Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp, chỉnh trang đô thị một số tuyến đường trung tâm thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220611486-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Cải tạo, nâng cấp, chỉnh trang đô thị một số tuyến đường trung tâm thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220584545
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-04 10:32:00 đến ngày 2022-06-14 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,561,618,667 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2521E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu ( 01 cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng hạ tầng, 01 CBKT phụ trách phần điện). Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư có trình độ đại học trở lên. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về ATLĐ và VSMT. Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ vs VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8 m3)
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu tĩnh bánh thép tải trọng bản thân ≥ 8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh lốp tải trọng bản thân ≥ 14 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải ≥ 130CV
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thí nghiệm/Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
E-CDNT 1.2 Cải tạo, nâng cấp, chỉnh trang đô thị một số tuyến đường trung tâm thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái
Cải tạo, nâng cấp, chỉnh trang đô thị một số tuyến đường trung tâm thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái
5 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách nhà nước (vốn sự nghiệp) bố trí cho các dự án kiến thiết thị chính và chỉnh trang đô thị và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng , địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghĩa Lộ; Địa chỉ: Phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Mạnh Lâm Yên Bái. (Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán); + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng (tư vấn lập E-HSMT); + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng (tư vấn đánh giá E-HSDT).


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng , địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghĩa Lộ; Địa chỉ: Phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghĩa Lộ; Địa chỉ: Phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái; Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghĩa Lộ; Địa chỉ: Phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chỉnh trang đoạn đường vào trường Mầm non Hoa Phượng
B Công tác đất
1Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0191100m3
2Đào rãnh đất, chiều rộng móng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,6801100m3
3Đào đất móng băng , rộng > 3m, sâu Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8,8425m3
4Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3047100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,4026100m3
C Đường bê tông
1Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,6368100m2
2Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật42,1888m3
3Cắt kheChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8,710m
D Rãnh hộp BTXM B60x60
1Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0865100m3
2Ván khuôn rãnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,5358100m2
3Bê tông gia cố rãnh nước, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật67,8452m3
E Xà mũ
1Cốt thép xà mũ, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2007tấn
2Cốt thép xà mũ, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,2283tấn
3Ván khuôn xà mũChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,038100m2
4Bê tông xà mũ vữa XM M250Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10,38m3
F Tấm bản đậy KT 100x100x15cm
1Ván khuôn tấm bản lắp ghépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,038100m2
2Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,0207tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,2524tấn
4Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật25,431m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật173cấu kiện
G Tấm bản đậy KT 120x80x10cm
1Ván khuôn tấm bản lắp ghépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,008100m2
2Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,05tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0204tấn
4Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,192m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cấu kiện
H Hạng mục khác
1Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật150m
2Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
3Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật18cái
I Hố móng
1Đào đất móng băng, rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,6367m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0573100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,0854m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K = 0,95Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0421100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0369100m3
J Móng, thân tường cánh
1Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0047100m3
2Ván khuôn móngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0467100m2
3Bê tông móng, chân khay. Vữa M200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,654m3
4Ván khuôn tường thânChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1518100m2
5Đổ bê tông tường chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,6712m3
K Xà mũ cống
1Cốt thép xà mũ, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0248tấn
2Cốt thép xà mũ, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0426tấn
3Ván khuôn xà mũChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,084100m2
4Bê tông xà mũ vữa XM M200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,32m3
L Tấm bản đậy
1Ván khuôn tấm bản lắp ghépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0384100m2
2Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0314tấn
3Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1055tấn
4Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,02m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cấu kiện
M Chỉnh trang đoạn đường Lê Quý Đôn - Nguyễn Du
N Nền đường
1Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0283100m3
2Cày xới mặt đường cũChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2984100m2
3Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0895100m3
4Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0081100m3
5Đào rãnh đất, chiều rộng móng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,7626100m3
6Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2289100m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1243100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,6043100m3
O Móng đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2348100m3
2Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới dày 15cmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1956100m3
P Kết cấu mặt đường BTN
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật78,262100m2
2Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,3042100m2
3Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C12,5 chiều dày đã lèn ép 7cmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật39,131100m2
4Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật35,3821100m2
Q Sản xuất + vc BTN
1Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 80 T/hChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6,6405100tấn
2Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80 T/hChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,8805100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ôtô tự đổChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12,521100tấn
R Rãnh đan
1Đổ bê tông rãnh đan, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật41,2569m3
2Cắt khe 0.5x5Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật165,027610m
S Rãnh hộp BTXM B60x60
1Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0364100m3
2Ván khuôn rãnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,3152100m2
3Bê tông gia cố rãnh nước, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật28,7773m3
T Xà mũ
1Cốt thép xà mũ, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0209tấn
2Cốt thép xà mũ, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1278tấn
3Ván khuôn xà mũChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,108100m2
4Bê tông xà mũ vữa XM M250Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,08m3
U Tấm bản đậy KT 90x100x10cm
1Ván khuôn tấm bản lắp ghépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2394100m2
2Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2142tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,5292tấn
4Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,292m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật63cấu kiện
V Tấm bản đậy KT 100x100x15cm
1Ván khuôn tấm bản lắp ghépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,108100m2
2Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1062tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3384tấn
4Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,646m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật18cấu kiện
W Bó vỉa 1A
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4466100m2
2Bê tông viên bó vỉa vữa XM M250Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,541m3
3Lắp đặt bó vỉa (Không tính vật liệu chính)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật77m
X Bó vỉa 3A
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên bó vỉa, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0032tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên bó vỉa, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0244tấn
3Ván khuôn viên bó vỉaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,02100m2
4Bê tông viên bó vỉa vữa XM M250Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,104m3
5Lắp đặt bó vỉa (Không tính vật liệu chính)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4m
Y Hố thu nước mặt
1Ván khuôn thép. Ván khuôn hố thuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,034100m2
2Đổ bê tông hố thu, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,32m3
3Lắp đặt ghi thu gangChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,08tấn
4Ghi thu gang 25T(tấm đậy + khung + bulong)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4 CK
Z Hố trồng cây
1Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,84m3
AA Vỉa hè
1Đổ bê tông bó gáy, mác 150Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,9426m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,0093m3
3Lát gạch coric bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật60,1856m2
AB Tháo dỡ
1Tháo dỡ lắp đặt bó vỉaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật81m
2Tháo dỡ tấm bản (k=0.5)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật811 cấu kiện
3Tháo dỡ gạch lát (k=0.5)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật60,1856m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máyChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật54,567m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IVChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,6577100m3
AC Rãnh thoát nước khu vực Hồ Tuổi trẻ
AD Rãnh hộp BTXM B60x60
1Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0413100m3
2Ván khuôn rãnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,7492100m2
3Bê tông gia cố rãnh nước, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật32,3723m3
AE Xà mũ
1Cốt thép xà mũ, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0174tấn
2Cốt thép xà mũ, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1065tấn
3Ván khuôn xà mũChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,09100m2
4Bê tông xà mũ vữa XM M250Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,9m3
AF Tấm bản đậy KT 90x100x10cm
1Ván khuôn tấm bản lắp ghépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,285100m2
2Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,255tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,63tấn
4Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6,3m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật75cấu kiện
AG Tấm bản đậy KT 100x100x15cm
1Ván khuôn tấm bản lắp ghépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,09100m2
2Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0885tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,282tấn
4Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,205m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật15cấu kiện
AH Tấm bản đậy KT 120x80x10cm
1Ván khuôn tấm bản lắp ghépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,008100m2
2Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0196tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0304tấn
4Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,192m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cấu kiện
AI Bó vỉa 1A
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4408100m2
2Bê tông viên bó vỉa vữa XM M250Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,508m3
3Lắp đặt bó vỉa (Không tính vật liệu chính)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật76m
AJ Bó vỉa 3A
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên bó vỉa, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0016tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên bó vỉa, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0122tấn
3Ván khuôn viên bó vỉaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,01100m2
4Bê tông viên bó vỉa vữa XM M250Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,052m3
5Lắp đặt bó vỉa (Không tính vật liệu chính)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2m
AK Hố thu nước mặt
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,68m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn hố thuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,019100m2
3Đổ bê tông hố thu, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,7m3
4Lắp đặt ghi thu gangChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,04tấn
5Ghi thu gang 25T(tấm đậy + khung + bulong)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2 CK
AL Vuốt lối rẽ đường BTXM
1Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,2619100m2
2Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20,1904m3
3Cắt kheChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,523810m
AM Thoát nước ngang
1Đào đất móng băng, rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,0999m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,209100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máyChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,004m3
4Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K = 0,95Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0498100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1637100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IVChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,05100m3
AN Móng, thân tường cánh
1Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0065100m3
2Ván khuôn móngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0733100m2
3Bê tông móng, chân khay . Vữa M200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,834m3
4Ván khuôn tường thânChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3186100m2
5Đổ bê tông tường chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,9444m3
AO Xà mũ cống
1Cốt thép xà mũ, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0248tấn
2Cốt thép xà mũ, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0426tấn
3Ván khuôn xà mũChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,084100m2
4Bê tông xà mũ vữa XM M200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,32m3
AP Tấm bản đậy
1Ván khuôn tấm bản lắp ghépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0384100m2
2Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0314tấn
3Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1055tấn
4Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,02m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cấu kiện
AQ Lát hành lang, vỉa hè đường Nguyễn Thái Học (nối tiếp đoạn đã thi công năm 2021)
AR Đào đắp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,5414100m3
2Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật13,3757m3
3Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1424100m3
4Tháo dỡ gạch látChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3.190,6612m2
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IVChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,2691100m3
AS Rãnh đan
1Đổ bê tông rãnh đan, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật41,4785m3
2Cắt khe 0.5x5Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật165,91410m
3Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật24,8871m3
AT Lát vỉa hè
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật159,5331m3
2Lát gạch coric vỉa hè , vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3.190,6612m2
AU Hố trồng cây
1Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12,18m3
AV Bó vỉa 1
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,0324100m2
2Bê tông viên bó vỉa vữa XM M250Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật22,974m3
3Lắp đặt bó vỉa (Không tính vật liệu chính)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật547m
AW Bó vỉa 1A
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2378100m2
2Bê tông viên bó vỉa vữa XM M250Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,394m3
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên bó vỉa, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0205tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên bó vỉa, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2337tấn
5Lắp đặt bó vỉa (Không tính vật liệu chính)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật41m
AX Bó vỉa 2
1Ván khuôn viên bó vỉaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,057100m2
2Bê tông viên bó vỉa vữa XM M250Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10,648m3
3Lắp đặt bó vỉa (Không tính vật liệu chính)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật242m
AY Tấm bản đậy KT 80x100x10cm
1Ván khuôn tấm bản lắp ghépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,8046100m2
2Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,0132tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,086tấn
4Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật23,84m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật298cấu kiện
AZ Tấm bản đậy KT 150x100x10cm
1Ván khuôn tấm bản lắp ghépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,545100m2
2Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,5759tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,3148tấn
4Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật46,35m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật309cấu kiện
BA Cơi xà mũ
1Ván khuôn xà mũChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,428100m2
2Bê tông xà mũ vữa XM M250Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật30,35m3
BB Tháo dỡ
1Tháo dỡ lắp đặt bó vỉaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật830m
2Tháo dỡ tấm bản (k=0.5)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6071 cấu kiện
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IVChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,7844100m3
BC Nạo vét rãnh
1Nạo vét bùnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật164,88m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,6488100m3
BD Rãnh thoát nước Tổ 3, phường Cầu Thia
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,9037100m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,242100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,6302100m3
BE Rãnh hộp BTXM B60x60
1Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0356100m3
2Ván khuôn rãnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,6137100m2
3Bê tông gia cố rãnh nước, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật28,4959m3
BF Tấm bản đậy KT 90x100x10cm
1Ván khuôn tấm bản lắp ghépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3002100m2
2Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2686tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,6636tấn
4Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6,636m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật79cấu kiện
BG Kè Tổ 6, phường Pú Trạng
BH Tường kè chắn đất
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,1695m3
2Ván khuôn móngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,8532100m2
3Bê tông móng, chân khay. Vữa M150Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật63,16m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,7324100m2
5Đổ bê tông tường chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật22,23m3
6Bê tông dầm đỉnh kè vữa XM M150Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10,42m3
7Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7,29m2
BI Khung trồng cỏ
BJ Dầm dọc
1Ván khuôn thép. Ván khuôn khung trồng cỏChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0466100m2
2Đổ bê tông khung trồng cỏ, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,328m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khung trồng cỏ, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0803tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khung trồng cỏ, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2811tấn
BK Dầm ngang
1Ván khuôn thép. Ván khuôn khung trồng cỏChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0712100m2
2Đổ bê tông khung trồng cỏ, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,56m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khung trồng cỏ, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1228tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khung trồng cỏ, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4299tấn
BL Trồng cỏ
1Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,8164100m2
2Đào xúc đất màu trồng cỏ, đất cấp IChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật16,328m3
3Đất màu(phù sa)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật16,328m3
4Rải bạt dứa lót máiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2944100m2
5Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,6003100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,5819100m3
7Đào đất móng băng, rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8,326m3
BM Chỉnh trang mặt đường, vỉa hè QL 32 (đoạn qua xã Nghĩa Phúc)
BN Rãnh dọc
1Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0326100m3
2Ván khuôn rãnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật21,4426100m2
3Bê tông gia cố rãnh nước, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật318,7699m3
BO Tấm bản đậy KT 90x100x10cm
1Ván khuôn tấm bản lắp ghépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,189100m2
2Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1674tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4968tấn
4Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,428m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật54cấu kiện
BP Tấm bản đậy KT 100x100x10cm (1)
1Ván khuôn tấm bản lắp ghépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,4999100m2
2Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,1794tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,8972tấn
4Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật58,972m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật641cấu kiện
BQ Tấm bản đậy KT 100x100x15cm
1Ván khuôn tấm bản lắp ghépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,174100m2
2Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1711tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,5452tấn
4Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,118m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật29cấu kiện
BR Tấm bản đậy KT 100x100x10cm (2)
1Ván khuôn tấm bản lắp ghépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,02100m2
2Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,019tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,043tấn
4Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,5m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cấu kiện
BS Tấm bản đậy KT 110x100x10cm
1Ván khuôn tấm bản lắp ghépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0462100m2
2Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0451tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0946tấn
4Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,21m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật11cấu kiện
BT Tấm bản đậy KT 120x100x10cm
1Ván khuôn tấm bản lắp ghépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0088100m2
2Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0098tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0172tấn
4Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,24m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cấu kiện
BU Xà mũ
1Cốt thép xà mũ, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0336tấn
2Cốt thép xà mũ, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2059tấn
3Ván khuôn xà mũChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,174100m2
4Bê tông xà mũ vữa XM M250Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,74m3
BV Bó vỉa 1A
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,6772100m2
2Bê tông viên bó vỉa vữa XM M250Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20,922m3
3Lắp đặt bó vỉa (Không tính vật liệu chính)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật634m
BW Bó vỉa 1B
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,5632100m2
2Bê tông viên bó vỉa vữa XM M250Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,992m3
3Lắp đặt bó vỉa (Không tính vật liệu chính)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật88m
BX Bó vỉa 3A
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên bó vỉa, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0144tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên bó vỉa, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1098tấn
3Ván khuôn viên bó vỉaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,09100m2
4Bê tông viên bó vỉa vữa XM M250Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,468m3
5Lắp đặt bó vỉa (Không tính vật liệu chính)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật18m
BY Hố thu nước mặt
1Đào móng hố thu, đất cấp IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật54,36m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn hố thuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,701100m2
3Đổ bê tông hố thu, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật32,76m3
4Lắp đặt ghi thu gangChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,36tấn
5Ghi thu gang 25T(tấm đậy + khung + bulong)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật18Bộ 
BZ Hố trồng cây
1Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10,29m3
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật49cây
3Đào gốc cây , đường kính gốc Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật49gốc cây
CA Vỉa hè
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật117,4285m3
2Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật70,4571m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2.348,57m2
CB Vuốt nối
1Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1008100m2
2Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật33,2184m3
CC Đào đắp
1Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,6734100m3
2Xáo xới đường cũChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật19,7263100m2
3Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,9179100m3
4Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật9,9898100m3
5Đào đất móng băng , rộng > 3m, sâu Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật51,5535m3
6Đào rãnh, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật9,7952100m3
7Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,9296100m3
8Đào khuôn đường, chiều rộng móng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật9,9073100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật24,4909100m3
CD Mặt đường láng nhựa
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm (bỏ lớp cát)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20,0479100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20,0479100m2
3Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật17,683100m2
CE Rãnh đan
1Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7,7716m3
2Cắt khe 0.5x5Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật31,086310m
CF Thoát nước ngang
1Đào đất móng băng , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,1027m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,5895100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K = 0,95Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,119100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4861100m3
CG Móng, thân tường cánh
1Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0229100m3
2Ván khuôn móngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2177100m2
3Bê tông móng, chân khay . Vữa M200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12,556m3
4Ván khuôn tường thânChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,3992100m2
5Đổ bê tông tường chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật16,4842m3
CH Xà mũ cống
1Cốt thép xà mũ, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0455tấn
2Cốt thép xà mũ, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0781tấn
3Ván khuôn xà mũChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,154100m2
4Bê tông xà mũ vữa XM M200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,42m3
CI Tấm bản đậy
1Ván khuôn tấm bản lắp ghépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0832100m2
2Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0681tấn
3Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2285tấn
4Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,21m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật13cấu kiện
CJ Cột đèn chiếu sáng H=14m
CK Cột đèn,chóa đèn
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột H=14mChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cột
2Lắp đèn chiếu sáng ở độ cao H=14mChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
3Lắp vòm bán nguyệt treo bóngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
4Luồn dây từ cáp treo lên đènChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
5Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 2x6mm2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,5100m
CL Đường dây
1Rải cáp ngầmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2100m
2Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2100m
CM Móng cột
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,608m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,608m3
3Lắp khung móng cột M24x8Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
4Đắp vữa chân cột, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,56m2
CN Tiếp địa
1Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cọc
2Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật9m
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,38m3
CO PHÍ THUẾ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG
1Phí môi trường+ thuế tài nguyênChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2521E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu ( 01 cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng hạ tầng, 01 CBKT phụ trách phần điện). Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT 1 Kỹ sư có trình độ đại học trở lên. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về ATLĐ và VSMT. Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ vs VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
2 Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8 m3) Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
3 Lu tĩnh bánh thép tải trọng bản thân ≥ 8,5 tấn Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
4 Lu bánh lốp tải trọng bản thân ≥ 14 tấn Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
5 Máy rải ≥ 130CV Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
6 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
7 Máy trộn bê tông ≥250 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
8 Thí nghiệm/Phòng thí nghiệm Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->