Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp, chỉnh trang đô thị một số tuyến đường trung tâm thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220611486-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp, chỉnh trang đô thị một số tuyến đường trung tâm thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220584545 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-04 10:32:00 đến ngày 2022-06-14 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,561,618,667 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2521E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu ( 01 cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng hạ tầng, 01 CBKT phụ trách phần điện). Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư có trình độ đại học trở lên. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về ATLĐ và VSMT. Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ vs VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8 m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu tĩnh bánh thép tải trọng bản thân ≥ 8,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh lốp tải trọng bản thân ≥ 14 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải ≥ 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thí nghiệm/Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, nâng cấp, chỉnh trang đô thị một số tuyến đường trung tâm thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái Cải tạo, nâng cấp, chỉnh trang đô thị một số tuyến đường trung tâm thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách nhà nước (vốn sự nghiệp) bố trí cho các dự án kiến thiết thị chính và chỉnh trang đô thị và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghĩa Lộ; Địa chỉ: Phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái; Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghĩa Lộ; Địa chỉ: Phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chỉnh trang đoạn đường vào trường Mầm non Hoa Phượng | |||
| B | Công tác đất | |||
| 1 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0191 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh đất, chiều rộng móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6801 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng , rộng > 3m, sâu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,8425 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3047 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4026 | 100m3 |
| C | Đường bê tông | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6368 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 42,1888 | m3 |
| 3 | Cắt khe | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,7 | 10m |
| D | Rãnh hộp BTXM B60x60 | |||
| 1 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0865 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,5358 | 100m2 |
| 3 | Bê tông gia cố rãnh nước, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 67,8452 | m3 |
| E | Xà mũ | |||
| 1 | Cốt thép xà mũ, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2007 | tấn |
| 2 | Cốt thép xà mũ, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2283 | tấn |
| 3 | Ván khuôn xà mũ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,038 | 100m2 |
| 4 | Bê tông xà mũ vữa XM M250 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,38 | m3 |
| F | Tấm bản đậy KT 100x100x15cm | |||
| 1 | Ván khuôn tấm bản lắp ghép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,038 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0207 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,2524 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,431 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 173 | cấu kiện |
| G | Tấm bản đậy KT 120x80x10cm | |||
| 1 | Ván khuôn tấm bản lắp ghép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0204 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,192 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| H | Hạng mục khác | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 150 | m |
| 2 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| I | Hố móng | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6367 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0573 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0854 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0421 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0369 | 100m3 |
| J | Móng, thân tường cánh | |||
| 1 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0047 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0467 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, chân khay. Vữa M200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,654 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường thân | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1518 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông tường chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6712 | m3 |
| K | Xà mũ cống | |||
| 1 | Cốt thép xà mũ, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0248 | tấn |
| 2 | Cốt thép xà mũ, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0426 | tấn |
| 3 | Ván khuôn xà mũ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 4 | Bê tông xà mũ vữa XM M200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| L | Tấm bản đậy | |||
| 1 | Ván khuôn tấm bản lắp ghép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0384 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0314 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1055 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,02 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| M | Chỉnh trang đoạn đường Lê Quý Đôn - Nguyễn Du | |||
| N | Nền đường | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0283 | 100m3 |
| 2 | Cày xới mặt đường cũ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2984 | 100m2 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0895 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0081 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh đất, chiều rộng móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7626 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2289 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1243 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6043 | 100m3 |
| O | Móng đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2348 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới dày 15cm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1956 | 100m3 |
| P | Kết cấu mặt đường BTN | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 78,262 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3042 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C12,5 chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 39,131 | 100m2 |
| 4 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,3821 | 100m2 |
| Q | Sản xuất + vc BTN | |||
| 1 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 80 T/h | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,6405 | 100tấn |
| 2 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80 T/h | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,8805 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ôtô tự đổ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,521 | 100tấn |
| R | Rãnh đan | |||
| 1 | Đổ bê tông rãnh đan, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 41,2569 | m3 |
| 2 | Cắt khe 0.5x5 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 165,0276 | 10m |
| S | Rãnh hộp BTXM B60x60 | |||
| 1 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0364 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,3152 | 100m2 |
| 3 | Bê tông gia cố rãnh nước, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,7773 | m3 |
| T | Xà mũ | |||
| 1 | Cốt thép xà mũ, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0209 | tấn |
| 2 | Cốt thép xà mũ, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1278 | tấn |
| 3 | Ván khuôn xà mũ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,108 | 100m2 |
| 4 | Bê tông xà mũ vữa XM M250 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| U | Tấm bản đậy KT 90x100x10cm | |||
| 1 | Ván khuôn tấm bản lắp ghép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2394 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2142 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5292 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,292 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 63 | cấu kiện |
| V | Tấm bản đậy KT 100x100x15cm | |||
| 1 | Ván khuôn tấm bản lắp ghép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,108 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1062 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3384 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,646 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cấu kiện |
| W | Bó vỉa 1A | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4466 | 100m2 |
| 2 | Bê tông viên bó vỉa vữa XM M250 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,541 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa (Không tính vật liệu chính) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 77 | m |
| X | Bó vỉa 3A | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên bó vỉa, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0032 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên bó vỉa, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0244 | tấn |
| 3 | Ván khuôn viên bó vỉa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 4 | Bê tông viên bó vỉa vữa XM M250 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,104 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa (Không tính vật liệu chính) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | m |
| Y | Hố thu nước mặt | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố thu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông hố thu, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ghi thu gang | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 4 | Ghi thu gang 25T(tấm đậy + khung + bulong) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | CK |
| Z | Hố trồng cây | |||
| 1 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| AA | Vỉa hè | |||
| 1 | Đổ bê tông bó gáy, mác 150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9426 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,0093 | m3 |
| 3 | Lát gạch coric bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 60,1856 | m2 |
| AB | Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ lắp đặt bó vỉa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 81 | m |
| 2 | Tháo dỡ tấm bản (k=0.5) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 81 | 1 cấu kiện |
| 3 | Tháo dỡ gạch lát (k=0.5) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 60,1856 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 54,567 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IV | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6577 | 100m3 |
| AC | Rãnh thoát nước khu vực Hồ Tuổi trẻ | |||
| AD | Rãnh hộp BTXM B60x60 | |||
| 1 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0413 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7492 | 100m2 |
| 3 | Bê tông gia cố rãnh nước, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,3723 | m3 |
| AE | Xà mũ | |||
| 1 | Cốt thép xà mũ, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0174 | tấn |
| 2 | Cốt thép xà mũ, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1065 | tấn |
| 3 | Ván khuôn xà mũ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 4 | Bê tông xà mũ vữa XM M250 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| AF | Tấm bản đậy KT 90x100x10cm | |||
| 1 | Ván khuôn tấm bản lắp ghép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,285 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,255 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,63 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,3 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 75 | cấu kiện |
| AG | Tấm bản đậy KT 100x100x15cm | |||
| 1 | Ván khuôn tấm bản lắp ghép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0885 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,282 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,205 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cấu kiện |
| AH | Tấm bản đậy KT 120x80x10cm | |||
| 1 | Ván khuôn tấm bản lắp ghép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0196 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0304 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,192 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| AI | Bó vỉa 1A | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4408 | 100m2 |
| 2 | Bê tông viên bó vỉa vữa XM M250 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,508 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa (Không tính vật liệu chính) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 76 | m |
| AJ | Bó vỉa 3A | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên bó vỉa, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0016 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên bó vỉa, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0122 | tấn |
| 3 | Ván khuôn viên bó vỉa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 4 | Bê tông viên bó vỉa vữa XM M250 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,052 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa (Không tính vật liệu chính) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | m |
| AK | Hố thu nước mặt | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,68 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố thu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,019 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông hố thu, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ghi thu gang | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 5 | Ghi thu gang 25T(tấm đậy + khung + bulong) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | CK |
| AL | Vuốt lối rẽ đường BTXM | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2619 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,1904 | m3 |
| 3 | Cắt khe | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5238 | 10m |
| AM | Thoát nước ngang | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0999 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,209 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,004 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0498 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1637 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IV | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| AN | Móng, thân tường cánh | |||
| 1 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0065 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0733 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, chân khay . Vữa M200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,834 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường thân | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3186 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông tường chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,9444 | m3 |
| AO | Xà mũ cống | |||
| 1 | Cốt thép xà mũ, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0248 | tấn |
| 2 | Cốt thép xà mũ, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0426 | tấn |
| 3 | Ván khuôn xà mũ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 4 | Bê tông xà mũ vữa XM M200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| AP | Tấm bản đậy | |||
| 1 | Ván khuôn tấm bản lắp ghép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0384 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0314 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1055 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,02 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| AQ | Lát hành lang, vỉa hè đường Nguyễn Thái Học (nối tiếp đoạn đã thi công năm 2021) | |||
| AR | Đào đắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5414 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,3757 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1424 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch lát | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.190,6612 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IV | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,2691 | 100m3 |
| AS | Rãnh đan | |||
| 1 | Đổ bê tông rãnh đan, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 41,4785 | m3 |
| 2 | Cắt khe 0.5x5 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 165,914 | 10m |
| 3 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,8871 | m3 |
| AT | Lát vỉa hè | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 159,5331 | m3 |
| 2 | Lát gạch coric vỉa hè , vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.190,6612 | m2 |
| AU | Hố trồng cây | |||
| 1 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,18 | m3 |
| AV | Bó vỉa 1 | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,0324 | 100m2 |
| 2 | Bê tông viên bó vỉa vữa XM M250 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,974 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa (Không tính vật liệu chính) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 547 | m |
| AW | Bó vỉa 1A | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2378 | 100m2 |
| 2 | Bê tông viên bó vỉa vữa XM M250 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,394 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên bó vỉa, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0205 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên bó vỉa, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2337 | tấn |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa (Không tính vật liệu chính) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 41 | m |
| AX | Bó vỉa 2 | |||
| 1 | Ván khuôn viên bó vỉa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,057 | 100m2 |
| 2 | Bê tông viên bó vỉa vữa XM M250 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,648 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa (Không tính vật liệu chính) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 242 | m |
| AY | Tấm bản đậy KT 80x100x10cm | |||
| 1 | Ván khuôn tấm bản lắp ghép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8046 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0132 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,086 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,84 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 298 | cấu kiện |
| AZ | Tấm bản đậy KT 150x100x10cm | |||
| 1 | Ván khuôn tấm bản lắp ghép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,545 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5759 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,3148 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 46,35 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 309 | cấu kiện |
| BA | Cơi xà mũ | |||
| 1 | Ván khuôn xà mũ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,428 | 100m2 |
| 2 | Bê tông xà mũ vữa XM M250 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,35 | m3 |
| BB | Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ lắp đặt bó vỉa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 830 | m |
| 2 | Tháo dỡ tấm bản (k=0.5) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 607 | 1 cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IV | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7844 | 100m3 |
| BC | Nạo vét rãnh | |||
| 1 | Nạo vét bùn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 164,88 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp I | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6488 | 100m3 |
| BD | Rãnh thoát nước Tổ 3, phường Cầu Thia | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9037 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,242 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6302 | 100m3 |
| BE | Rãnh hộp BTXM B60x60 | |||
| 1 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0356 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6137 | 100m2 |
| 3 | Bê tông gia cố rãnh nước, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,4959 | m3 |
| BF | Tấm bản đậy KT 90x100x10cm | |||
| 1 | Ván khuôn tấm bản lắp ghép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3002 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2686 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6636 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,636 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 79 | cấu kiện |
| BG | Kè Tổ 6, phường Pú Trạng | |||
| BH | Tường kè chắn đất | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,1695 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8532 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, chân khay. Vữa M150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 63,16 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7324 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông tường chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,23 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm đỉnh kè vữa XM M150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,42 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,29 | m2 |
| BI | Khung trồng cỏ | |||
| BJ | Dầm dọc | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn khung trồng cỏ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0466 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông khung trồng cỏ, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,328 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khung trồng cỏ, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0803 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khung trồng cỏ, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2811 | tấn |
| BK | Dầm ngang | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn khung trồng cỏ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0712 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông khung trồng cỏ, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,56 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khung trồng cỏ, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1228 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khung trồng cỏ, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4299 | tấn |
| BL | Trồng cỏ | |||
| 1 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8164 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất màu trồng cỏ, đất cấp I | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,328 | m3 |
| 3 | Đất màu(phù sa) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,328 | m3 |
| 4 | Rải bạt dứa lót mái | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2944 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6003 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5819 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,326 | m3 |
| BM | Chỉnh trang mặt đường, vỉa hè QL 32 (đoạn qua xã Nghĩa Phúc) | |||
| BN | Rãnh dọc | |||
| 1 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0326 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,4426 | 100m2 |
| 3 | Bê tông gia cố rãnh nước, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 318,7699 | m3 |
| BO | Tấm bản đậy KT 90x100x10cm | |||
| 1 | Ván khuôn tấm bản lắp ghép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,189 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1674 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4968 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,428 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 54 | cấu kiện |
| BP | Tấm bản đậy KT 100x100x10cm (1) | |||
| 1 | Ván khuôn tấm bản lắp ghép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4999 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1794 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,8972 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 58,972 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 641 | cấu kiện |
| BQ | Tấm bản đậy KT 100x100x15cm | |||
| 1 | Ván khuôn tấm bản lắp ghép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,174 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1711 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5452 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,118 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | cấu kiện |
| BR | Tấm bản đậy KT 100x100x10cm (2) | |||
| 1 | Ván khuôn tấm bản lắp ghép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| BS | Tấm bản đậy KT 110x100x10cm | |||
| 1 | Ván khuôn tấm bản lắp ghép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0462 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0451 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0946 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,21 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cấu kiện |
| BT | Tấm bản đậy KT 120x100x10cm | |||
| 1 | Ván khuôn tấm bản lắp ghép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0088 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0098 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0172 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| BU | Xà mũ | |||
| 1 | Cốt thép xà mũ, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0336 | tấn |
| 2 | Cốt thép xà mũ, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2059 | tấn |
| 3 | Ván khuôn xà mũ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,174 | 100m2 |
| 4 | Bê tông xà mũ vữa XM M250 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,74 | m3 |
| BV | Bó vỉa 1A | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6772 | 100m2 |
| 2 | Bê tông viên bó vỉa vữa XM M250 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,922 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa (Không tính vật liệu chính) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 634 | m |
| BW | Bó vỉa 1B | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5632 | 100m2 |
| 2 | Bê tông viên bó vỉa vữa XM M250 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,992 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa (Không tính vật liệu chính) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 88 | m |
| BX | Bó vỉa 3A | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên bó vỉa, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0144 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên bó vỉa, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1098 | tấn |
| 3 | Ván khuôn viên bó vỉa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 4 | Bê tông viên bó vỉa vữa XM M250 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,468 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa (Không tính vật liệu chính) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | m |
| BY | Hố thu nước mặt | |||
| 1 | Đào móng hố thu, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 54,36 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố thu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,701 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông hố thu, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,76 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ghi thu gang | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,36 | tấn |
| 5 | Ghi thu gang 25T(tấm đậy + khung + bulong) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | Bộ |
| BZ | Hố trồng cây | |||
| 1 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,29 | m3 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 49 | cây |
| 3 | Đào gốc cây , đường kính gốc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 49 | gốc cây |
| CA | Vỉa hè | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 117,4285 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 70,4571 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.348,57 | m2 |
| CB | Vuốt nối | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1008 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,2184 | m3 |
| CC | Đào đắp | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6734 | 100m3 |
| 2 | Xáo xới đường cũ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,7263 | 100m2 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,9179 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,9898 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng , rộng > 3m, sâu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 51,5535 | m3 |
| 6 | Đào rãnh, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,7952 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,9296 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường, chiều rộng móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,9073 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,4909 | 100m3 |
| CD | Mặt đường láng nhựa | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm (bỏ lớp cát) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,0479 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,0479 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,683 | 100m2 |
| CE | Rãnh đan | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,7716 | m3 |
| 2 | Cắt khe 0.5x5 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,0863 | 10m |
| CF | Thoát nước ngang | |||
| 1 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,1027 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5895 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,119 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4861 | 100m3 |
| CG | Móng, thân tường cánh | |||
| 1 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0229 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2177 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, chân khay . Vữa M200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,556 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường thân | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3992 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông tường chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,4842 | m3 |
| CH | Xà mũ cống | |||
| 1 | Cốt thép xà mũ, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0455 | tấn |
| 2 | Cốt thép xà mũ, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0781 | tấn |
| 3 | Ván khuôn xà mũ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,154 | 100m2 |
| 4 | Bê tông xà mũ vữa XM M200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,42 | m3 |
| CI | Tấm bản đậy | |||
| 1 | Ván khuôn tấm bản lắp ghép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0832 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0681 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2285 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,21 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cấu kiện |
| CJ | Cột đèn chiếu sáng H=14m | |||
| CK | Cột đèn,chóa đèn | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột H=14m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Lắp đèn chiếu sáng ở độ cao H=14m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Lắp vòm bán nguyệt treo bóng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 5 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 2x6mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| CL | Đường dây | |||
| 1 | Rải cáp ngầm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 2 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| CM | Móng cột | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,608 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,608 | m3 |
| 3 | Lắp khung móng cột M24x8 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Đắp vữa chân cột, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,56 | m2 |
| CN | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | m |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,38 | m3 |
| CO | PHÍ THUẾ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phí môi trường+ thuế tài nguyên | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2521E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu ( 01 cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng hạ tầng, 01 CBKT phụ trách phần điện). Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT | 1 | Kỹ sư có trình độ đại học trở lên. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về ATLĐ và VSMT. Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ vs VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8 m3) | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Lu tĩnh bánh thép tải trọng bản thân ≥ 8,5 tấn | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Lu bánh lốp tải trọng bản thân ≥ 14 tấn | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy rải ≥ 130CV | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 8 | Thí nghiệm/Phòng thí nghiệm | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi