ kẽm D80 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 26 | cột |
| D | BÓ VỈA, LÁT HÈ, CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông đệm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 25,22 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,94 | 100m2 |
| 3 | Vữa đệm dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 252,2 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 9,5758 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 41,516 | m3 |
| 6 | Bó vỉa thẳng hè | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 970 | m |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 970 | 1 CK |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng ( vận chuyển đến bãi tập kết) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10,0884 | 10 tấn/1km |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 970 | 1 CK |
| 10 | Bê tông đệm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,8792 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,2984 | 100m2 |
| 12 | Vữa đệm dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 96,98 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,6878 | 100m2 |
| 14 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6,341 | m3 |
| 15 | Bó vỉa cong hè | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 149,2 | m |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 149,2 | 1 CK |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng ( vận chuyển đến bãi tập kết) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,5409 | 10 tấn/1km |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 149,2 | 1 CK |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 28,0124 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,9158 | 100m2 |
| E | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG KHI THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo tam giác | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt biển báo chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 3 | Biển báo tam giác | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 4 | Biển báo chứ nhật S.507+I.440 (S | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,354 | m2 |
| 5 | Biển báo chữ nhật I.441a,b,c (S>1m2) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 7,02 | m2 |
| 6 | Cột đỡ biển báo | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 35 | m |
| 7 | Cờ người điều khiển | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Áo phản quang | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Đèn báo ATGT | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Thép góc L50x50x4 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0732 | tấn |
| 11 | Ống nhựa PVC D80mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 70,15 | m |
| 12 | Dây phản quang | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 480 | m |
| 13 | Bê tông đế cọc tiêu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,82 | m3 |
| 14 | Bê tông ống cọc tiêu D80mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,35 | m3 |
| 15 | Sơn cọc tiêu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 16,1 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 61 | 1 CK |
| 17 | Người đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 60 | công |
| F | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5050623E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.010124E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền, Quyết định phê duyệt nhà đầu tư, hợp đồng nhà đầu tư ký kết với cơ quan có thẩm quyền. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.023.624.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trình | 1 | 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học chuyên nghành phù hợp, Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực. Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. | 7 | 5 |
| 2 | kỹ thuật trực tiếp thi công | 2 | 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học chuyên nghành giao thông hoặc xây dựng cầu đường; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư cấp thoát nướcYêu cầu: có bằng đại học chuyên nghành cấp thoát nước; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | cán bộ giám sát chất lượng | 1 | 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: có bằng đại học chuyên nghành giao thông hoặc xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu 16T-25T | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy ủi - công suất: ≥ 110 CV | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 5 |
| 5 | Máy rải hỗn hợp nhựa bê tông | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Thiết bị nấu, tưới nhựa | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy cẩu nâng ≥ 6T | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi