Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp, chỉnh trang đô thị khu vực trung tâm xã Nghĩa Lộ, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220611539-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp, chỉnh trang đô thị khu vực trung tâm xã Nghĩa Lộ, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220584153
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-04 10:46:00 đến ngày 2022-06-15 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,447,172,611 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5515E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.103E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu ( 01 cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng hạ tầng, 01 CBKT phụ trách phần điện sinh hoạt, điện chiếu sáng). Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư có trình độ đại học trở lên. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về ATLĐ và VSMT. Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ vs VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu tĩnh bánh thép tải trọng bản thân ≥ 8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh lốp tải trọng bản thân ≥ 14 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải ≥ 130CV
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp, chỉnh trang đô thị khu vực trung tâm xã Nghĩa Lộ, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái
Cải tạo, nâng cấp, chỉnh trang đô thị khu vực trung tâm xã Nghĩa Lộ, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái
5 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách nhà nước (vốn sự nghiệp) bố trí cho các dự án kiến thiết thị chính và chỉnh trang đô thị và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng , địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghĩa Lộ; Địa chỉ: Phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Yên Bái (Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán); + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT:Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng (tư vấn lập E-HSMT); + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng (tư vấn đánh giá E-HSDT).


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng , địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghĩa Lộ; Địa chỉ: Phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghĩa Lộ; Địa chỉ: Phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái; Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghĩa Lộ; Địa chỉ: Phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất bùnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0493100m3
2Đào nền đường bằng thủ công, đất bùnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1525m3
3Đào nền, cấp đường, đất cấp IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,4982100m3
4Đào khuôn đường trong phạm vi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,048100m3
5Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12,5196m3
6Đào nền, cấp đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,6335m3
7Vận chuyển đất bùn đổ điChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0508100m3
8Đào mặt đường láng nhựa cũChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,7096100m3
9Vận chuyển bê tông mặt đường cũ đổ điChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,7461100m3
10Đào xáo xớiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật347,1653100m2
11Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10,948100m3
12Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12,6607100m3
13Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,645m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Móng đường cấp phối đá dăm loại I, H = 15cmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8,6127100m3
2Móng đường cấp phối đá dăm loại II, h = 18cmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,5551100m3
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật53,1164100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật53,1164100m2
5Bù vênh cấp phối đá dăm tiêu chuẩn loại 1Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,155100m3
C CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng cống bằng thủ công, rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật42,347m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,8112100m3
3Đắp đất cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,2553100m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật71,44m3
5Đổ bê tông tường chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật43,12m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cốngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,3398100m2
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,7658100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 300Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,26m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mác 250Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật17,52m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,9779tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,9638tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,8592100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1701 cấu kiện
14Đổ bê tông xà mũ, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật26,16m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà mũChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,6036100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,0364tấn
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông viên bó vỉa, mác 250Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,67m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn viên bó vỉaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,7686100m2
19Lắp đặt viên bó vỉa congChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật178m
20Lót bạt dứaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,1381100m2
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật63,625tấn
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật63,625tấn
23Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6,362510 tấn/1km
24Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật71,79m2
D VUỐT NỐI VỚI ĐƯỜNG XÓM DÂN
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20,6m3
2Xúc bê tông cũ phá ra lên phương tiện vận chuyểnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,206100m3
3Vận chuyển bê tông mặt đường cũ đổ điChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,206100m3
4Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,8268m3
5Đào khuôn đường trong phạm vi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2673100m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,9558100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2348100m3
8Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật31,28m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2336100m2
E VỈA HÈ
1Lát gạch tezazo 40x40Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1.355,3001m2
2Vữa đệm M100 dày 2cmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1.355,3001m2
3Đổ bê tông móng, mác 150Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật67,765m3
F RÃNH DỌC
1Đào móng rãnh, cửa thu chiều rộng móng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật18,0248100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, bằng thủ công, rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật54,2557m3
3Đào đất móng cửa thu nước bằng thủ công, rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,491m3
4Đắp đất rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6,8536100m3
5Đắp đất cửa thu, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,063100m3
6Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III ( tận dụng đắp nền đường)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,1329100m3
7Đá dăm lót móngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật62,1914m3
8Đổ bê tông rãnh nước, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật470,4482m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật38,8381100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 250Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật116,34m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,2769tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10,5814tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,263100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1.3851 cấu kiện
15Đổ bê tông xà đỡ, mác 250Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,4175m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà đỡ đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0466tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà đỡ, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3049tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà đỡChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2835100m2
19Đổ bê tông hố thu, bó gáy vỉa hè, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật115,4812m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn hố thu, bó gáy vỉa hèChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật9,4831100m2
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông viên bó vỉa, mác 250Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật67,8m3
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép viên bó vỉa đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,147tấn
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn viên bó vỉaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật14,4452100m2
24Lắp đặt bó vỉa thẳngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1.343m
25Lắp đặt bó vỉa congChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật82m
26Thép hình V50x50x4Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật353,5kg
27Lắp đặt Ghi thu gang KT(700x400x45) tải trọng 25TChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật701 cấu kiện
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật460,35tấn
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật460,35tấn
30Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật46,03510 tấn/1km
31Lót móng rãnh dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật359,3278m2
32Cắt khe rãnh tam giácChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật82,9810m
33Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12,1874m3
34Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật401 cấu kiện
35Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8tấn
36Vận chuyển bê tông cũ, đổ điChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1539100m3
G KÈ GẠCH XÂY
1Đào đất móng kè, rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8,8343m3
2Đào móng kè, chiều rộng móng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,7951100m3
3Đắp đất kè, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,5026100m3
4Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3155100m3
5Đổ bê tông dầm đỉnh, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,986m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm đỉnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3677100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đỉnh, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2022tấn
8Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật73,9215m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật112,491m2
H HOÀN TRẢ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2432m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,9018m3
3Vận chuyển bê tông cũ, gạch đá cũ đổ điChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2341100m3
4Đổ bê tông cơi thành hố ga, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,4184m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn cơi thànhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4344100m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 300Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7,5m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,072tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,6587tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3931100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật251 cấu kiện
11Lắp đặt ghi thu nước bằng gang KT 900x900Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật251 cấu kiện
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật18,75tấn
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật18,75tấn
14Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,87510 tấn/1km
I GA THOÁT NƯỚC THẢI CHO CÁC HỘ DÂN
1Đá dăm đệmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,948m3
2Bê tông hố thu nước thải M200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật32,6289m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn hố thuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,5937100m2
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 250Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,6691m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,5132tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4473tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1579100m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật351 cấu kiện
9Lắp ống PVC D140 class 2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8,0496100m
10Nút bịt PVC D140Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật29cái
11Lắp cút T PVC D140-110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật58cái
12Lắp cút PVC D110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật140cái
13Lắp ống PVC D110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,17100m
14Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2903m3
15Vữa đông cứng nhanh Sika 102Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1848m3
16Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10,2698m3
17Đào đường ống, bằng thủ công, rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật28,9441m3
18Đào móng hố ga, đường ống chiều rộng móng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,5293100m3
19Đắp đất hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,8183100m3
20Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,2031100m3
21Đắp đất hố ga, đường ống bằng thủ côngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật75,5357m3
22Cấp phối đá dăm loại IIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1213100m3
23Đắp đất cấp phối đá loại II, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1213100m3
J AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo chữ nhật 1x1,6mChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
2Dây phản quang nối cọc tiêuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật200m
3Nhân công đảm bảo giao thôngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật120công
4Đèn cảnh báo ban đêm (chạy pin 30 ngày liên tục) (khấu hao 30%)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
5Còi điều khiển (khấu hao 30%)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
6Cờ hiệu (khấu hao 30%)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
7Biển báo công trường, biển chữ nhật loại 441(90x130)cm, khấu hao 20%)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
8Biển báo chữ nhật, loại 440(80x30)cm, khấu hao 20%)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
9Biển tam giác (203B, 203C, 207, 245), khấu hao 20%Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
10Biển tròn (302A, 302B), khấu hao 20%Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
11Cột đỡ biển báo bằng thép ống (Khấu hao 20%)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật24cái
12Lắp đặt cột, biển báo chữ nhậtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật14cái
13Lắp đặt côt, biển báo tam giácChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
14Lắp đặt cột, biển báo tam trònChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
K TUYẾN ỐNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật192,2325m3
2Đào móng rãnh, cửa thu chiều rộng móng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,9223100m3
3Đắp đất nền móng đường ống, nền đường bằng thủ côngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật75,0752m3
4Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,003100m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật15,1486100m
6Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 90mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật86cái
7Lắp khâu nối ren ngoài D20Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật86cái
8Lắp cút T HDPE D90 ( NC x 1,5)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
9Lắp cút T HDPE D90-63 ( NC x 1,5)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
10Lắp chuyển bậc D110-90Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
11Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
12Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật15,1486100m
13Nước sục rửa đường ốngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật50m3
L ĐIỆN SINH HOẠT
1Cột bê tông ly tâm NPC.I.190.10-5Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật24cái
2Móng cột MV3Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật18cái
3Móng cột MĐ-2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
4Xà néo XNL-04Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật19bộ
5Xà néo XNĐL-04Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
6Xà néo XN-02Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật22bộ
7Tiếp địa RLLChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
8Dây AV 95Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2.530,6m
9Dây AV 70Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật823,4m
10Sứ hạ thế A30Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật256quả
11Ghíp A25/95Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật368cái
12Băng dính cách điệnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật69cuộn
13Tháo gỡ+lắp lạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1t/bộ
14Vận chuyểnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1t/bộ
M ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đèn LED 150W ở độ cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật47bộ
2Lắp dựng cột đèn chiếu sáng, chiều cao cột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật47cột
3Lắp cần đèn đơnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật47bộ
4Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3tủ
5Lắp đặt khung móng cột, móng tủ điều khiển chiếu sángChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật50bộ
6Lắp cửa cộtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật471 cửa
7Lắp đặt tiếp địa cho cột điện chiếu sángChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật47bộ
8Lắp đặt tiếp địa lặp lại cột chiếu sángChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
9Luồn dây 2x2.5mm từ cáp ngầm lên đènChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,9100m
10Rải cáp ngầm 4x10mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật18,3774100m
11Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoànChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật18,3774100m
12Ống nhự gân xoắn HDPE D65/50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1.595,2363m
13Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật100đầu cáp
14Làm đầu cáp khôChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật100đầu cáp
15Lắp bảng điện cửa cộtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật47bảng
16Lắp đặt các aptomat loại 1 phaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật47cái
17Đào rãnh cáp ngầm bằng thủ công đất cấp IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật290,2363m3
18Đào rãnh cáp ngầm, đất cấp IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,9349100m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật43,0875m3
20Xúc bê tông sau khi đục phá lên phương tiện vận chuyển,Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4309100m3
21Vận chuyển bê tông sau khi phá dỡ, cự ly vận chuyển Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,308810m3/1km
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, mác 100Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật43,0875m3
23Phá dỡ các kết cấu khác đào bỏ mặt đường nhựa chiều dày >10Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,375m2
24Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,537510m2
25Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,537510m2
26Đắp đất rãnh cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật317,5105m3
27Đắp cát rãnh cáp ngầmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật150,3167m3
28Đào móng cột đèn chiếu sáng, đất cấp IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật38,07m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột đèn chiếu sáng, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật81,1575m3
30Rải băng báo cápChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1.541,71m
31Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,38751000v
32Mốc báo sứChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật151cái
33Ống thép D100Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật39,75m
34Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3975100m
35Đầu cos đồng M10Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật495cái
36Đánh số cột thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,710 cột
37Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật56hệ thống
N PHÍ THUẾ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG
1Phí môi trường+ thuế tài nguyênChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5515E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.103E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu ( 01 cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng hạ tầng, 01 CBKT phụ trách phần điện sinh hoạt, điện chiếu sáng). Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT 1 Kỹ sư có trình độ đại học trở lên. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về ATLĐ và VSMT. Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ vs VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
2 Máy trộn bê tông ≥250 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
3 Máy đào ≥0,8m3 Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5T Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
5 Lu tĩnh bánh thép tải trọng bản thân ≥ 8,5 tấn Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
6 Lu bánh lốp tải trọng bản thân ≥ 14 tấn Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
7 Máy rải ≥ 130CV Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
8 Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->