Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp, chỉnh trang đô thị khu vực trung tâm xã Nghĩa Lộ, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220611539-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp, chỉnh trang đô thị khu vực trung tâm xã Nghĩa Lộ, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220584153 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-04 10:46:00 đến ngày 2022-06-15 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,447,172,611 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5515E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.103E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu ( 01 cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng hạ tầng, 01 CBKT phụ trách phần điện sinh hoạt, điện chiếu sáng). Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư có trình độ đại học trở lên. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về ATLĐ và VSMT. Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ vs VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu tĩnh bánh thép tải trọng bản thân ≥ 8,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu bánh lốp tải trọng bản thân ≥ 14 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải ≥ 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp, chỉnh trang đô thị khu vực trung tâm xã Nghĩa Lộ, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái Cải tạo, nâng cấp, chỉnh trang đô thị khu vực trung tâm xã Nghĩa Lộ, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách nhà nước (vốn sự nghiệp) bố trí cho các dự án kiến thiết thị chính và chỉnh trang đô thị và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghĩa Lộ; Địa chỉ: Phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái; Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghĩa Lộ; Địa chỉ: Phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất bùn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0493 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất bùn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1525 | m3 |
| 3 | Đào nền, cấp đường, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4982 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường trong phạm vi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,048 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,5196 | m3 |
| 6 | Đào nền, cấp đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,6335 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bùn đổ đi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0508 | 100m3 |
| 8 | Đào mặt đường láng nhựa cũ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7096 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển bê tông mặt đường cũ đổ đi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7461 | 100m3 |
| 10 | Đào xáo xới | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 347,1653 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,948 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,6607 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,645 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Móng đường cấp phối đá dăm loại I, H = 15cm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,6127 | 100m3 |
| 2 | Móng đường cấp phối đá dăm loại II, h = 18cm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,5551 | 100m3 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 53,1164 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 53,1164 | 100m2 |
| 5 | Bù vênh cấp phối đá dăm tiêu chuẩn loại 1 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,155 | 100m3 |
| C | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng cống bằng thủ công, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 42,347 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,8112 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2553 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 71,44 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông tường chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 43,12 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3398 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7658 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 300 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,26 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mác 250 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,52 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9779 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9638 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8592 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 170 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đổ bê tông xà mũ, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,16 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà mũ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6036 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0364 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông viên bó vỉa, mác 250 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,67 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn viên bó vỉa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7686 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt viên bó vỉa cong | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 178 | m |
| 20 | Lót bạt dứa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1381 | 100m2 |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 63,625 | tấn |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 63,625 | tấn |
| 23 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,3625 | 10 tấn/1km |
| 24 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 71,79 | m2 |
| D | VUỐT NỐI VỚI ĐƯỜNG XÓM DÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,6 | m3 |
| 2 | Xúc bê tông cũ phá ra lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,206 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông mặt đường cũ đổ đi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,206 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8268 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường trong phạm vi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2673 | 100m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9558 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2348 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,28 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2336 | 100m2 |
| E | VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát gạch tezazo 40x40 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.355,3001 | m2 |
| 2 | Vữa đệm M100 dày 2cm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.355,3001 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, mác 150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 67,765 | m3 |
| F | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đào móng rãnh, cửa thu chiều rộng móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,0248 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, bằng thủ công, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 54,2557 | m3 |
| 3 | Đào đất móng cửa thu nước bằng thủ công, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,491 | m3 |
| 4 | Đắp đất rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,8536 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất cửa thu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,063 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III ( tận dụng đắp nền đường) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,1329 | 100m3 |
| 7 | Đá dăm lót móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 62,1914 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông rãnh nước, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 470,4482 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 38,8381 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 250 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 116,34 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,2769 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,5814 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,263 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.385 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đổ bê tông xà đỡ, mác 250 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4175 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà đỡ đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0466 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà đỡ, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3049 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà đỡ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2835 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông hố thu, bó gáy vỉa hè, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 115,4812 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố thu, bó gáy vỉa hè | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,4831 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông viên bó vỉa, mác 250 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 67,8 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép viên bó vỉa đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,147 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn viên bó vỉa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,4452 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.343 | m |
| 25 | Lắp đặt bó vỉa cong | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 82 | m |
| 26 | Thép hình V50x50x4 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 353,5 | kg |
| 27 | Lắp đặt Ghi thu gang KT(700x400x45) tải trọng 25T | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 70 | 1 cấu kiện |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 460,35 | tấn |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 460,35 | tấn |
| 30 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 46,035 | 10 tấn/1km |
| 31 | Lót móng rãnh dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 359,3278 | m2 |
| 32 | Cắt khe rãnh tam giác | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 82,98 | 10m |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,1874 | m3 |
| 34 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | 1 cấu kiện |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | tấn |
| 36 | Vận chuyển bê tông cũ, đổ đi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1539 | 100m3 |
| G | KÈ GẠCH XÂY | |||
| 1 | Đào đất móng kè, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,8343 | m3 |
| 2 | Đào móng kè, chiều rộng móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7951 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất kè, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5026 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3155 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông dầm đỉnh, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,986 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm đỉnh | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3677 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đỉnh, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2022 | tấn |
| 8 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 73,9215 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 112,491 | m2 |
| H | HOÀN TRẢ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2432 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,9018 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông cũ, gạch đá cũ đổ đi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2341 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông cơi thành hố ga, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,4184 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cơi thành | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4344 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 300 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,5 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6587 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3931 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | 1 cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt ghi thu nước bằng gang KT 900x900 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | 1 cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,75 | tấn |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,75 | tấn |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,875 | 10 tấn/1km |
| I | GA THOÁT NƯỚC THẢI CHO CÁC HỘ DÂN | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,948 | m3 |
| 2 | Bê tông hố thu nước thải M200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,6289 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố thu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5937 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 250 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6691 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5132 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4473 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1579 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | 1 cấu kiện |
| 9 | Lắp ống PVC D140 class 2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,0496 | 100m |
| 10 | Nút bịt PVC D140 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | cái |
| 11 | Lắp cút T PVC D140-110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 58 | cái |
| 12 | Lắp cút PVC D110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 140 | cái |
| 13 | Lắp ống PVC D110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,17 | 100m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2903 | m3 |
| 15 | Vữa đông cứng nhanh Sika 102 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1848 | m3 |
| 16 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,2698 | m3 |
| 17 | Đào đường ống, bằng thủ công, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,9441 | m3 |
| 18 | Đào móng hố ga, đường ống chiều rộng móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,5293 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8183 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2031 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất hố ga, đường ống bằng thủ công | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 75,5357 | m3 |
| 22 | Cấp phối đá dăm loại II | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1213 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất cấp phối đá loại II, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1213 | 100m3 |
| J | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo chữ nhật 1x1,6m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Dây phản quang nối cọc tiêu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 200 | m |
| 3 | Nhân công đảm bảo giao thông | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | công |
| 4 | Đèn cảnh báo ban đêm (chạy pin 30 ngày liên tục) (khấu hao 30%) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Còi điều khiển (khấu hao 30%) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Cờ hiệu (khấu hao 30%) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Biển báo công trường, biển chữ nhật loại 441(90x130)cm, khấu hao 20%) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật, loại 440(80x30)cm, khấu hao 20%) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Biển tam giác (203B, 203C, 207, 245), khấu hao 20% | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Biển tròn (302A, 302B), khấu hao 20% | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Cột đỡ biển báo bằng thép ống (Khấu hao 20%) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột, biển báo chữ nhật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt côt, biển báo tam giác | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt cột, biển báo tam tròn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| K | TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 192,2325 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh, cửa thu chiều rộng móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9223 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng đường ống, nền đường bằng thủ công | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 75,0752 | m3 |
| 4 | Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,003 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,1486 | 100m |
| 6 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 90mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 86 | cái |
| 7 | Lắp khâu nối ren ngoài D20 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 86 | cái |
| 8 | Lắp cút T HDPE D90 ( NC x 1,5) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp cút T HDPE D90-63 ( NC x 1,5) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp chuyển bậc D110-90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,1486 | 100m |
| 13 | Nước sục rửa đường ống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m3 |
| L | ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC.I.190.10-5 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 2 | Móng cột MV3 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 3 | Móng cột MĐ-2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Xà néo XNL-04 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | bộ |
| 5 | Xà néo XNĐL-04 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Xà néo XN-02 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | bộ |
| 7 | Tiếp địa RLL | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 8 | Dây AV 95 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.530,6 | m |
| 9 | Dây AV 70 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 823,4 | m |
| 10 | Sứ hạ thế A30 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 256 | quả |
| 11 | Ghíp A25/95 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 368 | cái |
| 12 | Băng dính cách điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 69 | cuộn |
| 13 | Tháo gỡ+lắp lại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | t/bộ |
| 14 | Vận chuyển | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | t/bộ |
| M | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đèn LED 150W ở độ cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 47 | bộ |
| 2 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng, chiều cao cột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 47 | cột |
| 3 | Lắp cần đèn đơn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 47 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | tủ |
| 5 | Lắp đặt khung móng cột, móng tủ điều khiển chiếu sáng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | bộ |
| 6 | Lắp cửa cột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 47 | 1 cửa |
| 7 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện chiếu sáng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 47 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cột chiếu sáng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 9 | Luồn dây 2x2.5mm từ cáp ngầm lên đèn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,9 | 100m |
| 10 | Rải cáp ngầm 4x10mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,3774 | 100m |
| 11 | Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,3774 | 100m |
| 12 | Ống nhự gân xoắn HDPE D65/50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.595,2363 | m |
| 13 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | đầu cáp |
| 14 | Làm đầu cáp khô | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | đầu cáp |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 47 | bảng |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 47 | cái |
| 17 | Đào rãnh cáp ngầm bằng thủ công đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 290,2363 | m3 |
| 18 | Đào rãnh cáp ngầm, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9349 | 100m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 43,0875 | m3 |
| 20 | Xúc bê tông sau khi đục phá lên phương tiện vận chuyển, | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4309 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển bê tông sau khi phá dỡ, cự ly vận chuyển | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,3088 | 10m3/1km |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 43,0875 | m3 |
| 23 | Phá dỡ các kết cấu khác đào bỏ mặt đường nhựa chiều dày >10 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,375 | m2 |
| 24 | Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5375 | 10m2 |
| 25 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5375 | 10m2 |
| 26 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 317,5105 | m3 |
| 27 | Đắp cát rãnh cáp ngầm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 150,3167 | m3 |
| 28 | Đào móng cột đèn chiếu sáng, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 38,07 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột đèn chiếu sáng, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 81,1575 | m3 |
| 30 | Rải băng báo cáp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.541,71 | m |
| 31 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3875 | 1000v |
| 32 | Mốc báo sứ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 151 | cái |
| 33 | Ống thép D100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 39,75 | m |
| 34 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3975 | 100m |
| 35 | Đầu cos đồng M10 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 495 | cái |
| 36 | Đánh số cột thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,7 | 10 cột |
| 37 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 56 | hệ thống |
| N | PHÍ THUẾ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phí môi trường+ thuế tài nguyên | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5515E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.103E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu ( 01 cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng hạ tầng, 01 CBKT phụ trách phần điện sinh hoạt, điện chiếu sáng). Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT | 1 | Kỹ sư có trình độ đại học trở lên. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về ATLĐ và VSMT. Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ vs VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 3 | Máy đào ≥0,8m3 | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 5 | Lu tĩnh bánh thép tải trọng bản thân ≥ 8,5 tấn | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Lu bánh lốp tải trọng bản thân ≥ 14 tấn | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy rải ≥ 130CV | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi