Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220581288-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì công trình giao thông và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220581166 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi SNKT (chi SNGT) trong DTNS |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 11:50:00 đến ngày 2022-06-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,117,656,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5176484E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.035296E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong đó có hạng mục cầu BTCT, chiều dài nhịp ≥18,0m.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng tối thiểu là 7.082.359.000VNDLưu ý: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.082.359.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực; đã làm chỉ huy trưởng thi công công trình cầu bê tông cốt thép. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng cầu đường, đã tham gia thi công công trình cầu bê tông cốt thép. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách KC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng cầu đường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 40T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan cọc khoan nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 8,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Trạm trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý bảo trì công trình giao thông và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa cầu Trắng (Km6+670) đường tỉnh Ba Chè - Hạnh Phúc (ĐT.515) bị hư hỏng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi SNKT (chi SNGT) trong DTNS |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa) và Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì công trình giao thông và Điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng (Địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa, địa chỉ số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa, điện thoại: 02373.825.360; Fax: 02373.855.129 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý bảo trì công trình giao thông và Điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng - Địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa; Số điện thoại: 02373.711.542; Số fax: 02373.852.753. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; Số điện thoại: 0237 3852 366). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Dầm chủ | |||
| 1 | Dầm bản rỗng BTCT DƯL chiều dài 18m | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 18 | dầm |
| B | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu 30MPa | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 67,838 | m3 |
| 2 | Cốt thép mặt cầu d | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 10,5117 | tấn |
| C | Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Lớp phòng nước mặt cầu | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 283,6 | m2 |
| 2 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2,836 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2,836 | 100m2 |
| D | Chốt neo dầm | |||
| 1 | Cốt thép d | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,1075 | tấn |
| 2 | Cốt thép d> 18mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,1212 | tấn |
| 3 | Vữa sikagrout | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,25 | m3 |
| 4 | Nhựa bitum | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 52,5 | kg |
| 5 | Thép hình, thép bản | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,0223 | tấn |
| E | Gờ lan can toàn cầu | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can 25MPa | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 13,057 | m3 |
| 2 | Cốt thép d | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2,8843 | tấn |
| 3 | Ống nhựa PVC d100mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,72 | 100m |
| F | Lan can thép | |||
| 1 | Thép hình, thép bản, thép ống lan can cầu | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 3,1781 | tấn |
| 2 | Mạ kẽm thép lan can cầu | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 3.178,1491 | kg |
| 3 | Bulong M22 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 44 | cái |
| G | Thoát nước | |||
| 1 | Bộ thoát nước mặt cầu | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 12 | bộ |
| H | Khe co giãn | |||
| 1 | Khe co giãn răng lược chuyển vị 5mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 20,4 | m |
| I | Bản liên tục nhiệt | |||
| 1 | Bê tông bản liên tục nhiệt 30MPa | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 8,025 | m3 |
| 2 | Cốt thép d | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,6719 | tấn |
| 3 | Cốt thép d> 18mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2,081 | tấn |
| 4 | Tấm đệm đàn hồi bằng cao su | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 20,326 | m2 |
| J | Gối cầu | |||
| 1 | Gối cầu cao su KT 150x300x28mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 72 | cái |
| K | Mố M1 & M2 | |||
| 1 | Bê tông mố cầu 30MPa | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 88,9475 | m3 |
| 2 | Bê tông gờ chắn 25MPa | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2,1762 | m3 |
| 3 | Bê tông đệm 10MPa | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 3,658 | m3 |
| 4 | Vữa sikagrout | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,2981 | m3 |
| 5 | Cốt thép mố d | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 5,7227 | tấn |
| 6 | Cốt thép mố d> 18mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,9293 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bitum | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 77,2805 | m2 |
| 8 | Ống nhựa PVC d100mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,12 | 100m |
| L | Thi công mố M1, M2 | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 8,9696 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,0833 | 100m3 |
| 3 | Hệ đà giáo thi công | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 4,52 | tấn |
| 4 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 9,04 | tấn |
| 5 | Gỗ phục vụ thi công | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 6 | m3 |
| 6 | Ép cọc cừ Larsen | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 13,44 | 100m |
| 7 | Nhổ cọc cừ Larsen | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 12,32 | 100m |
| 8 | Đóng cọc định vị | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,2 | 100m |
| 9 | Nhổ cọc thép hình | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,1 | 100m |
| M | Thi công cọc khoan nhồi mố M1, M2 | |||
| 1 | Ống vách cọc khoan nhồi | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2,1505 | tấn |
| 2 | Bê tông tấm bản 20MPa | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 6,4 | m3 |
| 3 | Cốt thép d | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,64 | tấn |
| 4 | Bơm dung dịch Bentonite chống sụt thành lỗ khoan | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 154,32 | m3 |
| 5 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1,0m | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 196,48 | m |
| 6 | Xúc phế thải cọc khoan nhồi lên phương tiện vận chuyển | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,5432 | 100m3 |
| N | Cọc khoan nhồi mố M1, M2 | |||
| 1 | Bê tông cọc nhồi 30MPa | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 158,32 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc nhồi d | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 3,6038 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc nhồi d> 18mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 21,84 | tấn |
| 4 | Cóc nối thanh | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 840 | cái |
| 5 | Bơm vữa ống thăm dò | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2,78 | m3 |
| 6 | Ống thép D107,5/113,5 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2,095 | 100m |
| 7 | Ống thép D54,9/59,9 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 4,2862 | 100m |
| 8 | Nút bịt ống thép D107,5/113,5 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 12 | cái |
| 9 | Nút bịt ống thép D54,9/59,9 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 24 | cái |
| 10 | Đập bê tông đầu cọc | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 5,28 | m3 |
| 11 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1 | cọc |
| 12 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 18 | mc |
| O | Trụ T1 | |||
| 1 | Bê tông trụ cầu 30MPa | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 26,06 | m3 |
| 2 | Vữa sikagrout | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,2981 | m3 |
| 3 | Cốt thép trụ d | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,9843 | tấn |
| 4 | Cốt thép trụ d> 18mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 4,5537 | tấn |
| P | Thi công trụ T1 | |||
| 1 | Đắp đất san ủi tạo mặt bằng K90 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 4,3953 | 100m3 |
| 2 | Đào đất thi công hố móng | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,6097 | 100m3 |
| 3 | Thanh thải đất đắp sau thi công | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 3,0767 | 100m3 |
| 4 | Sản xuất hệ đà giáo thi công | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 3,9 | tấn |
| 5 | Gỗ phục vụ thi công | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 3 | m3 |
| Q | Thi công cọc khoan nhồi trụ T1 | |||
| 1 | Ống vách cọc khoan nhồi | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2,1505 | tấn |
| 2 | Bơm dung dịch Bentonite chống sụt thành lỗ khoan | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 83,9229 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm bản 20MPa | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 3,2 | m3 |
| 4 | Cốt thép d | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,32 | tấn |
| 5 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1,0m vào đất | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 106,854 | m |
| 6 | Xúc phế thải cọc khoan nhồi lên phương tiện vận chuyển | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,8392 | 100m3 |
| R | Cọc khoan nhồi trụ T1 | |||
| 1 | Bê tông cọc nhồi 30MPa | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 79,16 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc nhồi d | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,8019 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc nhồi d> 18mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 10,98 | tấn |
| 4 | Cóc nối thanh | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 420 | cái |
| 5 | Bơm vữa ống thăm dò | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,39 | m3 |
| 6 | Ống thép D107,5/113,5 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,0475 | 100m |
| 7 | Ống thép D54,9/59,9 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2,1431 | 100m |
| 8 | Nút bịt ống thép D107,5/113,5 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 6 | cái |
| 9 | Nút bịt ống thép D54,9/59,9 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 12 | cái |
| 10 | Đập bê tông đầu cọc | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2,64 | m3 |
| 11 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1 | cọc |
| 12 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 9 | mc |
| S | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ 25MPa | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 25,34 | m3 |
| 2 | Bê tông đệm 10MPa | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 7,6 | m3 |
| 3 | Cốt thép d | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 4,6771 | tấn |
| 4 | Nhựa bitum | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 199,584 | kg |
| 5 | Ống nhựa PVC D32 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 19,2 | m |
| T | Tứ nón - mặt đường trên mố - đường đầu cầu | |||
| 1 | Đắp đất K = 0,98 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,208 | 100m3 |
| 2 | Đắp vật liệu dạng hạt K=0,98 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,9692 | 100m3 |
| 3 | Đắp vật liệu dạng hạt K=0,95 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,7041 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axit, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,416 | 100m2 |
| 5 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,416 | 100m2 |
| 6 | Láng nhựa 1 lớp TCN 1,8kg/m2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,416 | 100m2 |
| 7 | Móng đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,416 | 100m2 |
| 8 | Móng đá dăm nước lớp dưới dày 30cm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,416 | 100m2 |
| 9 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2,4768 | 100m2 |
| U | Tấm ốp lắp ghép | |||
| 1 | Bê tông tấm ốp mái M250 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 17,64 | m3 |
| 2 | Cốt thép d | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,3 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện thủ công | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 568 | ck |
| V | Hoàn trả mái kênh | |||
| 1 | Bê tông chân khay M150 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 10,5 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm chân khay | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2,1 | m3 |
| 3 | Đào đất thi công chân khay | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 30,66 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,1848 | 100m3 |
| 5 | Biển báo tên cầu | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2 | cái |
| 6 | Đóng cọc tre dài 2.5m bằng máy | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 13,125 | 100m |
| W | Mặt bằng thi công + bãi đúc dầm | |||
| 1 | Móng CPDD L2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2,4402 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất tạo mặt bằng K90 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 11,1 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đệm 10MPa | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 18 | m3 |
| 4 | Thanh thải mặt bằng sau thi công | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 7,77 | 100m3 |
| X | Bệ đúc dầm | |||
| 1 | Bê tông bệ đúc 25MPa | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 22,56 | m3 |
| 2 | Bê tông tạo phẳng 10MPa | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 5,238 | m3 |
| 3 | Cốt thép bệ đúc d | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,3997 | tấn |
| 4 | Cốt thép bệ đúc d> 18mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,2385 | tấn |
| 5 | Đá dăm đầm chặt | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,2556 | 100m3 |
| 6 | Thanh lý bê tông bệ đúc | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 27,798 | m3 |
| 7 | Lắp đặt, tháo dỡ thép hình bệ đúc | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 3,893 | tấn |
| 8 | Bulong M24 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 50 | cái |
| Y | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ đất C2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,4387 | 100m3 |
| 2 | Đào cấp đất C2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2,4428 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường đất C3 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,7042 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất C3 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 349,9361 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt K = 0,95 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 14,5311 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt K = 0,98 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 3,4709 | 100m3 |
| Z | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tạo nhám mặt đường | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 6,3398 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 16,5927 | 100m2 |
| 3 | Móng đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 6,9398 | 100m2 |
| 4 | Móng đá dăm nước lớp dưới dày 30cm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 6,9398 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axit, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 19,6195 | 100m2 |
| 6 | Láng nhựa 1 lớp TCN 1,8kg/m2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 6,9398 | 100m2 |
| AA | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 333,5 | m2 |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc dày 6mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 28 | m2 |
| 3 | Đinh phản quang | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 73 | cái |
| 4 | Lắp biển báo phản quang biển tam giác cạnh 70cm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2 | cái |
| 5 | Lắp biển báo phản quang biển chữ nhật | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2 | cái |
| 6 | Bổ sung hộ lan tôn sóng | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 127 | m |
| 7 | Tháo dỡ, lắp lại hộ lan tôn sóng | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 65 | m |
| AB | TƯỜNG HỘ LAN CỨNG | |||
| 1 | Bê tông móng M200 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 28,6 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M250 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 13,61 | m3 |
| 3 | Cốt thép d | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,6895 | tấn |
| 4 | Cốt thép d | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,2907 | tấn |
| 5 | Đá dăm đệm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 4,16 | m3 |
| 6 | Sơn trắng 2 lớp | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 54,6 | m2 |
| 7 | Sơn trắng, đỏ phản quang | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 44,72 | m2 |
| AC | Chi phí đường dây, trạm biến áp | |||
| 1 | Đường dây, trạm biến áp | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1 | toàn bộ |
| AD | BẢO ĐẢM AN TOÀN GIAO THÔNG KHI THI CÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông khi thi công | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5176484E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.035296E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong đó có hạng mục cầu BTCT, chiều dài nhịp ≥18,0m.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng tối thiểu là 7.082.359.000VNDLưu ý: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.082.359.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực; đã làm chỉ huy trưởng thi công công trình cầu bê tông cốt thép. | 5 | 1 |
| 2 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư xây dựng cầu đường, đã tham gia thi công công trình cầu bê tông cốt thép. | 3 | 1 |
| 3 | cán bộ phụ trách KC | 1 | kỹ sư xây dựng cầu đường | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Sử dụng bình thường | 1 |
| 2 | Máy ủi | Sử dụng bình thường | 1 |
| 3 | Cần trục | Tải trọng ≥ 40T | 2 |
| 4 | Máy khoan cọc khoan nhồi | Sử dụng bình thường | 1 |
| 5 | Lu bánh lốp | Tải trọng ≥ 16T | 1 |
| 6 | Lu bánh thép | Tải trọng ≥ 8,5T | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥250L | 2 |
| 8 | Trạm trộn bê tông | Sử dụng bình thường | 1 |
| 9 | Máy bơm bê tông | Sử dụng bình thường | 1 |
| 10 | Thiết bị phun tưới nhựa đường | Sử dụng bình thường | 1 |
| 11 | Ô tô vận chuyển | Tải trọng ≥7T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi