Gói thầu: Xây dựng + Cung cấp, lắp đặt thiết bị và hệ thống phòng cháy chữa cháy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220611053-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 11:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Xây dựng + Cung cấp, lắp đặt thiết bị và hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220601760 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-04 11:03:00 đến ngày 2022-06-14 11:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,541,711,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6312E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.262E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục chính ≥ 02 tầng, diện tích sàn tối thiểu ≥ 700m2 và có các hạng mục: Phòng cháy chữa cháy và báo cháy tự động. Giá trị hợp đồng ≥ 12,279 tỷ đồng.- Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng.Nhà thầu cung cấp các tài liệu: - Bản chụp được chứng thực Hợp đồng;- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành;- Bản chụp được chứng thực biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính cho tổng giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.279.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên nhân sự tham gia. - Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm mở thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công tác Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC;-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy do Cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực;-Đã tham gia ít nhất 01 công trình phòng cháy chữa cháy.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên nhân sự tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm mở thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:-01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng – công nghiệp cấp III trở lên.-01 kỹ sư chuyên ngành Điện; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng cấp III trở lên.-01 kỹ sư chuyên ngành phù hợp; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình Phòng cháy chữa cháy.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên nhân sự tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm mở thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động trên công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:-Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp;-Đã là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên nhân sự tham gia.- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm mở thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >=0,7 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. - Đơn vị tính: Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ >= 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. - Đơn vị tính: Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. - Đơn vị tính: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy thủy bình (có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. - Đơn vị tính: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Vận thăng >=800kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. - Đơn vị tính: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cây chống thép (cây chống đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. - Đơn vị tính: Cây |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 7-Ván khuôn thép, phủ phim | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. - Đơn vị tính: m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 8-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. - Đơn vị tính: Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 600 |
| 9-Máy ren gai | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. - Đơn vị tính: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan sắt, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. - Đơn vị tính: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. - Đơn vị tính: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng + Cung cấp, lắp đặt thiết bị và hệ thống phòng cháy chữa cháy Trung tâm y tế thị xã Ayun Pa 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải cung cấp đính kèm E-HSDT bản quét màu (file scan màu) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền và nộp 01 bộ hồ sơ bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng các tài liệu sau đây để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm bao gồm a)Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đối với phần xây dựng. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021 và xác nhận nộp báo cáo tài chính. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế và cơ quan bảo hiểm xã hội về việc đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế và nộp bảo hiểm xã hội tối thiểu đến hết tháng 03/2022. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Kinh nghiệm: + Các hợp đồng đã thực hiện; + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; + Các tài liệu để chứng minh tính chất, quy mô công trình đã thực hiện. - Năng lực nhân sự: + Hợp đồng lao động với nhà thầu; + Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); + Bằng cấp, chứng chỉ; + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia. - Năng lực thiết bị: + Hồ sơ máy móc thiết bị của Nhà thầu dự kiến sử dụng phải đúng chủng loại và công suất được nêu trong hồ sơ; + Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, giấy chứng nhận đăng ký xe máy…; + Đối với các thiết bị có yêu cầu kiểm định theo quy định: có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, có hình ảnh kèm theo. + Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị của bên sở hữu đáp ứng yêu cầu trên. + Đối với phòng thí nghiệm (LAS) nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) được cơ quan có thẩm quyền công nhận. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm để phục vụ việc xác minh trong quá trình đánh giá, thương thảo khi có yêu cầu của bên mời thầu. Đối với các tài liệu nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt ở nội dung đó. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai (Địa chỉ: Số 71 đường Hai Bà Trưng, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai (Số 02 đường Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3824.404; fax: 0269.3824.711; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai (Số 02 đường Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: ĐT: 02693.824.414; Fax: 02693.823. 808 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 20 Trần Hưng Đạo, TP Pleiku, Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.718829; Fax: 02693.718829. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khu điều trị hồi sức trung tâm + Khu phòng mổ - Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7222 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2828 | m3 |
| 3 | Lớp đá 40x60, lót vữa XM M50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 32,1755 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 135,787 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9958 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22,44 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng móng nhà, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8556 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0906 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7546 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,144 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5594 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4381 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6232 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,806 | tấn |
