Gói thầu: Xây dựng + Cung cấp, lắp đặt thiết bị và hệ thống phòng cháy chữa cháy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220611053-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2022 11:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Xây dựng + Cung cấp, lắp đặt thiết bị và hệ thống phòng cháy chữa cháy
Số hiệu KHLCNT 20220601760
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-04 11:03:00 đến ngày 2022-06-14 11:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,541,711,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6312E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.262E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục chính ≥ 02 tầng, diện tích sàn tối thiểu ≥ 700m2 và có các hạng mục: Phòng cháy chữa cháy và báo cháy tự động. Giá trị hợp đồng ≥ 12,279 tỷ đồng.- Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng.Nhà thầu cung cấp các tài liệu: - Bản chụp được chứng thực Hợp đồng;- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành;- Bản chụp được chứng thực biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính cho tổng giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.279.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên nhân sự tham gia. - Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm mở thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công tác Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC;-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy do Cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực;-Đã tham gia ít nhất 01 công trình phòng cháy chữa cháy.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên nhân sự tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm mở thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:-01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng – công nghiệp cấp III trở lên.-01 kỹ sư chuyên ngành Điện; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng cấp III trở lên.-01 kỹ sư chuyên ngành phù hợp; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình Phòng cháy chữa cháy.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên nhân sự tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm mở thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động trên công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:-Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp;-Đã là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên nhân sự tham gia.- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm mở thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >=0,7 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. - Đơn vị tính: Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ >= 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. - Đơn vị tính: Chiếc
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. - Đơn vị tính: Cái
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy thủy bình (có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. - Đơn vị tính: Cái
- Số lượng tối thiểu 1
5-Vận thăng >=800kg
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. - Đơn vị tính: Cái
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cây chống thép (cây chống đơn)
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. - Đơn vị tính: Cây
- Số lượng tối thiểu 1000
7-Ván khuôn thép, phủ phim
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. - Đơn vị tính: m2
- Số lượng tối thiểu 1000
8-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. - Đơn vị tính: Bộ
- Số lượng tối thiểu 600
9-Máy ren gai
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. - Đơn vị tính: Cái
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan sắt, bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. - Đơn vị tính: Cái
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. - Đơn vị tính: Cái
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai
E-CDNT 1.2 Xây dựng + Cung cấp, lắp đặt thiết bị và hệ thống phòng cháy chữa cháy
Trung tâm y tế thị xã Ayun Pa
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai , địa chỉ: Số 71 Hai Bà Trưng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai (Địa chỉ: Số 71 đường Hai Bà Trưng, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Sê San (Địa chỉ: Số 45/12 đường Phan Đình Giót, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Kiểm định và Tư vấn xây dựng HXD Gia Lai (Địa chỉ: Số 15 đường Cao Thắng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai); + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Gia Lai; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng An Lộc Tiến (Địa chỉ: Số 307 đường Cách Mạng Tháng Tám, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai); + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai (Địa chỉ: Số 71 đường Hai Bà Trưng, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai , địa chỉ: Số 71 Hai Bà Trưng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai (Địa chỉ: Số 71 đường Hai Bà Trưng, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải cung cấp đính kèm E-HSDT bản quét màu (file scan màu) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền và nộp 01 bộ hồ sơ bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng các tài liệu sau đây để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm bao gồm a)Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đối với phần xây dựng. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021 và xác nhận nộp báo cáo tài chính. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế và cơ quan bảo hiểm xã hội về việc đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế và nộp bảo hiểm xã hội tối thiểu đến hết tháng 03/2022. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Kinh nghiệm: + Các hợp đồng đã thực hiện; + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; + Các tài liệu để chứng minh tính chất, quy mô công trình đã thực hiện. - Năng lực nhân sự: + Hợp đồng lao động với nhà thầu; + Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); + Bằng cấp, chứng chỉ; + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia. - Năng lực thiết bị: + Hồ sơ máy móc thiết bị của Nhà thầu dự kiến sử dụng phải đúng chủng loại và công suất được nêu trong hồ sơ; + Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, giấy chứng nhận đăng ký xe máy…; + Đối với các thiết bị có yêu cầu kiểm định theo quy định: có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, có hình ảnh kèm theo. + Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị của bên sở hữu đáp ứng yêu cầu trên. + Đối với phòng thí nghiệm (LAS) nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) được cơ quan có thẩm quyền công nhận. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm để phục vụ việc xác minh trong quá trình đánh giá, thương thảo khi có yêu cầu của bên mời thầu. Đối với các tài liệu nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt ở nội dung đó.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai (Địa chỉ: Số 71 đường Hai Bà Trưng, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai (Số 02 đường Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3824.404; fax: 0269.3824.711;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai (Số 02 đường Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: ĐT: 02693.824.414; Fax: 02693.823. 808
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 20 Trần Hưng Đạo, TP Pleiku, Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.718829; Fax: 02693.718829. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khu điều trị hồi sức trung tâm + Khu phòng mổ - Xây lắp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,7222100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12,2828m3
3Lớp đá 40x60, lót vữa XM M50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật32,1755m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật135,787m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,9958100m2
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật22,44m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng móng nhà, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20,8556m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,0906100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,7546tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,144tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,5594tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,4381tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,6232tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,806tấn
15Xây gạch đặc 5x10x20, xây móng, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,888m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,0404100m3
17Đắp đất nền móng công trìnhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,0943m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,7501100m3
19Mua đất để đắp nềnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật71,46m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,14610m3/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 5kmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,14610m3/1km
22Lót đá 40x60 lót vữa XM M50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật42,456m3
23Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600, vữa XM mác 75-tầng 1Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật412,6679m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch 300*300, vữa XM mác 75-tầng 1Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật42,3841m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật63,492m2
26Quét nước xi măng 2 nước chân móngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật63,492m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật17,0522m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,0035m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,0947100m2
30Trát trụ, cột cả bám dính, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật138,287m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật138,27m2
32Sơn cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật138,27m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật95,6019m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,1793100m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75 cả bám dínhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật450,0955m2
36Bả bằng bột bả vào dầmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật421,828m2
37Sơn dầm đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật421,828m2
38Quét nước xi măng 2 nước dầm trên sê nôTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật28,27m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,6751tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,1822tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,2088tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,3977tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,7795tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,5186tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật98,6787m3
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,868100m2
47Trát trần, vữa XM mác 75 cả lướp bám dínhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật986,8m2
48Bả bằng bột bả vào trầnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật986,8m2
49Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật901,0837m2
50Sơn trần sê nô ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật85,7163m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,871tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,2763m3
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,5899100m2
54Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 cả bám dinhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật53,1228m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật53,1228m2
56Sơn cầu thang trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật53,1228m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,515tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2109tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11,1189m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,9133m3
61Ván khuôn thép LTOV, lam, giằng, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,6118100m2
62Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,0344100m2
63Trát LTOV, vữa XM mác 75+bám dínhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật157,3237m2
64Trát trụ, cộ giằng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75+bám dinhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật54,078m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật211,4m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật211,4m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,517tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2635tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, giằng đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,5225tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,8429tấn
71Cửa nhôm xingfa hệ 55 d 1.2mm, kính cường lực 8li(phụ kiện, đồng bộ)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật257,72m2
72Bản lề tự động cửa D5Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
73Khung bảo vệ inox 304 vuông 20x20x1.2 khung bao quanh 20x40x1.2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật109,32m2
74Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật109,32m2
75Vách kính khung nhôm xingfa hệ 55; d1,2 kính cường lực 8li(cả phụ kiện)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật38,844m2
76Vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện và công vận chuyển, lắp đặt)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật55,3665m2
77Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,5326m3
78Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật51,0738m2
79Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (9,0x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật235,967m3
80Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật722,1217m2
81Ốp gạch vào tường tiết diện gạch 600x600, vữa xi măng mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật200,226m2
82Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 120x600, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15,2244m2
83Công tác ốp gạch vào mặt lan can 250x400, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,0688m2
84Công tác ốp gạch Đồng Nai trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật37,59m2
85Gia công khung thép hộp 40x40x1.2 đỡ mặt quầyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0077tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,816m2
87Lát đá mặt quầy giao dịch các loại, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,854m2
88Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật523,897m2
89Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.381,8665m2
90Ngâm nước xi măng chống thấm sê nôTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật53,7269m2
91Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật53,7269m2
92Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật72,93m2
93Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.886,57m2
94Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật504,7m2
95Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.381,8665m2
96Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600, vữa XM mác 75-tầng 2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật445,4887m2
97Lát nền, sàn, kích thước gạch 300*300, vữa XM mác 75-tầng 2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật28,3184m2
98Trần thạch cao chống ẩm dày 9mm, khung nhôm nổi 600x600, khung Vĩnh TườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật43,09m2
99Xà gồ thép chữ C150x50x5x2 mạ kẽmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật753,72md
100Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,9772tấn
101Lợp mái tôn màu sóng vuông 4 zemTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,8569100m2
102Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật340,3m
103Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,96100m
104Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0275100m
105Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24cái
106Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,696100m2
107Phá dỡ tường xây gạchTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,818m3
108Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,5927m3
109Phủ tôn phẳng 3zem vào khe lún trên sê nô máiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m2
110Rọ chắn rác inox D90Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12cái
B Khu điều trị hồi sức trung tâm + Khu phòng mổ - Cấp thoát nước
1LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo D34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
2LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo D21mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
3LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo D34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật21cái
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo D21mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật35cái
5LĐ cút pvc ren đồng D21mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật50cái
6Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo D34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật55cái
7Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo D21mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15cái
8Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo D34Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
9Lắp đặt van pvc 2 chiều D34Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
10Lắp đặt van PVC 1 chiều D34Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
11Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật22cái
12Lắp đặt van 2 chiều cần gạt D34Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7cái
13Đầu nối ren trong bằng đồng D21Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14cái
14Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
15Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
16Lắp đặt lava boTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
17LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo D114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,44100m
18LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo D90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
19LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo D60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,02100m
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo , đường kính ống 34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
21LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo D114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật36cái
22LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo D90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật22cái
23LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo D60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật100cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15cái
25LĐ tê, Y nhựa miệng bát nối bằng dán keo D114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật35cái
26LĐ tê, Y nhựa miệng bát nối bằng dán keo D90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12cái
27LĐ tê , Y nhựa miệng bát nối bằng dán keo D60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật55cái
28Lắp đặt phễu thu ĐK 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
29Lắp nút bịt nhựa nối măng sông D114Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
30Lắp nút bịt nhựa nối măng sông D90Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
31Lắp nút bịt nhựa nối măng sông D60Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10cái
32Chóp thông hơiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,8883100m3
34Bê tông lót móng,nền đá 4x6 M100 rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,67m3
35Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật22,116m3
36Bê tông tấm đan mái hắt, lanh tô đá 1x2 M200 độ sụt 2-4cmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,416m3
37Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 độ sụt 2-4cmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,938m3
38Ván khuôn thép xà dầm, giằng chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1552100m2
39Ván khuôn thép nắp đan, tấm chớpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1832100m2
40Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm VXM75 cát có ML=0,7-1,4Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật96,6m2
41Trát tường lần 2 chiều dày trát 1,0cm VXM75 cát có ML=0,7-1,4Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật96,6m2
42Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật96,6m2
43Láng bể tự hoại VXM75 cát có ML>2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật21,56m2
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,344tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,249tấn
46Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật18,116m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0852100m3
48Công hút và tháo tấm đan bể tự hoại cũTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1tt
C Khu điều trị hồi sức trung tâm + Khu phòng mổ - Điện
1Lắp đặt loại đèn led Panel ốp trần 60x120x72wTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
2Lắp đặt loại đèn led Panel ốp trần 60x120x72wTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
3Lắp đặt loại đèn led panel P01 60x60x48wTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
4Lắp đặt loại đèn led M16 120/36wTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật54bộ
5Lắp đặt các loại led cầu thang 18wTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
6Lắp đặt loại đèn led trần 15w D270Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
7Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt 02 chiềuTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật23cái
9Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14cái
10Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
11Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
12Lắp đặt quạt đảo trầnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20cái
13Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật140cái
14Vỏ tủ điện, thanh Busbar, vật tư phụ, KT 550x400x200, thép dày 8zem, sơn tĩnh điệnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Tủ SB 8 line, mặt nhựa đế sắt, sơn tĩnh điệnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
16Tủ SB 4 line, mặt nhựa đế sắt, sơn tĩnh điệnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật13hộp
17Tủ SB 2 line, mặt nhựa đế sắt, sơn tĩnh điệnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
18Lắp đặt Aptomat loại 3 pha A 75 KATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Lắp đặt Aptomat loại 3 pha A50KATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Lắp đặt Aptomat loại 3 pha A40KATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
21Lắp đặt Aptomat loại 3 pha A 32KATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
22Lắp đặt Aptomat loại 1 pha A 40 AmpeTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
23Lắp đặt Aptomat loại 1 pha A 25 AmpeTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
24Lắp đặt Aptomat loại 1 pha A 20 AmpeTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật26cái
25Lắp đặt Aptomat loại 1 pha A 16 AmpeTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật17cái
27RCBO 2pha 16ATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật23cái
28Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại 4x16mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật30m
29Lắp đặt dây đơn loại 1x16mm2 tiếp địaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật30m
30Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật60m
31Lắp đặt dây đơn loại 1x10mm2 tiếp địaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật60m
32Lắp đặt dây dẫn 3 ruột loại 3x10,0mm2 (2x10+1e10)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật60m
33Lắp đặt dây dẫn 3 ruột loại 3x6,0mm2 (2x6+1e6)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật54m
34Lắp đặt dây dẫn 3 ruột loại 3x4,0mm2 (2x4+1e4)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật210m
35Lắp đặt dây đơn loại 1x1,5mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.860m
36Lắp đặt dây đơn Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.420m
37Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật500m
38Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật300m
39Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật580m
40Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật300m
41Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật80m
42Trung king máng cáp, dài 2,5m/câyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật60m
43Thang (máng)cáp 50x50x2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật55m
44Ty treo cápTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật40bộ
45Lắp đặt máy điều hoà 24000BTU, loại máy treo tường (3HP)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5máy
46Lắp đặt máy điều hoà 12000BTU loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2máy
47Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8m3
48Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8m3
49Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cọc
50Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M50mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10m
51Thanh tiếp địa đồng dẹt 25x3Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật17,5m
52ốc siết cáp bằng đồngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
53Hàn hóa nhiệtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8mối
54Thép tấm 200x200x5Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,14kg
D Khu điều trị nội nhi - Xây lắp
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7cây
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,295100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,56m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật43,93m3
5Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24,332m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật96,661m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,212tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,532tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,277tấn
10Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,637100m2
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật28,896m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật31,212m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,296tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,516tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,471tấn
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,072100m2
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,848100m3
18Bê tông lót nền đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật38,847m3
19Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,182m3
20Trát tường ngoài (chân móng), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật41,421m2
21Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật41,421m2
22Lát đá bậc tam cấpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,06m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật19,9m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12,604m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,953tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,498tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,473tấn
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,58100m2
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật81,002m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,28tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,852tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8,11tấn
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8,072100m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật449,129m2
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật86,196m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,621tấn
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8,647100m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật777,475m2
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,055m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,204tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,766tấn
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m2
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,444100m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật54,4m2
45Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,25m3
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật35,37m2
47Lát đá bậc cầu thangTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật50,18m2
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,649m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,892tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,56tấn
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,201100m2
52Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật220,1m2
53Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x14x19, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật232,789m3
54Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật600,6m2
55Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.205,441m2
56Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật84,748m2
57Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật174,316m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật174,316m2
59Xà gồ thép chữ C150x50x2ly (3,95kg/m) mạ kẽmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật608,94m
60Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,405tấn
61Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,548100m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật230,34m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật197,764m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,105100m
66Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật48cái
67Quả cầu chắn rác fi90Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12cái
68Thi công trần thả bằng tấm thạch cao 600x600Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật87,225m2
69Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật746,062m2
70Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14,782m2
71Lát nền, sàn WC, tiết diện gạch Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật60,521m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật587,819m2
73Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật239,083m2
74Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật22,194m2
75Lát đá Granite mặt bệ các loạiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,02m2
76Khung sắt hộp đở bệ đá quầy tiếp đónTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
77Gia công, lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,2ly kính cường lực dày 8lyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật235,08m2
78Gia công, lắp dựng vách khung nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,2ly kính cường lực dày 8lyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật19,44m2
79Gia công khung Inox bảo vệTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật99,18m2
80Gia công, lắp dựng tấm ComPact HPL dày 12mm (Bao gồm khung, phụ kiện Inox 304, Ke liên kết, chân đở, bản lề, tay năm, móc treo, chốt khóa đồng bộ)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật48,699m2
81Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật99,18m2
82Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.806,041m2
83Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.766,814m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2.972,255m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật600,6m2
86Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,609100m2
E Khu điều trị nội nhi - Cấp thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,1100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
3Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật25cái
4Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D21mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật30cái
5Lắp đặt cút giảm 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D42/34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
6Lắp đặt cút giảm 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34/21mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20cái
7Lắp đặt cút 90 ren trong bằng đồng, đường kính D21mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật70cái
8Lắp đặt tê 90 giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D42/34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
9Lắp đặt tê 90 giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34/21mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật65cái
10Lắp đặt tê đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15cái
11Lắp đặt tê đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D21mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15cái
12Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D42/34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
13Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34/21mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
14Lắp đặt van nhựa 2 chiều, đường kính D34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
15Lắp đặt van nhựa 1 chiều, đường kính D21mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
16Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật27cái
17Lắp đặt van 2 chiều bằng đồng (loại cần gạt)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
18Đầu nối ren trong bằng đồngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16cái
19Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
20Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
21Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Lavabo + vòi + Xi phông)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính D114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính D90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính D60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính D34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
26Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20cái
27Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12cái
28Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật40cái
29Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20cái
30Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật25cái
31Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20cái
32Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật35cái
33Lắp đặt cút giảm 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D60/42mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật25cái
34Lắp đặt Y 135 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20cái
35Lắp đặt Y 135 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15cái
36Lắp đặt Y 135 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật30cái
37Lắp đặt Y 135 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D60/42mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật30cái
38Lắp đặt Y 135 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90/60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10cái
39Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11cái
40Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10cái
41Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10cái
42Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14cái
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,444100m3
44Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,835m3
45Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11,238m3
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,465m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,045tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,242tấn
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,187100m2
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật48,3m2
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật48,3m2
52Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,78m2
53Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật59,08m2
54Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,708m3
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,167tấn
56Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,092100m2
57Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24cái
F Khu điều trị nội nhi - Điện
1Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật30m
2Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật30m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật100m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật84m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật196m
6Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.420m
7Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.880m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật800m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật880m
10Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật80m
11Lắp đặt Trunking kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 150x50x2lyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật60m
12Lắp đặt thang cáp kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 50x50x2lyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15m
13Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED 36WTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật54bộ
14Lắp đặt đèn - Đèn LED PANEL ốp trần 60x60 50WTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật22bộ
15Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED 18W chiếu sáng cầu thangTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật22bộ
16Lắp đặt công tắc - 1 hạt (2 chiều) trên 1 công tắc + mặt nạ + đế âmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
17Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt nạ + đế âmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật18cái
18Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt nạ + đế âmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật17cái
19Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặt nạ + đế âmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10cái
20Lắp đặt quạt trần đảo trụcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật31cái
21Lắp đặt quạt treo tường 2 dây kéoTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5cái
22Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật209cái
23Lắp đặt hộp điện tổng KT 550x400x200 sơn tihr điệnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
24Lắp đặt tủ điện phòng âm tường 2 line mặt nhựa đế sắtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
25Lắp đặt tủ điện phòng âm tường 4 line mặt nhựa đế sắtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật17hộp
26Lắp đặt tủ điện phòng âm tường 6 line mặt nhựa đế sắtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
27Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
28Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10cái
29Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật36cái
30Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16cái
31Lắp đặt các loại máy biến dòng, dòng rò 30mA (2P 16A-6K)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật27bộ
32Lắp đặt máy điều hoà không khí công suất 18.000BTU (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1máy
33Lắp đặt máy điều hoà không khí công suất 24.000BTU (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3máy
G Cải tạo mở rộng khoa dược - Xây lắp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,9357100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật13,799m3
3Lớp đá 40x60,lót vữa XM M50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật13,7455m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật40,7828m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,2157100m2
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật13,2315m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật13,012m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,5014100m2
9Xây gạch KN đặc 5x10x20, xây móng, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,2167m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2392tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,5553tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1436tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,3897100m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,5997m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,3588100m3
16Lớp đá 40x60, lót vữa XM M50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật29,765m3
17Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật302,0201m2
18Lát nền, WC, kích thước gạch 300*300, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14,2425m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20,108m2
20Quét nước xi măng 2 nước chân móngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20,108m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8,3279m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,4331100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2342tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,9989tấn
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật57,779m2
26Bả bằng bột bả vào cộtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật57,779m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật57,779m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật37,8619m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,9317100m2
30Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật393,17m2
31Bả bằng bột bả vào trầnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật393,17m2
32Sơn trần đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật393,17m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,5155tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật21,6086m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,3221100m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật129,7586m2
37Sơn dầm đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật92,7586m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật92,7586m2
39Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật37m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,6755tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,0761tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,8736tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,1594m3
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. LTOV, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,9045100m2
45Trát LTOV, lam, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật90,45m2
46Bả bằng bột bả vào LTOVTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật90,45m2
47Sơn LTOV nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật90,45m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,3743tấn
49Cửa nhôm xingfa hệ 55 d 1.2mm, kính cường lực 8li(phụ kiện, đồng bộ)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật45,48m2
50Khung bảo vệ inox 304 vuông 20x20x1.2, khung bao quanh 20x40x1.2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,88m2
51Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,88m2
52Xây tường thẳng bằng gạch rỗng KN 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật102,8646m3
53Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật160,694m2
54Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x600, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,7376m2
55Công tác ốp gạch vào mặt lan can 250x400, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,4m2
56Vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện và công vận chuyển, lắp đặt)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật13,884m2
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật295,216m2
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật474,5165m2
59Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật769,736m2
60Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật295,216m2
61Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật474,5165m2
62Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật521,82md
63Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,6698tấn
64Lợp mái tôn màu sóng vuông 4 zemTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,639100m2
65Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật47,99m2
66Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật47,99m2
67Quét dung dịch chống thấm sê nôTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật47,99m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật198,48m
69Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,4584100m
70Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,035100m
71Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24cái
72Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,4609100m2
73Rọ chắn rác inos D90Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12cái
H Cải tạo mở rộng khoa dược - Cấp thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10cái
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
5Cút ren trong bằng đồng D21Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14cái
6Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo D34/21mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16cái
7Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo D21mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
8Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
9Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lắp đặt vòi rửa 1 vòi wcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
12Lắp đặt van 2 chiều cần gạt, đường kính van 32mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Đầu nối ren trong đồng d21Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
14Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
15Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
16Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10cái
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật18cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
23Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
24Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
25Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
27Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,172100m3
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu >1m đất cấp IIITheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,188m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,847m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,847m3
32Xây gạch đất sét nung 4.5x9x20, xây móng, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,598m3
33Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm VXM75 cát có ML=0,7-1,4 lần 1Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật29m2
34Bê tông tấm đan mái hắt, lanh tô đá 1x2 M200 độ sụt 2-4cmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,703m3
35Ván khuôn thép nắp đan, tấm chớpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0296100m2
36Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0722tấn
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật61 cấu kiện
38Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,616m3
39Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,41m2
I Cải tạo mở rộng khoa dược - Điện
1Lắp đặt các loại đèn Led Tube ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, tuyeps bán nguyệt M26L 120/36WTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
3Lắp đặt các loại đèn cốp trần 10w/d225Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5cái
6Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi+đế, mặt nạTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật25cái
9Tủ tổng 150x300x400Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
10Tủ SB 6 lineTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
11Tủ SB 4 lineTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4tủ
12Tủ SB 2 lineTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
13Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5cái
18RCBO 2pha 16ATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5cái
19Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật30m
20Lắp đặt dây đơn Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật30m
21Lắp đặt dây dẫn 2x4+E4 ruộtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật80m
22Lắp đặt dây đơn Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật360m
23Lắp đặt dây đơn Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật460m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật150m
25Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật150m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật150m
27Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật40m
28Trung king máng cáp dài 2,5m/câyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật25m
29Ty treo cápTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
30Lắp đặt máy điều hoà 24000BTU, loại máy treo tườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3máy
J Cầu nối
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,888100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14,79m3
3Bê tông đá lót móng 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,433m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15,752m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,468tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,799tấn
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,037100m2
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20,286m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,258m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,183tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,912tấn
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,926100m2
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,248100m3
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,212100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,212100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,212100m3/km
17Bê tông lót nền đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật13,535m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật39,042m2
19Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật39,042m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,665m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,981tấn
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,243100m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11,607m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,306tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,486tấn
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,402100m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật78,401m2
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20,364m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,076tấn
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,036100m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật203,6m2
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,723m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,736tấn
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,869100m2
36Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật163,87m2
37Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x14x19, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật19,196m3
38Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật195,494m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật142,287m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật185,02m
41Láng sàn sê nô mái có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật203,6m2
42Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật252,364m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(SiKa)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật252,364m2
44Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,171100m
45Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật148,415m2
46Công tác ốp gạch vào mặt trên lan can, tiết diện gạch Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật23,03m2
47Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật195,494m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật588,158m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật783,652m2
50Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,643100m2
51Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,421100m2
52Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật25m
53Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật100m
54Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10m
55Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật50m
56Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
57Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
58Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
59Lắp đặt hộp điện tổng 150x300x400Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
60Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le hẹn giờ TimerTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
K Bể nước ngầm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,0609100m3
2lớp đá 40x60, vữa XM M50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,609m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể nước, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật64,529m3
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,4728100m2
5Trát bể, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật203,44m2
6Đánh màu xi măngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật203,44m2
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật77,44m2
8Thép bể DTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,6058tấn
9Thép bể D>10Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,6865tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,135100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,25910m3/1km
L Sân bê tông
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,332m3
2lớp đá 40x60, vữa XM M50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật28,744m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật19,81m3
4Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,48m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,324m2
6Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,324m2
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,4433m3
M Hệ thống chống sét
1Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8m3
3Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật30m
5Thanh tiếp địa đồng dẹt 25x3Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật17,5m
6ốc siết cáp bằng đồngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
7Hàn hóa nhiệtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8mối
8Trụ đỡ kim thu sét ống STK D50/42 L=5m+đế trụTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1trụ
9Bản móc tăng đơ dây neoTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12m
10Bu lon 12Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
11Thép tấm 200x200x5Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,57kg
12Gia công kim thu sétTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13LĐ ống Máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn DTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12m
N Hệ thống điện tổng
1Vỏ tủ điện tổng 2 lớp cánh thép dày 1li sơn tĩnh điện 600x1000x360+phụ kiệnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75AmpeTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ABC 4*120mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật140m
6Lắp đặt dây dẫn loại CXV 4x95mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20m
7Lắp đặt dây dẫn ABC 4x70mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật214m
8Lắp đặt dây dẫn 3*50 CXV+E35mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10m
9Lắp đặt dây dẫn CXV 4 *16mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15m
10Lắp đặt dây đơn 16m2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15m
11Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,77m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,18m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,59m3
14Gạch thẻTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật411viên
15Máng cápTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật170m
16Kẹp dừng cáp 120mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10cái
17Kẹp cáp treo 120mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
18Bulon D16-450Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10cái
19Giá móc đơnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10cái
20Giá móc đôiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8m3
23Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cọc
24Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M50mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10m
25Thanh tiếp địa đồng dẹt 25x3Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật17,5m
26Gia công và đóng cọc chống sétTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cọc
27ốc siết cápTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
28hàn hóa nhiệtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8mối
O Hệ thống cấp thoát nước tổng
1Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật45m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật45m3
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,7100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10cái
7Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 32mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật46,25m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật46,25m3
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,85100m
11Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20cái
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật25m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật25m3
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1100m
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1914100m3
16Lót đá 40x60 VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,014m3
17Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,2m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,56m3
19Ván khuôn thép hố gaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m2
20Bê tông tấm đan mái hắt, lanh tô đá 1x2 M200 độ sụt 2-4cmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,64m3
21Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,6907tấn
22Ván khuôn thép nắp đan, tấm chớpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,032100m2
23Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật101 cấu kiện
24Láng dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,44m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật34,08m2
26Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật34,08m2
27Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,38m3
28Sản xuất +LD thép hìnhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,8101tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật25,8m2
P Hệ thống mạng máy tính
1Lắp đặt tủ thiết bị mạng, 6UTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật31 tủ
2Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch, 48 cổngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật31 thiết bị
3Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch, 24 cổngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11 thiết bị
4Lắp đặt Patch panel 48 cổngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật31 thiết bị
5Lắp đặt Patch panel 24 cổngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11 thiết bị
6Lắp đặt bộ phát wifi 450 MbpsTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật101 bộ
7Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật631 cái
8Lắp đặt dây cáp UTP CAT 6Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật170,210m
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.614m
10Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật88m
11Lắp đặt hạt mạng RJ45Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật200cái
12Lắp đặt chân đế + mặt nạ 1 lỗTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật50bộ
13Lắp đặt chân đế + mặt nạ 2 lỗTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
Q Hệ thống báo cháy
1Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 10 kênh hiệu HochikiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11 trung tâm
2Lắp đặt đầu báo khói hiệu HochikiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12,810 đầu
3Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng hiệu HochikiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,110 đầu
4Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp hiệu HochikiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,65 nút
5Lắp đặt chuông báo cháy hiệu HochikiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,65 chuông
6Thiết bị kiểm tra cuối tuyếnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật13cái
7Lắp đặt hộp đế âm tường cho chuông và nút ấn khẩnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật46hộp
8Lắp đặt đèn thoát hiểm hiệu KentomTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật65 đèn
9Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố hiệu KentomTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8,25 đèn
10Lắp đặt hộp kỹ thuậtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
11Lắp đặt dây tín hiệu 4 ruột ≤ 1mm2, loại 2x2x0,5mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4.181m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.755m
13Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo vệ dây dẫn D20mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2.110m
14Lắp đặt ống nhựa đàn hồi bảo vệ dây dẫn D20mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.495m
15Lắp đặt ống nhựa gân xoán HDPE DN40Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật120m
16Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,4m3
18Đào mương lắp đặt dây dẫn về trung tâmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,8m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,108100m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,4m3
R Hệ thống cấp nước chữa cháy
1Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy ngoài nhà: 950x500x220Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
2Vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cuộn
3Lăng chữa cháy không khóa D65/17Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
4Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy trong nhà 600x450x180Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
5Vòi chữa cháy tráng cao su D50, dài 20m/cuộnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cuộn
6Lăng chữa cháy không khóa D50/13Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,83100m
8Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16cái
9Lắp đặt tê thép tráng kẽm D90Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10cái
10Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
11Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
12Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
13Lắp đặt van gốc, ĐK50mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
14Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà D100 ra 2 cửa D65Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
15Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy D100 ra 2 cửa D65Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Lắp bích thép D90Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cặp bích
17Bình chữa cháy bằng bột tổng hợp MFZ4 loại 4kgTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20bình
18Bình chữa cháy bằng khí CO2 MT3, loại 3kgTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10bình
19Nội quy và tiêu lệnh PCCCTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
20Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,15m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,15m3
22Đào đất lắp đặt đường ống cấp nước chữa cháy, đất cấp IIITheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật36,6m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,366100m3
24Vật liệu phụ (cao su non, sơn đỏ, cùm ống, ...)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1
25Lắp đặt kệ để bình chữa cháy 600x330x200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10cái
26Lắp đặt hộp đựng dụng cụ cứu hộ, cứu nạn, KT: 1400x500x300mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Xà beng phá dỡ dài 1,2 mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
28Búa tạ 05 KgTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Kìm cộng lực 24 inchTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
S Thiết bị
1Kim chống sét tia tiên đạo bán kính 107mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
2Trung tâm báo cháy 10 kênhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
3Điều hòa không khí gắn tường 24.000 BTUĐiều hòa không khí gắn tường 24.000 BTUĐiện năng tiêu thụ: 2.150 WCường độ dòng điện: 9,5 ANguồn điện V/P/Hz: 220-240/1/50Lưu lượng gió cục trong (cao-thấp) 1.100/1.050/800/650 m3/hNăng suất tách ẩm: 2,6 L/hVật tư phụ kèm theo trong phạm vi lắp đặt: Ống đồng ga đi + ống đồng ga về + ống bảo ôn + xi quấn cách nhiệt + ống thoát nước chuyên dùng cho ĐHKK + Dây điện 2,5CV + Giá đỡ chuyên dùng cho máy ĐHKK + Aptomat 20A, phụ kiện trọn bộ11Bộ
4Điều hòa không khí gắn tường 18.000 BTUĐiều hòa không khí gắn tường 18.000 BTUĐiện năng tiêu thụ: 1.780WCường độ dòng điện: 8,1ANguồn điện V/P/Hz: 220-240/1/50Lưu lượng gió cục trong (cao-thấp) 950/900/730/600 m3/hNăng suất tách ẩm: 2 L/hVật tư phụ kèm theo trong phạm vi lắp đặt: Ống đồng ga đi + ống đồng ga về + ống bảo ôn + xi quấn cách nhiệt + ống thoát nước chuyên dùng cho ĐHKK + Dây điện 2,5CV + Giá đỡ chuyên dùng cho máy ĐHKK + Aptomat 20A, phụ kiện trọn bộ1Bộ
5Điều hòa không khí gắn tường 12.000 BTUĐiều hòa không khí gắn tường 12.000 BTUĐiện năng tiêu thụ: 1.220WCường độ dòng điện: 5,5ANguồn điện V/P/Hz: 220-240/1/50Lưu lượng gió cục trong (cao-thấp) 550/500/450/350 m3/hNăng suất tách ẩm: 1,4 L/hVật tư phụ kèm theo trong phạm vi lắp đặt: Ống đồng ga đi + ống đồng ga về + ống bảo ôn + xi quấn cách nhiệt + ống thoát nước chuyên dùng cho ĐHKK + Dây điện 2,5CV + Giá đỡ chuyên dùng cho máy ĐHKK + Aptomat 20A, phụ kiện trọn bộ2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6312E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.262E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục chính ≥ 02 tầng, diện tích sàn tối thiểu ≥ 700m2 và có các hạng mục: Phòng cháy chữa cháy và báo cháy tự động. Giá trị hợp đồng ≥ 12,279 tỷ đồng.- Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng.Nhà thầu cung cấp các tài liệu: - Bản chụp được chứng thực Hợp đồng;- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành;- Bản chụp được chứng thực biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính cho tổng giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.279.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình xây dựng 1 Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên nhân sự tham gia. - Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm mở thầu52
2 Chỉ huy trưởng công tác Phòng cháy chữa cháy 1 Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC;-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy do Cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực;-Đã tham gia ít nhất 01 công trình phòng cháy chữa cháy.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên nhân sự tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm mở thầu52
3 Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 3 Yêu cầu:-01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng – công nghiệp cấp III trở lên.-01 kỹ sư chuyên ngành Điện; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng cấp III trở lên.-01 kỹ sư chuyên ngành phù hợp; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình Phòng cháy chữa cháy.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên nhân sự tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm mở thầu31
4 Phụ trách an toàn lao động trên công trường 1 Yêu cầu:-Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp;-Đã là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên nhân sự tham gia.- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm mở thầu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >=0,7 m3 Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. - Đơn vị tính: Chiếc1
2 Ô tô tự đổ >= 7 tấn Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. - Đơn vị tính: Chiếc2
3 Máy trộn bê tông - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. - Đơn vị tính: Cái2
4 Máy thủy bình (có kiểm định còn hiệu lực) - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. - Đơn vị tính: Cái1
5 Vận thăng >=800kg - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. - Đơn vị tính: Cái2
6 Cây chống thép (cây chống đơn) - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. - Đơn vị tính: Cây1000
7 Ván khuôn thép, phủ phim - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. - Đơn vị tính: m21000
8 Giàn giáo thép - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. - Đơn vị tính: Bộ600
9 Máy ren gai - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. - Đơn vị tính: Cái1
10 Máy khoan sắt, bê tông - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. - Đơn vị tính: Cái2
11 Đồng hồ vạn năng - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. - Đơn vị tính: Cái1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->