Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220581288-03
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì công trình giao thông và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220581166
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi SNKT (chi SNGT) trong DTNS
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-30 11:50:00 đến ngày 2022-06-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,117,656,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5176484E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.035296E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong đó có hạng mục cầu BTCT, chiều dài nhịp ≥18,0m.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng tối thiểu là 7.082.359.000VNDLưu ý: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.082.359.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực; đã làm chỉ huy trưởng thi công công trình cầu bê tông cốt thép.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng cầu đường, đã tham gia thi công công trình cầu bê tông cốt thép.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách KC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 40T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan cọc khoan nhồi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 8,5T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥250L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Trạm trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥7T
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý bảo trì công trình giao thông và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa cầu Trắng (Km6+670) đường tỉnh Ba Chè - Hạnh Phúc (ĐT.515) bị hư hỏng
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn chi SNKT (chi SNGT) trong DTNS
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì công trình giao thông và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng , địa chỉ: Số 13, đường Hạc Thành, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa) và Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì công trình giao thông và Điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng (Địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập BC KTKT: Công ty cổ phần Việt Thanh + Đơn vị lập E-HSMT: Trung tâm tư vấn KHCN Cầu đường Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP.Thanh Hóa)


- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì công trình giao thông và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng , địa chỉ: Số 13, đường Hạc Thành, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa) và Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì công trình giao thông và Điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng (Địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa) và Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì công trình giao thông và Điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng (Địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa, địa chỉ số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa, điện thoại: 02373.825.360; Fax: 02373.855.129
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý bảo trì công trình giao thông và Điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng - Địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa; Số điện thoại: 02373.711.542; Số fax: 02373.852.753.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; Số điện thoại: 0237 3852 366).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Dầm chủ
1Dầm bản rỗng BTCT DƯL chiều dài 18mChi tiết có E-HSMT kèm theo18dầm
B Bản mặt cầu
1Bê tông bản mặt cầu 30MPaChi tiết có E-HSMT kèm theo67,838m3
2Cốt thép mặt cầu dChi tiết có E-HSMT kèm theo10,5117tấn
C Lớp phủ mặt cầu
1Lớp phòng nước mặt cầuChi tiết có E-HSMT kèm theo283,6m2
2Thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cmChi tiết có E-HSMT kèm theo2,836100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhựa 0,5kg/m2Chi tiết có E-HSMT kèm theo2,836100m2
D Chốt neo dầm
1Cốt thép dChi tiết có E-HSMT kèm theo0,1075tấn
2Cốt thép d> 18mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,1212tấn
3Vữa sikagroutChi tiết có E-HSMT kèm theo0,25m3
4Nhựa bitumChi tiết có E-HSMT kèm theo52,5kg
5Thép hình, thép bảnChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0223tấn
E Gờ lan can toàn cầu
1Bê tông gờ lan can 25MPaChi tiết có E-HSMT kèm theo13,057m3
2Cốt thép dChi tiết có E-HSMT kèm theo2,8843tấn
3Ống nhựa PVC d100mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,72100m
F Lan can thép
1Thép hình, thép bản, thép ống lan can cầuChi tiết có E-HSMT kèm theo3,1781tấn
2Mạ kẽm thép lan can cầuChi tiết có E-HSMT kèm theo3.178,1491kg
3Bulong M22Chi tiết có E-HSMT kèm theo44cái
G Thoát nước
1Bộ thoát nước mặt cầuChi tiết có E-HSMT kèm theo12bộ
H Khe co giãn
1Khe co giãn răng lược chuyển vị 5mmChi tiết có E-HSMT kèm theo20,4m
I Bản liên tục nhiệt
1Bê tông bản liên tục nhiệt 30MPaChi tiết có E-HSMT kèm theo8,025m3
2Cốt thép dChi tiết có E-HSMT kèm theo0,6719tấn
3Cốt thép d> 18mmChi tiết có E-HSMT kèm theo2,081tấn
4Tấm đệm đàn hồi bằng cao suChi tiết có E-HSMT kèm theo20,326m2
J Gối cầu
1Gối cầu cao su KT 150x300x28mmChi tiết có E-HSMT kèm theo72cái
K Mố M1 & M2
1Bê tông mố cầu 30MPaChi tiết có E-HSMT kèm theo88,9475m3
2Bê tông gờ chắn 25MPaChi tiết có E-HSMT kèm theo2,1762m3
3Bê tông đệm 10MPaChi tiết có E-HSMT kèm theo3,658m3
4Vữa sikagroutChi tiết có E-HSMT kèm theo0,2981m3
5Cốt thép mố dChi tiết có E-HSMT kèm theo5,7227tấn
6Cốt thép mố d> 18mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,9293tấn
7Quét nhựa bitumChi tiết có E-HSMT kèm theo77,2805m2
8Ống nhựa PVC d100mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,12100m
L Thi công mố M1, M2
1Đào đấtChi tiết có E-HSMT kèm theo8,9696100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết có E-HSMT kèm theo1,0833100m3
3Hệ đà giáo thi côngChi tiết có E-HSMT kèm theo4,52tấn
4Lắp dựng hệ đà giáo thi côngChi tiết có E-HSMT kèm theo9,04tấn
5Gỗ phục vụ thi côngChi tiết có E-HSMT kèm theo6m3
6Ép cọc cừ LarsenChi tiết có E-HSMT kèm theo13,44100m
7Nhổ cọc cừ LarsenChi tiết có E-HSMT kèm theo12,32100m
8Đóng cọc định vịChi tiết có E-HSMT kèm theo1,2100m
9Nhổ cọc thép hìnhChi tiết có E-HSMT kèm theo1,1100m
M Thi công cọc khoan nhồi mố M1, M2
1Ống vách cọc khoan nhồiChi tiết có E-HSMT kèm theo2,1505tấn
2Bê tông tấm bản 20MPaChi tiết có E-HSMT kèm theo6,4m3
3Cốt thép dChi tiết có E-HSMT kèm theo0,64tấn
4Bơm dung dịch Bentonite chống sụt thành lỗ khoanChi tiết có E-HSMT kèm theo154,32m3
5Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1,0mChi tiết có E-HSMT kèm theo196,48m
6Xúc phế thải cọc khoan nhồi lên phương tiện vận chuyểnChi tiết có E-HSMT kèm theo1,5432100m3
N Cọc khoan nhồi mố M1, M2
1Bê tông cọc nhồi 30MPaChi tiết có E-HSMT kèm theo158,32m3
2Cốt thép cọc nhồi dChi tiết có E-HSMT kèm theo3,6038tấn
3Cốt thép cọc nhồi d> 18mmChi tiết có E-HSMT kèm theo21,84tấn
4Cóc nối thanhChi tiết có E-HSMT kèm theo840cái
5Bơm vữa ống thăm dòChi tiết có E-HSMT kèm theo2,78m3
6Ống thép D107,5/113,5Chi tiết có E-HSMT kèm theo2,095100m
7Ống thép D54,9/59,9Chi tiết có E-HSMT kèm theo4,2862100m
8Nút bịt ống thép D107,5/113,5Chi tiết có E-HSMT kèm theo12cái
9Nút bịt ống thép D54,9/59,9Chi tiết có E-HSMT kèm theo24cái
10Đập bê tông đầu cọcChi tiết có E-HSMT kèm theo5,28m3
11Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồiChi tiết có E-HSMT kèm theo1cọc
12Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âmChi tiết có E-HSMT kèm theo18mc
O Trụ T1
1Bê tông trụ cầu 30MPaChi tiết có E-HSMT kèm theo26,06m3
2Vữa sikagroutChi tiết có E-HSMT kèm theo0,2981m3
3Cốt thép trụ dChi tiết có E-HSMT kèm theo0,9843tấn
4Cốt thép trụ d> 18mmChi tiết có E-HSMT kèm theo4,5537tấn
P Thi công trụ T1
1Đắp đất san ủi tạo mặt bằng K90Chi tiết có E-HSMT kèm theo4,3953100m3
2Đào đất thi công hố móngChi tiết có E-HSMT kèm theo1,6097100m3
3Thanh thải đất đắp sau thi côngChi tiết có E-HSMT kèm theo3,0767100m3
4Sản xuất hệ đà giáo thi côngChi tiết có E-HSMT kèm theo3,9tấn
5Gỗ phục vụ thi côngChi tiết có E-HSMT kèm theo3m3
Q Thi công cọc khoan nhồi trụ T1
1Ống vách cọc khoan nhồiChi tiết có E-HSMT kèm theo2,1505tấn
2Bơm dung dịch Bentonite chống sụt thành lỗ khoanChi tiết có E-HSMT kèm theo83,9229m3
3Bê tông tấm bản 20MPaChi tiết có E-HSMT kèm theo3,2m3
4Cốt thép dChi tiết có E-HSMT kèm theo0,32tấn
5Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1,0m vào đấtChi tiết có E-HSMT kèm theo106,854m
6Xúc phế thải cọc khoan nhồi lên phương tiện vận chuyểnChi tiết có E-HSMT kèm theo0,8392100m3
R Cọc khoan nhồi trụ T1
1Bê tông cọc nhồi 30MPaChi tiết có E-HSMT kèm theo79,16m3
2Cốt thép cọc nhồi dChi tiết có E-HSMT kèm theo1,8019tấn
3Cốt thép cọc nhồi d> 18mmChi tiết có E-HSMT kèm theo10,98tấn
4Cóc nối thanhChi tiết có E-HSMT kèm theo420cái
5Bơm vữa ống thăm dòChi tiết có E-HSMT kèm theo1,39m3
6Ống thép D107,5/113,5Chi tiết có E-HSMT kèm theo1,0475100m
7Ống thép D54,9/59,9Chi tiết có E-HSMT kèm theo2,1431100m
8Nút bịt ống thép D107,5/113,5Chi tiết có E-HSMT kèm theo6cái
9Nút bịt ống thép D54,9/59,9Chi tiết có E-HSMT kèm theo12cái
10Đập bê tông đầu cọcChi tiết có E-HSMT kèm theo2,64m3
11Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồiChi tiết có E-HSMT kèm theo1cọc
12Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âmChi tiết có E-HSMT kèm theo9mc
S Bản quá độ
1Bê tông bản quá độ 25MPaChi tiết có E-HSMT kèm theo25,34m3
2Bê tông đệm 10MPaChi tiết có E-HSMT kèm theo7,6m3
3Cốt thép dChi tiết có E-HSMT kèm theo4,6771tấn
4Nhựa bitumChi tiết có E-HSMT kèm theo199,584kg
5Ống nhựa PVC D32Chi tiết có E-HSMT kèm theo19,2m
T Tứ nón - mặt đường trên mố - đường đầu cầu
1Đắp đất K = 0,98Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,208100m3
2Đắp vật liệu dạng hạt K=0,98Chi tiết có E-HSMT kèm theo1,9692100m3
3Đắp vật liệu dạng hạt K=0,95Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,7041100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axit, lượng nhựa 0,5kg/m2Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,416100m2
5Thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,416100m2
6Láng nhựa 1 lớp TCN 1,8kg/m2Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,416100m2
7Móng đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,416100m2
8Móng đá dăm nước lớp dưới dày 30cmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,416100m2
9Vải địa kỹ thuậtChi tiết có E-HSMT kèm theo2,4768100m2
U Tấm ốp lắp ghép
1Bê tông tấm ốp mái M250Chi tiết có E-HSMT kèm theo17,64m3
2Cốt thép dChi tiết có E-HSMT kèm theo1,3tấn
3Lắp đặt cấu kiện thủ côngChi tiết có E-HSMT kèm theo568ck
V Hoàn trả mái kênh
1Bê tông chân khay M150Chi tiết có E-HSMT kèm theo10,5m3
2Đá dăm đệm chân khayChi tiết có E-HSMT kèm theo2,1m3
3Đào đất thi công chân khayChi tiết có E-HSMT kèm theo30,66m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,1848100m3
5Biển báo tên cầuChi tiết có E-HSMT kèm theo2cái
6Đóng cọc tre dài 2.5m bằng máyChi tiết có E-HSMT kèm theo13,125100m
W Mặt bằng thi công + bãi đúc dầm
1Móng CPDD L2Chi tiết có E-HSMT kèm theo2,4402100m3
2Đắp đất tạo mặt bằng K90Chi tiết có E-HSMT kèm theo11,1100m3
3Bê tông đệm 10MPaChi tiết có E-HSMT kèm theo18m3
4Thanh thải mặt bằng sau thi côngChi tiết có E-HSMT kèm theo7,77100m3
X Bệ đúc dầm
1Bê tông bệ đúc 25MPaChi tiết có E-HSMT kèm theo22,56m3
2Bê tông tạo phẳng 10MPaChi tiết có E-HSMT kèm theo5,238m3
3Cốt thép bệ đúc dChi tiết có E-HSMT kèm theo1,3997tấn
4Cốt thép bệ đúc d> 18mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,2385tấn
5Đá dăm đầm chặtChi tiết có E-HSMT kèm theo0,2556100m3
6Thanh lý bê tông bệ đúcChi tiết có E-HSMT kèm theo27,798m3
7Lắp đặt, tháo dỡ thép hình bệ đúcChi tiết có E-HSMT kèm theo3,893tấn
8Bulong M24Chi tiết có E-HSMT kèm theo50cái
Y NỀN ĐƯỜNG
1Đào vét hữu cơ đất C2Chi tiết có E-HSMT kèm theo1,4387100m3
2Đào cấp đất C2Chi tiết có E-HSMT kèm theo2,4428100m3
3Đào nền đường đất C3Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,7042100m3
4Đào khuôn đường đất C3Chi tiết có E-HSMT kèm theo349,9361m3
5Đắp nền đường, độ chặt K = 0,95Chi tiết có E-HSMT kèm theo14,5311100m3
6Đắp nền đường, độ chặt K = 0,98Chi tiết có E-HSMT kèm theo3,4709100m3
Z MẶT ĐƯỜNG
1Tạo nhám mặt đườngChi tiết có E-HSMT kèm theo6,3398100m2
2Bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChi tiết có E-HSMT kèm theo16,5927100m2
3Móng đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cmChi tiết có E-HSMT kèm theo6,9398100m2
4Móng đá dăm nước lớp dưới dày 30cmChi tiết có E-HSMT kèm theo6,9398100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axit, lượng nhựa 0,5kg/m2Chi tiết có E-HSMT kèm theo19,6195100m2
6Láng nhựa 1 lớp TCN 1,8kg/m2Chi tiết có E-HSMT kèm theo6,9398100m2
AA AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChi tiết có E-HSMT kèm theo333,5m2
2Sơn gờ giảm tốc dày 6mmChi tiết có E-HSMT kèm theo28m2
3Đinh phản quangChi tiết có E-HSMT kèm theo73cái
4Lắp biển báo phản quang biển tam giác cạnh 70cmChi tiết có E-HSMT kèm theo2cái
5Lắp biển báo phản quang biển chữ nhậtChi tiết có E-HSMT kèm theo2cái
6Bổ sung hộ lan tôn sóngChi tiết có E-HSMT kèm theo127m
7Tháo dỡ, lắp lại hộ lan tôn sóngChi tiết có E-HSMT kèm theo65m
AB TƯỜNG HỘ LAN CỨNG
1Bê tông móng M200Chi tiết có E-HSMT kèm theo28,6m3
2Bê tông tường M250Chi tiết có E-HSMT kèm theo13,61m3
3Cốt thép dChi tiết có E-HSMT kèm theo0,6895tấn
4Cốt thép dChi tiết có E-HSMT kèm theo0,2907tấn
5Đá dăm đệmChi tiết có E-HSMT kèm theo4,16m3
6Sơn trắng 2 lớpChi tiết có E-HSMT kèm theo54,6m2
7Sơn trắng, đỏ phản quangChi tiết có E-HSMT kèm theo44,72m2
AC Chi phí đường dây, trạm biến áp
1Đường dây, trạm biến ápChi tiết có E-HSMT kèm theo1toàn bộ
AD BẢO ĐẢM AN TOÀN GIAO THÔNG KHI THI CÔNG
1Đảm bảo an toàn giao thông khi thi côngChi tiết có E-HSMT kèm theo1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5176484E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.035296E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong đó có hạng mục cầu BTCT, chiều dài nhịp ≥18,0m.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng tối thiểu là 7.082.359.000VNDLưu ý: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.082.359.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực; đã làm chỉ huy trưởng thi công công trình cầu bê tông cốt thép.51
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư xây dựng cầu đường, đã tham gia thi công công trình cầu bê tông cốt thép.31
3 cán bộ phụ trách KC 1 kỹ sư xây dựng cầu đường31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Sử dụng bình thường1
2 Máy ủi Sử dụng bình thường1
3 Cần trục Tải trọng ≥ 40T2
4 Máy khoan cọc khoan nhồi Sử dụng bình thường1
5 Lu bánh lốp Tải trọng ≥ 16T1
6 Lu bánh thép Tải trọng ≥ 8,5T2
7 Máy trộn bê tông Công suất ≥250L2
8 Trạm trộn bê tông Sử dụng bình thường1
9 Máy bơm bê tông Sử dụng bình thường1
10 Thiết bị phun tưới nhựa đường Sử dụng bình thường1
11 Ô tô vận chuyển Tải trọng ≥7T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->