| 15 | Xây gạch đặc 5x10x20, xây móng, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,888 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0404 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0943 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7501 | 100m3 |
| 19 | Mua đất để đắp nền | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 71,46 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,146 | 10m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 5km | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,146 | 10m3/1km |
| 22 | Lót đá 40x60 lót vữa XM M50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 42,456 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600, vữa XM mác 75-tầng 1 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 412,6679 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300*300, vữa XM mác 75-tầng 1 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 42,3841 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 63,492 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước chân móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 63,492 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,0522 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0035 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0947 | 100m2 |
| 30 | Trát trụ, cột cả bám dính, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 138,287 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 138,27 | m2 |
| 32 | Sơn cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 138,27 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 95,6019 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1793 | 100m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 cả bám dính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 450,0955 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào dầm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 421,828 | m2 |
| 37 | Sơn dầm đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 421,828 | m2 |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước dầm trên sê nô | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28,27 | m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6751 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1822 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2088 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3977 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7795 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5186 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 98,6787 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,868 | 100m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 cả lướp bám dính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 986,8 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 986,8 | m2 |
| 49 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 901,0837 | m2 |
| 50 | Sơn trần sê nô ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 85,7163 | m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,871 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2763 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5899 | 100m2 |
| 54 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 cả bám dinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 53,1228 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 53,1228 | m2 |
| 56 | Sơn cầu thang trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 53,1228 | m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,515 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2109 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1189 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9133 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép LTOV, lam, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6118 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0344 | 100m2 |
| 63 | Trát LTOV, vữa XM mác 75+bám dính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 157,3237 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cộ giằng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75+bám dinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 54,078 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 211,4 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 211,4 | m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,517 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2635 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, giằng đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5225 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8429 | tấn |
| 71 | Cửa nhôm xingfa hệ 55 d 1.2mm, kính cường lực 8li(phụ kiện, đồng bộ) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 257,72 | m2 |
| 72 | Bản lề tự động cửa D5 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 73 | Khung bảo vệ inox 304 vuông 20x20x1.2 khung bao quanh 20x40x1.2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 109,32 | m2 |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 109,32 | m2 |
| 75 | Vách kính khung nhôm xingfa hệ 55; d1,2 kính cường lực 8li(cả phụ kiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 38,844 | m2 |
| 76 | Vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện và công vận chuyển, lắp đặt) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 55,3665 | m2 |
| 77 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5326 | m3 |
| 78 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 51,0738 | m2 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (9,0x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 235,967 | m3 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 722,1217 | m2 |
| 81 | Ốp gạch vào tường tiết diện gạch 600x600, vữa xi măng mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 200,226 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 120x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2244 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào mặt lan can 250x400, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0688 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch Đồng Nai trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 37,59 | m2 |
| 85 | Gia công khung thép hộp 40x40x1.2 đỡ mặt quầy | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0077 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,816 | m2 |
| 87 | Lát đá mặt quầy giao dịch các loại, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,854 | m2 |
| 88 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 523,897 | m2 |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.381,8665 | m2 |
| 90 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 53,7269 | m2 |
| 91 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 53,7269 | m2 |
| 92 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 72,93 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.886,57 | m2 |
| 94 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 504,7 | m2 |
| 95 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.381,8665 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600, vữa XM mác 75-tầng 2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 445,4887 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300*300, vữa XM mác 75-tầng 2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28,3184 | m2 |
| 98 | Trần thạch cao chống ẩm dày 9mm, khung nhôm nổi 600x600, khung Vĩnh Tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 43,09 | m2 |
| 99 | Xà gồ thép chữ C150x50x5x2 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 753,72 | md |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9772 | tấn |
| 101 | Lợp mái tôn màu sóng vuông 4 zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8569 | 100m2 |
| 102 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 340,3 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0275 | 100m |
| 105 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,696 | 100m2 |
| 107 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,818 | m3 |
| 108 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5927 | m3 |
| 109 | Phủ tôn phẳng 3zem vào khe lún trên sê nô mái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m2 |
| 110 | Rọ chắn rác inox D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| B | Khu điều trị hồi sức trung tâm + Khu phòng mổ - Cấp thoát nước | |||
| 1 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 2 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo D21mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 3 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo D21mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 5 | LĐ cút pvc ren đồng D21mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo D21mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt van pvc 2 chiều D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van PVC 1 chiều D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 2 chiều cần gạt D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 13 | Đầu nối ren trong bằng đồng D21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 16 | Lắp đặt lava bo | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 17 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 18 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo D90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 19 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo D60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,02 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo , đường kính ống 34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 21 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 22 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo D90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 23 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo D60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 25 | LĐ tê, Y nhựa miệng bát nối bằng dán keo D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 26 | LĐ tê, Y nhựa miệng bát nối bằng dán keo D90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 27 | LĐ tê , Y nhựa miệng bát nối bằng dán keo D60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 28 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 30 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 32 | Chóp thông hơi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8883 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót móng,nền đá 4x6 M100 rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,67 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22,116 | m3 |
| 36 | Bê tông tấm đan mái hắt, lanh tô đá 1x2 M200 độ sụt 2-4cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,416 | m3 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 độ sụt 2-4cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,938 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1552 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1832 | 100m2 |
| 40 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm VXM75 cát có ML=0,7-1,4 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 96,6 | m2 |
| 41 | Trát tường lần 2 chiều dày trát 1,0cm VXM75 cát có ML=0,7-1,4 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 96,6 | m2 |
| 42 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 96,6 | m2 |
| 43 | Láng bể tự hoại VXM75 cát có ML>2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,56 | m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,344 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,249 | tấn |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,116 | m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0852 | 100m3 |
| 48 | Công hút và tháo tấm đan bể tự hoại cũ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tt |
| C | Khu điều trị hồi sức trung tâm + Khu phòng mổ - Điện | |||
| 1 | Lắp đặt loại đèn led Panel ốp trần 60x120x72w | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt loại đèn led Panel ốp trần 60x120x72w | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt loại đèn led panel P01 60x60x48w | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt loại đèn led M16 120/36w | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại led cầu thang 18w | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt loại đèn led trần 15w D270 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt 02 chiều | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | cái |
| 14 | Vỏ tủ điện, thanh Busbar, vật tư phụ, KT 550x400x200, thép dày 8zem, sơn tĩnh điện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Tủ SB 8 line, mặt nhựa đế sắt, sơn tĩnh điện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 16 | Tủ SB 4 line, mặt nhựa đế sắt, sơn tĩnh điện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | hộp |
| 17 | Tủ SB 2 line, mặt nhựa đế sắt, sơn tĩnh điện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt Aptomat loại 3 pha A 75 KA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Aptomat loại 3 pha A50KA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Aptomat loại 3 pha A40KA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Aptomat loại 3 pha A 32KA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha A 40 Ampe | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha A 25 Ampe | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha A 20 Ampe | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 25 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha A 16 Ampe | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 27 | RCBO 2pha 16A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại 4x16mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn loại 1x16mm2 tiếp địa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn loại 1x10mm2 tiếp địa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột loại 3x10,0mm2 (2x10+1e10) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột loại 3x6,0mm2 (2x6+1e6) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột loại 3x4,0mm2 (2x4+1e4) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn loại 1x1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.860 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.420 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 580 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 42 | Trung king máng cáp, dài 2,5m/cây | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 43 | Thang (máng)cáp 50x50x2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 44 | Ty treo cáp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 45 | Lắp đặt máy điều hoà 24000BTU, loại máy treo tường (3HP) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | máy |
| 46 | Lắp đặt máy điều hoà 12000BTU loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 47 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m3 |
| 49 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 50 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M50mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 51 | Thanh tiếp địa đồng dẹt 25x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5 | m |
| 52 | ốc siết cáp bằng đồng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 53 | Hàn hóa nhiệt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | mối |
| 54 | Thép tấm 200x200x5 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,14 | kg |
| D | Khu điều trị nội nhi - Xây lắp | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cây |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,295 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,56 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 43,93 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,332 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 96,661 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,212 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,532 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,277 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,637 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28,896 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 31,212 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,296 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,516 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,471 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,072 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,848 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót nền đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 38,847 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,182 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài (chân móng), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 41,421 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 41,421 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,06 | m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,9 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,604 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,953 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,498 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,473 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,58 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 81,002 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,28 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,852 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,11 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,072 | 100m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 449,129 | m2 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 86,196 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,621 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,647 | 100m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 777,475 | m2 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,055 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,204 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,766 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,444 | 100m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 54,4 | m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,25 | m3 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35,37 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc cầu thang | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50,18 | m2 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,649 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,892 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | tấn |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,201 | 100m2 |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 220,1 | m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x14x19, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 232,789 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 600,6 | m2 |
| 55 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.205,441 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 84,748 | m2 |
| 57 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 174,316 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 174,316 | m2 |
| 59 | Xà gồ thép chữ C150x50x2ly (3,95kg/m) mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 608,94 | m |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,405 | tấn |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,548 | 100m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 230,34 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 197,764 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | 100m |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 67 | Quả cầu chắn rác fi90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 68 | Thi công trần thả bằng tấm thạch cao 600x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 87,225 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 746,062 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,782 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn WC, tiết diện gạch | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 60,521 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 587,819 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 239,083 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22,194 | m2 |
| 75 | Lát đá Granite mặt bệ các loại | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,02 | m2 |
| 76 | Khung sắt hộp đở bệ đá quầy tiếp đón | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 77 | Gia công, lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,2ly kính cường lực dày 8ly | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 235,08 | m2 |
| 78 | Gia công, lắp dựng vách khung nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,2ly kính cường lực dày 8ly | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,44 | m2 |
| 79 | Gia công khung Inox bảo vệ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 99,18 | m2 |
| 80 | Gia công, lắp dựng tấm ComPact HPL dày 12mm (Bao gồm khung, phụ kiện Inox 304, Ke liên kết, chân đở, bản lề, tay năm, móc treo, chốt khóa đồng bộ) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 48,699 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 99,18 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.806,041 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.766,814 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2.972,255 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 600,6 | m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,609 | 100m2 |
| E | Khu điều trị nội nhi - Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D21mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút giảm 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D42/34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút giảm 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34/21mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút 90 ren trong bằng đồng, đường kính D21mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê 90 giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D42/34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê 90 giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34/21mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D21mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D42/34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34/21mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều, đường kính D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt van nhựa 1 chiều, đường kính D21mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 2 chiều bằng đồng (loại cần gạt) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 18 | Đầu nối ren trong bằng đồng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Lavabo + vòi + Xi phông) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính D90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính D60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút giảm 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D60/42mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 34 | Lắp đặt Y 135 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt Y 135 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 36 | Lắp đặt Y 135 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 37 | Lắp đặt Y 135 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D60/42mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y 135 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90/60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 40 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 41 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 42 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,444 | 100m3 |
| 44 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,835 | m3 |
| 45 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,238 | m3 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,465 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,242 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,187 | 100m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 48,3 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 48,3 | m2 |
| 52 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,78 | m2 |
| 53 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 59,08 | m2 |
| 54 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,708 | m3 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,167 | tấn |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| F | Khu điều trị nội nhi - Điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 196 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.420 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.880 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 880 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 11 | Lắp đặt Trunking kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 150x50x2ly | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt thang cáp kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 50x50x2ly | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED 36W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn - Đèn LED PANEL ốp trần 60x60 50W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED 18W chiếu sáng cầu thang | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt (2 chiều) trên 1 công tắc + mặt nạ + đế âm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt nạ + đế âm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt nạ + đế âm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặt nạ + đế âm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt trần đảo trục | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt treo tường 2 dây kéo | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 209 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp điện tổng KT 550x400x200 sơn tihr điện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 24 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường 2 line mặt nhựa đế sắt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 25 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường 4 line mặt nhựa đế sắt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | hộp |
| 26 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường 6 line mặt nhựa đế sắt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 27 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, dòng rò 30mA (2P 16A-6K) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bộ |
| 32 | Lắp đặt máy điều hoà không khí công suất 18.000BTU (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 33 | Lắp đặt máy điều hoà không khí công suất 24.000BTU (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | máy |
| G | Cải tạo mở rộng khoa dược - Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9357 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,799 | m3 |
| 3 | Lớp đá 40x60,lót vữa XM M50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,7455 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40,7828 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2157 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2315 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,012 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5014 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch KN đặc 5x10x20, xây móng, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2167 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2392 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5553 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1436 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3897 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5997 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3588 | 100m3 |
| 16 | Lớp đá 40x60, lót vữa XM M50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 29,765 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 302,0201 | m2 |
| 18 | Lát nền, WC, kích thước gạch 300*300, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2425 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,108 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước chân móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,108 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3279 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4331 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2342 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9989 | tấn |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 57,779 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 57,779 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 57,779 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8619 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9317 | 100m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 393,17 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 393,17 | m2 |
| 32 | Sơn trần đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 393,17 | m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5155 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6086 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3221 | 100m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 129,7586 | m2 |
| 37 | Sơn dầm đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 92,7586 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 92,7586 | m2 |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6755 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0761 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8736 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1594 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. LTOV, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9045 | 100m2 |
| 45 | Trát LTOV, lam, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 90,45 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào LTOV | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 90,45 | m2 |
| 47 | Sơn LTOV nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 90,45 | m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3743 | tấn |
| 49 | Cửa nhôm xingfa hệ 55 d 1.2mm, kính cường lực 8li(phụ kiện, đồng bộ) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 45,48 | m2 |
| 50 | Khung bảo vệ inox 304 vuông 20x20x1.2, khung bao quanh 20x40x1.2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,88 | m2 |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,88 | m2 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng KN 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 102,8646 | m3 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 160,694 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7376 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào mặt lan can 250x400, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 56 | Vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện và công vận chuyển, lắp đặt) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,884 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 295,216 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 474,5165 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 769,736 | m2 |
| 60 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 295,216 | m2 |
| 61 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 474,5165 | m2 |
| 62 | Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 521,82 | md |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6698 | tấn |
| 64 | Lợp mái tôn màu sóng vuông 4 zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,639 | 100m2 |
| 65 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 47,99 | m2 |
| 66 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 47,99 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 47,99 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 198,48 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4584 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4609 | 100m2 |
| 73 | Rọ chắn rác inos D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| H | Cải tạo mở rộng khoa dược - Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Cút ren trong bằng đồng D21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo D34/21mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo D21mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi wc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt van 2 chiều cần gạt, đường kính van 32mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Đầu nối ren trong đồng d21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | 100m3 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu >1m đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,188 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,847 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,847 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 4.5x9x20, xây móng, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,598 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm VXM75 cát có ML=0,7-1,4 lần 1 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan mái hắt, lanh tô đá 1x2 M200 độ sụt 2-4cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,703 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0296 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0722 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 cấu kiện |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,616 | m3 |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,41 | m2 |
| I | Cải tạo mở rộng khoa dược - Điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn Led Tube ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, tuyeps bán nguyệt M26L 120/36W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn cốp trần 10w/d225 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi+đế, mặt nạ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 9 | Tủ tổng 150x300x400 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 10 | Tủ SB 6 line | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 11 | Tủ SB 4 line | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | tủ |
| 12 | Tủ SB 2 line | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 18 | RCBO 2pha 16A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2x4+E4 ruột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 460 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 28 | Trung king máng cáp dài 2,5m/cây | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 29 | Ty treo cáp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 30 | Lắp đặt máy điều hoà 24000BTU, loại máy treo tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | máy |
| J | Cầu nối | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,888 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,79 | m3 |
| 3 | Bê tông đá lót móng 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,433 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,752 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,468 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,799 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,037 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,286 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,258 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,183 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,912 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,926 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,248 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,212 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,212 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,212 | 100m3/km |
| 17 | Bê tông lót nền đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,535 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 39,042 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 39,042 | m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,665 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,981 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,243 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,607 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,306 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,486 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,402 | 100m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 78,401 | m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,364 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,076 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,036 | 100m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 203,6 | m2 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,723 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,736 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,869 | 100m2 |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 163,87 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x14x19, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,196 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 195,494 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 142,287 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 185,02 | m |
| 41 | Láng sàn sê nô mái có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 203,6 | m2 |
| 42 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 252,364 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(SiKa) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 252,364 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,171 | 100m |
| 45 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 148,415 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào mặt trên lan can, tiết diện gạch | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23,03 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 195,494 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 588,158 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 783,652 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,643 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,421 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 58 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp điện tổng 150x300x400 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 60 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le hẹn giờ Timer | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| K | Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0609 | 100m3 |
| 2 | lớp đá 40x60, vữa XM M50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,609 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể nước, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 64,529 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4728 | 100m2 |
| 5 | Trát bể, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 203,44 | m2 |
| 6 | Đánh màu xi măng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 203,44 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 77,44 | m2 |
| 8 | Thép bể D | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6058 | tấn |
| 9 | Thép bể D>10 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6865 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,259 | 10m3/1km |
| L | Sân bê tông | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,332 | m3 |
| 2 | lớp đá 40x60, vữa XM M50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28,744 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,81 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,48 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,324 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,324 | m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4433 | m3 |
| M | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 5 | Thanh tiếp địa đồng dẹt 25x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5 | m |
| 6 | ốc siết cáp bằng đồng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Hàn hóa nhiệt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | mối |
| 8 | Trụ đỡ kim thu sét ống STK D50/42 L=5m+đế trụ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trụ |
| 9 | Bản móc tăng đơ dây neo | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 10 | Bu lon 12 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Thép tấm 200x200x5 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,57 | kg |
| 12 | Gia công kim thu sét | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | LĐ ống Máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| N | Hệ thống điện tổng | |||
| 1 | Vỏ tủ điện tổng 2 lớp cánh thép dày 1li sơn tĩnh điện 600x1000x360+phụ kiện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ABC 4*120mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn loại CXV 4x95mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn ABC 4x70mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 214 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 3*50 CXV+E35mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4 *16mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 16m2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 11 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,77 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,18 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,59 | m3 |
| 14 | Gạch thẻ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 411 | viên |
| 15 | Máng cáp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 16 | Kẹp dừng cáp 120mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 17 | Kẹp cáp treo 120mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Bulon D16-450 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 19 | Giá móc đơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 20 | Giá móc đôi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m3 |
| 23 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 24 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M50mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 25 | Thanh tiếp địa đồng dẹt 25x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5 | m |
| 26 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 27 | ốc siết cáp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 28 | hàn hóa nhiệt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | mối |
| O | Hệ thống cấp thoát nước tổng | |||
| 1 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 32mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 46,25 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 46,25 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,85 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1914 | 100m3 |
| 16 | Lót đá 40x60 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,014 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép hố ga | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan mái hắt, lanh tô đá 1x2 M200 độ sụt 2-4cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 21 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6907 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 cấu kiện |
| 24 | Láng dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,44 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 34,08 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 34,08 | m2 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,38 | m3 |
| 28 | Sản xuất +LD thép hình | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8101 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25,8 | m2 |
| P | Hệ thống mạng máy tính | |||
| 1 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng, 6U | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch, 48 cổng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch, 24 cổng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt Patch panel 48 cổng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp đặt Patch panel 24 cổng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 6 | Lắp đặt bộ phát wifi 450 Mbps | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | 1 cái |
| 8 | Lắp đặt dây cáp UTP CAT 6 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 170,2 | 10m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.614 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | m |
| 11 | Lắp đặt hạt mạng RJ45 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | cái |
| 12 | Lắp đặt chân đế + mặt nạ 1 lỗ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chân đế + mặt nạ 2 lỗ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| Q | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 10 kênh hiệu Hochiki | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói hiệu Hochiki | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng hiệu Hochiki | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp hiệu Hochiki | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy hiệu Hochiki | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6 | 5 chuông |
| 6 | Thiết bị kiểm tra cuối tuyến | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho chuông và nút ấn khẩn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đèn thoát hiểm hiệu Kentom | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố hiệu Kentom | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây tín hiệu 4 ruột ≤ 1mm2, loại 2x2x0,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4.181 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.755 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo vệ dây dẫn D20mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2.110 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi bảo vệ dây dẫn D20mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.495 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoán HDPE DN40 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m3 |
| 18 | Đào mương lắp đặt dây dẫn về trung tâm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m3 |
| R | Hệ thống cấp nước chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy ngoài nhà: 950x500x220 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cuộn |
| 3 | Lăng chữa cháy không khóa D65/17 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy trong nhà 600x450x180 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Vòi chữa cháy tráng cao su D50, dài 20m/cuộn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cuộn |
| 6 | Lăng chữa cháy không khóa D50/13 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,83 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt van gốc, ĐK50mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà D100 ra 2 cửa D65 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy D100 ra 2 cửa D65 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp bích thép D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cặp bích |
| 17 | Bình chữa cháy bằng bột tổng hợp MFZ4 loại 4kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bình |
| 18 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 MT3, loại 3kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bình |
| 19 | Nội quy và tiêu lệnh PCCC | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 20 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,15 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,15 | m3 |
| 22 | Đào đất lắp đặt đường ống cấp nước chữa cháy, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36,6 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,366 | 100m3 |
| 24 | Vật liệu phụ (cao su non, sơn đỏ, cùm ống, ...) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 25 | Lắp đặt kệ để bình chữa cháy 600x330x200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ cứu hộ, cứu nạn, KT: 1400x500x300mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Xà beng phá dỡ dài 1,2 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Búa tạ 05 Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Kìm cộng lực 24 inch | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| S | Thiết bị | |||
| 1 | Kim chống sét tia tiên đạo bán kính 107m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Trung tâm báo cháy 10 kênh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Điều hòa không khí gắn tường 24.000 BTU | Điều hòa không khí gắn tường 24.000 BTUĐiện năng tiêu thụ: 2.150 WCường độ dòng điện: 9,5 ANguồn điện V/P/Hz: 220-240/1/50Lưu lượng gió cục trong (cao-thấp) 1.100/1.050/800/650 m3/hNăng suất tách ẩm: 2,6 L/hVật tư phụ kèm theo trong phạm vi lắp đặt: Ống đồng ga đi + ống đồng ga về + ống bảo ôn + xi quấn cách nhiệt + ống thoát nước chuyên dùng cho ĐHKK + Dây điện 2,5CV + Giá đỡ chuyên dùng cho máy ĐHKK + Aptomat 20A, phụ kiện trọn bộ | 11 | Bộ |
| 4 | Điều hòa không khí gắn tường 18.000 BTU | Điều hòa không khí gắn tường 18.000 BTUĐiện năng tiêu thụ: 1.780WCường độ dòng điện: 8,1ANguồn điện V/P/Hz: 220-240/1/50Lưu lượng gió cục trong (cao-thấp) 950/900/730/600 m3/hNăng suất tách ẩm: 2 L/hVật tư phụ kèm theo trong phạm vi lắp đặt: Ống đồng ga đi + ống đồng ga về + ống bảo ôn + xi quấn cách nhiệt + ống thoát nước chuyên dùng cho ĐHKK + Dây điện 2,5CV + Giá đỡ chuyên dùng cho máy ĐHKK + Aptomat 20A, phụ kiện trọn bộ | 1 | Bộ |
| 5 | Điều hòa không khí gắn tường 12.000 BTU | Điều hòa không khí gắn tường 12.000 BTUĐiện năng tiêu thụ: 1.220WCường độ dòng điện: 5,5ANguồn điện V/P/Hz: 220-240/1/50Lưu lượng gió cục trong (cao-thấp) 550/500/450/350 m3/hNăng suất tách ẩm: 1,4 L/hVật tư phụ kèm theo trong phạm vi lắp đặt: Ống đồng ga đi + ống đồng ga về + ống bảo ôn + xi quấn cách nhiệt + ống thoát nước chuyên dùng cho ĐHKK + Dây điện 2,5CV + Giá đỡ chuyên dùng cho máy ĐHKK + Aptomat 20A, phụ kiện trọn bộ | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6312E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.262E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục chính ≥ 02 tầng, diện tích sàn tối thiểu ≥ 700m2 và có các hạng mục: Phòng cháy chữa cháy và báo cháy tự động. Giá trị hợp đồng ≥ 12,279 tỷ đồng.- Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng.Nhà thầu cung cấp các tài liệu: - Bản chụp được chứng thực Hợp đồng;- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành;- Bản chụp được chứng thực biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính cho tổng giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.279.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình xây dựng | 1 | Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên nhân sự tham gia. - Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm mở thầu | 5 | 2 |
| 2 | Chỉ huy trưởng công tác Phòng cháy chữa cháy | 1 | Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC;-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy do Cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực;-Đã tham gia ít nhất 01 công trình phòng cháy chữa cháy.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên nhân sự tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm mở thầu | 5 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | Yêu cầu:-01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng – công nghiệp cấp III trở lên.-01 kỹ sư chuyên ngành Điện; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng cấp III trở lên.-01 kỹ sư chuyên ngành phù hợp; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình Phòng cháy chữa cháy.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên nhân sự tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm mở thầu | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động trên công trường | 1 | Yêu cầu:-Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp;-Đã là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên nhân sự tham gia.- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm mở thầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >=0,7 m3 | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. - Đơn vị tính: Chiếc | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ >= 7 tấn | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. - Đơn vị tính: Chiếc | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. - Đơn vị tính: Cái | 2 |
| 4 | Máy thủy bình (có kiểm định còn hiệu lực) | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. - Đơn vị tính: Cái | 1 |
| 5 | Vận thăng >=800kg | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. - Đơn vị tính: Cái | 2 |
| 6 | Cây chống thép (cây chống đơn) | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. - Đơn vị tính: Cây | 1000 |
| 7 | Ván khuôn thép, phủ phim | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. - Đơn vị tính: m2 | 1000 |
| 8 | Giàn giáo thép | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. - Đơn vị tính: Bộ | 600 |
| 9 | Máy ren gai | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. - Đơn vị tính: Cái | 1 |
| 10 | Máy khoan sắt, bê tông | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. - Đơn vị tính: Cái | 2 |
| 11 | Đồng hồ vạn năng | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. - Đơn vị tính: Cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi